word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
treo | động từ | làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác: tường treo nhiều tranh quý * treo biển quảng cáo | tường treo nhiều tranh quý * treo biển quảng cáo |
treo | động từ | nêu giải thưởng: treo tiền thưởng cho người bắt được hung thủ | treo tiền thưởng cho người bắt được hung thủ |
treo | động từ | (khẩu ngữ) tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian: bị treo bằng * trọng tài bị treo còi | bị treo bằng * trọng tài bị treo còi |
treo | động từ | (khẩu ngữ) (máy tính) ở vào trạng thái mất khả năng hoạt động, hoàn toàn không thể phản ứng lại được với bất kì tín hiệu nào được đưa vào từ bàn phím hoặc các thiết bị ngoại vi khác: máy tính nhiễm virus nên hay bị treo | máy tính nhiễm virus nên hay bị treo |
trèo | động từ | di chuyển thân thể lên cao bằng cử động kết hợp của tay níu, bám và chân đẩy, di chuyển từng nấc một trên một vật khác: trèo cây * trèo tường * "Yêu nhau mấy núi cũng trèo, Mấy sông cũng lội mấy đèo cũng qua." (ca dao) | trèo cây * trèo tường * "Yêu nhau mấy núi cũng trèo, Mấy sông cũng lội mấy đèo cũng qua." (ca dao) |
tréo | tính từ | (chân, tay) ở tư thế cái nọ gác, vắt lên cái kia, thành hình những đường xiên cắt nhau: ngồi vắt tréo chân | ngồi vắt tréo chân |
trẹo | tính từ | ở trạng thái bị trật khớp xương: trẹo chân * trẹo khớp * ngã trẹo đầu gối | trẹo chân * trẹo khớp * ngã trẹo đầu gối |
treo cổ | động từ | thắt cổ bằng cách tròng thòng lọng vào cổ và treo trên cao: treo cổ tự tử * bước lên giá treo cổ | treo cổ tự tử * bước lên giá treo cổ |
tréo giò | tính từ | (khẩu ngữ) ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lí trong công việc: bố trí công tác tréo giò nên rất khó làm | bố trí công tác tréo giò nên rất khó làm |
treo giò | động từ | đình chỉ, không cho cầu thủ tham gia thi đấu, một hình thức kỉ luật, thường dùng trong bóng đá: cầu thủ bị treo giò hai trận | cầu thủ bị treo giò hai trận |
tréo khoeo | tính từ | từ gợi tả kiểu ngồi, nằm ở tư thế hai chân gấp lại, chân nọ vắt lên chân kia: nằm tréo khoeo | nằm tréo khoeo |
tréo mảy | tính từ | (phương ngữ) như tréo khoeo: ngồi tréo mảy | ngồi tréo mảy |
treo mõm | động từ | (thông tục) nhịn đói, không có gì mà ăn: không chịu lao động thì chỉ có treo mõm | không chịu lao động thì chỉ có treo mõm |
treo niêu | động từ | (khẩu ngữ) lâm vào cảnh phải nhịn đói, ăn đói: nếu mất mùa là treo niêu | nếu mất mùa là treo niêu |
trèo trẹo | tính từ | từ mô phỏng tiếng của hai vật cứng nghiến, xiết mạnh vào nhau: nghiến răng trèo trẹo | nghiến răng trèo trẹo |
tréo ngoe | tính từ | (phương ngữ, hoặc kng) rất trái khoáy, oái oăm: tình thế tréo ngoe | tình thế tréo ngoe |
trễ | động từ | bị sa xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường: mặc quần trễ rốn * cặp kính trắng trễ xuống sống mũi | mặc quần trễ rốn * cặp kính trắng trễ xuống sống mũi |
trễ | tính từ | (Nam) chậm, muộn: đến trễ nửa giờ * bận họp nên về trễ | đến trễ nửa giờ * bận họp nên về trễ |
trẹt | tính từ | (phương ngữ) nông lòng hoặc đáy: đĩa trẹt lòng * chậu trẹt | đĩa trẹt lòng * chậu trẹt |
trét | động từ | làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở và miết kĩ: trét thuyền * trét xi măng vào chỗ nứt | trét thuyền * trét xi măng vào chỗ nứt |
trê | danh từ | cá trê (nói tắt): con trắm, con trê | con trắm, con trê |
trệ | động từ | (hiếm) như xệ: béo quá, má trệ xuống | béo quá, má trệ xuống |
trễ nải | tính từ | tỏ ra thiếu hăng hái, thiếu cố gắng, ít để tâm tới, khiến công việc chậm trễ, ít kết quả: trễ nải việc học hành * trễ nải công việc | trễ nải việc học hành * trễ nải công việc |
trề | động từ | chìa môi dưới ra: trề môi chê đắt | trề môi chê đắt |
trên | danh từ | phía những vị trí cao hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung: máy bay bay trên đầu * trên trời dưới đất * đứng trên cao nhìn xuống | máy bay bay trên đầu * trên trời dưới đất * đứng trên cao nhìn xuống |
trên | danh từ | vùng địa lí cao hơn so với một vùng xác định nào đó, hay so với các vùng khác nói chung: lên phía mạn trên * trên rừng dưới biển | lên phía mạn trên * trên rừng dưới biển |
trên | danh từ | phía những vị trí ở trước một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định: ngồi ở hàng ghế trên * như đã nói ở trên * làng trên xóm dưới | ngồi ở hàng ghế trên * như đã nói ở trên * làng trên xóm dưới |
trên | danh từ | phía những vị trí cao hơn so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc: học sinh các lớp trên * vâng lời người trên | học sinh các lớp trên * vâng lời người trên |
trên | danh từ | mức cao hơn hay số lượng nhiều hơn một mức, một số lượng xác định nào đó: học lực trên trung bình * sản lượng đạt trên mười tấn | học lực trên trung bình * sản lượng đạt trên mười tấn |
trên | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ thấp đến cao: chạy lên trên đồi * mầm cây trồi lên trên mặt đất | chạy lên trên đồi * mầm cây trồi lên trên mặt đất |
trên | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là vị trí của vật được nói đến ở sát bề mặt của một vật nào đó đỡ từ bên dưới, hay sát bề mặt ở phía có thể nhìn thấy rõ: sao trên trời * trên tường treo một bức tranh * vết sẹo trên trán | sao trên trời * trên tường treo một bức tranh * vết sẹo trên trán |
trên | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi diễn ra của hoạt động, sự việc được nói đến: gặp nhau trên đường đi công tác * nghe giảng trên lớp * phát biểu trên ti vi | gặp nhau trên đường đi công tác * nghe giảng trên lớp * phát biểu trên ti vi |
trên | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là cơ sở quy định phạm vi, nội dung, tính chất của hoạt động, nhận thức, ý kiến được nói đến: làm việc trên cơ sở tự nguyện * bài thi đạt điểm 75 trên 100 | làm việc trên cơ sở tự nguyện * bài thi đạt điểm 75 trên 100 |
trễ tràng | tính từ | (khẩu ngữ) trễ xuống một cách lỏng lẻo và tự nhiên: tóc búi trễ tràng | tóc búi trễ tràng |
trễ tràng | tính từ | (hiếm) như trễ nải: trống canh trễ tràng | trống canh trễ tràng |
trệch | tính từ | trật ra ngoài, không khớp: xe lửa trệch bánh * viết trệch dòng | xe lửa trệch bánh * viết trệch dòng |
trễ phép | động từ | (khẩu ngữ) trả phép muộn, đi nghỉ phép về quá thời gian quy định: trễ phép vì bị nhỡ tàu | trễ phép vì bị nhỡ tàu |
trên cơ | null | (khẩu ngữ) hơn hẳn về khả năng, trình độ hoặc cơ hội (trong một lĩnh vực nào đó): một đối thủ trên cơ * đội bóng trên cơ | một đối thủ trên cơ * đội bóng trên cơ |
trên hết | danh từ | (khẩu ngữ) trên tất cả, hơn hết cả: vui là trên hết * với chị, gia đình là trên hết! | vui là trên hết * với chị, gia đình là trên hết! |
trên dưới | danh từ | cả người trên lẫn người dưới, không trừ một ai: trên dưới đồng lòng đánh giặc * ăn ở phải biết trên dưới | trên dưới đồng lòng đánh giặc * ăn ở phải biết trên dưới |
trên dưới | danh từ | số lượng trên chút ít hoặc dưới chút ít: cuộc họp có trên dưới 20 người * sản lượng đạt trên dưới mười tấn | cuộc họp có trên dưới 20 người * sản lượng đạt trên dưới mười tấn |
trển | đại từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) trên ấy: đi lên trển | đi lên trển |
trên tài | null | (khẩu ngữ) hơn hẳn về khả năng, trình độ (trong một lĩnh vực nào đó): hát trên tài cả ca sĩ chuyên nghiệp | hát trên tài cả ca sĩ chuyên nghiệp |
trết | động từ | (khẩu ngữ) dính bết chặt vào: bùn trết đầy quần áo | bùn trết đầy quần áo |
trệt | tính từ | (phương ngữ) ở dưới cùng, sát đất: tầng trệt * lên lầu xuống trệt | tầng trệt * lên lầu xuống trệt |
trệt | tính từ | chỉ có một tầng, không có gác: dãy nhà trệt | dãy nhà trệt |
trệt | phụ từ | (phương ngữ) bệt: ngồi trệt xuống sàn | ngồi trệt xuống sàn |
trêu | động từ | dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức, xấu hổ, nhằm đùa vui: trêu em * "Sột soạt gió trêu tà áo biếc, Trên giàn thiên lý, bóng xuân sang." (HMTử; 5) | trêu em * "Sột soạt gió trêu tà áo biếc, Trên giàn thiên lý, bóng xuân sang." (HMTử; 5) |
trêu chọc | động từ | trêu (nói khái quát): bọn trẻ trêu chọc nhau | bọn trẻ trêu chọc nhau |
trêu ngươi | động từ | cố ý trêu cho tức lên bằng cách bày ra trước mắt những điều gai mắt, ngang ngược: giở trò trêu ngươi * "Trách bà mụ khéo trêu ngươi, Nặn người thế ấy, nặn tôi thế này." (ca dao) | giở trò trêu ngươi * "Trách bà mụ khéo trêu ngươi, Nặn người thế ấy, nặn tôi thế này." (ca dao) |
trệu | tính từ | (hiếm) như trẹo: ngã trệu chân | ngã trệu chân |
trếu tráo | tính từ | (hiếm) như trệu trạo: nhai trếu tráo | nhai trếu tráo |
trêu tức | động từ | cố ý khiêu khích làm cho tức lên: cố ý trêu tức nhau | cố ý trêu tức nhau |
trêu ghẹo | động từ | trêu để đùa vui hoặc để tán tỉnh (nói khái quát): buông lời trêu ghẹo * trêu ghẹo phụ nữ | buông lời trêu ghẹo * trêu ghẹo phụ nữ |
trĩ | danh từ | chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài: chim trĩ | chim trĩ |
trĩ | danh từ | bệnh dãn tĩnh mạch hậu môn, thường sinh ra chứng đi ngoài ra máu: mắc bệnh trĩ * cắt trĩ | mắc bệnh trĩ * cắt trĩ |
trệu trạo | tính từ | từ gợi tả lối nhai qua loa hoặc nhai có vẻ khó nhọc, như của người móm hoặc đau răng: nhai trệu trạo | nhai trệu trạo |
trí | danh từ | khả năng nhận thức, ghi nhớ, suy nghĩ, phán đoán, v.v. của con người (nói khái quát): trí thông minh * giàu trí tưởng tượng * kích thích trí tò mò của trẻ | trí thông minh * giàu trí tưởng tượng * kích thích trí tò mò của trẻ |
trị | động từ | chữa, làm cho lành bệnh hoặc khỏi một chứng nào đó trên cơ thể: trị bệnh * dầu trị gàu * thuốc trị trứng cá | trị bệnh * dầu trị gàu * thuốc trị trứng cá |
trị | động từ | làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ hoặc cải tạo: thuốc trị muỗi * trị sâu cắn lúa * công tác trị thuỷ | thuốc trị muỗi * trị sâu cắn lúa * công tác trị thuỷ |
trị | động từ | (khẩu ngữ) trừng phạt, đưa vào khuôn khổ: trị bọn lưu manh * trị thói xấu * trị cho nó một mẻ | trị bọn lưu manh * trị thói xấu * trị cho nó một mẻ |
trị | động từ | cai trị (nói tắt): trị nước * tầng lớp bị trị * chính sách chia để trị | trị nước * tầng lớp bị trị * chính sách chia để trị |
trị an | null | giữ gìn an ninh và trật tự xã hội: công tác trị an * bảo vệ trị an * giữ gìn trật tự trị an | công tác trị an * bảo vệ trị an * giữ gìn trật tự trị an |
trí giả | danh từ | (trang trọng) người có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng: bậc trí giả * nhà trí giả | bậc trí giả * nhà trí giả |
trì | động từ | (Phương ngữ) níu giữ: trì lại không cho đi | trì lại không cho đi |
tri ân | động từ | (cũ) biết ơn: tỏ lòng tri ân | tỏ lòng tri ân |
tri âm | danh từ | người hiểu tiếng đàn của người khác; chỉ người bạn thấu hiểu được lòng mình: bạn tri âm * "Thưa rằng: Nay gặp tri âm, Xin đưa một vật để cầm làm tin." (LVT) | bạn tri âm * "Thưa rằng: Nay gặp tri âm, Xin đưa một vật để cầm làm tin." (LVT) |
trị giá | động từ | được định giá thành tiền hoặc vật ngang giá có tính chất như tiền tệ: chiếc xe trị giá 20 triệu đồng | chiếc xe trị giá 20 triệu đồng |
trí khôn | danh từ | khả năng suy nghĩ và hiểu biết: mất trí khôn * không đủ trí khôn để ứng phó | mất trí khôn * không đủ trí khôn để ứng phó |
tri kỉ | danh từ | bạn tâm tình: đôi tri kỉ * bạn tri kỉ | đôi tri kỉ * bạn tri kỉ |
tri kỉ | danh từ | điều đoán phỏng chừng: một ức đoán vu vơ | một ức đoán vu vơ |
tri kỷ | danh từ | bạn tâm tình: đôi tri kỉ * bạn tri kỉ | đôi tri kỉ * bạn tri kỉ |
tri kỷ | danh từ | điều đoán phỏng chừng: một ức đoán vu vơ | một ức đoán vu vơ |
trị liệu | động từ | chữa bệnh: phương pháp trị liệu * kết quả trị liệu * vật lí trị liệu | phương pháp trị liệu * kết quả trị liệu * vật lí trị liệu |
trí mạng | tính từ | có thể nguy hiểm đến tính mạng: giáng một đòn trí mạng | giáng một đòn trí mạng |
trì kéo | động từ | cố kéo lại, kìm giữ khiến cho không thể tiếp tục vận động hoặc phát triển được: một số doanh nghiệp trì kéo nhau | một số doanh nghiệp trì kéo nhau |
tri hô | động từ | (cũ) hô hoán: tri hô làng nước | tri hô làng nước |
trí lực | danh từ | năng lực trí tuệ: rèn luyện cả thể lực và trí lực * phát triển trí lực của trẻ | rèn luyện cả thể lực và trí lực * phát triển trí lực của trẻ |
trì hoãn | động từ | để chậm lại, làm kéo dài thời gian: trì hoãn món nợ * việc gấp, không thể trì hoãn | trì hoãn món nợ * việc gấp, không thể trì hoãn |
trí não | danh từ | như trí óc: thói quen đã ăn sâu vào trí não | thói quen đã ăn sâu vào trí não |
tri năng | danh từ | (cũ, hiếm) năng lực hiểu biết: con người có tri năng | con người có tri năng |
trí nhớ | danh từ | khả năng giữ lại và tái hiện ra trong trí những điều đã biết, đã trải qua: lục tìm trong trí nhớ * có trí nhớ tốt | lục tìm trong trí nhớ * có trí nhớ tốt |
trí sĩ | động từ | (cũ) thôi làm quan, về nghỉ: Nguyễn Bỉnh Khiêm về trí sĩ ở Bạch Vân am | Nguyễn Bỉnh Khiêm về trí sĩ ở Bạch Vân am |
trí năng | danh từ | năng lực hiểu biết và suy nghĩ: phát triển trí năng của trẻ | phát triển trí năng của trẻ |
tri phủ | danh từ | (cũ) chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một phủ dưới thời phong kiến, thực dân: quan tri phủ | quan tri phủ |
tri ngộ | động từ | (trang trọng) biết giá trị của người nào đó mà người đời ít biết đến, và coi trọng, giúp đỡ, đối đãi xứng đáng: tấm lòng tri ngộ * ơn tri ngộ | tấm lòng tri ngộ * ơn tri ngộ |
trí óc | danh từ | óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy: lao động trí óc * mở mang trí óc * trí óc còn non nớt | lao động trí óc * mở mang trí óc * trí óc còn non nớt |
trị thuỷ | động từ | cải tạo sông ngòi, điều tiết dòng chảy để ngăn ngừa lũ lụt, đồng thời sử dụng được sức nước: công tác trị thuỷ | công tác trị thuỷ |
trì trệ | tính từ | lâm vào tình trạng phát triển chậm chạp đến mức như ngừng lại, không tiến lên được: công việc trì trệ * nền kinh tế trì trệ | công việc trì trệ * nền kinh tế trì trệ |
trị tội | động từ | trừng trị kẻ có tội: trị tội kẻ sát nhân | trị tội kẻ sát nhân |
tri thức | danh từ | những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát): tri thức khoa học * kinh tế tri thức | tri thức khoa học * kinh tế tri thức |
trị sự | danh từ | bộ phận chịu trách nhiệm việc quản lí của một tờ báo, tạp chí hoặc một tổ chức nào đó: ban trị sự của toà báo | ban trị sự của toà báo |
trí trá | tính từ | gian dối, có ý lừa lọc: thái độ trí trá * làm ăn trí trá | thái độ trí trá * làm ăn trí trá |
trí thức | danh từ | người chuyên làm việc lao động trí óc và có tri thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình: giới trí thức * một nhà trí thức yêu nước | giới trí thức * một nhà trí thức yêu nước |
trí tuệ | danh từ | khả năng nhận thức lí tính đạt đến một trình độ nhất định: trí tuệ minh mẫn * sản phẩm trí tuệ * quyền sở hữu trí tuệ | trí tuệ minh mẫn * sản phẩm trí tuệ * quyền sở hữu trí tuệ |
trí tưởng | danh từ | như trí nhớ: ghi sâu trong trí tưởng | ghi sâu trong trí tưởng |
trích đoạn | danh từ | đoạn trích ra từ một tác phẩm văn học, một vở kịch, v.v.: trích đoạn vở kịch * đọc hai trích đoạn tiểu thuyết | trích đoạn vở kịch * đọc hai trích đoạn tiểu thuyết |
trị vì | động từ | ở ngôi vua cai trị đất nước: trị vì thiên hạ | trị vì thiên hạ |
trỉa | động từ | gieo trồng bằng cách tra hạt giống vào từng hốc và lấp đất lên: trỉa đỗ | trỉa đỗ |
trích ngang | động từ | chọn ghi một số điểm quan trọng (trong lí lịch) để giúp hiểu biết cơ bản về một người: lí lịch trích ngang | lí lịch trích ngang |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.