word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
toan | động từ | có ý định thực hiện ngay điều gì đó (nhưng đã không làm được): toan làm phản * mấy lần toan nói nhưng lại thôi | toan làm phản * mấy lần toan nói nhưng lại thôi |
toàn bộ | danh từ | tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể: thừa kế toàn bộ gia sản * tập trung toàn bộ nhân lực | thừa kế toàn bộ gia sản * tập trung toàn bộ nhân lực |
toàn cảnh | danh từ | toàn bộ nói chung những sự vật, hiện tượng có thể bao quát nhìn thấy được ở một nơi, một lúc nào đó: ảnh chụp toàn cảnh sân vận động | ảnh chụp toàn cảnh sân vận động |
toàn cầu hoá | động từ | làm cho trở thành rộng lớn, trên phạm vi toàn cầu: quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới | quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới |
toàn cầu | danh từ | cả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới: chiến lược toàn cầu * vấn đề mang tính toàn cầu * nổi tiếng khắp toàn cầu | chiến lược toàn cầu * vấn đề mang tính toàn cầu * nổi tiếng khắp toàn cầu |
toàn cục | danh từ | toàn bộ tình hình chung: xét trên toàn cục * có cái nhìn toàn cục | xét trên toàn cục * có cái nhìn toàn cục |
toán đố | danh từ | bài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết: giải bài toán đố | giải bài toán đố |
toàn mĩ | tính từ | (hiếm) hoàn toàn tốt đẹp: kết quả toàn mĩ | kết quả toàn mĩ |
toàn lực | danh từ | toàn bộ sức lực có được: tập trung toàn lực * dốc toàn lực ra làm | tập trung toàn lực * dốc toàn lực ra làm |
toàn mỹ | tính từ | (hiếm) hoàn toàn tốt đẹp: kết quả toàn mĩ | kết quả toàn mĩ |
toàn diện | null | đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào: đổi mới toàn diện * cơ thể phát triển toàn diện | đổi mới toàn diện * cơ thể phát triển toàn diện |
toàn phần | tính từ | đủ cả các phần: nhật thực toàn phần | nhật thực toàn phần |
toàn năng | tính từ | có khả năng làm thành thạo mọi việc trong phạm vi một nghề nào đó: thi thợ giỏi toàn năng * đấng toàn năng (Chúa Trời) | thi thợ giỏi toàn năng * đấng toàn năng (Chúa Trời) |
toàn tâm toàn ý | null | hoàn toàn để hết tâm trí, tinh thần và sức lực vào (làm một công việc chung nào đó): toàn tâm toàn ý với sự nghiệp văn chương | toàn tâm toàn ý với sự nghiệp văn chương |
toàn quốc | danh từ | (trang trọng) cả nước: toàn quốc kháng chiến * phát động thi đua trên toàn quốc | toàn quốc kháng chiến * phát động thi đua trên toàn quốc |
toàn tập | danh từ | bộ sách in đầy đủ tất cả các tác phẩm của một tác gia: tác phẩm 'Hồ Chí Minh toàn tập' | tác phẩm 'Hồ Chí Minh toàn tập' |
toàn quyền | danh từ | quyền hành, quyền lực đầy đủ để giải quyết công việc: được toàn quyền quyết định * toàn quyền sở hữu ngôi nhà | được toàn quyền quyết định * toàn quyền sở hữu ngôi nhà |
toàn quyền | danh từ | người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc ở một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc: toàn quyền Pháp ở Đông Dương | toàn quyền Pháp ở Đông Dương |
toàn thiện toàn mĩ | null | hoàn toàn tốt đẹp; đạt tới đỉnh cao của cái tốt, cái đẹp: nghệ thuật luôn hướng tới cái toàn thiện toàn mĩ | nghệ thuật luôn hướng tới cái toàn thiện toàn mĩ |
toàn thắng | động từ | thắng hoàn toàn: ngày toàn thắng * chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng | ngày toàn thắng * chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng |
toàn thể | danh từ | tất cả mọi thành viên: toàn thể nhân dân * thay mặt cho toàn thể bà con trong xóm | toàn thể nhân dân * thay mặt cho toàn thể bà con trong xóm |
toàn thể | danh từ | cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể: có cái nhìn toàn thể * xét trên toàn thể | có cái nhìn toàn thể * xét trên toàn thể |
toan tính | động từ | suy nghĩ, tính toán nhằm thực hiện việc gì: toan tính chuyện làm ăn | toan tính chuyện làm ăn |
toàn thân | danh từ | toàn bộ cơ thể con người: bị bỏng toàn thân * sợ quá, toàn thân run lên bần bật | bị bỏng toàn thân * sợ quá, toàn thân run lên bần bật |
toàn thiện toàn mỹ | null | hoàn toàn tốt đẹp; đạt tới đỉnh cao của cái tốt, cái đẹp: nghệ thuật luôn hướng tới cái toàn thiện toàn mĩ | nghệ thuật luôn hướng tới cái toàn thiện toàn mĩ |
toàn tòng | tính từ | (địa phương) có tất cả các gia đình đều theo Công giáo: xứ đạo toàn tòng | xứ đạo toàn tòng |
toàn văn | danh từ | toàn bộ văn bản, không lược bớt: đọc toàn văn báo cáo * đăng toàn văn bài phát biểu | đọc toàn văn báo cáo * đăng toàn văn bài phát biểu |
toàn vẹn | tính từ | hoàn toàn đầy đủ các thành phần, không thiếu hụt, không mất mát: toàn vẹn lãnh thổ | toàn vẹn lãnh thổ |
toang hoang | tính từ | (khẩu ngữ) (cửa ngõ) để mở toang, do thiếu cẩn thận: nhà cửa để toang hoang | nhà cửa để toang hoang |
toang hoang | tính từ | (hiếm) như tan hoang: đập phá toang hoang | đập phá toang hoang |
toang | tính từ | (khẩu ngữ) có độ mở, độ hở rộng hết cỡ, trông như banh cả ra: cửa mở toang * quần áo rách toang | cửa mở toang * quần áo rách toang |
toang | tính từ | bị tan ra từng mảnh, không còn nguyên vẹn: nổ toang * cái lọ rơi xuống đất, vỡ toang | nổ toang * cái lọ rơi xuống đất, vỡ toang |
toang | tính từ | (hiếm) như toáng: la toang lên | la toang lên |
toang hoác | tính từ | (khẩu ngữ) có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt: cửa mở toang hoác * miệng vết thương toang hoác | cửa mở toang hoác * miệng vết thương toang hoác |
toang toác | tính từ | từ mô phỏng tiếng nứt, vỡ mạnh của vật rắn, nghe to và chói tai: gỗ nứt toang toác * tre nứa cháy nổ toang toác | gỗ nứt toang toác * tre nứa cháy nổ toang toác |
toang toác | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả tiếng nói to, nói nhiều, nghe chói tai, khó chịu: nói toang toác * cứ toang toác cái mồm! | nói toang toác * cứ toang toác cái mồm! |
toát | động từ | (từ bên trong) thoát ra bên ngoài nhiều trên khắp một diện rộng, qua những lỗ rất nhỏ (thường nói về mồ hôi): hơi ấm toát ra từ cơ thể * mồ hôi toát ra đầm đìa | hơi ấm toát ra từ cơ thể * mồ hôi toát ra đầm đìa |
toát | động từ | (yếu tố tinh thần) biểu hiện rõ ra bên ngoài: đôi mắt toát lên vẻ thông minh | đôi mắt toát lên vẻ thông minh |
toáng | tính từ | (khẩu ngữ) ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm: hét toáng cả nhà * sợ quá khóc toáng lên * chưa chi đã làm toáng cả lên! | hét toáng cả nhà * sợ quá khóc toáng lên * chưa chi đã làm toáng cả lên! |
tóc bạc da mồi | null | tả người già cả, da lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi, tóc bạc như sương tuyết: "Tủi thay tóc bạc da mồi, Vì ai nên phải đứng ngồi chẳng khuây?" (QÂTK) | "Tủi thay tóc bạc da mồi, Vì ai nên phải đứng ngồi chẳng khuây?" (QÂTK) |
toang toang | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả lối nói năng lớn tiếng và không chút giữ gìn, nghe khó chịu: cười nói toang toang | cười nói toang toang |
tóc đuôi gà | danh từ | dải tóc để trần thòng ra phía sau (tựa như đuôi con gà) ở đầu người phụ nữ có tóc cuộn vào trong khăn và vấn thành một cái vòng quanh đầu (một kiểu vấn tóc của phụ nữ thời trước): "Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ cửa nhà chị đâu?" (ca dao) | "Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ cửa nhà chị đâu?" (ca dao) |
tóc | danh từ | lông mọc ở phần trên và sau của đầu người từ trán vòng đến gáy: cắt tóc * mái tóc suôn dài | cắt tóc * mái tóc suôn dài |
tóc | danh từ | (khẩu ngữ) dây tóc (nói tắt): bóng đèn đứt tóc | bóng đèn đứt tóc |
toáy | tính từ | (khẩu ngữ) cuống lên: giục toáy lên * làm gì mà cứ toáy lên thế! | giục toáy lên * làm gì mà cứ toáy lên thế! |
tọc mạch | động từ | (khẩu ngữ) như thóc mách: tính hay tọc mạch | tính hay tọc mạch |
tóc sương | danh từ | (văn chương) tóc bạc trắng như sương; chỉ người già, tuổi già: "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) | "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) |
tóc tai | danh từ | tóc (nói khái quát; hàm ý chê): tóc tai rũ rượi | tóc tai rũ rượi |
toe | tính từ | từ mô phỏng tiếng còi, tiếng kèn thổi: tiếng còi ô tô toe toe | tiếng còi ô tô toe toe |
tóc thề | danh từ | tóc của thiếu nữ dài chấm ngang vai: "Tóc thề đã chấm ngang vai, Nào lời non nước, nào lời sắt son?" (TKiều) | "Tóc thề đã chấm ngang vai, Nào lời non nước, nào lời sắt son?" (TKiều) |
toè | động từ | (đầu nhọn) bị xoè ra, chẽ rộng ra, thường do bị sức đè mạnh, đập mạnh: ngón chân cái toè ra * ngòi bút đã bị toè | ngón chân cái toè ra * ngòi bút đã bị toè |
tóc tơ | danh từ | (cũ, văn chương) sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát); dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng: "Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, Gà đà gáy sáng, trời vừa rạng đông." (TKiều) | "Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, Gà đà gáy sáng, trời vừa rạng đông." (TKiều) |
tóc tơ | danh từ | (cũ, văn chương) việc kết tóc xe tơ; chỉ tình duyên vợ chồng: "Kiều nhi phận mỏng như tờ, Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng!" (TKiều) | "Kiều nhi phận mỏng như tờ, Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng!" (TKiều) |
toẽ | động từ | tách nhau ra để từ một điểm phân ra thành nhiều hướng: đám người toẽ ra hai ngả | đám người toẽ ra hai ngả |
tóc xanh | danh từ | (văn chương) tóc còn đen; chỉ người còn trẻ, tuổi trẻ: "Đêm năm canh, ngày cũng năm canh, Thương người tuổi trẻ tóc xanh lỡ chừng." (ca dao) | "Đêm năm canh, ngày cũng năm canh, Thương người tuổi trẻ tóc xanh lỡ chừng." (ca dao) |
toé | động từ | bắn vung ra, văng mạnh ra các phía: nước toé lên người * những nhát búa toé lửa * ngón chân toé máu | nước toé lên người * những nhát búa toé lửa * ngón chân toé máu |
toé | động từ | bật mạnh, tản nhanh ra nhiều phía, thường do hốt hoảng: thấy động, đàn chim bay toé lên | thấy động, đàn chim bay toé lên |
toé phở | tính từ | (thông tục) khó nhọc, vất vả đến mức như không chịu đựng nổi: đi được đến nơi thì cũng toé phở * làm toé phở mới kịp | đi được đến nơi thì cũng toé phở * làm toé phở mới kịp |
toe toét | động từ | (miệng) mở rộng quá cỡ sang hai bên khi cười nói: cười toe toét | cười toe toét |
toe toét | tính từ | (hiếm) như nhoe nhoét: bàn tay toe toét những mực | bàn tay toe toét những mực |
toé khói | phụ từ | (thông tục) đến mức như không chịu đựng nổi: chửi cho một trận toé khói | chửi cho một trận toé khói |
toé loe | động từ | (khẩu ngữ) toé vung ra trên phạm vi rộng: cháo đổ toé loe * vụ việc toé loe ra, ai cũng biết (b) | cháo đổ toé loe * vụ việc toé loe ra, ai cũng biết (b) |
toèn toẹt | tính từ | như toẹt (nhưng với ý liên tiếp): nhổ nước bọt toèn toẹt | nhổ nước bọt toèn toẹt |
toẹt | tính từ | từ mô phỏng tiếng nhổ hoặc tiếng hắt nước mạnh: nhổ toẹt bãi nước bọt * hắt toẹt cốc nước ra sân | nhổ toẹt bãi nước bọt * hắt toẹt cốc nước ra sân |
toẹt | phụ từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách dứt khoát, thẳng thắn, không cần lưỡng lự, giữ gìn: bài văn bị gạch toẹt đi * cứ nói toẹt ra, cần gì phải úp mở | bài văn bị gạch toẹt đi * cứ nói toẹt ra, cần gì phải úp mở |
toét | động từ | mở rộng miệng ra cười một cách tự nhiên: toét miệng ra cười | toét miệng ra cười |
toét | tính từ | (mắt) bị đau, hai bờ mi sưng đỏ, luôn luôn ướt: mắt toét * khói làm toét cả mắt | mắt toét * khói làm toét cả mắt |
toét | tính từ | bị giập nát đến mức không còn rõ hình thù gì nữa: cọc tre bị đóng toét đầu * cơm nát toét | cọc tre bị đóng toét đầu * cơm nát toét |
toen hoẻn | tính từ | (khẩu ngữ) nhỏ hẹp đến mức coi như không đáng kể: mảnh sân toen hoẻn * cái hầm nông toen hoẻn | mảnh sân toen hoẻn * cái hầm nông toen hoẻn |
toét nhèm | tính từ | (khẩu ngữ) (mắt) toét và dính ướt, khó nhìn: mắt toét nhèm | mắt toét nhèm |
toi | động từ | (gia súc, gia cầm) chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh: cả đàn gà toi sạch | cả đàn gà toi sạch |
toi | động từ | (thông tục) chết (hàm ý coi khinh): toi đời * làm ăn như thế thì toi cả nút | toi đời * làm ăn như thế thì toi cả nút |
toi | động từ | (thông tục) mất một cách uổng phí: phí tiền toi * mất công toi * thế là đi toi món tiền | phí tiền toi * mất công toi * thế là đi toi món tiền |
toi dịch | danh từ | hiện tượng có dịch làm chết nhiều gia súc, gia cầm cùng một lúc (nói khái quát): phòng toi dịch cho gia cầm | phòng toi dịch cho gia cầm |
toi cơm | động từ | (thông tục) phí cả cơm đã nuôi ăn mà không được việc gì: nuôi nó chỉ tổ toi cơm! * một lũ toi cơm! (tiếng chửi mắng) | nuôi nó chỉ tổ toi cơm! * một lũ toi cơm! (tiếng chửi mắng) |
tòi | động từ | (khẩu ngữ) ló ra, hiện ra bên ngoài vật bao bọc: áo rách tòi cả bông ra ngoài * từ dưới nước tòi đầu lên | áo rách tòi cả bông ra ngoài * từ dưới nước tòi đầu lên |
tòi | động từ | đưa ra, để lộ ra một cách bất đắc dĩ: nói mãi nó mới tòi ra mấy đồng * việc đó trước sau gì rồi cũng tòi ra | nói mãi nó mới tòi ra mấy đồng * việc đó trước sau gì rồi cũng tòi ra |
tom | tính từ | từ mô phỏng tiếng trống chầu trong hát ả đào: trống điểm tom tom | trống điểm tom tom |
tóm | động từ | chộp nhanh và nắm chặt lấy trong tay, không để cho tuột đi: tóm tay * tóm áo giữ lại * tóm lấy thời cơ | tóm tay * tóm áo giữ lại * tóm lấy thời cơ |
tóm | động từ | (Khẩu ngữ) bắt giữ, bắt lấy: tóm gọn cả toán cướp * tóm được thằng kẻ cắp | tóm gọn cả toán cướp * tóm được thằng kẻ cắp |
tóm | động từ | rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính: nói tóm một câu * tóm lại, mọi việc đang tiến triển tốt | nói tóm một câu * tóm lại, mọi việc đang tiến triển tốt |
tõm | tính từ | từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng rơi gọn xuống nước: hòn đá rơi tõm xuống ao | hòn đá rơi tõm xuống ao |
tóm tắt | động từ | rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính: trình bày tóm tắt * tóm tắt ý kiến | trình bày tóm tắt * tóm tắt ý kiến |
tóm tắt | danh từ | bản tóm tắt, đoạn tóm tắt: nộp tóm tắt của luận án | nộp tóm tắt của luận án |
toi mạng | động từ | (khẩu ngữ) chết một cách vô ích (hàm ý coi khinh): chết toi mạng * sơ sẩy một tí là toi mạng! | chết toi mạng * sơ sẩy một tí là toi mạng! |
tòm | tính từ | như tùm: rơi tòm xuống ao | rơi tòm xuống ao |
tom góp | động từ | (phương ngữ) như gom góp: tom góp tiền bạc | tom góp tiền bạc |
tóm cổ | động từ | (khẩu ngữ) bắt giữ: bọn cướp đã bị tóm cổ | bọn cướp đã bị tóm cổ |
tóm tém | động từ | từ gợi tả dáng vẻ cử động đôi môi khẽ và liên tiếp như để thu lại, chúm lại: bà lão tóm tém cười * tóm tém nhai trầu | bà lão tóm tém cười * tóm tém nhai trầu |
tóm lược | động từ | nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể: tóm lược một số ý chính * tóm lược nội dung bản báo cáo | tóm lược một số ý chính * tóm lược nội dung bản báo cáo |
tóm lược | tính từ | có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược: bản báo cáo tóm lược * chỉ cần nêu tóm lược, không cần cụ thể | bản báo cáo tóm lược * chỉ cần nêu tóm lược, không cần cụ thể |
tòm tem | động từ | (thông tục) gạ gẫm chuyện tình dục (nói về người đàn ông): "Đương khi lửa tắt cơm sôi, Lợn kêu con khóc chồng đòi tòm tem." (ca dao) | "Đương khi lửa tắt cơm sôi, Lợn kêu con khóc chồng đòi tòm tem." (ca dao) |
ton hót | động từ | (Khẩu ngữ) hót với người trên một cách khéo léo nhằm tâng công, lấy lòng người ấy và làm hại người khác: tính hay ton hót * ton hót mọi chuyện với chủ | tính hay ton hót * ton hót mọi chuyện với chủ |
tòm tõm | tính từ | từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng rơi liên tiếp xuống nước: sung chín rụng tòm tõm xuống nước | sung chín rụng tòm tõm xuống nước |
ton ton | tính từ | từ gợi tả dáng đi, chạy nhanh với vẻ vội vàng: chân bước ton ton * đứa bé ton ton chạy theo mẹ | chân bước ton ton * đứa bé ton ton chạy theo mẹ |
tọng | động từ | (khẩu ngữ) cho vào một chỗ nào đó và dồn xuống cho thật đầy, thật chặt: tọng giẻ vào mồm * tọng cát vào bao | tọng giẻ vào mồm * tọng cát vào bao |
tọng | động từ | (thông tục) ăn một cách thô tục, tham lam, chỉ cốt cho được nhiều: tọng cho đầy dạ dày | tọng cho đầy dạ dày |
tòng chinh | động từ | (cũ) vào quân đội, đi chinh chiến: lên đường tòng chinh | lên đường tòng chinh |
tong | động từ | (thông tục) mất đứt đi, không còn tí gì: mất tong cả buổi * mấy sào lúa đi tong vì mưa bão | mất tong cả buổi * mấy sào lúa đi tong vì mưa bão |
tòng phạm | danh từ | người cùng tham gia một hành động phạm pháp: bắt cả thủ phạm và tòng phạm * kẻ tòng phạm | bắt cả thủ phạm và tòng phạm * kẻ tòng phạm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.