word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trá hình | động từ | mang một hình thức giả để che giấu thực chất: quán cà phê trá hình * một hình thức bóc lột trá hình | quán cà phê trá hình * một hình thức bóc lột trá hình |
trả lời | động từ | nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu: hỏi nhưng không trả lời * viết thư trả lời * trả lời các câu hỏi trong bài tập | hỏi nhưng không trả lời * viết thư trả lời * trả lời các câu hỏi trong bài tập |
trả lời | động từ | đáp lại bằng thái độ nào đó: trả lời bằng hành động | trả lời bằng hành động |
tra khảo | động từ | tra hỏi một cách gắt gao, thường có đánh đập để bắt cung khai: tra khảo tù nhân | tra khảo tù nhân |
tra khảo | động từ | (cũ, hiếm) như tra cứu (ng1): tra khảo điển tích | tra khảo điển tích |
trà lá | động từ | (khẩu ngữ) uống nước chè, hút thuốc lá, tiêu phí thời gian vào những thú vui nhỏ (nói khái quát): suốt ngày trà lá, bia bọt | suốt ngày trà lá, bia bọt |
tra hỏi | động từ | truy hỏi gắt gao nhằm buộc phải nói ra sự thật: tra hỏi bị can * suốt ngày tra hỏi, vặn vẹo | tra hỏi bị can * suốt ngày tra hỏi, vặn vẹo |
trả miếng | động từ | đối đáp, đối phó lại lời nói, hành động xúc phạm đến mình bằng lời nói, hành động tương tự (thường hàm ý chê): ăn miếng trả miếng * trả miếng bằng lời mỉa mai | ăn miếng trả miếng * trả miếng bằng lời mỉa mai |
trả phép | động từ | về lại nơi làm việc sau thời gian đi nghỉ phép: sắp đến ngày trả phép * trả phép đúng hạn | sắp đến ngày trả phép * trả phép đúng hạn |
trả thù | động từ | làm cho người đã gây hại, gây tai hoạ cho bản thân mình hoặc người thân phải chịu điều tương xứng với những gì người ấy đã gây ra: trả thù cho cha mẹ bị giết hại | trả thù cho cha mẹ bị giết hại |
trả nghĩa | động từ | đền đáp lại ơn nghĩa: trả nghĩa mẹ cha | trả nghĩa mẹ cha |
tra tấn | động từ | dùng cực hình làm cho đau đớn để buộc phải cung khai: đòn tra tấn * bị tra tấn đến tàn phế | đòn tra tấn * bị tra tấn đến tàn phế |
trà trộn | động từ | lẩn vào đám đông để khỏi bị phát hiện: kẻ gian trà trộn vào đám đông, lẩn mất | kẻ gian trà trộn vào đám đông, lẩn mất |
tra vấn | động từ | hỏi đi hỏi lại một cách kĩ lưỡng để tìm cho ra điều gì: tra vấn bị can | tra vấn bị can |
trà thất | danh từ | (hiếm) phòng trà hoặc quán uống trà sang trọng: ngồi đàm luận trong trà thất | ngồi đàm luận trong trà thất |
tra xét | động từ | xét hỏi để kiểm tra: tra xét cho ra vụ việc | tra xét cho ra vụ việc |
trác | động từ | (Phương ngữ) đánh lừa để đùa chơi cho vui: bị trác một vố | bị trác một vố |
trác táng | động từ | chơi bời truỵ lạc vô độ: ăn chơi trác táng * lao vào những cuộc trác táng | ăn chơi trác táng * lao vào những cuộc trác táng |
trác tuyệt | tính từ | cao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp (thường nói về những giá trị có tính chất siêu hình): bài thơ trác tuyệt * những áng văn trác tuyệt | bài thơ trác tuyệt * những áng văn trác tuyệt |
trách | động từ | nói ra những lời không bằng lòng về người có quan hệ gần gũi nào đó, cho là đã có hành vi, thái độ không đúng, không hay, không tốt đối với mình hoặc có liên quan đến mình: buông lời trách khéo * "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều) | buông lời trách khéo * "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều) |
trạc | danh từ | đồ đan bằng tre rộng miệng, nông lòng, thường dùng để khiêng đất: khiêng mấy trạc đất | khiêng mấy trạc đất |
trạc | danh từ | khoảng, độ (nói về tuổi): cô ta trạc tuổi cậu * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) | cô ta trạc tuổi cậu * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) |
trác việt | tính từ | (hiếm) như trác tuyệt: tư tưởng trác việt | tư tưởng trác việt |
trách mắng | động từ | trách người dưới bằng những lời nói nặng: lên tiếng trách mắng | lên tiếng trách mắng |
trách cứ | động từ | trách người nào đó, cho là phải chịu trách nhiệm về điều không hay, không tốt đã xảy ra: lỗi do mình, còn trách cứ ai | lỗi do mình, còn trách cứ ai |
trách nhiệm | danh từ | phần việc được giao cho hoặc coi như được giao cho, phải bảo đảm làm tròn, nếu kết quả không tốt thì phải gánh chịu phần hậu quả: việc này thuộc trách nhiệm của trưởng phòng * trốn tránh trách nhiệm | việc này thuộc trách nhiệm của trưởng phòng * trốn tránh trách nhiệm |
trách nhiệm | danh từ | sự ràng buộc đối với lời nói, hành vi của mình, bảo đảm đúng đắn, nếu sai trái thì phải gánh chịu phần hậu quả: chịu trách nhiệm về hành vi của mình * có trách nhiệm với công việc | chịu trách nhiệm về hành vi của mình * có trách nhiệm với công việc |
trách móc | động từ | tỏ cho người có quan hệ gần gũi nào đó biết là mình không bằng lòng về những điều không đúng, không hay, không tốt mà người đó đã làm đối với mình hoặc có liên quan đến mình: buông lời trách móc * không trách móc nửa lời | buông lời trách móc * không trách móc nửa lời |
trải | danh từ | thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền: hội bơi trải | hội bơi trải |
trải | động từ | mở rộng ra trên mặt phẳng: trải chiếu * nền nhà trải thảm * biển xanh trải dài vô tận | trải chiếu * nền nhà trải thảm * biển xanh trải dài vô tận |
trải | động từ | đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng: trải nhiều đắng cay * "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều) | trải nhiều đắng cay * "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều) |
trái cây | danh từ | (Phương ngữ) hoa quả: giỏ trái cây * nước ép trái cây | giỏ trái cây * nước ép trái cây |
trái | danh từ | (phương ngữ) quả: cây ăn trái * trái lựu đạn * trái núi | cây ăn trái * trái lựu đạn * trái núi |
trái | danh từ | (khẩu ngữ) mìn: đặt trái | đặt trái |
trái | danh từ | (phương ngữ) đậu mùa: lên trái | lên trái |
trái | tính từ | ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải: tay trái * đến ngã ba thì rẽ trái * nghề tay trái (b; nghề phụ, nghề làm thêm) | tay trái * đến ngã ba thì rẽ trái * nghề tay trái (b; nghề phụ, nghề làm thêm) |
trái | tính từ | (mặt của hàng dệt, may) không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải: mặc áo trái * trải chiếu trái * lộn trái chiếc quần ra phơi | mặc áo trái * trải chiếu trái * lộn trái chiếc quần ra phơi |
trái | tính từ | không thuận theo, mà ngược lại: trái lời mẹ dặn * đi trái đường * hành vi trái pháp luật | trái lời mẹ dặn * đi trái đường * hành vi trái pháp luật |
trái | tính từ | (hiếm) ngược với lẽ phải: trái lè lè ra còn cãi * phân rõ phải trái, đúng sai | trái lè lè ra còn cãi * phân rõ phải trái, đúng sai |
trái | tính từ | không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật: rau trái vụ * nắng trái tiết * lúc trái gió trở trời | rau trái vụ * nắng trái tiết * lúc trái gió trở trời |
trái chứng | tính từ | có những thay đổi bất thường về tính tình, trở nên khó tính: già rồi nên sinh trái chứng | già rồi nên sinh trái chứng |
trái cựa | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) trái ngược hẳn với thói quen, thói thường (hàm ý chê): viết trái cựa * nói trái cựa, không ai nghe được | viết trái cựa * nói trái cựa, không ai nghe được |
trai | danh từ | động vật thân mềm, có vỏ cứng gồm hai mảnh, sống ở đáy nước, một số loài có thể tiết ra ngọc hoặc vỏ có vân đẹp dùng làm đồ mĩ nghệ: tủ khảm trai * nuôi trai lấy ngọc | tủ khảm trai * nuôi trai lấy ngọc |
trai | danh từ | người thuộc nam giới (thường là còn ít tuổi; nói khái quát); phân biệt với gái: sinh được một trai, một gái * bé trai | sinh được một trai, một gái * bé trai |
trai | danh từ | (Khẩu ngữ) người đàn ông là nhân tình: bỏ nhà theo trai * "Hai tay cầm hai quả hồng, Quả chát phần chồng, quả ngọt phần trai." (Cdao) | bỏ nhà theo trai * "Hai tay cầm hai quả hồng, Quả chát phần chồng, quả ngọt phần trai." (Cdao) |
trại cải tạo | danh từ | trại quản lí tập trung một số loại người xấu trong xã hội để buộc phải lao động, học tập và rèn luyện nhằm cải tạo thành người tốt, người lương thiện: bị đưa đi trại cải tạo | bị đưa đi trại cải tạo |
trải đời | null | đã trải qua nhiều hoàn cảnh, tình huống sống khác nhau ở đời nên tỏ ra già dặn kinh nghiệm trong cuộc sống: nhìn bằng con mắt trải đời * một con người khôn ngoan và trải đời | nhìn bằng con mắt trải đời * một con người khôn ngoan và trải đời |
trại giam | danh từ | nơi giam giữ những người bị coi là có tội: khu trại giam * làm quản giáo ở trại giam | khu trại giam * làm quản giáo ở trại giam |
trại | danh từ | lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi: dựng trại bên bờ suối * cắm trại * đốt lửa trại | dựng trại bên bờ suối * cắm trại * đốt lửa trại |
trại | danh từ | khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v.: xóm trại * trại chăn nuôi | xóm trại * trại chăn nuôi |
trại | danh từ | nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định: trại trẻ mồ côi * trại cải tạo * trại sáng tác | trại trẻ mồ côi * trại cải tạo * trại sáng tác |
trại | tính từ | (nói) chệch âm đi một chút một cách có ý thức: nói trại thành | nói trại thành |
trái đào | danh từ | mớ tóc trông như hình quả đào, để chừa lại hai bên đầu cạo trọc của trẻ em (thường là trẻ em gái) theo kiểu để tóc thời trước: tóc để trái đào | tóc để trái đào |
trai gái | danh từ | những người còn trẻ tuổi, gồm cả con trai và con gái (nói khái quát): già trẻ trai gái * trai gái đủ cả | già trẻ trai gái * trai gái đủ cả |
trai gái | động từ | (khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương không chính đáng: rượu chè trai gái | rượu chè trai gái |
trái gió trở trời | null | (khoảng thời gian) thời tiết thay đổi bất thường, dễ sinh đau ốm: mỗi lần trái gió trở trời là vết thương cũ lại tấy lên | mỗi lần trái gió trở trời là vết thương cũ lại tấy lên |
trái gió trở trời | null | đau ốm (lối nói kiêng tránh): có người chăm sóc khi trái gió trở trời | có người chăm sóc khi trái gió trở trời |
trại hè | danh từ | hình thức trại để vui chơi giải trí hay để tập trung làm một công tác đặc biệt, tổ chức trong dịp hè: trại hè sinh viên | trại hè sinh viên |
trái đất | danh từ | (viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể) hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, trên đó loài người chúng ta đang sống: Trái Đất quay quanh Mặt Trời * loài người trên trái đất * đi nửa vòng trái đất | Trái Đất quay quanh Mặt Trời * loài người trên trái đất * đi nửa vòng trái đất |
trái khoán | danh từ | phiếu chứng nhận khoản tiền vay của nhà nước hoặc các công ti lớn, có uy tín, người chủ của phiếu được hưởng lợi tức hằng năm cho đến khi hoàn lại vốn vay theo quy định: phát hành trái phiếu * mua bán cổ phiếu, trái phiếu | phát hành trái phiếu * mua bán cổ phiếu, trái phiếu |
trái lại | null | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra có nội dung trái với điều vừa nói đến hoặc trái với điều vừa phủ định: nó giỏi, trái lại em nó rất dốt * đứa bé không sợ, trái lại còn tỏ ra thích thú | nó giỏi, trái lại em nó rất dốt * đứa bé không sợ, trái lại còn tỏ ra thích thú |
trái khoáy | tính từ | (khẩu ngữ) ngược với lẽ thường một cách oái oăm: lối làm việc trái khoáy * thời tiết trái khoáy | lối làm việc trái khoáy * thời tiết trái khoáy |
trai lơ | tính từ | (khẩu ngữ) có vẻ lẳng lơ, tỏ ra dễ dãi trong quan hệ nam nữ: có tính trai lơ | có tính trai lơ |
trại mồ côi | danh từ | nơi nuôi tập trung trẻ mồ côi: lớn lên ở trại mồ côi | lớn lên ở trại mồ côi |
trái ngang | tính từ | (hiếm) như ngang trái: tình duyên trái ngang | tình duyên trái ngang |
trái mùa | tính từ | (hoa quả, thời tiết) không đúng mùa như bình thường: chanh trái mùa * hoa nở trái mùa | chanh trái mùa * hoa nở trái mùa |
trái mùa | tính từ | (khẩu ngữ) không hợp thời: tư tưởng trái mùa * ăn mặc trái mùa | tư tưởng trái mùa * ăn mặc trái mùa |
trái phiếu | danh từ | phiếu chứng nhận khoản tiền vay của nhà nước hoặc các công ti lớn, có uy tín, người chủ của phiếu được hưởng lợi tức hằng năm cho đến khi hoàn lại vốn vay theo quy định: phát hành trái phiếu * mua bán cổ phiếu, trái phiếu | phát hành trái phiếu * mua bán cổ phiếu, trái phiếu |
trải nghiệm | null | (hiếm) trải qua, kinh qua: đã từng trải nghiệm trên thương trường | đã từng trải nghiệm trên thương trường |
trái nghĩa | tính từ | có nghĩa trái ngược nhau: cặp từ trái nghĩa * trái nghĩa với | cặp từ trái nghĩa * trái nghĩa với |
trái ngược | tính từ | trái hẳn lại (nói khái quát): có nhiều ý kiến trái ngược * tính nết hai người trái ngược nhau | có nhiều ý kiến trái ngược * tính nết hai người trái ngược nhau |
trái nết | tính từ | (khẩu ngữ) như trái tính: già rồi nên sinh trái nết | già rồi nên sinh trái nết |
trái phép | tính từ | trái với pháp luật hoặc với điều được cấp có thẩm quyền cho phép: chuyển hàng trái phép qua biên giới * bắt giam người trái phép | chuyển hàng trái phép qua biên giới * bắt giam người trái phép |
trái tính | tính từ | có tính nết khác với bình thường, trở nên khó tính, khó chiều: người già thường hay trái tính | người già thường hay trái tính |
trái rạ | danh từ | (phương ngữ) bỏng rạ: nổi trái rạ | nổi trái rạ |
trai tráng | null | người đàn ông còn trẻ và khoẻ mạnh (nói khái quát): trai tráng trong làng * "Cao su đi dễ khó về, Khi đi trai tráng khi về bủng beo." (ca dao) | trai tráng trong làng * "Cao su đi dễ khó về, Khi đi trai tráng khi về bủng beo." (ca dao) |
trái tim | danh từ | (văn chương) tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm: trái tim nhân hậu * yêu bằng cả trái tim | trái tim nhân hậu * yêu bằng cả trái tim |
trái tai | tính từ | (khẩu ngữ) trái lẽ thường, khó nghe: chuyện trái tai * nghe rất trái tai | chuyện trái tai * nghe rất trái tai |
trai trẻ | null | người con trai trẻ tuổi (nói khái quát): bọn trai trẻ trong làng * thời trai trẻ | bọn trai trẻ trong làng * thời trai trẻ |
trái tính trái nết | tính từ | như trái tính (nhưng nghĩa mạnh hơn): con bé trái tính trái nết nên rất khó chiều | con bé trái tính trái nết nên rất khó chiều |
trái vụ | tính từ | (cây trồng) trái thời vụ: chanh trái vụ * lúa trái vụ | chanh trái vụ * lúa trái vụ |
trảm | động từ | (Từ cũ) chém đầu: xử trảm * tiền trảm hậu tấu | xử trảm * tiền trảm hậu tấu |
trạm trưởng | danh từ | người đứng đầu một trạm: trạm trưởng trạm thu mua | trạm trưởng trạm thu mua |
trạm | danh từ | nhà, nơi bố trí ở dọc đường giao thông để làm một nhiệm vụ nhất định nào đó: trạm gác * trạm giao liên * trạm kiểm soát | trạm gác * trạm giao liên * trạm kiểm soát |
trạm | danh từ | cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở các địa phương: trạm bơm * trạm biến thế * trạm cứu thương | trạm bơm * trạm biến thế * trạm cứu thương |
trái xoan | danh từ | (khuôn mặt) hình bầu dục, giống hình quả xoan, trông thanh tú, nhẹ nhõm: khuôn mặt trái xoan | khuôn mặt trái xoan |
tràn | danh từ | khoảng đất có những đặc điểm chung nào đó, có thể trồng trọt, chăn nuôi: tràn ruộng bậc thang | tràn ruộng bậc thang |
tràn | danh từ | nơi chứa hàng: tràn than | tràn than |
tràn | động từ | chảy qua miệng hoặc bờ vì đầy quá: nước tràn bờ * "Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều) | nước tràn bờ * "Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều) |
tràn | động từ | di chuyển từ nơi khác đến với số lượng lớn, trên một diện rộng, bất chấp mọi chướng ngại: giặc tràn vào làng * gió mùa đông bắc tràn về | giặc tràn vào làng * gió mùa đông bắc tràn về |
tràn | phụ từ | (Khẩu ngữ) (làm việc gì) cứ thế mà làm, không chút tự hạn chế mình, vì không nghĩ gì đến đúng hay sai, nên hay không: cáo ốm nghỉ tràn * nói gì cũng cười tràn | cáo ốm nghỉ tràn * nói gì cũng cười tràn |
trạm xá | danh từ | cơ sở chữa bệnh nhỏ ở xã hoặc cơ quan: khám bệnh ở trạm xá xã | khám bệnh ở trạm xá xã |
trám | danh từ | tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được: rừng trám * mắt lưới hình quả trám | rừng trám * mắt lưới hình quả trám |
trám | động từ | miết nhựa, hoặc chất kết dính nói chung, để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau: trám khe hở * trám thuyền * đút tiền để trám miệng (b) | trám khe hở * trám thuyền * đút tiền để trám miệng (b) |
trám | động từ | (Phương ngữ) chặn bít lại các ngả đường: trám các ngả đường * cho người trám ở ngã ba | trám các ngả đường * cho người trám ở ngã ba |
tràm | danh từ | cây to cùng họ với ổi, vỏ xốp, lá hình bầu dục nhọn, có mùi thơm, dùng để cất tinh dầu, làm thuốc, vỏ cây dùng để xảm thuyền: rừng tràm * hương tràm | rừng tràm * hương tràm |
tràn cung mây | phụ từ | (khẩu ngữ) một cách hết sức thoải mái, không cần biết tự hạn chế, không nghĩ gì đến hậu quả: nói tràn cung mây * "Thà rằng lấy chú xẩm xoan, Công nợ chẳng có, hát tràn cung mây." (ca dao) | nói tràn cung mây * "Thà rằng lấy chú xẩm xoan, Công nợ chẳng có, hát tràn cung mây." (ca dao) |
trán | danh từ | phần trên của mặt từ chỗ có tóc mọc đến lông mày: vầng trán rộng * vắt tay lên trán suy nghĩ | vầng trán rộng * vắt tay lên trán suy nghĩ |
tràn trề | tính từ | có nhiều đến mức như không chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài: mương máng tràn trề nước * lòng tràn trề hạnh phúc | mương máng tràn trề nước * lòng tràn trề hạnh phúc |
tráng | động từ | nhúng qua hoặc giội thêm một lần nước (thường là sau khi đã cọ rửa) để làm cho sạch: tráng bát bằng nước sôi * tráng qua cái chậu cho sạch | tráng bát bằng nước sôi * tráng qua cái chậu cho sạch |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.