word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tịch
động từ
(khẩu ngữ) chết, theo cách dùng thông tục: chuyện mà bại lộ thì tịch cả nút
chuyện mà bại lộ thì tịch cả nút
tích kê
danh từ
mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó: phát tích kê cho từng người * lấy tích kê chờ khám bệnh
phát tích kê cho từng người * lấy tích kê chờ khám bệnh
tịch diệt
động từ
(hiếm) trừ sạch trần duyên, cắt được mọi ham muốn với đời, theo quan niệm của đạo Phật: "Truyền thày động trống, thỉnh chuông, Niệm kinh tịch diệt, dẫn đường quy y." (TNNL)
"Truyền thày động trống, thỉnh chuông, Niệm kinh tịch diệt, dẫn đường quy y." (TNNL)
tịch diệt
động từ
chết, không còn mối quan hệ gì với đời, theo quan niệm của đạo Phật: Phật Thích Ca đã tịch diệt
Phật Thích Ca đã tịch diệt
tịch biên
động từ
(cơ quan nhà nước) lập danh mục và niêm phong tài sản của một người nào đó (thường do phạm tội) để phát mại hoặc tịch thu: bị tịch biên tài sản do tham nhũng
bị tịch biên tài sản do tham nhũng
tích góp
động từ
dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên: chịu khó tích góp * tích góp cả đời mới mua được ngôi nhà
chịu khó tích góp * tích góp cả đời mới mua được ngôi nhà
tích cóp
động từ
dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên: chịu khó tích góp * tích góp cả đời mới mua được ngôi nhà
chịu khó tích góp * tích góp cả đời mới mua được ngôi nhà
tích cực
tính từ
có tác dụng khẳng định, thúc đẩy sự phát triển: nhân tố tích cực * mặt tích cực của vấn đề
nhân tố tích cực * mặt tích cực của vấn đề
tích cực
tính từ
tỏ ra chủ động, có những hoạt động tạo ra sự biến đổi theo hướng phát triển: phương pháp phòng bệnh tích cực
phương pháp phòng bệnh tích cực
tích cực
tính từ
tỏ ra nhiệt tình, đem hết khả năng và tâm trí vào công việc: tích cực học tập * làm việc rất tích cực
tích cực học tập * làm việc rất tích cực
tịch liêu
tính từ
(cũ, văn chương) tịch mịch và hoang vắng: cảnh tịch liêu
cảnh tịch liêu
tích luỹ
null
góp nhặt dần lại cho nhiều lên, phong phú lên: tích luỹ kiến thức * tài sản tích luỹ từ lâu đời
tích luỹ kiến thức * tài sản tích luỹ từ lâu đời
tích luỹ
null
dành ra một phần sản phẩm xã hội dưới hình thức tiền tệ hoặc hiện vật để thực hiện tái sản xuất mở rộng: tích luỹ tiền tệ * tích luỹ cho đầu tư sản xuất
tích luỹ tiền tệ * tích luỹ cho đầu tư sản xuất
tịch mịch
tính từ
vắng lặng, không có một tiếng động nào: đêm khuya tịch mịch * cảnh chùa tịch mịch
đêm khuya tịch mịch * cảnh chùa tịch mịch
tích sự
danh từ
(khẩu ngữ) việc làm có ích, có kết quả: chẳng được cái tích sự gì!
chẳng được cái tích sự gì!
tích tắc
tính từ
từ mô phỏng tiếng kêu đều đặn của máy đồng hồ: chuông đồng hồ kêu tích tắc
chuông đồng hồ kêu tích tắc
tích tắc
danh từ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian rất ngắn, tựa như chỉ trong một giây: suy nghĩ trong tích tắc * chỉ lơ đãng một tích tắc là hỏng việc
suy nghĩ trong tích tắc * chỉ lơ đãng một tích tắc là hỏng việc
tích truyện
danh từ
truyện, tích cũ (nói khái quát): tóm lược tích truyện
tóm lược tích truyện
tịch thu
động từ
(cơ quan nhà nước) tước quyền sở hữu tài sản của một người, thường là do phạm tội, sung làm của công: tịch thu hàng lậu * tịch thu lại ruộng đất
tịch thu hàng lậu * tịch thu lại ruộng đất
tích tụ
động từ
dồn lại và dần dần tập trung vào một nơi: chất bẩn tích tụ dưới đáy bể
chất bẩn tích tụ dưới đáy bể
tiếc
động từ
cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì: tiếc của * tiếc công * tiếc ngẩn tiếc ngơ
tiếc của * tiếc công * tiếc ngẩn tiếc ngơ
tiếc
động từ
cảm thấy không muốn rời bỏ, không muốn mất đi: tham công tiếc việc * "Đau lòng tử biệt sinh li, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều)
tham công tiếc việc * "Đau lòng tử biệt sinh li, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều)
tiếc
động từ
cảm thấy không vui và hối hận vì đã trót làm hoặc không làm việc gì đó: một sai lầm đáng tiếc * rất lấy làm tiếc vì không thể giúp gì được
một sai lầm đáng tiếc * rất lấy làm tiếc vì không thể giúp gì được
tiệc
danh từ
bữa ăn đặc biệt có nhiều món ngon và có đông người dự, nhân một dịp vui mừng: tiệc sinh nhật * mở tiệc mừng nhà mới
tiệc sinh nhật * mở tiệc mừng nhà mới
tích trữ
động từ
góp dần và trữ lại với số lượng lớn để nhằm mục đích nào đó: tích trữ hàng hoá để đầu cơ
tích trữ hàng hoá để đầu cơ
tiếc hùi hụi
tính từ
(khẩu ngữ) tiếc lắm: mất cái áo, tiếc hùi hụi
mất cái áo, tiếc hùi hụi
tiếc rẻ
động từ
(khẩu ngữ) tiếc vì cảm thấy bỏ hay mất đi như thế là uổng phí: mấy lần định vứt đi nhưng tiếc rẻ lại thôi
mấy lần định vứt đi nhưng tiếc rẻ lại thôi
tiệc rượu
danh từ
tiệc có rượu và các thức nhắm: bày tiệc rượu
bày tiệc rượu
tiêm
động từ
đưa thuốc nước vào cơ thể bằng ống bơm qua kim rỗng: tiêm thuốc kháng sinh * đưa trẻ đi tiêm vaccin
tiêm thuốc kháng sinh * đưa trẻ đi tiêm vaccin
tiệc tùng
danh từ
việc ăn uống linh đình (nói khái quát; thường hàm ý chê trách): tiệc tùng thâu đêm * suốt ngày ăn uống, tiệc tùng
tiệc tùng thâu đêm * suốt ngày ăn uống, tiệc tùng
tiếc nuối
động từ
như nuối tiếc: tiếc nuối tuổi xuân
tiếc nuối tuổi xuân
tiệm
danh từ
(cũ, hoặc ph) cửa hàng: tiệm may * tiệm kim hoàn * ăn cơm tiệm
tiệm may * tiệm kim hoàn * ăn cơm tiệm
tiếc thương
động từ
như thương tiếc: nỗi tiếc thương * tiếc thương người xấu số
nỗi tiếc thương * tiếc thương người xấu số
tiệm cận
động từ
(hiếm) tiến sát dần đến: nhận thức ngày càng tiệm cận chân lí
nhận thức ngày càng tiệm cận chân lí
tiềm
động từ
làm cho thức ăn chín nhừ bằng cách hấp cách thuỷ: chim câu tần * gà tần thuốc bắc
chim câu tần * gà tần thuốc bắc
tiêm chích
động từ
(hiếm) tiêm (nói khái quát): tiêm chích thuốc bổ
tiêm chích thuốc bổ
tiêm chích
động từ
tiêm chất ma tuý (nói khái quát): lây nhiễm HIV qua đường tiêm chích
lây nhiễm HIV qua đường tiêm chích
tiềm ẩn
tính từ
ngầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài: khoáng sản tiềm ẩn trong lòng đất * nguy cơ tiềm ẩn
khoáng sản tiềm ẩn trong lòng đất * nguy cơ tiềm ẩn
tiêm chủng
động từ
tiêm và chủng để phòng bệnh (nói khái quát): đưa trẻ đi tiêm chủng * tiêm chủng phòng dịch
đưa trẻ đi tiêm chủng * tiêm chủng phòng dịch
tiềm lực
danh từ
sức mạnh tiềm tàng: có tiềm lực kinh tế * tiềm lực tài chính
có tiềm lực kinh tế * tiềm lực tài chính
tiềm năng
danh từ
khả năng, năng lực tiềm tàng: có tiềm năng về du lịch * khai thác tiềm năng
có tiềm năng về du lịch * khai thác tiềm năng
tiêm nhiễm
động từ
để cho cái xấu thâm nhập vào và gây tác hại: tiêm nhiễm thói xấu
tiêm nhiễm thói xấu
tiếm quyền
động từ
(cũ) (bầy tôi) lấn quyền người bề trên: chúa Trịnh tiếm quyền vua Lê
chúa Trịnh tiếm quyền vua Lê
tiềm thức
danh từ
hoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức: tư tưởng đó đã ăn sâu vào tiềm thức * cảm nhận bằng tiềm thức
tư tưởng đó đã ăn sâu vào tiềm thức * cảm nhận bằng tiềm thức
tiệm tiến
động từ
tiến triển dần dần: vận động tiệm tiến từ thấp đến cao * nền kinh tế phát triển một cách tiệm tiến
vận động tiệm tiến từ thấp đến cao * nền kinh tế phát triển một cách tiệm tiến
tiềm tàng
tính từ
ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực: sức mạnh tiềm tàng * phát huy khả năng tiềm tàng
sức mạnh tiềm tàng * phát huy khả năng tiềm tàng
tiếm vị
động từ
(cũ) chiếm đoạt ngôi vua: gian thần tiếm vị
gian thần tiếm vị
tiên
danh từ
nhân vật trong truyện thần thoại, đẹp khác thường, có những phép mầu nhiệm và cuộc sống rất yên vui: nàng tiên * sướng như tiên * cõi tiên
nàng tiên * sướng như tiên * cõi tiên
tiên
tính từ
thuộc về tiên, có phép mầu nhiệm: thuốc tiên * quả đào tiên
thuốc tiên * quả đào tiên
tiền
danh từ
vật đúc bằng kim loại hay in bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành, dùng làm đơn vị tiền tệ (nói khái quát): tiền giấy * tiền xu
tiền giấy * tiền xu
tiền
danh từ
khoản tiền cụ thể cho một việc gì: lĩnh tiền nhuận bút * trả tiền viện phí * một tiền gà, ba tiền thóc (tng)
lĩnh tiền nhuận bút * trả tiền viện phí * một tiền gà, ba tiền thóc (tng)
tiền
tính từ
ở phía trước; đối lập với hậu: nhà có mặt tiền rộng * cửa tiền
nhà có mặt tiền rộng * cửa tiền
tiện
động từ
cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc: tiện tấm mía * tiện gỗ * "Cau non tiện chũm hạt đào, Trầu têm cánh phượng, rọc dao lưu cầu." (ca dao)
tiện tấm mía * tiện gỗ * "Cau non tiện chũm hạt đào, Trầu têm cánh phượng, rọc dao lưu cầu." (ca dao)
tiện
tính từ
dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại: đun bếp ga tiện hơn bếp dầu * có điện thoại để tiện liên lạc
đun bếp ga tiện hơn bếp dầu * có điện thoại để tiện liên lạc
tiện
tính từ
phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận: việc để lâu e không tiện * chuyện tế nhị, không tiện hỏi
việc để lâu e không tiện * chuyện tế nhị, không tiện hỏi
tiện
tính từ
có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó: tiện tay làm luôn một thể * tiện đường thì vào thăm
tiện tay làm luôn một thể * tiện đường thì vào thăm
tiễn
động từ
đưa đi một đoạn để tỏ tình lưu luyến: tiễn khách * ra ga tiễn bạn * "Tiễn mình đến trước cửa đình, Để ta than thở với mình vài câu." (ca dao)
tiễn khách * ra ga tiễn bạn * "Tiễn mình đến trước cửa đình, Để ta than thở với mình vài câu." (ca dao)
tiến
động từ
di chuyển thẳng về phía trước: tiến thêm vài bước * lúc tiến lúc lui
tiến thêm vài bước * lúc tiến lúc lui
tiến
động từ
phát triển theo hướng đi lên, ngày càng cao hơn: miền núi tiếp kịp miền xuôi * một bước tiến vững chắc
miền núi tiếp kịp miền xuôi * một bước tiến vững chắc
tiến
động từ
dâng phẩm vật, lễ vật lên vua hoặc thần thánh: sản vật quý đem tiến vua * vào chùa dâng hương tiến Phật
sản vật quý đem tiến vua * vào chùa dâng hương tiến Phật
tiến
động từ
tiến cử (nói tắt): tiến nhân tài
tiến nhân tài
tiền án
danh từ
án về một vụ phạm pháp đã được xử trước đó: có tiền án về tội trộm cắp
có tiền án về tội trộm cắp
tiến bộ
danh từ
sự tiến bộ: có nhiều tiến bộ trong học tập
có nhiều tiến bộ trong học tập
tiễn biệt
động từ
(hiếm) tiễn để từ biệt người đi xa: tiễn biệt bạn bè * phút giây tiễn biệt
tiễn biệt bạn bè * phút giây tiễn biệt
tiền bạc
danh từ
tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát): tiền bạc rủng rỉnh
tiền bạc rủng rỉnh
tiền bối
danh từ
người thuộc lớp trước, thế hệ trước, trong quan hệ với những người lớp sau, gọi là hậu bối (hàm ý kính phục): bậc tiền bối * các nhà văn tiền bối
bậc tiền bối * các nhà văn tiền bối
tiên cảnh
danh từ
nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng: Bồng Lai tiên cảnh
Bồng Lai tiên cảnh
tiên cảm
null
cảm nhận thấy trước (điều thường là không hay, không lành): tiên cảm có chuyện không hay * có những tiên cảm mơ hồ
tiên cảm có chuyện không hay * có những tiên cảm mơ hồ
tiên chỉ
danh từ
(cũ) người đứng đầu ngôi thứ trong làng thời phong kiến, thường được cử làm chủ các cuộc tế lễ, hương ẩm: giữ ngôi tiên chỉ
giữ ngôi tiên chỉ
tiền căn hậu kiếp
null
nguyên nhân từ kiếp trước, kiếp sau phải gánh chịu: "Trạng nguyên hỏi rõ cho hay, Tiền căn hậu kiếp sự này làm sao?" (PCCH)
"Trạng nguyên hỏi rõ cho hay, Tiền căn hậu kiếp sự này làm sao?" (PCCH)
tiền chiến
tính từ
thuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam: thơ tiền chiến * nhà văn tiền chiến * nhạc tiền chiến
thơ tiền chiến * nhà văn tiền chiến * nhạc tiền chiến
tiền chẵn
danh từ
tiền có mệnh giá lớn (nói khái quát); phân biệt với tiền lẻ: chỉ có tiền chẵn, không có tiền lẻ * đổi ra tiền chẵn cho gọn
chỉ có tiền chẵn, không có tiền lẻ * đổi ra tiền chẵn cho gọn
tiền cảnh
danh từ
cảnh ở phía trước, gần ống kính hoặc gần mắt người xem nhất: tiền cảnh của đoạn phim là một cánh đồng lúa
tiền cảnh của đoạn phim là một cánh đồng lúa
tiễn chân
động từ
(khẩu ngữ) như tiễn: tiễn chân con lên đường
tiễn chân con lên đường
tiến công
động từ
tiến đánh: tiến công đồn địch * mở đợt tiến công * chặn các mũi tiến công
tiến công đồn địch * mở đợt tiến công * chặn các mũi tiến công
tiến công
động từ
hoạt động khắc phục khó khăn với khí thế mạnh mẽ, nhằm đạt mục đích nhất định: tiến công vào nghèo nàn, lạc hậu
tiến công vào nghèo nàn, lạc hậu
tiền của
danh từ
tiền bạc và của cải: nhà không thiếu tiền của * đóng góp công sức, tiền của
nhà không thiếu tiền của * đóng góp công sức, tiền của
tiên cung
danh từ
(văn chương) cung tiên ở, theo thần thoại: chốn tiên cung * "Phất phơ lơi lả yếm đào, Mắt trần ai biết người nào tiên cung!" (PCCH)
chốn tiên cung * "Phất phơ lơi lả yếm đào, Mắt trần ai biết người nào tiên cung!" (PCCH)
tiền duyên
danh từ
(văn chương) duyên nợ có với nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật: làm lễ cắt tiền duyên
làm lễ cắt tiền duyên
tiền đạo
danh từ
(cũ) đạo quân đi trước mở đường: trực tiếp chỉ huy tiền đạo
trực tiếp chỉ huy tiền đạo
tiền đạo
danh từ
tuyến đầu của một đội bóng: hàng tiền đạo * đá ở vị trí tiền đạo
hàng tiền đạo * đá ở vị trí tiền đạo
tiền đạo
danh từ
cầu thủ hoạt động ở vị trí tuyến đầu, có nhiệm vụ chủ yếu là tiến công: đội hình có hai tiền đạo
đội hình có hai tiền đạo
tiện dân
danh từ
(cũ) người dân nghèo, thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội thời trước (thường hàm ý bị khinh rẻ): đám tiện dân
đám tiện dân
tiến cử
động từ
(trang trọng) giới thiệu người có tài năng để được sử dụng: tiến cử người hiền * được tiến cử vào ban chấp hành
tiến cử người hiền * được tiến cử vào ban chấp hành
tiên đề
danh từ
mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó: tiên đề Euclide
tiên đề Euclide
tiên đoán
động từ
đoán trước (điều sẽ xảy ra): lời tiên đoán * sự việc diễn ra đúng như tiên đoán
lời tiên đoán * sự việc diễn ra đúng như tiên đoán
tiện dụng
tính từ
tiện lợi cho việc sử dụng: dụng cụ này vừa nhẹ lại vừa tiện dụng
dụng cụ này vừa nhẹ lại vừa tiện dụng
tiền đề
danh từ
mỗi vế trong hai vế đầu của tam đoạn luận, từ đó rút ra kết luận.
tiền đề kinh tế * tạo tiền đề thúc đẩy sự phát triển
tiền định
null
đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm: duyên tiền định * "Mới hay tiền định chẳng lầm, Đã tin điều trước, ắt nhằm điều sau." (TKiều)
duyên tiền định * "Mới hay tiền định chẳng lầm, Đã tin điều trước, ắt nhằm điều sau." (TKiều)
tiền đình
danh từ
khoang nhỏ ở phần trước một khoang lớn nào đó trong cùng một bộ phận của cơ thể: tiền đình miệng
tiền đình miệng
tiền đình
danh từ
khoang nhỏ ở tai trong, nơi có cơ quan cảm thụ sự thăng bằng của cơ thể: rối loạn tiền đình
rối loạn tiền đình
tiến độ
danh từ
nhịp độ tiến hành công việc: bảo đảm tiến độ thi công * đẩy nhanh tiến độ sản xuất
bảo đảm tiến độ thi công * đẩy nhanh tiến độ sản xuất
tiền đồ
danh từ
con đường tương lai, triển vọng: tiền đồ đất nước * tiền đồ rộng mở
tiền đồ đất nước * tiền đồ rộng mở
tiền đồn
danh từ
vị trí ở phía trước nhất, gần đối phương nhất, có nhiệm vụ canh giữ và trực tiếp đương đầu với đối phương: vị trí tiền đồn
vị trí tiền đồn
tiến hành
động từ
làm, thực hiện (việc đã định trước): buổi lễ được tiến hành trọng thể * tiến hành điều tra vụ án
buổi lễ được tiến hành trọng thể * tiến hành điều tra vụ án
tiễn đưa
động từ
tiễn (nói khái quát): chén rượu tiễn đưa * buổi tiễn đưa
chén rượu tiễn đưa * buổi tiễn đưa
tiên giới
danh từ
(hiếm) như tiên cảnh: nơi tiên giới
nơi tiên giới
tiến hoá
động từ
biến đổi dần theo hướng phát triển đi lên: quá trình vượn tiến hoá thành người * xã hội đang trên đường tiến hoá
quá trình vượn tiến hoá thành người * xã hội đang trên đường tiến hoá
tiền hô hậu ủng
null
(Từ cũ) tả cảnh vua quan đi có đoàn người đi trước dẹp đường, theo sau hộ vệ, uy nghi, rầm rập: "Lên xe phụ tử đề huề, Tiền hô hậu ủng thiên uy lạ nhường!" (TS)
"Lên xe phụ tử đề huề, Tiền hô hậu ủng thiên uy lạ nhường!" (TS)
tiền lẻ
danh từ
tiền có mệnh giá nhỏ, dùng cho những khoản chi tiêu lặt vặt hoặc để trả khoản lẻ ngoài số tròn (nói khái quát); phân biệt với tiền chẵn: đổi ít tiền lẻ * không có tiền lẻ, chỉ toàn tiền chẵn
đổi ít tiền lẻ * không có tiền lẻ, chỉ toàn tiền chẵn