word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thứ thiệt
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) thuộc loại thật, có giá trị đúng với bản chất của nó, không phải là giả: hàng thứ thiệt * dân chơi thứ thiệt
hàng thứ thiệt * dân chơi thứ thiệt
thư tay
danh từ
thư nhờ người mang đến, không gửi qua bưu điện: gửi thư tay
gửi thư tay
thử thách
null
đặt vào tình huống khó khăn, nguy hiểm để qua đó thấy rõ tinh thần, khả năng của con người: thử thách lòng dũng cảm * vượt qua thử thách
thử thách lòng dũng cảm * vượt qua thử thách
thứ sử
danh từ
(cũ) chức quan của chính quyền phong kiến Trung Quốc thời xưa, trông coi một hay một số quận hoặc đứng đầu bộ máy cai trị ở một nước phụ thuộc: thứ sử Giao Châu
thứ sử Giao Châu
thư sinh
danh từ
(cũ) người học trò còn trẻ tuổi: chàng thư sinh
chàng thư sinh
thư sinh
tính từ
(khẩu ngữ) (người con trai) có dáng vẻ mảnh khảnh, yếu ớt và hiền lành của người ít lao động chân tay, như một học trò thời trước: có dáng thư sinh
có dáng thư sinh
thư thái
tính từ
ở trạng thái cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu trong lòng, không có điều gì phải suy nghĩ căng thẳng: đầu óc thư thái * nghỉ ngơi cho tinh thần thư thái
đầu óc thư thái * nghỉ ngơi cho tinh thần thư thái
thư thoại
danh từ
lời nhắn trực tiếp qua hệ thống điện thoại, thư điện tử mà người khác có thể nghe lại sau đó: đăng kí dịch vụ thư thoại * hộp thư thoại
đăng kí dịch vụ thư thoại * hộp thư thoại
thư tịch
danh từ
sách và các tài liệu thành văn, thường nói về loại sách và tài liệu cũ, có từ lâu đời (nói khái quát): thư tịch Hán Nôm * sưu tầm và bảo tồn các thư tịch cổ
thư tịch Hán Nôm * sưu tầm và bảo tồn các thư tịch cổ
thư tín
danh từ
thư từ gửi qua bưu điện (nói khái quát): trao đổi thư tín
trao đổi thư tín
thư tín điện tử
danh từ
dịch vụ máy tính cho phép trao đổi thư từ bằng thư điện tử: dịch vụ thư tín điện tử
dịch vụ thư tín điện tử
thư tín dụng
danh từ
văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu): thanh toán bằng thư tín dụng * mở thư tín dụng
thanh toán bằng thư tín dụng * mở thư tín dụng
thư viện
danh từ
nơi lưu giữ sách báo, tài liệu với số lượng lớn và tổ chức cho bạn đọc sử dụng: đọc sách ở thư viện
đọc sách ở thư viện
thứ tự
danh từ
sự sắp xếp lần lượt trên dưới, trước sau, một cách hợp lí, theo một nguyên tắc nhất định: các mục từ được xếp theo thứ tự a, b, c * tính theo thứ tự từ trái sang phải
các mục từ được xếp theo thứ tự a, b, c * tính theo thứ tự từ trái sang phải
thứ yếu
tính từ
không quan trọng lắm, nói trong sự so sánh với cái quan trọng hơn; phân biệt với chính yếu, chủ yếu: vấn đề thứ yếu * vai trò thứ yếu * những nhân vật thứ yếu
vấn đề thứ yếu * vai trò thứ yếu * những nhân vật thứ yếu
thứ trưởng
danh từ
người giúp việc và có thể thay bộ trưởng lãnh đạo một bộ khi cần thiết: thứ trưởng ngoại giao
thứ trưởng ngoại giao
thư từ
danh từ
thư gửi cho nhau (nói khái quát): gửi thư từ cho nhau
gửi thư từ cho nhau
thư từ
động từ
(khẩu ngữ) gửi thư cho nhau (nói khái quát): hai đứa vẫn thư từ thường xuyên * đi biệt, chẳng thư từ về cho gia đình
hai đứa vẫn thư từ thường xuyên * đi biệt, chẳng thư từ về cho gia đình
thửa
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị mảnh ruộng, đất có diện tích đáng kể và được giới hạn rõ ràng: thửa ruộng * thửa vườn
thửa ruộng * thửa vườn
thửa
động từ
(khẩu ngữ) đặt làm một vật gì theo những yêu cầu riêng: thửa một con dao thật tốt để đi rừng * giày thửa
thửa một con dao thật tốt để đi rừng * giày thửa
thừa
động từ
theo, tuân theo (người có chức vụ hoặc thẩm quyền nào đó): thừa lệnh của thủ tướng
thừa lệnh của thủ tướng
thừa
động từ
lợi dụng dịp, cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì: thừa lúc mọi người không để ý, lẻn đi
thừa lúc mọi người không để ý, lẻn đi
thừa
tính từ
có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết: còn thừa thời gian * thừa tiền mà mua cái ngữ ấy!
còn thừa thời gian * thừa tiền mà mua cái ngữ ấy!
thừa
tính từ
còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi: cơm thừa canh cặn * phấn thừa hương cũ
cơm thừa canh cặn * phấn thừa hương cũ
thừa
tính từ
có thêm một cách vô ích, không cần thiết: động tác thừa * câu hỏi thừa
động tác thừa * câu hỏi thừa
thừa
tính từ
(khẩu ngữ) ở mức quá đầy đủ, khiến trở thành như là hiển nhiên, không có gì phải nói nữa: thừa biết * nó thừa khôn ngoan để hiểu chuyện ấy
thừa biết * nó thừa khôn ngoan để hiểu chuyện ấy
thưa
động từ
lên tiếng để đáp lại lời gọi: gọi nhưng không có ai thưa
gọi nhưng không có ai thưa
thưa
động từ
trình bày hoặc bẩm báo với người trên một cách lễ phép, trân trọng: thưa chuyện * thưa với thầy giáo
thưa chuyện * thưa với thầy giáo
thưa
động từ
từ dùng trước một từ hoặc tổ hợp từ xưng gọi để mở đầu khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép: thưa chú, cháu nhớ rồi ạ! * thưa quý vị!
thưa chú, cháu nhớ rồi ạ! * thưa quý vị!
thưa
tính từ
có nhiều khoảng trống, khoảng hở hơn so với bình thường, do số lượng yếu tố, đơn vị tương đối ít và cách xa nhau tạo thành: rừng thưa * đất rộng người thưa * cấy thưa
rừng thưa * đất rộng người thưa * cấy thưa
thưa
tính từ
(xảy ra) không nhiều và mỗi lần lại cách nhau một khoảng thời gian tương đối dài: đẻ thưa * tiếng súng thưa dần, rồi tắt hẳn
đẻ thưa * tiếng súng thưa dần, rồi tắt hẳn
thừa kế
động từ
được hưởng cái của người đã chết để lại cho (thường nói về tài sản, của cải): quyền thừa kế * thừa kế gia sản
quyền thừa kế * thừa kế gia sản
thừa cơ
động từ
lợi dụng ngay lấy cơ hội hay dịp tốt nào đó để làm việc gì: thừa cơ không ai để ý, lẩn mất
thừa cơ không ai để ý, lẩn mất
thừa hưởng
động từ
được hưởng cái của người khác (thường là của người trước) để lại: thừa hưởng gia tài
thừa hưởng gia tài
thừa hành
động từ
làm theo chức trách, theo mệnh lệnh của cấp trên hoặc theo pháp luật: thừa hành lệnh của cấp trên * thừa hành công vụ
thừa hành lệnh của cấp trên * thừa hành công vụ
thừa mứa
tính từ
(khẩu ngữ) thừa do nhiều đến mức không thể nào dùng hết được, gây cảm giác lãng phí: thức ăn thừa mứa
thức ăn thừa mứa
thưa gửi
động từ
xưng gọi, nói năng với người trên một cách có lễ độ, phép tắc (nói khái quát): ăn nói xách mé, không thưa gửi gì hết
ăn nói xách mé, không thưa gửi gì hết
thừa lương
động từ
(cũ, văn chương) hóng mát: "Có hôm nghiêm phụ thừa lương, Hướng vui dạo mát tìm đường thăm con." (PTNH)
"Có hôm nghiêm phụ thừa lương, Hướng vui dạo mát tìm đường thăm con." (PTNH)
thừa nhận
động từ
chịu nhận (khuyết điểm, sai lầm nào đó của mình) là có thật: thừa nhận khuyết điểm của mình * biết là sai nhưng không dám thừa nhận
thừa nhận khuyết điểm của mình * biết là sai nhưng không dám thừa nhận
thừa nhận
động từ
đồng ý nhận là đúng với sự thật, là hợp lẽ phải, hợp pháp, không hoặc không còn phủ nhận hay nghi ngờ: phải thừa nhận là nó khoẻ
phải thừa nhận là nó khoẻ
thừa thãi
tính từ
thừa nhiều, có thể sử dụng một cách thoải mái mà không sợ hết, sợ thiếu (nói khái quát): quần áo thừa thãi, mặc không hết
quần áo thừa thãi, mặc không hết
thừa số
danh từ
một trong các thành phần của một tích: a và b là hai thừa số của tích ab
a và b là hai thừa số của tích ab
thừa sống thiếu chết
null
(khẩu ngữ) chỉ còn một chút nữa là chết; suýt chết: đánh cho một trận thừa sống thiếu chết
đánh cho một trận thừa sống thiếu chết
thừa thế
động từ
thừa lúc đang có lợi thế: thừa thế làm càn
thừa thế làm càn
thừa thắng
động từ
thừa lúc đang ở vào thế thắng: thừa thắng xông lên
thừa thắng xông lên
thưa thốt
động từ
(hiếm) bày tỏ, nói ra ý kiến của mình (nói khái quát): biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe (tng)
biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe (tng)
thừa tự
động từ
thừa hưởng tài sản của ông cha để lại và chăm lo việc thờ cúng, theo tục lệ cũ: đứa con thừa tự
đứa con thừa tự
thưa thớt
tính từ
rất thưa và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc: dân cư thưa thớt
dân cư thưa thớt
thức ăn
danh từ
thứ có chứa chất dinh dưỡng và có thể tiêu hoá được, dùng để nuôi sống con người và động vật, nói chung: chế biến thức ăn * cỏ là nguồn thức ăn chính của trâu bò
chế biến thức ăn * cỏ là nguồn thức ăn chính của trâu bò
thức ăn
danh từ
các thứ dùng để ăn với cơm, thường là cá, thịt, v.v., nói chung: ăn vã thức ăn
ăn vã thức ăn
thức
danh từ
thứ, món, loại, nói chung (thường nói về đồ ăn uống): đồ ăn thức uống * mùa nào thức ấy
đồ ăn thức uống * mùa nào thức ấy
thức
động từ
ở trạng thái không ngủ hoặc chưa ngủ, trong thời gian thông thường dùng để ngủ: thức khuya dậy sớm * thức lâu mới biết đêm dài (tng)
thức khuya dậy sớm * thức lâu mới biết đêm dài (tng)
thức
động từ
tỉnh dậy hoặc làm cho tỉnh dậy: thức dậy lúc nửa đêm * đang ngủ thì bị đánh thức
thức dậy lúc nửa đêm * đang ngủ thì bị đánh thức
thực
tính từ
có thật, có thể nhận biết trực tiếp bằng giác quan: cảnh vật nửa thực nửa hư
cảnh vật nửa thực nửa hư
thưa vắng
tính từ
vắng, ít hẳn đi so với trước: nhà hát thưa vắng khách
nhà hát thưa vắng khách
thực bụng
tính từ
(hiếm) như thực lòng: nói thực bụng
nói thực bụng
thực chất
danh từ
cái nội dung thực có bên trong của sự vật, hiện tượng: đi vào thực chất của vấn đề * quán cà phê thực chất là ổ mại dâm trá hình
đi vào thực chất của vấn đề * quán cà phê thực chất là ổ mại dâm trá hình
thực dụng
tính từ
(cũ, hoặc id) có giá trị thiết thực, mang lại lợi ích thực tế: tính thực dụng của đề tài khoa học
tính thực dụng của đề tài khoa học
thực dụng
tính từ
chỉ nhằm vào những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt khác: lối sống thực dụng * con người thực dụng
lối sống thực dụng * con người thực dụng
thực chi
động từ
đã chi trong thực tế; phân biệt với dự chi: tổng cộng số tiền thực chi
tổng cộng số tiền thực chi
thực dân
danh từ
chủ nghĩa thực dân (nói tắt): chính sách thực dân
chính sách thực dân
thực dân
danh từ
(khẩu ngữ) người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân nước thuộc địa (nói khái quát): một tên thực dân cáo già
một tên thực dân cáo già
thực địa
danh từ
địa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v.: khảo sát thực địa
khảo sát thực địa
thực đơn
danh từ
bản liệt kê các món ăn có trong nhà hàng hoặc trong một bữa tiệc: lên thực đơn cho bữa tiệc
lên thực đơn cho bữa tiệc
thực hư
tính từ
(sự việc) có hay không, và nếu có, thì có đến mức nào (nói khái quát): chưa rõ thực hư * tỏ tường thực hư
chưa rõ thực hư * tỏ tường thực hư
thực hành
động từ
làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát): lí thuyết phải đi đôi với thực hành
lí thuyết phải đi đôi với thực hành
thực hành
động từ
(hiếm) như thực hiện (ng1): thực hành tiết kiệm
thực hành tiết kiệm
thực khách
danh từ
(cũ) quý tộc thất thế ở nhờ (làm khách ăn thường xuyên) một nhà giàu có hào hiệp, thời xưa, trong quan hệ với chủ nhà: nhà có nhiều thực khách
nhà có nhiều thực khách
thực khách
danh từ
(trang trọng) khách ăn của một cửa hàng ăn hoặc của một bữa tiệc: là thực khách thường xuyên của nhà hàng
là thực khách thường xuyên của nhà hàng
thức giấc
động từ
thức dậy, không còn ở trạng thái ngủ nữa: giật mình thức giấc * tiếng nổ làm mọi người thức giấc
giật mình thức giấc * tiếng nổ làm mọi người thức giấc
thực hiện
động từ
làm cho trở thành sự thật bằng những việc làm hoặc hành động cụ thể: thực hiện lời hứa * nói nhưng không thực hiện
thực hiện lời hứa * nói nhưng không thực hiện
thực hiện
động từ
làm theo trình tự, phép tắc nhất định: thực hiện phép tính * thực hiện ca phẫu thuật
thực hiện phép tính * thực hiện ca phẫu thuật
thực lòng
tính từ
thành thật, từ đáy lòng, không có gì giả dối: nói rất thực lòng
nói rất thực lòng
thực lực
danh từ
sức mạnh có thật chứ không phải trên danh nghĩa hoặc dựa vào kẻ khác: không có thực lực * thực lực quân giặc đã suy yếu
không có thực lực * thực lực quân giặc đã suy yếu
thực lợi
danh từ
kinh doanh bằng cách đầu tư tư bản để thu lợi tức mà không trực tiếp quản lí kinh doanh: tư bản thực lợi * tầng lớp thực lợi (chuyên sống bằng lợi tức)
tư bản thực lợi * tầng lớp thực lợi (chuyên sống bằng lợi tức)
thực sự
tính từ
thật, có thật, với đầy đủ mức độ hoặc ý nghĩa: người chủ thật sự * giỏi thật sự * thật sự ngạc nhiên
người chủ thật sự * giỏi thật sự * thật sự ngạc nhiên
thực mục sở thị
null
(cũ) nhìn thấy tận mắt: phải thực mục sở thị thì mới tin
phải thực mục sở thị thì mới tin
thực nghiệm
động từ
tạo ra những biến đổi nào đó ở sự vật để quan sát nhằm nghiên cứu những hiện tượng nhất định, kiểm tra một ý kiến hoặc gợi ra những ý kiến mới (nói khái quát): hoá học là một khoa học thực nghiệm
hoá học là một khoa học thực nghiệm
thực ra
null
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ: thật ra anh ta cũng là một người tốt
thật ra anh ta cũng là một người tốt
thực quyền
danh từ
quyền hành có thật chứ không phải trên danh nghĩa: nắm thực quyền * có danh vị nhưng không có thực quyền
nắm thực quyền * có danh vị nhưng không có thực quyền
thực phẩm
danh từ
các thứ dùng để chế biến thành món ăn, như thịt, cá, trứng, v.v. (nói khái quát); phân biệt với lương thực: bảo quản thực phẩm * nhà máy chế biến thực phẩm
bảo quản thực phẩm * nhà máy chế biến thực phẩm
thực tại
danh từ
tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta: thực tại éo le * mải mơ mộng, quên hết thực tại
thực tại éo le * mải mơ mộng, quên hết thực tại
thực tài
danh từ
tài năng có thật: không có thực tài
không có thực tài
thực tâm
tính từ
thật lòng, không giả dối: thực tâm hối cải * thực tâm giúp đỡ bạn bè
thực tâm hối cải * thực tâm giúp đỡ bạn bè
thực tập
động từ
tập làm trong thực tế để vận dụng và củng cố kiến thức lí thuyết, trau dồi thêm về nghiệp vụ, chuyên môn: viết báo cáo sau chuyến đi thực tập * sinh viên thực tập
viết báo cáo sau chuyến đi thực tập * sinh viên thực tập
thực tế
danh từ
tổng thể nói chung những gì đang tồn tại, đang diễn ra trong tự nhiên và trong xã hội, về mặt có quan hệ đến đời sống con người: tìm hiểu tình hình thực tế * đúng hay sai, thực tế sẽ trả lời
tìm hiểu tình hình thực tế * đúng hay sai, thực tế sẽ trả lời
thực tế
danh từ
trên thực tế, trong thực tế (nói tắt): thực tế không ai làm như vậy
thực tế không ai làm như vậy
thực tế
tính từ
có giá trị, có ý nghĩa thiết thực: xây nhà tình nghĩa là một việc làm rất thực tế
xây nhà tình nghĩa là một việc làm rất thực tế
thực tế
tính từ
có ý thức coi trọng thực tế và tỏ ra thiết thực trong các hoạt động của mình: đầu óc rất thực tế
đầu óc rất thực tế
thực tập sinh
danh từ
người được cử đi làm việc ở các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học để trau dồi thêm về kiến thức nghiệp vụ chuyên môn: cử thực tập sinh ra nước ngoài
cử thực tập sinh ra nước ngoài
thực thể
danh từ
cái có sự tồn tại độc lập: con người là một thực thể của xã hội
con người là một thực thể của xã hội
thức thời
tính từ
hiểu biết thời thế và có những hành động phù hợp, trong lúc xã hội đang có nhiều biến đổi: tư tưởng thức thời * đầu óc cổ hủ, không thức thời
tư tưởng thức thời * đầu óc cổ hủ, không thức thời
thực thụ
tính từ
thật sự, với đầy đủ tư cách và bản chất như vốn có chứ không phải chỉ trên danh nghĩa: một nhà văn thực thụ
một nhà văn thực thụ
thực thi
động từ
thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định: thực thi mệnh lệnh của cấp trên
thực thi mệnh lệnh của cấp trên
thực tiễn
danh từ
những hoạt động của con người, trước hết là lao động sản xuất, nhằm tạo ra những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của xã hội (nói tổng quát): thực tiễn cuộc sống * ứng dụng lí thuyết vào thực tiễn
thực tiễn cuộc sống * ứng dụng lí thuyết vào thực tiễn
thực tiễn
tính từ
có ý thức coi trọng thực tiễn trong các hoạt động: một con người có đầu óc thực tiễn
một con người có đầu óc thực tiễn
thực thu
động từ
đã thu được trong thực tế; phân biệt với dự thu: con số thực thu cao hơn so với dự tính ban đầu
con số thực thu cao hơn so với dự tính ban đầu
thực tình
tính từ
thành thật, đúng với thực tế của tình cảm, ý nghĩ, không giả dối: mời rất thực tình * nói thực tình
mời rất thực tình * nói thực tình
thực tình
tính từ
hay p đúng như vậy, sự thật là như vậy: thực tình, tôi cũng không muốn chuyện này xảy ra
thực tình, tôi cũng không muốn chuyện này xảy ra
thực trạng
danh từ
tình trạng (thường là không tốt) đúng với sự thật, có khác với những gì nhìn thấy bên ngoài: thực trạng suy thoái của nền kinh tế
thực trạng suy thoái của nền kinh tế