word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thực tình mà nói
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh điều sắp nói là điều suy nghĩ thực lòng, nhưng bây giờ mới nói ra: thực tình mà nói thì anh cũng có cái sai
thực tình mà nói thì anh cũng có cái sai
thức tỉnh
động từ
(hiếm) bừng tỉnh và nhận thức ra được lẽ phải, giúp cho thoát khỏi được sự mê muội sai lầm nào đó.
bài thơ làm thức tỉnh lòng yêu nước * lương tri thức tỉnh
thực từ
danh từ
từ có ý nghĩa từ vựng độc lập và có khả năng làm thành phần câu: danh từ, tính từ, động từ là những thực từ
danh từ, tính từ, động từ là những thực từ
thực vật bậc thấp
danh từ
thực vật có cấu tạo đơn giản, cơ thể chưa phân hoá thành thân, lá, rễ một cách rõ ràng: tảo là một loài thực vật bậc thấp
tảo là một loài thực vật bậc thấp
thực vật
danh từ
tên gọi chung các loài cây cỏ và những sinh vật bậc thấp khác có tính chất như cây cỏ, trong các tế bào cơ thể thường có màng bằng cellulos: thuốc bảo vệ thực vật * dầu thực vật
thuốc bảo vệ thực vật * dầu thực vật
thừng
danh từ
dây to và chắc, thường được bện bằng đay, gai, dùng để buộc: sợi dây thừng
sợi dây thừng
thực vật học
danh từ
môn khoa học nghiên cứu về thực vật: nhà thực vật học
nhà thực vật học
thước
danh từ
đơn vị cũ đo độ dài, bằng khoảng 0,425 mét (thước mộc) hoặc 0,645 mét (thước đo vải).
nhà chỉ có dăm thước đất
thước
danh từ
đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 24 mét vuông (thước Bắc Bộ), hoặc 33 mét vuông (thước Trung Bộ): nhà chỉ có dăm thước đất
kẻ bằng thước * thước đo độ
thước
danh từ
tên gọi thông thường của mét.
"Người nách thước, kẻ tay đao, Đầu trâu, mặt ngựa ào ào như sôi." (TKiều)
thưng
danh từ
dụng cụ đong lường, có dung tích không xác định, thường khoảng một lít, trong dân gian thường dùng để đong chất hạt rời: một thưng gạo
một thưng gạo
thưng
động từ
làm thành vách ngăn để che kín bằng cách ghép tạm những tấm vật liệu đơn giản như phên, cót: ngôi nhà thưng bằng nứa
ngôi nhà thưng bằng nứa
thước đo
danh từ
cái được dùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng: thước đo giá trị * lợi nhuận là thước đo hiệu quả trong kinh doanh
thước đo giá trị * lợi nhuận là thước đo hiệu quả trong kinh doanh
thưỡi
null
(khẩu ngữ) trề dài ra, dài thượt ra, trông không đẹp (thường nói về môi, mặt): mặt thưỡi ra * thưỡi môi ra mắng
mặt thưỡi ra * thưỡi môi ra mắng
thưỡn
null
ngay và cứng đờ, trông như dài ra, vẻ khó coi (thường nói về dáng mặt hoặc người): đứng thưỡn người ra nhìn
đứng thưỡn người ra nhìn
thườn thượt
tính từ
như thượt (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nằm thườn thượt trên giường
nằm thườn thượt trên giường
thương
danh từ
binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo
tìm thương của phép chia * Thương của 10/5 là 2.
thương
động từ
có tình cảm gắn bó, và thường tỏ ra quan tâm săn sóc một cách chu đáo: mẹ thương con
mẹ thương con
thương
động từ
(Nam) yêu: "Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (Cdao)
"Thương em nỏ biết mần răng, Mười đêm ra đứng trông trăng cả mười." (Cdao)
thương
động từ
cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước một cảnh ngộ không may nào đó: động lòng thương * "Khi tỉnh rượu, lúc tàn canh, Giật mình, mình lại thương mình xót xa." (TKiều)
động lòng thương * "Khi tỉnh rượu, lúc tàn canh, Giật mình, mình lại thương mình xót xa." (TKiều)
thưỡn thẹo
tính từ
(hiếm) như ưỡn ẹo: đưa đẩy đôi chân thưỡn thẹo
đưa đẩy đôi chân thưỡn thẹo
thưởng
động từ
tặng tiền, hiện vật, v.v. để khen ngợi và khuyến khích vì đã có công lao, thành tích hoặc có việc làm tốt: thưởng cho người có công * có thưởng có phạt
thưởng cho người có công * có thưởng có phạt
thưởng
động từ
(cũ) thưởng thức hoặc thưởng ngoạn (nói tắt): thưởng trà * thưởng nguyệt
thưởng trà * thưởng nguyệt
thường
động từ
(phương ngữ) đền: làm mất nên phải thường
làm mất nên phải thường
thường
tính từ
không có gì khác lạ, không có gì đặc biệt so với số lớn những cái cùng loại: tài giỏi hơn hẳn người thường * ngày lễ cũng như ngày thường
tài giỏi hơn hẳn người thường * ngày lễ cũng như ngày thường
thường
tính từ
(khẩu ngữ) bình thường, chỉ ở mức trung bình, không có gì nổi bật hoặc đáng chú ý: tài năng của anh ta xem ra cũng thường
tài năng của anh ta xem ra cũng thường
thường
phụ từ
không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu: đoạn đường thường xảy ra tai nạn * các lỗi thường gặp khi biên dịch
đoạn đường thường xảy ra tai nạn * các lỗi thường gặp khi biên dịch
thường
phụ từ
theo lẽ thường, như thường thấy: ông cụ thường thức dậy lúc năm giờ sáng
ông cụ thường thức dậy lúc năm giờ sáng
thượng
tính từ
ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; đối lập với hạ: thượng nguồn * quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển)
thượng nguồn * quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển)
thượng
động từ
(khẩu ngữ) đưa lên, đặt lên trên cao cái không đáng đưa lên, gây cảm giác khó coi: cái gì cũng thượng lên bàn
cái gì cũng thượng lên bàn
thương binh
danh từ
quân nhân bị thương do chiến đấu hoặc phục vụ cho chiến đấu: băng bó cho thương binh
băng bó cho thương binh
thương cảng
danh từ
cảng biển chủ yếu dùng vào việc giao thương: thương cảng Hải Phòng
thương cảng Hải Phòng
thương chính
danh từ
(cũ) hải quan: thuế thương chính
thuế thương chính
thường dân
danh từ
người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung: cảnh sát ăn mặc giả thường dân * giải ngũ về làm thường dân
cảnh sát ăn mặc giả thường dân * giải ngũ về làm thường dân
thượng cổ
tính từ
thuộc về thời xa xưa nhất trong lịch sử thế giới: thời thượng cổ * người thượng cổ
thời thượng cổ * người thượng cổ
thượng du
danh từ
miền rừng núi ở vùng thượng lưu các con sông; phân biệt với hạ du: các tỉnh thượng du * vùng thượng du
các tỉnh thượng du * vùng thượng du
thượng cấp
danh từ
(cũ) cấp trên: tuân lệnh thượng cấp
tuân lệnh thượng cấp
thương cảm
động từ
cảm động và thương xót trước một tình cảnh nào đó: ngậm ngùi thương cảm
ngậm ngùi thương cảm
thượng đài
động từ
thi đấu trên võ đài: bị thương trong một lần thượng đài
bị thương trong một lần thượng đài
thượng đẳng
tính từ
(cũ) thuộc bậc cao, hạng cao: thực vật thượng đẳng
thực vật thượng đẳng
thương hại
động từ
rủ lòng thương xót: tỏ vẻ thương hại * thương hại những người nghèo khổ
tỏ vẻ thương hại * thương hại những người nghèo khổ
thượng đỉnh
danh từ
đỉnh cao nhất: hội nghị thượng đỉnh (hội nghị cấp cao nhất)
hội nghị thượng đỉnh (hội nghị cấp cao nhất)
thương gia
danh từ
người làm nghề kinh doanh, buôn bán lớn: một thương gia nổi tiếng
một thương gia nổi tiếng
thượng hảo hạng
tính từ
thuộc loại đặc biệt tốt: loại xì gà thượng hảo hạng
loại xì gà thượng hảo hạng
thượng hạng
tính từ
thuộc hạng nhất: vé thượng hạng * loại chè thượng hạng
vé thượng hạng * loại chè thượng hạng
thương điếm
danh từ
(cũ) hiệu buôn: các thương điếm của người Hoa
các thương điếm của người Hoa
thượng khách
danh từ
khách quý, được tiếp đãi một cách đặc biệt: đón tiếp thượng khách
đón tiếp thượng khách
thương hiệu
danh từ
dấu hiệu đặc biệt (thường là tên) của nhà sản xuất hay nhà cung cấp, thường được gắn liền với sản phẩm hoặc dịch vụ nhằm làm cho chúng được nhận biết dễ dàng và phân biệt với các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng loại của các nhà sản xuất hay nhà cung cấp khác: xây dựng và quảng bá thương hiệu * máy tính mang thương hiệu IBM
xây dựng và quảng bá thương hiệu * máy tính mang thương hiệu IBM
thường khi
null
thường ngày, như vẫn thường thấy: thường khi, ông trở dậy lúc 5 giờ * mặt mũi không tươi vui như thường khi
thường khi, ông trở dậy lúc 5 giờ * mặt mũi không tươi vui như thường khi
thường khi
null
(hiếm) nhiều khi, nhiều lúc: thường khi chưa nhận thức hết vấn đề
thường khi chưa nhận thức hết vấn đề
thượng khẩn
tính từ
rất khẩn cấp, không thể để chậm trễ: lệnh thượng khẩn * công văn thượng khẩn
lệnh thượng khẩn * công văn thượng khẩn
thượng huyền
danh từ
khoảng thời gian vào khoảng giữa của nửa đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng có hình bán nguyệt (thường là các ngày 7, 8, 9 âm lịch); phân biệt với hạ huyền: trăng thượng huyền
trăng thượng huyền
thường kì
tính từ
theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn: phiên họp thường kì * khám sức khoẻ thường kì
phiên họp thường kì * khám sức khoẻ thường kì
thưởng lãm
động từ
(cũ) ngắm nhìn để thưởng thức vẻ đẹp: thưởng lãm một bức tranh cổ
thưởng lãm một bức tranh cổ
thường lệ
danh từ
lệ thường, theo thói quen hoặc theo như đã quy định: thói quen thường lệ * dậy sớm hơn thường lệ
thói quen thường lệ * dậy sớm hơn thường lệ
thường kỳ
tính từ
theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn: phiên họp thường kì * khám sức khoẻ thường kì
phiên họp thường kì * khám sức khoẻ thường kì
thương lái
danh từ
(Phương ngữ) lái buôn: bị thương lái ép giá
bị thương lái ép giá
thương lượng
động từ
trao đổi, bàn bạc với nhau nhằm đi đến thoả thuận giải quyết một vấn đề nào đó (thường là có liên quan đến quyền lợi giữa các bên): thương lượng về giá cả * kết thúc chiến tranh bằng thương lượng
thương lượng về giá cả * kết thúc chiến tranh bằng thương lượng
thượng lộ bình an
null
lên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa): chúc quý khách thượng lộ bình an
chúc quý khách thượng lộ bình an
thượng lương
động từ
đặt thanh xà để dựng nóc khi làm nhà mới (thường chọn ngày lành và có làm lễ theo phong tục cổ truyền): chọn ngày để thượng lương
chọn ngày để thượng lương
thương mại điện tử
danh từ
hệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử: hoạt động thương mại điện tử
hoạt động thương mại điện tử
thường ngày
null
hằng ngày: đồ dùng thường ngày * chuyện thường ngày
đồ dùng thường ngày * chuyện thường ngày
thương mến
null
như mến thương: đem lòng thương mến
đem lòng thương mến
thương mại hoá
động từ
làm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá): thương mại hoá một ý tưởng
thương mại hoá một ý tưởng
thượng lưu
danh từ
đoạn sông ở gần nguồn, thường kể cả vùng phụ cận; phân biệt với trung lưu, hạ lưu: vùng thượng lưu sông Hồng * đi ngược về phía thượng lưu
vùng thượng lưu sông Hồng * đi ngược về phía thượng lưu
thượng lưu
danh từ
vùng sông ở phía trên theo hướng dòng chảy, nhìn từ vị trí của cầu hay của một công trình thuỷ lợi.
giới thượng lưu
thượng nguồn
danh từ
đoạn đầu nguồn của một con sông hoặc suối; phân biệt với hạ nguồn: nước lũ từ thượng nguồn đổ về
nước lũ từ thượng nguồn đổ về
thưởng ngoạn
động từ
(cũ, trang trọng) ngắm xem để thưởng thức (thường nói về vẻ đẹp thiên nhiên): thưởng ngoạn phong cảnh núi non kì thú
thưởng ngoạn phong cảnh núi non kì thú
thương nhớ
động từ
nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thương yêu tha thiết, xen lẫn đượm buồn: thương nhớ quê nhà * "Xót thay huyên cỗi, xuân già, Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi?" (TKiều)
thương nhớ quê nhà * "Xót thay huyên cỗi, xuân già, Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi?" (TKiều)
thường nhật
tính từ
thường ngày: cuộc sống thường nhật
cuộc sống thường nhật
thương nhân
danh từ
người làm nghề buôn bán: một thương nhân giàu có
một thương nhân giàu có
thường niên
tính từ
hằng năm: liên hoan phim thường niên * hội nghị thường niên
liên hoan phim thường niên * hội nghị thường niên
thương ôi
cảm từ
(văn chương) tiếng than biểu lộ sự thương tiếc, xót xa: "Thương ôi! tài sắc mực này, Một dao oan nghiệt, dứt dây phong trần!" (TKiều)
"Thương ôi! tài sắc mực này, Một dao oan nghiệt, dứt dây phong trần!" (TKiều)
thường phạm
danh từ
tù nhân phạm các tội về trật tự an ninh xã hội, như giết người, trộm cướp, buôn lậu, v.v.; phân biệt với chính trị phạm: khu giam giữ thường phạm
khu giam giữ thường phạm
thưởng phạt
động từ
khen thưởng người có công và xử phạt người có tội (nói khái quát): thưởng phạt công minh
thưởng phạt công minh
thương phẩm
danh từ
sản phẩm hàng hoá được đưa ra mua bán, trao đổi trên thị trường: xuất khẩu hàng trăm tấn gạo thương phẩm
xuất khẩu hàng trăm tấn gạo thương phẩm
thưởng nóng
động từ
(khẩu ngữ) thưởng lập tức ngay sau khi đạt được thành tích, không cần phải đợi bình xét: đội tuyển được thưởng nóng 100 triệu đồng ngay sau trận thắng
đội tuyển được thưởng nóng 100 triệu đồng ngay sau trận thắng
thượng sách
danh từ
phương kế coi là hay nhất trong các phương kế; đối lập với hạ sách: trong ba mươi sáu kế, kế chuồn là thượng sách
trong ba mươi sáu kế, kế chuồn là thượng sách
thượng phong
tính từ
ở vào thế mạnh hơn, áp đảo đối phương: chiếm thế thượng phong trên sàn đấu
chiếm thế thượng phong trên sàn đấu
thường phục
danh từ
quần áo mặc thường ngày, không phải quân phục, lễ phục hay loại y phục đặc biệt nào khác: cảnh sát mặc thường phục
cảnh sát mặc thường phục
thượng tầng
danh từ
tầng trên, lớp trên: thượng tầng khí quyển
thượng tầng khí quyển
thương tâm
tính từ
đau lòng, hoặc làm cho đau lòng: cảnh thương tâm * "Lòng đâu sẵn mối thương tâm, Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa." (TKiều)
cảnh thương tâm * "Lòng đâu sẵn mối thương tâm, Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa." (TKiều)
thương thuyết
động từ
đàm phán: quá trình thương thuyết diễn ra rất căng thẳng
quá trình thương thuyết diễn ra rất căng thẳng
thương thảo
động từ
thảo luận, thương lượng để đi đến thoả thuận: các đối tác thương thảo về hợp đồng xuất khẩu hàng
các đối tác thương thảo về hợp đồng xuất khẩu hàng
thượng thặng
tính từ
(khẩu ngữ) được xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng: loại rượu thượng thặng * một đầu bếp thượng thặng
loại rượu thượng thặng * một đầu bếp thượng thặng
thương tật
danh từ
vết thương đã thành tật trên cơ thể (nói khái quát): bị đánh đến thành thương tật
bị đánh đến thành thương tật
thương thuyền
danh từ
tàu thuyền dùng vào việc buôn bán: thương thuyền tấp nập dưới bến cảng
thương thuyền tấp nập dưới bến cảng
thượng thọ
danh từ
tuổi thọ cao, khoảng từ bảy mươi đến tám mươi tuổi: làm lễ thượng thọ
làm lễ thượng thọ
thượng thư
danh từ
(cũ) chức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến: thượng thư bộ Lại
thượng thư bộ Lại
thưởng thức
động từ
nhận biết được và hưởng thụ một cách thích thú: thưởng thức thơ văn * không biết thưởng thức nghệ thuật
thưởng thức thơ văn * không biết thưởng thức nghệ thuật
thương tích
danh từ
dấu vết để lại trên thân thể do bị thương: đánh người gây thương tích * thương tích đầy mình
đánh người gây thương tích * thương tích đầy mình
thương tiếc
động từ
thương và tiếc (nói khái quát): vô cùng thương tiếc người đã khuất
vô cùng thương tiếc người đã khuất
thường thức
danh từ
tri thức phổ thông về một vấn đề, một chuyên ngành nào đó (nói khái quát): khoa học thường thức * tủ sách thường thức về chăn nuôi
khoa học thường thức * tủ sách thường thức về chăn nuôi
thương tình
động từ
chạnh lòng thương cảm một cách sâu sắc trước tình cảnh của người nào đó: thấy cảnh côi cút, thương tình nên sẵn lòng giúp đỡ
thấy cảnh côi cút, thương tình nên sẵn lòng giúp đỡ
thưởng trăng
động từ
(cũ, văn chương) ngắm trăng để thưởng thức cái đẹp của đêm trăng: thưởng trăng đêm rằm
thưởng trăng đêm rằm
thường tình
tính từ
thông thường, bình thường, không có gì là lạ: mẹ bênh con là chuyện thường tình * "Rằng: Tôi chút dạ đàn bà, Ghen tuông thì cũng người ta thường tình." (TKiều)
mẹ bênh con là chuyện thường tình * "Rằng: Tôi chút dạ đàn bà, Ghen tuông thì cũng người ta thường tình." (TKiều)
thường trú
động từ
cư trú thường xuyên, lâu dài tại một nơi: hộ khẩu thường trú * phóng viên thường trú
hộ khẩu thường trú * phóng viên thường trú
thượng tuần
danh từ
khoảng thời gian mười ngày đầu trong tháng; phân biệt với trung tuần, hạ tuần: vụ việc xảy ra vào tuần tháng giêng
vụ việc xảy ra vào tuần tháng giêng
thương tổn
null
như tổn thương: gây thương tổn * những thương tổn về tinh thần
gây thương tổn * những thương tổn về tinh thần
thương trường
danh từ
nơi diễn ra hoạt động thương mại: thương trường như chiến trường
thương trường như chiến trường