word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nâu
tính từ
có màu trung gian giữa đen và đỏ, tựa như màu nước củ nâu: áo nâu * mắt nâu * tóc nâu * nước da nâu
áo nâu * mắt nâu * tóc nâu * nước da nâu
nấu ăn
động từ
nấu nướng cho bữa ăn: tự nấu ăn lấy * sách dạy nấu ăn
tự nấu ăn lấy * sách dạy nấu ăn
nẫu
tính từ
mềm nhũn đến mức như sắp rữa ra: chuối chín nẫu * rau luộc lâu nên nẫu * ruột gan như nẫu ra
chuối chín nẫu * rau luộc lâu nên nẫu * ruột gan như nẫu ra
nâu non
tính từ
nâu nhạt và tươi: chiếc áo nhuộm màu nâu non
chiếc áo nhuộm màu nâu non
nấu bếp
động từ
nấu ăn (coi như một nghề): người nấu bếp
người nấu bếp
nậu
danh từ
(phương ngữ) đầu nậu (nói tắt): dân nậu gỗ * "Mất chồng như nậu mất trâu (...)" (ca dao)
dân nậu gỗ * "Mất chồng như nậu mất trâu (...)" (ca dao)
nẫu ruột
null
buồn phiền, xót xa trong lòng: buồn nẫu ruột * thương con đến nẫu ruột
buồn nẫu ruột * thương con đến nẫu ruột
nấu nướng
động từ
nấu thức ăn (nói khái quát): có tài nấu nướng * lụi hụi nấu nướng trong bếp
có tài nấu nướng * lụi hụi nấu nướng trong bếp
nấu sử sôi kinh
null
(cũ, văn chương) khổ công học tập để đi thi: "Sĩ thì nấu sử sôi kinh, Làm nên khoa bảng công danh để truyền." (ca dao)
"Sĩ thì nấu sử sôi kinh, Làm nên khoa bảng công danh để truyền." (ca dao)
nậu vựa
danh từ
tư thương lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường đứng ra thu mua hàng nông thuỷ sản ở những vùng nông thôn có trữ lượng lớn, sau đó bán lại thu lãi cao: nậu vựa ép giá nông sản của nông dân
nậu vựa ép giá nông sản của nông dân
nấy
đại từ
từ dùng để chỉ chính cái vừa nói đến trước đó, chứ không phải cái nào khác; người ấy, cái ấy: ai về nhà nấy * ước gì được nấy * mạnh ai nấy chạy
ai về nhà nấy * ước gì được nấy * mạnh ai nấy chạy
nấy
đại từ
từ dùng để chỉ tính tương ứng tất yếu với cái vừa nói đến trước đó: mùa nào thức nấy * tiền nào của nấy
mùa nào thức nấy * tiền nào của nấy
nấy
đại từ
từ dùng để chỉ phạm vi toàn bộ của những cái được nói đến, không có ngoại lệ: mặt người nào người nấy tái mét * nhà nào nhà nấy đóng cửa im ỉm
mặt người nào người nấy tái mét * nhà nào nhà nấy đóng cửa im ỉm
nâu sồng
null
có màu được nhuộm từ củ nâu và lá sồng; dùng để chỉ quần áo của nhà chùa hay của người dân quê: bộ quần áo nâu sồng
bộ quần áo nâu sồng
nây
danh từ
thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn: nhiều tiền ăn thịt, ít tiền ăn nây (tng)
nhiều tiền ăn thịt, ít tiền ăn nây (tng)
nây
tính từ
béo hoặc mập tròn, đầy đặn: quả mít tròn nây
quả mít tròn nây
nẩy
động từ
bật thẳng lên cao khỏi mặt nền một cách đột ngột, nhanh, mạnh, rồi lại rơi xuống ngay tức khắc: giật nẩy người * quả bóng nẩy trên mặt đất * đường xóc, xe nẩy tưng tưng
giật nẩy người * quả bóng nẩy trên mặt đất * đường xóc, xe nẩy tưng tưng
danh từ
dụng cụ bằng phên đan thưa, thường có nhét rơm, dùng đặt tằm khi đã chín để cho tằm làm kén: sẵn nong sẵn né (tng)
sẵn nong sẵn né (tng)
động từ
nghiêng người hoặc nép về một bên để tránh: nghiêng mình né cái tát * né được cú đánh hiểm
nghiêng mình né cái tát * né được cú đánh hiểm
động từ
(phương ngữ) tránh đi để khỏi phải đương đầu: tạm né đi chỗ khác * tạo bằng chứng giả hòng né tội
tạm né đi chỗ khác * tạo bằng chứng giả hòng né tội
null
(Phương ngữ) này: anh coi nè * đây nè
anh coi nè * đây nè
ne
động từ
(phương ngữ) xua cho dồn về một bên, một phía: ne bầy vịt vô một góc * ne gà vô chuồng
ne bầy vịt vô một góc * ne gà vô chuồng
nẻ
động từ
(da người hoặc mặt đất) nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do bị khô quá: mặt ruộng khô nẻ * da mặt bị nẻ
mặt ruộng khô nẻ * da mặt bị nẻ
nẻ
động từ
(khẩu ngữ) đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài: nẻ cho mấy phát
nẻ cho mấy phát
nem
danh từ
món ăn làm bằng thịt lợn sống giã và bì lợn luộc thái nhỏ, bóp với thính.
ăn bún với nem
né tránh
động từ
tránh khéo, không muốn phải đối mặt, đương đầu (nói khái quát): né tránh mọi người * cố tình né tránh trách nhiệm * trả lời né tránh
né tránh mọi người * cố tình né tránh trách nhiệm * trả lời né tránh
ném
động từ
dùng sức của cánh tay làm cho vật đang cầm rời khỏi tay một cách đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định: ném bóng * ném tiền vào chiếu bạc * hòn đất ném đi, hòn chì ném lại (tng)
ném bóng * ném tiền vào chiếu bạc * hòn đất ném đi, hòn chì ném lại (tng)
ném
động từ
để cho (ánh mắt, lời nói) phát ra nhanh và đột ngột, biểu thị một thái độ nhất định: ném ra một câu hỏi * ném cái nhìn trộm
ném ra một câu hỏi * ném cái nhìn trộm
nem nép
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ sợ sệt như muốn cố thu nhỏ người lại: đi nem nép sau lưng
đi nem nép sau lưng
nén lòng
động từ
nén tình cảm, cảm xúc lại, không để bộc lộ ra ngoài: nén lòng chờ đợi * tức giận nhưng cố nén lòng, không để bộc lộ ra
nén lòng chờ đợi * tức giận nhưng cố nén lòng, không để bộc lộ ra
nén
danh từ
(Trang trọng) que, cây (hương): thắp mấy nén hương
thắp mấy nén hương
nén
danh từ
đơn vị đo khối lượng, bằng mười lạng ta, tức khoảng 375 gram: nén tơ * vàng nén * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
nén tơ * vàng nén * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
nén
động từ
đè xuống, ép xuống hoặc làm cho chặt, cho nhỏ lại: nén bánh chưng * bình nén khí * nền đất chịu nén tốt * nén dữ liệu
nén bánh chưng * bình nén khí * nền đất chịu nén tốt * nén dữ liệu
nén
động từ
dằn nặng cho chìm xuống trong nước muối: nén hành * cà nén
nén hành * cà nén
nén
động từ
kìm giữ lại những tình cảm, cảm xúc đang trỗi lên mạnh mẽ trong lòng: nén tiếng thở dài * nén đau thương
nén tiếng thở dài * nén đau thương
nẻo
danh từ
lối đi, đường đi về một phía nào đó: tìm khắp nẻo * chỉ nẻo đưa đường
tìm khắp nẻo * chỉ nẻo đưa đường
neo
danh từ
vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi: thả neo * tàu nhổ neo
thả neo * tàu nhổ neo
neo
động từ
giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng neo: con tàu neo lại ở giữa sông
con tàu neo lại ở giữa sông
neo
tính từ
(cảnh gia đình) có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả): nhà neo người
nhà neo người
néo
danh từ
dụng cụ dùng để đập lúa, làm bằng hai đoạn tre hay gỗ nối với nhau bằng sợi dây thừng: cái néo tre * tra lúa vào néo
cái néo tre * tra lúa vào néo
néo
danh từ
dụng cụ gồm một vòng dây bền, chắc, lồng vào một đoạn tre hoặc gỗ, dùng để buộc xoắn chặt các vật (thường là to, khó buộc bằng tay) vào với nhau: dây néo
dây néo
néo
động từ
buộc chặt, chằng chặt, thường bằng cái néo: néo lúa lại để đập * già néo đứt dây (tng)
néo lúa lại để đập * già néo đứt dây (tng)
neon
danh từ
khí trơ không màu và không mùi, dùng trong kĩ thuật ánh sáng: đèn neon
đèn neon
neo đơn
tính từ
(cảnh gia đình) rất ít người và không có khả năng lao động, nên không biết trông cậy, nương tựa vào ai: giúp đỡ người già yếu, neo đơn
giúp đỡ người già yếu, neo đơn
nèo
động từ
(khẩu ngữ) cố nài cho được: nèo tiền mẹ * nèo mãi mới được đi
nèo tiền mẹ * nèo mãi mới được đi
neo bấn
tính từ
neo đơn và túng bấn (nói khái quát): cảnh nhà neo bấn
cảnh nhà neo bấn
nép
động từ
thu mình lại và áp sát vào người khác, vật khác để tránh hoặc để được che chở: nép sau lưng bạn * em bé nép đầu vào ngực mẹ
nép sau lưng bạn * em bé nép đầu vào ngực mẹ
nẹp
danh từ
thanh tre, gỗ hoặc kim loại dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc: nẹp thùng * nẹp liếp * chân gãy phải kẹp nẹp tre
nẹp thùng * nẹp liếp * chân gãy phải kẹp nẹp tre
nẹp
danh từ
dải vải dài, may vào để giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp: áo có nẹp xanh
áo có nẹp xanh
nẹp
động từ
làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp: nẹp tờ báo tường * nẹp lại hàng rào * thùng đã được nẹp đai
nẹp tờ báo tường * nẹp lại hàng rào * thùng đã được nẹp đai
nẹt
động từ
(khẩu ngữ) quát nạt, răn đe: nẹt cho một trận
nẹt cho một trận
nét
danh từ
đường vạch bằng bút, bằng phấn, v.v.: nét chữ khá đẹp * chữ viết thiếu nét * trên tường đầy những nét than nguệch ngoạc
nét chữ khá đẹp * chữ viết thiếu nét * trên tường đầy những nét than nguệch ngoạc
nét
danh từ
đường tạo nên hình dáng riêng bên ngoài: nét mặt hài hoà * nét chạm trổ tinh vi * ngôi nhà vẫn giữ nguyên nét cổ kính
nét mặt hài hoà * nét chạm trổ tinh vi * ngôi nhà vẫn giữ nguyên nét cổ kính
nét
danh từ
biểu hiện của tình cảm, cảm xúc, tính cách con người bằng những nét trên mặt: nghiêm nét mặt
nghiêm nét mặt
nét
danh từ
điểm cơ bản tạo nên, khắc hoạ nên cái chung: nét nổi bật của tác phẩm * vài nét về tình hình thời sự trong nước tuần qua
nét nổi bật của tác phẩm * vài nét về tình hình thời sự trong nước tuần qua
nét
tính từ
(khẩu ngữ) có đường nét hay âm thanh rất rõ: ảnh mờ, không nét * ti vi xem rất nét
ảnh mờ, không nét * ti vi xem rất nét
nệ
động từ
dựa theo một cách cứng nhắc, không linh hoạt: nệ theo lối cũ
nệ theo lối cũ
nệ cổ
động từ
khư khư theo cái cũ, cái đã lỗi thời, không chịu đổi mới: một nhà nho nệ cổ
một nhà nho nệ cổ
nề
động từ
(hiếm) phù: tay chân bị nề * mặt bị nề vì dị ứng
tay chân bị nề * mặt bị nề vì dị ứng
nề
động từ
xoa, miết vữa cho nhẵn: nề tường * mặt sân nề vôi
nề tường * mặt sân nề vôi
nề
động từ
(văn chương) quản, ngại: không nề gian khổ * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao)
không nề gian khổ * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao)
nể
động từ
ngại làm trái ý, làm mất lòng, thường vì tôn trọng: nể tình nên chấp thuận * vuốt mặt không nể mũi (tng)
nể tình nên chấp thuận * vuốt mặt không nể mũi (tng)
nể
động từ
(khẩu ngữ) cảm phục, tôn trọng: tài năng của ông ấy, ai cũng phải nể * một con người đáng nể
tài năng của ông ấy, ai cũng phải nể * một con người đáng nể
nề hà
động từ
như quản ngại: không nề hà khó nhọc
không nề hà khó nhọc
nể nang
động từ
nể, không dám nói thẳng sự thật (nói khái quát): còn nể nang nên không dám nói
còn nể nang nên không dám nói
nể trọng
động từ
nể và kính trọng: tài năng của ông ấy được mọi người nể trọng
tài năng của ông ấy được mọi người nể trọng
nề nếp
danh từ
toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt: giữ gìn nền nếp gia phong * công việc đã đi vào nền nếp
giữ gìn nền nếp gia phong * công việc đã đi vào nền nếp
nề nếp
tính từ
có thói quen tốt, đáng để học tập: con nhà nền nếp
con nhà nền nếp
nể mặt
động từ
(khẩu ngữ) như nể (ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn): xin anh nể mặt tôi mà tha lỗi cho cháu
xin anh nể mặt tôi mà tha lỗi cho cháu
nể vì
động từ
như vì nể: được bạn bè nể vì
được bạn bè nể vì
nể nả
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) như nể nang: tính hay nể nả
tính hay nể nả
nê-ông
danh từ
khí trơ không màu và không mùi, dùng trong kĩ thuật ánh sáng: đèn neon
đèn neon
nể sợ
động từ
coi trọng và sợ, không dám trái ý: tính khí ngang tàng, chẳng biết nể sợ ai
tính khí ngang tàng, chẳng biết nể sợ ai
nêm
danh từ
mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt: miếng nêm gỗ * tháo nêm
miếng nêm gỗ * tháo nêm
nêm
động từ
nhét thêm vào để cho chặt: nêm cối * chật như nêm
nêm cối * chật như nêm
nêm
động từ
(Phương ngữ) cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn cho vừa miệng khi chế biến: nêm mì chính * nêm canh cho vừa miệng
nêm mì chính * nêm canh cho vừa miệng
nếm trải
động từ
(văn chương) nếm qua, trải qua (nói khái quát): nếm trải sự đời * "Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay." (TKiều)
nếm trải sự đời * "Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay." (TKiều)
nệm
danh từ
(Nam thường nệm) đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm: giường trải đệm * ghế có bọc đệm * đệm da
giường trải đệm * ghế có bọc đệm * đệm da
nệm
danh từ
vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm: miếng đệm bằng cao su
miếng đệm bằng cao su
nệm
động từ
đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm: đệm thêm một miếng xốp * đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
đệm thêm một miếng xốp * đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
nệm
động từ
thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định: đệm thêm vào một câu
đệm thêm vào một câu
nệm
động từ
biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính: đệm đàn piano * hát đệm * hát không có nhạc đệm
đệm đàn piano * hát đệm * hát không có nhạc đệm
nện
động từ
dùng vật có sức nặng đập mạnh xuống vật khác: nện gót giầy * tiếng nện đất thậm thịch
nện gót giầy * tiếng nện đất thậm thịch
nện
động từ
(thông tục) đánh thật mạnh, thật đau: nện cho một trận
nện cho một trận
nếm
động từ
ăn hay uống một chút để biết vị của đồ ăn thức uống: nếm rượu * nếm xem đã vừa chưa * được nếm thử nhiều món ăn ngon
nếm rượu * nếm xem đã vừa chưa * được nếm thử nhiều món ăn ngon
nếm
động từ
biết qua (thường là điều không hay): nếm mùi đời * nếm đòn * nếm thất bại
nếm mùi đời * nếm đòn * nếm thất bại
nền
danh từ
mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở: gạch lát nền * nền nhà bằng gỗ * ngồi phệt xuống mặt nền
gạch lát nền * nền nhà bằng gỗ * ngồi phệt xuống mặt nền
nền
danh từ
lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà: xây lại trên nền nhà cũ
xây lại trên nền nhà cũ
nền
danh từ
lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường: nền đường * ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền
nền đường * ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền
nền
danh từ
cái được trải rộng ra và làm nổi lên những gì ở trên đó: màu nền * vải nền trắng, hoa xanh * điệu múa có âm nhạc làm nền
màu nền * vải nền trắng, hoa xanh * điệu múa có âm nhạc làm nền
nền
danh từ
từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội: nền văn hoá dân tộc * nền kinh tế ngày càng phát triển
nền văn hoá dân tộc * nền kinh tế ngày càng phát triển
nền
tính từ
(ăn mặc) nhã nhặn nhưng đẹp, nổi: chiếc áo mặc rất nền
chiếc áo mặc rất nền
nên chăng
null
nên hay không, thành hay không thành: "Dầu khi lá thắm, chỉ hồng, Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha." (TKiều)
"Dầu khi lá thắm, chỉ hồng, Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha." (TKiều)
nên chăng
null
. tổ hợp biểu thị ý đề nghị một cách dè dặt, người nói nêu ra như muốn hỏi để thuyết phục người đối thoại: nên chăng cần phải có một giải pháp mới?
nên chăng cần phải có một giải pháp mới?
nến
danh từ
(Nam đèn cầy) thanh trụ làm bằng sáp, có sợi dây ở giữa (gọi là bấc) dùng đốt để thắp sáng: thắp nến * ngọn nến
thắp nến * ngọn nến
nến
danh từ
đơn vị cũ đo cường độ sáng: bóng đèn 100 nến
bóng đèn 100 nến
nên
động từ
thành ra được (cái kết quả cuối cùng): làm nên nghiệp lớn * nói chẳng nên lời * hai người đã nên vợ nên chồng
làm nên nghiệp lớn * nói chẳng nên lời * hai người đã nên vợ nên chồng
nên
kết từ
từ biểu thị mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả: vì lười nên dốt * bận nên không đến được
vì lười nên dốt * bận nên không đến được
nên
động từ
từ biểu thị ý khuyên bảo, việc, điều đang nói đến là hay, có lợi, làm hoặc thực hiện được thì tốt hơn: việc đó nên làm * chuyện này không biết nên vui hay nên buồn
việc đó nên làm * chuyện này không biết nên vui hay nên buồn
nên danh
động từ
(hiếm) như thành danh: nên danh anh hùng
nên danh anh hùng