word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tình yêu
danh từ
tình cảm yêu mến làm cho gắn bó mật thiết và có trách nhiệm với người, với vật: tình yêu đất nước * thắp lên tình yêu cuộc sống
tình yêu đất nước * thắp lên tình yêu cuộc sống
tình yêu
danh từ
tình cảm yêu đương giữa nam và nữ: chuyện tình yêu * bày tỏ tình yêu
chuyện tình yêu * bày tỏ tình yêu
tịt
danh từ
(khẩu ngữ) mẩn: muỗi đốt, nổi tịt đầy chân
muỗi đốt, nổi tịt đầy chân
tịt
tính từ
(khẩu ngữ) ở trạng thái bị bịt kín hoàn toàn, không có chỗ hở thông ra với bên ngoài: đóng tịt cửa lại * lấp tịt cửa hang
đóng tịt cửa lại * lấp tịt cửa hang
tịt
tính từ
ở trạng thái bị làm cho hoàn toàn không có phần nào nhô lên, thò ra trên bề mặt cả: đóng tịt cái đinh vào tường * ấn tịt chiếc que xuống mặt đất
đóng tịt cái đinh vào tường * ấn tịt chiếc que xuống mặt đất
tịt
tính từ
ở trạng thái sát hẳn xuống dưới, tưởng như không còn thấy có chiều cao nữa: nhà cửa thấp tịt * người lùn tịt
nhà cửa thấp tịt * người lùn tịt
tịt
tính từ
hoặc đg ở trạng thái không có hoặc không còn khả năng nào đó theo như bình thường, tựa như hoạt động hoặc tác dụng bị chặn hẳn lại: máy chạy được một lúc lại tịt * trả lời được mấy câu là tịt
máy chạy được một lúc lại tịt * trả lời được mấy câu là tịt
tịt
tính từ
từ biểu thị mức độ triệt để của một hành vi nhằm tự tạo cho mình một trạng thái hoàn toàn tiêu cực: sợ quá, nhắm tịt mắt lại * ở tịt đấy, không về * biết nhưng cứ lờ tịt đi
sợ quá, nhắm tịt mắt lại * ở tịt đấy, không về * biết nhưng cứ lờ tịt đi
tít mắt
tính từ
(khẩu ngữ) (mắt) tít lại vì thích thú, sung sướng; thường dùng để ví trạng thái say mê, thích thú đến mức không còn thấy được gì khác nữa: thích chí cười tít mắt * tít mắt vì tiền
thích chí cười tít mắt * tít mắt vì tiền
típ
danh từ
(khẩu ngữ, hiếm) loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường): ông thuộc típ người bảo thủ
ông thuộc típ người bảo thủ
tít
danh từ
đầu đề bài báo, thường in chữ lớn: hàng tít lớn * đọc lướt qua các tít
hàng tít lớn * đọc lướt qua các tít
tít
tính từ
(mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại: cười tít mắt
cười tít mắt
tít
phụ từ
(ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa: bay tít lên trời * ở tít trên đỉnh núi * nhà ở tít mãi cuối xóm
bay tít lên trời * ở tít trên đỉnh núi * nhà ở tít mãi cuối xóm
tít
phụ từ
(chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi: chiếc nón xoay tít * múa tít cái gậy * con chó ngoáy tít đuôi
chiếc nón xoay tít * múa tít cái gậy * con chó ngoáy tít đuôi
tít
phụ từ
(quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa: tóc xoăn tít * chỉ rối tít * đám dây dợ xoắn tít vào nhau
tóc xoăn tít * chỉ rối tít * đám dây dợ xoắn tít vào nhau
tít
phụ từ
(Khẩu ngữ) (say, mê) đến mức như không còn biết gì khác nữa: đặt lưng xuống là ngủ tít * mê tít * thích chí cười tít
đặt lưng xuống là ngủ tít * mê tít * thích chí cười tít
tịt mít
tính từ
(khẩu ngữ) tịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi: đầu óc tịt mít * hỏi gì cũng tịt mít, không trả lời được
đầu óc tịt mít * hỏi gì cũng tịt mít, không trả lời được
tịt ngòi
tính từ
(thông tục) tịt hẳn, không còn nói gì được nữa: bị đuối lí nên tịt ngòi luôn
bị đuối lí nên tịt ngòi luôn
tịt mù
tính từ
(hiếm) như tít mù: "Lầu canh chiêng lặng, điêu chìm, Tịt mù tăm cá bóng chim mấy trùng." (HT)
"Lầu canh chiêng lặng, điêu chìm, Tịt mù tăm cá bóng chim mấy trùng." (HT)
tít mù
phụ từ
(khẩu ngữ) như tít (nhưng nghĩa mạnh hơn): xa tít mù * bay cao tít mù
xa tít mù * bay cao tít mù
tít mù tắp
tính từ
(khẩu ngữ) như tít tắp (nhưng nghĩa mạnh hơn): xa tít mù tắp
xa tít mù tắp
tít tắp
tính từ
rất xa, rất dài, đến hết tầm nhìn của mắt: xa tít tắp * con đường dài tít tắp
xa tít tắp * con đường dài tít tắp
tiu nghỉu
tính từ
từ gợi tả vẻ xịu xuống do cụt hứng, buồn bã hoặc thất vọng vì điều xảy ra trái với dự tính ban đầu: mặt tiu nghỉu * thua nên đành tiu nghỉu rút lui
mặt tiu nghỉu * thua nên đành tiu nghỉu rút lui
tiu
danh từ
nhạc khí gõ bằng đồng, hình cái bát úp (thường đánh cùng với cảnh): tiếng cảnh tiếng tiu
tiếng cảnh tiếng tiu
tiu
động từ
(khẩu ngữ) vụt (trong bóng bàn, quần vợt): tiu bóng
tiu bóng
tít thò lò
phụ từ
(khẩu ngữ) như tít (nhưng nghĩa mạnh hơn): quay tít thò lò * mê tít thò lò
quay tít thò lò * mê tít thò lò
tíu tít
tính từ
từ gợi tả những tiếng cười nói, hỏi han dồn dập không ngớt: chuyện trò tíu tít * lũ trẻ cười nói tíu tít
chuyện trò tíu tít * lũ trẻ cười nói tíu tít
tíu tít
tính từ
từ gợi tả vẻ bận rộn, tất bật, thường của nhiều người: bận tíu tít suốt ngày * tíu tít thu dọn đồ đạc
bận tíu tít suốt ngày * tíu tít thu dọn đồ đạc
tỏ
tính từ
sáng rõ: trăng tỏ * ngọn đèn khi tỏ khi mờ
trăng tỏ * ngọn đèn khi tỏ khi mờ
tỏ
tính từ
(hiếm) (mắt, tai người già) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ: già rồi nhưng mắt còn rất tỏ
già rồi nhưng mắt còn rất tỏ
tỏ
động từ
hiểu rõ, biết rõ: tỏ lòng nhau * trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng)
tỏ lòng nhau * trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng)
tỏ
động từ
bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ: tỏ nỗi lòng * tỏ rõ nguồn cơn
tỏ nỗi lòng * tỏ rõ nguồn cơn
tỏ
động từ
biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy rõ: tỏ lòng biết ơn * tỏ thái độ thân thiện * đứa bé tỏ ra rất thông minh, tháo vát
tỏ lòng biết ơn * tỏ thái độ thân thiện * đứa bé tỏ ra rất thông minh, tháo vát
danh từ
(phương ngữ) nạng hoặc giá để chống, đỡ tạm thời: cây tó
cây tó
to
tính từ
có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại: to như cột đình * mở to mắt * tai to mặt lớn (tng)
to như cột đình * mở to mắt * tai to mặt lớn (tng)
to
tính từ
(âm thanh) có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường: đọc to lên * hét thật to * càng quát đứa bé càng gào to
đọc to lên * hét thật to * càng quát đứa bé càng gào to
to
tính từ
có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, về phạm vi hay tầm quan trọng: cơn gió to * lập công to * quân địch bị thua to * lầm to
cơn gió to * lập công to * quân địch bị thua to * lầm to
to
tính từ
(Khẩu ngữ) (người) có địa vị, quyền hạn cao: làm quan to * giữ chức to
làm quan to * giữ chức to
to đùng
tính từ
(khẩu ngữ) rất to, to quá mức bình thường: bọc hàng to đùng * nồi cơm to đùng
bọc hàng to đùng * nồi cơm to đùng
tỏ bày
động từ
(hiếm) như bày tỏ: tỏ bày tình cảm
tỏ bày tình cảm
to con
tính từ
(khẩu ngữ) (người) có vóc dáng to, cao: dáng to con
dáng to con
to chuyện
tính từ
(khẩu ngữ) thành chuyện to ra, gây lôi thôi, phiền phức: cố ý làm cho to chuyện
cố ý làm cho to chuyện
tò he
danh từ
đồ chơi của trẻ em, thường có hình các con vật, được nặn bằng bột hấp chín, có nhuộm màu: nặn tò he
nặn tò he
to gan
tính từ
có gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ: a, thằng này to gan! dám cãi lại kia đấy
a, thằng này to gan! dám cãi lại kia đấy
to đầu
tính từ
(khẩu ngữ) (người) đã lớn tuổi (hàm ý coi thường): to đầu mà dại
to đầu mà dại
to đầu
tính từ
(người) thuộc loại cầm đầu, cỡ lớn (hàm ý coi khinh hoặc hài hước): tóm những đứa to đầu
tóm những đứa to đầu
to lớn
tính từ
to và lớn (nói khái quát): sự kiện có ý nghĩa to lớn * sự hi sinh to lớn
sự kiện có ý nghĩa to lớn * sự hi sinh to lớn
to mồm
tính từ
(khẩu ngữ) lớn tiếng và nhiều lời lấn át, tỏ ra chẳng kiêng nể gì ai: đã sai lại còn to mồm cãi
đã sai lại còn to mồm cãi
to kềnh
tính từ
(khẩu ngữ) to quá mức, trông kềnh càng, không gọn: con kiến to kềnh * chữ viết to kềnh
con kiến to kềnh * chữ viết to kềnh
to kếch
tính từ
(khẩu ngữ) to quá mức, trông xấu, mất cân đối: chiếc cặp da to kếch
chiếc cặp da to kếch
tò mò
null
thích tìm tòi, dò hỏi để biết bất cứ điều gì nhằm thoả mãn sự hiếu kì hoặc vì lòng ham muốn nào đó, cho dù việc đó có quan hệ hay không quan hệ đến mình: tính hay tò mò * tò mò chuyện riêng của người khác
tính hay tò mò * tò mò chuyện riêng của người khác
tò te
phụ từ
(khẩu ngữ) tỏ ra rất ngơ ngác: lính mới tò te * ngồi ngẩn tò te, không hiểu gì
lính mới tò te * ngồi ngẩn tò te, không hiểu gì
to tát
tính từ
(khẩu ngữ) to (thường về cái trừu tượng; nói khái quát): việc to tát * chuyện ấy thì có gì to tát đâu!
việc to tát * chuyện ấy thì có gì to tát đâu!
to tướng
tính từ
(khẩu ngữ) rất to, hơn hẳn mức bình thường: nét chữ to tướng * bụng chửa to tướng
nét chữ to tướng * bụng chửa to tướng
to sụ
tính từ
(khẩu ngữ) to quá mức, vẻ nặng nề: chiếc ba lô to sụ * thu mình trong cái áo bông to sụ
chiếc ba lô to sụ * thu mình trong cái áo bông to sụ
to nhỏ
động từ
(khẩu ngữ) nói nhỏ với nhau chuyện nọ chuyện kia, vẻ bí mật (nói khái quát): rì rầm to nhỏ * con gái to nhỏ với mẹ
rì rầm to nhỏ * con gái to nhỏ với mẹ
tỏ tường
tính từ
rõ ràng, tường tận: nói cho tỏ tường * biết tỏ tường
nói cho tỏ tường * biết tỏ tường
tỏ vẻ
động từ
biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ: chau mày tỏ vẻ khó chịu * tỏ vẻ ta đây
chau mày tỏ vẻ khó chịu * tỏ vẻ ta đây
to tiếng
tính từ
lớn tiếng cãi cọ nhau: vợ chồng to tiếng với nhau
vợ chồng to tiếng với nhau
tỏ tình
động từ
bày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy: lời tỏ tình * làm thơ tỏ tình
lời tỏ tình * làm thơ tỏ tình
toả
động từ
(từ một điểm) lan truyền ra khắp xung quanh: hoa toả hương thơm ngát * hơi ấm toả đi khắp cơ thể
hoa toả hương thơm ngát * hơi ấm toả đi khắp cơ thể
toả
động từ
(từ một điểm) phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau: đoàn biểu tình toả về các phố
đoàn biểu tình toả về các phố
toả
động từ
buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng: cây đa toả bóng mát
cây đa toả bóng mát
tò vò
danh từ
loài ong nhỏ có cuống bụng dài, làm tổ bằng đất nhão bám trên vách hay mái nhà, thường bắt nhện và các sâu bọ khác làm thức ăn dự trữ cho con non: tổ tò vò
tổ tò vò
tò vò
danh từ
hình vòng cung, giống như hình tổ tò vò: cổng tò vò * cửa tò vò
cổng tò vò * cửa tò vò
toa
danh từ
bộ phận của phương tiện vận tải có đầu máy kéo chạy trên đường ray, dùng để chở người hoặc hàng hoá: toa tàu * mua vé ở toa số 5
toa tàu * mua vé ở toa số 5
toa
danh từ
(cũ, hoặc ph) đơn (thuốc): toa thuốc * uống thuốc theo toa
toa thuốc * uống thuốc theo toa
to xù
tính từ
(khẩu ngữ) to quá cỡ và thô, không đẹp: một nắm giẻ to xù * cái áo lông to xù
một nắm giẻ to xù * cái áo lông to xù
toà
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những công trình xây dựng có quy mô lớn: toà nhà cao tầng * toà lâu đài
toà nhà cao tầng * toà lâu đài
toà
danh từ
toà án (nói tắt): toà tối cao * lôi nhau ra toà
toà tối cao * lôi nhau ra toà
toà
danh từ
toàn thể nói chung những người ngồi xét xử trong phiên toà: toà tuyên án chung thân * được toà xử trắng án
toà tuyên án chung thân * được toà xử trắng án
toà
danh từ
toà sen (nói tắt).
sự thật trần trụi
toá
động từ
(hiếm) như túa: bọn trẻ chạy toá ra các ngả
bọn trẻ chạy toá ra các ngả
toạ đàm
động từ
họp mặt để cùng nhau trao đổi ý kiến về một vấn đề nào đó: buổi toạ đàm về văn học
buổi toạ đàm về văn học
toạ đăng
danh từ
đèn để bàn loại to, thắp bằng dầu hoả: đèn toạ đăng
đèn toạ đăng
toạ độ
danh từ
mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian: xác định toạ độ chính xác * đánh bom toạ độ
xác định toạ độ chính xác * đánh bom toạ độ
toà án
danh từ
cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng: toà án tối cao * lời kết tội của toà án * toà án lương tâm
toà án tối cao * lời kết tội của toà án * toà án lương tâm
toà soạn
danh từ
trụ sở của một cơ quan báo chí: gửi bài về toà soạn * toà soạn báo Lao Động
gửi bài về toà soạn * toà soạn báo Lao Động
toà soạn
danh từ
ban phụ trách biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí: lời toà soạn * tên bài do toà soạn đặt
lời toà soạn * tên bài do toà soạn đặt
toạ lạc
động từ
(trang trọng) (nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó: ngôi chùa toạ lạc trên một quả đồi
ngôi chùa toạ lạc trên một quả đồi
toả nhiệt
động từ
(hiện tượng) toả nhiệt lượng ra môi trường xung quanh: bộ toả nhiệt của động cơ * sự toả nhiệt của cơ thể
bộ toả nhiệt của động cơ * sự toả nhiệt của cơ thể
toạ thiền
động từ
ngồi im lặng theo kiểu riêng, giữ cho thân và tâm không động, theo đạo Phật: sự cụ toạ thiền
sự cụ toạ thiền
toà sen
danh từ
chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hoa sen; cũng dùng để chỉ Phật, theo cách gọi của những người theo đạo Phật: Phật ngự toà sen * vào chầu toà sen
Phật ngự toà sen * vào chầu toà sen
toà thánh
danh từ
nơi giáo hoàng ở và làm việc, và cũng là nơi đặt cơ quan cao nhất của Giáo hội Công giáo: toà thánh Vatican
toà thánh Vatican
toa xe
danh từ
toa (nói khái quát): hệ thống toa xe mới của đoàn tàu
hệ thống toa xe mới của đoàn tàu
toạc
động từ
rách to, thường theo chiều dài: áo bị toạc vai * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
áo bị toạc vai * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
toài
động từ
nằm sấp áp sát mặt đất, dùng sức hai khuỷu tay và hai mũi bàn chân đẩy người đi: chiến sĩ học lăn, lê, bò, toài
chiến sĩ học lăn, lê, bò, toài
toài
động từ
(hiếm) như nhoài: cầu thủ toài người đỡ bóng
cầu thủ toài người đỡ bóng
toác
động từ
nứt, vỡ thành đường, thành mảng lớn: mặt bàn bị nứt toác * vết thương toác miệng
mặt bàn bị nứt toác * vết thương toác miệng
toác
động từ
(khẩu ngữ) (mồm, miệng) mở ra quá rộng, trông không đẹp mắt: toác miệng ra cười
toác miệng ra cười
toàn
danh từ
tất cả, bao gồm mọi thành phần tạo nên chỉnh thể: nhân dân toàn thế giới * nội dung toàn bài
nhân dân toàn thế giới * nội dung toàn bài
toàn
tính từ
(cũ) nguyên vẹn, không mảy may suy suyển, mất mát: chết chẳng toàn thây * giữ cho toàn danh tiết
chết chẳng toàn thây * giữ cho toàn danh tiết
toàn
phụ từ
từ biểu thị mức độ nhiều và chỉ thuần một thứ, một loại, không xen lẫn thứ khác, loại khác: nói toàn những lời sáo rỗng * cánh đồng toàn một màu xanh
nói toàn những lời sáo rỗng * cánh đồng toàn một màu xanh
toại
động từ
được đầy đủ như mong muốn: công thành danh toại (tng) * có đi có lại mới toại lòng nhau (tng)
công thành danh toại (tng) * có đi có lại mới toại lòng nhau (tng)
toán
danh từ
tập hợp gồm một số người cùng làm một việc gì: toán thợ * một toán trẻ con
toán thợ * một toán trẻ con
toán
danh từ
như phép tính (ng1; nói khái quát): làm toán
làm toán
toán
danh từ
toán học (nói tắt): giỏi toán * khoa toán * giáo viên dạy toán
giỏi toán * khoa toán * giáo viên dạy toán
toàn bích
tính từ
(văn chương) hay, đẹp hoàn toàn, không thể chê trách một chỗ nào (tựa hòn ngọc đẹp, nguyên vẹn, không có chút tì vết): bài thơ toàn bích
bài thơ toàn bích
toại nguyện
động từ
được thoả mãn nguyện vọng, được như mong muốn: con cái hạnh phúc, thành đạt là cha mẹ được toại nguyện
con cái hạnh phúc, thành đạt là cha mẹ được toại nguyện
toan
danh từ
(khẩu ngữ) acid: chất toan
chất toan