word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thuỷ châm | động từ | tiêm thuốc trực tiếp vào các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh, theo đông y: chữa bệnh bằng phương pháp thuỷ châm | chữa bệnh bằng phương pháp thuỷ châm |
thuỷ chung | danh từ | (cũ, văn chương) đầu đuôi, trước sau (của sự việc): "Từ công nghe nói thuỷ chung, Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang." (TKiều) | "Từ công nghe nói thuỷ chung, Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang." (TKiều) |
thuỷ chung | tính từ | như chung thuỷ: ăn ở thuỷ chung | ăn ở thuỷ chung |
thuỷ cung | danh từ | cung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết: vua thuỷ tề sống ở dưới thuỷ cung | vua thuỷ tề sống ở dưới thuỷ cung |
thuỷ cung | danh từ | nơi nuôi dưỡng, bảo tồn các loài động vật biển trong những bể kính rất lớn, được bố trí tạo cho người xem có cảm giác như đang ở dưới đáy biển: du khách đến tham quan thuỷ cung | du khách đến tham quan thuỷ cung |
thuỷ công | danh từ | (hiếm) công trình thuỷ lợi nói chung, như đập nước, âu tàu, nhà máy thuỷ điện, v.v.: các công trình thuỷ công * kĩ sư thuỷ công | các công trình thuỷ công * kĩ sư thuỷ công |
thuỷ điện | danh từ | điện do năng lượng của nước sinh ra: nhà máy thuỷ điện Hoà Bình | nhà máy thuỷ điện Hoà Bình |
thuỷ động | danh từ | hang động nằm trong vùng có nước hoặc ở ngầm dưới mặt nước: khu thuỷ động Phong Nha | khu thuỷ động Phong Nha |
thuỷ động | tính từ | thuộc về sự chuyển động của các chất lỏng: lực thuỷ động | lực thuỷ động |
thuỷ lực | danh từ | lực do sức chuyển động của nước tạo ra: máy ép thuỷ lực * hệ thống nâng thuỷ lực | máy ép thuỷ lực * hệ thống nâng thuỷ lực |
thuỷ lực | danh từ | (khẩu ngữ) thuỷ lực học (nói tắt): bộ môn thuỷ lực | bộ môn thuỷ lực |
thuỷ lợi | danh từ | việc lợi dụng tác dụng của nước và chống các tác hại của nó: công trình thuỷ lợi | công trình thuỷ lợi |
thuỷ lợi | danh từ | ngành khoa học nghiên cứu về thuỷ lợi: học viện thuỷ lợi | học viện thuỷ lợi |
thuỷ luyện | động từ | luyện kim trong môi trường có nước, thường được tiến hành ở nhiệt độ thấp: công nghệ thuỷ luyện | công nghệ thuỷ luyện |
thuỳ mị | tính từ | dịu dàng, hiền hậu và nết na, biểu hiện ở nét mặt, cử chỉ và cách nói năng (thường nói về người con gái): tính tình thuỳ mị * người con gái thuỳ mị | tính tình thuỳ mị * người con gái thuỳ mị |
thuỷ lôi | danh từ | mìn chuyên thả dưới nước, có sức công phá lớn: tàu va phải thuỷ lôi | tàu va phải thuỷ lôi |
thuỷ mạc | danh từ | lối vẽ chỉ dùng mực tàu: tranh thuỷ mạc | tranh thuỷ mạc |
thuỷ mặc | danh từ | lối vẽ chỉ dùng mực tàu: tranh thuỷ mạc | tranh thuỷ mạc |
thuỷ nông | danh từ | thuỷ lợi phục vụ nông nghiệp: công trình thuỷ nông | công trình thuỷ nông |
thuỷ sản | danh từ | sản vật ở dưới nước, có giá trị kinh tế như cá, tôm, hải sâm, rau câu, v.v. (nói khái quát): khai thác và đánh bắt thuỷ sản | khai thác và đánh bắt thuỷ sản |
thuỷ phân | động từ | (hiện tượng một hợp chất) phân huỷ do tác dụng của nước: quá trình thuỷ phân của các chất hữu cơ | quá trình thuỷ phân của các chất hữu cơ |
thuỷ sinh | động từ | sống ở dưới nước, mọc trong nước: động vật thuỷ sinh * loài cây thuỷ sinh | động vật thuỷ sinh * loài cây thuỷ sinh |
thuỷ thần | danh từ | thần cai quản ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa: miếu thờ thuỷ thần | miếu thờ thuỷ thần |
thuỷ táng | động từ | thả thi hài xuống sông, biển, theo nghi thức tang lễ: lễ thuỷ táng | lễ thuỷ táng |
thuỷ thổ | danh từ | điều kiện đất đai, sông nước, khí hậu của một vùng (nói khái quát): thông thạo thuỷ thổ | thông thạo thuỷ thổ |
thuỷ thủ | danh từ | nhân viên làm việc trên tàu thuỷ: thuỷ thủ viễn dương | thuỷ thủ viễn dương |
thuỷ tạ | danh từ | nhà xây trên mặt nước, dùng làm nơi vui chơi, giải trí: làm nhà thuỷ tạ trên hồ sen | làm nhà thuỷ tạ trên hồ sen |
thuỷ tinh | danh từ | chất rắn, giòn và trong suốt, được chế từ cát, dùng làm kính, chai lọ, v.v.: cốc thuỷ tinh | cốc thuỷ tinh |
thuỷ tinh thể | danh từ | khối chất keo trong suốt có vỏ bọc hình thấu kính hội tụ, nằm trong cầu mắt, có chức năng phồng lên hay dẹt xuống để điều tiết cho mắt có thể nhìn gần hoặc xa được rõ: bị đục thuỷ tinh thể | bị đục thuỷ tinh thể |
thuỷ triều | danh từ | hiện tượng nước biển dâng lên rút xuống một hai lần trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời: thuỷ triều lên | thuỷ triều lên |
thuỷ tổ | danh từ | ông tổ đầu tiên; thường dùng để gọi người sáng lập ra cái gì trong lịch sử: Khổng Tử là thuỷ tổ của đạo nho | Khổng Tử là thuỷ tổ của đạo nho |
thuỷ văn | danh từ | các hiện tượng biến hoá và vận động của nước trong tự nhiên (nói tổng quát): cơ quan nghiên cứu thuỷ văn | cơ quan nghiên cứu thuỷ văn |
thuyền buồm | danh từ | thuyền có gắn buồm, chạy bằng sức gió. | câu lạc bộ thuyền buồm |
thuyền bè | danh từ | thuyền và các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước (nói khái quát): thuyền bè tấp nập trên sông | thuyền bè tấp nập trên sông |
thuỷ văn học | danh từ | khoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên: tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ văn học | tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ văn học |
thuyền | danh từ | phương tiện giao thông trên mặt nước, thường nhỏ và thô sơ, hoạt động bằng sức người, sức gió: "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (ca dao) | "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (ca dao) |
thuyền chài | danh từ | thuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới. | vợ chồng thuyền chài |
thuyên chuyển | động từ | (hiếm) đổi nơi ở, di chuyển tới một nơi khác: cơ quan đã thuyên chuyển đi nơi khác | cơ quan đã thuyên chuyển đi nơi khác |
thuyên chuyển | động từ | chuyển đổi đi làm công tác khác, ở một nơi khác: thuyên chuyển công tác | thuyên chuyển công tác |
thuyền lan | danh từ | thuyền đẹp, thường làm bằng gỗ mộc lan, thời xưa dùng để đi chơi: "Gió cuốn buồm dong lá phất phơ, Thuyền lan lãng đãng giữa doành tơ." (LTKN) | "Gió cuốn buồm dong lá phất phơ, Thuyền lan lãng đãng giữa doành tơ." (LTKN) |
thuyên giảm | động từ | (bệnh) có phần giảm nhẹ: bệnh đã thuyên giảm | bệnh đã thuyên giảm |
thuyền quyên | danh từ | (cũ, văn chương) người con gái đẹp: gái thuyền quyên * "Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân." (ca dao) | gái thuyền quyên * "Thuyền quyên sánh với anh hùng, Những người thục nữ sánh cùng văn nhân." (ca dao) |
thuyết | danh từ | hệ thống những tư tưởng, kiến giải về mặt lí luận trong một lĩnh vực khoa học: thuyết tương đối của Albert Einstein | thuyết tương đối của Albert Einstein |
thuyết | động từ | (cũ, hiếm) giảng giải, dùng lí lẽ để phân tích nhằm làm người ta nghe theo: thuyết giặc ra hàng | thuyết giặc ra hàng |
thuyết | động từ | (khẩu ngữ) giảng giải toàn những lí lẽ suông, dài dòng: thuyết một hồi về đạo đức | thuyết một hồi về đạo đức |
thuyết giảng | động từ | trình bày, giảng giải về một vấn đề: nhà sư đang thuyết giảng đạo pháp | nhà sư đang thuyết giảng đạo pháp |
thuyết giáo | động từ | trình bày, giảng giải về giáo lí, về đạo lí: nhà sư thuyết giáo | nhà sư thuyết giáo |
thuyết giáo | động từ | giảng giải với những lí luận dài dòng, xa thực tế (thường là về đạo đức), nhằm làm cho người ta nghe theo: thuyết giáo về lối sống mới | thuyết giáo về lối sống mới |
thuyết minh | null | nói hoặc chú thích cho người ta hiểu rõ hơn về những sự vật, sự việc hoặc hình ảnh đã đưa ra: phim nước ngoài được thuyết minh bằng tiếng Việt * bản vẽ thiết kế có kèm thuyết minh | phim nước ngoài được thuyết minh bằng tiếng Việt * bản vẽ thiết kế có kèm thuyết minh |
thuyết khách | động từ | (cũ) dùng tài ăn nói để thuyết phục người khác nghe theo (thường nói về một loại hoạt động ngoại giao thời phong kiến): được nhà vua cử đi thuyết khách | được nhà vua cử đi thuyết khách |
thuyết lí | động từ | dùng lí luận thuần tuý để trình bày, giảng giải về một vấn đề gì: thuyết lí dài dòng | thuyết lí dài dòng |
thuyết lý | động từ | dùng lí luận thuần tuý để trình bày, giảng giải về một vấn đề gì: thuyết lí dài dòng | thuyết lí dài dòng |
thuyết pháp | động từ | giảng đạo pháp cho tín đồ trong những dịp nào đó (từ thường dùng trong đạo Phật): nhà sư thuyết pháp | nhà sư thuyết pháp |
thuyết phục | null | làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo: thuyết phục mãi nó mới đồng ý * lập luận chặt chẽ đầy sức thuyết phục | thuyết phục mãi nó mới đồng ý * lập luận chặt chẽ đầy sức thuyết phục |
thuyết trình | động từ | trình bày rõ ràng một vấn đề trước nhiều người: thuyết trình đề tài khoa học * bản thuyết trình dự án xây dựng khu đô thị mới | thuyết trình đề tài khoa học * bản thuyết trình dự án xây dựng khu đô thị mới |
thừ | tính từ | ở trạng thái đờ ra, như không còn buồn cử động, không còn có khả năng cảm giác nữa, thường do mệt mỏi hoặc đang mải nghĩ về một chuyện gì: mệt thừ cả người * ngồi thừ ra nghĩ ngợi | mệt thừ cả người * ngồi thừ ra nghĩ ngợi |
thứ | danh từ | tập hợp những sự vật giống nhau về một hay những mặt nhất định nào đó, phân biệt với những tập hợp khác trong cùng loại: thứ chè hảo hạng * chọn thứ vải mỏng cho mát * đầu hai thứ tóc | thứ chè hảo hạng * chọn thứ vải mỏng cho mát * đầu hai thứ tóc |
thứ | danh từ | sự vật hoặc điều cụ thể nào đó (nói khái quát): chuẩn bị mọi thứ * đồ đạc trong nhà không thiếu thứ gì | chuẩn bị mọi thứ * đồ đạc trong nhà không thiếu thứ gì |
thứ | danh từ | (khẩu ngữ) loại người được coi là thấp kém hoặc đáng khinh, đáng ghét: ai thèm cái thứ ấy! * thứ người gì mà ngang như cua! | ai thèm cái thứ ấy! * thứ người gì mà ngang như cua! |
thứ | danh từ | từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ thứ tự trong sắp xếp: vua Hùng Vương đời thứ mười tám * đang học đại học năm thứ ba | vua Hùng Vương đời thứ mười tám * đang học đại học năm thứ ba |
thứ | danh từ | từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ ngày trong tuần: thứ hai là ngày đầu tuần * nghỉ học ngày thứ bảy | thứ hai là ngày đầu tuần * nghỉ học ngày thứ bảy |
thứ | tính từ | (vợ, con) ở bậc dưới, hàng thứ hai, sau người cả: vợ thứ * con thứ | vợ thứ * con thứ |
thử | động từ | làm như thật , hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu: thử quần áo * tổ chức cho học sinh thi thử * ăn thử xem có ngon không | thử quần áo * tổ chức cho học sinh thi thử * ăn thử xem có ngon không |
thử | động từ | dùng những biện pháp kĩ thuật hay tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu: thử máu * thử lòng nhau | thử máu * thử lòng nhau |
thử | động từ | làm để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng): thử nhớ lại xem * lấy kìm vặn thử xem, biết đâu lại được | thử nhớ lại xem * lấy kìm vặn thử xem, biết đâu lại được |
thứ bậc | danh từ | trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới, theo một mối quan hệ tôn ti nào đó: xếp theo thứ bậc trên dưới * theo thứ bậc trong họ thì tôi là anh nó | xếp theo thứ bậc trên dưới * theo thứ bậc trong họ thì tôi là anh nó |
thư | danh từ | giấy viết gửi cho người nào đó, mang nội dung về những điều mình muốn nói với người ấy: viết thư * gửi thư qua đường bưu điện | viết thư * gửi thư qua đường bưu điện |
thư | động từ | (Khẩu ngữ) viết thư (cho ai đó): thư cho người yêu | thư cho người yêu |
thư | động từ | để cho hoãn lại, chậm lại một thời gian, không bức bách phải làm ngay việc gì (thường dùng trong lời cầu xin): cho thư món nợ * xin ông thư cho đến mai | cho thư món nợ * xin ông thư cho đến mai |
thư | tính từ | ở trạng thái công việc đã bớt thúc bách hơn: công việc đã thư | công việc đã thư |
thư dãn | động từ | làm cho cơ bắp, đầu óc được thả lỏng hoặc thảnh thơi hoàn toàn, tạo nên cảm giác thư thái và thoải mái cho cơ thể: nghỉ ngơi cho thư dãn đầu óc | nghỉ ngơi cho thư dãn đầu óc |
thứ dân | danh từ | (cũ) hạng dân thường không có chức vị gì trong xã hội phong kiến (nói tổng quát): phường thứ dân | phường thứ dân |
thử hỏi | null | tổ hợp biểu thị ý nêu ra như muốn hỏi, nhằm để cho người đối thoại tự trả lời bằng phủ định, qua đó tự rút ra kết luận (như ý của người nói muốn nói): làm ăn như thế, thử hỏi ai không tức? | làm ăn như thế, thử hỏi ai không tức? |
thư kí | danh từ | người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.): thư kí văn phòng * thư kí giám đốc | thư kí văn phòng * thư kí giám đốc |
thư kí | danh từ | chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể): thư kí công đoàn | thư kí công đoàn |
thư kí | danh từ | người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà): thư kí toà án * thư kí của hội nghị * thư kí hội đồng khoa học | thư kí toà án * thư kí của hội nghị * thư kí hội đồng khoa học |
thứ hạng | danh từ | trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới, theo trình độ: thi đấu để phân thứ hạng | thi đấu để phân thứ hạng |
thư hoạ | danh từ | hình thức nghệ thuật vẽ kết hợp với phép viết chữ Hán của Trung Quốc: triển lãm thư hoạ | triển lãm thư hoạ |
thư ký | danh từ | người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.): thư kí văn phòng * thư kí giám đốc | thư kí văn phòng * thư kí giám đốc |
thư ký | danh từ | chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể): thư kí công đoàn | thư kí công đoàn |
thư ký | danh từ | người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà): thư kí toà án * thư kí của hội nghị * thư kí hội đồng khoa học | thư kí toà án * thư kí của hội nghị * thư kí hội đồng khoa học |
thư kí riêng | danh từ | người giúp việc cho một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày: thư kí riêng của thủ tướng | thư kí riêng của thủ tướng |
thư hương | danh từ | (cũ, văn chương) nhà dòng dõi có truyền thống học tập: "Khách du bỗng có một người, Kỳ Tâm họ Thúc, cũng nòi thư hương." (TKiều) | "Khách du bỗng có một người, Kỳ Tâm họ Thúc, cũng nòi thư hương." (TKiều) |
thư hùng | null | (cũ, văn chương) sống mái: trận thư hùng | trận thư hùng |
thứ lỗi | động từ | (trang trọng) tha lỗi, bỏ qua cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi): tôi đã sai, xin ông thứ lỗi | tôi đã sai, xin ông thứ lỗi |
thứ liệu | danh từ | vật liệu có chất lượng kém hoặc đã bị bỏ đi của một công đoạn trong sản xuất hay chế biến trước đó: tái chế thứ liệu | tái chế thứ liệu |
thư lưu | danh từ | (khẩu ngữ) thư lưu kí (nói tắt): hòm thư lưu | hòm thư lưu |
thử lửa | động từ | đưa vào lửa để xem xét phẩm chất của vàng; thường dùng để ví sự thử thách khắc nghiệt qua khó khăn, nguy hiểm: qua thử lửa, người chiến sĩ đã trở nên vững vàng | qua thử lửa, người chiến sĩ đã trở nên vững vàng |
thư ký riêng | danh từ | người giúp việc cho một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày: thư kí riêng của thủ tướng | thư kí riêng của thủ tướng |
thư mục | danh từ | danh mục các sách báo, tài liệu viết về một vấn đề nào đó, thường được sắp xếp theo trật tự nhất định: cuối sách có thư mục tài liệu tham khảo | cuối sách có thư mục tài liệu tham khảo |
thư mục | danh từ | tài liệu giới thiệu vắn tắt những đặc điểm và nội dung cơ bản của các sách báo để giúp bạn đọc dễ tra tìm và sử dụng: thư mục của tủ sách trong thư viện * biên soạn thư mục chuyên đề | thư mục của tủ sách trong thư viện * biên soạn thư mục chuyên đề |
thư mục | danh từ | nơi chứa các tập tin hoặc chứa các thư mục con khác tại một địa chỉ trên đĩa máy tính dưới một tên gọi duy nhất: tạo thư mục mới * đặt tên cho thư mục | tạo thư mục mới * đặt tên cho thư mục |
thử nghiệm | null | làm thử, coi như đó là một thí nghiệm để xem kết quả sẽ ra sao.: trồng thử nghiệm giống lúa mới * thử nghiệm này đã thành công | trồng thử nghiệm giống lúa mới * thử nghiệm này đã thành công |
thư nhàn | tính từ | thư thả và nhàn rỗi: lúc thư nhàn | lúc thư nhàn |
thư ngỏ | danh từ | bài viết dưới hình thức một bức thư công khai, thường có tính chất luận chiến hoặc yêu sách: thư ngỏ gửi ngài tổng thống | thư ngỏ gửi ngài tổng thống |
thứ phát | động từ | (hiện tượng bệnh lí) phát sinh ra sau giai đoạn thứ nhất; phân biệt với nguyên phát: nhiễm trùng thứ phát * vô sinh thứ phát | nhiễm trùng thứ phát * vô sinh thứ phát |
thư phong | danh từ | (cũ, văn chương) bức thư để trong phong bì: "Cho theo một đứa tiểu đồng, Thư phong một bức dặn cùng Vân Tiên." (LVT) | "Cho theo một đứa tiểu đồng, Thư phong một bức dặn cùng Vân Tiên." (LVT) |
thứ phẩm | danh từ | sản phẩm không đáp ứng đầy đủ những yêu cầu về mặt quy cách hoặc chất lượng; phân biệt với chính phẩm: bán thanh lí một số mặt hàng thứ phẩm | bán thanh lí một số mặt hàng thứ phẩm |
thứ sinh | tính từ | được sinh ra từ một cái đã có trước: nguồn lây bệnh thứ sinh | nguồn lây bệnh thứ sinh |
thứ sinh | tính từ | (rừng) tự mọc lại, sau khi đã khai thác; phân biệt với nguyên sinh: rừng thứ sinh | rừng thứ sinh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.