word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thông quan | động từ | thông qua các thủ tục hải quan và được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu (thường nói về hàng hoá): thông quan hàng hoá * làm thủ tục thông quan xe | thông quan hàng hoá * làm thủ tục thông quan xe |
thông suốt | động từ | thông từ đầu đến cuối, không bị gián đoạn, vướng mắc: tuyến đường giao thông đã thông suốt | tuyến đường giao thông đã thông suốt |
thông suốt | động từ | hiểu rõ và tán thành hoàn toàn, không còn điều gì băn khoăn, thắc mắc nữa: tư tưởng đã thông suốt | tư tưởng đã thông suốt |
thông tầm | tính từ | (thời gian làm việc) liền một mạch thành một buổi, chứ không chia làm hai buổi: làm thông tầm | làm thông tầm |
thông tấn xã | danh từ | cơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn: thông tấn xã Việt Nam | thông tấn xã Việt Nam |
thông số | danh từ | (hiếm) | đảm bảo các thông số kĩ thuật |
thông tấn | động từ | thu thập và biên tập tin tức để cung cấp cho các nơi: phóng viên thông tấn * hãng thông tấn | phóng viên thông tấn * hãng thông tấn |
thông thái | tính từ | có kiến thức sâu rộng: nhà thông thái | nhà thông thái |
thông thạo | động từ | hiểu biết và nắm rất rõ, có thể làm hoặc sử dụng một cách thành thạo: nói tiếng Anh thông thạo * thông thạo đường đi lối lại trong làng | nói tiếng Anh thông thạo * thông thạo đường đi lối lại trong làng |
thống thiết | tính từ | rất đau xót, gợi lòng thương cảm: cầu xin thống thiết | cầu xin thống thiết |
thông thoáng | tính từ | rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều khoảng trống tạo điều kiện cho việc lưu thông một cách dễ dàng: đường sá thông thoáng | đường sá thông thoáng |
thông thoáng | tính từ | rộng rãi, không bảo thủ, không gò bó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển: chính sách thông thoáng * môi trường kinh doanh thông thoáng | chính sách thông thoáng * môi trường kinh doanh thông thoáng |
thông thốc | phụ từ | một cách nhanh, mạnh, liên tiếp, như không gì ngăn giữ nổi: nhà trống, gió thổi thông thốc | nhà trống, gió thổi thông thốc |
thông thường | tính từ | thường có, thường thấy, không có gì lạ hoặc đặc biệt: đồ dùng thông thường * học một khóa giao tiếp tiếng Anh thông thường | đồ dùng thông thường * học một khóa giao tiếp tiếng Anh thông thường |
thông thường | tính từ | theo như lệ thường: thông thường, cứ 5 giờ là ông đã tỉnh giấc | thông thường, cứ 5 giờ là ông đã tỉnh giấc |
thông thuộc | động từ | biết tường tận và nhớ rất rõ: thông thuộc mọi ngõ ngách trong làng | thông thuộc mọi ngõ ngách trong làng |
thông thương | động từ | buôn bán qua lại giữa các vùng hoặc các nước với nhau: thông thương hàng hoá * quan hệ thông thương giữa các nước | thông thương hàng hoá * quan hệ thông thương giữa các nước |
thông thương | động từ | (cũ) thông suốt từ vùng nọ sang vùng kia, không bị ngăn cách, cản trở: đường đất thông thương * thông thương cửa khẩu | đường đất thông thương * thông thương cửa khẩu |
thông tin | động từ | truyền tin, báo tin cho người khác biết: thông tin sai sự thật * thông tin cho mọi người cùng biết | thông tin sai sự thật * thông tin cho mọi người cùng biết |
thông tin | danh từ | điều hoặc tin được truyền đi cho biết (nói khái quát): bài viết có lượng thông tin cao | bài viết có lượng thông tin cao |
thông tin | danh từ | sự truyền đạt, sự phản ánh tri thức dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trình xảy ra trong nó: xử lí thông tin trên máy tính | xử lí thông tin trên máy tính |
thông thống | tính từ | trống trải tới mức có thể nhìn thông suốt từ ngoài vào, không có gì ngăn che: cửa ngõ để thông thống | cửa ngõ để thông thống |
thông tỏ | động từ | biết rất rõ và tường tận (nói khái quát): thông tỏ đầu đuôi câu chuyện * thông tỏ mọi đường ngang ngõ tắt trong làng | thông tỏ đầu đuôi câu chuyện * thông tỏ mọi đường ngang ngõ tắt trong làng |
thống trị | động từ | nắm và sử dụng bộ máy chính quyền để điều khiển, quản lí, chi phối mọi mặt: giai cấp thống trị | giai cấp thống trị |
thống trị | động từ | giữ vai trò chủ đạo và chi phối tất cả: học thuyết nho giáo thống trị trong nhiều năm | học thuyết nho giáo thống trị trong nhiều năm |
thông tri | danh từ | bản thông tri: ra thông tri | ra thông tri |
thông tín viên | danh từ | (cũ) người làm nhiệm vụ cung cấp tin tức hoặc viết bài cho một tờ báo hoặc tạp chí, nhưng không thuộc biên chế toà soạn: thông tín viên tờ nhật báo | thông tín viên tờ nhật báo |
thông tín viên | danh từ | người chuyên làm công tác tiếp nhận hoặc chuyển phát thông tin, tín hiệu: thông tín viên của trung tâm cứu nạn | thông tín viên của trung tâm cứu nạn |
thông tục | tính từ | (hiếm) phổ biến và đơn giản, phù hợp với trình độ, với cách hiểu của quần chúng đông đảo: lời văn thông tục * theo cách hiểu thông tục | lời văn thông tục * theo cách hiểu thông tục |
thông tục | tính từ | (từ ngữ) có tính tự nhiên, dễ dãi, thường chỉ quen dùng trong lớp người gọi là kém văn hoá: dùng những từ ngữ thông tục | dùng những từ ngữ thông tục |
thộp | động từ | (khẩu ngữ) tóm giữ lấy bằng một động tác nhanh, gọn và đột ngột: thộp được tên kẻ cắp | thộp được tên kẻ cắp |
thông tư | danh từ | văn bản giải thích, hướng dẫn thực hiện những văn bản của nhà nước ban hành, thường thuộc phạm vi quản lí của một ngành nhất định: ra thông tư * thông tư liên bộ | ra thông tư * thông tư liên bộ |
thốt nhiên | phụ từ | thình lình và rất nhanh (thường nói về sự xảy ra của một hiện tượng tâm lí): đang đi thốt nhiên dừng lại * thốt nhiên nhớ ra | đang đi thốt nhiên dừng lại * thốt nhiên nhớ ra |
thốt | động từ | (Từ cũ) nói: "Hoa cười ngọc thốt đoan trang, Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da." (TKiều) | "Hoa cười ngọc thốt đoan trang, Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da." (TKiều) |
thốt | động từ | bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên và thình lình: thốt lên kinh ngạc * thốt ra những lời oán trách | thốt lên kinh ngạc * thốt ra những lời oán trách |
thốt | phụ từ | (hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm xảy ra) đột ngột và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn: thốt nhớ ra * thốt kêu lên | thốt nhớ ra * thốt kêu lên |
thốt nốt | danh từ | cây cùng họ với dừa, thân thẳng và cao, lá hình quạt, ở cuống cụm hoa có thể lấy được một chất nước ngọt dùng để chế đường: đường thốt nốt * rừng thốt nốt | đường thốt nốt * rừng thốt nốt |
thợ | danh từ | người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công: thợ mộc * thợ sửa chữa xe máy | thợ mộc * thợ sửa chữa xe máy |
thớ | danh từ | đường dọc có dạng hình sợi trong cấu tạo của thịt, gỗ, đất đá, v.v: thịt thái ngang thớ * đục theo thớ đá | thịt thái ngang thớ * đục theo thớ đá |
thờ | động từ | tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng hoặc linh hồn người chết bằng hình thức lễ nghi, cúng bái theo phong tục hoặc tín ngưỡng: bức ảnh thờ (ảnh của người đã chết được dùng để thờ) * đền thờ thánh Tản Viên | bức ảnh thờ (ảnh của người đã chết được dùng để thờ) * đền thờ thánh Tản Viên |
thơ ấu | tính từ | (thời) rất ít tuổi, còn thơ ngây, bé dại: những ngày thơ ấu * thời thơ ấu | những ngày thơ ấu * thời thơ ấu |
thơ | danh từ | hình thức nghệ thuật dùng ngôn ngữ giàu hình ảnh và có nhịp điệu, vần điệu để thể hiện nội dung một cách hàm súc: làm thơ * ngâm thơ thưởng nguyệt | làm thơ * ngâm thơ thưởng nguyệt |
thơ | tính từ | như nên thơ: phong cảnh rất thơ | phong cảnh rất thơ |
thơ | tính từ | còn nhỏ tuổi, còn bé dại (nói khái quát): con thơ * thuở còn thơ | con thơ * thuở còn thơ |
thở | động từ | hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống): thấy khó thở * ngạt mũi, phải thở bằng miệng | thấy khó thở * ngạt mũi, phải thở bằng miệng |
thở | động từ | (cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic để đảm bảo sự sống: cây thở chủ yếu bằng lá | cây thở chủ yếu bằng lá |
thở | động từ | (thông tục) buông ra những điều không hay: thở ra những câu bất lịch sự | thở ra những câu bất lịch sự |
thơ ca | danh từ | sáng tác văn học theo thể loại văn vần (nói khái quát): tuyển tập thơ ca | tuyển tập thơ ca |
thờ cúng | động từ | thờ và cúng (nói khái quát): thờ cúng tổ tiên | thờ cúng tổ tiên |
thở hắt | động từ | thở mạnh ra bằng luồng hơi ngắn và dứt khoát, thường là trước khi chết: người bệnh đã thở hắt | người bệnh đã thở hắt |
thơ dại | tính từ | rất ít tuổi, còn non nớt chưa biết gì (nói khái quát): con còn thơ dại | con còn thơ dại |
thở dài | động từ | thở ra một hơi dài khi có điều phiền muộn, bức bối ở trong lòng: bật ra một tiếng thở dài * thở dài ngao ngán | bật ra một tiếng thở dài * thở dài ngao ngán |
thờ kính | động từ | thờ phụng với tấm lòng tôn kính: thờ kính cha mẹ | thờ kính cha mẹ |
thớ lợ | tính từ | có vẻ giả tạo, thiếu chân thật, chỉ được cái khéo léo bề ngoài: cười thớ lợ * ghét kiểu người thớ lợ | cười thớ lợ * ghét kiểu người thớ lợ |
thơ mộng | tính từ | rất nên thơ, gợi lên những cảm xúc dịu dàng và đẹp đẽ: dòng sông thơ mộng * mối tình đầu thơ mộng | dòng sông thơ mộng * mối tình đầu thơ mộng |
thơ ngây | tính từ | như ngây thơ: gương mặt thơ ngây | gương mặt thơ ngây |
thở phào | động từ | thở ra một hơi dài vẻ khoan khoái, nhẹ nhõm vì đã trút được điều đè nặng trong lòng: thở phào nhẹ nhõm | thở phào nhẹ nhõm |
thờ phụng | động từ | như thờ cúng: thờ phụng tổ tiên | thờ phụng tổ tiên |
thờ phụng | động từ | (trang trọng) chăm sóc, nuôi dưỡng một cách tôn kính: hết lòng thờ phụng mẹ già | hết lòng thờ phụng mẹ già |
thờ phụng | động từ | (hiếm) tôn thờ và phụng sự: thờ phụng lí tưởng | thờ phụng lí tưởng |
thờ ơ | null | tỏ ra lạnh nhạt, không hề quan tâm, để ý tới, không hề có chút tình cảm gì: thờ ơ với thời cuộc * đối xử thờ ơ, lạnh nhạt | thờ ơ với thời cuộc * đối xử thờ ơ, lạnh nhạt |
thơ thẩn | động từ | đi lại một cách chậm rãi và lặng lẽ, như đang suy nghĩ vẩn vơ, lan man về điều gì: thơ thẩn dạo quanh hồ * đi thơ thẩn ngoài đường | thơ thẩn dạo quanh hồ * đi thơ thẩn ngoài đường |
thơ thẩn | động từ | hoặc t có vẻ như đang vẩn vơ, mơ màng suy nghĩ về một điều gì đó: buồn thơ thẩn * ngồi thơ thẩn một mình | buồn thơ thẩn * ngồi thơ thẩn một mình |
thợ thuyền | danh từ | (cũ) công nhân (nói khái quát): anh em thợ thuyền * giai cấp thợ thuyền | anh em thợ thuyền * giai cấp thợ thuyền |
thở than | động từ | như than thở: khóc lóc thở than | khóc lóc thở than |
thợ trời | danh từ | (cũ, văn chương) tạo hoá: "Thợ trời dù hẳn vô tình, Làm chi đem thói khuynh thành trêu ai?" (TKiều) | "Thợ trời dù hẳn vô tình, Làm chi đem thói khuynh thành trêu ai?" (TKiều) |
thơ văn | danh từ | như văn thơ: thơ văn cách mạng * sáng tác thơ văn | thơ văn cách mạng * sáng tác thơ văn |
thơ trẻ | tính từ | (hiếm) còn bé nhỏ, thơ dại (nói khái quát): quãng đời thơ trẻ | quãng đời thơ trẻ |
thờ tự | động từ | (cũ) như thờ cúng: đứa con thờ tự | đứa con thờ tự |
thời | danh từ | khoảng thời gian dài được xác định một cách đại khái, về mặt có những đặc điểm, những sự kiện lớn nào đó: thời kháng chiến * thời thanh niên sôi nổi * nổi tiếng một thời | thời kháng chiến * thời thanh niên sôi nổi * nổi tiếng một thời |
thời | danh từ | khoảng thời gian thuận lợi hoặc thích hợp để làm một việc gì: giải quyết kịp thời * gặp thời, phất lên nhanh chóng | giải quyết kịp thời * gặp thời, phất lên nhanh chóng |
thời | danh từ | phạm trù ngữ pháp của động từ trong một số ngôn ngữ, biểu thị mối quan hệ giữa hành động, sự việc xảy ra với thời gian lúc đang nói: thời quá khứ * thời hiện tại | thời quá khứ * thời hiện tại |
thời bình | danh từ | thời kì hoà bình, không có chiến tranh, loạn lạc: sống trong thời bình * trai thời loạn, gái thời bình (tng) | sống trong thời bình * trai thời loạn, gái thời bình (tng) |
thời buổi | danh từ | (khẩu ngữ) khoảng thời gian được xác định đại khái về mặt có những điều kiện sinh hoạt chung nào đó (thường là không tốt) trong xã hội: thời buổi khó khăn * thời buổi kinh tế thị trường | thời buổi khó khăn * thời buổi kinh tế thị trường |
thời chiến | danh từ | thời kì đang có chiến tranh: chuyển từ thời bình sang thời chiến * tác phong thời chiến | chuyển từ thời bình sang thời chiến * tác phong thời chiến |
thời cơ | danh từ | điều kiện khách quan thuận lợi trong một thời gian tương đối ngắn: thời cơ đã chín muồi * bỏ lỡ thời cơ | thời cơ đã chín muồi * bỏ lỡ thời cơ |
thời cuộc | danh từ | tình hình xã hội - chính trị chung trong một thời gian cụ thể nào đó: nhạy bén với thời cuộc | nhạy bén với thời cuộc |
thời đại | danh từ | khoảng thời gian lịch sử dài được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau: thời đại phong kiến * thời đại công nghệ thông tin | thời đại phong kiến * thời đại công nghệ thông tin |
thời đại | tính từ | có tính chất tiêu biểu cho một thời đại: người anh hùng thời đại * công trình mang tầm vóc thời đại | người anh hùng thời đại * công trình mang tầm vóc thời đại |
thời gian | danh từ | hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với không gian), trong đó vật chất vận động và phát triển liên tục, không ngừng: thời gian và không gian đều là vô tận | thời gian và không gian đều là vô tận |
thời gian | danh từ | khoảng thời gian nhất định xét về mặt dài ngắn, nhanh chậm của nó: có đủ thời gian để chuẩn bị * bớt chút thời gian | có đủ thời gian để chuẩn bị * bớt chút thời gian |
thời gian | danh từ | khoảng thời gian trong đó một sự việc gì diễn ra từ đầu cho đến cuối: lấy nhau sau một thời gian tìm hiểu | lấy nhau sau một thời gian tìm hiểu |
thời đoạn | danh từ | khoảng thời gian đại khái tương đối dài, về mặt có đặc điểm nào đó: một thời đoạn lịch sử hào hùng | một thời đoạn lịch sử hào hùng |
thời điểm | danh từ | khoảng thời gian cực ngắn được xác định một cách chính xác, coi như một điểm trên trục thời gian: thời điểm giao thừa * hẹn gặp vào thời điểm 8 giờ 30 phút | thời điểm giao thừa * hẹn gặp vào thời điểm 8 giờ 30 phút |
thời điểm | danh từ | khoảng thời gian ngắn được hạn định một cách tương đối chính xác về mặt nào đó: thời điểm gay go nhất * ghi bàn đúng vào thời điểm kết thúc trận đấu | thời điểm gay go nhất * ghi bàn đúng vào thời điểm kết thúc trận đấu |
thời gian biểu | danh từ | bản kê thời gian và trình tự làm các công việc khác nhau theo quy định (thường là trong ngày, trong tuần lễ): lập thời gian biểu * thực hiện đúng thời gian biểu | lập thời gian biểu * thực hiện đúng thời gian biểu |
thời giá | danh từ | giá cả hàng hoá trong một khoảng thời gian nhất định nào đó: tính theo thời giá lúc bấy giờ | tính theo thời giá lúc bấy giờ |
thời hiệu | danh từ | thời gian có hiệu lực của một văn bản pháp luật, một quyết định hành chính, một bản án, một hợp đồng, v.v: thời hiệu khiếu nại * thời hiệu tố tụng | thời hiệu khiếu nại * thời hiệu tố tụng |
thời khắc | danh từ | thời gian, về mặt nối tiếp nhau qua đi: thời khắc chậm chạp trôi đi | thời khắc chậm chạp trôi đi |
thời khắc | danh từ | thời điểm, thường gắn với một sự kiện có ý nghĩa quan trọng nào đó: thời khắc giao mùa | thời khắc giao mùa |
thời khí | danh từ | (hiếm) điều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm: bị ốm vì thời khí bất thường | bị ốm vì thời khí bất thường |
thời khoá biểu | danh từ | bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần: chép thời khoá biểu của năm học mới | chép thời khoá biểu của năm học mới |
thời hạn | danh từ | khoảng thời gian quy định để làm một công việc nào đó: hoàn thành chỉ tiêu trước thời hạn được giao | hoàn thành chỉ tiêu trước thời hạn được giao |
thời kì | danh từ | khoảng thời gian được phân chia ra theo một sự việc hay sự kiện nào đó: thời kì sinh nở * thời kì kháng chiến | thời kì sinh nở * thời kì kháng chiến |
thời sự | danh từ | tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội - chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm: bản tin thời sự * chương trình thời sự quốc tế | bản tin thời sự * chương trình thời sự quốc tế |
thời sự | tính từ | (khẩu ngữ) có tính chất thời sự, đang được nhiều người quan tâm: đề tài có tính thời sự cao * việc quy hoạch đô thị đang là vấn đề thời sự | đề tài có tính thời sự cao * việc quy hoạch đô thị đang là vấn đề thời sự |
thời giờ | danh từ | thời gian, về mặt sử dụng có ích cho con người: có đủ thì giờ chuẩn bị * chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy | có đủ thì giờ chuẩn bị * chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy |
thời lượng | danh từ | lượng thời gian dành cho một hoạt động nào đó: tăng thời lượng phát sóng trên truyền hình | tăng thời lượng phát sóng trên truyền hình |
thời tiết | danh từ | trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định: dự báo thời tiết * thời tiết ấm áp | dự báo thời tiết * thời tiết ấm áp |
thời vận | danh từ | ===== vận may: thử thời vận * thời vận đen đủi | thử thời vận * thời vận đen đủi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.