word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13 values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
năm lần bảy lượt | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) rất nhiều lần, hết lần này đến lần khác: năm lần bảy lượt mới chịu nhận lời | năm lần bảy lượt mới chịu nhận lời |
nằm mơ | động từ | như chiêm bao: nằm mơ bắt được vàng | nằm mơ bắt được vàng |
năm thì mười hoạ | null | rất hiếm khi, thỉnh thoảng lắm (mới có hoặc xảy ra): năm thì mười hoạ mới gặp | năm thì mười hoạ mới gặp |
năm tao bảy tiết | null | (văn chương) như năm lần bảy lượt: "Nói ra chúng bạn cười chê, Năm tao bảy tiết đưa về làm dâu." (ca dao) | "Nói ra chúng bạn cười chê, Năm tao bảy tiết đưa về làm dâu." (ca dao) |
năm ngoái | danh từ | năm vừa qua, liền trước năm hiện tại: chuyện xảy ra từ năm ngoái | chuyện xảy ra từ năm ngoái |
năm tháng | danh từ | khoảng thời gian dài, không xác định, thường là trong quá khứ: trải qua nhiều năm tháng gian khổ * nỗi đau đã chìm vào năm tháng | trải qua nhiều năm tháng gian khổ * nỗi đau đã chìm vào năm tháng |
nằm xuống | động từ | chết (lối nói trang trọng hoặc kiêng kị): anh ấy đã nằm xuống ngoài chiến trường | anh ấy đã nằm xuống ngoài chiến trường |
nắn | động từ | bóp nhẹ vào để biết bên trong ra sao: nắn túi * nắn chân nắn tay * nắn quả thị xem mềm hay cứng | nắn túi * nắn chân nắn tay * nắn quả thị xem mềm hay cứng |
nắn | động từ | uốn lại, sửa lại theo một yêu cầu nào đó: nắn vành xe * nắn từng nét chữ | nắn vành xe * nắn từng nét chữ |
nằm vạ | động từ | nằm ì ra để bắt đền, để đòi cho kì được: nài xin không được thì lăn ra đất nằm vạ | nài xin không được thì lăn ra đất nằm vạ |
nặn | động từ | tạo nên vật có hình khối bằng cách dùng lực bàn tay làm biến đổi hình dạng của vật liệu mềm dẻo: nặn tò he * nặn tượng | nặn tò he * nặn tượng |
nặn | động từ | bóp mạnh, làm cho cái ở trong tòi ra: nặn trứng cá * nặn nhọt * nặn sữa | nặn trứng cá * nặn nhọt * nặn sữa |
nặn | động từ | bịa ra, tạo ra cái không có cơ sở, cái giả tạo, nhằm mục đích nào đó: nặn chuyện * nặn điều nói xấu | nặn chuyện * nặn điều nói xấu |
năn | danh từ | cỏ năn (nói tắt): năn lác mọc đầy đồng | năn lác mọc đầy đồng |
năn nỉ | động từ | nói khẩn khoản để nài xin: năn nỉ mãi mới nhận lời * nói bằng giọng năn nỉ | năn nỉ mãi mới nhận lời * nói bằng giọng năn nỉ |
nằm vùng | động từ | ở lâu dài trong vùng của đối phương để bí mật hoạt động chống phá: gián điệp nằm vùng | gián điệp nằm vùng |
nắn gân | động từ | (khẩu ngữ) tác động bằng hành động, lời nói nhằm thăm dò xem sức phản ứng đến đâu: bắn một phát để nắn gân | bắn một phát để nắn gân |
nằn nì | động từ | (khẩu ngữ) như năn nỉ: nằn nì xin đi theo * nằn nì mãi mới đồng ý | nằn nì xin đi theo * nằn nì mãi mới đồng ý |
năng | phụ từ | hay, thường: năng đến thăm nhau * dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng) | năng đến thăm nhau * dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng) |
nắn nót | động từ | làm cẩn thận từng li từng tí cho đẹp, cho chỉnh: chữ viết nắn nót * nắn nót chuốt từng sợi nan | chữ viết nắn nót * nắn nót chuốt từng sợi nan |
nặng | tính từ | có trọng lượng bao nhiêu đó: cân xem nặng bao nhiêu * đứa bé nặng 10kg | cân xem nặng bao nhiêu * đứa bé nặng 10kg |
nặng | tính từ | có trọng lượng lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với trọng lượng của vật khác: hòn đá nặng * bao gạo nặng quá, không vác được | hòn đá nặng * bao gạo nặng quá, không vác được |
nặng | tính từ | (chất) có tỉ trọng lớn: kim loại nặng | kim loại nặng |
nặng | tính từ | ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều, đòi hỏi nhiều sự vất vả hoặc có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng: phạt cho thật nặng * sưu cao thuế nặng * máy bị hỏng nặng | phạt cho thật nặng * sưu cao thuế nặng * máy bị hỏng nặng |
nặng | tính từ | (đất) có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả: đất nặng | đất nặng |
nặng | tính từ | (ở một bộ phận nào đó của cơ thể) có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên: mi mắt nặng trĩu vì buồn ngủ * ăn đêm nên bị nặng bụng * nỗi lo đè nặng tâm trí | mi mắt nặng trĩu vì buồn ngủ * ăn đêm nên bị nặng bụng * nỗi lo đè nặng tâm trí |
nặng | tính từ | (âm thanh hoặc mùi vị) có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu: giọng nói nghe rất nặng * rượu nặng * mùi mồ hôi hơi nặng | giọng nói nghe rất nặng * rượu nặng * mùi mồ hôi hơi nặng |
nặng | tính từ | có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được: ơn nặng như núi * nặng lòng với nhau | ơn nặng như núi * nặng lòng với nhau |
nặng | tính từ | thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác: sống nặng về tình cảm * nặng về lí, nhẹ về tình | sống nặng về tình cảm * nặng về lí, nhẹ về tình |
nặn óc | động từ | (khẩu ngữ) cố suy nghĩ rất lâu, rất vất vả: nặn óc tìm mưu kế * nhà văn đã nặn óc viết nên tác phẩm | nặn óc tìm mưu kế * nhà văn đã nặn óc viết nên tác phẩm |
nặng è | tính từ | (khẩu ngữ) nặng đến mức phải đưa hết sức lực ra mà làm: vác mấy bao hàng nặng è | vác mấy bao hàng nặng è |
nặng ký | tính từ | (khẩu ngữ) có sức mạnh, có ưu thế đáng kể, đáng phải lưu ý: đối thủ nặng kí * ứng cử viên nặng kí của chức vô địch | đối thủ nặng kí * ứng cử viên nặng kí của chức vô địch |
năng khiếu | danh từ | tổng thể nói chung những phẩm chất sẵn có của con người giúp người đó có thể hoàn thành tốt một loại hoạt động ngay từ khi chưa được học tập và rèn luyện trong hoạt động đó: có năng khiếu hội hoạ | có năng khiếu hội hoạ |
nắng | danh từ | ánh sáng trực tiếp từ mặt trời chiếu xuống: trời loé nắng * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1) | trời loé nắng * "Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu." (HCầm; 1) |
năng động | tính từ | luôn có những hoạt động tích cực để tác động biến đổi thế giới xung quanh nhằm thực hiện tốt mục đích đã định: năng động trong kinh doanh * tư duy năng động | năng động trong kinh doanh * tư duy năng động |
năng động | tính từ | có tính ưa hoạt động: thằng bé rất năng động | thằng bé rất năng động |
nặng lãi | null | (cho vay) lãi suất rất cao: cho vay nặng lãi * món nợ nặng lãi | cho vay nặng lãi * món nợ nặng lãi |
nặng gánh | tính từ | (cũ) có tình cảm sâu đậm, không dễ dứt bỏ được: "Não người cữ gió, tuần mưa, Một ngày nặng gánh tương tư một ngày." (TKiều) | "Não người cữ gió, tuần mưa, Một ngày nặng gánh tương tư một ngày." (TKiều) |
nặng gánh | tính từ | có trách nhiệm lớn, phải gánh vác công việc khó khăn, nặng nề: nặng gánh gia đình | nặng gánh gia đình |
năng lực | danh từ | khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện một hoạt động nào đó: con người có năng lực tư duy * chứng minh năng lực tài chính | con người có năng lực tư duy * chứng minh năng lực tài chính |
năng lực | danh từ | phẩm chất tâm sinh lí và trình độ chuyên môn tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đó với chất lượng cao: năng lực lãnh đạo * nâng cao năng lực chuyên môn | năng lực lãnh đạo * nâng cao năng lực chuyên môn |
nắng lửa | danh từ | nắng dữ dội như đổ lửa xuống: chang chang nắng lửa | chang chang nắng lửa |
nặng lòng | tính từ | có tình cảm hết sức sâu sắc và luôn luôn để tâm đến: nặng lòng yêu mến * hai người đã nặng lòng với nhau | nặng lòng yêu mến * hai người đã nặng lòng với nhau |
nặng mùi | tính từ | (khẩu ngữ) có mùi khắm bốc lên mạnh: lọ mắm đã nặng mùi * nặng mùi triết lí (b) | lọ mắm đã nặng mùi * nặng mùi triết lí (b) |
năng lượng | danh từ | đại lượng vật lí đặc trưng cho khả năng sinh ra công của một vật: năng lượng nguyên tử * xe chạy bằng năng lượng mặt trời | năng lượng nguyên tử * xe chạy bằng năng lượng mặt trời |
nằng nặng | tính từ | hơi nặng: mí mắt nằng nặng | mí mắt nằng nặng |
nằng nặc | phụ từ | (đòi, xin) khăng khăng và dai dẳng, cho kì được: nằng nặc đòi về * nằng nặc xin cho bằng được | nằng nặc đòi về * nằng nặc xin cho bằng được |
nặng kí | tính từ | (khẩu ngữ) có sức mạnh, có ưu thế đáng kể, đáng phải lưu ý: đối thủ nặng kí * ứng cử viên nặng kí của chức vô địch | đối thủ nặng kí * ứng cử viên nặng kí của chức vô địch |
nặng lời | tính từ | (cũ, văn chương) có những lời hứa hẹn gắn bó sâu nặng: nặng lời thề thốt * "Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!" (TKiều) | nặng lời thề thốt * "Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!" (TKiều) |
nặng lời | tính từ | có những lời lẽ gay gắt quá đáng đối với người có quan hệ thân thiết, gần gũi: phê bình hơi nặng lời | phê bình hơi nặng lời |
nắng mưa | danh từ | (văn chương) những vất vả gian truân trong cuộc sống: bao quản nắng mưa * "Những là nấn ná đợi tin, Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời?" (TKiều) | bao quản nắng mưa * "Những là nấn ná đợi tin, Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời?" (TKiều) |
nắng nóng | tính từ | (thời tiết) nắng và nóng với nhiệt độ cao hơn hẳn so với mức trung bình: đợt nắng nóng kéo dài | đợt nắng nóng kéo dài |
năng nổ | tính từ | tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung: một phóng viên năng nổ * năng nổ trong công việc | một phóng viên năng nổ * năng nổ trong công việc |
nắng nôi | danh từ | nắng (về mặt gây nóng bức, vất vả; nói khái quát): nắng nôi thế này thì đi đâu? * trời nắng nôi | nắng nôi thế này thì đi đâu? * trời nắng nôi |
năng suất | danh từ | hiệu quả của lao động trong quá trình sản xuất, làm việc, được đo bằng số lượng sản phẩm hay khối lượng công việc làm ra được trong một đơn vị thời gian nhất định: trả công theo năng suất lao động * tăng năng suất hoạt động của máy | trả công theo năng suất lao động * tăng năng suất hoạt động của máy |
năng suất | danh từ | sản lượng đạt được trên một đơn vị diện tích gieo trồng, trong một đơn vị thời gian nhất định: giống mía cho năng suất cao | giống mía cho năng suất cao |
nặng nề | tính từ | nặng, khó mang vác, vận chuyển (nói khái quát): thân hình to béo nặng nề | thân hình to béo nặng nề |
nặng nề | tính từ | khó gánh vác, quá sức chịu đựng (nói khái quát): nhiệm vụ nặng nề * thất bại nặng nề * cơn bão gây thiệt hại nặng nề | nhiệm vụ nặng nề * thất bại nặng nề * cơn bão gây thiệt hại nặng nề |
nặng nề | tính từ | (vận động) có vẻ khó khăn, chậm chạp, do phải khắc phục một sức ì tương đối lớn: bước từng bước nặng nề * chiếc xe nặng nề leo lên dốc | bước từng bước nặng nề * chiếc xe nặng nề leo lên dốc |
nặng nề | tính từ | có tác động gây cảm giác khó chịu, căng thẳng về tinh thần: tiếng thở dài nặng nề * không khí gia đình rất nặng nề | tiếng thở dài nặng nề * không khí gia đình rất nặng nề |
nắng nực | tính từ | nắng nóng đến mức gây ngột ngạt, khó chịu: trưa hè nắng nực | trưa hè nắng nực |
nặng nhọc | tính từ | nặng nề và vất vả quá sức: công việc nặng nhọc * bước từng bước nặng nhọc | công việc nặng nhọc * bước từng bước nặng nhọc |
nặng nợ | tính từ | có mối quan hệ ràng buộc, dù cảm thấy phiền toái nhưng không thể dứt bỏ được: nặng nợ với đời * nặng nợ văn chương (thường hàm ý vui đùa) | nặng nợ với đời * nặng nợ văn chương (thường hàm ý vui đùa) |
nặng tai | tính từ | (tai) hơi điếc, nghe không rõ: ông lão nặng tai, phải nói to mới nghe được | ông lão nặng tai, phải nói to mới nghe được |
nắng ráo | tính từ | (sau những ngày mưa) có nắng và khô ráo (nói khái quát): trời nắng ráo | trời nắng ráo |
nặng trĩu | tính từ | (vật mang) nặng đến mức như níu, kéo hẳn xuống: cành cây nặng trĩu những quả * bước chân nặng trĩu * lòng nặng trĩu lo âu (b) | cành cây nặng trĩu những quả * bước chân nặng trĩu * lòng nặng trĩu lo âu (b) |
nặng tay | tính từ | (khẩu ngữ) cảm thấy nặng hơn khi nâng lên, khi cầm đến (hàm ý nhiều hơn, nặng hơn): chọn quả cam cầm nặng tay * món quà biếu nặng tay | chọn quả cam cầm nặng tay * món quà biếu nặng tay |
nặng tay | tính từ | (hiếm) không có sự nương nhẹ trong đối xử, trong sự trừng phạt: trừng phạt nặng tay | trừng phạt nặng tay |
nặng trịch | tính từ | nặng đến mức như không sao nhấc lên nổi: cái giỏ nặng trịch * đầu nặng trịch * buông ngay một câu nặng trịch | cái giỏ nặng trịch * đầu nặng trịch * buông ngay một câu nặng trịch |
nặng trình trịch | tính từ | như nặng trịch (nhưng ý mức độ nhiều hơn): cối đá nặng trình trịch | cối đá nặng trình trịch |
nắp | danh từ | bộ phận dùng để đậy của một vật: đậy nắp hầm * cái nắp ấm * nắp bể * nắp hòm | đậy nắp hầm * cái nắp ấm * nắp bể * nắp hòm |
nậm | danh từ | bình nhỏ có bầu tròn, cổ dài, bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng rượu: nậm rượu | nậm rượu |
nấc | danh từ | khoảng cách, thường chia đều, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó: nấc thang * kéo khoá cò súng về nấc an toàn | nấc thang * kéo khoá cò súng về nấc an toàn |
nấc | danh từ | bước, giai đoạn trong một tiến trình: công việc phải qua mấy mươi nấc | công việc phải qua mấy mươi nấc |
nấc | động từ | bật mạnh hơi từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh: khóc nấc lên * bị nấc | khóc nấc lên * bị nấc |
nặng tình | tính từ | có tình cảm sâu nặng, khó dứt bỏ: hai người đã nặng tình với nhau | hai người đã nặng tình với nhau |
nấm | danh từ | thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống trên chất hữu cơ mục nát hoặc kí sinh trên các sinh vật, một số loài ăn được: vào rừng hái nấm * nấm độc * nhà cửa mọc lên như nấm | vào rừng hái nấm * nấm độc * nhà cửa mọc lên như nấm |
nấm | danh từ | mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ, thấp, trông giống như cái mũ nấm: nấm mồ * "Sè sè nấm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh." (TKiều) | nấm mồ * "Sè sè nấm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh." (TKiều) |
nầm | danh từ | phần thịt ở giữa bụng lợn, trâu, bò, v.v.: miếng nầm * nầm dê | miếng nầm * nầm dê |
nấm sò | danh từ | nấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò: xào nấm sò với thịt bò | xào nấm sò với thịt bò |
nẫn | tính từ | béo lẳn, tròn trịa: béo nẫn * người nẫn lên những thịt | béo nẫn * người nẫn lên những thịt |
nấn ná | động từ | cố kéo dài thêm thời gian, như có ý chờ đợi cái gì đó, tuy biết rằng lẽ ra phải rời đi ngay hoặc phải làm ngay việc gì: nấn ná để đợi tin * có việc phải đi gấp, không thể nấn ná được | nấn ná để đợi tin * có việc phải đi gấp, không thể nấn ná được |
nâng | động từ | đưa lên cao (thường bằng tay, một cách nhẹ nhàng): nâng chén rượu * nâng lên hạ xuống * nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa (tng) | nâng chén rượu * nâng lên hạ xuống * nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa (tng) |
nâng | động từ | đưa lên cao hoặc lên mức cao hơn: nâng nền nhà * nâng giá sản phẩm * nâng cao trình độ dân trí | nâng nền nhà * nâng giá sản phẩm * nâng cao trình độ dân trí |
nâng | động từ | đỡ dậy: nâng dậy * chị ngã em nâng (tng) | nâng dậy * chị ngã em nâng (tng) |
nẫng | động từ | (thông tục) lấy mất đi một cách nhanh gọn, nhẹ nhàng: bị kẻ gian nẫng mất cái túi | bị kẻ gian nẫng mất cái túi |
nần nẫn | tính từ | như nẫn (nhưng ý mức độ nhiều hơn): tay chân nần nẫn | tay chân nần nẫn |
nâng cấp | động từ | cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng: nâng cấp máy tính cũ * nâng cấp mặt đường | nâng cấp máy tính cũ * nâng cấp mặt đường |
nâng đỡ | động từ | giúp đỡ, tạo điều kiện cho phát triển: được cấp trên nâng đỡ | được cấp trên nâng đỡ |
nâng giá | động từ | đưa giá bán lên mức cao hơn: nâng giá sản phẩm * tự ý nâng giá mặt hàng | nâng giá sản phẩm * tự ý nâng giá mặt hàng |
nâng giá | động từ | (nhà nước) nâng tỉ giá đồng tiền so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền: nâng giá đồng dollar | nâng giá đồng dollar |
nâng cốc | động từ | cầm cốc rượu, bia nâng lên (để chạm cốc, uống chúc mừng nhau): nâng cốc chúc mừng | nâng cốc chúc mừng |
nấp | động từ | giấu mình vào nơi có vật che khuất để trốn, để được che chở: nấp sau lưng mẹ * nấp dưới hầm | nấp sau lưng mẹ * nấp dưới hầm |
nâng giấc | động từ | (văn chương) chăm nom, săn sóc từng li từng tí: nâng giấc mẹ già * "Tôi ở cùng mẹ cùng cha, Mẹ cha nâng giấc như hoa trên cành." (ca dao) | nâng giấc mẹ già * "Tôi ở cùng mẹ cùng cha, Mẹ cha nâng giấc như hoa trên cành." (ca dao) |
nấp bóng | động từ | dựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cái gì đó: núp bóng từ bi * núp bóng quan lớn | núp bóng từ bi * núp bóng quan lớn |
nấu | động từ | đun trong nước cho sôi hoặc chín thành thức ăn, thức uống: nấu cơm * nấu chè * cá nấu dưa | nấu cơm * nấu chè * cá nấu dưa |
nấu | động từ | chế biến bằng cách đun: nấu rượu * nấu cao | nấu rượu * nấu cao |
nâng niu | động từ | cầm, giữ trên tay với tình cảm trân trọng, yêu quý: tay nâng niu bông hoa | tay nâng niu bông hoa |
nâng niu | động từ | chăm chút, giữ gìn cẩn thận với tình cảm yêu quý đặc biệt: nâng niu từng kỉ vật * được nâng niu từ tấm bé | nâng niu từng kỉ vật * được nâng niu từ tấm bé |
nâu | danh từ | cây leo ở rừng, rễ phồng to thành củ, sần sùi, chứa nhiều chất chát, thường dùng để nhuộm vải: củ nâu | củ nâu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.