word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tráng | động từ | đổ nước bột, trứng, v.v. thành một lớp mỏng trên mặt khuôn, chảo để hấp hoặc rán: tráng bánh cuốn * trứng tráng | tráng bánh cuốn * trứng tráng |
tráng | động từ | phủ một lớp mỏng có công dụng đặc biệt, như chống gỉ, chống ăn mòn, v.v., trên khắp bề mặt: gạch tráng men * chiếc vòng tráng bạc | gạch tráng men * chiếc vòng tráng bạc |
tráng | động từ | dùng dung dịch hoá chất làm cho hình ảnh hiện lên trên mặt phim: tráng phim | tráng phim |
tráng | tính từ | (phương ngữ) trống, quang: phơi quần áo ở chỗ tráng | phơi quần áo ở chỗ tráng |
tràn lan | null | (nước chảy) tràn ra, lan ra khắp mọi chỗ, đâu cũng có: nước chảy tràn lan khắp nhà | nước chảy tràn lan khắp nhà |
tràn lan | null | lan rộng ra một cách không có giới hạn: khói lửa tràn lan * cỏ dại mọc tràn lan * viết tràn lan, không có trọng tâm | khói lửa tràn lan * cỏ dại mọc tràn lan * viết tràn lan, không có trọng tâm |
tràn đầy | tính từ | ở trạng thái có nhiều đến mức không còn có thể chứa đựng thêm một chút nào nữa: bể nước tràn đầy * một cơ thể tràn đầy sức sống | bể nước tràn đầy * một cơ thể tràn đầy sức sống |
tràn ngập | null | có rất nhiều, đến mức như bao phủ, che lấp hết cả bề mặt: không gian tràn ngập hương hoa sữa * niềm vui tràn ngập | không gian tràn ngập hương hoa sữa * niềm vui tràn ngập |
trang | danh từ | (Phương ngữ) mẫu đơn: bông trang | bông trang |
trang | danh từ | đồ dùng gồm một miếng gỗ tra vào cán dài, để san hoặc cào dồn lại thành đống: dùng trang san đều thóc | dùng trang san đều thóc |
trang | động từ | san đều bằng cái trang: trang thóc ra cho đều | trang thóc ra cho đều |
trang | danh từ | mỗi mặt của từng tờ giấy trong sách, báo, vở: bài được đăng trên trang nhất * cuốn sách dày nghìn trang * lịch sử đã sang trang mới (b) | bài được đăng trên trang nhất * cuốn sách dày nghìn trang * lịch sử đã sang trang mới (b) |
trang | danh từ | phần của một tờ báo (thường là một trang) hay một chương trình (phát thanh, truyền hình hoặc truyền thông), luôn chỉ dành riêng cho một vấn đề: trang * trang * của đài truyền hình | trang * trang * của đài truyền hình |
trang | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) từ dùng để gọi tôn người có tài đức, đáng được nêu gương sáng cho người đời: trang hào kiệt * trang anh hùng * một trang nam tử | trang hào kiệt * trang anh hùng * một trang nam tử |
trạng | danh từ | (Từ cũ) trạng nguyên (gọi tắt): "Cùng nhau một bọn đi thi, Người thì đỗ trạng kẻ thì về không." (Cdao) | "Cùng nhau một bọn đi thi, Người thì đỗ trạng kẻ thì về không." (Cdao) |
trạng | danh từ | (Khẩu ngữ) nhân vật có tài đặc biệt trong truyện kể dân gian; cũng dùng để chỉ người có tài đặc biệt về mặt nào đó (thường hàm ý vui đùa): trạng thơ * phán như trạng | trạng thơ * phán như trạng |
trang bị | động từ | cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động: trang bị vũ khí * tự trang bị kiến thức | trang bị vũ khí * tự trang bị kiến thức |
trang bị | danh từ | những thứ được trang bị (nói tổng quát): trang bị tối tân | trang bị tối tân |
tràng | danh từ | dạ con của một số động vật, về mặt là thực phẩm: tràng lợn luộc | tràng lợn luộc |
tràng | danh từ | chuỗi gồm nhiều vật nhỏ cùng loại xâu, kết lại với nhau thành vòng, thành dây dài: tràng pháo * kết thành tràng hoa | tràng pháo * kết thành tràng hoa |
tràng | danh từ | chuỗi âm thanh phát ra liên tục: nói một tràng * súng nổ thành từng tràng | nói một tràng * súng nổ thành từng tràng |
trang âm | null | bố trí trang thiết bị âm thanh cho một phòng thu âm hay một chương trình biểu diễn: phụ trách trang âm | phụ trách trang âm |
tràng giang đại hải | null | ví lời lẽ rất dài dòng và lan man (tựa như nước ở sông dài, biển rộng): nói tràng giang đại hải | nói tràng giang đại hải |
tráng ca | danh từ | bài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng: khúc tráng ca | khúc tráng ca |
trảng | danh từ | khoảng đất rộng giữa rừng hoặc giữa hai khu rừng: trảng cỏ * trảng cát | trảng cỏ * trảng cát |
trang điểm | động từ | làm cho vẻ người đẹp lên bằng cách dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức, v.v.: trang điểm cô dâu * trang điểm qua loa | trang điểm cô dâu * trang điểm qua loa |
tràng hạt | danh từ | chuỗi hạt dài người theo đạo Phật dùng lần từng hạt khi tụng kinh: cổ đeo tràng hạt * tay lần tràng hạt | cổ đeo tràng hạt * tay lần tràng hạt |
tràng kỉ | danh từ | ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu: bộ tràng kỉ bằng gỗ lim | bộ tràng kỉ bằng gỗ lim |
trang hoàng | động từ | làm cho một nơi nào đó đẹp lên bằng cách bày biện thêm những vật đẹp mắt một cách hợp thẩm mĩ: trang hoàng nhà cửa * hội trường được trang hoàng rực rỡ | trang hoàng nhà cửa * hội trường được trang hoàng rực rỡ |
trang kim | động từ | phủ trên mặt một lớp kim loại mỏng: tờ trang kim | tờ trang kim |
tráng kiện | tính từ | (người đàn ông) khoẻ mạnh, có sức lực dồi dào: cơ thể tráng kiện | cơ thể tráng kiện |
trạng huống | danh từ | tình trạng có tính chất đặc biệt trong một lúc nào đó, gặp phải trong cuộc sống thực tế hay trải qua trong đời sống nội tâm: mô tả những trạng huống tâm lí của người bệnh | mô tả những trạng huống tâm lí của người bệnh |
tráng miệng | động từ | ăn một ít hoa quả hoặc đồ ngọt liền ngay sau bữa cơm: ăn hoa quả tráng miệng * món tráng miệng | ăn hoa quả tráng miệng * món tráng miệng |
tràng kỷ | danh từ | ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu: bộ tràng kỉ bằng gỗ lim | bộ tràng kỉ bằng gỗ lim |
tráng lệ | tính từ | (công trình kiến trúc) to lớn và đẹp một cách lộng lẫy: lâu đài tráng lệ | lâu đài tráng lệ |
trang nghiêm | tính từ | có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính: nơi đền miếu trang nghiêm * đứng trang nghiêm chào cờ | nơi đền miếu trang nghiêm * đứng trang nghiêm chào cờ |
trang lứa | danh từ | lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung: bạn bè cùng trang lứa * các thế hệ học sinh thuộc nhiều trang lứa | bạn bè cùng trang lứa * các thế hệ học sinh thuộc nhiều trang lứa |
trang mục | danh từ | phần chuyên dành cho một chủ đề, một thể loại, trên báo chí: trang mục | trang mục |
tràng nhạc | danh từ | xâu nhạc buộc quanh cổ ngựa: ngựa đeo tràng nhạc | ngựa đeo tràng nhạc |
trang nhã | tính từ | lịch sự và thanh nhã: màu sắc trang nhã * lời văn trang nhã | màu sắc trang nhã * lời văn trang nhã |
trạng ngữ | danh từ | thành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.: trong câu 'ngày mai tôi đi' thì 'ngày mai' là trạng ngữ | trong câu 'ngày mai tôi đi' thì 'ngày mai' là trạng ngữ |
trạng nguyên | danh từ | (cũ) học vị của người đỗ đầu khoa thi đình thời phong kiến: đỗ trạng nguyên | đỗ trạng nguyên |
trang sức | động từ | làm tôn vẻ đẹp hình thức của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp: đồ trang sức * đeo hoa tai để trang sức | đồ trang sức * đeo hoa tai để trang sức |
trang sức | danh từ | vật quý, đẹp dùng để trang sức: mua sắm trang sức | mua sắm trang sức |
trang phục | danh từ | quần áo mặc ngoài, nói chung: bộ trang phục dân tộc * trang phục trong công sở | bộ trang phục dân tộc * trang phục trong công sở |
trang phục | động từ | (hiếm) ăn mặc nói chung: lối trang phục trên sân khấu tuồng | lối trang phục trên sân khấu tuồng |
tráng sĩ | danh từ | (cũ) người đàn ông có sức lực cường tráng và chí khí mạnh mẽ: người tráng sĩ | người tráng sĩ |
trạng thái | danh từ | tình trạng của một sự vật hoặc một con người, coi như không có gì thay đổi trong một khoảng thời gian nào đó: sự vật luôn luôn ở trạng thái động * trạng thái tâm lí | sự vật luôn luôn ở trạng thái động * trạng thái tâm lí |
trạng thái | danh từ | cách tồn tại của một vật do mức độ liên kết giữa các phân tử của nó: vật chất tồn tại trong ba trạng thái là rắn, lỏng và khí | vật chất tồn tại trong ba trạng thái là rắn, lỏng và khí |
trang trí | động từ | sắp xếp, bố trí các vật có hình khối, đường nét, màu sắc khác nhau sao cho tạo ra một sự hài hoà, làm đẹp mắt một khoảng không gian nào đó: trang trí nội thất * trần nhà trang trí hoa văn | trang trí nội thất * trần nhà trang trí hoa văn |
trang trại | danh từ | trại lớn sản xuất nông nghiệp (nói khái quát): trang trại cà phê * phát triển kinh tế trang trại | trang trại cà phê * phát triển kinh tế trang trại |
trang trải | động từ | thu xếp tiền nong để chi trả cho nhu cầu của cuộc sống, hoặc để trả cho hết, cho xong các khoản nợ nần: trang trải nợ nần * đồng lương không đủ trang trải cho cuộc sống | trang trải nợ nần * đồng lương không đủ trang trải cho cuộc sống |
trang thiết bị | danh từ | trang bị và thiết bị (nói gộp): trang thiết bị quân sự * trang thiết bị y tế | trang thiết bị quân sự * trang thiết bị y tế |
trạng từ | danh từ | (ngữ pháp) từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc một phụ từ khác: 'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt. | 'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt. |
tranh | danh từ | cỏ tranh (nói tắt): đồi tranh | đồi tranh |
tranh | danh từ | tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v.v. để lợp nhà: nhà tranh vách đất * túp lều tranh | nhà tranh vách đất * túp lều tranh |
tranh | danh từ | tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc: tranh biếm hoạ * triển lãm tranh | tranh biếm hoạ * triển lãm tranh |
tranh | động từ | tìm cách giành lấy, làm thành của mình: hai con thú tranh mồi * tranh công * tranh giải vô địch | hai con thú tranh mồi * tranh công * tranh giải vô địch |
tranh | động từ | tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm: mua tranh hàng * tranh nhau hỏi | mua tranh hàng * tranh nhau hỏi |
trang trọng | tính từ | có những yếu tố biểu hiện sự hết mực coi trọng: cuộc tiếp đón trang trọng * bức ảnh được treo ở nơi trang trọng nhất | cuộc tiếp đón trang trọng * bức ảnh được treo ở nơi trang trọng nhất |
tránh | động từ | tự di chuyển sang một bên, một phía để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau: hai xe tránh nhau * đi tránh sang bên nhường đường | hai xe tránh nhau * đi tránh sang bên nhường đường |
tránh | động từ | chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích: vào hầm tránh đạn * chim bay về phương nam tránh rét * tránh voi chẳng xấu mặt nào (tng) | vào hầm tránh đạn * chim bay về phương nam tránh rét * tránh voi chẳng xấu mặt nào (tng) |
tránh | động từ | chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình: thực hành tiết kiệm, tránh lãng phí * thất bại không tránh khỏi | thực hành tiết kiệm, tránh lãng phí * thất bại không tránh khỏi |
tránh | động từ | tự giữ không làm điều gì đó: tránh làm cho người bệnh quá căng thẳng | tránh làm cho người bệnh quá căng thẳng |
tranh ảnh | danh từ | tranh và ảnh (nói khái quát): bé học chữ qua tranh ảnh * trong phòng dán đầy tranh ảnh | bé học chữ qua tranh ảnh * trong phòng dán đầy tranh ảnh |
tranh cãi | động từ | bàn cãi gay gắt để phân rõ phải trái: tranh cãi kịch liệt * vụ việc gây tranh cãi | tranh cãi kịch liệt * vụ việc gây tranh cãi |
trành | danh từ | (phương ngữ) lưỡi gươm, lưỡi dao cùn và đã mất cán: "Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm." (ca dao) | "Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm." (ca dao) |
trành | động từ | nghiêng hẳn về một bên, mất thăng bằng (thường nói về thuyền): chiếc thuyền trành như sắp lật | chiếc thuyền trành như sắp lật |
tranh cường | động từ | (cũ, hiếm) như tranh hùng: "Trước cờ, ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần." (TKiều) | "Trước cờ, ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần." (TKiều) |
tranh chấp | động từ | tranh giành nhau một cách giằng co cái không rõ thuộc về bên nào: tranh chấp đất đai * tranh chấp thị trường | tranh chấp đất đai * tranh chấp thị trường |
tranh chấp | động từ | đấu tranh giằng co khi có ý kiến bất đồng, thường là trong vấn đề quyền lợi giữa hai bên: tranh chấp ý kiến * giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế | tranh chấp ý kiến * giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế |
tranh dân gian | danh từ | thể loại tranh thường có nội dung phản ánh cảnh sinh hoạt của nhân dân, thiên về lối cách điệu hoá, được lưu truyền lâu đời và rộng rãi trong dân gian: tranh dân gian Hàng Trống | tranh dân gian Hàng Trống |
tranh cử | động từ | ra ứng cử trong một cuộc vận động bầu cử, đối lập với những ứng cử viên khác: vận động tranh cử * tranh cử tổng thống | vận động tranh cử * tranh cử tổng thống |
tranh đấu | động từ | (cũ) như đấu tranh (nhưng thường có ý khái quát hơn): cuộc tranh đấu * xếp bút nghiên lên đường tranh đấu | cuộc tranh đấu * xếp bút nghiên lên đường tranh đấu |
tranh đua | động từ | (hiếm) như đua tranh: tranh đua với đời | tranh đua với đời |
tranh giành | động từ | tranh nhau để giành lấy (nói khái quát): tranh giành của cải * tranh giành quyền lực | tranh giành của cải * tranh giành quyền lực |
tranh đoạt | động từ | tranh giành để chiếm hẳn về mình: tranh đoạt quyền hành * tranh đoạt thị phần | tranh đoạt quyền hành * tranh đoạt thị phần |
tranh hùng | động từ | đọ sức với nhau để giành vị trí của kẻ mạnh (giữa hai hoặc nhiều thế lực lớn): trận tranh hùng giữa hai võ sĩ | trận tranh hùng giữa hai võ sĩ |
tránh mặt | động từ | tránh không gặp hoặc không để cho gặp: tránh mặt không tiếp | tránh mặt không tiếp |
tranh luận | động từ | bàn cãi để tìm ra lẽ phải: tranh luận về công việc * cuộc tranh luận sôi nổi | tranh luận về công việc * cuộc tranh luận sôi nổi |
tránh né | động từ | như né tránh (nhưng có ý chủ động hơn): tránh né những câu hỏi khó | tránh né những câu hỏi khó |
tránh tiếng | động từ | tránh cho mình khỏi bị mang tiếng: tránh tiếng thị phi * tránh tiếng nên không ra mặt giúp | tránh tiếng thị phi * tránh tiếng nên không ra mặt giúp |
tranh thủ | động từ | tận dụng một cách tích cực cái bình thường có thể không sử dụng đến: ăn tranh thủ trong giờ giải lao * tranh thủ thời cơ | ăn tranh thủ trong giờ giải lao * tranh thủ thời cơ |
tranh thủ | động từ | giành lấy về cho mình sự đồng tình và ủng hộ: tranh thủ dư luận * tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè | tranh thủ dư luận * tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè |
tranh tối tranh sáng | null | (trời) chưa sáng hẳn hoặc chưa tối hẳn, đang còn ánh sáng lờ mờ. | thời buổi tranh tối tranh sáng |
tranh tụng | động từ | (hiếm) như kiện cáo: tranh tụng về ruộng đất | tranh tụng về ruộng đất |
tráo | động từ | đưa cái nọ vào thay thế cho cái kia để đánh lừa: tráo bài thi cho nhau * tráo hàng xấu lấy hàng tốt * lường thưng tráo đấu (tng) | tráo bài thi cho nhau * tráo hàng xấu lấy hàng tốt * lường thưng tráo đấu (tng) |
tráo | động từ | đổi ngược vị trí đầu, đuôi hoặc trên, dưới của các vật cùng loại xếp cạnh nhau: tráo bài trước khi chia * nằm tráo đầu đuôi | tráo bài trước khi chia * nằm tráo đầu đuôi |
tráo | động từ | (phương ngữ) trố: tráo mắt nhìn | tráo mắt nhìn |
trào | động từ | chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng: cơm sôi trào cả ra ngoài * thương trào nước mắt | cơm sôi trào cả ra ngoài * thương trào nước mắt |
trào | động từ | cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ: sóng biển trào lên * trong lòng trào lên niềm thương cảm | sóng biển trào lên * trong lòng trào lên niềm thương cảm |
trao | động từ | đưa tận tay cho người khác với thái độ tin cậy, trân trọng: trao chìa khoá * trao giải thưởng | trao chìa khoá * trao giải thưởng |
trao | động từ | giao cho người khác một cách trân trọng nhiệm vụ, quyền lợi nào đó: trao quyền * trao nhiệm vụ | trao quyền * trao nhiệm vụ |
trao đổi | động từ | chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát): trao đổi thư từ * trao đổi hàng hoá * chính sách trao đổi tù binh | trao đổi thư từ * trao đổi hàng hoá * chính sách trao đổi tù binh |
trao đổi | động từ | (khẩu ngữ) bàn bạc ý kiến với nhau để đi đến thống nhất: vấn đề này cần phải trao đổi thêm | vấn đề này cần phải trao đổi thêm |
tráo đổi | động từ | đổi bằng cách tráo cái này bằng một cái khác: tráo đổi vị trí cho nhau | tráo đổi vị trí cho nhau |
tráo chác | null | (cũ, hiếm) như tráo trở: "Nực cười con tạo trớ trinh, Chữ duyên tráo chác, chữ tình lãng xao." (ca dao) | "Nực cười con tạo trớ trinh, Chữ duyên tráo chác, chữ tình lãng xao." (ca dao) |
trào dâng | động từ | dâng lên nhiều, tràn đầy và mạnh mẽ (thường nói về cảm xúc, tình cảm): sóng biển trào dâng * nỗi xúc động trào dâng | sóng biển trào dâng * nỗi xúc động trào dâng |
trao gửi | động từ | (văn chương) trao (cái quý giá) cho người nào đó với tất cả lòng tin cậy: trao gửi tình cảm * trao gửi cả cuộc đời | trao gửi tình cảm * trao gửi cả cuộc đời |
trào lộng | tính từ | (lối văn) có tính chất chế giễu để đùa cợt, gây cười: giọng văn trào lộng | giọng văn trào lộng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.