word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tin mừng | danh từ | tin về việc có chuyện vui (thường là trong đời sống gia đình): báo tin mừng | báo tin mừng |
tin hin | tính từ | (khẩu ngữ) quá bé: cái lỗ tin hin * cửa rả gì mà bé tin hin | cái lỗ tin hin * cửa rả gì mà bé tin hin |
tín nghĩa | danh từ | đức tính của người biết trọng lời hứa, trọng đạo nghĩa, trong quan hệ với những người khác: người có tín nghĩa * biết trọng tín nghĩa | người có tín nghĩa * biết trọng tín nghĩa |
tín ngưỡng | null | lòng tin theo một tôn giáo nào đó: tín ngưỡng tôn giáo * quyền tự do tín ngưỡng | tín ngưỡng tôn giáo * quyền tự do tín ngưỡng |
tín nhiệm | động từ | tin cậy trong một nhiệm vụ cụ thể nào đó: mất tín nhiệm * được bà con tín nhiệm bầu làm chủ tịch xã | mất tín nhiệm * được bà con tín nhiệm bầu làm chủ tịch xã |
tin nhạn | danh từ | (cũ, văn chương) tin tức do chim nhạn đưa đến; dùng để chỉ tin tức nói chung: "Tuấn Khanh đương tiệc tưng bừng, Đã nghe tin nhạn bay chừng tới nơi." (NTT) | "Tuấn Khanh đương tiệc tưng bừng, Đã nghe tin nhạn bay chừng tới nơi." (NTT) |
tín phiếu | danh từ | giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng phát ra: tín phiếu ngân hàng * phát hành tín phiếu | tín phiếu ngân hàng * phát hành tín phiếu |
tin tức | danh từ | tin (nói khái quát): tin tức thời sự * thăm dò tin tức | tin tức thời sự * thăm dò tin tức |
tin sương | danh từ | (cũ, văn chương) như tin nhạn: "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) | "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) |
tìn tịt | tính từ | (khẩu ngữ) (thấp) tịt hẳn xuống, như không còn thấy có chiều cao: lùn tìn tịt | lùn tìn tịt |
tin tưởng | động từ | tin ở ai hoặc ở cái gì đó một cách chắc chắn, có cơ sở: tin tưởng bạn bè * tin tưởng ở tương lai | tin tưởng bạn bè * tin tưởng ở tương lai |
tin vịt | danh từ | (khẩu ngữ) tin bịa đặt, không có thật: tung tin vịt | tung tin vịt |
tin yêu | động từ | tin tưởng và yêu mến: được bạn bè tin yêu * không phụ lòng tin yêu của mọi người | được bạn bè tin yêu * không phụ lòng tin yêu của mọi người |
tin vui | danh từ | tin có tác dụng mang lại niềm vui: có tin vui * báo tin vui với mọi người | có tin vui * báo tin vui với mọi người |
tin vắn | danh từ | tin tóm tắt hết sức ngắn gọn, đăng trên báo hoặc phát trên truyền thanh, truyền hình: mẩu tin vắn * mục tin vắn quốc tế | mẩu tin vắn * mục tin vắn quốc tế |
tính | danh từ | đặc trưng tâm lí của mỗi người, nói chung: tính nóng như lửa * người tốt tính * cha mẹ sinh con, trời sinh tính (tng) | tính nóng như lửa * người tốt tính * cha mẹ sinh con, trời sinh tính (tng) |
tính | danh từ | đặc điểm làm nên cái cơ bản của sự vật, khiến cho sự vật này khác với sự vật khác về bản chất: kim loại có tính dẫn điện * tính dân tộc trong tác phẩm | kim loại có tính dẫn điện * tính dân tộc trong tác phẩm |
tính | danh từ | từ dùng sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp biểu thị một thuộc tính bản chất, thường là một tính cố hữu ở con người: người gàn tính * ông ấy rất kĩ tính * khó tính | người gàn tính * ông ấy rất kĩ tính * khó tính |
tính | động từ | thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia, v.v. để tìm ra một số cần biết nào đó: tính tổng của hai số * tính lỗ lãi * thu nhập tính theo đầu người | tính tổng của hai số * tính lỗ lãi * thu nhập tính theo đầu người |
tính | động từ | suy nghĩ, cân nhắc để tìm cho ra cách giải quyết: bàn mưu tính kế * tính chuyện làm ăn | bàn mưu tính kế * tính chuyện làm ăn |
tính | động từ | kể đến, coi là thuộc phạm vi của những gì cần xét tới: chỗ này bỏ riêng ra, không tính * tính hết các khả năng có thể xảy ra | chỗ này bỏ riêng ra, không tính * tính hết các khả năng có thể xảy ra |
tính | động từ | (Khẩu ngữ) có ý định, dự định làm việc gì đó: tính đến thăm anh mà bận quá * "Nắng nôi quá, hai bà cháu tính đi sớm để chiều còn về." (ĐChu; 3) | tính đến thăm anh mà bận quá * "Nắng nôi quá, hai bà cháu tính đi sớm để chiều còn về." (ĐChu; 3) |
tính | động từ | (Khẩu ngữ) từ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, làm thành tổ hợp có dạng câu, đặt ở đầu câu thường có hình thức như câu nghi vấn, để biểu thị ý như muốn bảo người đối thoại thử nghĩ xem ý kiến mình nêu ra có đúng không, nhằm tranh thủ một sự đồng tình với mình: anh tính, mưa gió thế này ai mà đi được? | anh tính, mưa gió thế này ai mà đi được? |
tình | danh từ | sự yêu mến, gắn bó giữa người với người: tình bạn * tình đồng chí * tình thầy trò | tình bạn * tình đồng chí * tình thầy trò |
tình | danh từ | sự yêu đương giữa nam và nữ: câu chuyện tình * bên tình, bên hiếu | câu chuyện tình * bên tình, bên hiếu |
tình | danh từ | tình cảm nói chung: sống có tình, có nghĩa * tức cảnh sinh tình | sống có tình, có nghĩa * tức cảnh sinh tình |
tình | tính từ | (khẩu ngữ) có vẻ duyên dáng, dễ gợi tình cảm yêu thương: ánh mắt rất tình * nụ cười tình * trông cô ta tình lắm! | ánh mắt rất tình * nụ cười tình * trông cô ta tình lắm! |
tình | danh từ | tình cảnh, hoàn cảnh: thương tình * "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!" (ca dao) | thương tình * "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu!" (ca dao) |
tỉnh | danh từ | đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn: người cùng tỉnh * thành phố trực thuộc tỉnh | người cùng tỉnh * thành phố trực thuộc tỉnh |
tỉnh | danh từ | (khẩu ngữ) tỉnh lị (nói tắt): lên tỉnh học * nhà quê ra tỉnh * nửa quê nửa tỉnh | lên tỉnh học * nhà quê ra tỉnh * nửa quê nửa tỉnh |
tỉnh | tính từ | ở trạng thái không say, không mê, không ngủ, mà cảm biết và nhận thức được hoàn toàn như bình thường: bệnh nhân đã tỉnh lại * nửa tỉnh nửa say * nói mãi mới tỉnh ra | bệnh nhân đã tỉnh lại * nửa tỉnh nửa say * nói mãi mới tỉnh ra |
tỉnh | tính từ | hay đg ở trạng thái đã thức hẳn dậy, không còn ngủ nữa: tỉnh hẳn ngủ * tỉnh dậy thì trời đã sáng | tỉnh hẳn ngủ * tỉnh dậy thì trời đã sáng |
tinh | danh từ | con vật sống lâu năm trở thành yêu quái chuyên hại người, theo tưởng tượng; cũng thường dùng để ví kẻ lão luyện, ranh ma, xảo quyệt: con hồ li đã thành tinh | con hồ li đã thành tinh |
tinh | danh từ | phần xanh ở ngoài vỏ cây loài tre, nứa: cạo tinh tre | cạo tinh tre |
tinh | tính từ | có khả năng nhận biết nhanh cả những cái rất nhỏ, phức tạp, tế nhị: tinh mắt, nhìn thấy trước * nhận xét rất tinh * trẻ con giờ tinh lắm, chuyện gì cũng biết! | tinh mắt, nhìn thấy trước * nhận xét rất tinh * trẻ con giờ tinh lắm, chuyện gì cũng biết! |
tinh | tính từ | đạt đến trình độ cao, nắm vững, thành thạo: nét vẽ đã tinh * nhất nghệ tinh, nhất thân vinh (tng) | nét vẽ đã tinh * nhất nghệ tinh, nhất thân vinh (tng) |
tinh | tính từ | thuần nhất, không bị pha tạp với thứ khác, loại khác: muối tinh * thức ăn tinh | muối tinh * thức ăn tinh |
tinh | phụ từ | chỉ toàn là: chọn tinh đồ tốt * toán thợ tinh những người khoẻ mạnh | chọn tinh đồ tốt * toán thợ tinh những người khoẻ mạnh |
tĩnh | danh từ | bàn thờ thần thánh: lập tĩnh thờ mẫu | lập tĩnh thờ mẫu |
tĩnh | danh từ | (khẩu ngữ) bàn đèn thuốc phiện: lôi tĩnh ra hút | lôi tĩnh ra hút |
tĩnh | tính từ | yên ắng, không ồn ào: không gian rất tĩnh * "Tuy rằng quán khách hẹp hòi, Chốn nằm cũng tĩnh, chốn ngồi cũng thanh." (NĐM) | không gian rất tĩnh * "Tuy rằng quán khách hẹp hòi, Chốn nằm cũng tĩnh, chốn ngồi cũng thanh." (NĐM) |
tĩnh | tính từ | có vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất không thay đổi theo thời gian: trạng thái tĩnh * hình ảnh tĩnh | trạng thái tĩnh * hình ảnh tĩnh |
tình ái | danh từ | như ái tình: chuyện tình ái | chuyện tình ái |
tình báo | động từ | điều tra, thu thập bí mật quân sự và bí mật quốc gia của đối phương: hoạt động tình báo * công tác tình báo | hoạt động tình báo * công tác tình báo |
tình báo | danh từ | người hoặc tổ chức làm công tác tình báo: huấn luyện tình báo | huấn luyện tình báo |
tịnh | động từ | tính tổng số khối lượng của hàng, không kể bao bì: tịnh hàng vào kho * tịnh lương thực đã đóng bao | tịnh hàng vào kho * tịnh lương thực đã đóng bao |
tịnh | tính từ | chỉ tính khối lượng thật của hàng, không kể bao bì: khối lượng tịnh | khối lượng tịnh |
tịnh | trợ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định nêu ra sau đó: tịnh không một bóng người * tịnh không một tiếng động | tịnh không một bóng người * tịnh không một tiếng động |
tịnh | danh từ | (khẩu ngữ) tượng (trong cỗ bài tam cúc hoặc cờ tướng): lên tịnh | lên tịnh |
tinh anh | danh từ | phần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần): "Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều) | "Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều) |
tinh anh | tính từ | (mắt) sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi: đôi mắt tinh anh | đôi mắt tinh anh |
tỉnh bơ | tính từ | (khẩu ngữ) tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng: mặt tỉnh bơ * nói bằng giọng tỉnh bơ | mặt tỉnh bơ * nói bằng giọng tỉnh bơ |
tính cách | danh từ | tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình: tính cách mạnh mẽ * mỗi người có một tính cách riêng | tính cách mạnh mẽ * mỗi người có một tính cách riêng |
tinh binh | danh từ | (cũ) quân tinh nhuệ: "Trong tay mười vạn tinh binh, Kéo về đóng chật một thành Lâm Tri." (TKiều) | "Trong tay mười vạn tinh binh, Kéo về đóng chật một thành Lâm Tri." (TKiều) |
tinh bột | danh từ | chất bột trắng và mịn có nhiều trong hạt ngũ cốc và trong một số loại củ, quả: gạo, sắn có chứa nhiều tinh bột | gạo, sắn có chứa nhiều tinh bột |
tình ca | danh từ | bài hát về tình yêu: bản tình ca | bản tình ca |
tình cảm | danh từ | phản ứng tâm lí theo hướng tích cực với sự kích thích của hiện thực khách quan: giàu tình cảm * phân biệt giữa lí trí và tình cảm | giàu tình cảm * phân biệt giữa lí trí và tình cảm |
tình cảm | danh từ | sự yêu mến, gắn bó giữa người với người: tình cảm vợ chồng * nảy sinh tình cảm * sống thiếu thốn tình cảm | tình cảm vợ chồng * nảy sinh tình cảm * sống thiếu thốn tình cảm |
tình cảm | tính từ | tỏ ra giàu tình cảm và dễ thiên về tình cảm: sống tình cảm * thằng bé rất tình cảm với mẹ | sống tình cảm * thằng bé rất tình cảm với mẹ |
tình cảnh | danh từ | cảnh ngộ và tình trạng đang phải chịu đựng: tình cảnh rất đáng thương * ở vào tình cảnh khó xử | tình cảnh rất đáng thương * ở vào tình cảnh khó xử |
tính chất | danh từ | đặc điểm riêng của sự vật, hiện tượng, làm phân biệt nó với những sự vật hiện tượng khác loại: tính chất trữ tình trong thơ mới * câu chuyện mang tính chất thần bí | tính chất trữ tình trong thơ mới * câu chuyện mang tính chất thần bí |
tinh cầu | danh từ | ngôi sao: mơ ước tới những tinh cầu xa xôi | mơ ước tới những tinh cầu xa xôi |
tình chung | danh từ | (cũ, văn chương) tình yêu sâu sắc, thuỷ chung: "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (ca dao) | "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (ca dao) |
tinh chế | động từ | làm cho tinh khiết bằng cách loại bỏ những tạp chất: tinh chế dầu thô * đường tinh chế | tinh chế dầu thô * đường tinh chế |
tinh chỉnh | động từ | chỉnh lại, sửa lại cho phù hợp, chính xác hơn: tinh chỉnh một số tính năng của máy * tinh chỉnh lại đội ngũ cán bộ | tinh chỉnh một số tính năng của máy * tinh chỉnh lại đội ngũ cán bộ |
tinh chất | danh từ | chất đã được làm cho sạch các tạp chất: vàng tinh chất * tinh chất bạc hà | vàng tinh chất * tinh chất bạc hà |
tính chuyện | động từ | (khẩu ngữ) suy tính và dự định sẽ làm một việc gì: tính chuyện làm ăn * tính chuyện chồng con | tính chuyện làm ăn * tính chuyện chồng con |
tinh dầu | danh từ | chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc: tinh dầu hoa hồi * chưng cất tinh dầu | tinh dầu hoa hồi * chưng cất tinh dầu |
tính danh | danh từ | (cũ) họ và tên, lai lịch của một người: khai báo tính danh | khai báo tính danh |
tình cờ | tính từ | không liệu trước, không dè trước mà xảy ra: việc xảy ra rất tình cờ * "Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường." (TKiều) | việc xảy ra rất tình cờ * "Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường." (TKiều) |
tình dục | danh từ | nhu cầu tự nhiên của con người về quan hệ tính giao: quan hệ tình dục * thoả mãn tình dục * quấy rối tình dục | quan hệ tình dục * thoả mãn tình dục * quấy rối tình dục |
tính dục | danh từ | sự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao: hiểu biết về tính dục * thoả mãn tính dục | hiểu biết về tính dục * thoả mãn tính dục |
tĩnh điện | danh từ | điện do ma sát gây ra: hệ thống lọc bụi tĩnh điện * sơn tĩnh điện | hệ thống lọc bụi tĩnh điện * sơn tĩnh điện |
tình duyên | danh từ | quan hệ yêu đương hướng tới hôn nhân: tình duyên trắc trở * lận đận về đường tình duyên | tình duyên trắc trở * lận đận về đường tình duyên |
tĩnh dưỡng | động từ | ở tại một chỗ để nghỉ ngơi và dưỡng sức: tĩnh dưỡng vài ngày cho khoẻ lại * về quê tĩnh dưỡng | tĩnh dưỡng vài ngày cho khoẻ lại * về quê tĩnh dưỡng |
tình địch | danh từ | những người vì cùng yêu một người mà có mâu thuẫn với nhau: kẻ tình địch | kẻ tình địch |
tính đảng | danh từ | khuynh hướng trong công tác, hoạt động, v.v. thấm nhuần hệ tư tưởng của đảng: rèn luyện tính đảng * tính đảng trong văn học | rèn luyện tính đảng * tính đảng trong văn học |
tình đầu | danh từ | (cũ) đầu đuôi của sự việc: kể hết tình đầu | kể hết tình đầu |
tỉnh đòn | động từ | (khẩu ngữ) tỉnh ngộ ra (sau khi đã vấp phải điều không hay): bị lừa mấy cú mà vẫn chưa tỉnh đòn | bị lừa mấy cú mà vẫn chưa tỉnh đòn |
tịnh độ | danh từ | cõi cực lạc, theo đạo Phật: Tây phương tịnh độ * siêu sinh tịnh độ | Tây phương tịnh độ * siêu sinh tịnh độ |
tinh đời | tính từ | rất tinh trong việc nhận xét, đánh giá con người, việc đời: một con người tinh đời * "Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già!" (TKiều) | một con người tinh đời * "Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già!" (TKiều) |
tinh giảm | động từ | (khẩu ngữ) như tinh giản: tinh giảm biên chế | tinh giảm biên chế |
tinh giản | động từ | giảm bớt cho tinh gọn: tinh giản bộ máy hành chính * tổ chức quân đội theo hướng tinh giản, gọn nhẹ | tinh giản bộ máy hành chính * tổ chức quân đội theo hướng tinh giản, gọn nhẹ |
tỉnh giấc | động từ | tỉnh dậy khi đang ngủ hoặc đã ngủ đẫy giấc: tỉnh giấc thì trời vừa sáng * bị tỉnh giấc vì tiếng nổ lớn | tỉnh giấc thì trời vừa sáng * bị tỉnh giấc vì tiếng nổ lớn |
tính giao | danh từ | sự giao cấu giữa đực và cái, giữa nam và nữ: quan hệ tính giao | quan hệ tính giao |
tình hình | danh từ | tổng thể nói chung những sự kiện, hiện tượng có quan hệ với nhau, diễn ra trong một không gian, thời gian nào đó, cho thấy một tình trạng hoặc xu thế phát triển của sự vật: tình hình thời sự * theo dõi tình hình thời tiết | tình hình thời sự * theo dõi tình hình thời tiết |
tinh gọn | tính từ | có số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt: tinh gọn đội ngũ quản lí * bộ máy cần hết sức tinh gọn | tinh gọn đội ngũ quản lí * bộ máy cần hết sức tinh gọn |
tỉnh hội | danh từ | cấp bộ tỉnh của một hội: tỉnh hội phụ nữ | tỉnh hội phụ nữ |
tinh hoa | danh từ | phần tinh tuý, tốt đẹp nhất, quan trọng nhất: tinh hoa văn hoá dân tộc * cổ học tinh hoa | tinh hoa văn hoá dân tộc * cổ học tinh hoa |
tính hạnh | danh từ | (cũ) như tính nết: tính hạnh nết na | tính hạnh nết na |
tình huống | danh từ | sự diễn biến của tình hình, về mặt cần phải đối phó: rơi vào một tình huống khó xử * gặp tình huống khó khăn | rơi vào một tình huống khó xử * gặp tình huống khó khăn |
tính khí | danh từ | tính tình và khí chất của con người: tính khí ngang tàng * tính khí thất thường | tính khí ngang tàng * tính khí thất thường |
tinh khôi | tính từ | (văn chương) hoàn toàn tinh khiết, thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp: màu trắng tinh khôi * chiếc áo mới tinh khôi | màu trắng tinh khôi * chiếc áo mới tinh khôi |
tinh khiết | tính từ | rất sạch, không lẫn một tạp chất nào: nước uống tinh khiết * màu trắng tinh khiết | nước uống tinh khiết * màu trắng tinh khiết |
tỉnh khô | tính từ | (khẩu ngữ) tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình: giọng tỉnh khô * mặt tỉnh khô | giọng tỉnh khô * mặt tỉnh khô |
tinh kì | danh từ | (cũ) cờ xí: tinh kì phấp phới | tinh kì phấp phới |
tình khúc | danh từ | khúc hát về tình yêu: bản tình khúc * tình khúc mùa thu | bản tình khúc * tình khúc mùa thu |
tinh khôn | tính từ | khôn và lanh lợi (thường nói về trẻ con hoặc loài vật): con vật tinh khôn * thằng bé rất tinh khôn | con vật tinh khôn * thằng bé rất tinh khôn |
tĩnh lặng | tính từ | hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra: không gian tĩnh lặng * bến đò tĩnh lặng, không người qua lại | không gian tĩnh lặng * bến đò tĩnh lặng, không người qua lại |
tỉnh lị | danh từ | thị xã hoặc thành phố, nơi các cơ quan tỉnh đóng: người dân tỉnh lị | người dân tỉnh lị |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.