word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tòng phu
động từ
(cũ) theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (một nguyên tắc của lễ giáo phong kiến ràng buộc người phụ nữ): xuất giá tòng phu * đạo tòng phu
xuất giá tòng phu * đạo tòng phu
tòng quân
động từ
vào quân đội: lên đường tòng quân
lên đường tòng quân
tong tả
tính từ
từ gợi tả dáng đi nhanh, vội: đi tong tả * tong tả quẩy gánh đi chợ
đi tong tả * tong tả quẩy gánh đi chợ
tòng sự
động từ
(cũ) làm việc tại một công sở nào đó: tòng sự tại phủ Thống Sứ
tòng sự tại phủ Thống Sứ
tòng tọc
tính từ
(khẩu ngữ) (máy móc, xe cộ) cũ, hay hỏng, chạy xộc xệch: chiếc xe đạp tòng tọc
chiếc xe đạp tòng tọc
tong teo
tính từ
(khẩu ngữ) gầy đét: gầy tong teo
gầy tong teo
tong tong
tính từ
từ gợi tả tiếng như tiếng nước nhỏ nhanh, đều đều từ trên cao xuống: nước nhỏ tong tong xuống chậu
nước nhỏ tong tong xuống chậu
tong tỏng
tính từ
từ gợi tả tiếng như tiếng nước nhỏ hoặc chảy thành dòng nhỏ liên tiếp từ trên cao xuống: nhà dột, nước mưa nhỏ xuống tong tỏng
nhà dột, nước mưa nhỏ xuống tong tỏng
tóp
tính từ
ở trạng thái bị bé đi và nhăn nhúm, do khô héo hoặc do gầy: quả cam héo tóp * đói quá, bụng tóp lại
quả cam héo tóp * đói quá, bụng tóp lại
tóp
danh từ
phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước: tóp mỡ * tóp chanh * nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng)
tóp mỡ * tóp chanh * nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng)
tóp
động từ
ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại: tóp ống quần * tóp khung xe đạp
tóp ống quần * tóp khung xe đạp
tọp
tính từ
ở trạng thái gầy tóp hẳn đi: ốm lâu nên người tọp hẳn * gầy tọp đi
ốm lâu nên người tọp hẳn * gầy tọp đi
top
danh từ
vị trí được bình chọn là cao nhất: bài hát đã lọt vào top 5 ca khúc hay nhất
bài hát đã lọt vào top 5 ca khúc hay nhất
toòng teng
tính từ
từ gợi tả trạng thái lủng lẳng, dễ đu đưa qua lại: cái túi treo toòng teng ở ghi đông
cái túi treo toòng teng ở ghi đông
toòng teng
danh từ
(phương ngữ) hoa tai hình dài, dễ đu đưa qua lại: tai đeo toòng teng
tai đeo toòng teng
top ten
null
mười vị trí được bình chọn là cao nhất: đứng đầu bảng top ten * ca khúc được lọt vào top ten năm 2004
đứng đầu bảng top ten * ca khúc được lọt vào top ten năm 2004
tóp tép
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng nhai thong thả vật mềm: nhai trầu tóp tép
nhai trầu tóp tép
tóp tòm tọp
tính từ
(khẩu ngữ) như tóp tọp (nhưng ý nhấn mạnh hơn): ốm mấy tháng, người tóp tòm tọp
ốm mấy tháng, người tóp tòm tọp
tóp tọp
tính từ
như tọp (nhưng nghĩa mạnh hơn): hai má tóp tọp
hai má tóp tọp
tót
động từ
di chuyển tới một nơi khác bằng động tác rất nhanh, gọn và đột ngột: leo tót lên giường * chạy tót đi chơi * vừa ở đây đã tót đi đâu mất
leo tót lên giường * chạy tót đi chơi * vừa ở đây đã tót đi đâu mất
tót vời
tính từ
(cũ, văn chương) tuyệt vời: "Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều)
"Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều)
tọt
động từ
(khẩu ngữ) di chuyển vào nơi kín đáo bằng động tác rất nhanh, gọn: con chuột tọt vội vào hang * nhanh chân tọt xuống hầm
con chuột tọt vội vào hang * nhanh chân tọt xuống hầm
tọt
phụ từ
bằng một động tác nhanh và đột ngột: sợ quá, chạy tọt vào nhà * bỏ tọt miếng bánh vào miệng
sợ quá, chạy tọt vào nhà * bỏ tọt miếng bánh vào miệng
tố
danh từ
gió mạnh đổi chiều đột ngột xảy ra trong cơn dông: "Mây gặp rồng, cơn dông cơn tố, Cá gặp nước, cơn ngược cơn xuôi." (Cdao)
"Mây gặp rồng, cơn dông cơn tố, Cá gặp nước, cơn ngược cơn xuôi." (Cdao)
tố
động từ
(Khẩu ngữ) nói công khai cho mọi người biết việc làm sai trái, phạm pháp của người khác: tố tội ác của cường hào ác bá
tố tội ác của cường hào ác bá
tổ
danh từ
chỗ thường được che chắn bằng rơm rác, lá cây, v.v. để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật: chim làm tổ * đầu rối như tổ quạ * kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)
chim làm tổ * đầu rối như tổ quạ * kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)
tổ
danh từ
tập hợp một số người cùng làm một công việc, theo một tổ chức nhất định: tổ kĩ thuật * tổ trinh sát * lớp chia thành bốn tổ
tổ kĩ thuật * tổ trinh sát * lớp chia thành bốn tổ
tổ
danh từ
tổ dân phố (nói tắt): nhà số 15 tổ 4
nhà số 15 tổ 4
tổ
danh từ
người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ: ngôi mộ tổ * nhà thờ tổ * giỗ tổ
ngôi mộ tổ * nhà thờ tổ * giỗ tổ
tổ
danh từ
người sáng lập, gây dựng ra một nghề, một sự nghiệp hoặc một môn phái: ông tổ nghề đúc đồng
ông tổ nghề đúc đồng
tổ
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu của hành động, trạng thái vừa nói đến: nói lắm chỉ tổ mỏi mồm!
nói lắm chỉ tổ mỏi mồm!
danh từ
(cũ) địa tô (nói tắt): nộp tô * thực hiện chính sách giảm tô
nộp tô * thực hiện chính sách giảm tô
danh từ
(phương ngữ) bát ô tô: một tô phở * tô canh
một tô phở * tô canh
động từ
làm cho nổi rõ các đường nét hoặc mảng màu đã có sẵn bằng mực hoặc màu: tô chữ cho đậm * tô màu cho tranh * môi tô son
tô chữ cho đậm * tô màu cho tranh * môi tô son
tổ ấm
danh từ
ví cảnh gia đình đầm ấm, hoà thuận, thương yêu gắn bó với nhau: tổ ấm gia đình * xây tổ ấm
tổ ấm gia đình * xây tổ ấm
tồ
tính từ
(Khẩu ngữ) tỏ ra vụng về, khờ khạo, thiếu hẳn sự nhanh nhẹn, linh hoạt, không tương xứng với tuổi hay vóc người: thằng bé rất tồ * càng lớn càng tồ
thằng bé rất tồ * càng lớn càng tồ
tộ
danh từ
(phương ngữ) tô to bằng sành, sứ, miệng rộng: ăn hết một tộ cháo
ăn hết một tộ cháo
tổ bố
tính từ
(thông tục) to quá mức bình thường: đôi giày to tổ bố
đôi giày to tổ bố
tố cáo
động từ
vạch trần hành động xấu xa, phạm pháp hay tội ác trước cơ quan có thẩm quyền hoặc trước dư luận: tố cáo kẻ gian * viết đơn tố cáo
tố cáo kẻ gian * viết đơn tố cáo
tổ cha
null
(phương ngữ, khẩu ngữ) tiếng chửi; thường dùng làm tiếng chửi yêu trẻ con: "Tổ cha cái nợ phong trần, Không vay mà trả cực thân thế này!" (ca dao)
"Tổ cha cái nợ phong trần, Không vay mà trả cực thân thế này!" (ca dao)
tố chất
danh từ
yếu tố cơ bản có trong con người: đứa bé có tố chất thông minh
đứa bé có tố chất thông minh
tổ chảng
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) to quá mức thường thấy: đĩa xôi to tổ chảng
đĩa xôi to tổ chảng
tổ đỉa
danh từ
cây mọc dại ở bờ nước, lá nhỏ, trông xơ xác; thường dùng để ví tình trạng rách rưới, lôi thôi, nham nhở: rách như tổ đỉa
rách như tổ đỉa
tổ chức
động từ
sắp xếp, bố trí cho thành một chỉnh thể, có một cấu tạo, một cấu trúc và những chức năng chung nhất định: tổ chức bộ máy hành chính * tổ chức lại đội ngũ cán bộ
tổ chức bộ máy hành chính * tổ chức lại đội ngũ cán bộ
tổ chức
động từ
sắp xếp, bố trí cho thành có trật tự, có nền nếp: tổ chức đời sống * tổ chức lại nề nếp sinh hoạt trong gia đình
tổ chức đời sống * tổ chức lại nề nếp sinh hoạt trong gia đình
tổ chức
động từ
làm những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động nào đó nhằm có được hiệu quả tốt nhất: tổ chức mít tinh * tổ chức sinh nhật
tổ chức mít tinh * tổ chức sinh nhật
tổ chức
động từ
làm công tác tổ chức của cơ quan và công tác cán bộ: phòng tổ chức * cán bộ tổ chức của công ti
phòng tổ chức * cán bộ tổ chức của công ti
tổ chức
động từ
(khẩu ngữ) đưa vào, kết nạp vào một tổ chức nào đó: tổ chức người vào Đảng
tổ chức người vào Đảng
tổ chức
động từ
(khẩu ngữ) tổ chức lễ cưới (nói tắt): hai người định cuối năm tổ chức
hai người định cuối năm tổ chức
tổ chức
danh từ
tập hợp người được tổ chức lại, hoạt động vì những quyền lợi chung, nhằm một mục đích chung: tổ chức thương mại thế giới * một tổ chức phi chính phủ
tổ chức thương mại thế giới * một tổ chức phi chính phủ
tổ chức
danh từ
tổ chức chính trị - xã hội có kỉ luật chặt chẽ, trong quan hệ với các thành viên của nó: có ý thức tổ chức * làm theo sự phân công của tổ chức
có ý thức tổ chức * làm theo sự phân công của tổ chức
tô điểm
động từ
làm cho có thêm màu sắc, cho đẹp hơn: tô điểm mặt mày * tiếng hát tô điểm cuộc đời
tô điểm mặt mày * tiếng hát tô điểm cuộc đời
tô hô
tính từ
(khẩu ngữ) (cơ thể) ở trạng thái để phơi bày ra một cách lộ liễu những chỗ cần được che kín: cởi truồng tô hô
cởi truồng tô hô
tô giới
danh từ
phần đất (thường là trong một thành phố) của một nước nửa thuộc địa buộc phải cắt nhường cho một nước đế quốc: tô giới Pháp * tô giới Anh ở Thượng Hải
tô giới Pháp * tô giới Anh ở Thượng Hải
tố giác
động từ
báo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó: đơn tố giác * tố giác kẻ phạm tội
đơn tố giác * tố giác kẻ phạm tội
tô hồng
động từ
tô vẽ hoặc trình bày thêm thắt vào, nhằm làm cho tốt đẹp quá sự thật: tô hồng cuộc sống * không tô hồng kết quả
tô hồng cuộc sống * không tô hồng kết quả
tổ hợp
danh từ
bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói: áp chặt ống tổ hợp vào tai
áp chặt ống tổ hợp vào tai
tổ hợp
danh từ
cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định: tổ hợp âm thanh * tổ hợp danh từ
tổ hợp âm thanh * tổ hợp danh từ
tổ hợp
danh từ
tổ hợp sản xuất (nói tắt): tổ hợp may mặc * tổ hợp sửa chữa, bảo hành xe máy
tổ hợp may mặc * tổ hợp sửa chữa, bảo hành xe máy
tô lục chuốt hồng
null
(cũ, văn chương) như tô son điểm phấn: "Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê." (TKiều)
"Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê." (TKiều)
tổ khúc
danh từ
hình thức âm nhạc gồm nhiều khúc nhạc nối tiếp nhau: tổ khúc múa * tổ khúc dân ca
tổ khúc múa * tổ khúc dân ca
tố nga
danh từ
(cũ, văn chương) người con gái đẹp: "Đầu lòng hai ả tố nga, Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân." (TKiều)
"Đầu lòng hai ả tố nga, Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân." (TKiều)
tố nữ
danh từ
(cũ) như tố nga: tranh tố nữ
tranh tố nữ
tổ phụ
danh từ
(cũ) ông nội hoặc ông ngoại; cũng thường dùng để chỉ ông bà, tổ tiên, nói chung: phụng thờ tổ phụ * đất của tổ phụ để lại
phụng thờ tổ phụ * đất của tổ phụ để lại
tô nô
danh từ
thùng gỗ lớn, hình trụ, bụng phình, hai mặt đáy được đóng kín, dùng để đựng một số mặt hàng khi chuyên chở: một tô nô rượu
một tô nô rượu
tổ quốc
danh từ
đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó: bảo vệ tổ quốc * lá cờ tổ quốc
bảo vệ tổ quốc * lá cờ tổ quốc
tổ tôm
danh từ
trò chơi bằng bài lá có một trăm hai mươi quân, do năm người chơi: chơi tổ tôm * đánh tổ tôm
chơi tổ tôm * đánh tổ tôm
tổ sư
danh từ
ông tổ lập ra một giáo phái hoặc lập ra một nghề (thường được người đời sau tôn thờ): tổ sư phái Trúc Lâm * tổ sư nghề dệt
tổ sư phái Trúc Lâm * tổ sư nghề dệt
tổ sư
danh từ
(thông tục) từ dùng làm tiếng chửi: tổ sư nhà mày!
tổ sư nhà mày!
tổ tiên
danh từ
tổng thể nói chung những người coi là thuộc những thế hệ đầu tiên, qua đời đã lâu, của một dòng họ hay một dân tộc, trong quan hệ với các thế hệ sau này: thờ cúng tổ tiên * phần đất của tổ tiên để lại
thờ cúng tổ tiên * phần đất của tổ tiên để lại
tồ tồ
tính từ
(khẩu ngữ) từ mô phỏng tiếng nước chảy từ trên cao xuống thành dòng mạnh: nước chảy tồ tồ
nước chảy tồ tồ
tố tụng
động từ
tiến hành các hoạt động khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử các vụ án hình sự: tiến hành tố tụng * luật tố tụng hình sự
tiến hành tố tụng * luật tố tụng hình sự
tốc
động từ
lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ: nhà bị tốc mái * tốc chăn vùng dậy
nhà bị tốc mái * tốc chăn vùng dậy
tốc
danh từ
(khẩu ngữ) tốc độ (nói tắt): cho xe tăng tốc * hộp giảm tốc
cho xe tăng tốc * hộp giảm tốc
tô vẽ
động từ
tô và vẽ; thường dùng để chỉ hành động bịa đặt để thêm thắt vào nhằm làm cho có được cái vẻ hay hơn, tốt đẹp hơn: "Cuộc sống (...) quê Xoá đẹp một vẻ đẹp nguyên chất, không tô vẽ, không cường điệu." (MVKháng; 8)
"Cuộc sống (...) quê Xoá đẹp một vẻ đẹp nguyên chất, không tô vẽ, không cường điệu." (MVKháng; 8)
tộc
danh từ
(Từ cũ) họ: người trong tộc * tru di tam tộc
người trong tộc * tru di tam tộc
tổ trưởng
danh từ
người đứng đầu điều hành công việc của một tổ: tổ trưởng tổ kĩ thuật
tổ trưởng tổ kĩ thuật
tốc chiến tốc thắng
null
đánh nhanh nhằm thắng nhanh trong chiến tranh: nắm vững thời cơ để tốc chiến tốc thắng
nắm vững thời cơ để tốc chiến tốc thắng
tốc độ
danh từ
độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển: xe chạy hết tốc độ * tốc độ tăng trưởng kinh tế * tốc độ âm thanh
xe chạy hết tốc độ * tốc độ tăng trưởng kinh tế * tốc độ âm thanh
tốc hành
tính từ
(phương tiện vận tải) chạy tuyến đường dài với tốc độ nhanh và ít đỗ dọc đường: chuyến xe tốc hành * tàu tốc hành
chuyến xe tốc hành * tàu tốc hành
tốc ký
động từ
ghi nhanh theo kịp lời nói bằng hệ thống kí hiệu đơn giản: kĩ năng tốc kí của các phóng viên
kĩ năng tốc kí của các phóng viên
tốc lực
danh từ
sức chạy nhanh (của máy móc): xe chạy với tốc lực 60 kilomet một giờ * máy chạy hết tốc lực
xe chạy với tốc lực 60 kilomet một giờ * máy chạy hết tốc lực
tốc kí
động từ
ghi nhanh theo kịp lời nói bằng hệ thống kí hiệu đơn giản: kĩ năng tốc kí của các phóng viên
kĩ năng tốc kí của các phóng viên
tộc người
danh từ
cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc): tộc người Chăm
tộc người Chăm
tôi
danh từ
(cũ) người đi ở hầu hạ cho chủ trong xã hội cũ: làm tôi cho một nhà giàu
làm tôi cho một nhà giàu
tôi
danh từ
quan, phục vụ cho vua, trong quan hệ với vua: người tôi trung * quan hệ vua - tôi
người tôi trung * quan hệ vua - tôi
tôi
động từ
nung hợp kim đến nhiệt độ nhất định, rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền: thép đã tôi
thép đã tôi
tôi
động từ
cho vôi sống vào nước để hoà cho tan ra: tôi vôi
tôi vôi
tôi
đại từ
(Nam thường nói tui) từ cá nhân dùng để tự xưng với người ngang hàng hoặc khi không cần tỏ thái độ tình cảm gì: Việc của tôi cứ để tôi làm. * quê hương tôi * "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (ca dao)
Việc của tôi cứ để tôi làm. * quê hương tôi * "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!"
tội
danh từ
hành vi phạm pháp, đáng bị xử phạt: phạm tội tham ô * lập công chuộc tội
phạm tội tham ô * lập công chuộc tội
tội
danh từ
hành vi phạm vào những điều răn cấm của đạo đức, tôn giáo, v.v.: đi xưng tội * mang tội bất hiếu
đi xưng tội * mang tội bất hiếu
tội
danh từ
(Khẩu ngữ) khuyết điểm đáng khiển trách: tội nói dối * bị đánh đòn vì tội lười học
tội nói dối * bị đánh đòn vì tội lười học
tội
tính từ
có tình cảnh hoặc hoàn cảnh rất đáng thương, khiến cho người khác trông thấy phải xót xa, thương cảm: "Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!" (Cdao)
"Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!" (Cdao)
tối cao
tính từ
cao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng: toà án tối cao * viện kiểm sát tối cao
toà án tối cao * viện kiểm sát tối cao
tội ác
danh từ
tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức: tội ác diệt chủng * giết người là tội ác
tội ác diệt chủng * giết người là tội ác
tối
tính từ
không có hoặc có ít ánh sáng chiếu toả ra trong không gian, khiến cho không hoặc khó nhìn thấy sự vật xung quanh: trời tối dần * vào trong hang tối * tối như bưng
trời tối dần * vào trong hang tối * tối như bưng
tối
tính từ
(màu) sẫm, không tươi, không sáng: ưa mặc màu tối * bức tranh có nhiều mảng tối
ưa mặc màu tối * bức tranh có nhiều mảng tối
tồi
tính từ
kém hơn nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả: loại vải tồi * tay thợ tồi * trí nhớ quá tồi!
loại vải tồi * tay thợ tồi * trí nhớ quá tồi!
tồi
tính từ
xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử: cư xử tồi * thằng cha rất tồi!
cư xử tồi * thằng cha rất tồi!
tối đa
tính từ
nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa: đạt điểm tối đa * cố gắng tối đa * hạn chế tối đa
đạt điểm tối đa * cố gắng tối đa * hạn chế tối đa