word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ca thán
động từ
như ta thán: ca thán đủ điều * nghe những lời ca thán
ca thán đủ điều * nghe những lời ca thán
cả thảy
đại từ
(khẩu ngữ) tất cả, được tính hết gộp lại: trong nhà có bốn người cả thảy
trong nhà có bốn người cả thảy
cả thẹn
tính từ
hay thẹn, dễ xấu hổ, nên thường thiếu tự nhiên, mạnh bạo: tính hay cả thẹn
tính hay cả thẹn
tối kỵ
tính từ
kị nhất, cần hết sức tránh: cãi nhau trước mặt con cái là điều tối kị
cãi nhau trước mặt con cái là điều tối kị
tối mắt tối mũi
null
(khẩu ngữ) bận túi bụi, như không còn nhìn thấy gì được nữa: bận tối mắt tối mũi
bận tối mắt tối mũi
tối mật
tính từ
hết sức cần được giữ bí mật: tài liệu tối mật
tài liệu tối mật
tội lỗi
danh từ
tội phạm phải (nói khái quát): cố tình che giấu mọi tội lỗi * đi vào con đường tội lỗi
cố tình che giấu mọi tội lỗi * đi vào con đường tội lỗi
tối mắt
tính từ
(khẩu ngữ) ở trạng thái mắt như chẳng còn nhìn thấy gì được nữa: bận tối mắt (rất bận) * tối mắt vì tiền
bận tối mắt (rất bận) * tối mắt vì tiền
tối lửa tắt đèn
null
ví lúc gặp khó khăn, hoạn nạn: hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau
hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau
tôi luyện
động từ
làm cho tinh thần, ý chí trải qua những thử thách gay go trong thực tiễn hoạt động và đấu tranh mà trở nên kiên định, vững vàng: được tôi luyện trong đấu tranh
được tôi luyện trong đấu tranh
tối mịt
tính từ
(khẩu ngữ) tối đến mức như bóng đen bao phủ tất cả, chẳng nhìn thấy gì: đi từ sáng đến tối mịt mới về
đi từ sáng đến tối mịt mới về
tối mò
tính từ
(khẩu ngữ) tối đến mức không nhìn thấy gì, phải mò mẫm: cái hang tối mò
cái hang tối mò
tội nợ
danh từ
(khẩu ngữ) cái chỉ mang lại những sự phiền phức, khổ cực mà đành phải gánh chịu, khó bề dứt bỏ (nói khái quát): tự dưng lại đi tha cái của ấy về, đúng là tội nợ!
tự dưng lại đi tha cái của ấy về, đúng là tội nợ!
tội nhân
danh từ
(cũ) như tội phạm (ng2): đưa tội nhân đi hành hình
đưa tội nhân đi hành hình
tối mù
tính từ
(khẩu ngữ) tối đến mức chẳng trông thấy gì: trời tối mù
trời tối mù
tôi ngươi
danh từ
(cũ) đầy tớ, trong quan hệ với chủ, và bề tôi, trong quan hệ với vua chúa, theo quan niệm phong kiến: đạo tôi ngươi
đạo tôi ngươi
tội nghiệp
danh từ
(cũ) tội lỗi của một người đã làm ở kiếp trước, tạo thành cái nghiệp người đó phải chịu ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật: "Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm." (TKiều)
"Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều, Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm." (TKiều)
tội nghiệp
tính từ
đáng thương vì gặp phải cảnh ngộ đau khổ, không may: cảnh mẹ goá con côi trông thật tội nghiệp * đứa trẻ tội nghiệp
cảnh mẹ goá con côi trông thật tội nghiệp * đứa trẻ tội nghiệp
tội nghiệp
tính từ
từ biểu thị ý thương hại, thông cảm: đừng mắng nó, tội nghiệp!
đừng mắng nó, tội nghiệp!
tối om
tính từ
(khẩu ngữ) tối đến mức có cảm giác như mọi nguồn ánh sáng từ mọi phía đều bị bịt kín hết: nhà cửa tối om * trời tối om như mực
nhà cửa tối om * trời tối om như mực
tối ngày
danh từ
cả ngày, suốt từ sáng sớm đến tối mịt: đi tối ngày * "Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa tối ngày." (ca dao)
đi tối ngày * "Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa tối ngày." (ca dao)
tội phạm
danh từ
hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong luật: đấu tranh phòng chống tội phạm * các yếu tố cấu thành tội phạm
đấu tranh phòng chống tội phạm * các yếu tố cấu thành tội phạm
tội phạm
danh từ
kẻ phạm tội: truy bắt tội phạm
truy bắt tội phạm
tôi rèn
động từ
(hiếm) như tôi luyện: tôi rèn thể lực
tôi rèn thể lực
tối sầm
tính từ
trở nên tối và u ám khắp cả một cách đột ngột: trời đang nắng bỗng tối sầm * mặt tối sầm lại
trời đang nắng bỗng tối sầm * mặt tối sầm lại
tồi tàn
tính từ
quá tồi, đến mức thảm hại: chiếc xe đạp tồi tàn * căn nhà tồi tàn, rách nát
chiếc xe đạp tồi tàn * căn nhà tồi tàn, rách nát
tối tân
tính từ
mới nhất, hiện đại nhất: máy móc tối tân * trang thiết bị tối tân * vũ khí tối tân
máy móc tối tân * trang thiết bị tối tân * vũ khí tối tân
tối tăm
tính từ
tối, thiếu ánh sáng (nói khái quát): nhà cửa tối tăm, ẩm thấp * trời đất tối tăm mờ mịt
nhà cửa tối tăm, ẩm thấp * trời đất tối tăm mờ mịt
tối tăm
tính từ
(cảnh sống) không có lối thoát, không có tương lai: kiếp sống tối tăm
kiếp sống tối tăm
tối tăm
tính từ
không được thông minh hoặc không được sáng sủa (nói khái quát): đầu óc tối tăm * lời văn tối tăm, khó hiểu
đầu óc tối tăm * lời văn tối tăm, khó hiểu
tối tăm mặt mũi
null
(khẩu ngữ) ở trạng thái tưởng như không còn nhìn thấy gì ở xung quanh do chịu một tác động mạnh mẽ nào đó: cái tát làm tối tăm mặt mũi
cái tát làm tối tăm mặt mũi
tồi tệ
tính từ
tồi, tệ đến mức như không còn có thể nào hơn thế nữa: sức khoẻ ngày một tồi tệ * đối xử tồi tệ
sức khoẻ ngày một tồi tệ * đối xử tồi tệ
tồi tệ
tính từ
không sáng sủa, không rõ ràng, khó hiểu: cách trình bày tối * câu thơ hơi tối nghĩa
cách trình bày tối * câu thơ hơi tối nghĩa
tồi tệ
tính từ
(khẩu ngữ) tỏ ra hiểu biết rất chậm: đầu óc tối, nói mãi mà vẫn không hiểu
đầu óc tối, nói mãi mà vẫn không hiểu
tồi tệ
danh từ
khoảng thời gian kể từ khi không còn ánh sáng mặt trời cho đến lúc mọi người, nói chung, thường đi ngủ: buổi tối * đi từ sáng đến tối mới về
buổi tối * đi từ sáng đến tối mới về
tồi tệ
danh từ
(khẩu ngữ) đêm: ngủ một tối ở nhà trọ
ngủ một tối ở nhà trọ
tồi tệ
phụ từ
cực kì, hết sức: thư tối khẩn * một vấn đề tối quan trọng
thư tối khẩn * một vấn đề tối quan trọng
tối thiểu
tính từ
ít nhất, không thể ít hơn được nữa: mức lương tối thiểu * nhu cầu tối thiểu
mức lương tối thiểu * nhu cầu tối thiểu
tội tình
danh từ
tội lỗi phạm phải, đáng phải trừng phạt: nó có tội tình gì đâu mà đánh nó?
nó có tội tình gì đâu mà đánh nó?
tối thượng
tính từ
cao nhất, có tác dụng chi phối tất cả: mục đích tối thượng * quyền lực tối thượng
mục đích tối thượng * quyền lực tối thượng
tôi tớ
danh từ
(cũ) người đi ở, trong quan hệ với chủ, trong xã hội cũ (nói khái quát): bọn tôi tớ trong nhà * hạng tôi tớ
bọn tôi tớ trong nhà * hạng tôi tớ
tối trời
tính từ
(khẩu ngữ) tối vì không có ánh sáng của trăng, sao: "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (ca dao)
"Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (ca dao)
tôi tối
tính từ
hơi tối, không được sáng sủa: cái áo màu hơi tôi tối
cái áo màu hơi tôi tối
tối ư
phụ từ
(cũ, khẩu ngữ) cực kì, không còn có thể hơn: một con người tối ư tàn nhẫn * chuyện tối ư quan trọng
một con người tối ư tàn nhẫn * chuyện tối ư quan trọng
tối ưu
tính từ
tốt nhất, đưa lại hiệu quả tốt nhất: giải pháp tối ưu
giải pháp tối ưu
tội trạng
danh từ
cứ liệu và những tình tiết của một tội phạm: kể tội trạng
kể tội trạng
tôm
động từ
(Thông tục) bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp): tôm gọn cả lũ
tôm gọn cả lũ
tội vạ
danh từ
(khẩu ngữ) tội lỗi và những sự trừng phạt phải gánh chịu: mọi người cứ làm đi, tội vạ đâu tôi chịu
mọi người cứ làm đi, tội vạ đâu tôi chịu
tốn
danh từ
tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho gió: cung tốn * quẻ tốn
cung tốn * quẻ tốn
tốn
động từ
phải dùng vào công việc gì một số lượng nào đó: tốn ít nguyên liệu * tốn nhiều công luyện tập
tốn ít nguyên liệu * tốn nhiều công luyện tập
tốn
động từ
hoặc t dùng mất nhiều, không tương xứng với kết quả: xe chạy tốn xăng * đi làm gì cho tốn công
xe chạy tốn xăng * đi làm gì cho tốn công
tôm tép
danh từ
tôm và tép (nói khái quát); thường dùng để ví hạng người bị coi là thấp kém, không có địa vị trong xã hội: phận tôm tép * "Sá chi đồi cát vũng lầy, Những loài tôm tép biết ngày nào khôn." (ca dao)
phận tôm tép * "Sá chi đồi cát vũng lầy, Những loài tôm tép biết ngày nào khôn." (ca dao)
tôn
danh từ
thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt: thùng tôn * nhà lợp mái tôn
thùng tôn * nhà lợp mái tôn
tôn
động từ
đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn: tôn nền nhà * tôn cao đoạn đê bị sụt lở
tôn nền nhà * tôn cao đoạn đê bị sụt lở
tôn
động từ
làm tăng thêm cho thấy rõ hơn, nổi bật hơn, nhờ ưu thế hoặc sự tương phản với những cái khác làm nền: hình thức đẹp làm tôn nội dung
hình thức đẹp làm tôn nội dung
tôn
động từ
coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý: tôn làm thầy * Hồ Xuân Hương được tôn là bà chúa thơ nôm
tôn làm thầy * Hồ Xuân Hương được tôn là bà chúa thơ nôm
tồn
động từ
đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lí, v.v.: hàng tồn * còn tồn lại nhiều đơn từ chưa giải quyết
hàng tồn * còn tồn lại nhiều đơn từ chưa giải quyết
tôn chỉ
danh từ
nguyên tắc chính chi phối mục đích hoạt động của một tổ chức, một đoàn thể: tôn chỉ của đạo Phật * tôn chỉ của tờ báo
tôn chỉ của đạo Phật * tôn chỉ của tờ báo
tổn
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) tốn mất nhiều: "Chồng khôn thì nổi cơ đồ, Chồng dại luống tổn công phu nặng mình." (ca dao)
"Chồng khôn thì nổi cơ đồ, Chồng dại luống tổn công phu nặng mình." (ca dao)
tổn
động từ
làm mất mát, làm thiệt hại đến: làm tổn thanh danh * hao binh tổn tướng (tng)
làm tổn thanh danh * hao binh tổn tướng (tng)
tồn dư
động từ
còn lại, thừa lại do chưa được giải quyết, xử lí hết: tồn dư kinh phí cuối năm
tồn dư kinh phí cuối năm
tốn kém
động từ
tốn mất nhiều tiền của (nói khái quát): ăn tiêu tốn kém * bày vẽ làm gì cho thêm tốn kém
ăn tiêu tốn kém * bày vẽ làm gì cho thêm tốn kém
tồn kho
động từ
(hàng hoá) còn đọng lại trong kho, chưa được sử dụng hoặc tiêu thụ hết: hàng tồn kho * tiêu thụ nốt số sản phẩm còn tồn kho
hàng tồn kho * tiêu thụ nốt số sản phẩm còn tồn kho
tồn giữ
động từ
còn giữ lại, không để mất đi, hoặc không giao nộp: ngôi chùa còn tồn giữ được nhiều di vật cổ
ngôi chùa còn tồn giữ được nhiều di vật cổ
tồn đọng
động từ
còn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lí, giải quyết: tồn đọng vốn * nợ tồn đọng
tồn đọng vốn * nợ tồn đọng
tổn hại
null
làm mất mát, hư hại lớn: làm tổn hại đến danh dự * khắc phục những tổn hại về kinh tế
làm tổn hại đến danh dự * khắc phục những tổn hại về kinh tế
tồn khoản
danh từ
số tiền chưa sử dụng thuộc một khoản nào đó, được phản ánh trên sổ sách kế toán: tồn khoản quỹ tiền mặt
tồn khoản quỹ tiền mặt
tôn kính
động từ
hết sức kính trọng: tôn kính mẹ cha * tỏ lòng tôn kính
tôn kính mẹ cha * tỏ lòng tôn kính
tồn lưu
động từ
còn lại do chưa được xử lí hoặc phân giải hết (thường nói về cái độc hại): thuốc bảo vệ thực vật tồn lưu trên rau quả
thuốc bảo vệ thực vật tồn lưu trên rau quả
tồn nghi
tính từ
có điểm, có chỗ đang còn nghi ngờ, chờ được xác minh (thường nói về vấn đề nghiên cứu): tên tác giả của cuốn sách đang còn là vấn đề tồn nghi
tên tác giả của cuốn sách đang còn là vấn đề tồn nghi
tổn phí
động từ
bỏ mất đi một cách vô ích: tổn phí nhiều tiền của * làm thế chỉ tổn phí thì giờ
tổn phí nhiều tiền của * làm thế chỉ tổn phí thì giờ
tôn phò
động từ
(cũ) tôn kính, trung thành và hết lòng phò vua, chúa (nói khái quát): tôn phò nhà vua
tôn phò nhà vua
tôn nghiêm
tính từ
trang nghiêm, gợi sự coi trọng, tôn kính: nơi thờ cúng tôn nghiêm
nơi thờ cúng tôn nghiêm
tôn sùng
động từ
kính trọng đến mức gần như sùng bái: tư tưởng tôn sùng cá nhân
tư tưởng tôn sùng cá nhân
tôn sư trọng đạo
null
kính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo nho giáo: phát huy truyền thống tôn sư trọng đạo
phát huy truyền thống tôn sư trọng đạo
tồn tại
động từ
ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra: quá trình hình thành và tồn tại của sự vật * không có gì tồn tại vĩnh viễn
quá trình hình thành và tồn tại của sự vật * không có gì tồn tại vĩnh viễn
tồn tại
động từ
còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết: còn tồn tại nhiều khuyết điểm
còn tồn tại nhiều khuyết điểm
tồn tại
danh từ
thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người: tư duy và tồn tại
tư duy và tồn tại
tồn tại
danh từ
(khẩu ngữ) vấn đề còn tồn tại (nói tắt): khắc phục các tồn tại
khắc phục các tồn tại
tổn thất
null
mất mát, thiệt hại: tổn thất về người và của * khắc phục những tổn thất sau cơn bão
tổn thất về người và của * khắc phục những tổn thất sau cơn bão
tôn tạo
động từ
sửa chữa, làm lại những chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử: trùng tu và tôn tạo lại ngôi chùa cổ
trùng tu và tôn tạo lại ngôi chùa cổ
tôn thờ
động từ
ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình: tôn thờ thần tượng
tôn thờ thần tượng
tổn thọ
động từ
(khẩu ngữ) làm giảm tuổi thọ: lo nghĩ nhiều đâm tổn thọ
lo nghĩ nhiều đâm tổn thọ
tôn trọng
động từ
tỏ thái độ đánh giá cao và cho là không được vi phạm hoặc xúc phạm đến: tôn trọng lời hứa * tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của mỗi nước
tôn trọng lời hứa * tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của mỗi nước
tôn ti
danh từ
trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự trong xã hội): giữ gìn tôn ti trật tự
giữ gìn tôn ti trật tự
tổn thương
null
vùng mô bị suy giảm chức năng do bị tổn hại vì bệnh hoặc vì thương tích: tổn thương cột sống * các tổn thương do bỏng gây ra
tổn thương cột sống * các tổn thương do bỏng gây ra
tổn thương
null
(tình cảm) mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước: lòng tự trọng bị tổn thương
lòng tự trọng bị tổn thương
tồn trữ
động từ
(hiếm) cất giữ để dùng về sau: tồn trữ hàng hoá
tồn trữ hàng hoá
tông
danh từ
cán (của một số dụng cụ): tông đục
tông đục
tông
danh từ
(cũ) dòng dõi: lấy vợ xem tông, lấy chồng xem giống (tng)
lấy vợ xem tông, lấy chồng xem giống (tng)
tông
danh từ
mảng màu trong hội hoạ, phân biệt được với nhau nhờ sắc độ chủ đạo đậm nhạt, hay nóng lạnh: dùng tông màu đen, trắng * bức tranh thiên về tông màu lạnh
dùng tông màu đen, trắng * bức tranh thiên về tông màu lạnh
tông
danh từ
giọng hát, thường gồm nhiều loại: giọng trưởng, giọng thứ, giọng cao, giọng trung và giọng trầm: hát lạc tông, sai nhịp
hát lạc tông, sai nhịp
tông
động từ
(phương ngữ) đâm mạnh vào: tông cửa chạy ra * hai xe tông nhau
tông cửa chạy ra * hai xe tông nhau
tôn xưng
động từ
gọi tôn lên một cách kính trọng: được tôn xưng là bà lớn
được tôn xưng là bà lớn
tồn vong
động từ
(văn chương) tồn tại hay diệt vong, còn hay mất (thường nói về vận mệnh của dân tộc, đất nước): sự tồn vong của một dân tộc
sự tồn vong của một dân tộc
tồn ứ
động từ
tồn nhiều đến mức ứ lại, không di chuyển hoặc không giải quyết được: hàng bị tồn ứ trong kho
hàng bị tồn ứ trong kho
tôn vinh
động từ
tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt: tôn vinh cái đẹp * một ca sĩ đang được tôn vinh
tôn vinh cái đẹp * một ca sĩ đang được tôn vinh
tổng
danh từ
(Từ cũ) đơn vị hành chính ở nông thôn thời phong kiến, gồm một số xã: chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
tổng
danh từ
kết quả của phép cộng: tính tổng của hai số * tổng các số hạng
tính tổng của hai số * tổng các số hạng
tổng bãi công
động từ
bãi công đồng loạt trong một hoặc nhiều ngành: cuộc tổng bãi công trên toàn quốc
cuộc tổng bãi công trên toàn quốc