word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
trích dẫn
động từ
dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó: trích dẫn tác phẩm * bài viết có trích dẫn mấy câu Kiều
trích dẫn tác phẩm * bài viết có trích dẫn mấy câu Kiều
trích lục
động từ
(cũ) rút ra từng phần và sao lại: trích lục bản đồ * bản trích lục nội dung đăng kí kinh doanh
trích lục bản đồ * bản trích lục nội dung đăng kí kinh doanh
trích
động từ
lấy ra, rút ra một phần của toàn bộ: khoản tiền thưởng được trích từ ngân sách * trích nguyên văn bài thơ
khoản tiền thưởng được trích từ ngân sách * trích nguyên văn bài thơ
trích lập
động từ
trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác: trích lập quỹ khen thưởng
trích lập quỹ khen thưởng
trịch thượng
tính từ
ra vẻ như kẻ bề trên, tự cho mình là hơn và tỏ ra khinh thường người khác trong đối xử: giọng trịch thượng * thái độ kiêu căng, trịch thượng
giọng trịch thượng * thái độ kiêu căng, trịch thượng
triển lãm
null
trưng bày vật phẩm, tranh ảnh để mọi người đến xem: triển lãm tranh * triển lãm thư tịch cổ
triển lãm tranh * triển lãm thư tịch cổ
triện
danh từ
lối viết chữ Hán thời cổ khuôn thành hình vuông thích hợp với việc khắc vào con dấu hay trang trí: chữ triện
chữ triện
triện
danh từ
(cũ) con dấu (thường khắc chữ triện): triện đồng * khắc triện
triện đồng * khắc triện
triển khai
động từ
mở rộng ra trên một phạm vi, quy mô lớn: triển khai dự án * triển khai đội hình chiến đấu
triển khai dự án * triển khai đội hình chiến đấu
triển
động từ
(phương ngữ) lên (gân): triển gân lên
triển gân lên
triền
danh từ
dải đất thoai thoải ở hai bên bờ sông hoặc hai bên sườn núi: đi dọc theo triền đê * triền đồi thoai thoải
đi dọc theo triền đê * triền đồi thoai thoải
triêng
danh từ
(phương ngữ) quang, gióng: đôi triêng
đôi triêng
triêng
danh từ
(phương ngữ) vành: triêng mũ
triêng mũ
triển vọng
danh từ
khả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp): triển vọng của nền kinh tế * một thị trường đầy triển vọng
triển vọng của nền kinh tế * một thị trường đầy triển vọng
triền miên
tính từ
liên tiếp một cách dai dẳng, kéo dài, khó chấm dứt: mưa triền miên * suy nghĩ triền miên
mưa triền miên * suy nghĩ triền miên
triết gia
danh từ
(trang trọng) nhà triết học: các triết gia Hi Lạp cổ đại
các triết gia Hi Lạp cổ đại
triệt để
tính từ
ở mức độ cao nhất không còn có thể hơn về tất cả các mặt: khai thác triệt để mọi nguồn lực sẵn có * xoá bỏ triệt để những hủ tục
khai thác triệt để mọi nguồn lực sẵn có * xoá bỏ triệt để những hủ tục
triệt
động từ
trừ bỏ hoàn toàn, không để cho tiếp tục tồn tại: phải triệt tận gốc mầm loạn * triệt đường sinh sống
phải triệt tận gốc mầm loạn * triệt đường sinh sống
triết học
danh từ
khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới: môn triết học * nghiên cứu triết học
môn triết học * nghiên cứu triết học
triết
danh từ
(khẩu ngữ) triết học (nói tắt): môn triết * giờ triết
môn triết * giờ triết
triệt hạ
động từ
phá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng: toàn bộ khu rừng đã bị triệt hạ
toàn bộ khu rừng đã bị triệt hạ
triết lí
danh từ
lí luận triết học: triết lí phương Đông * triết lí của Phật giáo
triết lí phương Đông * triết lí của Phật giáo
triết lí
danh từ
quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội: triết lí sống
triết lí sống
triết lí
động từ
(khẩu ngữ) thuyết lí về những vấn đề nhân sinh và xã hội (hàm ý chê): tính thích triết lí * hay triết lí cao xa
tính thích triết lí * hay triết lí cao xa
triệt phá
động từ
phá huỷ hoàn toàn: lâm tặc triệt phá rừng * triệt phá một đường dây buôn lậu lớn
lâm tặc triệt phá rừng * triệt phá một đường dây buôn lậu lớn
triết lý
danh từ
lí luận triết học: triết lí phương Đông * triết lí của Phật giáo
triết lí phương Đông * triết lí của Phật giáo
triết lý
danh từ
quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội: triết lí sống
triết lí sống
triết lý
động từ
(khẩu ngữ) thuyết lí về những vấn đề nhân sinh và xã hội (hàm ý chê): tính thích triết lí * hay triết lí cao xa
tính thích triết lí * hay triết lí cao xa
triệt tiêu
động từ
làm cho trở thành số không, hoàn toàn không còn nữa: hai số đối xứng triệt tiêu nhau * dao động bị triệt tiêu
hai số đối xứng triệt tiêu nhau * dao động bị triệt tiêu
triều cống
động từ
(cũ) (vua nước chư hầu) đem dâng nộp cống phẩm cho vua của nước mà mình chịu thần phục: đem phẩm vật đến triều cống
đem phẩm vật đến triều cống
triều
danh từ
(khẩu ngữ) thuỷ triều (nói tắt): lúc triều xuống
lúc triều xuống
triều
danh từ
triều đình (nói tắt): vào triều yết vua * các quan trong triều
vào triều yết vua * các quan trong triều
triều
danh từ
triều đại (nói tắt): triều Lê * triều nhà Nguyễn
triều Lê * triều nhà Nguyễn
triều đại
danh từ
thời gian trị vì của một ông vua hay của một dòng họ vua: triều đại Lê Thánh Tông * các triều đại phong kiến Trung Quốc
triều đại Lê Thánh Tông * các triều đại phong kiến Trung Quốc
triều chính
danh từ
(cũ) công việc cai trị của triều đình: tham dự triều chính * việc triều chính
tham dự triều chính * việc triều chính
triều cường
danh từ
hiện tượng thuỷ triều dâng lên cao nhất, xảy ra vào thời kì trăng non hoặc trăng tròn: nước triều cường
nước triều cường
triệu
danh từ
số đếm, bằng một trăm vạn: hai triệu đồng * triệu người như một
hai triệu đồng * triệu người như một
triệu
động từ
(trang trọng) ra lệnh gọi: triệu danh y vào cung chữa bệnh * triệu đại sứ về nước
triệu danh y vào cung chữa bệnh * triệu đại sứ về nước
triệu chứng
danh từ
dấu hiệu báo trước điều gì đó sắp xảy ra: mây đen là triệu chứng trời sắp mưa * cái máy có triệu chứng sắp hỏng
mây đen là triệu chứng trời sắp mưa * cái máy có triệu chứng sắp hỏng
triệu chứng
danh từ
biểu hiện của bệnh: có triệu chứng về gan * các triệu chứng của bệnh sốt rét
có triệu chứng về gan * các triệu chứng của bệnh sốt rét
triều kiến
động từ
(cũ) vào chầu ra mắt nhà vua: vào triều kiến và tạ ơn vua
vào triều kiến và tạ ơn vua
triều đình
danh từ
(cũ) nơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ: triều đình nhà Nguyễn * làm quan trong triều đình
triều đình nhà Nguyễn * làm quan trong triều đình
triều phục
danh từ
(cũ) lễ phục các quan mặc khi vào chầu vua: mặc triều phục
mặc triều phục
triệu hồi
động từ
(trang trọng) ra lệnh gọi về (thường nói về đại diện ngoại giao): triệu hồi đại sứ
triệu hồi đại sứ
trình báo
động từ
báo cho cơ quan chính quyền hoặc người có trách nhiệm biết việc xảy ra có liên quan đến trật tự, trị an: trình báo công an vụ mất trộm * trình báo với cấp trên
trình báo công an vụ mất trộm * trình báo với cấp trên
triều thần
danh từ
(cũ) các quan lại trong triều đình (nói tổng quát): triệu tập triều thần
triệu tập triều thần
trình
động từ
(trang trọng) (cũ) báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét: đi trình quan
đi trình quan
trình
động từ
đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v.: trình đơn lên toà án * trình dự án lên quốc hội
trình đơn lên toà án * trình dự án lên quốc hội
trình
động từ
(cũ) từ dùng để mở đầu lời nói với người trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép: trình cụ, mọi việc đã xong cả rồi ạ
trình cụ, mọi việc đã xong cả rồi ạ
triệu phú
danh từ
người rất giàu, có bạc triệu: nhà triệu phú
nhà triệu phú
trinh bạch
tính từ
trong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa: cuộc đời trinh bạch * "Thân lươn bao quản lấm đầu, Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa." (TKiều)
cuộc đời trinh bạch * "Thân lươn bao quản lấm đầu, Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa." (TKiều)
triệu tập
động từ
gọi, mời mọi người đến tập trung tại một địa điểm (thường là để tiến hành hội nghị hoặc mở lớp học): triệu tập cuộc họp * triệu tập các cổ đông * giấy triệu tập
triệu tập cuộc họp * triệu tập các cổ đông * giấy triệu tập
trình bày
động từ
nói ra một cách rõ ràng và đầy đủ cho người khác (thường là cấp trên hoặc số đông) hiểu rõ: trình bày đầu đuôi câu chuyện * trình bày hoàn cảnh
trình bày đầu đuôi câu chuyện * trình bày hoàn cảnh
trình bày
động từ
biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người: bài hát do một ca sĩ trẻ trình bày
bài hát do một ca sĩ trẻ trình bày
trình bày
động từ
xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật: tờ báo được trình bày rất bắt mắt * hoạ sĩ trình bày bìa
tờ báo được trình bày rất bắt mắt * hoạ sĩ trình bày bìa
trinh
danh từ
(Từ cũ) đồng tiền có giá trị bằng nửa xu, dùng thời trước: hết sạch chẳng còn một trinh
hết sạch chẳng còn một trinh
trinh
danh từ
màng trinh (nói tắt): phá trinh * mất trinh * người con gái còn trinh
phá trinh * mất trinh * người con gái còn trinh
trinh
tính từ
(người con gái) còn tân, chưa giao hợp lần nào: gái trinh * trinh nữ
gái trinh * trinh nữ
trinh
tính từ
trinh tiết của người phụ nữ: "Đã cho vào bậc bố kinh, Đạo tòng phu lấy chữ Trinh làm đầu." (TKiều)
"Đã cho vào bậc bố kinh, Đạo tòng phu lấy chữ Trinh làm đầu." (TKiều)
trình diễn
động từ
(trang trọng) đưa ra diễn trước công chúng: trình diễn thời trang * màn trình diễn xiếc
trình diễn thời trang * màn trình diễn xiếc
trình chiếu
động từ
(trang trọng) đưa ra chiếu trước công chúng: bộ phim sắp được trình chiếu
bộ phim sắp được trình chiếu
trình duyệt
danh từ
chương trình máy tính cho phép xem được các thông tin, hình ảnh, v.v. trình bày trên trang web: trình duyệt web
trình duyệt web
trình duyệt
động từ
trình lên cho cấp có thẩm quyền xem xét để phê duyệt: trình duyệt dự án đầu tư
trình duyệt dự án đầu tư
trình bầy
động từ
nói ra một cách rõ ràng và đầy đủ cho người khác (thường là cấp trên hoặc số đông) hiểu rõ: trình bày đầu đuôi câu chuyện * trình bày hoàn cảnh
trình bày đầu đuôi câu chuyện * trình bày hoàn cảnh
trình bầy
động từ
biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người: bài hát do một ca sĩ trẻ trình bày
bài hát do một ca sĩ trẻ trình bày
trình bầy
động từ
xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật: tờ báo được trình bày rất bắt mắt * hoạ sĩ trình bày bìa
tờ báo được trình bày rất bắt mắt * hoạ sĩ trình bày bìa
trình diện
động từ
đến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt: trình diện quan * trình diện chính quyền
trình diện quan * trình diện chính quyền
trình diện
động từ
(khẩu ngữ) ra mắt mọi người: đưa bạn gái về trình diện gia đình
đưa bạn gái về trình diện gia đình
trình độ
danh từ
mức độ về sự hiểu biết, về kĩ năng được xác định hoặc đánh giá theo tiêu chuẩn nhất định nào đó: trình độ nhận thức * trình độ văn hoá * trình độ tay nghề còn non
trình độ nhận thức * trình độ văn hoá * trình độ tay nghề còn non
trình độ
danh từ
hoặc t (khẩu ngữ) nhận thức hoặc kĩ năng được coi là khá cao trong một lĩnh vực nào đó: người có trình độ
người có trình độ
trình làng
động từ
(khẩu ngữ) đưa ra giới thiệu chính thức trước công chúng: bài hát sắp được trình làng * công ti vừa trình làng loại sản phẩm mới
bài hát sắp được trình làng * công ti vừa trình làng loại sản phẩm mới
trinh nữ
danh từ
(cây) xấu hổ: hoa trinh nữ
hoa trinh nữ
trinh nguyên
tính từ
còn nguyên vẹn sự trong trắng, tinh khiết: tấm lòng trinh nguyên * màu trắng trinh nguyên
tấm lòng trinh nguyên * màu trắng trinh nguyên
trinh sát
động từ
dò xét, thu thập tình hình để phục vụ tác chiến: đi trinh sát trận địa * máy bay trinh sát
đi trinh sát trận địa * máy bay trinh sát
trinh sát
danh từ
người làm nhiệm vụ trinh sát: cử trinh sát theo dõi đối tượng
cử trinh sát theo dõi đối tượng
trình tấu
động từ
(trang trọng) trình diễn một bản nhạc trước công chúng: trình tấu bản giao hưởng
trình tấu bản giao hưởng
trình thức
danh từ
mẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có phạm vi co dãn rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm: những trình thức cổ điển của sân khấu tuồng
những trình thức cổ điển của sân khấu tuồng
trinh thám
động từ
(cũ) dò xét, thám thính: máy bay trinh thám
máy bay trinh thám
trinh thám
danh từ
(cũ) mật thám hoặc thám tử: nhà trinh thám * cử trinh thám đi dò xét tình hình
nhà trinh thám * cử trinh thám đi dò xét tình hình
trinh thám
tính từ
có nội dung kể những vụ án li kì và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm: truyện trinh thám * phim trinh thám
truyện trinh thám * phim trinh thám
trinh trắng
tính từ
(văn chương) như trinh bạch: màu hoa ban trinh trắng * tính hồn nhiên, trinh trắng như trẻ thơ
màu hoa ban trinh trắng * tính hồn nhiên, trinh trắng như trẻ thơ
trình tự
danh từ
sự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau: trình tự lịch sử * thực hiện đúng trình tự * kể theo trình tự diễn biến
trình tự lịch sử * thực hiện đúng trình tự * kể theo trình tự diễn biến
trịnh trọng
tính từ
tỏ ra rất nghiêm trang, biểu thị thái độ hết sức coi trọng điều mình đang nói, việc mình đang làm: trịnh trọng tuyên bố * kỉ vật được đặt trịnh trọng trong tủ kính
trịnh trọng tuyên bố * kỉ vật được đặt trịnh trọng trong tủ kính
trít
động từ
làm cho chỗ hở bị bịt kín hoặc lỗ thông bị tắc đi: trít chõ đồ xôi * trít bùn vào kẽ vách
trít chõ đồ xôi * trít bùn vào kẽ vách
trít
tính từ
(Phương ngữ) (mắt) ở trạng thái nhắm nghiền lại: nhắm trít mắt lại * cười trít mắt
nhắm trít mắt lại * cười trít mắt
trinh tiết
null
(người phụ nữ) còn tân, còn trong trắng khi chưa có chồng, hoặc giữ được trọn lòng chung thuỷ với chồng: giữ tròn trinh tiết * người phụ nữ trinh tiết
giữ tròn trinh tiết * người phụ nữ trinh tiết
trĩu nặng
tính từ
như nặng trĩu: mí mắt trĩu nặng * lòng trĩu nặng lo âu
mí mắt trĩu nặng * lòng trĩu nặng lo âu
trìu mến
null
biểu lộ tình yêu thương tha thiết: ánh mắt trìu mến * cử chỉ trìu mến
ánh mắt trìu mến * cử chỉ trìu mến
tríu
động từ
(phương ngữ) quấn lấy không chịu rời: đứa bé tríu lấy mẹ, không chịu rời nửa bước
đứa bé tríu lấy mẹ, không chịu rời nửa bước
trĩu
tính từ
bị sa thấp hoặc cong oằn hẳn xuống do sức nặng: lúa trĩu bông * cây sai trĩu quả * gánh nặng, trĩu cả vai
lúa trĩu bông * cây sai trĩu quả * gánh nặng, trĩu cả vai
trỏ
động từ
(phương ngữ) chỉ: trỏ đường * trỏ tay sang phải
trỏ đường * trỏ tay sang phải
trĩu trịt
tính từ
quá nhiều, làm cho trĩu xuống: cành cây trĩu trịt quả
cành cây trĩu trịt quả
tro
danh từ
chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám: tro bếp * cháy thành tro * nắm tro tàn
tro bếp * cháy thành tro * nắm tro tàn
trò chơi
danh từ
hoạt động bày ra để vui chơi, giải trí: trò chơi dân gian * chơi trò chơi
trò chơi dân gian * chơi trò chơi
trọ
động từ
ở tạm, ngủ tạm một thời gian tại nhà người khác, nơi khác: ở trọ * thuê phòng để trọ học
ở trọ * thuê phòng để trọ học
trò
danh từ
hoạt động diễn ra trước mặt người khác, trước đám đông để mua vui: trò ảo thuật * trò giải trí * nói một câu pha trò
trò ảo thuật * trò giải trí * nói một câu pha trò
trò
danh từ
việc làm bị coi là không ngay thẳng hoặc thiếu nghiêm chỉnh: giở trò lừa đảo * trò cờ bạc
giở trò lừa đảo * trò cờ bạc
trò
danh từ
học trò (nói tắt): tình thầy trò * con ngoan trò giỏi
tình thầy trò * con ngoan trò giỏi
trò đời
danh từ
(khẩu ngữ) sự việc (thường là việc xấu) thường tình ở đời, không có gì đáng ngạc nhiên: trò đời trâu buộc ghét trâu ăn * trò đời nó thế!
trò đời trâu buộc ghét trâu ăn * trò đời nó thế!
trò cười
danh từ
trò bày ra để cười cho vui; thường dùng để chỉ việc làm lố lăng, đáng chê cười: làm trò cười cho thiên hạ
làm trò cười cho thiên hạ