word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tỉnh lẻ | danh từ | tỉnh nhỏ, xa các trung tâm kinh tế, văn hoá: dân tỉnh lẻ | dân tỉnh lẻ |
tinh luyện | động từ | khử các tạp chất bằng một quy trình công nghệ để có một chất có độ sạch cao: tinh luyện thiếc * đường tinh luyện | tinh luyện thiếc * đường tinh luyện |
tinh luyện | tính từ | được rèn luyện đạt đến trình độ cao: ngôn ngữ tinh luyện * đội quân tinh luyện | ngôn ngữ tinh luyện * đội quân tinh luyện |
tinh lực | danh từ | tinh thần và sức lực: hao mòn tinh lực * tập trung toàn bộ tinh lực vào công việc | hao mòn tinh lực * tập trung toàn bộ tinh lực vào công việc |
tinh lọc | động từ | làm cho trong sạch, tinh khiết bằng cách lọc bỏ những tạp chất hoặc những thứ không cần thiết: tinh lọc không khí * nước đã được tinh lọc | tinh lọc không khí * nước đã được tinh lọc |
tính liệu | động từ | (khẩu ngữ) như lo liệu: mọi việc đã được tính liệu cẩn thận | mọi việc đã được tính liệu cẩn thận |
tỉnh lược | động từ | (hiếm) lược bỏ bớt cho gọn (thường nói về bộ phận của câu): câu tỉnh lược * phép tỉnh lược | câu tỉnh lược * phép tỉnh lược |
tỉnh lỵ | danh từ | thị xã hoặc thành phố, nơi các cơ quan tỉnh đóng: người dân tỉnh lị | người dân tỉnh lị |
tinh ma | tính từ | tinh ranh, ma mãnh: thằng bé rất tinh ma * "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) | thằng bé rất tinh ma * "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) |
tĩnh mịch | tính từ | yên lặng và vắng vẻ, không có những biểu hiện hoạt động: cảnh chùa tĩnh mịch | cảnh chùa tĩnh mịch |
tính mạng | danh từ | mạng sống của con người: nguy hiểm đến tính mạng * coi thường tính mạng | nguy hiểm đến tính mạng * coi thường tính mạng |
tỉnh mộng | động từ | (hiếm) bừng tỉnh, thoát ra khỏi giấc mộng; dùng để chỉ việc tỉnh ra, nhận ra được rằng điều mình mơ tưởng là không thể đạt được: bị một vố đau, giờ mới tỉnh mộng | bị một vố đau, giờ mới tỉnh mộng |
tĩnh mạch | danh từ | mạch máu dẫn máu từ các cơ quan trong cơ thể về tim: tiêm vào tĩnh mạch | tiêm vào tĩnh mạch |
tính nết | danh từ | tính và nết (nói khái quát): tính nết dễ thương * thay đổi tính nết | tính nết dễ thương * thay đổi tính nết |
tinh mơ | null | lúc sáng sớm, trời còn mờ mờ: sớm tinh mơ * dậy từ tinh mơ | sớm tinh mơ * dậy từ tinh mơ |
tính năng | danh từ | những đặc điểm về khả năng, tác dụng của một vật, một đối tượng (nói tổng quát): tính năng ưu việt của máy tính * phát huy hết tính năng | tính năng ưu việt của máy tính * phát huy hết tính năng |
tinh nghịch | tính từ | hay đùa nghịch một cách tinh ranh, láu lỉnh: cậu bé tinh nghịch * trò đùa tinh nghịch | cậu bé tinh nghịch * trò đùa tinh nghịch |
tỉnh ngộ | động từ | bừng tỉnh và hiểu ra, nhận ra được sai lầm của mình: nghe lời giảng giải mà tỉnh ngộ | nghe lời giảng giải mà tỉnh ngộ |
tình nghĩa | null | tình cảm thuỷ chung hợp với lẽ phải, với đạo lí làm người: tình nghĩa vợ chồng * sống có tình nghĩa | tình nghĩa vợ chồng * sống có tình nghĩa |
tình nghi | động từ | nghi ngờ là có hành động phạm tội: bị tình nghi là gián điệp * đối tượng tình nghi | bị tình nghi là gián điệp * đối tượng tình nghi |
tỉnh ngủ | tính từ | tỉnh táo, không còn buồn ngủ nữa: rửa mặt cho tỉnh ngủ | rửa mặt cho tỉnh ngủ |
tỉnh ngủ | tính từ | dễ dàng tỉnh dậy giữa giấc ngủ khi có những gì bất thường: người già thường tỉnh ngủ | người già thường tỉnh ngủ |
tinh nhanh | tính từ | có vẻ thông minh và nhanh nhẹn: cặp mắt tinh nhanh | cặp mắt tinh nhanh |
tình nguyện | động từ | tự mình nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc: tình nguyện xin nhập ngũ | tình nguyện xin nhập ngũ |
tính ngữ | danh từ | tổ hợp từ có quan hệ chính phụ do tính từ làm chính tố: , * là những tính ngữ | , * là những tính ngữ |
tinh nhạy | tính từ | rất tinh và nhạy cảm, ngay với cả những điều hết sức tinh tế, nhỏ nhặt: giác quan tinh nhạy * con chó có cái mũi rất tinh nhạy | giác quan tinh nhạy * con chó có cái mũi rất tinh nhạy |
tình nhân | danh từ | (cũ, hoặc vch) người yêu: "Tình nhân lại gặp tình nhân, Hoa xưa ong cũ, mấy phân chung tình!" (TKiều) | "Tình nhân lại gặp tình nhân, Hoa xưa ong cũ, mấy phân chung tình!" (TKiều) |
tình nhân | danh từ | như nhân tình (ng1): có tình nhân | có tình nhân |
tinh nhuệ | tính từ | (lực lượng vũ trang) được trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao: đội quân tinh nhuệ | đội quân tinh nhuệ |
tinh quặng | danh từ | quặng đã được làm sạch, chứa ít đất đá và tạp chất: chế biến tinh quặng | chế biến tinh quặng |
tỉnh như không | null | (khẩu ngữ) thản nhiên, không mảy may biểu hiện cảm xúc hay trạng thái đặc biệt gì, như chưa từng có điều có tác động đáng kể đến mình đã xảy ra: nói dối mà mặt cứ tỉnh như không | nói dối mà mặt cứ tỉnh như không |
tình quân | danh từ | (cũ, văn chương) như tình lang: "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) | "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) |
tinh quái | tính từ | tinh ranh, quỷ quái: cái nhìn đầy tinh quái * trò đùa tinh quái | cái nhìn đầy tinh quái * trò đùa tinh quái |
tình phụ | động từ | (cũ, văn chương) phụ bạc, ruồng bỏ vợ, chồng hoặc người yêu: "Có quán tình phụ cây đa, Ba năm quán đổ cây đa hãy còn." (ca dao) | "Có quán tình phụ cây đa, Ba năm quán đổ cây đa hãy còn." (ca dao) |
tinh ranh | tính từ | tinh khôn và ranh mãnh: một kẻ lọc lõi, tinh ranh | một kẻ lọc lõi, tinh ranh |
tình sử | danh từ | câu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp: một thiên tình sử | một thiên tình sử |
tỉnh rụi | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như tỉnh queo: nói bằng giọng tỉnh rụi | nói bằng giọng tỉnh rụi |
tỉnh queo | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như tỉnh khô: nghe xong tin ấy mặt nó vẫn tỉnh queo | nghe xong tin ấy mặt nó vẫn tỉnh queo |
tính sổ | động từ | tính toán và thanh toán các khoản (thường nói về việc làm ăn): tính sổ cuối năm | tính sổ cuối năm |
tính sổ | động từ | (khẩu ngữ) trừ khử kẻ thù địch với mình: bọn cướp tính sổ lẫn nhau | bọn cướp tính sổ lẫn nhau |
tình si | danh từ | (văn chương) tình yêu đắm đuối làm si mê, ngây dại: tấm tình si * "Tôi chỉ là một khách tình si, Ham vẻ đẹp có muôn hình, muôn thể." (ThLữ; 2) | tấm tình si * "Tôi chỉ là một khách tình si, Ham vẻ đẹp có muôn hình, muôn thể." (ThLữ; 2) |
tĩnh tại | tính từ | ở cố định một nơi, một chỗ, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch: nhà sư ngồi tĩnh tại | nhà sư ngồi tĩnh tại |
tình tang | động từ | (khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền): chuyện tình tang * chẳng tình tang với ai cả | chuyện tình tang * chẳng tình tang với ai cả |
tinh sương | null | khoảng thời gian mới chuyển từ đêm sang ngày (còn nhìn thấy sao và còn mù sương): buổi sớm tinh sương * ra đi từ lúc còn tinh sương | buổi sớm tinh sương * ra đi từ lúc còn tinh sương |
tinh thần | danh từ | tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm, v.v., những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người: đời sống tinh thần * giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần | đời sống tinh thần * giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần |
tinh thần | danh từ | những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát): mất tinh thần * giữ vững tinh thần * chuẩn bị tinh thần | mất tinh thần * giữ vững tinh thần * chuẩn bị tinh thần |
tinh thần | danh từ | sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định: tinh thần làm việc tốt * có tinh thần trách nhiệm cao | tinh thần làm việc tốt * có tinh thần trách nhiệm cao |
tinh thần | danh từ | cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó: tinh thần của bài thơ * nắm vững tinh thần của nghị quyết | tinh thần của bài thơ * nắm vững tinh thần của nghị quyết |
tĩnh tâm | động từ | giữ hoặc làm cho lòng mình thanh thản, không xao xuyến, xúc động: tĩnh tâm suy nghĩ | tĩnh tâm suy nghĩ |
tỉnh táo | tính từ | ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ, không say, không mê (nói khái quát): người bệnh đã hoàn toàn tỉnh táo * nước mát làm tỉnh táo hẳn lên | người bệnh đã hoàn toàn tỉnh táo * nước mát làm tỉnh táo hẳn lên |
tỉnh táo | tính từ | ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm: đầu óc tỉnh táo * quá nóng giận nên mất tỉnh táo | đầu óc tỉnh táo * quá nóng giận nên mất tỉnh táo |
tỉnh thành | danh từ | nơi thành thị, trong quan hệ với thôn quê (nói khái quát): sống ở tỉnh thành | sống ở tỉnh thành |
tình thâm | danh từ | (cũ, hiếm) tình nghĩa sâu nặng: mẫu tử tình thâm | mẫu tử tình thâm |
tình thế | danh từ | tình hình và xu thế, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người: tình thế thuận lợi * lật ngược tình thế * tìm mọi cách hòng cứu vãn tình thế | tình thế thuận lợi * lật ngược tình thế * tìm mọi cách hòng cứu vãn tình thế |
tình thế | tính từ | (cách làm) có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt: giải pháp tình thế | giải pháp tình thế |
tinh tế | tính từ | tinh và tế nhị: lời nhận xét tinh tế * cảm nhận tinh tế | lời nhận xét tinh tế * cảm nhận tinh tế |
tinh thể | danh từ | vật rắn có những dạng hình học xác định: tinh thể muối * cấu trúc tinh thể | tinh thể muối * cấu trúc tinh thể |
tĩnh thổ | danh từ | (cũ) như tịnh độ: cõi tây thiên tĩnh thổ | cõi tây thiên tĩnh thổ |
tinh thể học | danh từ | khoa học nghiên cứu các tinh thể và trạng thái kết tinh của vật chất: nhà tinh thể học | nhà tinh thể học |
tinh thể lỏng | danh từ | chất lỏng có các đặc tính vật lí giống như tinh thể, rất nhạy cảm với điện trường hoặc từ trường: màn hình tinh thể lỏng | màn hình tinh thể lỏng |
tình thực | tính từ | hoặc d (hiếm) thật, đúng với sự thật: cứ tình thực mà nói | cứ tình thực mà nói |
tình thực | tính từ | hoặc p đúng sự thật là như vậy: tình thực tôi không có ác ý | tình thực tôi không có ác ý |
tịnh tiến | động từ | dời chỗ sao cho mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó: chuyển động tịnh tiến | chuyển động tịnh tiến |
tịnh tiến | động từ | (khẩu ngữ) tiến dần dần: phát triển theo hướng tịnh tiến * giá cả ngày một tịnh tiến | phát triển theo hướng tịnh tiến * giá cả ngày một tịnh tiến |
tình thương | danh từ | tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết: mái ấm tình thương * sống trong tình thương của cha mẹ | mái ấm tình thương * sống trong tình thương của cha mẹ |
tình tiết | danh từ | sự việc nhỏ trong quá trình diễn biến của sự kiện, tâm trạng: những tình tiết của vụ án * câu chuyện có nhiều tình tiết hấp dẫn | những tình tiết của vụ án * câu chuyện có nhiều tình tiết hấp dẫn |
tính toán | động từ | thực hiện các phép tính để biết, để thấy ra (nói khái quát): tính toán sổ sách * tính toán tiền nong * tính toán các khoản thu chi | tính toán sổ sách * tính toán tiền nong * tính toán các khoản thu chi |
tính toán | động từ | suy tính, cân nhắc trước khi làm việc gì: biết tính toán làm ăn * tính toán kĩ trước khi làm | biết tính toán làm ăn * tính toán kĩ trước khi làm |
tính toán | động từ | suy tính thiệt hơn cho cá nhân mình: tính toán hơn thiệt * con người tính toán | tính toán hơn thiệt * con người tính toán |
tính tình | danh từ | tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí - tình cảm của mỗi người, thể hiện trong cách đối xử với người, với việc: thay đổi tính tình * tính tình phóng khoáng | thay đổi tính tình * tính tình phóng khoáng |
tinh thông | động từ | hiểu biết tường tận, thấu đáo và có khả năng vận dụng thành thạo: tinh thông nghiệp vụ * võ nghệ tinh thông | tinh thông nghiệp vụ * võ nghệ tinh thông |
tĩnh trí | động từ | bình tĩnh và tỉnh táo để suy xét, xử trí: bình tâm tĩnh trí * cần phải tĩnh trí để ứng phó | bình tâm tĩnh trí * cần phải tĩnh trí để ứng phó |
tính từ | danh từ | (ngữ pháp) từ chuyên mô tả người (như đẹp, chín chắn) hoặc vật, sự vật (như to, nhỏ, khó khăn) | đẹp, chín chắn |
tình trạng | danh từ | tổng thể nói chung những hiện tượng không hoặc ít thay đổi, tồn tại trong một thời gian tương đối dài, xét về mặt bất lợi đối với đời sống hoặc những hoạt động nào đó của con người: tình trạng lạm phát * người bệnh đang trong tình trạng nguy kịch | tình trạng lạm phát * người bệnh đang trong tình trạng nguy kịch |
tình trường | danh từ | (Văn chương) cuộc tình ái, chuyện tình ái: phiêu lưu trong tình trường | phiêu lưu trong tình trường |
tinh tú | danh từ | sao trên trời (nói khái quát): các vì tinh tú | các vì tinh tú |
tinh tuý | null | phần đã qua sàng lọc, thuần chất, tinh khiết và quý báu nhất: những tinh tuý của nhân loại * chắt lọc cái tinh tuý nhất của cuộc sống | những tinh tuý của nhân loại * chắt lọc cái tinh tuý nhất của cuộc sống |
tinh tươm | tính từ | tươm tất, đâu ra đấy: ăn mặc tinh tươm * cơm canh đã dọn tinh tươm | ăn mặc tinh tươm * cơm canh đã dọn tinh tươm |
tình tự | danh từ | (cũ) tâm tình, tâm sự: "Bao nhiêu tình tự xưa nay, Tóc tơ giãi một chốn này là thôi!" (NĐM) | "Bao nhiêu tình tự xưa nay, Tóc tơ giãi một chốn này là thôi!" (NĐM) |
tình tự | động từ | bày tỏ với nhau tình cảm yêu đương: đôi trai gái ngồi bên nhau tình tự | đôi trai gái ngồi bên nhau tình tự |
tình tự | động từ | (hiếm) kể lể, tâm sự riêng với nhau: hai mẹ con tình tự với nhau | hai mẹ con tình tự với nhau |
tĩnh toạ | động từ | ngồi yên lặng để ngẫm nghĩ về giáo lí của đạo Phật: sư cụ tĩnh toạ | sư cụ tĩnh toạ |
tỉnh uỷ | danh từ | ban chấp hành đảng bộ tỉnh: bí thư tỉnh uỷ | bí thư tỉnh uỷ |
tình tứ | tính từ | có những biểu hiện tình cảm yêu thương một cách tế nhị, đáng yêu (thường nói về tình cảm, quan hệ nam nữ): ánh mắt tình tứ * những lời tình tứ | ánh mắt tình tứ * những lời tình tứ |
tinh tướng | null | (khẩu ngữ) tỏ vẻ ta đây tinh khôn, tài giỏi hơn người (hàm ý chê bai hoặc vui đùa): đừng có mà tinh tướng! | đừng có mà tinh tướng! |
tĩnh vật | danh từ | vật không có khả năng tự chuyển dịch hoặc dao động trong không gian, về mặt là đối tượng thể hiện trong tác phẩm hội hoạ: tranh tĩnh vật | tranh tĩnh vật |
tinh tường | tính từ | tinh, có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến từng chi tiết nhỏ: đôi mắt tinh tường | đôi mắt tinh tường |
tinh tường | tính từ | rõ ràng, xác đáng đến từng chi tiết nhỏ: nhận xét tinh tường * giảng giải câu thành ngữ cho tinh tường | nhận xét tinh tường * giảng giải câu thành ngữ cho tinh tường |
tinh vi | tính từ | được cấu tạo bởi những chi tiết nhỏ phức tạp và có độ chính xác cao: nét chạm khắc tinh vi * máy móc tinh vi | nét chạm khắc tinh vi * máy móc tinh vi |
tinh vi | tính từ | có nội dung hoặc hình thức biểu hiện hết sức phức tạp, kín đáo, khó mà nhận ra: mánh khoé tinh vi * thủ đoạn bóc lột hết sức tinh vi | mánh khoé tinh vi * thủ đoạn bóc lột hết sức tinh vi |
tinh vi | tính từ | hoặc đg. (Khẩu ngữ) có vẻ hoặc tỏ ra vẻ ta đây, cái gì cũng biết, cái gì cũng giỏi: đừng có mà tinh vi! | đừng có mà tinh vi! |
tinh vân | danh từ | vệt sáng lờ mờ trên bầu trời ban đêm do những đám khí lẫn bụi phát sáng trong vũ trụ tạo nên hoặc do ánh sáng của những cụm sao dày đặc ở rất xa trong vũ trụ: đám tinh vân * vệt tinh vân | đám tinh vân * vệt tinh vân |
tinh vệ | danh từ | (cũ, văn chương) chim nhỏ trong một truyện thần thoại Trung Quốc (vốn là người con gái chết đuối ở biển hoá thành, ngày ngày ngậm đá lấp biển cho hả giận), dùng để tượng trưng cho nỗi uất ức sâu sắc: "Tình thâm, bể thẳm, lạ điều, Nào hồn tinh vệ biết theo chốn nào?" (TKiều) | "Tình thâm, bể thẳm, lạ điều, Nào hồn tinh vệ biết theo chốn nào?" (TKiều) |
tịnh vô | trợ từ | (khẩu ngữ) như tịnh: tịnh vô không một bóng người | tịnh vô không một bóng người |
tinh xảo | tính từ | rất tinh vi và khéo léo: những hoạ tiết tinh xảo * máy móc tinh xảo | những hoạ tiết tinh xảo * máy móc tinh xảo |
tình ý | danh từ | tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết: dò xem tình ý * hiểu được tình ý của nhau | dò xem tình ý * hiểu được tình ý của nhau |
tình ý | danh từ | tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra: hai người có tình ý với nhau | hai người có tình ý với nhau |
tình ý | danh từ | (hiếm) tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ): tình ý của bài thơ | tình ý của bài thơ |
tinh xác | tính từ | (hiếm) có độ chính xác rất cao, đến tận những chi tiết nhỏ: máy đo rất tinh xác * ngôn ngữ trong thơ ý vị và tinh xác | máy đo rất tinh xác * ngôn ngữ trong thơ ý vị và tinh xác |
tinh ý | tính từ | có khả năng nhận ra rất nhanh những cái kín đáo, khó nhận thấy: tinh ý phát hiện ra hàng giả * một con người tinh ý | tinh ý phát hiện ra hàng giả * một con người tinh ý |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.