word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tiếng thơm
danh từ
tiếng tốt được lưu truyền rộng và mãi về sau: tiếng thơm lừng lẫy
tiếng thơm lừng lẫy
tiếp chuyện
động từ
nói chuyện để tiếp người nào đó: tiếp chuyện khách * vui vẻ tiếp chuyện
tiếp chuyện khách * vui vẻ tiếp chuyện
tiếp điểm
danh từ
điểm tiếp xúc: tiếp điểm của hai hình tròn * tiếp điểm trong công tắc điện bị hở
tiếp điểm của hai hình tròn * tiếp điểm trong công tắc điện bị hở
tiếp đón
động từ
(hiếm) như đón tiếp: tiếp đón long trọng
tiếp đón long trọng
tiếp diễn
động từ
tiếp tục xảy ra, diễn ra, chưa chấm dứt: công việc tiếp diễn như thường * cuộc chiến còn tiếp diễn
công việc tiếp diễn như thường * cuộc chiến còn tiếp diễn
tiếp kiến
động từ
(trang trọng) gặp mặt và tiếp chuyện: được tiếp kiến thủ tướng
được tiếp kiến thủ tướng
tiếp giáp
động từ
sát kề nhau, giáp nhau: vùng tiếp giáp * ngôi nhà tiếp giáp với rừng
vùng tiếp giáp * ngôi nhà tiếp giáp với rừng
tiếp đãi
động từ
đón tiếp và mời ăn uống (nói khái quát): tiếp đãi bạn bè * được tiếp đãi rất nồng hậu
tiếp đãi bạn bè * được tiếp đãi rất nồng hậu
tiếp cứu
động từ
cứu nguy: cháy nhà, kêu người tiếp cứu
cháy nhà, kêu người tiếp cứu
tiếp liệu
động từ
cung cấp nguyên vật liệu cho nhà máy, xí nghiệp, v.v.: nhân viên tiếp liệu * phòng tiếp liệu
nhân viên tiếp liệu * phòng tiếp liệu
tiếp quản
động từ
thu nhận và quản lí cái của đối phương giao lại: tiếp quản nhà máy * tiếp quản thành phố
tiếp quản nhà máy * tiếp quản thành phố
tiếp nhận
động từ
đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển đến: tiếp nhận hồ sơ * tiếp nhận hàng hoá
tiếp nhận hồ sơ * tiếp nhận hàng hoá
tiếp phẩm
động từ
cung cấp thực phẩm cho cơ quan, đơn vị, xí nghiệp, v.v.: tiếp phẩm cho trường học
tiếp phẩm cho trường học
tiếp tay
động từ
giúp thêm sức vào để công việc, thường là của kẻ xấu, tiến hành thuận lợi hơn: cán bộ hải quan tiếp tay cho bọn buôn lậu
cán bộ hải quan tiếp tay cho bọn buôn lậu
tiếp nối
động từ
(hiếm) như nối tiếp: tiếp nối truyền thống cha ông
tiếp nối truyền thống cha ông
tiếp theo
động từ
tiếp liền theo sau: đến lượt người tiếp theo * kế hoạch tiếp theo
đến lượt người tiếp theo * kế hoạch tiếp theo
tiếp tế
động từ
chuyển đến để cung cấp lương thực và những thứ cần thiết: tiếp tế lương thực cho vùng bị lũ lụt
tiếp tế lương thực cho vùng bị lũ lụt
tiếp thị
động từ
tiếp cận để chiếm lĩnh thị trường: đẩy mạnh công tác tiếp thị
đẩy mạnh công tác tiếp thị
tiếp thị
động từ
(khẩu ngữ) tìm khách hàng để giới thiệu, quảng cáo, bán hàng: nhân viên tiếp thị * sản phẩm được tiếp thị đến tận nhà
nhân viên tiếp thị * sản phẩm được tiếp thị đến tận nhà
tiếp tân
động từ
(trang trọng) đón tiếp khách (nói khái quát): ban tiếp tân * nhân viên tiếp tân của khách sạn
ban tiếp tân * nhân viên tiếp tân của khách sạn
tiếp sức
động từ
giúp sức vào làm tăng thêm sức mạnh: đến tiếp sức cho đồng đội
đến tiếp sức cho đồng đội
tiếp sức
động từ
làm tiếp vào công việc người khác đang làm: chạy tiếp sức * bơi tiếp sức
chạy tiếp sức * bơi tiếp sức
tiếp thu
động từ
(hiếm) nhận về mình cái do người khác để lại, trao lại: tiếp thu chiến lợi phẩm
tiếp thu chiến lợi phẩm
tiếp thu
động từ
tiếp nhận và biến thành nhận thức của mình: không tiếp thu ý kiến phê bình * tiếp thu những tư tưởng tiến bộ
không tiếp thu ý kiến phê bình * tiếp thu những tư tưởng tiến bộ
tiếp ứng
động từ
tới để giúp thêm sức cho có thể đối phó được với tình hình đang khó khăn (thường là trong chiến đấu): đưa quân đến tiếp ứng
đưa quân đến tiếp ứng
tiếp vận
động từ
vận chuyển để tiếp tế phục vụ cho chiến đấu: tiếp vận quân lương * bắn chìm tàu tiếp vận của địch
tiếp vận quân lương * bắn chìm tàu tiếp vận của địch
tiếp tục
động từ
giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động, không ngừng, không thôi: mưa vẫn tiếp tục rơi * trọng tài cho tiếp tục trận đấu
mưa vẫn tiếp tục rơi * trọng tài cho tiếp tục trận đấu
tiếp xúc
động từ
chạm vào nhau và gây nên tác dụng: cho hai đầu dây tiếp xúc với nhau
cho hai đầu dây tiếp xúc với nhau
tiếp xúc
động từ
thường xuyên có sự đụng chạm hoặc ở gần đến mức có thể trực tiếp chịu tác động không hay nào đó: không được để tay tiếp xúc với hoá chất * bị lây do tiếp xúc với người bệnh
không được để tay tiếp xúc với hoá chất * bị lây do tiếp xúc với người bệnh
tiếp xúc
động từ
biết và được làm quen với cái gì đó mới mẻ mà trước đó chưa có dịp hoặc chưa từng được biết đến: tiếp xúc với nền văn hoá mới
tiếp xúc với nền văn hoá mới
tiếp xúc
động từ
gặp gỡ để tạo quan hệ: sống khép mình, ít tiếp xúc với mọi người
sống khép mình, ít tiếp xúc với mọi người
tiếp viện
động từ
tăng thêm lực lượng để giúp sức cho bộ phận đang chiến đấu: đem quân đến tiếp viện
đem quân đến tiếp viện
tiếp viên
danh từ
nhân viên tiếp đón, phục vụ khách trên máy bay hoặc trong các nhà hàng, khách sạn, v.v.: tiếp viên hàng không * làm tiếp viên nhà hàng
tiếp viên hàng không * làm tiếp viên nhà hàng
tiết
danh từ
máu của một số loài động vật có xương sống, được dùng làm món ăn: tiết lợn * tiết vịt * cắt tiết gà
tiết lợn * tiết vịt * cắt tiết gà
tiết
danh từ
(thông tục) máu của con người, coi là biểu trưng của lòng tức giận sôi sục: điên tiết * nóng tiết
điên tiết * nóng tiết
tiết
danh từ
ngày cách nhau nửa tháng trong năm, ứng với một trong hai mươi bốn vị trí của Mặt Trời trên đường hoàng đạo, được đưa vào lịch cổ truyền của Trung Quốc nhằm xác định khí hậu, thời vụ cho phù hợp với điều kiện tự nhiên: tiết xuân phân * tiết thanh minh * tiết đông chí
tiết xuân phân * tiết thanh minh * tiết đông chí
tiết
danh từ
(cũ, hiếm) khoảng thời gian giữa hai ngày tiết kề nhau (15-16 ngày), được xem là có đặc điểm khí hậu gần giống nhau.
trời đang tiết xuân * tiết trời ấm áp
tiết
danh từ
phần nhỏ của chương trong tác phẩm: chương đầu có ba tiết
chương đầu có ba tiết
tiết
danh từ
khoảng thời gian lên lớp, thường là 45 phút: tiết toán * mỗi buổi có bốn tiết * trống hết tiết
tiết toán * mỗi buổi có bốn tiết * trống hết tiết
tiết
danh từ
(cũ, văn chương) lòng ngay thẳng, trong sạch, giữ trước sau như một: "Phải điều ăn xổi ở thì, Tiết trăm năm, nỡ bỏ đi một ngày!" (TKiều)
"Phải điều ăn xổi ở thì, Tiết trăm năm, nỡ bỏ đi một ngày!" (TKiều)
tiết
động từ
(bộ phận cơ thể) sản sinh chất dịch: tiết nước bọt * tiết mồ hôi * tiết sữa * cây tiết ra nhựa
tiết nước bọt * tiết mồ hôi * tiết sữa * cây tiết ra nhựa
tiết canh
danh từ
món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn, v.v. đã được luộc chín băm nhỏ cùng với các loại gia vị, để cho đông lại: tiết canh ngan * đánh tiết canh
tiết canh ngan * đánh tiết canh
tiết chế
động từ
(hiếm) hạn chế, kìm giữ, không cho vượt quá mức: tiết chế dục vọng * tiết chế tình cảm
tiết chế dục vọng * tiết chế tình cảm
tiết diện
danh từ
hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó): đường ống nước có tiết diện lớn
đường ống nước có tiết diện lớn
tiệt
động từ
(khẩu ngữ) hết hẳn hoặc làm cho hết hẳn đi: bị tiệt đường sinh đẻ
bị tiệt đường sinh đẻ
tiệt
tính từ
(khẩu ngữ) hoàn toàn, hết tất cả: cấm tiệt * quên tiệt mất
cấm tiệt * quên tiệt mất
tiết điệu
danh từ
(hiếm) như nhịp điệu: bản nhạc có tiết điệu nhịp nhàng
bản nhạc có tiết điệu nhịp nhàng
tiết kiệm
động từ
sử dụng đúng mức, không phí phạm sức lực, của cải, thời gian: tiết kiệm điện * tiết kiệm thời gian * thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
tiết kiệm điện * tiết kiệm thời gian * thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
tiết kiệm
động từ
dành dụm được do chi tiêu đúng mức: tiền tiết kiệm * tiết kiệm được món tiền kha khá
tiền tiết kiệm * tiết kiệm được món tiền kha khá
tiết hạnh
danh từ
lòng chung thuỷ và nết ăn ở của người phụ nữ đối với chồng, theo quan điểm của đạo đức phong kiến: giữ gìn tiết hạnh * "Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh là câu trau mình." (LVT)
giữ gìn tiết hạnh * "Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh là câu trau mình." (LVT)
tiệt khuẩn
động từ
diệt hoàn toàn vi khuẩn gây bệnh: dụng cụ đã được tiệt khuẩn
dụng cụ đã được tiệt khuẩn
tiết lộ
động từ
để lộ ra điều đang cần phải giữ bí mật: tiết lộ bí mật * việc quan trọng, không được tiết lộ với ai
tiết lộ bí mật * việc quan trọng, không được tiết lộ với ai
tiết niệu
động từ
bài tiết và đào thải nước tiểu ra ngoài: viêm đường tiết niệu * khoa tiết niệu
viêm đường tiết niệu * khoa tiết niệu
tiết giảm
động từ
giảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý: tiết giảm năng lượng * tiết giảm chi phí
tiết giảm năng lượng * tiết giảm chi phí
tiết liệt
tính từ
(cũ) kiên trinh, dám chết để giữ trọn lòng trong sạch (thường nói về phụ nữ): người phụ nữ tiết liệt * tấm gương tiết liệt
người phụ nữ tiết liệt * tấm gương tiết liệt
tiết nghĩa
danh từ
(cũ) lòng trung thành, thuỷ chung, quyết giữ trọn đạo nghĩa, theo quan niệm đạo đức phong kiến: giữ trọn tiết nghĩa * một người trung hiếu, tiết nghĩa
giữ trọn tiết nghĩa * một người trung hiếu, tiết nghĩa
tiết tháo
danh từ
khí tiết vững vàng, không chịu khuất phục: tiết tháo của nhà nho * giữ tiết tháo
tiết tháo của nhà nho * giữ tiết tháo
tiết tấu
danh từ
nhịp điệu của âm nhạc: ca khúc có giai điệu buồn, tiết tấu chậm
ca khúc có giai điệu buồn, tiết tấu chậm
tiết mục
danh từ
từng mục được trình diễn trong một chương trình: tiết mục xiếc
tiết mục xiếc
tiệt trùng
động từ
(hiếm) diệt hoàn toàn vi trùng gây bệnh: kim tiêm đã được tiệt trùng
kim tiêm đã được tiệt trùng
tiệt trừ
động từ
trừ sạch tận gốc: tiệt trừ mầm bệnh
tiệt trừ mầm bệnh
tiễu
động từ
(Từ cũ, Ít dùng) dẹp, trừ: tiễu giặc
tiễu giặc
tiêu
danh từ
hồ tiêu (nói tắt): muối tiêu
muối tiêu
tiêu
danh từ
(Từ cũ, Văn chương) cây chuối: "Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ." (HXHương; 3)
"Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ." (HXHương; 3)
tiêu
danh từ
vật làm mốc để đánh dấu vị trí, giới hạn: cắm tiêu * cọc tiêu
cắm tiêu * cọc tiêu
tiêu
danh từ
nhạc cụ giống như sáo nhưng nhỏ hơn, thổi theo chiều dọc, tiếng trầm: thổi tiêu * ống tiêu
thổi tiêu * ống tiêu
tiêu
động từ
dùng tiền vào việc mua sắm: tiền tiêu vặt * số tiền vẫn còn nguyên, chưa tiêu đồng nào
tiền tiêu vặt * số tiền vẫn còn nguyên, chưa tiêu đồng nào
tiêu
động từ
(thức ăn) được tiêu hoá trong dạ dày: ăn nhẹ cho dễ tiêu * thức ăn khó tiêu * nghỉ một lúc cho tiêu cơm
ăn nhẹ cho dễ tiêu * thức ăn khó tiêu * nghỉ một lúc cho tiêu cơm
tiêu
động từ
thoát nước thừa, nước thải: cống tắc nên nước không tiêu
cống tắc nên nước không tiêu
tiêu
động từ
mất hẳn đi hoặc làm cho mất hẳn đi (thường nói về cái có hại): cái nhọt đã tiêu * hát cho tiêu sầu * tí nữa thì tiêu mạng!
cái nhọt đã tiêu * hát cho tiêu sầu * tí nữa thì tiêu mạng!
tiêu
động từ
(khẩu ngữ) ỉa (lối nói lịch sự): đi tiêu
đi tiêu
tiêu chảy
null
(bệnh) đi ngoài ra phân lỏng: bị tiêu chảy * thuốc trị tiêu chảy
bị tiêu chảy * thuốc trị tiêu chảy
tiểu ban
danh từ
tập thể gồm một số ít người được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề: tiểu ban văn nghệ * thành lập một tiểu ban điều tra
tiểu ban văn nghệ * thành lập một tiểu ban điều tra
tiêu âm
động từ
làm giảm hoặc làm mất tiếng ồn: bộ phận tiêu âm của ô tô
bộ phận tiêu âm của ô tô
tiêu biểu
null
là hình ảnh cụ thể qua đó có thể thấy được đặc trưng rõ nét nhất của một cái gì có tính chất trừu tượng hơn, bao quát hơn, chung hơn (thường nói về cái tốt đẹp): học sinh tiêu biểu * bài thơ tiêu biểu cho dòng thơ lãng mạn
học sinh tiêu biểu * bài thơ tiêu biểu cho dòng thơ lãng mạn
tiêu bản
danh từ
mẫu vật còn bảo tồn nguyên dạng dùng để nghiên cứu: tiêu bản khoáng sản
tiêu bản khoáng sản
tiểu
danh từ
người mới xuất gia tu đạo Phật, đang trong giai đoạn thử thách: chú tiểu
chú tiểu
tiểu
danh từ
hòm nhỏ bằng sành để đựng xương người chết sau khi bốc mộ: sang tiểu * thay tiểu
sang tiểu * thay tiểu
tiểu
động từ
(khẩu ngữ) đái (lối nói lịch sự): buồn đi tiểu * thuốc lợi tiểu
buồn đi tiểu * thuốc lợi tiểu
tiểu
tính từ
thuộc loại nhỏ: pin tiểu * cân tiểu * loại gạch tiểu
pin tiểu * cân tiểu * loại gạch tiểu
tiêu chí
danh từ
tính chất, dấu hiệu làm căn cứ để nhận biết, xếp loại một sự vật, một khái niệm: tiêu chí đánh giá * tiêu chí phân loại tác phẩm
tiêu chí đánh giá * tiêu chí phân loại tác phẩm
tiêu chuẩn hoá
động từ
xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn thống nhất: tiêu chuẩn hoá chất lượng sản phẩm
tiêu chuẩn hoá chất lượng sản phẩm
tiêu chuẩn
danh từ
điều quy định làm căn cứ để đánh giá, phân loại: tiêu chuẩn đạo đức * sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO
tiêu chuẩn đạo đức * sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO
tiêu chuẩn
danh từ
mức quy định được hưởng, được cung cấp theo chế độ: ăn đủ tiêu chuẩn
ăn đủ tiêu chuẩn
tiêu chuẩn
tính từ
(cũ) chuẩn: cách phát âm tiêu chuẩn
cách phát âm tiêu chuẩn
tiêu dao
động từ
(cũ, văn chương) đi chơi đây đó với tâm hồn thảnh thơi, không vướng bận chuyện đời: thú tiêu dao * "Tiêu dao ngày tháng thong dong, Bạn cùng trăng gió, vui cùng nước mây." (TS)
thú tiêu dao * "Tiêu dao ngày tháng thong dong, Bạn cùng trăng gió, vui cùng nước mây." (TS)
tiểu dị
tính từ
(hiếm) khác nhau ở chi tiết: đại đồng tiểu dị
đại đồng tiểu dị
tiêu dùng
động từ
sử dụng của cải vật chất để thoả mãn các nhu cầu của đời sống sinh hoạt hằng ngày: sản phẩm tiêu dùng * nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng
sản phẩm tiêu dùng * nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng
tiêu cực
tính từ
có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển: yếu tố tiêu cực * mặt tiêu cực của vấn đề
yếu tố tiêu cực * mặt tiêu cực của vấn đề
tiêu cực
tính từ
chỉ chịu tác động mà không có phản ứng, hoặc phản ứng yếu ớt, không có những hoạt động mang tính chất chủ động: thái độ tiêu cực với thời cuộc * phản ứng tiêu cực
thái độ tiêu cực với thời cuộc * phản ứng tiêu cực
tiêu cực
tính từ
không lành mạnh, có tác dụng không tốt đối với quá trình phát triển của xã hội: ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực
ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực
tiêu cực
danh từ
(khẩu ngữ) hiện tượng tiêu cực, không lành mạnh: nảy sinh tiêu cực * đấu tranh chống tiêu cực
nảy sinh tiêu cực * đấu tranh chống tiêu cực
tiêu diệt
động từ
làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn): tiêu diệt sinh lực địch
tiêu diệt sinh lực địch
tiêu đề
danh từ
lời đề ở đầu một tác phẩm, nêu nội dung chủ yếu để gợi sự chú ý: tiêu đề của cuốn sách
tiêu đề của cuốn sách
tiêu điểm
danh từ
điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song: tiêu điểm của gương cầu
tiêu điểm của gương cầu
tiêu điểm
danh từ
nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác: tiêu điểm của phong trào thi đua
tiêu điểm của phong trào thi đua
tiêu điều
tính từ
(quang cảnh) xơ xác, vắng lặng và buồn tẻ, gây cảm giác hoang tàn: nhà cửa tiêu điều * cảnh vật tiêu điều, xơ xác
nhà cửa tiêu điều * cảnh vật tiêu điều, xơ xác
tiêu điều
tính từ
(hiếm) ở tình trạng tàn tạ, suy tàn: nền kinh tế tiêu điều
nền kinh tế tiêu điều
tiểu đệ
danh từ
(cũ, trang trọng) từ người đàn ông dùng để tự xưng một cách khiêm nhường, tự coi mình là đàn em, khi nói với người khác: các huynh đi đâu, cho tiểu đệ đi cùng với
các huynh đi đâu, cho tiểu đệ đi cùng với
tiểu đoàn
danh từ
đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập: tiểu đoàn 307 * tiểu đoàn pháo binh
tiểu đoàn 307 * tiểu đoàn pháo binh