word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thuế gián thu
danh từ
khoản tiền thuế mà người sản xuất và kinh doanh phải nộp, nhưng lại được tính vào giá hàng bán ra để thật ra là người mua phải trả; phân biệt với thuế trực thu: thuế giá trị gia tăng là một loại thuế gián thu
thuế giá trị gia tăng là một loại thuế gián thu
thuế suất
danh từ
tỉ lệ phần trăm dùng để tính số thuế phải nộp vào ngân sách, căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ: mức thuế suất là 5%
mức thuế suất là 5%
thuế khoá
danh từ
các thứ thuế (nói khái quát): thuế khoá phải công bằng, hợp lí
thuế khoá phải công bằng, hợp lí
thúi
động từ
(phương ngữ) thoái
thối (lại) tiền cho khách * tiền thối
thúi
động từ
(Nam) trả lại tiền thừa: thối (lại) tiền cho khách * tiền thối
trứng thối * mạ bị thối rễ
thúi
động từ
(Nam thúi) (chất hữu cơ) bị biến chất sinh ra mùi thối, do tác dụng huỷ hoại của vi sinh vật: trứng thối * mạ bị thối rễ
đạn thối không nổ
thúi
tính từ
(Nam thúi) có mùi khó ngửi như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày: mùi thối * thối như cóc chết
mùi thối * thối như cóc chết
thuế vụ
danh từ
công việc thu thuế: cơ quan thuế vụ * nhân viên thuế vụ
cơ quan thuế vụ * nhân viên thuế vụ
thụi
động từ
(Khẩu ngữ) đấm: thụi cho mấy quả
thụi cho mấy quả
thui
động từ
đốt cho cháy hết lông và cho chín ngoài da súc vật đã giết thịt: món bê thui * chết thui
món bê thui * chết thui
thui
động từ
(mầm, nụ hoa, quả non) lụi đi, không phát triển được nữa: mướp bị thui * quả bầu thui
mướp bị thui * quả bầu thui
thui thủi
tính từ
từ gợi tả vẻ cô đơn, lặng lẽ một mình, không có ai bầu bạn: sống thui thủi một mình
sống thui thủi một mình
thui chột
tính từ
không thể phát triển bình thường hoặc tàn lụi dần, do bị tác động của điều kiện bên ngoài không thuận lợi (thường nói về cây trồng): lúa má bị thui chột vì giá rét * làm thui chột khả năng sáng tạo (b)
lúa má bị thui chột vì giá rét * làm thui chột khả năng sáng tạo (b)
thum thủm
tính từ
hơi thủm: quả trứng loãng lòng, bốc mùi thum thủm
quả trứng loãng lòng, bốc mùi thum thủm
thùm thụp
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng đấm liên tiếp vào vật mềm: đấm lưng nhau thùm thụp
đấm lưng nhau thùm thụp
thun lủn
tính từ
quá ngắn, đến mức trông như bị cụt hay thiếu hẳn đi một đoạn, trông chướng mắt, khó coi: ngắn thun lủn * trả lời một câu thun lủn
ngắn thun lủn * trả lời một câu thun lủn
thun
danh từ
hàng dệt bằng loại sợi mềm có khả năng co dãn: áo thun * quần may bằng vải thun
áo thun * quần may bằng vải thun
thun
danh từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dây thun (nói tắt): buộc xấp tiền bằng một sợi thun mỏng
buộc xấp tiền bằng một sợi thun mỏng
thúng
danh từ
đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, to hơn rổ, dùng để đựng: thúng thóc
thúng thóc
thúng
danh từ
đơn vị dân gian đong các chất hạt rời, bằng dung tích của một cái thúng quy định.
đi thúng ra bưng * bơi thúng
thũng
danh từ
(Khẩu ngữ) bệnh phù: người bị thũng
người bị thũng
thụng
tính từ
(quần áo) dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng: quần thụng * áo may thụng
quần thụng * áo may thụng
thủng
tính từ
(Nam lủng) có chỗ bị rách hoặc bị chọc thành lỗ xuyên qua vật: cái nồi bị thủng * chọc thủng phòng tuyến
cái nồi bị thủng * chọc thủng phòng tuyến
thủng
tính từ
(Khẩu ngữ) đã hiểu được một chuyện hay vấn đề gì một cách thông suốt: nghe mãi vẫn không thủng * hỏi cho thủng câu chuyện
nghe mãi vẫn không thủng * hỏi cho thủng câu chuyện
thun thút
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ di chuyển lọt vào rất nhanh và nối tiếp nhau không ngớt, đến mức như không còn kịp nhìn thấy rõ: đạn cắm vào bùn thun thút * bé ăn thun thút
đạn cắm vào bùn thun thút * bé ăn thun thút
thùng
danh từ
đồ đựng bằng kim loại hoặc bằng gỗ, có hình trụ hoặc hình hộp: thùng đựng gạo * thùng gánh nước
thùng đựng gạo * thùng gánh nước
thùng
danh từ
đơn vị đo lường thời trước, có dung tích bằng khoảng 20 lít: vay mấy thùng thóc
vay mấy thùng thóc
thung dung
tính từ
(cũ, hiếm) như thong dong: "Trước sau bày hết sự lòng, Từ tạ thôi mới thung dung lên đàng." (CC)
"Trước sau bày hết sự lòng, Từ tạ thôi mới thung dung lên đàng." (CC)
thúng mủng
danh từ
đồ đựng đan bằng tre, như thúng, mủng, v.v. (nói khái quát): quang gánh, thúng mủng bừa bộn
quang gánh, thúng mủng bừa bộn
thung lũng
danh từ
vùng đất trũng thấp giữa hai sườn dốc: bản làng nằm lọt trong thung lũng
bản làng nằm lọt trong thung lũng
thung huyên
danh từ
(cũ, văn chương) như xuân huyên: "Em về thưa với thung huyên, Chốn này ta đã thành duyên nhau rồi." (ca dao)
"Em về thưa với thung huyên, Chốn này ta đã thành duyên nhau rồi." (ca dao)
thùng thình
tính từ
(quần áo) quá rộng so với khổ người: quần rộng thùng thình
quần rộng thùng thình
thủng thẳng
tính từ
(phương ngữ) chậm rãi, từ từ, tỏ ra như không có gì cần phải vội vàng cả: nói thủng thẳng từng tiếng một * việc đó, thủng thẳng rồi hẵng tính
nói thủng thẳng từng tiếng một * việc đó, thủng thẳng rồi hẵng tính
thủng thỉnh
tính từ
(cũ) như thủng thẳng: bước thủng thỉnh
bước thủng thỉnh
thủng nồi trôi rế
null
(khẩu ngữ) (ăn) rất khoẻ, rất nhiều, đến mức như mấy cũng hết: ăn thủng nồi trôi rế
ăn thủng nồi trôi rế
thung thăng
tính từ
từ gợi tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ, trông có vẻ nhàn nhã: đi thung thăng * "Cá buồn cá lội thung thăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai." (ca dao)
đi thung thăng * "Cá buồn cá lội thung thăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai." (ca dao)
thúng thắng
phụ từ
như húng hắng: ho thúng thắng
ho thúng thắng
thung thổ
danh từ
đất đai, địa thế của một vùng (nói khái quát): chưa thuộc thung thổ
chưa thuộc thung thổ
thùng thùng
tính từ
từ mô phỏng tiếng trống đánh to, vang dội và dồn dập, như thúc giục: "Thùng thùng trống đánh ngũ liên, Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa." (ca dao)
"Thùng thùng trống đánh ngũ liên, Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa." (ca dao)
thuốc
danh từ
chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh: sắc thuốc * uống thuốc * thuốc đắng dã tật (tng)
sắc thuốc * uống thuốc * thuốc đắng dã tật (tng)
thuốc
danh từ
chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định: thuốc trừ sâu * thuốc gây tê * thuốc nổ
thuốc trừ sâu * thuốc gây tê * thuốc nổ
thuốc
động từ
(khẩu ngữ) giết bằng thuốc độc: con chó đã bị thuốc chết
con chó đã bị thuốc chết
thuốc
danh từ
lá hay nhựa của một số loại cây đã được chế biến, có tác dụng gây kích thích thần kinh hoặc cảm giác, dùng để hút, hít, v.v.: hút thuốc lá * con nghiện bị say thuốc
hút thuốc lá * con nghiện bị say thuốc
thuộc cấp
danh từ
(cũ) người dưới quyền, trong mối quan hệ với người lãnh đạo trực tiếp, nói chung: ra lệnh cho thuộc cấp
ra lệnh cho thuộc cấp
thuốc bắc
danh từ
thuốc chữa bệnh được chế biến từ các loại thảo mộc có nguồn gốc từ Trung Quốc; phân biệt với thuốc tây và thuốc nam: sắc thuốc bắc
sắc thuốc bắc
thuộc
động từ
chế biến da súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng trong công nghiệp: thuộc da làm trống
thuộc da làm trống
thuộc
động từ
nhớ kĩ trong trí óc đến mức có thể nhắc lại hoặc nhận ra một cách dễ dàng và đầy đủ: học thuộc bài * thuộc đường lối
học thuộc bài * thuộc đường lối
thuộc
động từ
nằm trong phạm vi sở hữu, điều khiển hoặc chi phối của một đối tượng nào đó: ngôi nhà thuộc về người anh cả
ngôi nhà thuộc về người anh cả
thuộc
động từ
là một bộ phận, yếu tố hợp thành của một sự vật, đối tượng, phạm vi nào đó: câu chuyện đã thuộc về dĩ vãng
câu chuyện đã thuộc về dĩ vãng
thuốc đạn
danh từ
thuốc ở dạng rắn, có hình giống viên đạn, dễ tan trong cơ thể, thường dùng để đặt vào trong hậu môn: đặt thuốc đạn hạ sốt cho bé
đặt thuốc đạn hạ sốt cho bé
thuốc đặc hiệu
danh từ
thuốc có công dụng và hiệu quả đặc biệt trong việc điều trị một loại bệnh nào đó: thuốc đặc hiệu chữa bệnh lao
thuốc đặc hiệu chữa bệnh lao
thuộc hạ
danh từ
người cấp dưới, trực tiếp dưới quyền quản lí, sai khiến, trong quan hệ với người cấp trên: khiển trách bọn thuộc hạ
khiển trách bọn thuộc hạ
thuốc lá
danh từ
cây thuộc họ cà, hoa màu hồng nhạt, lá to, mềm, có lông và nhựa dính, dùng làm thuốc để hút: trồng thuốc lá * dây chuyền sấy thuốc lá
trồng thuốc lá * dây chuyền sấy thuốc lá
thuốc lá
danh từ
thuốc hút được chế biến từ cây thuốc lá, thường được quấn thành điếu: bao thuốc lá * hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ
bao thuốc lá * hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ
thuốc lào
danh từ
cây cùng họ với thuốc lá, lá được dùng đem ủ rồi thái ra để hút bằng điếu hoặc để ăn kèm với trầu: bánh thuốc lào
bánh thuốc lào
thuộc địa
danh từ
nước hoặc vùng lãnh thổ bị một nước đế quốc thực dân xâm chiếm và đô hộ: các dân tộc thuộc địa * nước thuộc địa
các dân tộc thuộc địa * nước thuộc địa
thuốc độc
danh từ
chất độc dùng để giết người hay các loài vật: uống thuốc độc tự tử * mũi tên tẩm thuốc độc
uống thuốc độc tự tử * mũi tên tẩm thuốc độc
thuốc độc
danh từ
thuốc chữa bệnh có chất độc với một hàm lượng nhất định cho phép: thuốc độc bảng A (loại thuốc có chứa độc tố cao nhất trong nhóm phân loại)
thuốc độc bảng A (loại thuốc có chứa độc tố cao nhất trong nhóm phân loại)
thuộc làu
động từ
thuộc đến mức có thể nói lại hoặc kể ra một cách trôi chảy và hoàn toàn chính xác: nghe nhiều đến thuộc làu * thuộc làu đường đất vùng này
nghe nhiều đến thuộc làu * thuộc làu đường đất vùng này
thuốc men
danh từ
thuốc dùng để phòng hoặc chữa bệnh (nói khái quát): chạy chữa thuốc men * không đủ thuốc men để điều trị
chạy chữa thuốc men * không đủ thuốc men để điều trị
thuộc lòng
động từ
thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ: học thuộc lòng bài thơ
học thuộc lòng bài thơ
thuốc mê
danh từ
thuốc dùng để gây mê: tiêm thuốc mê trước khi mổ
tiêm thuốc mê trước khi mổ
thuốc nam
danh từ
thuốc chữa bệnh được chế biến từ các loại thảo mộc có nguồn gốc ở Việt Nam: chữa bệnh bằng thuốc nam
chữa bệnh bằng thuốc nam
thuốc mỡ
danh từ
thuốc ở dạng kem đặc, nhờn, dùng để bôi lên da hay niêm mạc: bôi thuốc mỡ
bôi thuốc mỡ
thuốc nước
danh từ
thuốc được điều chế ở dạng chất lỏng, có thể dùng để uống hoặc bôi ngoài da.
tranh thuốc nước
thuốc phiện
danh từ
cây trồng ở vùng cao, lá mọc so le, khía răng không đều, hoa nhiều màu sắc, thân và quả cho một thứ nhựa để hút hay dùng để chế morphin, codein: cây thuốc phiện * hút thuốc phiện
cây thuốc phiện * hút thuốc phiện
thuốc súng
danh từ
hỗn hợp thuốc nổ ở dạng rắn, mịn, thường dùng trong đạn súng và vào việc nổ mìn phá đá: thùng thuốc súng * mùi thuốc súng khét lẹt
thùng thuốc súng * mùi thuốc súng khét lẹt
thuốc sâu
danh từ
(khẩu ngữ) thuốc trừ sâu (nói tắt): phun thuốc sâu
phun thuốc sâu
thuốc thang
danh từ
như thuốc men (nhưng thường nói về thuốc đông y): chăm lo thuốc thang cho người bệnh
chăm lo thuốc thang cho người bệnh
thuốc thang
động từ
chữa bệnh bằng các loại thuốc (nói khái quát): chạy vạy để thuốc thang cho chồng
chạy vạy để thuốc thang cho chồng
thuốn
danh từ
đồ dùng thường làm bằng một ống kim loại, nhọn đầu, dùng xiên vào lòng vật gì để lấy hay thăm dò những thứ ở bên trong: xăm hầm bằng thuốn
xăm hầm bằng thuốn
thuốn
động từ
xiên mạnh cho ngập sâu vào bằng cái thuốn hoặc bằng vật tương tự: mũi khoan thuốn sâu vào lòng đất
mũi khoan thuốn sâu vào lòng đất
thuốc trừ sâu
danh từ
chất hoá học có tác dụng diệt trừ các loại sâu bọ có hại: phun thuốc trừ sâu cho lúa
phun thuốc trừ sâu cho lúa
thuộc tính
danh từ
đặc tính riêng vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác: thuộc tính vật lí * các thuộc tính của sự vật
thuộc tính vật lí * các thuộc tính của sự vật
thuồn
động từ
(khẩu ngữ) như tuồn (ng2): tên trộm thuồn đồ qua hàng rào cho đồng bọn
tên trộm thuồn đồ qua hàng rào cho đồng bọn
thuỗn
tính từ
(vẻ mặt, dáng điệu) ngây ra, đờ ra, bất động: mặt ngây thuỗn
mặt ngây thuỗn
thuỗn
tính từ
dài thượt ra, trông không đẹp mắt (thường nói về bộ phận cơ thể): mặt dài thuỗn như lưỡi cày
mặt dài thuỗn như lưỡi cày
thuôn
động từ
chế biến món ăn làm từ thịt bằng cách nấu nhiều nước cùng với hành và rau răm: thuôn thịt bò
thuôn thịt bò
thuồn thuỗn
tính từ
như thuỗn (nhưng ý nhấn mạnh hơn): mặt dài thuồn thuỗn
mặt dài thuồn thuỗn
thụt
động từ
rụt lại hoặc lùi nhanh vào nơi kín đáo: rùa thụt đầu vào mai * thấy có người lạ, đứa bé lại thụt vào buồng
rùa thụt đầu vào mai * thấy có người lạ, đứa bé lại thụt vào buồng
thụt
động từ
sa xuống chỗ trũng sâu một cách đột ngột và bất ngờ: đang đi bỗng thụt chân xuống hố
đang đi bỗng thụt chân xuống hố
thụt
động từ
nằm lùi sâu vào phía bên trong, không ngang hàng với những cái khác: ngôi nhà nằm thụt sâu trong ngõ
ngôi nhà nằm thụt sâu trong ngõ
thụt
động từ
(hiếm) tụt lại phía sau hoặc tụt thấp xuống: khai thụt đi hai tuổi * thụt lại phía sau
khai thụt đi hai tuổi * thụt lại phía sau
thụt
động từ
đẩy chất lỏng hoặc chất khí qua một ống dẫn, bằng sức ép: thụt bễ lò rèn
thụt bễ lò rèn
thụt
động từ
đẩy nước hoặc thuốc vào cơ thể qua hậu môn hoặc cửa mình bằng một ống dẫn: thụt rửa ruột cho người bị ngộ độc thức ăn
thụt rửa ruột cho người bị ngộ độc thức ăn
thụt
động từ
(khẩu ngữ) bắn (thường nói về loại vũ khí có dạng hình ống): thụt cho mấy quả đạn pháo
thụt cho mấy quả đạn pháo
thụt
động từ
(khẩu ngữ) lấy cắp của công mà mình có trách nhiệm coi giữ: thụt tiền công quỹ
thụt tiền công quỹ
thuổng
danh từ
dụng cụ để đào đất, gồm có một lưỡi sắt nặng hơi uốn cong hình lòng máng, được tra thẳng chiều với một cán dài: mai dài hơn thuổng (tng)
mai dài hơn thuổng (tng)
thuở
danh từ
khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa: thuở xưa * biết thuở nào cho xong * dạy con từ thuở còn thơ
thuở xưa * biết thuở nào cho xong * dạy con từ thuở còn thơ
thụt lùi
động từ
di chuyển lùi dần về phía sau: thụt lùi một bước * đi thụt lùi
thụt lùi một bước * đi thụt lùi
thụt lùi
động từ
sút kém so với trước: sức học ngày càng thụt lùi
sức học ngày càng thụt lùi
thút
động từ
xuyên sâu vào trong một cách dễ dàng và nhanh chóng: mảnh đạn cắm thút vào thân chuối
mảnh đạn cắm thút vào thân chuối
thụp
động từ
hạ thấp mình xuống một cách nhanh và đột ngột, thường là để tránh hoặc để trốn: ngồi thụp xuống
ngồi thụp xuống
thụp
tính từ
từ mô phỏng tiếng trầm và nặng như tiếng đấm tay vào vật mềm: đấm thụp vào lưng bạn
đấm thụp vào lưng bạn
thút thít
tính từ
từ gợi tả tiếng khóc nhỏ và ngắt quãng, xen với tiếng xịt mũi: khóc thút thít
khóc thút thít
thuý
danh từ
(cũ, văn chương) chim trả, có lông màu xanh biếc rất đẹp, thời xưa thường dùng làm đồ trang sức cho phụ nữ quý tộc: chia uyên rẽ thuý * "Dầu dãi nắng mưa lần áo thuý, Dầm dề sương tuyết giọt khăn là." (LTKN)
chia uyên rẽ thuý * "Dầu dãi nắng mưa lần áo thuý, Dầm dề sương tuyết giọt khăn là." (LTKN)
thuỳ
danh từ
phần tròn và lồi ở một số cơ quan của sinh vật: bị tổn thương ở thuỳ não trái * lá xẻ thành năm thuỳ
bị tổn thương ở thuỳ não trái * lá xẻ thành năm thuỳ
thuỷ
danh từ
nước: giao thông đường thuỷ
giao thông đường thuỷ
thuỷ binh
danh từ
(cũ) thuỷ quân: đội thuỷ binh với hàng trăm chiến thuyền
đội thuỷ binh với hàng trăm chiến thuyền
thuỷ chiến
động từ
chiến đấu trên sông, biển: trận thuỷ chiến trên sông Bạch Đằng
trận thuỷ chiến trên sông Bạch Đằng