word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trầm trồ | động từ | thốt ra lời khen ngợi với vẻ ngạc nhiên, thán phục: trầm trồ khen ngợi | trầm trồ khen ngợi |
trầm trọng | tính từ | ở tình trạng nghiêm trọng, có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại: những sai phạm trầm trọng * bệnh tình ngày càng trầm trọng | những sai phạm trầm trọng * bệnh tình ngày càng trầm trọng |
trầm uất | null | buồn u uất trong lòng: mắc chứng trầm uất * bị trầm uất | mắc chứng trầm uất * bị trầm uất |
trầm tư | null | có dáng vẻ đang hết sức tập trung suy nghĩ điều gì: ngồi trầm tư suy nghĩ * nét mặt trầm tư | ngồi trầm tư suy nghĩ * nét mặt trầm tư |
trận | danh từ | cuộc chiến đấu diễn ra trong một thời gian và ở một khu vực nhất định: trận phục kích * xông trận | trận phục kích * xông trận |
trận | danh từ | cuộc thi đấu có sự tranh giành được thua: trận bóng đá * thắng liên tiếp mấy trận liền | trận bóng đá * thắng liên tiếp mấy trận liền |
trận | danh từ | lần, đợt diễn ra mạnh mẽ, dữ dội của một hiện tượng tự nhiên, xã hội hoặc sinh lí, tâm lí nào đó (thường là không hay) trong một thời gian nhất định: trận cuồng phong * trận đói * mắng cho một trận | trận cuồng phong * trận đói * mắng cho một trận |
trấn | động từ | ở trụ tại nơi nào đó, thường để ngăn giữ, bảo vệ: hai chiếc xe tăng trấn ở hai đầu cầu * đứng trấn ngay cửa, không cho ai vào | hai chiếc xe tăng trấn ở hai đầu cầu * đứng trấn ngay cửa, không cho ai vào |
trấn | động từ | ngăn chặn bằng phù phép không cho ma quỷ đến làm hại, theo tín ngưỡng dân gian: bùa trấn quỷ * làm phép trấn tà | bùa trấn quỷ * làm phép trấn tà |
trấn | động từ | (Phương ngữ) dìm xuống nước cho bị ngạt: trấn nước cho chết ngạt | trấn nước cho chết ngạt |
trấn | động từ | (Khẩu ngữ) trấn lột (nói tắt): bị lưu manh trấn hết tiền | bị lưu manh trấn hết tiền |
trần | danh từ | mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên cùng của gian phòng hoặc toa xe: đầu chạm vào trần xe * ngó trân trân lên trần nhà | đầu chạm vào trần xe * ngó trân trân lên trần nhà |
trần | danh từ | cõi đời, thế giới mà con người sinh sống: tiên giáng trần * lìa trần (chết) * người trần * trần sao âm vậy | tiên giáng trần * lìa trần (chết) * người trần * trần sao âm vậy |
trần | tính từ | ở trạng thái để lộ nửa phần trên của thân thể: mình trần trùng trục * cởi trần * tấm lưng trần | mình trần trùng trục * cởi trần * tấm lưng trần |
trần | tính từ | ở trạng thái không được che, bọc, để lộ cả ra: để đầu trần đi giữa trời nắng * lưỡi lê tuốt trần | để đầu trần đi giữa trời nắng * lưỡi lê tuốt trần |
trần | tính từ | (cái xấu xa) ở trạng thái không còn được che đậy nữa mà để lộ rõ nguyên hình, chân tướng: lột trần mặt nạ * phơi trần bộ mặt xấu xa | lột trần mặt nạ * phơi trần bộ mặt xấu xa |
trần | tính từ | ở trạng thái không có cái thường đi kèm theo, mà chỉ độc có như thế mà thôi: cưỡi ngựa trần (không có yên) * nằm ngủ trần, không cần màn | cưỡi ngựa trần (không có yên) * nằm ngủ trần, không cần màn |
trần | phụ từ | chỉ độc như thế mà thôi, không còn gì khác nữa: trong nhà có trần bộ bàn ghế * trên người chỉ trần chiếc quần cộc | trong nhà có trần bộ bàn ghế * trên người chỉ trần chiếc quần cộc |
trân | tính từ | ngây ra, không thấy có một cử động, một phản ứng gì cả: mặt trân ra, không hiểu gì * đứng chết trân tại chỗ * mắt mở trân trân | mặt trân ra, không hiểu gì * đứng chết trân tại chỗ * mắt mở trân trân |
trân | tính từ | (Khẩu ngữ) trơ ra, không biết xấu hổ: mắng tới thế mà mặt vẫn trân ra * trân trân ra cười | mắng tới thế mà mặt vẫn trân ra * trân trân ra cười |
trấn an | động từ | làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ: trấn an dư luận * trấn an tinh thần * tự trấn an mình | trấn an dư luận * trấn an tinh thần * tự trấn an mình |
trần ai | danh từ | (cũ, văn chương) cõi đời vất vả gian truân: địa ngục trần ai * thoát vòng trần ai | địa ngục trần ai * thoát vòng trần ai |
trần ai | tính từ | (khẩu ngữ) vất vả, khổ sở: cuộc sống cũng trần ai lắm | cuộc sống cũng trần ai lắm |
trân châu | danh từ | ngọc trai quý: chuỗi hạt trân châu * viên ngọc trân châu | chuỗi hạt trân châu * viên ngọc trân châu |
trấn áp | động từ | dẹp sự chống đối bằng cách dùng lực hoặc uy quyền (thường nói về hành động chính đáng): trấn áp tội phạm * trấn áp cuộc bạo loạn | trấn áp tội phạm * trấn áp cuộc bạo loạn |
trấn áp | động từ | (hiếm) nén xuống, dẹp đi những xúc cảm của nội tâm bằng sự tự chủ của bản thân: cất tiếng hát để trấn áp nỗi sợ | cất tiếng hát để trấn áp nỗi sợ |
trấn át | động từ | (hiếm) át đi để ngăn chặn không cho hoạt động: trấn át ý kiến của mọi người | trấn át ý kiến của mọi người |
trần duyên | danh từ | những điều ràng buộc, gắn bó con người vào cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật (nói khái quát): nợ trần duyên * "Cho hay giọt nước cành dương, Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên." (TKiều) | nợ trần duyên * "Cho hay giọt nước cành dương, Lửa lòng tưới tắt mọi đường trần duyên." (TKiều) |
trận đồ | danh từ | bản đồ về thế trận của các bên tham chiến: quan sát trận đồ của giặc | quan sát trận đồ của giặc |
trận địa | danh từ | khu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu: trận địa pháo * trận địa tên lửa | trận địa pháo * trận địa tên lửa |
trần đời | danh từ | (khẩu ngữ) cõi đời, trên đời (nói khái quát; thường dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về một mức độ tuyệt đối nào đó): ngon nhất trần đời * khổ trần đời * trần đời chưa thấy ai đoảng như thế! | ngon nhất trần đời * khổ trần đời * trần đời chưa thấy ai đoảng như thế! |
trần gian | danh từ | thế giới của con người trên mặt đất: còn nặng nợ trần gian | còn nặng nợ trần gian |
trần giới | danh từ | (cũ, hiếm) như trần gian: người trần giới | người trần giới |
trấn giữ | động từ | bảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập: quân lính trấn giữ hai đầu cầu | quân lính trấn giữ hai đầu cầu |
trấn lột | động từ | (khẩu ngữ) đe doạ trực tiếp, làm cho khiếp sợ để cướp của: bọn trấn lột * bị trấn lột hết tiền bạc | bọn trấn lột * bị trấn lột hết tiền bạc |
trấn ngự | động từ | (hiếm) chặn lại không cho gây tác hại: trấn ngự dòng sông | trấn ngự dòng sông |
trấn thủ | động từ | (cũ) như trấn giữ: trấn thủ nơi xung yếu | trấn thủ nơi xung yếu |
trần thế | danh từ | như trần gian: cuộc sống nơi trần thế | cuộc sống nơi trần thế |
trận mạc | danh từ | nơi diễn ra các cuộc chiến đấu (nói khái quát); cũng dùng để nói chung về việc đánh trận: xông pha nơi trận mạc | xông pha nơi trận mạc |
trần thuật | động từ | kể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó: văn trần thuật | văn trần thuật |
trận tiền | danh từ | (cũ, hiếm) mặt trận, nơi đang diễn ra các cuộc chiến đấu: hi sinh nơi trận tiền | hi sinh nơi trận tiền |
trấn tĩnh | động từ | lấy lại bình tĩnh hoặc giữ cho khỏi mất bình tĩnh: lúng túng nhưng trấn tĩnh được ngay * sợ nhưng vẫn cố trấn tĩnh | lúng túng nhưng trấn tĩnh được ngay * sợ nhưng vẫn cố trấn tĩnh |
trân trối | tính từ | (khẩu ngữ) (nhìn) thẳng và lâu, không chớp mắt: nhìn trân trối | nhìn trân trối |
trần trụi | tính từ | (thân thể hoặc bộ phận thân thể) ở trạng thái phơi bày ra tất cả, không được che đậy gì: tấm lưng trần trụi | tấm lưng trần trụi |
trân trọng | động từ | tỏ ý quý, coi trọng: trân trọng kỉ vật của tổ tiên * xin trân trọng cảm ơn! | trân trọng kỉ vật của tổ tiên * xin trân trọng cảm ơn! |
trần tình | động từ | (cũ) trình bày với bề trên việc riêng hoặc ý kiến riêng của mình: dâng biểu trần tình | dâng biểu trần tình |
trần truồng | tính từ | hoàn toàn không mặc quần áo, để lộ toàn thân thể: thân thể trần truồng | thân thể trần truồng |
trần tục | danh từ | (văn chương, hiếm) cõi đời trên mặt đất, cõi trần: người trần tục * thoát vòng trần tục | người trần tục * thoát vòng trần tục |
trần tục | tính từ | thuộc về cuộc sống trên cõi trần, coi là vật chất, tầm thường, không có gì thanh cao: những ham muốn trần tục * thoát vòng trần tục | những ham muốn trần tục * thoát vòng trần tục |
trần trùi trụi | tính từ | trần trụi hoàn toàn, không được che đậy, che phủ gì cả: mình trần trùi trụi | mình trần trùi trụi |
trập trùng | tính từ | tiếp liền nhau hết lớp này đến lớp khác thành dãy dài và cao thấp không đều: đồi núi trập trùng | đồi núi trập trùng |
trật | động từ | (khẩu ngữ) lật ngược để bỏ ra đồ đang đội, đang mặc, bằng một động tác đột ngột: trật nón ra sau * trật vai áo cho xem vết sẹo | trật nón ra sau * trật vai áo cho xem vết sẹo |
trật | tính từ | (phương ngữ) trơ: mọi người đi hết còn trật lại một mình | mọi người đi hết còn trật lại một mình |
trật | động từ | ra ngoài vị trí, không còn khớp vào vị trí vốn có với một vật khác: tàu bị trật bánh * ngã trật khớp | tàu bị trật bánh * ngã trật khớp |
trật | tính từ | (phương ngữ) không đúng, không trúng: làm trật bài toán * bắn trật mục tiêu | làm trật bài toán * bắn trật mục tiêu |
trận tuyến | danh từ | hệ thống bố trí lực lượng chiến đấu, có phân rõ ranh giới giữa hai bên giao chiến: chọc thủng trận tuyến * phía bên kia trận tuyến | chọc thủng trận tuyến * phía bên kia trận tuyến |
trận tuyến | danh từ | tổ chức rộng rãi tập hợp những lực lượng cùng đấu tranh cho một mục đích chung: thành lập trận tuyến phòng chống tội phạm | thành lập trận tuyến phòng chống tội phạm |
trật tự | danh từ | sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định: bàn ghế kê có trật tự * trật tự từ trong câu | bàn ghế kê có trật tự * trật tự từ trong câu |
trật tự | danh từ | tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật: giữ trật tự trị an * nói chuyện làm mất trật tự trong lớp | giữ trật tự trị an * nói chuyện làm mất trật tự trong lớp |
trật tự | tính từ | có trật tự, ổn định, không ồn ào: cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài | cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài |
trấu | danh từ | lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc: bếp đun trấu | bếp đun trấu |
trật lất | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) trật hết, không đúng, không trúng chỗ nào: đoán trật lất hết trơn | đoán trật lất hết trơn |
trâng tráo | tính từ | ngang ngược, xấc láo, tỏ ra trơ trơ trước sự chê cười, khinh bỉ của người khác: bộ mặt trâng tráo | bộ mặt trâng tráo |
trẩu | danh từ | cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn: dầu trẩu | dầu trẩu |
trầu | danh từ | trầu không (nói tắt): lá trầu * giàn trầu | lá trầu * giàn trầu |
trầu | danh từ | lá trầu đã têm, dùng để nhai cùng với cau cho thơm miệng, đỏ môi: ăn trầu * nước cốt trầu * miếng trầu là đầu câu chuyện (tng) | ăn trầu * nước cốt trầu * miếng trầu là đầu câu chuyện (tng) |
trâu | danh từ | động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa: chăn trâu * yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) | chăn trâu * yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) |
trây | động từ | (khẩu ngữ) ì ra, cố tình không làm cái việc biết là lẽ ra phải làm, mặc dù có ý kiến yêu cầu hoặc phản đối của người khác: trây nợ * nói mãi mà vẫn trây ra, không nhúc nhích | trây nợ * nói mãi mà vẫn trây ra, không nhúc nhích |
trây | động từ | (phương ngữ) bôi: trây bùn lên mặt * tay bẩn mà trây vô áo | trây bùn lên mặt * tay bẩn mà trây vô áo |
trẩy | động từ | đi đến nơi xa (thường nói về một số đông người): trẩy hội * dòng người trẩy về kinh | trẩy hội * dòng người trẩy về kinh |
trẩy | động từ | hái, thu hái (thường là quả): trẩy ổi * trẩy đậu | trẩy ổi * trẩy đậu |
trầu không | danh từ | cây leo, thường trồng thành giàn, lá hình tim, có mùi hăng, thường dùng để ăn trầu: giàn trầu không | giàn trầu không |
trâu ngựa | danh từ | trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày: kiếp trâu ngựa * "Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai." (TKiều) | kiếp trâu ngựa * "Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai." (TKiều) |
trẩy hội | động từ | đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người): trẩy hội chùa Hương * người đông như trẩy hội | trẩy hội chùa Hương * người đông như trẩy hội |
trầy | null | (phương ngữ) như sầy: ngã trầy da | ngã trầy da |
trầy trật | tính từ | vất vả, phải mất nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp váp, thất bại: trầy trật mãi mới làm xong | trầy trật mãi mới làm xong |
trây ì | động từ | trây ra một cách lì lợm, đáng ghét: trây ì không chịu trả nợ | trây ì không chịu trả nợ |
trầy vi tróc vảy | null | (khẩu ngữ) ví trường hợp phải chịu tổn thương mất mát hoặc phải hết sức khó nhọc cho một việc làm nào đó: làm trầy vi tróc vảy mà vẫn không đủ sống | làm trầy vi tróc vảy mà vẫn không đủ sống |
trầy trụa | tính từ | (phương ngữ) sây sát: ngã trầy trụa cả tay chân | ngã trầy trụa cả tay chân |
trầy xước | tính từ | có vết trầy, vết xước trên bề mặt (nói khái quát): da tay bị trầy xước * mặt đĩa có nhiều vết trầy xước | da tay bị trầy xước * mặt đĩa có nhiều vết trầy xước |
tre | danh từ | cây thân cứng, rỗng ở các gióng, đặc ở mấu, mọc thành bụi, thường dùng để làm nhà và đan lát: luỹ tre * tre già măng mọc (tng) | luỹ tre * tre già măng mọc (tng) |
trẻ | tính từ | ở vào thời kì còn ít tuổi, cơ thể đang phát triển mạnh, đang sung sức: thời trẻ * anh bạn trẻ * tuổi đời còn rất trẻ * trẻ cậy cha, già cậy con (tng) | thời trẻ * anh bạn trẻ * tuổi đời còn rất trẻ * trẻ cậy cha, già cậy con (tng) |
trẻ | tính từ | có vẻ ngoài trông có vẻ như ít tuổi hơn so với những người cùng độ tuổi hoặc so với những người khác: nhỏ người nên trẻ lâu * dạo này trông trẻ ra | nhỏ người nên trẻ lâu * dạo này trông trẻ ra |
trẻ | tính từ | còn mới, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại: một ngành công nghiệp trẻ * cây bút trẻ * còn trẻ tuổi nghề | một ngành công nghiệp trẻ * cây bút trẻ * còn trẻ tuổi nghề |
trẻ | danh từ | đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát): trẻ sơ sinh * người trông trẻ * thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng) | trẻ sơ sinh * người trông trẻ * thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng) |
trẻ em | danh từ | như trẻ con (nhưng dùng với ý thân mật): trẻ em khuyết tật * bảo vệ phụ nữ và trẻ em | trẻ em khuyết tật * bảo vệ phụ nữ và trẻ em |
trẻ con | danh từ | những đứa trẻ (nói khái quát): bọn trẻ con trong xóm * trẻ con mất lòng người lớn (tng) | bọn trẻ con trong xóm * trẻ con mất lòng người lớn (tng) |
trẻ con | tính từ | có tính chất của trẻ con (thường hàm ý coi thường): chuyện trẻ con * trò trẻ con * tính còn trẻ con quá | chuyện trẻ con * trò trẻ con * tính còn trẻ con quá |
trẻ con | tính từ | (khẩu ngữ) tỏ ra tâm tình, thân thiết: chuyện trò rất tri kỉ | chuyện trò rất tri kỉ |
trẻ hoá | động từ | làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn: trẻ hoá đội hình bóng đá * trẻ hoá đội ngũ cán bộ trong công ti | trẻ hoá đội hình bóng đá * trẻ hoá đội ngũ cán bộ trong công ti |
trẻ mỏ | null | (khẩu ngữ) như trẻ con: trông nom trẻ mỏ * lớn tướng rồi chứ còn trẻ mỏ gì nữa! | trông nom trẻ mỏ * lớn tướng rồi chứ còn trẻ mỏ gì nữa! |
trẻ măng | tính từ | rất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành: gương mặt trẻ măng * một chiến sĩ trẻ măng | gương mặt trẻ măng * một chiến sĩ trẻ măng |
trẻ nít | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) trẻ nhỏ: bầy trẻ nít trong xóm | bầy trẻ nít trong xóm |
trẻ ranh | danh từ | (khẩu ngữ) trẻ con, không đáng coi ra gì: đồ trẻ ranh! * "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) | đồ trẻ ranh! * "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) |
trẻ trai | null | (cũ) như trai trẻ: thời trẻ trai | thời trẻ trai |
trẻ thơ | null | như trẻ con (nhưng hàm ý còn dại, còn ngây thơ): nụ cười trẻ thơ * gương mặt trẻ thơ | nụ cười trẻ thơ * gương mặt trẻ thơ |
tre trẻ | tính từ | (khẩu ngữ) hơi trẻ, khá trẻ: một cô gái tre trẻ | một cô gái tre trẻ |
trẻ trung | tính từ | trẻ hoặc tỏ ra trẻ, có những biểu hiện của tuổi trẻ: gương mặt trẻ trung * tâm hồn trẻ trung | gương mặt trẻ trung * tâm hồn trẻ trung |
trẽn | tính từ | (phương ngữ) ngượng, xấu hổ: cười cho đỡ trẽn | cười cho đỡ trẽn |
treo | động từ | làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống: treo đèn lồng * treo cờ tổ quốc * nghìn cân treo sợi tóc (tng) | treo đèn lồng * treo cờ tổ quốc * nghìn cân treo sợi tóc (tng) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.