word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tổng bí thư | danh từ | người đứng đầu ban bí thư trung ương, hoặc đứng đầu ban chấp hành trung ương trong một số chính đảng: tổng bí thư Đảng cộng sản | tổng bí thư Đảng cộng sản |
tống biệt | động từ | (cũ, hiếm) tiễn đưa người đi xa: bài thơ tống biệt * mấy lời tống biệt | bài thơ tống biệt * mấy lời tống biệt |
tống | động từ | (khẩu ngữ) đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay: tống một quả đấm vào bụng | tống một quả đấm vào bụng |
tống | động từ | đẩy ra, đưa ra khỏi bằng một tác động mạnh: tống hết các thứ rác rưởi ra khỏi nhà * rửa ruột để tống chất độc ra ngoài | tống hết các thứ rác rưởi ra khỏi nhà * rửa ruột để tống chất độc ra ngoài |
tống | động từ | (khẩu ngữ) dùng quyền lực đuổi đi, đưa đi, bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát: tống vào tù * tống ra khỏi nhà * tống đi cho khuất mắt! | tống vào tù * tống ra khỏi nhà * tống đi cho khuất mắt! |
tống | động từ | (thông tục) đưa đến, gửi đến mà bất chấp có đồng ý nhận hay không: tống một cái giấy đòi nợ | tống một cái giấy đòi nợ |
tống | động từ | (thông tục) cho vào bên trong cho bằng được, bất kể như thế nào: tống tất cả quần áo vào ba lô | tống tất cả quần áo vào ba lô |
tông chi | danh từ | (hiếm) các chi trong một họ (nói tổng quát): "Yêu nhau yêu cả đường đi, Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng." (ca dao) | "Yêu nhau yêu cả đường đi, Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng." (ca dao) |
tống chung | động từ | (cũ, trang trọng) đưa người chết đến nơi chôn cất: lễ tống chung | lễ tống chung |
tống cổ | động từ | (khẩu ngữ) đuổi đi hoặc bắt phải đi bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát: tống cổ ra khỏi nhà | tống cổ ra khỏi nhà |
tổng chỉ huy | danh từ | người đứng đầu ban chỉ huy ở cấp cao nhất: tổng chỉ huy chiến dịch | tổng chỉ huy chiến dịch |
tổng chi | danh từ | tổng số chi: tổng chi của một tháng | tổng chi của một tháng |
tổng bộ | danh từ | (cũ) cơ quan chỉ huy trung ương của một số đoàn thể chính trị: tổng bộ Việt Minh | tổng bộ Việt Minh |
tổng cộng | động từ | cộng tất cả lại: tổng cộng các khoản chi thu * tính tổng cộng | tổng cộng các khoản chi thu * tính tổng cộng |
tổng công ti | danh từ | tổ chức kinh doanh gồm nhiều công ti trong cùng một ngành kinh tế: tổng công ti xây dựng | tổng công ti xây dựng |
tổng cục | danh từ | cơ quan trung ương quản lí một ngành chuyên môn thuộc một bộ hay trực thuộc chính phủ: tổng cục thống kê * tổng cục du lịch | tổng cục thống kê * tổng cục du lịch |
tổng công ty | danh từ | tổ chức kinh doanh gồm nhiều công ti trong cùng một ngành kinh tế: tổng công ti xây dựng | tổng công ti xây dựng |
tổng dự toán | danh từ | bản dự toán chung của ngân sách trong một thời kì, thường một năm, hoặc bản dự toán chung các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình: bản tổng dự toán ngân sách | bản tổng dự toán ngân sách |
tổng đài | danh từ | máy nối với nhiều máy điện thoại để dùng chung một đường dây: tổng đài 1080 * gọi điện thoại qua tổng đài | tổng đài 1080 * gọi điện thoại qua tổng đài |
tống đạt | động từ | chuyển đến đương sự giấy tờ của cơ quan hành pháp: tống đạt quyết định triệu tập của toà án | tống đạt quyết định triệu tập của toà án |
tổng động viên | động từ | động viên toàn bộ lực lượng của cả nước: thi hành lệnh tổng động viên | thi hành lệnh tổng động viên |
tổng đội | danh từ | tổ chức gồm nhiều đội cùng làm một nhiệm vụ: tổng đội thanh niên xung phong | tổng đội thanh niên xung phong |
tông đường | danh từ | nhà thờ họ; thường dùng để chỉ dòng họ: nối dõi tông đường | nối dõi tông đường |
tổng đốc | danh từ | (cũ) chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một tỉnh lớn thời phong kiến, thực dân: quan tổng đốc | quan tổng đốc |
tổng hoà | danh từ | sự tổng hợp, tổng thể: con người là tổng hoà của các mối quan hệ | con người là tổng hoà của các mối quan hệ |
tống giam | động từ | bắt đưa vào nhà giam: bị tống giam | bị tống giam |
tổng hành dinh | danh từ | nơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng: tấn công vào tổng hành dinh của giặc | tấn công vào tổng hành dinh của giặc |
tổng hợp | động từ | tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể: tổng hợp số liệu * bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau | tổng hợp số liệu * bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau |
tổng hợp | tính từ | được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học: sợi tổng hợp | sợi tổng hợp |
tổng hợp | tính từ | bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể: sức mạnh tổng hợp * sân khấu là một loại hình nghệ thuật tổng hợp | sức mạnh tổng hợp * sân khấu là một loại hình nghệ thuật tổng hợp |
tổng hợp | tính từ | bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau: trường đại học tổng hợp * bách hoá tổng hợp | trường đại học tổng hợp * bách hoá tổng hợp |
tổng hội | danh từ | tổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động: tổng hội sinh viên * tổng hội Phật giáo Việt Nam | tổng hội sinh viên * tổng hội Phật giáo Việt Nam |
tổng kho | danh từ | kho chính có lượng chứa lớn: tổng kho xăng dầu | tổng kho xăng dầu |
tổng khởi nghĩa | null | khởi nghĩa trong cả nước: cuộc tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | cuộc tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
tổng kết | động từ | nhìn lại toàn bộ việc đã làm, khi đã kết thúc hoặc sau một giai đoạn, để có sự đánh giá, rút ra những kết luận chung: tổng kết năm học * họp tổng kết cuối năm | tổng kết năm học * họp tổng kết cuối năm |
tổng lực | danh từ | toàn bộ các lực lượng được sử dụng một cách tổng hợp: sức mạnh tổng lực * huy động tổng lực cho trận đánh | sức mạnh tổng lực * huy động tổng lực cho trận đánh |
tổng luận | danh từ | bài viết bàn một cách khái quát về một vấn đề gì đó: tổng luận tình hình thế giới trong năm vừa qua | tổng luận tình hình thế giới trong năm vừa qua |
tống khứ | động từ | (khẩu ngữ) đuổi đi xa: tống khứ nó đi cho khuất mắt! | tống khứ nó đi cho khuất mắt! |
tổng lượng | danh từ | số lượng tính toàn bộ, theo một tiêu chí nào đó: tổng lượng gạo xuất khẩu trong quý I tăng cao | tổng lượng gạo xuất khẩu trong quý I tăng cao |
tồng ngồng | tính từ | (thông tục) không mặc quần áo, mà trần truồng, để lộ hết các chỗ kín của thân thể ra, trông khó coi: đứa trẻ đứng tắm tồng ngồng | đứa trẻ đứng tắm tồng ngồng |
tồng ngồng | tính từ | (khẩu ngữ) có vóc dáng như người lớn, không còn bé nhỏ gì nữa (hàm ý chê): lớn tồng ngồng rồi mà vẫn chưa biết làm gì | lớn tồng ngồng rồi mà vẫn chưa biết làm gì |
tông môn | danh từ | (cũ) dòng họ: làm rạng rỡ tông môn | làm rạng rỡ tông môn |
tổng nha | danh từ | như nha (từ dùng trong bộ máy của chính quyền Sài Gòn trước 1975): tổng nha cảnh sát | tổng nha cảnh sát |
tổng quan | null | (hiếm) có tính chất nhìn chung, bao quát: kiến thức tổng quan * có cái nhìn tổng quan | kiến thức tổng quan * có cái nhìn tổng quan |
tổng quát | động từ | nhìn chung toàn bộ, không chú ý đến chi tiết: nhìn tổng quát * đánh giá tổng quát tình hình kinh tế cả năm | nhìn tổng quát * đánh giá tổng quát tình hình kinh tế cả năm |
tông phái | danh từ | ngành trong một họ: tông phái hoàng gia * các tông phái họ Nguyễn | tông phái hoàng gia * các tông phái họ Nguyễn |
tông phái | danh từ | phái trong một học thuyết, một tôn giáo: thiền tông là một tông phái của đạo Phật | thiền tông là một tông phái của đạo Phật |
tổng phổ | danh từ | bản nhạc ghi cho dàn nhạc nhiều bè với nhiều loại nhạc cụ cùng chơi: bản tổng phổ | bản tổng phổ |
tổng sản lượng | danh từ | toàn bộ sản lượng trong một năm: tổng sản lượng lương thực trong năm tăng 20% | tổng sản lượng lương thực trong năm tăng 20% |
tổng số | danh từ | số cộng chung tất cả: thắng cử với 60% tổng số phiếu bầu * nhà máy có tổng số 2.000 công nhân | thắng cử với 60% tổng số phiếu bầu * nhà máy có tổng số 2.000 công nhân |
tống táng | động từ | (cũ) chôn cất. | cái gì không dùng được thì tống táng đi |
tống táng | phụ từ | (khẩu ngữ) một cách vội vã, chỉ cốt cho chóng hết, chóng xong: bán tống táng đống hàng cũ | bán tống táng đống hàng cũ |
tổng thành | danh từ | cụm đồng bộ các bộ phận trong máy móc, đảm bảo một chức năng hoạt động chính nào đó: phân xưởng lắp tổng thành | phân xưởng lắp tổng thành |
tổng tấn công | động từ | tiến công có tính chất chiến lược nhằm giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh: cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975 | cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975 |
tổng tập | danh từ | tuyển tập tác phẩm của nhiều tác giả: tổng tập văn học Việt Nam | tổng tập văn học Việt Nam |
tổng thể | danh từ | tập hợp nhiều sự vật có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một thể thống nhất có những đặc trưng chung: tổng thể kiến trúc * tổng thể nền kinh tế quốc dân | tổng thể kiến trúc * tổng thể nền kinh tế quốc dân |
tổng thể | tính từ | (hiếm) có tính chất của tổng thể: quy hoạch tổng thể * có cái nhìn tổng thể | quy hoạch tổng thể * có cái nhìn tổng thể |
tổng thu | danh từ | tổng số thu: tính tổng thu hằng tháng | tính tổng thu hằng tháng |
tổng thư kí | danh từ | người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn: tổng thư kí Liên Hợp Quốc * tổng thư kí liên đoàn bóng đá | tổng thư kí Liên Hợp Quốc * tổng thư kí liên đoàn bóng đá |
tổng thuật | động từ | thuật lại một cách khái quát những nội dung cơ bản: tổng thuật các trận bóng đá trong tuần | tổng thuật các trận bóng đá trong tuần |
tống tiền | động từ | đe doạ hoặc hành hung để bắt phải nộp tiền: bắt cóc để tống tiền | bắt cóc để tống tiền |
tống tiễn | động từ | (khẩu ngữ) tống cổ đi một cách nhanh chóng, dứt khoát (nói về người từ nơi khác đến): chỉ muốn tống tiễn đi cho rảnh mắt | chỉ muốn tống tiễn đi cho rảnh mắt |
tông tích | danh từ | nguồn gốc, lai lịch của một người: biết rõ tông tích * giấu tông tích | biết rõ tông tích * giấu tông tích |
tổng thư ký | danh từ | người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn: tổng thư kí Liên Hợp Quốc * tổng thư kí liên đoàn bóng đá | tổng thư kí Liên Hợp Quốc * tổng thư kí liên đoàn bóng đá |
tổng tiến công | động từ | tiến công có tính chất chiến lược nhằm giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh: cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975 | cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975 |
tông tốc | phụ từ | (khẩu ngữ) (nói) liền một mạch hết mọi điều, không suy tính, cân nhắc gì cả: có gì cũng tông tốc nói ra | có gì cũng tông tốc nói ra |
tốp ca | danh từ | hình thức biểu diễn nghệ thuật, do một tốp năm bảy người cùng hát: bài hát do tốp ca nữ thể hiện | bài hát do tốp ca nữ thể hiện |
tồng tộc | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả lối nói năng có gì cũng đem tuôn ra hết một cách nhanh nhảu, dễ dàng: có gì nói tồng tộc ra hết * khai tồng tộc | có gì nói tồng tộc ra hết * khai tồng tộc |
tốp | danh từ | nhóm gồm một số ít người hoặc vật, cùng đi hoặc cùng hoạt động với nhau: tốp lính * đi thành từng tốp * mỗi tốp thợ có 5 người | tốp lính * đi thành từng tốp * mỗi tốp thợ có 5 người |
tốp | động từ | (khẩu ngữ) ngừng lại, hãm lại: xe tốp máy | xe tốp máy |
tổng vệ sinh | động từ | quét dọn, làm vệ sinh chung ở mọi chỗ cùng một lúc: tổng vệ sinh toàn thành phố | tổng vệ sinh toàn thành phố |
tốt | danh từ | quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng, cờ vua hoặc bộ tam cúc: đôi tốt * cờ bí gí tốt | đôi tốt * cờ bí gí tốt |
tốt | tính từ | có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường: vải tốt * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) | vải tốt * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) |
tốt | tính từ | có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, được mọi người đánh giá cao: tốt tính * có lòng tốt * gương người tốt việc tốt | tốt tính * có lòng tốt * gương người tốt việc tốt |
tốt | tính từ | vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn: kết quả tốt * máy chạy tốt * mọi việc đều tốt cả | kết quả tốt * máy chạy tốt * mọi việc đều tốt cả |
tốt | tính từ | thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay: thời tiết tốt * điều kiện tốt * có được cơ hội tốt | thời tiết tốt * điều kiện tốt * có được cơ hội tốt |
tốt | tính từ | ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ): cỏ cây xanh tốt * tóc tốt * người===== đẹp ===== | cỏ cây xanh tốt * tóc tốt * người===== đẹp ===== |
tốt | tính từ | đẹp: văn hay chữ tốt | văn hay chữ tốt |
tốt | phụ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo ý người nói, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi của người đối thoại): cũ nhưng vẫn dùng tốt * ngần này thì nó gánh tốt | cũ nhưng vẫn dùng tốt * ngần này thì nó gánh tốt |
tốt bụng | tính từ | có lòng tốt, hay thương người và sẵn sàng giúp đỡ người khác: một con người tốt bụng | một con người tốt bụng |
tột | phụ từ | đến mức cao nhất, không thể hơn: nguy khốn đến tột mức * địa vị tột cao | nguy khốn đến tột mức * địa vị tột cao |
tột bậc | danh từ | bậc cao nhất, mức độ cao nhất: chu đáo đến tột bậc | chu đáo đến tột bậc |
tột bậc | tính từ | ở bậc cao nhất, không còn có thể hơn: tột bậc sang giàu * cố gắng tột bậc * đau đớn tột bậc | tột bậc sang giàu * cố gắng tột bậc * đau đớn tột bậc |
tốt đẹp | tính từ | được đánh giá là làm hài lòng, được như mong muốn: truyền thống tốt đẹp * hội nghị thành công tốt đẹp | truyền thống tốt đẹp * hội nghị thành công tốt đẹp |
tột cùng | null | tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa: vui sướng tột cùng | vui sướng tột cùng |
tột đỉnh | null | đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất: căng thẳng đến tột đỉnh * vươn tới tột đỉnh vinh quang | căng thẳng đến tột đỉnh * vươn tới tột đỉnh vinh quang |
tốt đôi | tính từ | (đôi nam nữ) có sự tương xứng, hoà hợp với nhau để làm thành hoặc có thể trở thành cặp vợ chồng hạnh phúc: "Chàng đà yên phận tốt đôi, Em nay lẻ bạn mồ côi một mình." (ca dao) | "Chàng đà yên phận tốt đôi, Em nay lẻ bạn mồ côi một mình." (ca dao) |
tốt giọng | tính từ | (khẩu ngữ) có giọng hát hoặc giọng nói hay, dễ nghe: chọn người tốt giọng làm phát thanh viên | chọn người tốt giọng làm phát thanh viên |
tốt nái | tính từ | (khẩu ngữ) có khả năng sinh đẻ nhiều (thường nói về lợn nái): con lợn tốt nái | con lợn tốt nái |
tột độ | null | mức độ cao nhất, không còn có thể hơn được nữa của một trạng thái (thường nói về trạng thái tình cảm): tức giận tột độ * ánh mắt biểu lộ sự buồn rầu đến tột độ | tức giận tột độ * ánh mắt biểu lộ sự buồn rầu đến tột độ |
tốt lành | tính từ | tốt đẹp, may mắn, mang lại sự yên vui, không có điều gì khó khăn, trắc trở: thời tiết tốt lành * tin tốt lành | thời tiết tốt lành * tin tốt lành |
tốt nết | tính từ | có tính nết tốt, dễ mến: con bé không xinh nhưng tốt nết | con bé không xinh nhưng tốt nết |
tốt ngày | tính từ | (ngày) tốt lành, có khả năng mang lại nhiều may mắn, theo quan niệm dân gian: chọn hôm tốt ngày để đi dạm hỏi | chọn hôm tốt ngày để đi dạm hỏi |
tốt mã | tính từ | có vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê): chàng trai tốt mã * "Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc rượu nồng vì men." (ca dao) | chàng trai tốt mã * "Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc rượu nồng vì men." (ca dao) |
tốt nhịn | tính từ | (khẩu ngữ) giỏi nhịn, không phản ứng lại khi gặp điều trái ý: tốt nhịn nên ít xảy ra to tiếng | tốt nhịn nên ít xảy ra to tiếng |
tốt nghiệp | động từ | được công nhận đã đạt tiêu chuẩn kiểm tra kiến thức hoặc trình độ nghiệp vụ sau khi học xong một trường hoặc một bậc học, một cấp học: luận văn tốt nghiệp * kĩ sư mới tốt nghiệp | luận văn tốt nghiệp * kĩ sư mới tốt nghiệp |
tốt số | tính từ | (khẩu ngữ) có số phận may mắn, thường gặp những điều như ý: tốt số lấy được chồng tài | tốt số lấy được chồng tài |
tốt phúc | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều phúc, thường gặp may mắn: tốt phúc nên thoát nạn * tốt phúc lấy được vợ hiền | tốt phúc nên thoát nạn * tốt phúc lấy được vợ hiền |
tốt tính | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều tính tốt, thể hiện trong cách ăn ở, cư xử thường ngày: một người tốt tính | một người tốt tính |
tơ | danh từ | sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra: tằm nhả tơ * nhện chăng tơ | tằm nhả tơ * nhện chăng tơ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.