word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thu nhập | danh từ | tổng thể nói chung các khoản thu nhập được trong một khoảng thời gian nhất định, thường tính theo tháng, năm (nói tổng quát): làm thêm để tăng thu nhập * thu nhập bình quân tăng | làm thêm để tăng thu nhập * thu nhập bình quân tăng |
thủ pháp | danh từ | cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó: thủ pháp nhân hoá trong thơ | thủ pháp nhân hoá trong thơ |
thủ phạm | danh từ | kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp: truy tìm thủ phạm | truy tìm thủ phạm |
thủ phận | động từ | cam chịu với cái phận của mình, không đòi hỏi gì hơn: "Anh về thủ phận lo nghèo, Mặt chưa đáng mặt, chơi trèo giỡn trăng." (ca dao) | "Anh về thủ phận lo nghèo, Mặt chưa đáng mặt, chơi trèo giỡn trăng." (ca dao) |
thu nhập quốc dân | danh từ | phần giá trị mới sáng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định (thường là một năm): thu nhập quốc dân năm nay cao hơn năm ngoái | thu nhập quốc dân năm nay cao hơn năm ngoái |
thụ phấn | động từ | (hiện tượng đầu nhuỵ hoa) tiếp nhận hạt phấn: hoa đã thụ phấn | hoa đã thụ phấn |
thu phong | danh từ | (cũ, văn chương) gió mùa thu: ngọn thu phong | ngọn thu phong |
thu quân | động từ | rút quân về: ra lệnh thu quân | ra lệnh thu quân |
thủ phủ | danh từ | (hiếm) thành phố quan trọng nhất của một khu vực, một vùng: thủ phủ của khu tự trị | thủ phủ của khu tự trị |
thu phục | động từ | làm cho người ta cảm phục, quý mến mà theo về với mình: thu phục nhân tâm | thu phục nhân tâm |
thu phục | động từ | (cũ) thu về, lấy lại cái có giá trị to lớn (thường là đất đai, lãnh thổ) đã bị chiếm mất: thu phục sơn hà * thu phục lại quyền bính | thu phục sơn hà * thu phục lại quyền bính |
thụ thai | động từ | bắt đầu có thai: khả năng thụ thai kém | khả năng thụ thai kém |
thu thanh | động từ | thu âm thanh vào một thiết bị nào đó như băng, đĩa từ để khi cần thì có thể phát ra: phòng thu thanh * bài hát mới được thu thanh | phòng thu thanh * bài hát mới được thu thanh |
thủ thân | động từ | (hiếm) giữ mình nhằm tránh những nguy hiểm, những bất lợi có thể xảy ra: liệu kế thủ thân | liệu kế thủ thân |
thu thập | động từ | tìm kiếm, góp nhặt và tập hợp lại: thu thập tài liệu * thu thập ý kiến của đông đảo cử tri | thu thập tài liệu * thu thập ý kiến của đông đảo cử tri |
thú thật | động từ | tự nói ra với người nào đó những khuyết điểm hay tội lỗi của mình một cách thành thật, không chút giấu giếm: thú thật hết tội lỗi với cha mẹ * đầu tiên thì chối, sau mới chịu thú thật | thú thật hết tội lỗi với cha mẹ * đầu tiên thì chối, sau mới chịu thú thật |
thú thật | động từ | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là ý nghĩ, tình cảm có gì đó không hay, khó nói, và muốn người đối thoại tin rằng đó là sự thật: thú thật lúc đó mình cũng hơi sợ | thú thật lúc đó mình cũng hơi sợ |
thủ thỉ | động từ | nói nhỏ nhẹ, thong thả, vừa đủ để cho nhau nghe, thường là để thổ lộ tình cảm, tâm tình: giọng thủ thỉ * thủ thỉ tâm sự | giọng thủ thỉ * thủ thỉ tâm sự |
thủ thế | động từ | giữ thế thủ trước sự tấn công của đối phương: đứng thủ thế | đứng thủ thế |
thủ thuật | danh từ | cách thức tiến hành động tác khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để thực hiện một công việc nào đó có hiệu quả: thủ thuật nhà nghề * thủ thuật xử lí ảnh trên máy tính | thủ thuật nhà nghề * thủ thuật xử lí ảnh trên máy tính |
thủ thuật | danh từ | (khẩu ngữ) thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh: phòng thủ thuật * xử lí bằng thủ thuật | phòng thủ thuật * xử lí bằng thủ thuật |
thủ tiêu | động từ | làm cho mất hẳn đi, cho không còn tồn tại, thường nhằm che giấu điều gì đó: thủ tiêu mọi chứng cớ phạm tội * thủ tiêu tang vật | thủ tiêu mọi chứng cớ phạm tội * thủ tiêu tang vật |
thủ tiêu | động từ | giết chết một cách lén lút: thủ tiêu nhân chứng để bịt đầu mối | thủ tiêu nhân chứng để bịt đầu mối |
thủ tiêu | động từ | (hiếm) từ bỏ, lẩn tránh hoàn toàn những hoạt động nào đó: thủ tiêu đấu tranh | thủ tiêu đấu tranh |
thủ tiết | động từ | (cũ) (người đàn bà goá) giữ tiết hạnh với người chồng đã chết, không tái giá, theo quan niệm đạo đức phong kiến: thủ tiết thờ chồng, nuôi con | thủ tiết thờ chồng, nuôi con |
thú tính | danh từ | tính của thú vật; thường dùng để chỉ một cách khái quát những ham muốn xác thịt thuần tuý buông thả, hoặc những hành động cực kì man rợ, mất hết tính người: hành động giết người đầy thú tính | hành động giết người đầy thú tính |
thú tội | động từ | tự khai nhận tội lỗi đã gây ra: thủ phạm đã thú tội * thú tội trước cơ quan pháp luật | thủ phạm đã thú tội * thú tội trước cơ quan pháp luật |
thụ trai | động từ | (trang trọng) (nhà chùa) ăn cơm chay (thường vào những buổi nhất định): sư cụ đang thụ trai | sư cụ đang thụ trai |
thủ trưởng | danh từ | người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan hay một đơn vị công tác: xin ý kiến thủ trưởng | xin ý kiến thủ trưởng |
thủ tục | danh từ | những việc cụ thể phải làm theo một trật tự quy định, để tiến hành một công việc có tính chất chính thức (nói tổng quát): thủ tục đăng kí kết hôn * làm thủ tục xuất nhập cảnh | thủ tục đăng kí kết hôn * làm thủ tục xuất nhập cảnh |
thủ túc | danh từ | (cũ) tay và chân; dùng để ví tình cảm quan hệ khăng khít giữa anh em huynh đệ: tình thủ túc * anh em như thủ túc | tình thủ túc * anh em như thủ túc |
thủ túc | danh từ | kẻ tay chân đắc lực: bọn thủ túc | bọn thủ túc |
thú vị | null | có tác dụng tạo nên sự hứng thú, vui thích: sự bất ngờ thú vị * không thú vị gì với chuyện đó | sự bất ngờ thú vị * không thú vị gì với chuyện đó |
thu vén | động từ | dọn dẹp, sắp xếp mọi thứ lại cho gọn gàng: thu vén quần áo * thu vén đồ đạc | thu vén quần áo * thu vén đồ đạc |
thu vén | động từ | gom góp, cóp nhặt từng ít một để gây dựng: thu vén cho gia đình * thu vén cho con cái | thu vén cho gia đình * thu vén cho con cái |
thú y | danh từ | ngành chuyên lo các việc về phòng, trị bệnh cũng như lai tạo giống, v.v. cho gia súc, gia cầm hoặc các loài động vật nói chung, và kiểm nghiệm các sản phẩm chăn nuôi: bác sĩ thú y | bác sĩ thú y |
thu xếp | động từ | xếp đặt cho ổn: thu xếp đồ đạc * thu xếp công việc | thu xếp đồ đạc * thu xếp công việc |
thú vui | danh từ | điều làm cho cảm thấy được hứng thú, vui thích: có thú vui sưu tập tem * tìm thú vui trong công việc | có thú vui sưu tập tem * tìm thú vui trong công việc |
thua | động từ | chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên: thua cuộc * thua keo này bày keo khác (tng) | thua cuộc * thua keo này bày keo khác (tng) |
thua | động từ | ở mức thấp hơn, kém hơn cái đưa ra để so sánh: sức học thua xa chúng bạn * thua chị kém em (tng) | sức học thua xa chúng bạn * thua chị kém em (tng) |
thùa | động từ | khâu móc từng mũi chỉ để viền kín các mép của lỗ khuyết: thùa khuyết | thùa khuyết |
thua lỗ | động từ | (kinh doanh, buôn bán) bị lỗ vốn (nói khái quát): làm ăn thua lỗ | làm ăn thua lỗ |
thua kém | động từ | không bằng, kém hơn (nói khái quát): thua kém bạn bè * "Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (ca dao) | thua kém bạn bè * "Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (ca dao) |
thua sút | động từ | (phương ngữ) thua kém do bị giảm sút: học hành thua sút bạn bè * thua sút về thể lực | học hành thua sút bạn bè * thua sút về thể lực |
thua thiệt | động từ | bị thiệt thòi, thua kém hay mất mát nhiều (nói khái quát): bị thua thiệt đủ đường * yếu thế nên phải chịu thua thiệt | bị thua thiệt đủ đường * yếu thế nên phải chịu thua thiệt |
thuẫn | danh từ | vật dùng để cầm che đỡ cho gươm, giáo khỏi đâm trúng người khi đánh trận thời xưa, hình thon dần về một đầu, như nửa hình cái thoi: tấm thuẫn | tấm thuẫn |
thuần | tính từ | dễ bảo, chịu sự điều khiển vì đã được dạy bảo, tập luyện: tính đã thuần hơn trước * con ngựa chưa thuần | tính đã thuần hơn trước * con ngựa chưa thuần |
thuần | tính từ | quen, thạo một loại công việc nào đó vì đã làm, đã luyện tập nhiều: tập nhiều cho thuần tay | tập nhiều cho thuần tay |
thuần | tính từ | chỉ toàn một thứ, một loại, không xen lẫn thứ khác, loại khác vào: làm thuần bằng máy * trồng thuần một loại rau | làm thuần bằng máy * trồng thuần một loại rau |
thuận | tính từ | theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật: thuận theo chiều kim đồng hồ * thuyền thuận gió lao đi vun vút * mưa thuận gió hoà (tng) | thuận theo chiều kim đồng hồ * thuyền thuận gió lao đi vun vút * mưa thuận gió hoà (tng) |
thuận | tính từ | hợp với hoặc tiện cho một hoạt động hay sự cảm nhận tự nhiên nào đó: thuận tay trái * nghe không thuận tai | thuận tay trái * nghe không thuận tai |
thuận | tính từ | hoặc đg bằng lòng, đồng tình: bỏ phiếu thuận * hai người đã thuận lấy nhau | bỏ phiếu thuận * hai người đã thuận lấy nhau |
thuần chất | tính từ | chỉ nguyên mỗi một chất, không có chất khác lẫn vào: nước mắm thuần chất | nước mắm thuần chất |
thuần chất | tính từ | vẫn giữ được bản chất vốn có, không bị pha tạp: nền văn hoá bản địa thuần chất | nền văn hoá bản địa thuần chất |
thuần chủng | tính từ | (giống sinh vật) còn giữ nguyên vẹn bản chất của dòng giống, không bị lai tạp: đàn lợn thuần chủng * giống lúa thuần chủng | đàn lợn thuần chủng * giống lúa thuần chủng |
thuần dưỡng | động từ | nuôi dưỡng và luyện tập cho thú hoang dã dần trở nên thuần để nuôi: thuần dưỡng voi rừng | thuần dưỡng voi rừng |
thuần hoá | động từ | làm cho giống cây trồng vừa được đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới: thuần hoá một số giống cây trồng mới | thuần hoá một số giống cây trồng mới |
thuần hoá | động từ | như thuần dưỡng: thuần hoá voi rừng * con ngựa chưa được thuần hoá | thuần hoá voi rừng * con ngựa chưa được thuần hoá |
thuần hậu | tính từ | chất phác, hiền hậu: bản chất thuần hậu | bản chất thuần hậu |
thuận hoà | tính từ | (thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn: mưa gió thuận hoà | mưa gió thuận hoà |
thuận lợi | tính từ | có nhiều yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng (để thực hiện việc gì): làm ăn khá thuận lợi * hoàn cảnh thuận lợi | làm ăn khá thuận lợi * hoàn cảnh thuận lợi |
thuận lợi | danh từ | yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng, không gây khó khăn khi thực hiện việc gì: gặp nhiều thuận lợi trong công việc | gặp nhiều thuận lợi trong công việc |
thuần khiết | tính từ | (hiếm) như thuần chất (ng1). | một vẻ đẹp thuần khiết |
thuần phong mĩ tục | null | phong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát): giữ gìn thuần phong mĩ tục | giữ gìn thuần phong mĩ tục |
thuần phác | tính từ | hiền lành, chất phác: gương mặt thuần phác * người nông dân thuần phác | gương mặt thuần phác * người nông dân thuần phác |
thuần thục | tính từ | (làm việc gì đó) rất thành thạo và nhuần nhuyễn vì đã làm nhiều hoặc đã được tập luyện nhiều: thực hiện các động tác rất thuần thục | thực hiện các động tác rất thuần thục |
thuần thục | tính từ | (người phụ nữ) hiền dịu, đảm đang và biết ăn ở: tính nết thuần thục * người phụ nữ thuần thục | tính nết thuần thục * người phụ nữ thuần thục |
thuần nhất | tính từ | chỉ toàn một loại, không pha tạp: khu vườn chỉ trồng thuần nhất một loại cây * một môi trường giáo dục thuần nhất | khu vườn chỉ trồng thuần nhất một loại cây * một môi trường giáo dục thuần nhất |
thuần phục | động từ | chịu hoặc bắt phải chịu nghe theo, tuân theo sự điều khiển, sai khiến: con ngựa bất kham đã chịu thuần phục | con ngựa bất kham đã chịu thuần phục |
thuận tiện | tính từ | tiện lợi và dễ dàng, không có khó khăn, trở ngại: cơ hội thuận tiện * giao thông thuận tiện | cơ hội thuận tiện * giao thông thuận tiện |
thuần phong mỹ tục | null | phong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát): giữ gìn thuần phong mĩ tục | giữ gìn thuần phong mĩ tục |
thuận tình | động từ | đồng ý, bằng lòng thuận theo: hai người đã thuận tình lấy nhau | hai người đã thuận tình lấy nhau |
thuần tính | tính từ | hiền lành, dễ bảo, không hay ương bướng hoặc nổi nóng: đứa bé không thuần tính * giống trâu này cũng khá thuần tính | đứa bé không thuần tính * giống trâu này cũng khá thuần tính |
thuần tuý | tính từ | ở tình trạng còn giữ nguyên bản sắc riêng như vốn có, không bị lai tạp, pha trộn: chất nông dân thuần tuý * nghệ thuật dân gian thuần tuý | chất nông dân thuần tuý * nghệ thuật dân gian thuần tuý |
thuần tuý | tính từ | hoàn toàn chỉ có một thứ, một mặt: cách xử lí thuần tuý về mặt kĩ thuật | cách xử lí thuần tuý về mặt kĩ thuật |
thuật | danh từ | phương pháp, cách thức khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: thuật đánh võ * thuật thôi miên * thuật dùng người | thuật đánh võ * thuật thôi miên * thuật dùng người |
thuật | động từ | nói lại, trình bày lại một cách rõ ràng, chi tiết và theo đúng trình tự những gì đã nghe thấy, trông thấy: thuật lại trận đấu bóng đá * thuật lại câu chuyện cho mọi người nghe | thuật lại trận đấu bóng đá * thuật lại câu chuyện cho mọi người nghe |
thuận vợ thuận chồng | null | vợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau: thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn (tng) | thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn (tng) |
thuật ngữ | danh từ | từ, ngữ biểu đạt các khái niệm chuyên môn khoa học, kĩ thuật: âm vị, hình vị là những thuật ngữ ngôn ngữ học. | âm vị, hình vị là những thuật ngữ ngôn ngữ học. |
thúc bá | danh từ | (cũ, hiếm) anh em thúc bá (nói tắt): quan hệ thúc bá | quan hệ thúc bá |
thục | tính từ | (đất) đã được khai phá, cày bừa, cải tạo qua nhiều năm nên đã thành ruộng, thành đất trồng trọt: ruộng thục | ruộng thục |
thúc đẩy | động từ | kích thích, tạo điều kiện, động lực cho hoạt động, phát triển mạnh hơn theo một hướng nhất định nào đó, thường là hướng tốt: tăng cường các biện pháp thúc đẩy nền kinh tế | tăng cường các biện pháp thúc đẩy nền kinh tế |
thúc bách | null | thúc giục gắt gao, ráo riết: yêu cầu rất thúc bách * công việc thúc bách | yêu cầu rất thúc bách * công việc thúc bách |
thúc | động từ | dùng tay, chân, v.v. hoặc đầu một vật không nhọn đưa ngang cho chạm mạnh vào: thúc nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn * thúc ngựa phi nhanh | thúc nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn * thúc ngựa phi nhanh |
thúc | động từ | giục liên tiếp, không cho để chậm trễ: thúc nợ * chưa xong thì cho người đến thúc | thúc nợ * chưa xong thì cho người đến thúc |
thúc | động từ | làm cho quá trình phát triển, sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi diễn ra nhanh hơn: bón thúc * thúc cho đôi lợn chóng béo | bón thúc * thúc cho đôi lợn chóng béo |
thúc ép | động từ | thúc giục, bắt ép phải làm ngay hoặc phải chấp nhận: bị thúc ép phải làm * do hoàn cảnh thúc ép | bị thúc ép phải làm * do hoàn cảnh thúc ép |
thúc giục | động từ | giục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp: tiếng trống vang lên thúc giục * luôn miệng thúc giục | tiếng trống vang lên thúc giục * luôn miệng thúc giục |
thúc thủ | động từ | (cũ) bó tay, đành bất lực, không làm gì được: đành chịu thúc thủ | đành chịu thúc thủ |
thục mạng | phụ từ | (khẩu ngữ) (chạy) nhanh và không kể gì hết, miễn sao cho thoát khỏi nguy hiểm: cắm đầu chạy thục mạng | cắm đầu chạy thục mạng |
thục mạng | phụ từ | (làm việc gì) liều lĩnh và mạnh bạo đến mức không kể gì nguy hiểm: đánh nhau thục mạng | đánh nhau thục mạng |
thuê | động từ | dùng người hay vật nào đó trong một thời gian, với điều kiện trả một khoản tiền nhất định cho thời gian sử dụng đó: thuê nhà * cho thuê bàn ghế | thuê nhà * cho thuê bàn ghế |
thuê | động từ | làm việc gì đó cho người khác để lấy tiền công: cày thuê cuốc mướn | cày thuê cuốc mướn |
thuế | danh từ | khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh có nghĩa vụ phải nộp cho nhà nước theo mức quy định, dựa trên mức giá trị tài sản, mức thu nhập, loại hình nghề nghiệp, v.v: nộp thuế * thuộc diện được miễn thuế nông nghiệp | nộp thuế * thuộc diện được miễn thuế nông nghiệp |
thục nữ | danh từ | (cũ, văn chương) người con gái hiền dịu, nết na: "Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân." (ca dao) | "Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân." (ca dao) |
thuê bao | động từ | thuê để dùng, chỉ tính thời gian, chứ không tính số lần sử dụng (nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định): giảm cước thuê bao điện thoại * phí thuê bao hằng tháng | giảm cước thuê bao điện thoại * phí thuê bao hằng tháng |
thuê bao | danh từ | (khẩu ngữ) người hoặc đơn vị đăng kí thuê bao: miễn phí hoà mạng cho các thuê bao mới | miễn phí hoà mạng cho các thuê bao mới |
thuế má | danh từ | (khẩu ngữ) như thuế khoá (nhưng thường hàm ý kêu ca, phê phán): thuế má tăng cao | thuế má tăng cao |
thuê mướn | động từ | thuê người làm (nói khái quát): thuê mướn nhân công | thuê mướn nhân công |
thuê mua | động từ | (hình thức) thuê tài sản để sử dụng trong một thời gian dài, cho đến khi thanh toán hết và được quyền sở hữu: áp dụng hình thức thuê mua nhà chung cư cho người có thu nhập thấp | áp dụng hình thức thuê mua nhà chung cư cho người có thu nhập thấp |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.