word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thời vận
danh từ
vận may: thời vận chưa đến * gặp thời vận, anh ta phất lên nhanh chóng
thời vận chưa đến * gặp thời vận, anh ta phất lên nhanh chóng
thời thượng
null
sự ưa chuộng trong một khoảng thời gian nào đó của số đông người trong xã hội đối với một lối sống hay những kiểu sinh hoạt nào đó: mốt thời thượng
mốt thời thượng
thời kỳ
danh từ
khoảng thời gian được phân chia ra theo một sự việc hay sự kiện nào đó: thời kì sinh nở * thời kì kháng chiến
thời kì sinh nở * thời kì kháng chiến
thời thế
danh từ
tình thế, hoàn cảnh chung của xã hội trong một thời kì: thời thế đổi thay * xoay chuyển thời thế * thời thế tạo anh hùng
thời thế đổi thay * xoay chuyển thời thế * thời thế tạo anh hùng
thời trang
null
cách ăn mặc, trang điểm được ưa chuộng trong một thời gian nào đó: nhà thiết kế thời trang * ăn mặc rất thời trang
nhà thiết kế thời trang * ăn mặc rất thời trang
thơm lừng
tính từ
có mùi thơm lan toả ra mạnh và rộng khắp: mùi hoa sữa thơm lừng
mùi hoa sữa thơm lừng
thơm
danh từ
(Nam) dứa: trái thơm
trái thơm
thơm
động từ
hôn (thường nói về trẻ em): mẹ thơm lên má bé
mẹ thơm lên má bé
thơm
tính từ
có mùi như mùi hương của hoa, dễ chịu, làm cho thích ngửi: hương thơm * cuốn sách còn thơm mùi giấy mới
hương thơm * cuốn sách còn thơm mùi giấy mới
thơm
tính từ
(tiếng tăm) tốt, được người đời nhắc đến và ca ngợi: được tiếng thơm * đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
được tiếng thơm * đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
thơm lựng
tính từ
có mùi thơm đậm đà, tác động mạnh đến khứu giác: mít chít thơm lựng
mít chít thơm lựng
thời vụ
danh từ
thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất nào đó trong nông, lâm, ngư nghiệp: gieo trồng cho kịp thời vụ * thời vụ đánh bắt cá
gieo trồng cho kịp thời vụ * thời vụ đánh bắt cá
thơm lây
tính từ
(khẩu ngữ) được hưởng một phần tiếng tốt và vinh dự của người khác do có quan hệ gần gũi: "Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều)
"Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều)
thơm phức
tính từ
có mùi thơm bốc lên mạnh và hấp dẫn (thường nói về thức ăn): mùi nước hoa thơm phức
mùi nước hoa thơm phức
thơm ngát
tính từ
có mùi thơm dễ chịu và toả lan ra xa: hương bưởi thơm ngát
hương bưởi thơm ngát
thơm nức
tính từ
có mùi thơm bốc lên mạnh và lan toả rộng: thơm nức mùi hoa sữa
thơm nức mùi hoa sữa
thơm thảo
tính từ
tốt bụng, sẵn sàng chia sẻ những cái mình có cho người khác: tấm lòng thơm thảo
tấm lòng thơm thảo
thơm tho
tính từ
thơm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát): quần áo sạch sẽ, thơm tho
quần áo sạch sẽ, thơm tho
thớt
danh từ
đồ dùng bằng gỗ rắn hoặc bằng nhựa cứng, có mặt phẳng, dùng để kê đồ ăn lên mà thái, chặt, băm: trơ như mặt thớt
trơ như mặt thớt
thớt
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình tảng hay hình khối với bề mặt phẳng: thớt trên của cối xay lúa
thớt trên của cối xay lúa
thơn thớt
tính từ
(nói cười) có vẻ tử tế, ngọt ngào, nhưng chỉ ở ngoài miệng, không thật lòng: "Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao." (TKiều)
"Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao." (TKiều)
thù
danh từ
lòng căm hận sâu sắc đối với kẻ đã từng gây hại lớn cho mình và luôn nung nấu ý muốn bắt kẻ đó phải chịu sự trừng phạt tương ứng: mối thù * xoá bỏ thù cũ * nợ nước thù nhà
mối thù * xoá bỏ thù cũ * nợ nước thù nhà
thù
danh từ
kẻ đã gây thù cho mình: thù trong giặc ngoài * không phân biệt được bạn với thù
thù trong giặc ngoài * không phân biệt được bạn với thù
thù
động từ
(khẩu ngữ) có thù với kẻ nào đó: thù nhau ra mặt
thù nhau ra mặt
thủ
danh từ
đầu của gia súc đã giết thịt (thường nói về đầu lợn): thịt thủ * giò thủ
thịt thủ * giò thủ
thủ
động từ
(Khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công việc có nhiều người tham gia: thủ vai chính trong vở chèo
thủ vai chính trong vở chèo
thủ
động từ
(Khẩu ngữ) giấu sẵn trong mình hoặc chuẩn bị sẵn để phòng khi phải đối phó thì dùng đến: thủ sẵn dao trong người * thủ tài liệu vào phòng thi
thủ sẵn dao trong người * thủ tài liệu vào phòng thi
thủ
động từ
(Thông tục) lấy cắp: bị thủ mất cái đồng hồ
bị thủ mất cái đồng hồ
thủ
động từ
chống đỡ để tự bảo vệ trước sự tiến công của đối phương: giữ thế thủ * một võ sĩ có khả năng công, thủ toàn diện
giữ thế thủ * một võ sĩ có khả năng công, thủ toàn diện
thu
danh từ
mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần: Hà Nội vào thu * gió mùa thu
Hà Nội vào thu * gió mùa thu
thu
danh từ
(Từ cũ, Văn chương) năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua: "Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!" (TKiều)
"Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!" (TKiều)
thu
động từ
nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi: thu thuế * tăng thu giảm chi
thu thuế * tăng thu giảm chi
thu
động từ
tập trung từ nhiều nơi vào một chỗ: đồ đạc được thu gọn lại một chỗ * non sông thu về một mối (b)
đồ đạc được thu gọn lại một chỗ * non sông thu về một mối (b)
thu
động từ
đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động: hội nghị đã thu được những kết quả tốt đẹp
hội nghị đã thu được những kết quả tốt đẹp
thu
động từ
ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng những phương tiện máy móc nhất định: thu băng * thu vào ống kính những hình ảnh đẹp
thu băng * thu vào ống kính những hình ảnh đẹp
thu
động từ
làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại: thu hẹp khoảng cách * thu nhỏ chiếc áo
thu hẹp khoảng cách * thu nhỏ chiếc áo
thu
động từ
làm cho thân mình hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn: ngồi thu mình vào một góc * ngồi thu hai chân lên ghế
ngồi thu mình vào một góc * ngồi thu hai chân lên ghế
thu ba
danh từ
(cũ, văn chương) sóng nước mùa thu; thường dùng để ví ánh mắt sáng lóng lánh của người phụ nữ đẹp: "Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh." (TKiều)
"Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh." (TKiều)
thú
danh từ
động vật có xương sống bậc cao, có lông mao và tuyến vú, nuôi con bằng sữa: sao la là một loài thú quý hiếm * mặt người dạ thú (tng)
sao la là một loài thú quý hiếm * mặt người dạ thú (tng)
thú
danh từ
điều làm cho người ta cảm thấy vui thích: vui thú điền viên * thú chơi cây cảnh
vui thú điền viên * thú chơi cây cảnh
thú
danh từ
(Khẩu ngữ) cảm thấy vui và thích thú khi làm một việc gì đó: bộ phim có nhiều đoạn xem rất thú
bộ phim có nhiều đoạn xem rất thú
thú
động từ
tự nhận hoặc nói ra việc đã làm không tốt của mình mà trong thâm tâm muốn che giấu: thú hết mọi tội lỗi * thú chuyện với cha mẹ
thú hết mọi tội lỗi * thú chuyện với cha mẹ
thủ bút
danh từ
văn bản, chữ do chính tay người nào đó (thường là của một người có danh tiếng) viết ra: thủ bút của nhà thơ
thủ bút của nhà thơ
thụ án
động từ
(người phạm tội sau khi đã bị kết án) chấp hành bản án mà toà đã tuyên: phạm nhân đã hết thời hạn thụ án
phạm nhân đã hết thời hạn thụ án
thụ cảm
động từ
(hiếm) như cảm thụ: khả năng thụ cảm nghệ thuật
khả năng thụ cảm nghệ thuật
thu binh
động từ
như thu quân: phát lệnh thu binh
phát lệnh thu binh
thu chi
động từ
thu và chi tiền nong (nói khái quát): lên kế hoạch thu chi * cân đối thu chi
lên kế hoạch thu chi * cân đối thu chi
thu dọn
động từ
sắp xếp lại cho gọn gàng, cho khỏi ngổn ngang, bừa bãi: thu dọn nhà cửa * thu dọn đồ nghề
thu dọn nhà cửa * thu dọn đồ nghề
thủ cựu
tính từ
rất bảo thủ, chỉ biết khư khư giữ lấy cái cũ, không chịu tiếp thu cái mới: đầu óc thủ cựu
đầu óc thủ cựu
thủ công
động từ
lao động sản xuất bằng tay với công cụ giản đơn, thô sơ: hàng thủ công * thợ thủ công
hàng thủ công * thợ thủ công
thủ công
danh từ
môn học dạy cho học sinh cách làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kĩ năng lao động: tiết thủ công * cắt thủ công
tiết thủ công * cắt thủ công
thù địch
danh từ
(hiếm) kẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát): những phần tử thù địch * hai người là thù địch của nhau
những phần tử thù địch * hai người là thù địch của nhau
thù địch
động từ
chống đối lại một cách quyết liệt vì lẽ sống còn: thái độ thù địch
thái độ thù địch
thú dữ
danh từ
loài thú lớn, rất dữ, như hổ, báo, v.v., có thể làm hại con người; thường dùng để ví những kẻ hung dữ, độc ác: loài thú dữ
loài thú dữ
thủ đoạn
danh từ
cách làm khôn khéo, thường là xảo trá, chỉ cốt sao cho đạt được mục đích: không từ một thủ đoạn nào * giở thủ đoạn bỉ ổi
không từ một thủ đoạn nào * giở thủ đoạn bỉ ổi
thủ đoạn
tính từ
(Khẩu ngữ) có nhiều thủ đoạn: con người thủ đoạn
con người thủ đoạn
thụ động
tính từ
ở trạng thái chỉ chịu sự chi phối, tác động của bên ngoài mà không hề có phản ứng tích cực nào trở lại: tiếp thu kiến thức một cách thụ động
tiếp thu kiến thức một cách thụ động
thu dụng
động từ
tiếp nhận người về và sử dụng: biết thu dụng nhân tài
biết thu dụng nhân tài
thụ đắc
động từ
(hiếm) hiểu được, thu nhận được một cách thấu đáo, tường tận: thụ đắc văn hoá nước ngoài * quá trình thụ đắc ngôn ngữ
thụ đắc văn hoá nước ngoài * quá trình thụ đắc ngôn ngữ
thu dung
động từ
đón nhận và cho ở: trạm thu dung thương binh
trạm thu dung thương binh
thù ghét
động từ
căm ghét tới mức coi như kẻ thù: thù ghét quân giặc
thù ghét quân giặc
thụ giáo
động từ
(cũ, trang trọng) chịu sự dạy bảo: chúng cháu xin được thụ giáo cụ
chúng cháu xin được thụ giáo cụ
thu giữ
động từ
dùng quyền lực giữ lại đồ vật, hàng hoá để chờ xử lí theo pháp luật: thu giữ tang vật của vụ án * thu giữ hàng nhập lậu để chờ xử lí
thu giữ tang vật của vụ án * thu giữ hàng nhập lậu để chờ xử lí
thu gom
động từ
lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn để tập trung lại: thu gom nguyên liệu * thu gom rác thải để xử lí
thu gom nguyên liệu * thu gom rác thải để xử lí
thủ hiến
danh từ
(cũ) chức quan đứng đầu một xứ thời Pháp thuộc: thủ hiến Bắc Kì
thủ hiến Bắc Kì
thủ hiến
danh từ
người đứng đầu chính quyền của một bang, ở một số nước: thủ hiến bang Victoria của Australia
thủ hiến bang Victoria của Australia
thù hằn
null
thù rất sâu sắc: thù hằn lẫn nhau * xóa bỏ thù hằn
thù hằn lẫn nhau * xóa bỏ thù hằn
thu hẹp
động từ
làm cho hẹp lại hoặc hạn chế lại trong một phạm vi hẹp hơn: thu hẹp khoảng cách giàu nghèo * rừng ngày càng bị thu hẹp lại
thu hẹp khoảng cách giàu nghèo * rừng ngày càng bị thu hẹp lại
thu hình
động từ
thu nhỏ thân mình lại: ngồi thu hình ở góc nhà
ngồi thu hình ở góc nhà
thu hình
động từ
thu lại hình ảnh đang diễn ra ngoài thực tế bằng máy quay phim: thu hình trận bóng đá * máy thu hình
thu hình trận bóng đá * máy thu hình
thu hoạch
động từ
gặt hái để thu về những sản phẩm nông nghiệp do kết quả lao động làm ra: thu hoạch cà phê * đến mùa thu hoạch
thu hoạch cà phê * đến mùa thu hoạch
thu hoạch
động từ
thu nhận kiến thức, tri thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại (thường nói về nhận thức xã hội - chính trị): thu hoạch được nhiều kiến thức sau chuyến thực tập
thu hoạch được nhiều kiến thức sau chuyến thực tập
thu hoạch
danh từ
(hiếm) tổng thể nói chung những sản phẩm thu hoạch được, những gì làm ra được bằng lao động sản xuất nông nghiệp: giống lúa cho thu hoạch cao
giống lúa cho thu hoạch cao
thu hoạch
danh từ
kết quả thu được sau quá trình học tập, nghiên cứu, tìm hiểu: viết báo cáo thu hoạch
viết báo cáo thu hoạch
thù hận
null
như hận thù: gieo thù hận
gieo thù hận
thủ hoà
động từ
cố gắng cầm cự để giữ được ở thế hoà, không để bị thua (trong thi đấu thể thao): cố gắng thủ hoà để giành một điểm
cố gắng thủ hoà để giành một điểm
thu hồi
động từ
thu về lại cái trước đó đã đưa ra, đã cấp phát hoặc bị mất vào tay người khác: thu hồi giấy phép kinh doanh * khả năng thu hồi vốn chậm
thu hồi giấy phép kinh doanh * khả năng thu hồi vốn chậm
thụ hưởng
động từ
được nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra): thụ hưởng thành quả cách mạng
thụ hưởng thành quả cách mạng
thu hút
động từ
tạo nên ấn tượng mạnh mẽ để người khác quan tâm và dồn mọi sự chú ý vào: chính sách thu hút nhân tài * vấn đề thu hút được sự chú ý của dư luận
chính sách thu hút nhân tài * vấn đề thu hút được sự chú ý của dư luận
thu không
động từ
(cũ) (tiếng trống, chuông) báo hiệu đóng cửa thành vào lúc gần tối, khi biết chắc trong thành không có gì khả nghi, thời xưa: "Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều)
"Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều)
thù lao
động từ
trả công (thường bằng tiền) để bù đắp lại công sức lao động đã bỏ ra: thù lao cho chuyên gia * tiền thù lao
thù lao cho chuyên gia * tiền thù lao
thù lao
danh từ
khoản tiền trả thù lao: hưởng thù lao xứng đáng
hưởng thù lao xứng đáng
thụ lí
động từ
(cơ quan có thẩm quyền) tiếp nhận và giải quyết vụ kiện hoặc vụ án hình sự: thụ lí vụ án * đơn khiếu nại đã được toà án thụ lí để giải quyết
thụ lí vụ án * đơn khiếu nại đã được toà án thụ lí để giải quyết
thủ lĩnh
danh từ
người đứng đầu lãnh đạo một tập đoàn người tương đối lớn: thủ lĩnh một bộ lạc * được tôn làm thủ lĩnh
thủ lĩnh một bộ lạc * được tôn làm thủ lĩnh
thu lôi
danh từ
thiết bị gồm một thanh kim loại nhọn đặt trên đỉnh cao của các công trình và được nối với đất bằng dây dẫn, dùng để bảo vệ công trình khỏi bị sét đánh: cột thu lôi
cột thu lôi
thù lù
tính từ
(khẩu ngữ) từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt: một đống cát thù lù ở giữa đường * ngồi thù lù giữa cửa
một đống cát thù lù ở giữa đường * ngồi thù lù giữa cửa
thù lù
tính từ
(phương ngữ) từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra: mập thù lù
mập thù lù
thụ lý
động từ
(cơ quan có thẩm quyền) tiếp nhận và giải quyết vụ kiện hoặc vụ án hình sự: thụ lí vụ án * đơn khiếu nại đã được toà án thụ lí để giải quyết
thụ lí vụ án * đơn khiếu nại đã được toà án thụ lí để giải quyết
thu lượm
động từ
lượm lặt, gom góp lại: thu lượm sắt vụn * thu lượm tin tức để viết bài
thu lượm sắt vụn * thu lượm tin tức để viết bài
thu ngân
động từ
thu tiền của khách hàng (tại các cửa hàng kinh doanh, dịch vụ): quầy thu ngân * nhân viên thu ngân
quầy thu ngân * nhân viên thu ngân
thu mua
động từ
mua gom với số lượng lớn theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định: thu mua phế liệu
thu mua phế liệu
thu lu
tính từ
(khẩu ngữ) từ gợi tả dáng thu tròn lại thật nhỏ, gọn: cây gỗ tròn thu lu * ngồi thu lu trên giường
cây gỗ tròn thu lu * ngồi thu lu trên giường
thủ mưu
danh từ
kẻ cầm đầu lập mưu kế (thường nói về hành động xấu xa): thủ mưu của vụ ám sát
thủ mưu của vụ ám sát
thu nạp
động từ
thu nhận vào một tổ chức: thu nạp nhân tài * thu nạp hội viên mới
thu nạp nhân tài * thu nạp hội viên mới
thu nhận
động từ
nhận vào, lấy vào từ nhiều nguồn, nhiều nơi khác nhau: thu nhận học sinh mới * trạm thu nhận thông tin
thu nhận học sinh mới * trạm thu nhận thông tin
thu nhận
động từ
(hiếm) nhận biết được bằng giác quan: thu nhận được tín hiệu
thu nhận được tín hiệu
thu nhặt
động từ
nhặt nhạnh mà gom góp lại: thu nhặt phế liệu
thu nhặt phế liệu
thù oán
null
căm thù và oán giận sâu sắc ở trong lòng, không để biểu lộ ra: sinh lòng thù oán * gây nhiều thù oán
sinh lòng thù oán * gây nhiều thù oán
thú nhận
động từ
nói ra và tự nhận là có điều không hay nào đó của mình: thú nhận mọi tội lỗi
thú nhận mọi tội lỗi
thu nhập
động từ
thu được, kiếm được tiền bạc, của cải vật chất từ một công việc nào đó để chi dùng cho cuộc sống: nguồn thu nhập * khoản thu nhập đáng kể từ vườn nhãn
nguồn thu nhập * khoản thu nhập đáng kể từ vườn nhãn