word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thường trực
động từ
có mặt thường xuyên để kịp thời theo dõi, giải quyết công việc: thường trực suốt đêm bên giường bệnh * uỷ viên thường trực
thường trực suốt đêm bên giường bệnh * uỷ viên thường trực
thường trực
động từ
(khẩu ngữ) có, tồn tại thường xuyên: nỗi lo thường trực * nụ cười thường trực trên môi
nỗi lo thường trực * nụ cười thường trực trên môi
thường trực
danh từ
(khẩu ngữ) nhân viên phòng thường trực, làm nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, xí nghiệp: khách đến cơ quan phải liên hệ qua thường trực
khách đến cơ quan phải liên hệ qua thường trực
thượng vàng hạ cám
null
(khẩu ngữ) đủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất: trong chợ có đủ thượng vàng hạ cám
trong chợ có đủ thượng vàng hạ cám
thương vụ
danh từ
công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại: cơ quan thương vụ Việt Nam tại Đức
cơ quan thương vụ Việt Nam tại Đức
thương vụ
danh từ
vụ làm ăn buôn bán, thường là lớn: thực hiện thành công nhiều thương vụ
thực hiện thành công nhiều thương vụ
thượng võ
động từ
ham chuộng võ nghệ: một dân tộc thượng võ
một dân tộc thượng võ
thượng võ
tính từ
có khí phách và lòng hào hiệp: tinh thần thượng võ
tinh thần thượng võ
thượng vị
danh từ
vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng: đau ở vùng thượng vị
đau ở vùng thượng vị
thường vụ
danh từ
tập thể những người do ban chấp hành bầu ra để giải quyết công việc hàng ngày của một tổ chức chính trị, xã hội: uỷ ban thường vụ Quốc hội
uỷ ban thường vụ Quốc hội
thương xót
động từ
cảm thấy thương, thấy xót xa trước nỗi bất hạnh của người khác: thương xót người bạn mới khuất * bùi ngùi thương xót
thương xót người bạn mới khuất * bùi ngùi thương xót
thương vong
null
bị thương và bị chết do chiến tranh, tai nạn (nói khái quát): hạn chế thương vong * tiểu đội bị thương vong quá nửa
hạn chế thương vong * tiểu đội bị thương vong quá nửa
thường xuyên
tính từ
đều đặn và liên tục, không gián đoạn: gặp nhau thường xuyên * thường xuyên vắng nhà
gặp nhau thường xuyên * thường xuyên vắng nhà
thướt tha
tính từ
có dáng cao rủ dài xuống và chuyển động một cách mềm mại, nhẹ nhàng, uyển chuyển: váy áo thướt tha * "Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha." (TKiều)
váy áo thướt tha * "Dưới dòng nước chảy trong veo, Bên cầu tơ liễu bóng chiều thướt tha." (TKiều)
danh từ
lá lách, theo cách gọi trong đông y: thuốc bổ tì
thuốc bổ tì
danh từ
vết xước, vết bẩn trên một vật nào đó, làm cho xấu đi: viên ngọc có tì
viên ngọc có tì
động từ
đè mạnh xuống hoặc áp mạnh vào một chỗ tựa chắc chắn, để có được một thế vững: tì cằm vào đầu gối * tì tay xuống mặt bàn
tì cằm vào đầu gối * tì tay xuống mặt bàn
thượt
tính từ
thẳng ngay ra, tựa như trải dài hết cỡ: mệt quá, nằm thượt ra giường
mệt quá, nằm thượt ra giường
ti
danh từ
(cũ) sở: ti nông nghiệp * ti giáo dục
ti nông nghiệp * ti giáo dục
ti
danh từ
tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ: ti ghi đông xe đạp
ti ghi đông xe đạp
ti
danh từ
(cũ, văn chương) sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn: tiếng ti, tiếng trúc
tiếng ti, tiếng trúc
ti
động từ
(khẩu ngữ) bú (dùng trong cách nói với trẻ em): cho bé ti * ti một hơi rồi ngủ
cho bé ti * ti một hơi rồi ngủ
ti
động từ
như tí: hạt sạn nhỏ ti
hạt sạn nhỏ ti
tị
danh từ
(thường viết Tị, Tỵ) kí hiệu thứ sáu trong địa chi (lấy rắn làm tượng trưng; sau thìn trước ngọ), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ Tị (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa) * năm Tị * tuổi Tị
giờ Tị (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa) * năm Tị * tuổi Tị
tị
danh từ
(khẩu ngữ, hiếm) như tí: tị nữa là xong * còn có một tị cơm
tị nữa là xong * còn có một tị cơm
tị
động từ
tỏ ra không bằng lòng trước cái người khác được hưởng, vì so sánh và cho rằng mình bị thiệt: con chị tị con em * chia đều cho bọn trẻ khỏi tị
con chị tị con em * chia đều cho bọn trẻ khỏi tị
danh từ
(khẩu ngữ) vú (dùng khi nói với trẻ con hoặc theo cách nói của trẻ con): bú tí * bé sờ tí mẹ
bú tí * bé sờ tí mẹ
danh từ
(thường viết Tí, Tý) kí hiệu thứ nhất trong địa chi (lấy chuột làm tượng trưng; trước sửu), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: tuổi Tí * sinh vào giờ Tí (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
tuổi Tí * sinh vào giờ Tí (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
danh từ
(khẩu ngữ) lượng, phần rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể: cho thêm tí muối * đợi một tí * chẳng có tí hi vọng nào * tí tuổi đầu đã học đòi
cho thêm tí muối * đợi một tí * chẳng có tí hi vọng nào * tí tuổi đầu đã học đòi
tính từ
quá nhỏ, quá bé, đến mức như khó nhìn thấy: một ngôi sao bé tí * đôi mắt nhỏ tí
một ngôi sao bé tí * đôi mắt nhỏ tí
thương yêu
động từ
như yêu thương: đem lòng thương yêu
đem lòng thương yêu
tỉ
danh từ
số đếm, bằng một nghìn triệu: một tỉ đồng * phải tiền tỉ mới mua được
một tỉ đồng * phải tiền tỉ mới mua được
tí chút
danh từ
(khẩu ngữ) như chút ít: còn tí chút nữa là xong
còn tí chút nữa là xong
tỉ dụ
danh từ
và đg (cũ, hiếm) ví dụ: dẫn một câu làm tỉ dụ * tỉ dụ nó không có nhà thì sao?
dẫn một câu làm tỉ dụ * tỉ dụ nó không có nhà thì sao?
tỉ dụ
danh từ
phép so sánh để làm nổi bật một tính chất nào đó: nói * là dùng phép tỉ dụ
nói * là dùng phép tỉ dụ
tỉ giá
danh từ
quan hệ so sánh các mức giá của các loại hàng hoá khác nhau có liên quan trong sản xuất và tiêu dùng: tỉ giá tiền tệ * tăng tỉ giá đồng dollar
tỉ giá tiền tệ * tăng tỉ giá đồng dollar
tị hiềm
động từ
nghi ngờ, không tin nhau, nên tránh mọi sự hợp tác, quan hệ với nhau: quên đi mối tị hiềm giữa hai nhà
quên đi mối tị hiềm giữa hai nhà
tị hiềm
động từ
(cũ, hiếm) tránh trước đi, không làm việc gì đó vì sợ dễ bị nghi ngờ, hiểu lầm: sợ bị hiểu lầm nên tị hiềm không hỏi
sợ bị hiểu lầm nên tị hiềm không hỏi
ti hí
tính từ
(mắt) quá nhỏ, không mở to ra được: ti hí mắt lươn
ti hí mắt lươn
ti hí
tính từ
(khẩu ngữ) (mắt) hơi khép lại, không nhắm hẳn: nhắm hẳn mắt lại, không được ti hí
nhắm hẳn mắt lại, không được ti hí
tí đỉnh
danh từ
(khẩu ngữ, hiếm) như chút đỉnh: đóng góp tí đỉnh
đóng góp tí đỉnh
tỉ lệ
danh từ
tỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể: tỉ lệ thất nghiệp * tỉ lệ nữ chiếm 2/3 trong tổng số công nhân của nhà máy
tỉ lệ thất nghiệp * tỉ lệ nữ chiếm 2/3 trong tổng số công nhân của nhà máy
tỉ lệ
danh từ
tỉ số giữa các kích thước của vật trên hình vẽ, ảnh chụp, bản đồ với kích thước thật của nó: bản đồ quy hoạch được vẽ với tỉ lệ 1/500
bản đồ quy hoạch được vẽ với tỉ lệ 1/500
tỉ lệ
tính từ
tỉ lệ thuận (nói tắt): chu vi hình tròn tỉ lệ với bán kính của nó
chu vi hình tròn tỉ lệ với bán kính của nó
tỉ lệ bản đồ
danh từ
tỉ số cho biết mức độ thu nhỏ của mặt đất lên bản đồ, được biểu thị bằng một phân số mà tử số bằng 1: tỉ lệ bản đồ 1/500.000
tỉ lệ bản đồ 1/500.000
tí hon
tính từ
có hình dáng, kích thước nhỏ hơn rất nhiều lần so với bình thường: chú bé tí hon
chú bé tí hon
tỉ lệ thuận
tính từ
có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng giảm bấy nhiêu lần: trong chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian
trong chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian
tỉ mẩn
tính từ
tỉ mỉ, kiên nhẫn, chú ý từng chi tiết nhỏ nhất: tỉ mẩn tô lại từng nét vẽ
tỉ mẩn tô lại từng nét vẽ
tỉ mỉ
tính từ
đầy đủ mọi khía cạnh, kĩ đến từng chi tiết nhỏ: dặn dò tỉ mỉ * kế hoạch đã được tính toán tỉ mỉ
dặn dò tỉ mỉ * kế hoạch đã được tính toán tỉ mỉ
tỉ như
null
(khẩu ngữ) ví như, ví dụ như: "Trai tơ gặp gái đang xuân, Tỉ như trời hạn nửa chừng gặp mưa." (ca dao)
"Trai tơ gặp gái đang xuân, Tỉ như trời hạn nửa chừng gặp mưa." (ca dao)
tị nạnh
động từ
so sánh hơn thiệt giữa mình với người nào đó, không muốn mình bị thiệt (nói khái quát): tị nạnh nhau từng tí một
tị nạnh nhau từng tí một
tị nạn
động từ
lánh đi ở nơi khác để khỏi bị những nguy hiểm đe doạ: dân tị nạn * trại tị nạn
dân tị nạn * trại tị nạn
tí nhau
danh từ
(khẩu ngữ) trẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật): anh chị ấy vừa có một tí nhau
anh chị ấy vừa có một tí nhau
tỉ phú
danh từ
người rất giàu, có bạc tỉ: nhà tỉ phú
nhà tỉ phú
tỉ suất
danh từ
tỉ lệ phần trăm so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan để thể hiện mức cao thấp của đại lượng đó: tỉ suất khấu hao * tỉ suất lợi nhuận
tỉ suất khấu hao * tỉ suất lợi nhuận
tỉ số
danh từ
thương số các số đo của hai đại lượng cùng loại với cùng một đơn vị đo: tỉ số hai đoạn thẳng * tỉ số chung cuộc là 0 - 0 * thắng với tỉ số sát nút
tỉ số hai đoạn thẳng * tỉ số chung cuộc là 0 - 0 * thắng với tỉ số sát nút
tí tách
tính từ
từ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau như tiếng nước rơi xuống từng giọt cách quãng: mưa rơi tí tách * tiếng củi khô cháy nổ tí tách
mưa rơi tí tách * tiếng củi khô cháy nổ tí tách
tỉ tê
null
nói nhỏ nhẹ và đều đều vừa đủ để cho nhau nghe với giọng thân mật, dễ gây được lòng tin và sự đồng cảm ở người nghe: tỉ tê tâm sự * tiếng côn trùng tỉ tê
tỉ tê tâm sự * tiếng côn trùng tỉ tê
tí tẹo
danh từ
(khẩu ngữ) lượng rất nhỏ, rất ít, như chỉ một tí, một tẹo: thừa tí tẹo cơm * chỉ tí tẹo nữa là xong
thừa tí tẹo cơm * chỉ tí tẹo nữa là xong
tí tẹo
tính từ
rất nhỏ, chỉ có một một tí, một tẹo: mầm cây bé tí tẹo
mầm cây bé tí tẹo
ti tỉ
tính từ
như tỉ ti: đứa bé khóc ti tỉ
đứa bé khóc ti tỉ
ti tỉ
tính từ
(khẩu ngữ) có rất nhiều, đến mức như không thể đếm xuể: trên trời có ti tỉ ngôi sao * cái đó ngoài chợ thì ti tỉ
trên trời có ti tỉ ngôi sao * cái đó ngoài chợ thì ti tỉ
tì thiếp
danh từ
(cũ) nàng hầu: "Thuý hoàn riêng được hẳn hoi, Đổi hình tì thiếp thay ngôi phi tần." (NĐM)
"Thuý hoàn riêng được hẳn hoi, Đổi hình tì thiếp thay ngôi phi tần." (NĐM)
tỉ thí
động từ
(hiếm) thi đấu về võ nghệ hay tài trí một cách không khoan nhượng: các thí sinh đang tỉ thí trên võ đài
các thí sinh đang tỉ thí trên võ đài
tí ti
danh từ
(khẩu ngữ) lượng hết sức nhỏ, hết sức ít: thêm một tí ti nữa * chẳng có tí ti kinh nghiệm
thêm một tí ti nữa * chẳng có tí ti kinh nghiệm
tí ti
tính từ
hết sức nhỏ bé, không đáng kể gì: "Thương thay lũ kiến tí ti, Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi." (ca dao)
"Thương thay lũ kiến tí ti, Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi." (ca dao)
tí tị
null
(khẩu ngữ) như tí ti: tí tị nữa là xong * hết sạch, chẳng còn tí tị nào
tí tị nữa là xong * hết sạch, chẳng còn tí tị nào
tỉ ti
tính từ
từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, kéo dài mãi không dứt, gây cảm giác buồn thương: khóc tỉ ti
khóc tỉ ti
ti tiện
tính từ
nhỏ nhen, hèn hạ: hành động ti tiện * tâm địa ti tiện
hành động ti tiện * tâm địa ti tiện
ti toe
động từ
(khẩu ngữ) có những cử chỉ, hành động muốn chứng tỏ khả năng của mình với vẻ đáng ghét: ti toe học đòi * chưa chi đã ti toe!
ti toe học đòi * chưa chi đã ti toe!
tì tì
phụ từ
(khẩu ngữ) (dáng vẻ ăn, uống, ngủ) liên tục, không chịu thôi, không biết gì đến xung quanh: uống rượu tì tì * thức ăn ngon, ngồi chén tì tì
uống rượu tì tì * thức ăn ngon, ngồi chén tì tì
tí toét
động từ
(khẩu ngữ) cười nói luôn miệng (thường hàm ý chê): hơi một tí là tí toét cái miệng
hơi một tí là tí toét cái miệng
tí tởn
động từ
(khẩu ngữ) vui đùa, cợt nhả một cách không đứng đắn (thường nói về đàn bà, con gái): quen thói tí tởn
quen thói tí tởn
tí tởn
tính từ
(hiếm) tỏ vẻ sung sướng, phấn khởi ra mặt: mặt mũi tí tởn
mặt mũi tí tởn
tỉ trọng
danh từ
tỉ số giữa trọng lượng của một thể tích chất nào đó với trọng lượng nước có cùng thể tích.
tăng tỉ trọng xuất siêu * hàng nhập khẩu chiếm một tỉ trọng lớn
tì vết
danh từ
vết bẩn, vết xấu làm mất đi sự hoàn mĩ của vật một cách đáng tiếc (nói khái quát): cốc pha lê có tì vết
cốc pha lê có tì vết
ti vi
danh từ
thiết bị điện có màn hình, trên đó có thể xem các chương trình có âm thanh và hình ảnh chuyển động: cái ti vi màu * loại ti vi 21 inch * chương trình ti vi (= phát trên ti vi)
cái ti vi màu * loại ti vi 21 inch *
tí toáy
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên: tí toáy nghịch súng * không biết thì đừng tí toáy
tí toáy nghịch súng * không biết thì đừng tí toáy
tia
danh từ
dòng, khối chất lỏng có dạng như sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ: tia nước * máu phun ra thành từng tia
tia nước * máu phun ra thành từng tia
tia
danh từ
luồng ánh sáng nhỏ, sóng điện từ truyền theo một hướng nào đó: tia nắng * tia chớp * không còn tia hi vọng nào (b)
tia nắng * tia chớp * không còn tia hi vọng nào (b)
tia
động từ
chiếu, rọi tia bức xạ vào cơ thể hoặc bộ phận cơ thể để chữa bệnh.
tia được một nhành lan đẹp * tia cô bé hàng xóm
tì vị
danh từ
lá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y: tì vị yếu
tì vị yếu
tí xíu
danh từ
(khẩu ngữ, hiếm) như chút xíu: chờ tí xíu nữa thôi * còn có tí xíu gạo
chờ tí xíu nữa thôi * còn có tí xíu gạo
tí xíu
tính từ
(khẩu ngữ) rất nhỏ bé, trông xinh xắn: viên ngọc tí xíu * nụ hoa bé tí xíu * em bé giơ đôi bàn tay tí xíu
viên ngọc tí xíu * nụ hoa bé tí xíu * em bé giơ đôi bàn tay tí xíu
tía
danh từ
(Phương ngữ) cha (chỉ dùng để xưng gọi): tía và má
tía và má
tía
tính từ
có màu tím đỏ tương tự như màu mận chín: say rượu mặt đỏ tía tai * "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao)
say rượu mặt đỏ tía tai * "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao)
tỉa
động từ
nhổ bớt, cắt bớt đi để cho thưa, cho gọn: tỉa râu * tỉa lông mày * tỉa bớt cành lá
tỉa râu * tỉa lông mày * tỉa bớt cành lá
tỉa
động từ
loại đi, bắt hoặc lấy đi từng cá thể trong một số đông: đánh tỉa cá lớn * bắn tỉa từng tên địch
đánh tỉa cá lớn * bắn tỉa từng tên địch
tỉa
động từ
sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của một tác phẩm mĩ thuật: tỉa lại đường nét của bức tượng
tỉa lại đường nét của bức tượng
tía lia
tính từ
(phương ngữ) (nói) lia lịa và không ngớt miệng: cười nói tía lia
cười nói tía lia
tía lia
tính từ
(khẩu ngữ) đỏ tía đều khắp cả: mặt đỏ tía lia
mặt đỏ tía lia
tia tía
tính từ
có màu hơi tía: "Trăng mười lăm đã tỏ lại tròn, Củ lang tia tía đã ngon lại bùi." (ca dao)
"Trăng mười lăm đã tỏ lại tròn, Củ lang tia tía đã ngon lại bùi." (ca dao)
tỉa tót
động từ
loại bớt, cắt tỉa và chỉnh sửa từng chi tiết một cách tỉ mỉ, công phu (nói khái quát): cặp lông mày được tỉa tót cẩn thận
cặp lông mày được tỉa tót cẩn thận
tích
danh từ
(khẩu ngữ) ấm tích (nói tắt): hãm một tích chè xanh
hãm một tích chè xanh
tích
danh từ
kết quả của phép nhân: tìm tích của hai số
tìm tích của hai số
tích
danh từ
truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường có liên quan tới lịch sử, được dùng làm đề tài cho sáng tác nghệ thuật hoặc dẫn ra trong tác phẩm: tích Lưu Bình Dương Lễ * tích tuồng
tích Lưu Bình Dương Lễ * tích tuồng
tích
động từ
dồn, góp từng ít cho thành số lượng đáng kể: công việc tích lại từ mấy tháng nay * tích được một món tiền kha khá
công việc tích lại từ mấy tháng nay * tích được một món tiền kha khá
tích
động từ
chứa, trữ ở bên trong: vật tích điện * cơ thể tích nước nên phù to
vật tích điện * cơ thể tích nước nên phù to
tịch dương
danh từ
(cũ, văn chương) như tà dương: bóng tịch dương
bóng tịch dương
tịch
động từ
(trang trọng) chết (nói về bậc tu hành trong đạo Phật): hoà thượng đã tịch
hoà thượng đã tịch