word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nạnh
danh từ
đoạn cây có chạc hai, chạc ba, dùng để chống: chặt cây làm nạnh chống
chặt cây làm nạnh chống
nanh ác
tính từ
dữ tợn và độc ác: bà dì ghẻ nanh ác
bà dì ghẻ nanh ác
nào
đại từ
từ dùng để hỏi về cái cần biết và cần xác định cụ thể trong một tập hợp những cái cùng loại: ngày nào thì đi? * cầu thủ nào vừa ghi bàn? * hai cái này, cái nào đẹp hơn?
ngày nào thì đi? * cầu thủ nào vừa ghi bàn? * hai cái này, cái nào đẹp hơn?
nào
đại từ
từ dùng để chỉ ra mà không nói cụ thể, vì không thể hoặc không cần: có người nào vừa hỏi anh * tôi tin một ngày nào đó mình sẽ thành công
có người nào vừa hỏi anh * tôi tin một ngày nào đó mình sẽ thành công
nào
đại từ
từ dùng để chỉ một cái bất kì trong một tập hợp những cái cùng loại: người nào đi cũng được * đằng nào chả thế * ăn cây nào, rào cây ấy (tng)
người nào đi cũng được * đằng nào chả thế * ăn cây nào, rào cây ấy (tng)
nào
phụ từ
từ biểu thị ý phủ định dứt khoát, thường nhằm bác bỏ hoặc bác bỏ trước ý kiến trái lại: nào tôi có biết! * toàn người quen, chứ nào phải ai xa lạ!
nào tôi có biết! * toàn người quen, chứ nào phải ai xa lạ!
nào
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra với người đối thoại, với ý thuyết phục hay ra lệnh: để tôi thử xem nào! * cháu ngoan nào! * im nào! * nhanh lên nào!
để tôi thử xem nào! * cháu ngoan nào! * im nào! * nhanh lên nào!
nào
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất tập trung vào cùng một nơi, một lúc của những sự vật, sự việc được liệt kê: nào quét dọn, nào giặt giũ, nào nấu nướng, bao nhiêu việc
nào quét dọn, nào giặt giũ, nào nấu nướng, bao nhiêu việc
nào
cảm từ
tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, có ý thách thức, thúc giục: nào, nhanh lên đi chứ! * nào, ta đi thôi! * nào, có giỏi thì vào đi!
nào, nhanh lên đi chứ! * nào, ta đi thôi! * nào, có giỏi thì vào đi!
nanh sấu
danh từ
nanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau: cây trồng theo lối nanh sấu
cây trồng theo lối nanh sấu
nanh vuốt
danh từ
nanh và vuốt của thú dữ; dùng để ví những kẻ giúp việc đắc lực như một thứ vũ khí sắc bén, tạo nên sức mạnh lợi hại (nói khái quát): viên tướng là nanh vuốt của nhà vua
viên tướng là nanh vuốt của nhà vua
nanh vuốt
danh từ
sự kìm kẹp tàn ác, dã man: rơi vào nanh vuốt của kẻ thù
rơi vào nanh vuốt của kẻ thù
nao
đại từ
(Văn chương) nào: nơi nao * biết khi nao gặp lại
nơi nao * biết khi nao gặp lại
nạo
động từ
làm cho lớp mỏng bên ngoài bong ra bằng cách dùng vật có đầu hoặc mặt sắc cạo sát bề mặt: nạo cùi dừa * nạo vỏ khoai
nạo cùi dừa * nạo vỏ khoai
nạo
danh từ
dụng cụ có đầu hoặc mặt sắc dùng để nạo: bàn nạo
bàn nạo
não
danh từ
khối tập trung các thần kinh trung ương nằm trong hộp sọ: vỏ não * bộ não
vỏ não * bộ não
não
danh từ
buồn rầu, đau khổ: lời ru nghe não ruột * "Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi." (HT)
lời ru nghe não ruột * "Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi." (HT)
náo
động từ
(hiếm) dậy lên sự ồn ào, nhốn nháo: cơn giông bất ngờ làm cả xóm náo lên
cơn giông bất ngờ làm cả xóm náo lên
náo động
động từ
xôn xao, ồn ào khắp cả lên: tiếng nổ làm cả xóm náo động * Tôn Ngộ Không náo động thiên cung
tiếng nổ làm cả xóm náo động * Tôn Ngộ Không náo động thiên cung
nào hay
null
có biết đâu, có ngờ đâu: "Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li." (ATV)
"Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li." (ATV)
não nề
tính từ
buồn bã đến mức làm lây cả sang người khác: giọng ca não nề * dòng tâm sự não nề
giọng ca não nề * dòng tâm sự não nề
nào là
trợ từ
như nào (ng2): khắp nhà nào là giấy, nào là bút, nào là guốc dép
khắp nhà nào là giấy, nào là bút, nào là guốc dép
nao nao
tính từ
(tâm trạng) có cảm giác nôn nao do hơi lo sợ, không yên lòng hoặc hơi xao động vì một cảm xúc nào đó: trong lòng nao nao * nao nao buồn
trong lòng nao nao * nao nao buồn
náo nhiệt
tính từ
nhộn nhịp, sôi nổi trong hoạt động: đường phố ồn ào, náo nhiệt
đường phố ồn ào, náo nhiệt
nào ngờ
null
không ngờ, ngoài dự tính: chuyện nhỏ, nào ngờ hậu quả lại lớn * "Ngỡ rằng nước chảy đá mòn, Nào ngờ nước chảy đá còn trơ trơ." (ca dao)
chuyện nhỏ, nào ngờ hậu quả lại lớn * "Ngỡ rằng nước chảy đá mòn, Nào ngờ nước chảy đá còn trơ trơ." (ca dao)
náo loạn
động từ
ồn ào một cách hỗn loạn: cuộc cãi cọ làm náo loạn cả xóm * gây náo loạn thị trường
cuộc cãi cọ làm náo loạn cả xóm * gây náo loạn thị trường
não lòng
tính từ
rầu lòng, đau đớn trong lòng: buồn não lòng * tiếng ru nghe não lòng
buồn não lòng * tiếng ru nghe não lòng
não nuột
tính từ
buồn thảm lắng sâu và thấm thía: tiếng thở dài não nuột * lời thơ não nuột
tiếng thở dài não nuột * lời thơ não nuột
não nùng
tính từ
buồn đau tê tái và day dứt: tiếng khóc than não nùng * "Lọt tai nghe suốt năm cung, Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao." (TKiều)
tiếng khóc than não nùng * "Lọt tai nghe suốt năm cung, Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao." (TKiều)
náo nức
động từ
hăm hở, phấn khích với công việc gì: trai gái náo nức rủ nhau đi xem hội * náo nức chuẩn bị đón năm mới
trai gái náo nức rủ nhau đi xem hội * náo nức chuẩn bị đón năm mới
nao núng
động từ
bắt đầu thấy lung lay, không còn vững vàng tinh thần nữa: nao núng tinh thần * không nao núng trước khó khăn
nao núng tinh thần * không nao núng trước khó khăn
nạp
động từ
đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) để làm cho sử dụng được, hoạt động được: súng chưa nạp đạn * nạp điện vào acquy * nạp tiền vào tài khoản điện thoại
súng chưa nạp đạn * nạp điện vào acquy * nạp tiền vào tài khoản điện thoại
nao nức
động từ
như náo nức: học trò nao nức chuẩn bị ngày khai trường
học trò nao nức chuẩn bị ngày khai trường
nạo vét
động từ
nạo và vét cho sạch lớp bùn đất dưới lòng sông, hồ, v.v. (nói khái quát): nạo vét bùn * nạo vét lòng sông
nạo vét bùn * nạo vét lòng sông
nạt
động từ
(hiếm) như bắt nạt: nịnh trên nạt dưới
nịnh trên nạt dưới
nạt
động từ
(phương ngữ) quát mắng to cho phải sợ mà nghe theo: nạt con * nói như nạt
nạt con * nói như nạt
napalm
danh từ
hỗn hợp nhiên liệu lỏng như xăng, dầu hoả, v.v., kết hợp với một số acid hữu cơ, cháy rất mạnh, dùng cho súng phun lửa, bom cháy, v.v.: bom napalm
bom napalm
nát
động từ
(Phương ngữ, Từ cũ) nhát: thần hồn nát thần tính (tng) * người nhát nát người bạo (tng)
thần hồn nát thần tính (tng) * người nhát nát người bạo (tng)
nát
tính từ
bị vỡ vụn ra hoặc bị giập tới mức không còn hình thù gì nữa: nghiền nát * bóp nát quả cam * nghĩ đến là nát cả ruột (b)
nghiền nát * bóp nát quả cam * nghĩ đến là nát cả ruột (b)
nát
tính từ
mềm nhão hoặc nhàu tới mức bị biến dạng đi: cơm nát * vò nát tờ giấy
cơm nát * vò nát tờ giấy
nát
tính từ
hư hỏng tới mức tồi tệ: manh chiếu nát * ngôi nhà cũ nát * bàn lắm chỉ tổ nát chuyện!
manh chiếu nát * ngôi nhà cũ nát * bàn lắm chỉ tổ nát chuyện!
nạt nộ
động từ
quát tháo lớn tiếng để doạ dẫm: lớn tiếng nạt nộ em
lớn tiếng nạt nộ em
nát bàn
danh từ
thế giới tưởng tượng, nơi con người thoát khỏi vòng luân hồi và mọi sự đau khổ (cái đích của sự tu hành theo đạo Phật): cõi niết bàn
cõi niết bàn
nát óc
tính từ
(suy nghĩ) rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp: nghĩ nát óc
nghĩ nát óc
nát nước
tính từ
(khẩu ngữ) (suy nghĩ, bàn tính) kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến (để tìm ra cách tốt nhất): bàn đến nát nước * tính nát nước mà vẫn chưa ra
bàn đến nát nước * tính nát nước mà vẫn chưa ra
nảy
động từ
(mầm, chồi) bắt đầu nhú ra, mọc ra: thóc đã nảy mầm * cây đâm chồi nảy lộc
thóc đã nảy mầm * cây đâm chồi nảy lộc
nảy
động từ
bắt đầu sinh ra: chợt nảy ra sáng kiến * nảy lòng tham
chợt nảy ra sáng kiến * nảy lòng tham
náu
động từ
giấu mình vào nơi kín đáo để khỏi lộ ra: náu sau bụi cây * náu mình trong chiếc áo bành tô
náu sau bụi cây * náu mình trong chiếc áo bành tô
nay
đại từ
từ dùng để chỉ thời gian hiện tại, phân biệt với quá khứ hoặc tương lai: ngày nay * từ xưa đến nay * vừa đi sáng nay * nay đây mai đó * mấy năm nay không gặp
ngày nay * từ xưa đến nay * vừa đi sáng nay * nay đây mai đó * mấy năm nay không gặp
nay
đại từ
bây giờ: nay công bố...
nay công bố...
nạy
động từ
làm bật ra bằng cách dùng vật cứng đặt vào kẽ hở rồi bẩy hoặc đẩy: nạy cửa * nạy từng viên gạch lên
nạy cửa * nạy từng viên gạch lên
nãy
đại từ
từ dùng để chỉ khoảng thời gian ngắn vừa mới qua, trong phạm vi một buổi: nó vừa đi lúc nãy * khi nãy có người tìm anh
nó vừa đi lúc nãy * khi nãy có người tìm anh
nát rượu
tính từ
(khẩu ngữ) nghiện rượu nặng đến mức luôn ở trạng thái say và nói càn bậy, mất cả nhân cách: kẻ nát rượu
kẻ nát rượu
nãy giờ
đại từ
(khẩu ngữ) từ nãy đến giờ: đợi nãy giờ * đi từ nãy giờ mà vẫn chưa về
đợi nãy giờ * đi từ nãy giờ mà vẫn chưa về
này khác
đại từ
(khẩu ngữ) thế này thế khác (không tiện nói cụ thể; hàm ý chê): tính hay nghi ngờ này khác
tính hay nghi ngờ này khác
này
đại từ
từ dùng để chỉ đối tượng đang nói đến được xác định và ở ngay hoặc tựa như ở ngay trước mặt: nơi này * ngày này năm xưa * anh thích cái xe này hay cái xe kia?
nơi này * ngày này năm xưa * anh thích cái xe này hay cái xe kia?
này
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính cụ thể và xác định của những sự vật, sự việc, tính chất nào đó đang được liệt kê ra: đẹp trai này, thông minh này, tốt bụng này * "Này chồng, này mẹ, này cha, Này là em ruột, này là em dâu." (TKiều)
đẹp trai này, thông minh này, tốt bụng này * "Này chồng, này mẹ, này cha, Này là em ruột, này là em dâu." (TKiều)
này
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra, với ý bảo người đối thoại hãy chú ý làm theo: làm như thế này này! * con nghe mẹ dặn này! * ăn đi này!
làm như thế này này! * con nghe mẹ dặn này! * ăn đi này!
này
trợ từ
từ biểu thị thái độ nghiêm khắc của lời nói, có hàm ý đe doạ trước một sự chống đối nào đó của người đối thoại: láo này! * này thì cãi này! * có muốn lười không này!
láo này! * này thì cãi này! * có muốn lười không này!
này
cảm từ
tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, bảo hãy chú ý: này, cầm lấy! * này, này cái anh kia, đứng lại đã! * à này, còn chuyện này nữa!
này, cầm lấy! * này, này cái anh kia, đứng lại đã! * à này, còn chuyện này nữa!
nảy nòi
động từ
(khẩu ngữ) tự nhiên bỗng sinh ra (hàm ý chê bai, khinh ghét): nhà này sao lại nảy nòi ra một đứa hỗn láo như thế?
nhà này sao lại nảy nòi ra một đứa hỗn láo như thế?
này nọ
đại từ
(khẩu ngữ) thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê): nghi ngờ này nọ * yêu cầu này nọ
nghi ngờ này nọ * yêu cầu này nọ
nảy nở
động từ
sinh ra và phát triển: sinh sôi nảy nở * tình yêu nảy nở
sinh sôi nảy nở * tình yêu nảy nở
nảy lửa
tính từ
rất kịch liệt, rất dữ dội (tựa như làm bật ra lửa): cái tát nảy lửa * cuộc tranh cãi nảy lửa
cái tát nảy lửa * cuộc tranh cãi nảy lửa
nảy sinh
động từ
sinh ra, xuất hiện trong điều kiện, hoàn cảnh nào đó: nảy sinh sáng kiến * nảy sinh tình cảm
nảy sinh sáng kiến * nảy sinh tình cảm
nặc
tính từ
có mùi hăng, gắt, khó ngửi, bốc lên mạnh: hơi thở nặc mùi rượu * cơm khê nặc
hơi thở nặc mùi rượu * cơm khê nặc
nắc nỏm
động từ
(hiếm) thấp thỏm, hồi hộp vì một việc biết là sắp đến nhưng chưa biết cụ thể ra sao: nắc nỏm chờ kết quả thi * nắc nỏm mừng thầm
nắc nỏm chờ kết quả thi * nắc nỏm mừng thầm
nắc nỏm
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) như tấm tắc: nắc nỏm khen đẹp
nắc nỏm khen đẹp
nặc danh
tính từ
(thư từ, giấy tờ, điện thoại) giấu tên, không ghi, không xưng tên người viết, người gọi: thư nặc danh * đơn tố cáo nặc danh
thư nặc danh * đơn tố cáo nặc danh
nay mai
danh từ
những ngày sắp tới, không cụ thể là ngày nào (nói khái quát): việc này chỉ nay mai là xong
việc này chỉ nay mai là xong
năm
danh từ
khoảng thời gian Trái Đất di chuyển hết một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày 5 giờ 48 phút 40 giây.
bé đã được hai năm ba tháng * sinh viên năm thứ tư
năm
danh từ
khoảng thời gian mười hai tháng hoặc đại khái mười hai tháng: bé đã được hai năm ba tháng * sinh viên năm thứ tư
ba tháng đầu năm * những ngày cuối năm
năm
danh từ
số (ghi bằng 5) liền sau số bốn trong dãy số tự nhiên: bé đã lên năm * nhà có năm người * nhà số 5A * năm lần bảy lượt
bé đã lên năm * nhà có năm người * nhà số 5A * năm lần bảy lượt
nắc nẻ
danh từ
tên gọi chung các loài bướm cỡ lớn, màu nâu, thường bay về đêm, đập cánh phành phạch: cười như nắc nẻ
cười như nắc nẻ
nặc nô
danh từ
(thông tục) người đàn bà đanh đá, lắm lời, thô bỉ (thường dùng làm tiếng chửi, tiếng mắng): con nặc nô!
con nặc nô!
nằm
động từ
ngả thân mình trên một vật có mặt phẳng, thường để nghỉ, để ngủ; phân biệt với đứng, ngồi: nằm ngủ * gà nằm ổ * canh một chưa nằm, canh năm đã dậy (tng)
nằm ngủ * gà nằm ổ * canh một chưa nằm, canh năm đã dậy (tng)
nằm
động từ
ở một nơi nào đó, không đi ra khỏi, trong một thời gian tương đối lâu và do một yêu cầu nhất định: ốm nên phải nằm viện * án quân lại nằm chờ * anh ấy đã nằm lại ngoài chiến trường (b)
ốm nên phải nằm viện * án quân lại nằm chờ * anh ấy đã nằm lại ngoài chiến trường (b)
nằm
động từ
được đặt ở yên một chỗ với thế ngang ra trên một vật nào đó: bom nằm rải rác trên mặt đất * đặt nằm cái thang xuống đất * chiếc bút vẫn nằm trong tay
bom nằm rải rác trên mặt đất * đặt nằm cái thang xuống đất * chiếc bút vẫn nằm trong tay
nằm
động từ
ở hoặc ở trải ra trên một diện rộng, tại một vùng nào đó: ngôi chùa nằm lưng chừng đồi * làng nằm dọc bờ sông
ngôi chùa nằm lưng chừng đồi * làng nằm dọc bờ sông
nằm
động từ
ở trong, thuộc trong phạm vi: việc đó nằm ngoài khả năng * khu vực nằm trong tầm kiểm soát của địch
việc đó nằm ngoài khả năng * khu vực nằm trong tầm kiểm soát của địch
nắm
động từ
co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối: nắm tay lại * bàn tay xoè ra nắm vào
nắm tay lại * bàn tay xoè ra nắm vào
nắm
động từ
bóp chặt lại trong lòng bàn tay cho nén thành khối nhỏ: cơm nắm muối vừng * than nắm thành từng bánh
cơm nắm muối vừng * than nắm thành từng bánh
nắm
động từ
giữ chặt trong lòng bàn tay: nắm chặt sợi dây * nắm tay kéo đi
nắm chặt sợi dây * nắm tay kéo đi
nắm
động từ
làm cho có được để sử dụng, vận dụng: nắm quyền * nắm lấy thời cơ * nắm vững kiến thức đã học
nắm quyền * nắm lấy thời cơ * nắm vững kiến thức đã học
nắm
danh từ
bàn tay nắm lại thành một khối: to bằng nắm tay
to bằng nắm tay
nắm
danh từ
khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm: một nắm xôi * nắm than
một nắm xôi * nắm than
nắm
danh từ
lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay: hái nắm lá * bốc một nắm gạo * nắm tro tàn * vơ đũa cả nắm (tng)
hái nắm lá * bốc một nắm gạo * nắm tro tàn * vơ đũa cả nắm (tng)
năm bảy
danh từ
số lượng tương đối nhiều, khoảng từ năm đến bảy: ốm mất năm bảy ngày * "Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ, lá toan cùng người." (ca dao)
ốm mất năm bảy ngày * "Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ, lá toan cùng người." (ca dao)
nằm bếp
động từ
(cũ, khẩu ngữ) như nằm ổ: vợ đang nằm bếp
vợ đang nằm bếp
năm ba
danh từ
số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, khoảng từ ba đến năm: mua năm ba tờ báo * nghỉ ngơi năm ba bữa cho lại sức
mua năm ba tờ báo * nghỉ ngơi năm ba bữa cho lại sức
nắm bắt
động từ
nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát): nắm bắt tinh thần tác phẩm * nắm bắt thị hiếu của khách hàng * nắm bắt lấy cơ hội
nắm bắt tinh thần tác phẩm * nắm bắt thị hiếu của khách hàng * nắm bắt lấy cơ hội
năm châu bốn biển
null
khắp mọi nơi trên thế giới: bôn ba khắp năm châu bốn biển
bôn ba khắp năm châu bốn biển
nằm bẹp
động từ
nằm yên một chỗ, không dậy nổi, không hoạt động nổi: ốm phải nằm bẹp ở nhà * máy hỏng, nằm bẹp một xó
ốm phải nằm bẹp ở nhà * máy hỏng, nằm bẹp một xó
nằm khoèo
động từ
(khẩu ngữ) nằm yên một chỗ, không làm gì được hoặc không muốn làm gì: ăn no rồi lại nằm khoèo
ăn no rồi lại nằm khoèo
nằm khểnh
động từ
(khẩu ngữ) nằm ngửa với tư thế hết sức thoải mái, trông có vẻ thảnh thơi: lên giường nằm khểnh * nắng nôi thế này, cứ nằm khểnh ở nhà cho mát
lên giường nằm khểnh * nắng nôi thế này, cứ nằm khểnh ở nhà cho mát
nắm đấm
danh từ
như quả đấm: giơ nắm đấm lên doạ
giơ nắm đấm lên doạ
nằm khàn
động từ
(khẩu ngữ) nằm không cả ngày vì quá nhàn rỗi, không biết làm gì: không có việc nên nằm khàn ở nhà cả ngày
không có việc nên nằm khàn ở nhà cả ngày
năm học
danh từ
thời gian học ở trường, từ ngày khai giảng cho đến lúc nghỉ hè, đủ để học xong một lớp: kết thúc một năm học * khai giảng năm học mới
kết thúc một năm học * khai giảng năm học mới
năm kia
danh từ
năm liền trước năm ngoái: Tết năm kia * ra trường từ năm kia
Tết năm kia * ra trường từ năm kia
nằm mê
động từ
như chiêm bao: nằm mê được đi du lịch
nằm mê được đi du lịch