word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tiểu gia súc | danh từ | súc vật nhỏ nuôi trong nhà như lợn, dê, chó, v.v. (nói tổng quát): chăn nuôi tiểu gia súc | chăn nuôi tiểu gia súc |
tiểu đối | danh từ | vế đối của một câu thơ, câu văn: câu thơ được chia làm hai vế tiểu đối | câu thơ được chia làm hai vế tiểu đối |
tiểu đường | danh từ | đái đường (lối nói kiêng tránh): bị bệnh tiểu đường | bị bệnh tiểu đường |
tiêu hoá | động từ | (quá trình) biến thức ăn thành chất nuôi dưỡng cơ thể và thải chất bã ra ngoài: tiêu hoá thức ăn * bị rối loạn tiêu hoá * bộ máy tiêu hoá | tiêu hoá thức ăn * bị rối loạn tiêu hoá * bộ máy tiêu hoá |
tiêu hao | danh từ | (cũ, văn chương) tin tức: "Nghe tường ngành ngọn tiêu hao, Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ." (TKiều) | "Nghe tường ngành ngọn tiêu hao, Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ." (TKiều) |
tiêu hao | động từ | làm cho hao mòn dần, mất dần: tiêu hao năng lượng * làm tiêu hao sinh lực địch | tiêu hao năng lượng * làm tiêu hao sinh lực địch |
tiểu đồng | danh từ | (cũ) đứa con trai nhỏ theo hầu những người quyền quý thời phong kiến: "Song thân dạy bảo vừa xong, Vân Tiên cùng gã tiểu đồng dời chân." (LVT) | "Song thân dạy bảo vừa xong, Vân Tiên cùng gã tiểu đồng dời chân." (LVT) |
tiểu hổ | danh từ | (khẩu ngữ) mèo, về mặt thịt ăn được và ngon: món tiểu hổ * quán tiểu hổ | món tiểu hổ * quán tiểu hổ |
tiêu huỷ | động từ | huỷ đi cho mất hẳn, cho không còn để lại dấu vết gì: tiêu huỷ chứng cứ * tiêu huỷ tài liệu bí mật * tiêu huỷ gia cầm mắc bệnh | tiêu huỷ chứng cứ * tiêu huỷ tài liệu bí mật * tiêu huỷ gia cầm mắc bệnh |
tiểu hùng | danh từ | chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu nhưng bé và mờ hơn, trong đó có ngôi sao sáng nhất là sao Bắc Cực: chòm sao Tiểu Hùng | chòm sao Tiểu Hùng |
tiểu học | danh từ | cấp học thấp nhất trong bậc học giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm: phổ cập tiểu học * giáo viên tiểu học | phổ cập tiểu học * giáo viên tiểu học |
tiêu khiển | động từ | làm cho thoải mái tinh thần bằng những hình thức vui chơi nhẹ nhàng: trò tiêu khiển * thú tiêu khiển | trò tiêu khiển * thú tiêu khiển |
tiếu lâm | danh từ | chuyện kể dân gian dùng hình thức gây cười để mua vui hoặc để phê phán, đả kích, thường có yếu tố tục: kể chuyện tiếu lâm | kể chuyện tiếu lâm |
tiểu khoa | danh từ | (cũ) khoa thi nhỏ ở các tỉnh thời phong kiến, người đỗ được nhận bằng tú tài (dưới cử nhân): đỗ tiểu khoa | đỗ tiểu khoa |
tiểu luận | danh từ | bài nghiên cứu nhỏ bàn về một vấn đề văn học, khoa học, chính trị, xã hội, v.v.. | hướng dẫn sinh viên viết tiểu luận |
tiêu ma | động từ | (khẩu ngữ) mất đi một cách vô ích, vô nghĩa, chẳng còn gì nữa: cơ nghiệp bị tiêu ma | cơ nghiệp bị tiêu ma |
tiểu nhân | danh từ | người có nhân cách tầm thường, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với quân tử. | bụng dạ tiểu nhân * đồ tiểu nhân! |
tiêu pha | động từ | chi tiêu cho các nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc gia đình (nói khái quát): tiêu pha phung phí | tiêu pha phung phí |
tiểu phẩm | danh từ | bài báo ngắn về vấn đề thời sự, có tính chất châm biếm. | tiểu phẩm hài |
tiểu ngạch | tính từ | (hoạt động xuất nhập khẩu) nhỏ, lẻ, theo con đường buôn bán trực tiếp: hàng hoá nhập khẩu qua đường tiểu ngạch | hàng hoá nhập khẩu qua đường tiểu ngạch |
tiểu nông | danh từ | người nông dân làm chủ một ít ruộng đất, tự mình sản xuất lấy. | nền kinh tế tiểu nông |
tiêu phí | động từ | dùng một cách hoang phí, vô ích: tiêu phí thì giờ * tiêu phí tiền bạc | tiêu phí thì giờ * tiêu phí tiền bạc |
tiễu phỉ | động từ | dẹp trừ giặc cướp ở vùng rừng núi: đem quân đi tiễu phỉ | đem quân đi tiễu phỉ |
tiều phu | danh từ | (Từ cũ) người đàn ông chuyên nghề đốn củi trong rừng: bác tiều phu | bác tiều phu |
tiểu quy mô | tính từ | có quy mô nhỏ: công trình tiểu quy mô * dự án tiểu quy mô | công trình tiểu quy mô * dự án tiểu quy mô |
tiêu sơ | tính từ | (cảnh vật tự nhiên) đơn sơ và tẻ nhạt: "Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ." (HXHương; 3) | "Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ." (HXHương; 3) |
tiểu qui mô | tính từ | có quy mô nhỏ: công trình tiểu quy mô * dự án tiểu quy mô | công trình tiểu quy mô * dự án tiểu quy mô |
tiêu phòng | danh từ | (cũ, văn chương) cung hoàng hậu nhà Hán ở, vách có trát bột hồ tiêu để cho thơm và ấm áp; sau được dùng để chỉ phòng ngủ của vợ vua chúa thời phong kiến: "Oán chi những khách tiêu phòng, Mà xui phận bạc nằm trong má đào." (CO) | "Oán chi những khách tiêu phòng, Mà xui phận bạc nằm trong má đào." (CO) |
tiêu tan | động từ | tan biến đi, mất đi hoàn toàn, không còn tí gì: cơ nghiệp tiêu tan thành mây khói * làm tiêu tan hi vọng | cơ nghiệp tiêu tan thành mây khói * làm tiêu tan hi vọng |
tiểu sử | danh từ | thân thế và sự nghiệp một người, trình bày một cách tóm tắt: tiểu sử bản thân * bản tóm tắt tiểu sử của các ứng cử viên | tiểu sử bản thân * bản tóm tắt tiểu sử của các ứng cử viên |
tiêu tán | động từ | (cũ) như tiêu tan: bao nỗi mệt nhọc đều tiêu tán hết | bao nỗi mệt nhọc đều tiêu tán hết |
tiêu tao | tính từ | (cũ, văn chương) buồn bã đến não nuột: "Lựa chi những bực tiêu tao?, Dột lòng mình, cũng nao nao lòng người?" (TKiều) | "Lựa chi những bực tiêu tao?, Dột lòng mình, cũng nao nao lòng người?" (TKiều) |
tiêu thổ | động từ | phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có thể sử dụng (một chiến thuật rút lui phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược): chủ trương tiêu thổ kháng chiến | chủ trương tiêu thổ kháng chiến |
tiêu thoát | động từ | (nước) thoát đi nhanh, không bị ách tắc, ứ đọng: công trình tiêu thoát nước * cống tiêu thoát | công trình tiêu thoát nước * cống tiêu thoát |
tiểu thư | danh từ | (Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến. | trông tiểu thư thế kia thì làm ăn gì! |
tiểu thuyết | danh từ | truyện dài bằng văn xuôi có dung lượng lớn, với nhiều nhân vật hoạt động trong phạm vi lịch sử, xã hội rộng lớn: tiểu thuyết trinh thám * bộ tiểu thuyết gồm năm tập | tiểu thuyết trinh thám * bộ tiểu thuyết gồm năm tập |
tiểu thương | danh từ | người buôn bán nhỏ: tiểu thương tổ chức bãi chợ | tiểu thương tổ chức bãi chợ |
tiêu thức | danh từ | tiêu chí và cách thức tiến hành một hoạt động nào đó: tiêu thức phân loại sản phẩm * các tiêu thức thống kê | tiêu thức phân loại sản phẩm * các tiêu thức thống kê |
tiêu thụ | động từ | bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá): tiêu thụ sản phẩm * cấm tiêu thụ tiền giả * hàng kém chất lượng nên tiêu thụ chậm | tiêu thụ sản phẩm * cấm tiêu thụ tiền giả * hàng kém chất lượng nên tiêu thụ chậm |
tiêu thụ | động từ | dùng dần làm hết đi, vào việc gì: tiêu thụ năng lượng * loại máy mới tiêu thụ điện ít | tiêu thụ năng lượng * loại máy mới tiêu thụ điện ít |
tiểu tiện | động từ | đái (lối nói lịch sự): đi tiểu tiện * bí tiểu tiện | đi tiểu tiện * bí tiểu tiện |
tiểu tiết | danh từ | chi tiết nhỏ nhặt, lặt vặt trong nội dung một sự việc lớn, một vấn đề lớn: bàn luận trên tổng thể, không nên sa đà vào tiểu tiết | bàn luận trên tổng thể, không nên sa đà vào tiểu tiết |
tiểu tu | động từ | (hiếm) sửa chữa nhỏ; phân biệt với trung tu, đại tu: tiểu tu xe máy * ngôi chùa được tiểu tu lại | tiểu tu xe máy * ngôi chùa được tiểu tu lại |
tiểu tinh | danh từ | (cũ, văn chương) ngôi sao nhỏ; dùng để chỉ vợ lẽ: "Thà rằng làm tiểu tinh chàng, Còn hơn chính thất những đoàn vũ phu." (ca dao) | "Thà rằng làm tiểu tinh chàng, Còn hơn chính thất những đoàn vũ phu." (ca dao) |
tiêu tùng | động từ | (khẩu ngữ) tiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa: sự nghiệp tiêu tùng | sự nghiệp tiêu tùng |
tiêu trừ | động từ | (hiếm) trừ bỏ, làm cho bị tiêu diệt, bị mất hẳn: tiêu trừ nạn mê tín dị đoan * uống thuốc tiêu trừ chất độc | tiêu trừ nạn mê tín dị đoan * uống thuốc tiêu trừ chất độc |
tiều tuỵ | tính từ | có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại: thân hình tiều tuỵ * quán xá tiều tuỵ, xơ xác | thân hình tiều tuỵ * quán xá tiều tuỵ, xơ xác |
tiễu trừ | động từ | (Từ cũ) diệt trừ: tiễu trừ thổ phỉ | tiễu trừ thổ phỉ |
tiểu tư sản | danh từ | tầng lớp những người sản xuất nhỏ có tư liệu sản xuất riêng và không bóc lột người khác: thành phần tiểu tư sản | thành phần tiểu tư sản |
tiểu tư sản | tính từ | thuộc tầng lớp tiểu tư sản, có tính chất của tầng lớp tiểu tư sản: tâm lí tiểu tư sản * tư tưởng tiểu tư sản | tâm lí tiểu tư sản * tư tưởng tiểu tư sản |
tiêu vong | động từ | bị mất đi hẳn sau một quá trình suy tàn dần: chế độ phong kiến tiêu vong | chế độ phong kiến tiêu vong |
tiêu xài | động từ | như tiêu pha (nhưng thường hàm ý rộng rãi hoặc phung phí quá mức): đủ tiền tiêu xài * tiêu xài phung phí | đủ tiền tiêu xài * tiêu xài phung phí |
tiểu xảo | null | mẹo nhỏ nhưng có tính khéo léo (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo): giở ngón tiểu xảo * dùng tiểu xảo | giở ngón tiểu xảo * dùng tiểu xảo |
tiểu vùng | danh từ | khu vực địa lí nhỏ, có đặc điểm riêng so với các vùng địa lí nhỏ khác: tiểu vùng kinh tế * tiểu vùng khí hậu * tiểu vùng sông Mê Kông | tiểu vùng kinh tế * tiểu vùng khí hậu * tiểu vùng sông Mê Kông |
tím | tính từ | có màu do xanh và đỏ hợp thành, như màu hoa sim, màu quả cà dái dê, v.v.: áo tím * mực tím * hoa xoan phơn phớt tím | áo tím * mực tím * hoa xoan phơn phớt tím |
tím | tính từ | (da, thịt) có màu tím thẫm do máu bị dồn ứ đột ngột: ngã tím đầu gối * đôi môi tím ngắt vì lạnh * giận tím mặt | ngã tím đầu gối * đôi môi tím ngắt vì lạnh * giận tím mặt |
tigôn | danh từ | cây bụi thân leo, cành non có hai ba tua cuốn ở tận cùng, lá hình bầu dục nhọn, hoa thường có màu trắng hoặc hồng nhạt, trồng làm cảnh: giàn hoa tigôn | giàn hoa tigôn |
tìm | động từ | cố làm sao cho thấy được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó): tìm trẻ lạc * tìm việc làm * tìm ra đầu mối * bới lông tìm vết (tng) | tìm trẻ lạc * tìm việc làm * tìm ra đầu mối * bới lông tìm vết (tng) |
tìm | động từ | cố làm sao nghĩ cho ra: tìm nghiệm của phương trình * tìm cách giải quyết | tìm nghiệm của phương trình * tìm cách giải quyết |
tìm hiểu | động từ | tìm, hỏi, xem xét để biết rõ, hiểu rõ: tìm hiểu tình hình * tìm hiểu nguyên nhân vụ việc | tìm hiểu tình hình * tìm hiểu nguyên nhân vụ việc |
tìm hiểu | động từ | (nam nữ) trao đổi tâm tình với nhau để hiểu rõ về nhau trước khi yêu nhau và/hoặc kết hôn: hai người đang tìm hiểu nhau | hai người đang tìm hiểu nhau |
tim | danh từ | bộ phận trung tâm của hệ tuần hoàn, có chức năng điều khiển việc vận chuyển máu trong cơ thể: quả tim * bị đau tim * Hà Nội là trái tim của cả nước (b) | quả tim * bị đau tim * Hà Nội là trái tim của cả nước (b) |
tim | danh từ | tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu: trái tim nhân hậu * yêu bằng cả trái tim * làm theo tiếng gọi của con tim | trái tim nhân hậu * yêu bằng cả trái tim * làm theo tiếng gọi của con tim |
tim | danh từ | phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật: đo từ tim đường ra | đo từ tim đường ra |
tim | danh từ | (Phương ngữ) tâm (sen): tim sen có vị đắng | tim sen có vị đắng |
tim | danh từ | (Phương ngữ) bấc (đèn): "Ai trồng trúc lộn với tre, Ai đem chỉ gấm mà xe tim đèn." (Cdao) | "Ai trồng trúc lộn với tre, Ai đem chỉ gấm mà xe tim đèn." (Cdao) |
tim đen | danh từ | ý nghĩ, ý đồ xấu xa và thầm kín nhất: nói trúng tim đen | nói trúng tim đen |
tím gan | tính từ | (khẩu ngữ) rất tức giận mà phải nén chịu: giận tím gan * "Tím gan thay khách má đào, Mông mênh bể Sở dễ vào, khó ra." (ca dao) | giận tím gan * "Tím gan thay khách má đào, Mông mênh bể Sở dễ vào, khó ra." (ca dao) |
tìm kiếm | động từ | tìm cho thấy, cho có được (nói khái quát): tìm kiếm tài liệu * tìm kiếm việc làm | tìm kiếm tài liệu * tìm kiếm việc làm |
tím lịm | tính từ | tím rất đậm, như sẫm lại: mặt tím lịm như người say rượu | mặt tím lịm như người say rượu |
tim la | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) giang mai: mắc bệnh tim la | mắc bệnh tim la |
tim mạch | danh từ | tim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn: có bệnh về tim mạch | có bệnh về tim mạch |
tìm tòi | null | tìm một cách công phu, kiên nhẫn để thấy ra, nghĩ ra (nói khái quát): chịu khó suy nghĩ, tìm tòi | chịu khó suy nghĩ, tìm tòi |
tím ruột | tính từ | (khẩu ngữ) như tím gan: giận tím ruột | giận tím ruột |
tím rịm | tính từ | (phương ngữ) như tím lịm: bông hoa tím rịm | bông hoa tím rịm |
tím than | tính từ | có màu tím sẫm pha xanh: quần màu tím than | quần màu tím than |
tím tái | tính từ | tái đến mức trông như tím đi (thường nói về sắc da): bờ môi tím tái * khóc tím tái mặt mày | bờ môi tím tái * khóc tím tái mặt mày |
tin | danh từ | điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra: nhận được tin nhà * báo tin cho bạn | nhận được tin nhà * báo tin cho bạn |
tin | danh từ | (Khẩu ngữ) thông tin (ng2; nói tắt): quá trình xử lí tin | quá trình xử lí tin |
tin | động từ | (Khẩu ngữ) báo tin (nói tắt): tin về gia đình * tin cho bạn bè | tin về gia đình * tin cho bạn bè |
tin | động từ | có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật: thấy tận mắt mới tin * nửa tin nửa ngờ * chuyện này thì có thể tin được | thấy tận mắt mới tin * nửa tin nửa ngờ * chuyện này thì có thể tin được |
tin | động từ | cho là thành thật: tin ở lời hứa * tin bợm mất bò (tng) | tin ở lời hứa * tin bợm mất bò (tng) |
tin | động từ | đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó: tin vào sức mình * tin ở bạn bè * tin ở lớp trẻ | tin vào sức mình * tin ở bạn bè * tin ở lớp trẻ |
tin | động từ | nghĩ là rất có thể sẽ như vậy: tôi tin rồi tình hình sẽ ổn * tin là mình làm đúng | tôi tin rồi tình hình sẽ ổn * tin là mình làm đúng |
tim tím | tính từ | có màu hơi tím: hoa xoan tim tím | hoa xoan tim tím |
tín chỉ | danh từ | giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế. | có đầy đủ tín chỉ mới được bảo vệ luận án |
tin buồn | danh từ | tin về việc có người thân chết: nhà có tin buồn * báo tin buồn | nhà có tin buồn * báo tin buồn |
tĩn | danh từ | hũ có bụng phình to, thường dùng để đựng chất lỏng: tĩn rượu * một tĩn nước mắm | tĩn rượu * một tĩn nước mắm |
tin cẩn | động từ | tin tới mức có thể cho biết hoặc giao cho những việc quan trọng: tay chân tin cẩn | tay chân tin cẩn |
tín | danh từ | đức tin của con người biết trọng lời hứa và biết tin nhau: buôn bán phải giữ chữ tín | buôn bán phải giữ chữ tín |
tin cậy | động từ | tin tưởng tới mức hoàn toàn trông cậy vào: nguồn tin đáng tin cậy * một chỗ dựa tin cậy | nguồn tin đáng tin cậy * một chỗ dựa tin cậy |
tín chấp | động từ | (hình thức vay tiền ngân hàng) đảm bảo bằng sự tín nhiệm mà không có tài sản thế chấp: vay tín chấp * nhờ người đứng ra tín chấp để vay tiền | vay tín chấp * nhờ người đứng ra tín chấp để vay tiền |
tín dụng | danh từ | sự vay mượn tiền mặt và vật tư, hàng hoá: cấp tín dụng * vay tín dụng * tổ chức tín dụng | cấp tín dụng * vay tín dụng * tổ chức tín dụng |
tin dùng | động từ | tin cậy và giao cho công việc quan trọng: được cấp trên tin dùng | được cấp trên tin dùng |
tin dùng | động từ | tin tưởng và sử dụng (sản phẩm nào đó): sản phẩm được khách hàng tin dùng | sản phẩm được khách hàng tin dùng |
tín điều | danh từ | điều do tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo: tín điều tôn giáo * những tín điều của đạo Phật | tín điều tôn giáo * những tín điều của đạo Phật |
tín điều | danh từ | điều được tin theo một cách tuyệt đối: những tín điều của nho giáo | những tín điều của nho giáo |
tin đồn | danh từ | tin được truyền miệng cho nhau một cách không chính thức, không rõ nguồn gốc và không có sự đảm bảo về tính chính xác: tin đồn thất thiệt * phao tin đồn | tin đồn thất thiệt * phao tin đồn |
tín hiệu | danh từ | dấu hiệu (thường là quy ước) để truyền đi một thông báo: bấm đèn làm tín hiệu * tín hiệu SOS * hệ thống tín hiệu giao thông | bấm đèn làm tín hiệu * tín hiệu SOS * hệ thống tín hiệu giao thông |
tín đồ | danh từ | người tin theo một tôn giáo: tín đồ Thiên Chúa giáo | tín đồ Thiên Chúa giáo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.