word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
danh từ
tơ do con tằm nhả ra, dùng làm sợi để dệt: ươm tơ * quay tơ dệt lụa * buôn chỉ bán tơ
ươm tơ * quay tơ dệt lụa * buôn chỉ bán tơ
danh từ
sợi rất mảnh và mượt như tơ tằm: tơ chuối * tơ dứa
tơ chuối * tơ dứa
danh từ
(cũ, văn chương) dây đàn; cũng dùng để chỉ cây đàn: đàn đứt dây tơ * tiếng tơ, tiếng trúc
đàn đứt dây tơ * tiếng tơ, tiếng trúc
danh từ
(cũ, văn chương) sợi dây; dùng để biểu trưng cho mối tình gắn bó đôi nam nữ: "Nuôi con những ước về sau, Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi." (TKiều)
"Nuôi con những ước về sau, Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi." (TKiều)
tính từ
(lông, tóc) rất mảnh sợi, mềm và mượt như tơ: lông tơ * mái tóc tơ
lông tơ * mái tóc tơ
tính từ
(động vật, thực vật) còn non, mới vừa lớn lên: gà mái tơ * hàng dừa tơ
gà mái tơ * hàng dừa tơ
tính từ
(khẩu ngữ) (thanh niên) mới lớn lên, chưa có vợ, có chồng: trai tơ * "Bầu già thì mướp cũng xơ, Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng." (ca dao)
trai tơ * "Bầu già thì mướp cũng xơ, Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng." (ca dao)
tột vời
tính từ
(cũ) ở mức cao nhất, không gì sánh nổi: đức hạnh tột vời
đức hạnh tột vời
tớ
danh từ
(cũ) đầy tớ (nói tắt): "Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang." (TKiều)
"Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang." (TKiều)
tớ
đại từ
từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè thường còn ít tuổi: cậu giúp tớ việc này nhé * chuyện đó, tớ không biết
cậu giúp tớ việc này nhé * chuyện đó, tớ không biết
tở
động từ
rời ra hoặc làm cho rời nhau ra, không còn kết dính vào với nhau nữa: vôi tở * đất tở ra từng tảng
vôi tở * đất tở ra từng tảng
tờ
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ những mảnh giấy được cắt, xén vuông vắn: quyển sách bị rách mất một tờ * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
quyển sách bị rách mất một tờ * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
tờ
danh từ
tờ giấy có viết hay in một nội dung nhất định, theo một kiểu, một mẫu nào đó: tờ đơn * mua một tờ báo * phát hiện một tờ tiền giả
tờ đơn * mua một tờ báo * phát hiện một tờ tiền giả
tờ
danh từ
mặt tờ giấy rất phẳng, dùng để ví trạng thái cảnh vật hoàn toàn yên tĩnh, không có chút động: mặt nước lặng tờ * bốn bề lặng phắc như tờ
mặt nước lặng tờ * bốn bề lặng phắc như tờ
tốt tươi
tính từ
như tươi tốt: cây cối tốt tươi
cây cối tốt tươi
tơ duyên
danh từ
(cũ, văn chương) sợi tơ hồng ràng buộc đôi trai gái; chỉ tình yêu nam nữ, tình duyên vợ chồng: "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
"Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
tơ đồng
danh từ
(cũ, văn chương) đàn, tiếng đàn: "Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm!" (TKiều)
"Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm!" (TKiều)
tơ hào
động từ
lấy một phần rất nhỏ, không đáng kể của công hay của người khác làm của riêng: không tơ hào lấy một đồng tiền công quỹ
không tơ hào lấy một đồng tiền công quỹ
tơ hào
động từ
tơ màng đến, dù chỉ thoáng qua: "Giường rộng thì ghé lưng vào, Nghìn năm ai có tơ hào với ai." (ca dao)
"Giường rộng thì ghé lưng vào, Nghìn năm ai có tơ hào với ai." (ca dao)
tơ lụa
danh từ
hàng dệt bằng tơ tằm như lụa, vải, v.v. (nói khái quát): cửa hàng tơ lụa * nghề tơ lụa
cửa hàng tơ lụa * nghề tơ lụa
tơ lơ mơ
tính từ
(hiếm) như lơ tơ mơ: hiểu một cách tơ lơ mơ
hiểu một cách tơ lơ mơ
tơ hồng
danh từ
(cũ, văn chương) sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định, theo một điển tích cổ của Trung Quốc: "Dây tơ hồng chưa xe đã mắc, Rượu quỳnh tương chưa nhắp đã say." (ca dao)
"Dây tơ hồng chưa xe đã mắc, Rượu quỳnh tương chưa nhắp đã say." (ca dao)
tơ lòng
danh từ
(văn chương) nỗi thương nhớ người yêu vương vấn trong lòng, vấn vít như tơ: trăm mối tơ lòng * "Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, Dầu lìa ngó ý còn vương tơ lòng." (TKiều)
trăm mối tơ lòng * "Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, Dầu lìa ngó ý còn vương tơ lòng." (TKiều)
tơ màng
động từ
nghĩ đến và mong muốn có được: không tơ màng danh lợi
không tơ màng danh lợi
tờ mây
danh từ
(cũ, văn chương) giấy hoa tiên có vẽ mây: "Chiếc thoa với bức tờ mây, Duyên này thì giữ vật này của chung." (TKiều)
"Chiếc thoa với bức tờ mây, Duyên này thì giữ vật này của chung." (TKiều)
tở mở
tính từ
(phương ngữ) hớn hở, phấn khởi: reo hò tở mở
reo hò tở mở
tơ mành
danh từ
(cũ, văn chương) sợi tơ mảnh, dùng để ví tình yêu vương vấn của đôi trai gái: "Cho hay là thói hữu tình, Đố ai dứt mối tơ mành cho xong!" (TKiều)
"Cho hay là thói hữu tình, Đố ai dứt mối tơ mành cho xong!" (TKiều)
tơ mơ
động từ
(khẩu ngữ) tơ tưởng đến một cách không đứng đắn (trong quan hệ nam nữ): tơ mơ cô hàng xóm
tơ mơ cô hàng xóm
tơ mơ
tính từ
(hiếm) như tờ mờ: đi từ tơ mơ đất
đi từ tơ mơ đất
tơ mơ
tính từ
(hiếm) như lơ mơ: hiểu tơ mơ
hiểu tơ mơ
tờ rơi
danh từ
tờ giấy nhỏ có nội dung vận động, tuyên truyền hay quảng cáo, được rải, thả ở chỗ đông người hoặc được phát một cách rộng rãi: phát tờ rơi tuyên truyền về 'kế hoạch hoá gia đình'
phát tờ rơi tuyên truyền về 'kế hoạch hoá gia đình'
tờ mờ đất
tính từ
(khẩu ngữ) (lúc) tờ mờ sáng, lúc còn nhìn chưa rõ mặt đất: ra đi từ tờ mờ đất
ra đi từ tờ mờ đất
tơ tằm
danh từ
tơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa: lụa tơ tằm * hàng tơ tằm
lụa tơ tằm * hàng tơ tằm
tờ mờ
tính từ
(trời) còn mờ mờ, chưa sáng hẳn, chưa nhìn thấy rõ nét cảnh vật: dậy từ lúc tờ mờ
dậy từ lúc tờ mờ
tơ tình
danh từ
(cũ, văn chương) tình yêu vương vấn như tơ: chắp mối tơ tình * "Hỡi ơi, nói hết sự duyên, Tơ tình đứt ruột, lửa phiền cháy gan!" (TKiều)
chắp mối tơ tình * "Hỡi ơi, nói hết sự duyên, Tơ tình đứt ruột, lửa phiền cháy gan!" (TKiều)
tơ tưởng
động từ
(khẩu ngữ) nghĩ liên miên không dứt đến người hoặc cái mà mình nhớ mong, ước muốn: tơ tưởng chuyện làm giàu * "Duyên kia ai đợi mà chờ, Tình kia ai tưởng mà tơ tưởng tình." (ca dao)
tơ tưởng chuyện làm giàu * "Duyên kia ai đợi mà chờ, Tình kia ai tưởng mà tơ tưởng tình." (ca dao)
tờ trình
danh từ
văn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt: tờ trình về dự án Luật doanh nghiệp
tờ trình về dự án Luật doanh nghiệp
tơ vương
null
tơ bị dính vào nhau; dùng để ví tình cảm yêu đương vương vấn, khó dứt bỏ: mối tơ vương * không còn tơ vương gì đến nhau nữa
mối tơ vương * không còn tơ vương gì đến nhau nữa
tơ vò
danh từ
tơ bị vò rối; dùng để ví tình hình rối rắm khó nghĩ ra cách giải quyết: trăm mối tơ vò * lòng rối như tơ vò
trăm mối tơ vò * lòng rối như tơ vò
tơi
danh từ
(Khẩu ngữ) áo tơi (nói tắt): "Ra về anh nón em tơi, Lẽ nào hai đứa đi trời cả hai." (Cdao)
"Ra về anh nón em tơi, Lẽ nào hai đứa đi trời cả hai." (Cdao)
tơi
tính từ
ở trạng thái rời ra thành những hạt hoặc sợi nhỏ, không còn dính vào với nhau nữa: đập tơi đất * giã ruốc cho thật tơi * khoai bở tơi
đập tơi đất * giã ruốc cho thật tơi * khoai bở tơi
tới bến
null
(phương ngữ, khẩu ngữ) (vui chơi, hưởng thụ) tới cùng, tới mức độ cao nhất: chơi tới bến thì thôi * nhậu một trận tới bến
chơi tới bến thì thôi * nhậu một trận tới bến
tơi bời
tính từ
tả tơi không còn ra hình thù gì nữa, do bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập: vườn tược tơi bời sau trận bão * đánh cho một trận tơi bời
vườn tược tơi bời sau trận bão * đánh cho một trận tơi bời
tơ trúc
danh từ
(cũ, văn chương) dây đàn và ống sáo; chỉ tiếng đàn và tiếng sáo: tơ trúc dập dìu
tơ trúc dập dìu
tới lui
động từ
(phương ngữ) như lui tới: thỉnh thoảng tới lui thăm viếng
thỉnh thoảng tới lui thăm viếng
tới lui
động từ
tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát): tới lui đều khó
tới lui đều khó
tới lui
phụ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) lặp đi lặp lại rất nhiều lần, hoặc mặt này mặt khác rất kĩ: cò kè trả giá tới lui * nghĩ tới lui mãi vẫn không ra
cò kè trả giá tới lui * nghĩ tới lui mãi vẫn không ra
tời
danh từ
thiết bị có trục quay, trên trục có cuốn dây, dùng để kéo vật nặng: cỗ máy được nâng lên bằng tời
cỗ máy được nâng lên bằng tời
tới
động từ
đến một nơi nào đó: mời bạn tới nhà * tới ngã ba thì quẹo phải * câu chuyện đã tới tai giám đốc
mời bạn tới nhà * tới ngã ba thì quẹo phải * câu chuyện đã tới tai giám đốc
tới
động từ
đến khoảng thời gian cụ thể nào đó: chờ tới lượt thì vào * tới hè thì đi * chuyện đó, tới bây giờ tôi mới hiểu
chờ tới lượt thì vào * tới hè thì đi * chuyện đó, tới bây giờ tôi mới hiểu
tới
động từ
từ biểu thị hướng của hoạt động thẳng lên phía trước: bước tới một bước * được thể càng lấn tới
bước tới một bước * được thể càng lấn tới
tới
động từ
đến được đích của hoạt động: vừa về tới nhà * xa quá, bắn không tới * cao không tới, thấp không thông (tng)
vừa về tới nhà * xa quá, bắn không tới * cao không tới, thấp không thông (tng)
tới
động từ
đến liền ngay sau cái hiện nay: xuống ở ga tới * tuần tới sẽ đi * việc này sẽ bàn ở buổi họp tới
xuống ở ga tới * tuần tới sẽ đi * việc này sẽ bàn ở buổi họp tới
tới
kết từ
như đến (ng2; nhưng ý mạnh hơn): nói chuyện tới khuya * nói tới thế mà vẫn không hiểu
nói chuyện tới khuya * nói tới thế mà vẫn không hiểu
tới
kết từ
đến một đối tượng nào đó: đừng động tới nó * tác động tới tinh thần * chuyện đó, tôi chưa nghĩ tới
đừng động tới nó * tác động tới tinh thần * chuyện đó, tôi chưa nghĩ tới
tới
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng cao: bài viết dài tới hai chục trang * đông tới hàng vạn người
bài viết dài tới hai chục trang * đông tới hàng vạn người
tới tấp
tính từ
liên tiếp, dồn dập, cái này chưa qua cái khác đã đến: đạn bay tới tấp * đánh tới tấp * tin tức tới tấp bay về
đạn bay tới tấp * đánh tới tấp * tin tức tới tấp bay về
tởm
động từ
có cảm giác ghê sợ, buồn nôn và muốn tránh xa vì quá bẩn thỉu: bẩn phát tởm lên
bẩn phát tởm lên
tơi tả
tính từ
như tả tơi: quần áo rách tơi tả
quần áo rách tơi tả
tới số
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) đến ngày tận số, đến lúc phải chết (hàm ý khinh): bọn chúng đã tới số rồi!
bọn chúng đã tới số rồi!
tơi tới
phụ từ
(khẩu ngữ) một cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ: lúa được nước, lên tơi tới
lúa được nước, lên tơi tới
tợn tạo
tính từ
(khẩu ngữ) tợn, không biết sợ, không kiêng nể, e dè (nói khái quát): đứa trẻ tợn tạo, ngỗ nghịch
đứa trẻ tợn tạo, ngỗ nghịch
tởn
động từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) sợ mà chừa đi: bị một lần tởn đến già
bị một lần tởn đến già
tớn tác
tính từ
(hiếm) như nhớn nhác: chạy tớn tác tìm chỗ trốn
chạy tớn tác tìm chỗ trốn
tợn
tính từ
(phương ngữ)
con chó rất tợn * mặt để râu quai nón trông khá tợn
tợn
tính từ
(ng1): con chó rất tợn * mặt để râu quai nón trông khá tợn
lão ta tợn lắm, chẳng sợ gì hết
tợn
tính từ
(khẩu ngữ) bạo đến mức liều lĩnh, không biết sợ hãi là gì: lão ta tợn lắm, chẳng sợ gì hết
trời rét tợn * được thể càng khóc tợn
tởm lợm
tính từ
(khẩu ngữ) có cảm giác ghê tởm đến lợm giọng, buồn nôn: mùi máu tanh tởm lợm
mùi máu tanh tởm lợm
tớp
động từ
(khẩu ngữ) như tợp: tớp ngụm nước chè
tớp ngụm nước chè
tợp
động từ
(khẩu ngữ) uống nhanh một ngụm: tợp một hớp rượu
tợp một hớp rượu
tợp
động từ
đớp nhanh lấy (thường nói về động vật): cá tợp mồi * bị chó tợp vào chân
cá tợp mồi * bị chó tợp vào chân
tợp
danh từ
(khẩu ngữ) như ngụm: làm một tợp rượu
làm một tợp rượu
trà
danh từ
búp hoặc lá cây chè đã sao, đã chế biến, để pha nước uống: pha trà * uống trà * trà sen (trà ướp hương sen)
pha trà * uống trà * trà sen (trà ướp hương sen)
trà
danh từ
tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt: trà lúa sớm * trà khoai
trà lúa sớm * trà khoai
trà
danh từ
(Phương ngữ) lứa tuổi: hai đứa cùng trà với nhau * xấu như ma cũng thể trà con gái (tng)
hai đứa cùng trà với nhau * xấu như ma cũng thể trà con gái (tng)
trả
danh từ
chim nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, màu đỏ, chuyên bắt cá: chim trả * màu xanh cánh trả
chim trả * màu xanh cánh trả
trả
động từ
đưa lại cho người khác cái đã vay, đã mượn của người ấy: trả nợ * trả quyển sách cho bạn * có vay có trả
trả nợ * trả quyển sách cho bạn * có vay có trả
trả
động từ
đưa lại cho người khác cái đã lấy đi hoặc đã nhận được từ người ấy: trả lại tiền thừa * được trả tự do * thư không có người nhận phải gửi trả lại
trả lại tiền thừa * được trả tự do * thư không có người nhận phải gửi trả lại
trả
động từ
đưa cho người khác số tiền hoặc vật để đổi lấy cái gì đó của người ấy, từ người ấy: trả lương * trả công * trả mũ áo từ quan
trả lương * trả công * trả mũ áo từ quan
trả
động từ
làm trở lại cho người khác điều tương xứng với những gì người ấy đã làm cho mình: trả ơn * trả được mối thù * bắn trả quyết liệt
trả ơn * trả được mối thù * bắn trả quyết liệt
trả
động từ
trả giá (nói tắt): trả rẻ nên không bán
trả rẻ nên không bán
trã
danh từ
nồi đất rộng miệng và nông, thường dùng để kho nấu: trã cá kho
trã cá kho
tra
động từ
bỏ từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây: tra đỗ * tra ngô
tra đỗ * tra ngô
tra
động từ
cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn: tra mắm muối vào canh * tra dầu vào ổ khoá * tra thuốc đau mắt
tra mắm muối vào canh * tra dầu vào ổ khoá * tra thuốc đau mắt
tra
động từ
cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó: tra cán cuốc * tra gươm vào vỏ * tra chân vào cùm
tra cán cuốc * tra gươm vào vỏ * tra chân vào cùm
tra
động từ
lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh: tra cổ áo * quả mìn chưa tra kíp nổ
tra cổ áo * quả mìn chưa tra kíp nổ
tra
động từ
truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật: tra cho ra sự thật
tra cho ra sự thật
tra
động từ
tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống: tra từ điển * tra số điện thoại trong danh bạ
tra từ điển * tra số điện thoại trong danh bạ
tra
tính từ
(Phương ngữ) già: ông tra bà lão * vịt ăn tra, gà ăn non (tng)
ông tra bà lão * vịt ăn tra, gà ăn non (tng)
trả bài
động từ
(phương ngữ, hoặc cũ) (học sinh) trình bày trước giáo viên bài đã học để giáo viên kiểm tra: gọi học sinh lên bảng trả bài
gọi học sinh lên bảng trả bài
trà dư tửu hậu
null
chỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu): câu chuyện lúc trà dư tửu hậu
câu chuyện lúc trà dư tửu hậu
tra cứu
động từ
tìm tòi qua sách báo, tài liệu để biết đích xác một điều nào đó: tra cứu sổ sách * mua quyển từ điển để tiện tra cứu
tra cứu sổ sách * mua quyển từ điển để tiện tra cứu
trả chậm
động từ
(phương thức mua bán hoặc cho vay) sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên: bán hàng trả chậm * vốn vay trả chậm
bán hàng trả chậm * vốn vay trả chậm
trả giá
động từ
(Nam) đưa ra một giá theo ý mình để đề nghị với người bán: cò kè trả giá
cò kè trả giá
trả giá
động từ
phải chịu mất mát tương xứng với điều mình gây ra: trả giá cho lỗi lầm của mình
trả giá cho lỗi lầm của mình
trả góp
động từ
(phương thức mua bán) trả trước một phần tiền, phần còn lại trả dần trong một thời gian nhất định và theo mức lãi suất quy định: vay trả góp * mua nhà trả góp
vay trả góp * mua nhà trả góp
trà đạo
danh từ
triết lí, nghệ thuật uống và thưởng thức trà đã đạt đến đỉnh cao (ở một số nước phương Đông): nghi lễ trà đạo * trà đạo Nhật Bản
nghi lễ trà đạo * trà đạo Nhật Bản
trả đũa
động từ
chống trả lại một cách đích đáng cho hả nỗi tức giận: đòn trả đũa
đòn trả đũa
trá hàng
động từ
giả vờ đầu hàng: mượn kế trá hàng để lừa địch
mượn kế trá hàng để lừa địch
trá hình
động từ
đóng giả hình dạng một loại người khác để không bị nhận ra: ăn mặc trá hình * trá hình thành nhà sư
ăn mặc trá hình * trá hình thành nhà sư