word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tôi con
danh từ
(cũ) bề tôi, đầy tớ, trong quan hệ trung thành với vua chúa, với chủ, theo quan niệm phong kiến (nói khái quát): tôi con trong nhà
tôi con trong nhà
tôi đòi
danh từ
(cũ) người đi ở, phải đem thân ra hầu hạ, phục dịch kẻ khác (nói khái quát): "Sá chi thân phận tôi đòi, Dẫu rằng xương trắng quê người, quản đâu!" (TKiều)
"Sá chi thân phận tôi đòi, Dẫu rằng xương trắng quê người, quản đâu!" (TKiều)
tối dạ
tính từ
(khẩu ngữ) chậm hiểu, kém về khả năng tiếp thu kiến thức: tối dạ nên rất chậm hiểu
tối dạ nên rất chậm hiểu
tội danh
danh từ
tên gọi hành vi phạm pháp đã được quy định trong bộ luật hình sự: tội danh tham ô * tội danh trốn thuế
tội danh tham ô * tội danh trốn thuế
tội đồ
danh từ
(cũ) hình phạt giam nhiều năm tù; cũng dùng để chỉ người bị hình phạt ấy: kẻ tội đồ * bị phạt 15 năm tội đồ
kẻ tội đồ * bị phạt 15 năm tội đồ
tội gì
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý cho rằng không nên làm việc nói đến ngay sau đó, vì nếu làm như vậy là không hay hoặc vì thực tế có thể làm khác, tốt hơn: có xe tội gì phải đi bộ
có xe tội gì phải đi bộ
tối đất
tính từ
(khẩu ngữ) (trời) còn rất tối, vào lúc đã gần hết đêm nhưng chưa rạng sáng: ra đi từ lúc tối đất
ra đi từ lúc tối đất
tối giản
tính từ
(phân số) không thể giản ước được nữa: phân số tối giản
phân số tối giản
tội gì mà
null
như tội gì: "(...) tôi nghĩ, mình có tiền thì nên làm cái nhà đẹp đẽ mà ở, chứ tội gì mà ở bẩn thỉu chui rúc." (ThLam; 3)
"(...) tôi nghĩ, mình có tiền thì nên làm cái nhà đẹp đẽ mà ở, chứ tội gì mà ở bẩn thỉu chui rúc." (ThLam; 3)
tối hậu thư
danh từ
bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt: gửi tối hậu thư, buộc phải đầu hàng vô điều kiện
gửi tối hậu thư, buộc phải đầu hàng vô điều kiện
tối huệ quốc
danh từ
nước được một nước khác cho được hưởng những ưu đãi nhất định về mặt kinh tế, trong quan hệ với nước khác đó: được hưởng chế độ tối huệ quốc
được hưởng chế độ tối huệ quốc
tối hù
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) tối đen, tối như mực: nhà cửa chi mà tối hù vậy!
nhà cửa chi mà tối hù vậy!
tối hậu
tính từ
cuối cùng, không còn có thể có gì khác nữa: mục đích tối hậu * quyền tối hậu quyết định
mục đích tối hậu * quyền tối hậu quyết định
tối khẩn
tính từ
hết sức khẩn cấp: thư tối khẩn * nhiệm vụ tối khẩn
thư tối khẩn * nhiệm vụ tối khẩn
tối kị
tính từ
kị nhất, cần hết sức tránh: cãi nhau trước mặt con cái là điều tối kị
cãi nhau trước mặt con cái là điều tối kị
cả
tính từ
cao nhất, lớn nhất, đứng hàng đầu trong loại (về phạm vi, mức độ tác động, hay chức năng, giá trị tinh thần, v.v.): con cả * nghĩa cả * chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng)
con cả * nghĩa cả * chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng)
cả
phụ từ
ở mức cao nhất, vừa nhiều vừa dễ dàng hoặc mạnh mẽ (nói về một số hoạt động của con người, nhất là hoạt động tâm lí): một người cả tin * cả cười * tính cả ghen
một người cả tin * cả cười * tính cả ghen
cả
đại từ
toàn thể, hết thảy, không trừ một ai, hay một thành phần nào: cả nước một lòng * cả nhà đều đi vắng
cả nước một lòng * cả nhà đều đi vắng
cả
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao, phạm vi không hạn chế của sự việc: làm cả ngày chủ nhật * chẳng ai đến cả * ai cũng biết cả!
làm cả ngày chủ nhật * chẳng ai đến cả * ai cũng biết cả!
danh từ
cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, phần lớn ăn được: "Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương." (Cdao)
"Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương." (Cdao)
động từ
áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt: trâu cà lưng vào gốc cây
trâu cà lưng vào gốc cây
động từ
cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đI: tục cà răng * cà mắt kính cho vừa với gọng
tục cà răng * cà mắt kính cho vừa với gọng
động từ
(Khẩu ngữ) cố tình gây chuyện cãi cọ với người khác: cà nhau một trận ra trò * tụi nó định cà mình đây!
cà nhau một trận ra trò * tụi nó định cà mình đây!
ca
danh từ
đồ dùng để uống nước, có quai, thành đứng, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa: uống hết một ca nước * cái ca nhôm
uống hết một ca nước * cái ca nhôm
ca
danh từ
dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít: đong dầu bằng loại ca hai lít
đong dầu bằng loại ca hai lít
ca
danh từ
phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ: chia thành ba ca * làm ca đêm
chia thành ba ca * làm ca đêm
ca
danh từ
toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung: phổ biến kế hoạch sản xuất cho toàn ca
phổ biến kế hoạch sản xuất cho toàn ca
ca
danh từ
việc xảy ra hoặc giả định xảy ra với tính chất cụ thể, mỗi lần mỗi khác: ca mổ khá phức tạp * một ca tai nạn giao thông
ca mổ khá phức tạp * một ca tai nạn giao thông
ca
động từ
(Phương ngữ) hát: vừa đàn vừa ca * ca cải lương
vừa đàn vừa ca * ca cải lương
ca
danh từ
điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ: ca Huế
ca Huế
danh từ
miếng gỗ (giống hình con cá) dùng để giữ chặt các mộng gỗ khi lắp ghép.
xe bị trượt cá
động từ
(phương ngữ) cuộc: cá nhau xem ai thắng ai thua
cá nhau xem ai thắng ai thua
cá biệt
tính từ
riêng lẻ, ít có, không phổ biến hoặc không điển hình: thành phần cá biệt * một học sinh cá biệt
thành phần cá biệt * một học sinh cá biệt
ca bin
danh từ
buồng nhỏ được thiết kế riêng phục vụ cho một công dụng nào đó: ca bin điện thoại * ca bin học ngoại ngữ
ca bin điện thoại * ca bin học ngoại ngữ
cá bột
danh từ
cá mới nở: vớt cá bột * kĩ thuật nuôi cá bột
vớt cá bột * kĩ thuật nuôi cá bột
ca cẩm
động từ
kêu ca, phàn nàn: tính hay ca cẩm
tính hay ca cẩm
cá cảnh
danh từ
cá có hình dáng và màu sắc đẹp, nuôi để làm cảnh, nói chung: bể nuôi cá cảnh
bể nuôi cá cảnh
cá chày
danh từ
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, mình tròn, mắt đỏ: mắt đỏ như mắt cá chày
mắt đỏ như mắt cá chày
cà chua
danh từ
cà thân và lá có lông, lá xẻ hình chân vịt, hoa vàng, quả chín màu vàng đỏ, thịt mềm mọng nước, vị hơi chua: nước xốt cà chua
nước xốt cà chua
cà cuống
danh từ
bọ cánh nửa, sống ở nước, phần ngực con đực có hai túi chứa tinh dầu mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
nước mắm cà cuống
cà cộ
tính từ
(khẩu ngữ) như cà khổ: chiếc xe đạp cà cộ
chiếc xe đạp cà cộ
cá cược
động từ
(khẩu ngữ) đánh cuộc ăn tiền (nói khái quát): chơi cá cược
chơi cá cược
ca dao
danh từ
thơ ca dân gian được truyền miệng dưới dạng những câu hát không theo một điệu nhất định, thường phổ biến theo thể thơ lục bát cho dễ nhớ, dễ thuộc: hình ảnh con cò trong ca dao Việt Nam * sưu tầm được nhiều bài ca dao cổ
hình ảnh con cò trong ca dao Việt Nam * sưu tầm được nhiều bài ca dao cổ
cả cục
null
(khẩu ngữ) luôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra: trả cả cục * bán cả cục * học phí phải đóng cả cục
trả cả cục * bán cả cục * học phí phải đóng cả cục
cả gan
tính từ
liều lĩnh, táo tợn, dám làm những việc nguy hiểm hoặc bị ngăn cấm: cả gan ăn cắp
cả gan ăn cắp
cá độ
động từ
đánh cuộc ăn thua bằng tiền về tỉ số thắng, thua của trận đấu: dân cá độ bóng đá * triệt phá một đường dây chuyên tổ chức cá độ
dân cá độ bóng đá * triệt phá một đường dây chuyên tổ chức cá độ
cả gói
null
hết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến: kế hoạch viện trợ cả gói * giao khoán cả gói
kế hoạch viện trợ cả gói * giao khoán cả gói
cà gỉ
tính từ
(khẩu ngữ) như cà khổ: chiếc xe cà gỉ
chiếc xe cà gỉ
ca hát
động từ
hát (nói khái quát): vui chơi ca hát
vui chơi ca hát
cà kê
null
dài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác: ngồi cà kê hết cả buổi sáng * nói cà kê hết chuyện nọ tới chuyện kia
ngồi cà kê hết cả buổi sáng * nói cà kê hết chuyện nọ tới chuyện kia
cà kếu
danh từ
(phương ngữ) sếu: cao như con cà kếu
cao như con cà kếu
cà khẳng cà khiu
tính từ
(khẩu ngữ) rất gầy và khẳng khiu, trông thiếu sức sống: người cà khẳng cà khiu
người cà khẳng cà khiu
cà kê dê ngỗng
null
(khẩu ngữ) như cà kê: ngồi cà kê dê ngỗng hết cả buổi
ngồi cà kê dê ngỗng hết cả buổi
ca huế
danh từ
lối hát gồm một số ca khúc dựa vào ngữ điệu địa phương Quảng Trị - Thừa Thiên, có nhạc tính rõ nét và phong cách trữ tình: nghe ca Huế trên sông Hương
nghe ca Huế trên sông Hương
cà khổ
tính từ
(khẩu ngữ) (đồ vật) xấu xí, tồi tàn, không ra gì: chiếc xe đạp cà khổ
chiếc xe đạp cà khổ
ca khúc
danh từ
bài hát ngắn có bố cục và giai điệu hoàn chỉnh: ca khúc nhạc nhẹ
ca khúc nhạc nhẹ
cà khịa
động từ
(khẩu ngữ) gây sự để cãi nhau, đánh nhau: buông lời cà khịa * say rượu nên cà khịa lung tung * cà khịa đánh nhau
buông lời cà khịa * say rượu nên cà khịa lung tung * cà khịa đánh nhau
ca kịch
danh từ
kịch hát dùng làn điệu xen kẽ các lối nói, có kèm điệu bộ hoặc động tác múa: đoàn ca kịch trung ương
đoàn ca kịch trung ương
cà là gỉ
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như cà gỉ (hàm ý hài hước): chiếc mũ cà là gỉ
chiếc mũ cà là gỉ
cà lăm
động từ
(phương ngữ) nói lắp: nói cà lăm
nói cà lăm
cà lơ
tính từ
(khẩu ngữ) có những cử chỉ, hành vi không đứng đắn của kẻ du đãng và lêu lổng: cà lơ thất thểu ở ngoài phố
cà lơ thất thểu ở ngoài phố
cá lóc
danh từ
(phương ngữ) cá quả: canh chua cá lóc
canh chua cá lóc
cá mập
danh từ
cá nhám cỡ lớn, rất dữ: hàm cá mập
hàm cá mập
cá mập
danh từ
từ dùng để ví tư bản rất lớn, thôn tính các tư bản nhỏ: cá mập tư bản
cá mập tư bản
cà mèng
tính từ
(khẩu ngữ) như cà khổ: chiếc đồng hồ cà mèng
chiếc đồng hồ cà mèng
cà mèng
tính từ
xoàng, kém cỏi: chức quan cà mèng * thuộc loại cà mèng
chức quan cà mèng * thuộc loại cà mèng
ca múa
động từ
hát và múa (nói khái quát): đoàn ca múa
đoàn ca múa
cá mú
danh từ
(khẩu ngữ) cá (nói khái quát): suốt ngày chỉ thịt thà, cá mú
suốt ngày chỉ thịt thà, cá mú
cả nể
tính từ
dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác: tính hay cả nể * "Cả nể cho nên hoá dở dang, Nỗi niềm chàng có biết chăng chàng?" (HXHương; 23)
tính hay cả nể * "Cả nể cho nên hoá dở dang, Nỗi niềm chàng có biết chăng chàng?" (HXHương; 23)
ca ngâm
động từ
(cũ) ca hát và ngâm vịnh: "Thông minh vốn sẵn tính trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm." (TKiều)
"Thông minh vốn sẵn tính trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm." (TKiều)
cả nghĩ
tính từ
hay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng: một người cả nghĩ
một người cả nghĩ
ca ngợi
động từ
nêu lên để khen, để tỏ lòng yêu quý, khâm phục: ca ngợi lòng dũng cảm * nêu lên để ca ngợi
ca ngợi lòng dũng cảm * nêu lên để ca ngợi
cá nhâm
danh từ
(phương ngữ) cá trích: mùa cá nhâm
mùa cá nhâm
ca nhạc
danh từ
nghệ thuật biểu diễn bằng giọng hát và âm thanh của các loại nhạc cụ: chương trình ca nhạc quốc tế * xem biểu diễn ca nhạc
chương trình ca nhạc quốc tế * xem biểu diễn ca nhạc
cá ngựa
danh từ
(cũng hải mã) cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.
chơi cá ngựa
cá ngựa
động từ
đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa: hai người cá ngựa với nhau
hai người cá ngựa với nhau
cà nhắc
động từ
từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp vẻ khó nhọc, do có một chân không cử động được bình thường: chân đau, phải đi cà nhắc
chân đau, phải đi cà nhắc
cá nhân chủ nghĩa
tính từ
như cá nhân: tư tưởng cá nhân chủ nghĩa
tư tưởng cá nhân chủ nghĩa
cá nhân
danh từ
người riêng lẻ; phân biệt với tập thể: ý kiến cá nhân * mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể
ý kiến cá nhân * mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể
cá nhân
tính từ
chỉ chú trọng đến lợi ích của riêng mình, không nghĩ đến quyền lợi của người khác hay của tập thể: tính toán cá nhân
tính toán cá nhân
cá nhân
tính từ
(đồ dùng) chỉ dành cho cá nhân, cho một người: giường cá nhân * đồ dùng cá nhân
giường cá nhân * đồ dùng cá nhân
ca nhi
danh từ
(cũ, hiếm) người phụ nữ trẻ làm nghề ca hát thời phong kiến: "Vương Quan mới dẫn gần xa, Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi." (TKiều)
"Vương Quan mới dẫn gần xa, Đạm Tiên nàng ấy xưa là ca nhi." (TKiều)
cá nước
danh từ
cá và nước, thường dùng để ví quan hệ tình cảm khăng khít, không thể thiếu nhau: tình quân dân cá nước
tình quân dân cá nước
cá nước chim trời
null
như chim trời cá nước: "Lạ lùng ướm hỏi nhau chơi, Một mai cá nước chim trời gặp nhau." (ca dao)
"Lạ lùng ướm hỏi nhau chơi, Một mai cá nước chim trời gặp nhau." (ca dao)
cà rá
danh từ
(phương ngữ) nhẫn: ngón tay đeo cà rá
ngón tay đeo cà rá
cà phê
danh từ
cây nhỡ, lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ, khi chín có màu đỏ, hạt đem rang và xay nhỏ thành bột màu nâu sẫm, dùng để pha nước uống: cây cà phê * nhấm nháp li cà phê
cây cà phê * nhấm nháp li cà phê
cả quyết
động từ
(cũ) như quả quyết: cả quyết là sẽ làm được * nói rất cả quyết
cả quyết là sẽ làm được * nói rất cả quyết
cà rà
động từ
(phương ngữ) loanh quanh, nấn ná bên cạnh, không chịu đi, không chịu rời ra: cà rà bên cạnh để làm quen
cà rà bên cạnh để làm quen
ca ri
danh từ
bột gia vị làm bằng nghệ và hạt mùi, có màu vàng và mùi thơm đặc trưng: thịt gà nấu ca ri
thịt gà nấu ca ri
cà ròn
danh từ
(phương ngữ) bao nhỏ đan bằng cói: đan cà ròn * một bao cà ròn muối
đan cà ròn * một bao cà ròn muối
cà ri
danh từ
bột gia vị làm bằng nghệ và hạt mùi, có màu vàng và mùi thơm đặc trưng: thịt gà nấu ca ri
thịt gà nấu ca ri
cà riềng
động từ
(phương ngữ) nói lai nhai cố ý như để gây sự hay trách móc: ăn nói cà riềng
ăn nói cà riềng
ca rô
danh từ
ô nhỏ hình vuông dệt hoặc in nối tiếp nhau trên vải, trên giấy: vải ca rô * giấy kẻ ca rô
vải ca rô * giấy kẻ ca rô
cà rịch cà tang
null
(làm việc gì) chậm chạp và với một nhịp độ đều đều như không quan tâm gì đến thời gian: làm cà rịch cà tang thế này thì bao giờ mới xong?
làm cà rịch cà tang thế này thì bao giờ mới xong?
cà sa
danh từ
áo mặc ngoài của nhà sư (rất dài và rộng): "Áo xanh đổi lấy cà sa, Pháp danh lại đổi tên ra Trạc Tuyền." (TKiều)
"Áo xanh đổi lấy cà sa, Pháp danh lại đổi tên ra Trạc Tuyền." (TKiều)
cà rỡn
động từ
(phương ngữ) đùa giỡn: nói cà rỡn
nói cà rỡn
ca sĩ
danh từ
nghệ sĩ chuyên về hát: một ca sĩ nổi tiếng
một ca sĩ nổi tiếng
ca táp
danh từ
cặp cỡ to có quai xách, thường làm bằng da và có nhiều ngăn: xách ca táp đi họp
xách ca táp đi họp
ca sỹ
danh từ
nghệ sĩ chuyên về hát: một ca sĩ nổi tiếng
một ca sĩ nổi tiếng
cà tàng
tính từ
(Phương ngữ) rất tàng: chiếc xe đạp cà tàng
chiếc xe đạp cà tàng