word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
trò hề
danh từ
trò bày đặt ra để mua vui; thường dùng để ví việc làm giả dối, nhưng không lừa bịp được ai và đáng khinh bỉ: trò hề công lí * trò hề bầu bán của chính phủ bù nhìn
trò hề công lí * trò hề bầu bán của chính phủ bù nhìn
trò chuyện
động từ
như chuyện trò: ngồi quây quần trò chuyện
ngồi quây quần trò chuyện
trò đùa
danh từ
trò bày ra để đùa vui; thường dùng để chỉ sự việc không coi là quan trọng, đáng kể (do thái độ thiếu nghiêm túc trong công việc, cuộc sống): trò đùa trẻ con * chiến tranh đâu phải trò đùa
trò đùa trẻ con * chiến tranh đâu phải trò đùa
trò trống
danh từ
(khẩu ngữ) việc có giá trị, đáng kể (nói khái quát): ngữ nó thì làm được trò trống gì!
ngữ nó thì làm được trò trống gì!
trọ trẹ
tính từ
có giọng nói khó nghe, khác nhiều so với chuẩn, do phát âm đặc biệt địa phương hoặc do chỉ mới biết rất ít (đối với tiếng nước ngoài): nói trọ trẹ * giọng trọ trẹ, khó nghe
nói trọ trẹ * giọng trọ trẹ, khó nghe
trò ma
danh từ
(khẩu ngữ) trò lừa bịp, gian giảo: giở trò ma
giở trò ma
trọc
tính từ
(đầu) không có tóc: trọc đầu * đầu cạo trọc
trọc đầu * đầu cạo trọc
trọc
tính từ
(đồi, núi) không có cây cối mọc như thường thấy: sườn núi trọc * trồng cây phủ xanh đồi trọc
sườn núi trọc * trồng cây phủ xanh đồi trọc
tróc
động từ
mất đi mảng da, vỏ, hoặc lớp phủ bên ngoài: ngã bị tróc da * cây tróc vỏ * sơn tróc từng mảng
ngã bị tróc da * cây tróc vỏ * sơn tróc từng mảng
tróc
động từ
bong ra, không còn dính nữa: nhãn vở bị tróc * giấy dán tường đã tróc ra từng tờ
nhãn vở bị tróc * giấy dán tường đã tróc ra từng tờ
tróc
động từ
(cũ, hoặc kng) bắt hoặc lấy cho bằng được bằng sức mạnh: tróc tiền sưu thuế
tróc tiền sưu thuế
tróc
động từ
bật mạnh lưỡi hoặc hai đầu ngón tay vào nhau cho phát ra tiếng kêu giòn, gọn (thường dùng để làm hiệu): tróc tay làm nhịp * tróc lưỡi làm ám hiệu
tróc tay làm nhịp * tróc lưỡi làm ám hiệu
trọc lốc
tính từ
(khẩu ngữ) trọc hoàn toàn, đến mức nhẵn thín, trơ trụi: đầu cạo trọc lốc
đầu cạo trọc lốc
trò vè
null
(hiếm) như trò trống: không làm nên trò vè gì!
không làm nên trò vè gì!
trọc hếu
tính từ
(thông tục) (đầu) trọc hoàn toàn, đến mức như trắng hếu: đầu cạo trọc hếu
đầu cạo trọc hếu
trọc phú
danh từ
người giàu có mà dốt nát, bần tiện: gã trọc phú
gã trọc phú
trọc tếu
tính từ
(khẩu ngữ) (đầu) trọc hoàn toàn, không còn sợi tóc nào, trông trơ, xấu: đầu trọc tếu
đầu trọc tếu
trói
động từ
buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa: trói chân gà * trói tay ra đằng sau * cởi trói
trói chân gà * trói tay ra đằng sau * cởi trói
tròi
động từ
(phương ngữ) lòi ra, trồi ra: dây thắt lưng tròi ra ngoài
dây thắt lưng tròi ra ngoài
tróc nã
động từ
(cũ) lùng bắt một cách gắt gao cho bằng được kẻ có tội: lệnh tróc nã * tróc nã tên hung thủ
lệnh tróc nã * tróc nã tên hung thủ
trói buộc
động từ
kìm giữ chặt, làm cho hoạt động bị gò bó, mất tự do: bị trói buộc trong vòng lễ giáo
bị trói buộc trong vòng lễ giáo
trói chân
động từ
ngăn cản, ràng buộc, không cho tự do: bị trói chân vì công việc gia đình
bị trói chân vì công việc gia đình
tròn
tính từ
có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn: khuôn mặt tròn * tròn mắt ngạc nhiên * ngồi quây tròn quanh bếp lửa
khuôn mặt tròn * tròn mắt ngạc nhiên * ngồi quây tròn quanh bếp lửa
tròn
tính từ
có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ: quả bóng tròn * trái đất tròn * người béo tròn * kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng)
quả bóng tròn * trái đất tròn * người béo tròn * kẻ vo tròn, người bóp bẹp (tng)
tròn
tính từ
(âm thanh) có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe: giọng tròn, ấm * nói chưa tròn tiếng
giọng tròn, ấm * nói chưa tròn tiếng
tròn
tính từ
có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ: tròn mười tám tuổi * mua hết 50 nghìn tròn * làm tròn số
tròn mười tám tuổi * mua hết 50 nghìn tròn * làm tròn số
tròn
tính từ
(làm việc gì) đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách: làm tròn trách nhiệm * lo tròn bổn phận
làm tròn trách nhiệm * lo tròn bổn phận
trõm
tính từ
(khẩu ngữ) (mắt) trũng sâu xuống, lõm vào một cách khác thường: thức nhiều, mắt trõm sâu
thức nhiều, mắt trõm sâu
tròn bóng
tính từ
(khẩu ngữ) như đứng bóng: mặt trời đã tròn bóng
mặt trời đã tròn bóng
tròm trèm
tính từ
(phương ngữ) xấp xỉ: tuổi tròm trèm bảy mươi
tuổi tròm trèm bảy mươi
trọn
tính từ
đầy đủ, đến tận cùng một giới hạn, phạm vi nào đó: thức trọn một đêm * hứng trọn cả băng đạn * sống với nhau trọn đời
thức trọn một đêm * hứng trọn cả băng đạn * sống với nhau trọn đời
trọn
tính từ
đầy đủ tất cả, không có gì khiếm khuyết: giữ trọn lời thề * sống trọn tình trọn nghĩa
giữ trọn lời thề * sống trọn tình trọn nghĩa
tròn trịa
tính từ
tròn đều, vẻ gọn đẹp (nói khái quát): khuôn mặt tròn trịa
khuôn mặt tròn trịa
tròn trặn
tính từ
tròn đều và đầy đặn (nói khái quát): đôi vai tròn trặn * vóc người tròn trặn
đôi vai tròn trặn * vóc người tròn trặn
tròn trĩnh
tính từ
tròn và đầy đặn, trông đẹp: gương mặt tròn trĩnh * chữ viết tròn trĩnh
gương mặt tròn trĩnh * chữ viết tròn trĩnh
tròn vo
tính từ
(khẩu ngữ) rất tròn: cái đầu tròn vo * miệng há tròn vo
cái đầu tròn vo * miệng há tròn vo
trọn gói
tính từ
(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối: bao thầu trọn gói * giá trọn gói
bao thầu trọn gói * giá trọn gói
trọn vẹn
tính từ
hoàn toàn đầy đủ, không thiếu mặt nào: chép lại trọn vẹn bài thơ * niềm vui không trọn vẹn
chép lại trọn vẹn bài thơ * niềm vui không trọn vẹn
trọng
động từ
cho là có ý nghĩa, tác dụng lớn, cần phải chú ý: trọng danh dự * tư tưởng trọng nam khinh nữ
trọng danh dự * tư tưởng trọng nam khinh nữ
trọng
động từ
đánh giá cao và tránh làm trái ý, tránh xúc phạm đến: ông ấy rất được mọi người trọng
ông ấy rất được mọi người trọng
trọng
tính từ
ở mức độ rất cao, rất nặng, không thể coi thường: phạm tội trọng * mắc bệnh trọng
phạm tội trọng * mắc bệnh trọng
tròn xoay
tính từ
(khẩu ngữ) tròn đều cả mọi phía: mặt tròn xoay * người tròn xoay
mặt tròn xoay * người tròn xoay
tròng
danh từ
phần nằm trong ổ mắt: tròng mắt đỏ hoe * nước mắt lưng tròng
tròng mắt đỏ hoe * nước mắt lưng tròng
tròng
danh từ
thòng lọng buộc vào đầu gậy, dùng để mắc vào cổ chó, lợn mà bắt: mang tròng đi bắt chó * chịu cảnh một cổ hai tròng (b)
mang tròng đi bắt chó * chịu cảnh một cổ hai tròng (b)
tròng
danh từ
kế bày sẵn để lừa cho mắc vào (khi đã mắc thì khó bề gỡ ra): chui đầu vào tròng * bày kế dụ người vào tròng
chui đầu vào tròng * bày kế dụ người vào tròng
tròng
động từ
mắc tròng vào cổ: tròng dây vào cổ con vật * tròng ách bóc lột vào cổ (b)
tròng dây vào cổ con vật * tròng ách bóc lột vào cổ (b)
tròn xoe
tính từ
(khẩu ngữ) rất tròn, tựa như được căng đều ra mọi phía: mắt tròn xoe ngơ ngác * tán lá tròn xoe
mắt tròn xoe ngơ ngác * tán lá tròn xoe
trọng án
danh từ
vụ án gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng: vụ trọng án
vụ trọng án
trong
danh từ
phía những vị trí thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với ngoài: trong rừng * quần áo để trong tủ * người trong họ * sản phẩm trong nước
trong rừng * quần áo để trong tủ * người trong họ * sản phẩm trong nước
trong
danh từ
phía sau, so với phía trước, hoặc phía những vị trí ở gần trung tâm, so với những vị trí ở xa trung tâm: nhà trong * đưa bóng vào trong vòng cấm địa
nhà trong * đưa bóng vào trong vòng cấm địa
trong
danh từ
vùng địa lí ở vào phía nam so với địa phương xác định nào đó lấy làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam: người miền trong * trong Nam ngoài Bắc
người miền trong * trong Nam ngoài Bắc
trong
danh từ
khoảng thời gian trước thời điểm xác định nào đó không bao lâu: về quê từ trong Tết * chuyện xảy ra hồi trong năm
về quê từ trong Tết * chuyện xảy ra hồi trong năm
trong
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện, hoàn cảnh, môi trường của hoạt động, sự việc được nói đến: sống trong nhung lụa * trưởng thành trong chiến đấu
sống trong nhung lụa * trưởng thành trong chiến đấu
trong
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn về thời gian của hoạt động, sự việc được nói đến: đi ngay trong đêm nay * công trình hoàn thành trong ba năm
đi ngay trong đêm nay * công trình hoàn thành trong ba năm
trong
tính từ
tinh khiết, không có gợn, mắt có thể nhìn thấu suốt qua: nước trong * bầu trời trong * đôi mắt trong * trong như pha lê
nước trong * bầu trời trong * đôi mắt trong * trong như pha lê
trong
tính từ
(âm thanh) không có tạp âm, không lẫn tiếng ồn, nghe phân biệt rất rõ các âm với nhau: giọng hát trong * tiếng suối trong
giọng hát trong * tiếng suối trong
trong ấm ngoài êm
null
(quan hệ gia đình) được êm ấm mọi bề: "Mọi bề trong ấm ngoài êm, Chị dù chín suối cũng cam tấc lòng." (NĐM)
"Mọi bề trong ấm ngoài êm, Chị dù chín suối cũng cam tấc lòng." (NĐM)
trỏng
đại từ
(Nam, khẩu ngữ) trong ấy: vô trỏng * Chỉ đang ở trỏng.
vô trỏng * Chỉ đang ở trỏng.
trọng âm
danh từ
sự nhấn mạnh làm nổi bật khi phát âm một âm tiết nào đó trong từ đa tiết, trong một tổ hợp từ hoặc trong chuỗi lời nói, bằng cách tăng cao độ, cường độ, trường độ: trọng âm của từ trong tiếng Anh * đọc đúng trọng âm
trọng âm của từ trong tiếng Anh * đọc đúng trọng âm
trọng bệnh
danh từ
(cũ, hiếm) bệnh nặng: lâm trọng bệnh
lâm trọng bệnh
trọng dụng
động từ
tin cậy và giao cho những công việc, chức vụ quan trọng, xứng đáng: trọng dụng nhân tài * được cấp trên trọng dụng
trọng dụng nhân tài * được cấp trên trọng dụng
trọng đãi
động từ
đối đãi rất hậu, biểu thị thái độ coi trọng: trọng đãi người tài * được trọng đãi như khách quý
trọng đãi người tài * được trọng đãi như khách quý
trọng điểm
danh từ
điểm, nơi được xác định là có vai trò quan trọng so với những điểm, những nơi khác: vùng kinh tế trọng điểm * ngành hàng trọng điểm
vùng kinh tế trọng điểm * ngành hàng trọng điểm
trong lành
tính từ
trong sạch và có tác dụng tốt đối với cơ thể con người: khí hậu trong lành * hít thở bầu không khí trong lành
khí hậu trong lành * hít thở bầu không khí trong lành
trọng nể
động từ
(hiếm) như nể trọng: được người đời trọng nể
được người đời trọng nể
trọng đại
tính từ
có tầm quan trọng lớn lao: sứ mệnh trọng đại * sự kiện trọng đại trong đời
sứ mệnh trọng đại * sự kiện trọng đại trong đời
trọng lượng
danh từ
trọng lực tác dụng vào một vật: môi trường không trọng lượng
môi trường không trọng lượng
trọng lượng
danh từ
khối lượng của một vật cụ thể nào đó: trọng lượng cơ thể * trọng lượng mỗi bao là 50kg
trọng lượng cơ thể * trọng lượng mỗi bao là 50kg
trọng lượng
danh từ
sức thuyết phục cao: một bằng chứng không trọng lượng * lời nói có trọng lượng
một bằng chứng không trọng lượng * lời nói có trọng lượng
trọng pháo
danh từ
pháo cỡ lớn, pháo hạng nặng: khẩu trọng pháo
khẩu trọng pháo
trọng phạm
null
phạm tội nặng: kẻ trọng phạm
kẻ trọng phạm
trong suốt
tính từ
trong đến mức có thể nhìn xuyên suốt qua: dòng nước trong suốt * bầu trời trong suốt như thuỷ tinh
dòng nước trong suốt * bầu trời trong suốt như thuỷ tinh
trong sạch
tính từ
trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát): không khí ban mai trong sạch * dòng nước trong sạch
không khí ban mai trong sạch * dòng nước trong sạch
trong sạch
tính từ
có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào: tâm hồn trong sạch * sống trong sạch * làm trong sạch đội ngũ
tâm hồn trong sạch * sống trong sạch * làm trong sạch đội ngũ
trong ngoài
danh từ
cả trong lẫn ngoài (nói khái quát); khắp mọi nơi, mọi chỗ: tiếng đồn vang khắp trong ngoài
tiếng đồn vang khắp trong ngoài
trọng nghĩa khinh tài
null
coi trọng đạo nghĩa và không chú ý gì đến tiền tài: "Chiếc thoa nào của mấy mươi, Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao!" (TKiều)
"Chiếc thoa nào của mấy mươi, Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao!" (TKiều)
trong sáng
tính từ
trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ: bầu trời trong sáng * đôi mắt trong sáng * một cô gái hồn nhiên, trong sáng
bầu trời trong sáng * đôi mắt trong sáng * một cô gái hồn nhiên, trong sáng
trong sáng
tính từ
ở trạng thái giữ được bản sắc tốt đẹp, không có hiện tượng pha tạp: giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt * bài hát có ca từ trong sáng
giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt * bài hát có ca từ trong sáng
trong sáng
tính từ
hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không một chút mờ ám: tâm hồn trong sáng * tình yêu trong sáng
tâm hồn trong sáng * tình yêu trong sáng
trọng tài
danh từ
người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao: trọng tài bóng đá * trọng tài chính * trọng tài biên
trọng tài bóng đá * trọng tài chính * trọng tài biên
trọng tài
danh từ
người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp: trọng tài kinh tế * hội đồng trọng tài lao động
trọng tài kinh tế * hội đồng trọng tài lao động
trọng tải
danh từ
khối lượng có thể chở được mỗi chuyến của phương tiện vận tải: trọng tải của xe là 2,5 tấn * chở quá trọng tải
trọng tải của xe là 2,5 tấn * chở quá trọng tải
trọng tâm
danh từ
điểm đặt của trọng lực: kê lệch trọng tâm nên dễ đổ
kê lệch trọng tâm nên dễ đổ
trọng tâm
danh từ
giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác.
nhiệm vụ trọng tâm * đi thẳng vào trọng tâm của vấn đề
trọng thị
động từ
coi trọng: đón tiếp trọng thị * tinh thần trọng thị
đón tiếp trọng thị * tinh thần trọng thị
trọng thần
danh từ
(cũ) người bề tôi quan trọng, giữ chức vụ lớn: trọng thần của triều đình
trọng thần của triều đình
trọng thể
tính từ
được tiến hành với những hình thức nghiêm trang và long trọng: cuộc mít tinh trọng thể * lễ cưới được cử hành rất trọng thể
cuộc mít tinh trọng thể * lễ cưới được cử hành rất trọng thể
trọng tội
danh từ
tội rất nặng: giết người là một trọng tội
giết người là một trọng tội
trọng trách
danh từ
trách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng: giữ trọng trách lớn * hoàn thành trọng trách được giao
giữ trọng trách lớn * hoàn thành trọng trách được giao
trọng thương
tính từ
bị thương nặng: bị đánh trọng thương
bị đánh trọng thương
tròng trành
tính từ
ở trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng: thuyền tròng trành sắp lật * "Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng." (ca dao)
thuyền tròng trành sắp lật * "Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng." (ca dao)
trong trắng
tính từ
còn giữ được nguyên bản chất tốt đẹp ban đầu, chưa hề gợn một vết nhơ: tâm hồn trong trắng
tâm hồn trong trắng
trọng thưởng
động từ
thưởng phần thưởng có giá trị lớn, trên hẳn mức bình thường: trọng thưởng người có công * được nhà vua trọng thưởng
trọng thưởng người có công * được nhà vua trọng thưởng
trong trẻo
tính từ
rất trong, gây cảm giác dễ chịu: vòm trời trong trẻo * đôi mắt trong trẻo
vòm trời trong trẻo * đôi mắt trong trẻo
trong veo
tính từ
rất trong, như có thể nhìn thấu suốt được: trời trong veo * đôi mắt trong veo
trời trong veo * đôi mắt trong veo
trong vắt
tính từ
rất trong, không một chút vẩn đục: dòng nước trong vắt * bầu trời đêm trong vắt
dòng nước trong vắt * bầu trời đêm trong vắt
trọng vọng
động từ
hết sức coi trọng và ngưỡng mộ (nói về số đông): được người đời trọng vọng
được người đời trọng vọng
trót
động từ
lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu: trót tiêu hết tiền * trót hứa nên phải làm
trót tiêu hết tiền * trót hứa nên phải làm
trót
tính từ
(làm việc gì) trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng: thức trót đêm * làm trót buổi * đã thương thì thương cho trót
thức trót đêm * làm trót buổi * đã thương thì thương cho trót
trọng yếu
tính từ
hết sức quan trọng: nhiệm vụ trọng yếu * nhân vật trọng yếu
nhiệm vụ trọng yếu * nhân vật trọng yếu