word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
trọng trường
danh từ
khoảng không gian chung quanh một vật và chịu sức hút của vật đó: trọng trường của Trái Đất * gia tốc trọng trường
trọng trường của Trái Đất * gia tốc trọng trường
trót dại
động từ
trót làm điều dại dột: cháu nó trót dại, mong anh bỏ quá cho
cháu nó trót dại, mong anh bỏ quá cho
trót lọt
tính từ
(làm việc gì) qua được tất cả các bước khó khăn, không bị cản lại, mắc lại: chuyến hàng lậu qua biên giới trót lọt * mọi việc đều xong xuôi trót lọt
chuyến hàng lậu qua biên giới trót lọt * mọi việc đều xong xuôi trót lọt
trố
động từ
(mắt) giương to ra để nhìn, biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi: trố mắt kinh ngạc
trố mắt kinh ngạc
trố
tính từ
(hiếm) (mắt) quá to và trông như lồi ra: mắt trố
mắt trố
trổ
động từ
nảy ra, đâm ra từ thân cây, cành cây (nói khái quát): lúa trổ đòng đòng * cau đang trổ buồng
lúa trổ đòng đòng * cau đang trổ buồng
trổ
động từ
đưa ra thể hiện hoặc thi thố cho thấy rõ: trổ ngón lừa bịp * trổ hết tài năng
trổ ngón lừa bịp * trổ hết tài năng
trổ
động từ
mở lối thông ra bằng cách phá thủng đi một mảng: nhà trổ nhiều ô cửa sổ * trổ hàng rào làm lối đi
nhà trổ nhiều ô cửa sổ * trổ hàng rào làm lối đi
trổ
danh từ
(Phương ngữ) lối thông nhỏ được đào ra, khoét ra: chó chui qua trổ rào
chó chui qua trổ rào
trổ
động từ
tạo nên những hình khối nghệ thuật bằng cách đục, gọt, khắc vào chất liệu: cột nhà trổ hình rồng
cột nhà trổ hình rồng
trộ
danh từ
(phương ngữ) trận (mưa, gió, v.v.): trộ mưa rào
trộ mưa rào
trộ
động từ
(khẩu ngữ) doạ cho sợ: trộ trẻ con
trộ trẻ con
trộ
động từ
cố ý tỏ ra là mình tài giỏi hơn người, hòng làm cho người khác phải nể phục: nói chữ để trộ nhau
nói chữ để trộ nhau
trỗ
động từ
như trổ (ng1; thường nói về lúa, ngô): ngô trỗ cờ * lúa trỗ bông
ngô trỗ cờ * lúa trỗ bông
trô trố
động từ
như trố (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nhìn trô trố
nhìn trô trố
trối
danh từ
đốt ở sát mặt đất của cây mạ, có vòng rễ ăn vào đất: mạ nhổ bị đứt trối
mạ nhổ bị đứt trối
trối
động từ
dặn dò lại trước khi chết: chết không kịp trối * trối lại vài lời cho con cháu
chết không kịp trối * trối lại vài lời cho con cháu
trổ tài
động từ
(khẩu ngữ) tỏ ra cho mọi người thấy cái tài của mình (thường hàm ý đùa vui): trổ tài ăn nói * được dịp trổ tài
trổ tài ăn nói * được dịp trổ tài
trồi
động từ
nhô lên hoặc nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt: trồi đầu lên trên mặt nước * mầm cây trồi lên
trồi đầu lên trên mặt nước * mầm cây trồi lên
trốc
danh từ
(phương ngữ) đầu (của người, động vật): đỉnh trốc
đỉnh trốc
trốc
danh từ
(cũ, hoặc ph) trên, chỗ cao nhất: ăn trên ngồi trốc (tng)
ăn trên ngồi trốc (tng)
trốc
động từ
làm cho bật tung lên cả mảng, cả khối: bão làm trốc mái nhà * cây bị trốc gốc
bão làm trốc mái nhà * cây bị trốc gốc
trội
tính từ
vượt hẳn lên về số lượng, chất lượng so với những cái khác cùng loại: người cao, đứng trội hơn đám bạn * học trội nhất lớp
người cao, đứng trội hơn đám bạn * học trội nhất lớp
trội
tính từ
nhiều hơn lên, tăng thêm lên: cân trội thêm một ít * tính trội vài đồng
cân trội thêm một ít * tính trội vài đồng
trỗi
động từ
(phương ngữ) nhổm người dậy không nằm nữa, thường là sau khi thức giấc: trỗi dậy * đang nằm bỗng trỗi người lên nhìn
trỗi dậy * đang nằm bỗng trỗi người lên nhìn
trỗi
động từ
dấy lên, nổi lên mạnh mẽ: nỗi nhớ trỗi lên trong lòng
nỗi nhớ trỗi lên trong lòng
trỗi
động từ
(phương ngữ) cất lên, vang lên: tiếng kèn trỗi lên
tiếng kèn trỗi lên
trối chết
tính từ
(khẩu ngữ) hết sức, quá sức chịu đựng, tưởng như sắp chết: làm trối chết * chạy trối chết mà vẫn không thoát
làm trối chết * chạy trối chết mà vẫn không thoát
trôi chảy
tính từ
(công việc) được tiến hành thuận lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì: mọi việc đều trôi chảy * công việc được tiến hành rất trôi chảy
mọi việc đều trôi chảy * công việc được tiến hành rất trôi chảy
trôi chảy
tính từ
(hoạt động nói năng) được tiến hành một cách dễ dàng, không có vấp váp: đọc rất trôi chảy * trả lời trôi chảy
đọc rất trôi chảy * trả lời trôi chảy
trối già
động từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) nhằm cho thật thoả mãn lúc tuổi già, coi là lần cuối trong đời: đi chơi một chuyến trối già
đi chơi một chuyến trối già
trối kệ
động từ
(cũ, khẩu ngữ) như mặc kệ: trối kệ sự đời
trối kệ sự đời
trôi dạt
động từ
bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó: gió to làm bèo trôi dạt khắp nơi * thuyền bị bão, trôi dạt vào đảo hoang
gió to làm bèo trôi dạt khắp nơi * thuyền bị bão, trôi dạt vào đảo hoang
trôi dạt
động từ
bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ: người bốn phương trôi dạt tới đây
người bốn phương trôi dạt tới đây
trôi nổi
động từ
(hiếm) nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định: bèo trôi nổi trên mặt nước * cỏ rác trôi nổi trên sông
bèo trôi nổi trên mặt nước * cỏ rác trôi nổi trên sông
trôi nổi
động từ
sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định: sống trôi nổi nay đây mai đó
sống trôi nổi nay đây mai đó
trôi nổi
động từ
để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát: hàng giả trôi nổi trên thị trường
hàng giả trôi nổi trên thị trường
trôi
danh từ
cá trôi (nói tắt): đầu trôi, môi mè (tng)
đầu trôi, môi mè (tng)
trôi
động từ
di chuyển tự nhiên theo dòng chảy: khúc gỗ trôi bập bềnh * nước chảy bèo trôi
khúc gỗ trôi bập bềnh * nước chảy bèo trôi
trôi
động từ
di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định: mây lững lờ trôi
mây lững lờ trôi
trôi
động từ
(thời gian) qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người: một tiếng đồng hồ trôi qua * ngày tháng trôi đi
một tiếng đồng hồ trôi qua * ngày tháng trôi đi
trôi
tính từ
(khẩu ngữ) xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở: cố gắng làm trôi mọi việc * nuốt không trôi nên phải nhả ra
cố gắng làm trôi mọi việc * nuốt không trôi nên phải nhả ra
trối trăng
động từ
trối lại (nói khái quát): thực hiện lời trối trăng * không kịp trối trăng
thực hiện lời trối trăng * không kịp trối trăng
trồi sụt
động từ
trồi lên, sụt xuống, lúc thấp lúc cao thất thường: mặt đường bị trồi sụt * giá cả trồi sụt thất thường
mặt đường bị trồi sụt * giá cả trồi sụt thất thường
trôi sông
null
(khẩu ngữ) thả cho trôi theo dòng sông: đóng bè trôi sông * loại nó phải cho trôi sông
đóng bè trôi sông * loại nó phải cho trôi sông
trộm cướp
động từ
lấy trộm và cướp giật của cải (nói khái quát): trộm cướp tài sản * nạn trộm cướp
trộm cướp tài sản * nạn trộm cướp
trộm cướp
danh từ
(khẩu ngữ) kẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát): trộm cướp hoành hành * đề phòng trộm cướp
trộm cướp hoành hành * đề phòng trộm cướp
trộm cắp
động từ
lấy trộm, lấy cắp của cải (nói khái quát): quen thói trộm cắp
quen thói trộm cắp
trộm cắp
danh từ
(khẩu ngữ) kẻ trộm, kẻ cắp (nói khái quát): trộm cắp như rươi
trộm cắp như rươi
trộm
động từ
lấy của người một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người: lấy trộm tiền * hái trộm quả * nhà bị mất trộm
lấy trộm tiền * hái trộm quả * nhà bị mất trộm
trộm
động từ
làm việc gì đó một cách lén lút, thầm vụng: ảnh chụp trộm * đọc trộm thư * liếc trộm
ảnh chụp trộm * đọc trộm thư * liếc trộm
trộm
danh từ
(khẩu ngữ) kẻ trộm (nói tắt): bắt trộm * bị trộm vào nhà
bắt trộm * bị trộm vào nhà
trộm phép
động từ
(khẩu ngữ) chưa được phép của ai mà đã làm việc gì đó (dùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự hoặc lời phân trần với ý khiêm nhường): trộm phép bác, cháu xem trước rồi
trộm phép bác, cháu xem trước rồi
trôn
danh từ
(Thông tục) đít: miệng nôn trôn tháo
miệng nôn trôn tháo
trôn
danh từ
phần dưới cùng ở phía bên ngoài một số vật đựng; đối lập với miệng: trôn thúng * trôn bát * trôn niêu
trôn thúng * trôn bát * trôn niêu
trôn
danh từ
phần dưới cùng ở phía bên ngoài một số quả; đối lập với cuống: cà đỏ trôn
cà đỏ trôn
trốn
động từ
giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy: sợ quá, trốn dưới gầm giường * bọn cướp trốn trong rừng
sợ quá, trốn dưới gầm giường * bọn cướp trốn trong rừng
trốn
động từ
bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt: tù trốn trại * trốn ra nước ngoài
tù trốn trại * trốn ra nước ngoài
trốn
động từ
tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó: tìm cách trốn việc * trốn nghĩa vụ quân sự * trốn nợ
tìm cách trốn việc * trốn nghĩa vụ quân sự * trốn nợ
trốn
động từ
(trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó: trẻ trốn lẫy
trẻ trốn lẫy
trộn
động từ
đảo lộn lên cho thứ nọ lẫn vào thứ kia: trộn vữa xây nhà * trộn bê tông * trộn lên cho đều
trộn vữa xây nhà * trộn bê tông * trộn lên cho đều
trộn
động từ
cho thêm thứ khác vào và đảo lộn lên cho lẫn đều vào nhau: cơm trộn muối vừng * muối trộn hạt tiêu
cơm trộn muối vừng * muối trộn hạt tiêu
trôn kim
danh từ
đầu có lỗ để xâu chỉ của kim khâu: "Ngư rằng: Làm đạo rể con, Cũng như sợi chỉ mà lòn trôn kim." (LVT)
"Ngư rằng: Làm đạo rể con, Cũng như sợi chỉ mà lòn trôn kim." (LVT)
trốn lính
động từ
bỏ trốn để khỏi bị bắt đi lính: bị bắt vì tội trốn lính
bị bắt vì tội trốn lính
trôn ốc
danh từ
hình xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng giống như đường xoắn quanh vỏ con ốc: cầu thang xoáy hình trôn ốc
cầu thang xoáy hình trôn ốc
trốn nắng
động từ
tránh vào một chỗ để khỏi phải chịu nắng: trốn nắng, không dám ra ngoài đường
trốn nắng, không dám ra ngoài đường
trồng
động từ
vùi hay cắm cành hoặc gốc cây giống xuống đất cho mọc thành cây: xới đất trồng rau * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
xới đất trồng rau * ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
trồng
động từ
chôn phần chân xuống đất để giữ vững ở tư thế đứng thẳng: trồng cây nêu * trồng cột trụ
trồng cây nêu * trồng cột trụ
trộng
tính từ
(Phương ngữ) khá lớn, khá to: khoai trộng củ
khoai trộng củ
trốn thuế
động từ
làm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế: tội trốn thuế
tội trốn thuế
trốn tránh
động từ
trốn hoặc tránh để khỏi phải gặp, phải làm hoặc phải chịu điều không hay, không thích nào đó (nói khái quát): trốn tránh công việc * trốn tránh trách nhiệm
trốn tránh công việc * trốn tránh trách nhiệm
trống bỏi
danh từ
đồ chơi của trẻ con, giống hình cái trống, làm bằng giấy: già chơi trống bỏi (tng)
già chơi trống bỏi (tng)
trông
động từ
nhìn để nhận biết: ngước mắt trông trời * xa quá, không trông thấy gì * nhìn xa trông rộng (tng)
ngước mắt trông trời * xa quá, không trông thấy gì * nhìn xa trông rộng (tng)
trông
động từ
để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn: trông trẻ * nhờ người trông nhà * ngồi trông hàng
trông trẻ * nhờ người trông nhà * ngồi trông hàng
trông
động từ
(phương ngữ)
trông tin nhà
trông
động từ
(ng1): trông tin nhà
mọi việc đều trông cả vào anh * lúc khó khăn biết trông vào ai?
trông
động từ
hướng đến với lòng hi vọng, mong đợi được giúp đỡ: mọi việc đều trông cả vào anh * lúc khó khăn biết trông vào ai?
ngôi nhà trông về hướng nam
trống canh
danh từ
(cũ) trống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh: "Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh." (TKiều)
"Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh." (TKiều)
trống
danh từ
nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng: tiếng trống trường * đánh trống
tiếng trống trường * đánh trống
trống
tính từ
(chim, gà) thuộc giống đực; phân biệt với mái: gà trống * con chim trống
gà trống * con chim trống
trống
tính từ
không có gì ở trong, khác với điều thường thấy: bãi đất trống * tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng)
bãi đất trống * tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng)
trống
tính từ
để hở hoàn toàn, không được ngăn, che như thường thấy: cánh cửa để trống * ghé mắt nhòm qua chỗ trống
cánh cửa để trống * ghé mắt nhòm qua chỗ trống
trống
tính từ
(khoảng, vị trí) không được dùng đến hoặc chưa được dùng đến: trong rạp còn nhiều ghế trống * điền vào chỗ trống
trong rạp còn nhiều ghế trống * điền vào chỗ trống
trông cậy
động từ
trông vào, hi vọng dựa được vào khi khó khăn, đau yếu: trông cậy con cái lúc tuổi già * mọi việc trông cậy cả vào anh
trông cậy con cái lúc tuổi già * mọi việc trông cậy cả vào anh
trông chừng
phụ từ
(khẩu ngữ) như xem chừng: trông chừng trời sắp mưa * lúa má này trông chừng lại đói to
trông chừng trời sắp mưa * lúa má này trông chừng lại đói to
trông chờ
động từ
chờ đợi với nhiều hi vọng: trông chờ ngày hội ngộ * việc ai nấy làm, không thể trông chờ vào người khác
trông chờ ngày hội ngộ * việc ai nấy làm, không thể trông chờ vào người khác
trông coi
động từ
để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn, cho mọi việc được bình thường: trông coi nhà cửa * trông coi thợ thuyền
trông coi nhà cửa * trông coi thợ thuyền
trống hoác
tính từ
(khẩu ngữ) trống một khoảng rộng, không có gì bên trong hoặc không được che chắn gì: căn nhà trống hoác, chẳng có đồ đạc gì
căn nhà trống hoác, chẳng có đồ đạc gì
trông đợi
động từ
như trông chờ: trông đợi ngày chiến thắng
trông đợi ngày chiến thắng
trống đồng
danh từ
nhạc khí gõ thời cổ, hình cái trống, đúc bằng đồng, trên mặt có khắc chạm những hoạ tiết trang trí: trống đồng Đông Sơn
trống đồng Đông Sơn
trống huếch
tính từ
(khẩu ngữ) trống rỗng và hở rộng ra, hoàn toàn không thấy có gì bên trong: túp lều trống huếch
túp lều trống huếch
trống hốc
tính từ
(khẩu ngữ) trống một khoảng tương đối rộng và sâu, không được che chắn gì, để lộ hết bên trong: miệng hang trống hốc
miệng hang trống hốc
trống không
tính từ
trống hoàn toàn, không có gì ở trong như thường thấy: bãi đất trống không * cái chòi trống không
bãi đất trống không * cái chòi trống không
trống không
tính từ
(cách nói năng) thiếu những từ ngữ xưng hô cụ thể để cho rõ ai nói và nói với ai, như thường đòi hỏi: trả lời trống không * hỏi trống không
trả lời trống không * hỏi trống không
trông mong
động từ
mong đợi và hi vọng: trông mong vào con cái
trông mong vào con cái
trống lốc
tính từ
(khẩu ngữ) trống hoàn toàn, không có gì che phủ: cửa hầm trống lốc * quả đồi trống lốc
cửa hầm trống lốc * quả đồi trống lốc
trống lổng
tính từ
(phương ngữ) trống không, trống rỗng: nhà cửa trống lổng * trả lời trống lổng
nhà cửa trống lổng * trả lời trống lổng
trông ngóng
động từ
mong đợi thiết tha được thấy, được gặp: trông ngóng tin nhà * trông ngóng người yêu
trông ngóng tin nhà * trông ngóng người yêu
trông nom
động từ
để ý đến, chăm sóc và giữ gìn cho mọi việc được tốt đẹp: trông nom nhà cửa * trông nom con cái
trông nom nhà cửa * trông nom con cái
trống ngực
danh từ
nhịp đập mạnh, gấp của quả tim khi sợ hãi, hồi hộp hay dùng sức quá nhiều: sợ quá, trống ngực đánh thình thình
sợ quá, trống ngực đánh thình thình