word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tiền hôn nhân
tính từ
thuộc thời kì trước khi kết hôn: giai đoạn tiền hôn nhân
giai đoạn tiền hôn nhân
tiền khả thi
tính từ
có tính chất tổng quát các luận điểm về khả năng và điều kiện thực tế cho phép thực hiện được (một dự án): dự án tiền khả thi
dự án tiền khả thi
tiền kiếp
danh từ
kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật: duyên tiền kiếp * nợ tiền kiếp
duyên tiền kiếp * nợ tiền kiếp
tiện ích
null
ích lợi và sự tiện dụng, nói chung: phần mềm tiện ích
phần mềm tiện ích
tiền khởi nghĩa
tính từ
thuộc thời kì trước cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam: giai đoạn tiền khởi nghĩa
giai đoạn tiền khởi nghĩa
tiền lệ
danh từ
việc xảy ra từ trước, tạo thành cái lệ cho những việc về sau: việc đó đã trở thành tiền lệ * xoá bỏ một tiền lệ xấu
việc đó đã trở thành tiền lệ * xoá bỏ một tiền lệ xấu
tiên liệu
động từ
tính trước mọi khả năng để liệu cách ứng phó: mọi việc đã được tiên liệu trước
mọi việc đã được tiên liệu trước
tiện lợi
tính từ
tiện (nói khái quát): giao thông tiện lợi
giao thông tiện lợi
tiền lương thực tế
danh từ
tiền lương tính theo số lượng tư liệu sinh hoạt, trên thực tế có thể mua được; phân biệt với tiền lương danh nghĩa: giá sinh hoạt tăng làm tiền lương thực tế bị giảm
giá sinh hoạt tăng làm tiền lương thực tế bị giảm
tiên lượng
động từ
(hiếm) đoán trước những diễn biến của sự việc: tiên lượng về tình hình kinh tế trong thời gian tới
tiên lượng về tình hình kinh tế trong thời gian tới
tiên lượng
danh từ
dự đoán của thầy thuốc về khả năng diễn biến của một bệnh: bệnh diễn biến phức tạp, có tiên lượng xấu
bệnh diễn biến phức tạp, có tiên lượng xấu
tiền mãi lộ
danh từ
tiền phải nộp cho bọn cướp đón đường để chúng cho đi qua (coi như là tiền mua đường): chặn đường đòi tiền mãi lộ
chặn đường đòi tiền mãi lộ
tiền mặt
danh từ
tiền giấy hoặc tiền kim loại dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông: thanh toán bằng tiền mặt
thanh toán bằng tiền mặt
tiền nào của nấy
null
(khẩu ngữ) của có được thường có giá trị tương ứng với số tiền bỏ ra mua (thường dùng như một lời khuyên hoặc an ủi): tiền nào của ấy, đắt nhưng mà đẹp
tiền nào của ấy, đắt nhưng mà đẹp
tiền lương
danh từ
tiền công trả định kì, thường là hằng tháng, cho công nhân, viên chức: lĩnh tiền lương * tiền lương eo hẹp
lĩnh tiền lương * tiền lương eo hẹp
tiên nga
danh từ
(văn chương) nàng tiên: đẹp như tiên nga giáng thế
đẹp như tiên nga giáng thế
tiền nào của ấy
null
(khẩu ngữ) của có được thường có giá trị tương ứng với số tiền bỏ ra mua (thường dùng như một lời khuyên hoặc an ủi): tiền nào của ấy, đắt nhưng mà đẹp
tiền nào của ấy, đắt nhưng mà đẹp
tiền mất tật mang
null
ví trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân: ốm đau mà cúng bái thì chỉ tiền mất tật mang
ốm đau mà cúng bái thì chỉ tiền mất tật mang
tiền nghìn bạc vạn
null
(khẩu ngữ) tiền bạc nhiều vô kể (thường hàm ý tuy vậy cũng chẳng có nghĩa gì): tình nghĩa ấy, dẫu có tiền nghìn bạc vạn cũng không mua được
tình nghĩa ấy, dẫu có tiền nghìn bạc vạn cũng không mua được
tiền nhân
danh từ
(cũ) người thuộc các thế hệ đã qua, trong quan hệ với lớp người đang sống (nói khái quát): nối nghiệp tiền nhân * noi theo bước của tiền nhân
nối nghiệp tiền nhân * noi theo bước của tiền nhân
tiện nghi
danh từ
những trang bị, đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt hằng ngày được thuận tiện, thoải mái (nói tổng quát): mua sắm tiện nghi sinh hoạt * nhà có đầy đủ tiện nghi
mua sắm tiện nghi sinh hoạt * nhà có đầy đủ tiện nghi
tiện nghi
tính từ
(khẩu ngữ) thích hợp và thuận tiện cho sinh hoạt vật chất hằng ngày: đồ đạc rất tiện nghi * ngôi nhà tiện nghi, sang trọng
đồ đạc rất tiện nghi * ngôi nhà tiện nghi, sang trọng
tiên nhân
danh từ
(cũ, hiếm) những người thuộc thế hệ trước trong gia tộc (nói khái quát): nối nghiệp tiên nhân
nối nghiệp tiên nhân
tiên nhân
danh từ
(thông tục) như tiên sư (ng2): tiên nhân nhà mày!
tiên nhân nhà mày!
tiền nhiệm
tính từ
đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đương nhiệm: thủ tướng tiền nhiệm * nhận nhiệm vụ thay cho người tiền nhiệm về hưu
thủ tướng tiền nhiệm * nhận nhiệm vụ thay cho người tiền nhiệm về hưu
tiên ông
danh từ
(văn chương) ông tiên: vị tiên ông
vị tiên ông
tiền nong
danh từ
tiền dùng trong việc vay mượn, buôn bán, chi tiêu (nói khái quát): thu xếp tiền nong * tính toán tiền nong cẩn thận
thu xếp tiền nong * tính toán tiền nong cẩn thận
tiền phong
tính từ
(cũ) như tiên phong (ng2): đi tiền phong * quân tiền phong
đi tiền phong * quân tiền phong
tiên phong
tính từ
(đạo quân) ở vị trí đi đầu để ra mặt trận: đội quân tiên phong * chặn mũi tiên phong của địch
đội quân tiên phong * chặn mũi tiên phong của địch
tiên phong
tính từ
ở vị trí dẫn đầu, hăng hái, tích cực nhất: đi tiên phong trong việc đổi mới
đi tiên phong trong việc đổi mới
tiên quyết
tính từ
cần phải có, phải được giải quyết trước nhất thì mới có thể làm được các việc khác: yếu tố tiên quyết * điều kiện tiên quyết
yếu tố tiên quyết * điều kiện tiên quyết
tiền phương
danh từ
vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương: nơi tiền phương * trạm y tế tiền phương
nơi tiền phương * trạm y tế tiền phương
tiến sĩ
danh từ
(cũ) học vị của người đỗ khoa thi đình: đỗ tiến sĩ khoa thi năm Mậu Tuất
đỗ tiến sĩ khoa thi năm Mậu Tuất
tiến sĩ
danh từ
học vị dưới tiến sĩ khoa học và trên thạc sĩ: tiến sĩ luật học * bảo vệ luận án tiến sĩ
tiến sĩ luật học * bảo vệ luận án tiến sĩ
tiền sảnh
danh từ
phòng lớn ở lối vào của một toà nhà lớn, nơi phải đi qua để vào các phòng khác trong toà nhà: gian tiền sảnh
gian tiền sảnh
tiên quân
danh từ
(cũ, văn chương) như tiên đế: "Ngùi ngùi nhớ đức tiên quân, Đôi hàng lệ ngọc mười phân lòng vàng." (TNNL)
"Ngùi ngùi nhớ đức tiên quân, Đôi hàng lệ ngọc mười phân lòng vàng." (TNNL)
tiến quân
động từ
đưa quân đội tiến lên phía trước, hướng về đích: Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc
Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc
tiên sinh
danh từ
(cũ) từ học trò dùng để gọi tôn thầy dạy nho học thời trước.
Ức Trai tiên sinh * nhờ tiên sinh chỉ giáo cho
tiền tài
danh từ
tiền (nói khái quát): chạy theo tiền tài, danh vọng * coi trọng tiền tài
chạy theo tiền tài, danh vọng * coi trọng tiền tài
tiên sư
danh từ
(cũ) người lập ra một trường phái hoặc bày ra và dạy lại một nghề, trong quan hệ với những người theo trường phái hoặc nghề đó ở các đời sau: tiên sư nghề dệt * "Lầu xanh quen lối xưa nay, Nghề này thì lấy ông này tiên sư." (TKiều)
tiên sư nghề dệt * "Lầu xanh quen lối xưa nay, Nghề này thì lấy ông này tiên sư." (TKiều)
tiên sư
danh từ
(thông tục) từ dùng làm tiếng chửi: tiên sư chúng nó! * tiên sư nhà mày!
tiên sư chúng nó! * tiên sư nhà mày!
tiên sư cha
null
(thông tục) như tiên sư (ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn): tiên sư cha chúng nó!
tiên sư cha chúng nó!
tiền sử
danh từ
thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép: người tiền sử * cuộc sống thời tiền sử
người tiền sử * cuộc sống thời tiền sử
tiền sử
danh từ
toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một bệnh nhân: bệnh nhân có tiền sử ho lao
bệnh nhân có tiền sử ho lao
tiền sử học
danh từ
khoa học nghiên cứu về thời tiền sử, dựa vào các cứ liệu khảo cổ, truyền thuyết: nhà tiền sử học
nhà tiền sử học
tiền sự
danh từ
hành vi phạm pháp (nhưng chưa đến mức bị kết án) đã có trước đó: bị cáo đã có một tiền án và hai tiền sự
bị cáo đã có một tiền án và hai tiền sự
tiền tệ
danh từ
vật ngang giá chung dùng để đo lường giá trị hàng hoá, làm phương tiện dùng mua hàng, tích luỹ và thanh toán: phát hành tiền tệ * chính sách tiền tệ * thị trường tiền tệ
phát hành tiền tệ * chính sách tiền tệ * thị trường tiền tệ
tiện tặn
tính từ
(phương ngữ) như tằn tiện: ăn tiêu tiện tặn
ăn tiêu tiện tặn
tiện thiếp
danh từ
(cũ, trang trọng) từ người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn khi nói với người đàn ông: "Trước xe quân tử tạm ngồi, Xin cho tiện thiếp lạy rồi sẽ thưa." (TKiều)
"Trước xe quân tử tạm ngồi, Xin cho tiện thiếp lạy rồi sẽ thưa." (TKiều)
tiến thân
động từ
làm cho mình có được địa vị nào đó trong xã hội (thường hàm ý chê): đường tiến thân * tiến thân bằng con đường học vấn
đường tiến thân * tiến thân bằng con đường học vấn
tiện thể
phụ từ
(khẩu ngữ) nhân có được dịp thuận tiện (nên kết hợp làm luôn việc gì đó): đi qua tiện thể ghé vào
đi qua tiện thể ghé vào
tiền thân
danh từ
bản thân mình ở kiếp trước, trong quan hệ với thể xác kiếp sau (gọi là hậu thân), theo thuyết luân hồi của đạo Phật: kiếp tiền thân
kiếp tiền thân
tiền thân
danh từ
hình thức tổ chức ban đầu, trong quan hệ với hình thức tổ chức phát triển về sau (gọi là hậu thân): tổ chức tiền thân
tổ chức tiền thân
tiên tiến
tính từ
ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung: công nghệ tiên tiến * nền sản xuất tiên tiến * tư tưởng rất tiên tiến
công nghệ tiên tiến * nền sản xuất tiên tiến * tư tưởng rất tiên tiến
tiên tiến
tính từ
(người, đơn vị) đạt thành tích cao, có tác dụng lôi cuốn, thúc đẩy: học sinh tiên tiến * hợp tác xã tiên tiến
học sinh tiên tiến * hợp tác xã tiên tiến
tiến thoái
động từ
tiến và lui (nói khái quát): lâm vào thế khó bề tiến thoái
lâm vào thế khó bề tiến thoái
tiền trạm
danh từ
bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau: đơn vị tiền trạm
đơn vị tiền trạm
tiền trạm
động từ
đến trước để tìm hiểu, chuẩn bị điều kiện cho người hoặc đơn vị đến sau: đi tiền trạm * đơn vị được giao nhiệm vụ tiền trạm cho binh đoàn
đi tiền trạm * đơn vị được giao nhiệm vụ tiền trạm cho binh đoàn
tiến thủ
động từ
vươn lên không ngừng để ngày một tiến bộ: có chí tiến thủ * con đường tiến thủ
có chí tiến thủ * con đường tiến thủ
tiền tiêu
danh từ
nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch: vọng gác tiền tiêu * vị trí tiền tiêu
vọng gác tiền tiêu * vị trí tiền tiêu
tiền tố
danh từ
phụ tố đứng trước căn tố, trong một số ngôn ngữ: trong * là một tiền tố trong tiếng Anh
trong * là một tiền tố trong tiếng Anh
tiến trình
danh từ
quá trình tiến triển: tiến trình tiến hoá của nhân loại
tiến trình tiến hoá của nhân loại
tiến trình
danh từ
quá trình tiến hành: làm chậm tiến trình thi công * tiến trình của hội nghị
làm chậm tiến trình thi công * tiến trình của hội nghị
tiên tri
động từ
biết trước được những việc sẽ xảy ra: lời tiên tri * nhà tiên tri
lời tiên tri * nhà tiên tri
tiên tổ
danh từ
(hiếm) như tổ tiên: thờ phụng tiên tổ
thờ phụng tiên tổ
tiến triển
động từ
diễn biến và phát triển theo một hướng nào đó, thường là tích cực: bệnh tình có tiến triển * công việc đang tiến triển tốt
bệnh tình có tiến triển * công việc đang tiến triển tốt
tiền tuyến
danh từ
tuyến trước, nơi trực tiếp chiến đấu với địch; đối lập với hậu tuyến: ra tiền tuyến * khu vực tiền tuyến
ra tiền tuyến * khu vực tiền tuyến
tiền túi
danh từ
(khẩu ngữ) tiền riêng của cá nhân: móc tiền túi ra trả
móc tiền túi ra trả
tiền vệ
danh từ
(cũ) bộ phận đi đầu trong đội hình hành quân, có nhiệm vụ bảo đảm an toàn ở phía trước: đội tiền vệ
đội tiền vệ
tiền vệ
danh từ
tuyến giữa của một đội bóng, ngay sau hàng tiền đạo và trước hàng hậu vệ: hàng tiền vệ của đội bạn rất mạnh * chơi ở vị trí tiền vệ
hàng tiền vệ của đội bạn rất mạnh * chơi ở vị trí tiền vệ
tiền vệ
danh từ
cầu thủ hoạt động ở vị trí tiền vệ, có nhiệm vụ vừa tiến công vừa phòng thủ: một tiền vệ xuất sắc
một tiền vệ xuất sắc
tiền vận
danh từ
số phận con người trong thời kì còn trẻ; phân biệt với hậu vận: tiền vận vất vả
tiền vận vất vả
tiếng cả nhà không
null
mang tiếng là giàu có, phong lưu, nhưng thật ra là nghèo túng, không có gì: "Ếch rằng: Đồng trắng nước trong, Tôi đây tiếng cả nhà không, có gì." (TC)
"Ếch rằng: Đồng trắng nước trong, Tôi đây tiếng cả nhà không, có gì." (TC)
tiếng động
danh từ
tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung: nhà im ắng, không một tiếng động
nhà im ắng, không một tiếng động
tiếng địa phương
danh từ
biến thể theo địa phương của một ngôn ngữ: tiếng địa phương miền Nam
tiếng địa phương miền Nam
tiếng
danh từ
cái mà tai có thể nghe được: tiếng nước chảy * tiếng chim hót * tiếng cười
tiếng nước chảy * tiếng chim hót * tiếng cười
tiếng
danh từ
âm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, dùng trong chuỗi lời nói: câu thơ có 6 tiếng * nói dằn từng tiếng một * sợ quá, nói không thành tiếng
câu thơ có 6 tiếng * nói dằn từng tiếng một * sợ quá, nói không thành tiếng
tiếng
danh từ
ngôn ngữ: tiếng Việt * tiếng Hán * thông thạo ba thứ tiếng
tiếng Việt * tiếng Hán * thông thạo ba thứ tiếng
tiếng
danh từ
giọng nói riêng của một người hay cách phát âm riêng của một vùng nào đó: bé nhận ra tiếng mẹ * nói tiếng miền Nam * chửi cha không bằng pha tiếng (tng)
bé nhận ra tiếng mẹ * nói tiếng miền Nam * chửi cha không bằng pha tiếng (tng)
tiếng
danh từ
lời nói của một cá nhân nào đó: im hơi lặng tiếng * nhờ người trên nói giùm cho một tiếng
im hơi lặng tiếng * nhờ người trên nói giùm cho một tiếng
tiếng
danh từ
lời bàn tán, khen chê trong xã hội: chịu tiếng thị phi * được tiếng hiếu thảo
chịu tiếng thị phi * được tiếng hiếu thảo
tiếng
danh từ
(Khẩu ngữ) khoảng thời gian một giờ đồng hồ: đợi mất hai tiếng * kém 10 phút đầy một tiếng
đợi mất hai tiếng * kém 10 phút đầy một tiếng
tiếng là
null
(khẩu ngữ) gọi là, mang tiếng là... (thì đáng lẽ phải như thế nào đó, nhưng thực tế lại không phải như vậy): tiếng là giỏi nhưng thật ra cũng thường
tiếng là giỏi nhưng thật ra cũng thường
tiếng tăm
danh từ
lời nhận định, đánh giá là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội: tiếng tăm lừng lẫy * một nhân vật có tiếng tăm
tiếng tăm lừng lẫy * một nhân vật có tiếng tăm
tiếng lóng
danh từ
cách nói những từ ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, nhằm chỉ để cho trong nội bộ hiểu được với nhau mà thôi: nói tiếng lóng với nhau * từ điển tiếng lóng
nói tiếng lóng với nhau * từ điển tiếng lóng
tiếng thế
null
(khẩu ngữ) tiếng là như thế (nhưng thực tế lại không hoàn toàn như vậy): ở đây tiếng thế mà làm ăn cũng dễ
ở đây tiếng thế mà làm ăn cũng dễ
tiếng rằng
null
(khẩu ngữ) như tiếng là: "Thưa hai cụ, tiếng rằng chúng tôi làm quan, nhưng mà nghèo hơn anh Phán nó đấy ạ!" (NgCHoan; 10)
"Thưa hai cụ, tiếng rằng chúng tôi làm quan, nhưng mà nghèo hơn anh Phán nó đấy ạ!" (NgCHoan; 10)
tiếng nói
danh từ
ngôn ngữ, về mặt là công cụ giao tiếp: nghiên cứu tiếng nói và chữ viết * sự khác biệt về màu da và tiếng nói
nghiên cứu tiếng nói và chữ viết * sự khác biệt về màu da và tiếng nói
tiếng nói
danh từ
ý kiến, quan điểm được phát biểu về một vấn đề cụ thể nào đó (nói tổng quát): biết lắng nghe tiếng nói của người dân
biết lắng nghe tiếng nói của người dân
tiếng vang
danh từ
tác động tốt của một việc làm được dư luận rộng rãi chào đón và hoan nghênh: trận Điện Biên Phủ gây được tiếng vang lớn trên thế giới
trận Điện Biên Phủ gây được tiếng vang lớn trên thế giới
tiếng phổ thông
danh từ
ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phân biệt với các ngôn ngữ dân tộc thiểu số, ở nước có nhiều dân tộc: học tiếng phổ thông Trung Quốc
học tiếng phổ thông Trung Quốc
tiêng tiếc
tính từ
hơi tiếc: bỏ cơ hội này kể cũng hơi tiêng tiếc
bỏ cơ hội này kể cũng hơi tiêng tiếc
tiếp cận
động từ
tiến sát gần: tiếp cận mục tiêu * tiếp cận sào huyệt địch
tiếp cận mục tiêu * tiếp cận sào huyệt địch
tiếp cận
động từ
đến gần để tiếp xúc: tìm cách tiếp cận giám đốc * tiếp cận đối tượng
tìm cách tiếp cận giám đốc * tiếp cận đối tượng
tiếp cận
động từ
từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một vấn đề, công việc nào đó: tiếp cận vấn đề * tìm cách tiếp cận với công nghệ mới
tiếp cận vấn đề * tìm cách tiếp cận với công nghệ mới
tiếp
động từ
liền theo sau, tạo thành sự liên tục trong thời gian: chuyện nọ tiếp chuyện kia * việc này để mai bàn tiếp * tiếp bước cha anh
chuyện nọ tiếp chuyện kia * việc này để mai bàn tiếp * tiếp bước cha anh
tiếp
động từ
(Phương ngữ) ghép: tiếp cành * tiếp cam với bưởi
tiếp cành * tiếp cam với bưởi
tiếp
động từ
đưa thêm vào để cho có đủ, bảo đảm hoạt động được liên tục: tiếp nước cho người bệnh * tiếp máu * được tiếp thêm sức mạnh
tiếp nước cho người bệnh * tiếp máu * được tiếp thêm sức mạnh
tiếp
động từ
gặp và chuyện trò (với người đến với mình): tiếp khách * phòng tiếp dân
tiếp khách * phòng tiếp dân
tiếp âm
động từ
phát chuyển tiếp một chương trình phát thanh đang thu được để truyền đi xa hơn: đài tiếp âm
đài tiếp âm