word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trào phúng | tính từ | có tác dụng gây cười để châm biếm, phê phán: thơ trào phúng * giọng điệu trào phúng | thơ trào phúng * giọng điệu trào phúng |
trào lưu | danh từ | xu hướng đang được đông đảo người theo trong một lĩnh vực tư tưởng, văn hoá, v.v. nào đó: trào lưu văn hoá mới * trào lưu văn học hiện thực | trào lưu văn hoá mới * trào lưu văn học hiện thực |
trao tặng | động từ | trao cho một cách trang trọng: trao tặng huân chương lao động | trao tặng huân chương lao động |
trao trả | động từ | trao để trả lại, theo thoả thuận: trao trả tù binh | trao trả tù binh |
tráo trở | null | dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết: lòng người tráo trở | lòng người tráo trở |
trao tráo | tính từ | (mắt) mở to và nhìn thẳng, không chớp: mắt mở trao tráo | mắt mở trao tráo |
tráo trưng | null | (mắt) giương to lên và nhìn đảo qua đảo lại: mắt tráo trưng | mắt tráo trưng |
tráp | danh từ | đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước dùng để đựng các vật nhỏ hay giấy tờ, trầu cau: tráp đựng trầu * cắp tráp theo hầu | tráp đựng trầu * cắp tráp theo hầu |
trát | danh từ | (cũ) lệnh bằng văn bản của quan lại truyền xuống cho dân, cho cấp dưới: lính cầm trát về làng bắt phu | lính cầm trát về làng bắt phu |
trát | động từ | làm cho kín hoặc phẳng bằng cách phủ và xoa một lớp dính và mịn lên bề mặt: trát vách * tường trát xi măng * bôi tro trát trấu (tng) | trát vách * tường trát xi măng * bôi tro trát trấu (tng) |
trau chuốt | động từ | sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn: ăn mặc trau chuốt * trau chuốt từng câu văn | ăn mặc trau chuốt * trau chuốt từng câu văn |
trảy | động từ | róc cho sạch: trảy mắt tre | trảy mắt tre |
trau | động từ | (hiếm) làm cho bóng, cho đẹp lên bằng cách mài, giũa: trau ngọc | trau ngọc |
trau dồi | động từ | làm cho ngày càng trở thành tốt đẹp hơn, có chất lượng cao hơn: trau dồi kiến thức * trau dồi đạo đức | trau dồi kiến thức * trau dồi đạo đức |
trắc | danh từ | cây to ở rừng thuộc họ đậu, gỗ màu đỏ, về sau đen, thớ rất mịn, thuộc loại gỗ quý: bàn ghế làm bằng gỗ trắc | bàn ghế làm bằng gỗ trắc |
trắc | tính từ | (âm tiết) có thanh hỏi, ngã, sắc hoặc nặng; phân biệt với bằng: câu thơ gieo vần trắc * luật bằng trắc trong thơ đường luật | câu thơ gieo vần trắc * luật bằng trắc trong thơ đường luật |
trắc ẩn | động từ | thương xót một cách kín đáo trong lòng: động lòng trắc ẩn * ánh mắt đầy vẻ trắc ẩn | động lòng trắc ẩn * ánh mắt đầy vẻ trắc ẩn |
trắc địa | động từ | nghiên cứu hình dáng, kích thước Trái Đất và dùng phương pháp đo chính xác vẽ bản đồ một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất: đường trắc địa * kĩ thuật trắc địa bản đồ | đường trắc địa * kĩ thuật trắc địa bản đồ |
trắc địa | danh từ | trắc địa học (nói tắt): ngành trắc địa | ngành trắc địa |
trắc trở | null | có trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng, thuận lợi: đường đi trắc trở * tình duyên trắc trở * gặp nhiều trắc trở trên đường đời | đường đi trắc trở * tình duyên trắc trở * gặp nhiều trắc trở trên đường đời |
trắc thủ | danh từ | người sử dụng một loại khí tài nào đó để đo lường hoặc định vị: trắc thủ radar | trắc thủ radar |
trắc nghiệm | động từ | khảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm khoa học trong phòng. | trắc nghiệm tâm lí * thi trắc nghiệm * câu hỏi trắc nghiệm |
trằm | danh từ | (phương ngữ) hoa tai: "Giúp em đôi chiếu em nằm, Đôi chăn em đắp, đôi trằm em đeo." (ca dao) | "Giúp em đôi chiếu em nằm, Đôi chăn em đắp, đôi trằm em đeo." (ca dao) |
trăm | danh từ | số đếm, bằng mười chục: một trăm đồng * trăm rưỡi (một trăm năm mươi) | một trăm đồng * trăm rưỡi (một trăm năm mươi) |
trăm | danh từ | số lượng lớn không xác định, nói chung: trăm hoa đua nở * khổ cực trăm bề | trăm hoa đua nở * khổ cực trăm bề |
trăm họ | danh từ | (cũ) mọi người dân thường (nói tổng quát): vỗ yên trăm họ * đất nước loạn lạc, trăm họ lầm than | vỗ yên trăm họ * đất nước loạn lạc, trăm họ lầm than |
trăm sự | danh từ | (khẩu ngữ) hết thảy mọi điều, thường là rắc rối, khó khăn: trăm sự đều do hiểu lầm mà ra * "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (ca dao) | trăm sự đều do hiểu lầm mà ra * "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (ca dao) |
trăm năm | danh từ | (văn chương) khoảng thời gian trọn vẹn của một đời người, nói chung: "Đã nguyền hai chữ * , Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai." (TKiều) | "Đã nguyền hai chữ * , Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai." (TKiều) |
trăm năm | danh từ | suốt cả đời người (nói về tình nghĩa vợ chồng): chọn bạn trăm năm * tính chuyện trăm năm | chọn bạn trăm năm * tính chuyện trăm năm |
trăm ngàn | danh từ | cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ: trăm nghìn cay đắng * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) | trăm nghìn cay đắng * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) |
trăm nghìn | danh từ | cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ: trăm nghìn cay đắng * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) | trăm nghìn cay đắng * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) |
trăm thứ bà giằn | null | (khẩu ngữ) nhiều thứ linh tinh, lôi thôi: đồ đạc lỉnh kỉnh, trăm thứ bà giằn | đồ đạc lỉnh kỉnh, trăm thứ bà giằn |
trằn trọc | động từ | trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ: trằn trọc cả đêm không ngủ | trằn trọc cả đêm không ngủ |
trắng | tính từ | có màu như màu của vôi, của bông: áo trắng * phấn trắng * tóc trắng như cước | áo trắng * phấn trắng * tóc trắng như cước |
trắng | tính từ | có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác: đường trắng * người da trắng * rượu trắng | đường trắng * người da trắng * rượu trắng |
trắng | tính từ | hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả: làm giàu từ hai bàn tay trắng * thức trắng đêm * bỏ phiếu trắng | làm giàu từ hai bàn tay trắng * thức trắng đêm * bỏ phiếu trắng |
trắng | tính từ | (nói) rõ hết sự thật, không che giấu gì cả: có gì thì chị cứ nói trắng ra | có gì thì chị cứ nói trắng ra |
trắng | tính từ | (nốt nhạc) có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn: nốt la trắng | nốt la trắng |
trằn | động từ | vùng mạnh, trườn mạnh để cố thoát ra hoặc di chuyển đi chỗ khác: trằn lại, không chịu đi | trằn lại, không chịu đi |
trằn | động từ | căng hết sức ra làm việc gì: trằn lưng ra mà trả nợ | trằn lưng ra mà trả nợ |
trăm tuổi | danh từ | khoảng thời gian sống bằng một trăm năm, được coi là rất thọ (thường dùng trong lời chúc thọ các cụ già): mong ông bà sống lâu trăm tuổi | mong ông bà sống lâu trăm tuổi |
trăm tuổi | động từ | (người già) chết (lối nói kiêng tránh): lúc trăm tuổi * sau khi cha mẹ trăm tuổi | lúc trăm tuổi * sau khi cha mẹ trăm tuổi |
trăn trở | động từ | (hiếm) trở mình luôn, không nằm yên ở một tư thế: trăn trở suốt đêm * nằm trăn trở, mãi không ngủ được | trăn trở suốt đêm * nằm trăn trở, mãi không ngủ được |
trăn trở | động từ | hoặc d băn khoăn không yên lòng vì đang có điều khiến phải suy nghĩ nhiều: trăn trở lo âu * những trăn trở trong cuộc sống | trăn trở lo âu * những trăn trở trong cuộc sống |
trắng án | tính từ | được toà án xử là vô tội: được toà xử trắng án | được toà xử trắng án |
trăng | danh từ | mặt trăng nhìn thấy về ban đêm: sáng tựa trăng rằm * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) | sáng tựa trăng rằm * "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) |
trăng | danh từ | (văn chương) tháng (âm lịch): hẹn cuối trăng sẽ về * lúa ba trăng | hẹn cuối trăng sẽ về * lúa ba trăng |
trắng bong | tính từ | trắng đến mức như hoàn toàn không có một vết ố bẩn nào: áo giặt trắng bong | áo giặt trắng bong |
trắng bệch | tính từ | trắng một cách nhợt nhạt: mặt trắng bệch | mặt trắng bệch |
trắng bốp | tính từ | (khẩu ngữ) (quần áo) rất trắng và sạch, như mới hoàn toàn: chiếc áo trắng bốp | chiếc áo trắng bốp |
trắng bóc | tính từ | (nước da) trắng nõn nà, phô ra vẻ đẹp: nước da trắng bóc | nước da trắng bóc |
trắng dã | tính từ | (mắt) như chỉ nhìn thấy có tròng trắng, trông đáng sợ: mắt trắng dã | mắt trắng dã |
trắng đen | tính từ | tốt hay xấu, đúng hay sai, về mặt cần phân biệt rạch ròi: lẫn lộn trắng đen * hiểu rõ trắng đen | lẫn lộn trắng đen * hiểu rõ trắng đen |
trắng hếu | tính từ | trắng một màu và như trơ hết cả ra, trông không đẹp mắt: đầu cạo trắng hếu * bụng ếch trắng hếu | đầu cạo trắng hếu * bụng ếch trắng hếu |
trăng già | danh từ | (cũ, văn chương) Nguyệt Lão (hàm ý trách móc): "Trêu ngươi chi bấy trăng già, Trao con chỉ thắm mà ra tơ mành!" (CO) | "Trêu ngươi chi bấy trăng già, Trao con chỉ thắm mà ra tơ mành!" (CO) |
trăng gió | danh từ | chỉ quan hệ yêu đương lăng nhăng, hời hợt (nói khái quát): "Sớm đào tối mận lân la, Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng." (TKiều) | "Sớm đào tối mận lân la, Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng." (TKiều) |
trăng hoa | danh từ | chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông): quen thói trăng hoa * chuyện trăng hoa | quen thói trăng hoa * chuyện trăng hoa |
trắng lốp | tính từ | (khẩu ngữ) trắng nổi hẳn lên, như đập vào mắt mọi người: tường quét vôi trắng lốp * chiếc áo trắng lốp | tường quét vôi trắng lốp * chiếc áo trắng lốp |
trắng mắt | tính từ | (khẩu ngữ) sững sờ do nhận ra một sự thật đau xót nào đó: có thế mới trắng mắt ra! | có thế mới trắng mắt ra! |
trăng mật | danh từ | như tuần trăng mật: hưởng kì trăng mật | hưởng kì trăng mật |
trắng ngần | tính từ | trắng và bóng, vẻ tinh khiết, sạch sẽ: hạt gạo trắng ngần | hạt gạo trắng ngần |
trắng nhởn | tính từ | rất trắng, gây cảm giác ghê sợ: hàm răng trắng nhởn | hàm răng trắng nhởn |
trắng ngà | tính từ | trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp: cái khăn màu trắng ngà | cái khăn màu trắng ngà |
trắng muốt | tính từ | trắng và mịn màng, trông đẹp: hàm răng trắng muốt * con mèo có bộ lông trắng muốt | hàm răng trắng muốt * con mèo có bộ lông trắng muốt |
trắng nõn | tính từ | trắng mịn và mượt, trông mềm mại và tươi đẹp: nước da trắng nõn | nước da trắng nõn |
trắng nuột | tính từ | trắng và bóng, mượt, trông đẹp: sợi tơ trắng nuột | sợi tơ trắng nuột |
trắng tay | tính từ | (khẩu ngữ) bị mất hết tất cả tiền bạc của cải, hoàn toàn không còn gì: trắng tay vì cờ bạc | trắng tay vì cờ bạc |
trắng phau | tính từ | trắng hoàn toàn, không có lấy một vết nào của màu khác: đàn cò trắng phau * bãi cát trắng phau | đàn cò trắng phau * bãi cát trắng phau |
trăng trắng | tính từ | có màu hơi trắng: dải ngân hà trăng trắng | dải ngân hà trăng trắng |
trắng phếch | tính từ | bị ngả sang màu trắng đục, nhợt nhạt, không đều, trông không đẹp mắt: tường vôi trắng phếch | tường vôi trắng phếch |
trắng tinh | tính từ | rất trắng và đều một màu, gây cảm giác rất sạch: muối trắng tinh * tờ giấy trắng tinh | muối trắng tinh * tờ giấy trắng tinh |
trăng tròn | danh từ | trăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch: tuổi trăng tròn (tuổi 15, 16) | tuổi trăng tròn (tuổi 15, 16) |
trắng toát | tính từ | trắng lắm, như đập mạnh vào mắt mọi người: tường quét vôi trắng toát | tường quét vôi trắng toát |
trăng trối | động từ | trối lại (nói khái quát): thực hiện lời trối trăng * không kịp trối trăng | thực hiện lời trối trăng * không kịp trối trăng |
trắng trợn | tính từ | ngang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phải: cướp bóc trắng trợn * ăn nói trắng trợn | cướp bóc trắng trợn * ăn nói trắng trợn |
trâm | danh từ | (cũ) vật trang sức của phụ nữ thời xưa, dùng để cài tóc hoặc cài mũ vào mái tóc: lược giắt trâm cài | lược giắt trâm cài |
trắng trẻo | tính từ | (da dẻ) trắng và đẹp (nói khái quát): nước da trắng trẻo | nước da trắng trẻo |
trắng trơn | tính từ | (Khẩu ngữ) hoàn toàn không có cái gì cả, trong khi lẽ ra thường phải có: nhà cửa trắng trơn, không còn đồ đạc gì | nhà cửa trắng trơn, không còn đồ đạc gì |
trầm | danh từ | trầm hương (nói tắt): đốt trầm | đốt trầm |
trầm | động từ | (phương ngữ) chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước: trầm mình dưới nước | trầm mình dưới nước |
trầm | tính từ | (phương ngữ) (ruộng hoặc vùng đất) trũng, ngập nước: chân ruộng trầm * lội qua một bãi trầm | chân ruộng trầm * lội qua một bãi trầm |
trầm | tính từ | (giọng, tiếng) thấp và ấm: giọng trầm * tiếng đàn khi bổng khi trầm | giọng trầm * tiếng đàn khi bổng khi trầm |
trầm | tính từ | có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động: người trầm tính * phong trào có vẻ trầm xuống | người trầm tính * phong trào có vẻ trầm xuống |
trắng xoá | tính từ | trắng đều khắp trên một diện rất rộng: bọt nước tung trắng xoá | bọt nước tung trắng xoá |
trầm bổng | tính từ | (âm thanh) lúc trầm lúc bổng, nghe êm tai: tiếng đàn trầm bổng * âm thanh trầm bổng du dương | tiếng đàn trầm bổng * âm thanh trầm bổng du dương |
trâm anh | danh từ | (cũ, văn chương) trâm cài đầu và dải mũ; dùng để chỉ dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến: dòng dõi trâm anh | dòng dõi trâm anh |
trầm cảm | null | (trạng thái tinh thần) bi quan, phiền muộn, luôn cảm thấy mệt mỏi và tuyệt vọng: mắc chứng trầm cảm | mắc chứng trầm cảm |
trầm hùng | tính từ | vừa tha thiết vừa mạnh mẽ, làm thôi thúc lòng người: bài thơ có giai điệu trầm hùng | bài thơ có giai điệu trầm hùng |
trầm kha | tính từ | (bệnh) nghiêm trọng kéo dài, khó chữa; thường dùng để ví tình trạng không hay trầm trọng và kéo dài, khó giải quyết: mắc bệnh trầm kha * tham nhũng đã trở thành căn bệnh trầm kha | mắc bệnh trầm kha * tham nhũng đã trở thành căn bệnh trầm kha |
trầm hương | danh từ | cây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt có xen những thớ màu đen, dùng để đốt lấy hương thơm và làm thuốc: đốt trầm hương * gỗ trầm hương | đốt trầm hương * gỗ trầm hương |
trầm lắng | tính từ | lắng đọng lại, đi vào chiều sâu tâm hồn: giọng thơ trầm lắng * giai điệu trầm lắng | giọng thơ trầm lắng * giai điệu trầm lắng |
trầm luân | động từ | chìm đắm trong bể khổ, theo quan niệm của đạo Phật: kiếp trầm luân | kiếp trầm luân |
trầm tĩnh | tính từ | tỏ ra trầm lặng và bình tĩnh, không để cho có những biến đổi đột ngột, không bối rối, nóng nảy: tính trầm tĩnh, ít nói | tính trầm tĩnh, ít nói |
trầm mặc | tính từ | có dáng vẻ đang tập trung suy tư, ngẫm nghĩ điều gì: ngồi trầm mặc suy nghĩ * vẻ mặt trầm mặc | ngồi trầm mặc suy nghĩ * vẻ mặt trầm mặc |
trầm mặc | tính từ | (văn chương) im lìm, gợi cảm giác thâm nghiêm, sâu lắng: cảnh chùa trang nghiêm trầm mặc | cảnh chùa trang nghiêm trầm mặc |
trầm lặng | tính từ | lặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài: tính trầm lặng, ít nói, ít cười * cuộc sống trầm lặng | tính trầm lặng, ít nói, ít cười * cuộc sống trầm lặng |
trẫm mình | động từ | (cũ) gieo mình xuống nước để tự tử: nhảy xuống sông trẫm mình | nhảy xuống sông trẫm mình |
trầm ngâm | tính từ | có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì: nét mặt trầm ngâm * trầm ngâm suy nghĩ | nét mặt trầm ngâm * trầm ngâm suy nghĩ |
trầm tích | danh từ | chất do các vật thể trong nước sông, hồ, biển lắng đọng lâu ngày kết lại mà thành: bùn trầm tích * lớp trầm tích dưới đáy biển | bùn trầm tích * lớp trầm tích dưới đáy biển |
trậm trầy trậm trật | tính từ | (khẩu ngữ) như trầy trật (nhưng ý nhấn mạnh hơn): công việc trậm trầy trậm trật | công việc trậm trầy trậm trật |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.