word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trống quân | danh từ | điệu hát dân gian đối đáp giữa trai và gái, nhạc phổ theo thơ lục bát, có tiếng đánh nhịp khi dứt câu: hát trống quân | hát trống quân |
trồng trọt | động từ | trồng cây cung cấp sản phẩm nông nghiệp (nói khái quát): đất trồng trọt * phát triển chăn nuôi và trồng trọt | đất trồng trọt * phát triển chăn nuôi và trồng trọt |
trống trải | tính từ | trống hoàn toàn, không có gì che chắn ở chung quanh hoặc thiếu đi những cái thường có ở bên trong: căn phòng trống trải | căn phòng trống trải |
trống trải | tính từ | có cảm giác thiếu đi những tình cảm thân thiết đầm ấm: trong lòng trống trải, cô đơn | trong lòng trống trải, cô đơn |
trống rỗng | tính từ | trống hoàn toàn, không có gì ở trong: căn nhà trống rỗng * túi trống rỗng, không còn một xu | căn nhà trống rỗng * túi trống rỗng, không còn một xu |
trống rỗng | tính từ | hoàn toàn không có chút nội dung, kiến thức, tư tưởng nào có giá trị: đầu óc trống rỗng | đầu óc trống rỗng |
trồng trộng | tính từ | (phương ngữ) hơi to, hơi lớn: con cá trồng trộng cỡ bắp tay | con cá trồng trộng cỡ bắp tay |
trống trơ | tính từ | trống đến mức như trơ ra, không có gì: ngôi nhà trống trơ | ngôi nhà trống trơ |
trống trơn | tính từ | trống hoàn toàn trên một khoảng rộng, không có gì ở trên đó, trong đó như thường thấy: bãi đất trống trơn * khoảnh rừng bị phá trống trơn | bãi đất trống trơn * khoảnh rừng bị phá trống trơn |
trống tuếch | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) trống hoàn toàn, không thấy có gì trên đó cả: khu đất trống tuếch | khu đất trống tuếch |
trốt | danh từ | (phương ngữ) lốc: trận gió trốt * con trốt | trận gió trốt * con trốt |
trống vắng | tính từ | vắng vẻ vì thiếu mất đi cái thường phải có, gây cảm giác buồn và trống trải: căn phòng trống vắng * cảm giác trống vắng, cô đơn | căn phòng trống vắng * cảm giác trống vắng, cô đơn |
trớ | động từ | (trẻ sơ sinh) nôn: trẻ bị trớ * cứ ăn vào lại trớ ra | trẻ bị trớ * cứ ăn vào lại trớ ra |
trớ | động từ | (Phương ngữ) tránh: tìm cách nói trớ đi | tìm cách nói trớ đi |
trông vời | động từ | (văn chương) nhìn ra phương xa, vẻ suy tư, nghĩ ngợi: trông vời trời bể mênh mang * "Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà?" (TKiều) | trông vời trời bể mênh mang * "Bốn phương mây trắng một màu, Trông vời cố quốc biết đâu là nhà?" (TKiều) |
trống tuềnh trống toàng | tính từ | (khẩu ngữ) trống đến mức như hoàn toàn không được che chắn gì hoặc thiếu hẳn những gì cần có bên trong, gợi vẻ thiếu thốn: nhà cửa trống tuềnh trống toàng | nhà cửa trống tuềnh trống toàng |
trợ chiến | động từ | chi viện, hỗ trợ cho một đơn vị đang chiến đấu: đơn vị trợ chiến * đem quân trợ chiến | đơn vị trợ chiến * đem quân trợ chiến |
trơ | tính từ | có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài: đất rắn, bổ mấy nhát và vẫn trơ ra * ngồi trơ như pho tượng | đất rắn, bổ mấy nhát và vẫn trơ ra * ngồi trơ như pho tượng |
trơ | tính từ | không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác: khí trơ * độ trơ của một nguyên tố | khí trơ * độ trơ của một nguyên tố |
trơ | tính từ | tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác: nói thế mà nó vẫn trơ ra * mặt trơ như mặt thớt | nói thế mà nó vẫn trơ ra * mặt trơ như mặt thớt |
trơ | tính từ | ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy: gầy trơ xương * cây trụi lá, trơ cành | gầy trơ xương * cây trụi lá, trơ cành |
trơ | tính từ | ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình: mọi người đều đã đi cả, còn trơ lại một mình | mọi người đều đã đi cả, còn trơ lại một mình |
trơ | tính từ | (khẩu ngữ) sượng mặt vì ở vào tình trạng khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp: tìm lời hỏi chuyện cho đỡ trơ * ăn mặc hở hang, trông cũng trơ | tìm lời hỏi chuyện cho đỡ trơ * ăn mặc hở hang, trông cũng trơ |
trơ | tính từ | (quả) có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt: nhãn trơ | nhãn trơ |
trơ | tính từ | cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa: lưỡi dao đã trơ | lưỡi dao đã trơ |
trở | danh từ | (Phương ngữ) tang: nhà có trở * để trở | nhà có trở * để trở |
trở | động từ | đảo ngược vị trí, cho đầu thành đuôi, trên thành dưới và ngược lại: trở cá cho chín đều * nằm trở đầu đuôi * dễ như trở bàn tay (tng) | trở cá cho chín đều * nằm trở đầu đuôi * dễ như trở bàn tay (tng) |
trở | động từ | quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu: trở về quê cũ * trở lại câu chuyện đang nói | trở về quê cũ * trở lại câu chuyện đang nói |
trở | động từ | (diễn biến) chuyển sang chiều hướng khác, thường là xấu đi: trời trở gió * "Hai em hỏi trước, han sau, Đứng trông, chàng cũng trở sầu làm tươi." (TKiều) | trời trở gió * "Hai em hỏi trước, han sau, Đứng trông, chàng cũng trở sầu làm tươi." (TKiều) |
trở | động từ | (từ cái mốc xác định) hướng về một phía nào đó để tính phạm vi thời gian, không gian, số lượng: từ Vinh trở ra * những năm 80 trở về trước | từ Vinh trở ra * những năm 80 trở về trước |
trở chứng | động từ | (khẩu ngữ) bỗng nhiên sinh ra tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo chiều hướng xấu: đang đi tự nhiên xe trở chứng, chết máy | đang đi tự nhiên xe trở chứng, chết máy |
trở dạ | động từ | như chuyển dạ: chị ấy trở dạ lúc nửa đêm | chị ấy trở dạ lúc nửa đêm |
trợ cấp | động từ | cấp tiền để trợ giúp cho người thiếu thốn, khó khăn: trợ cấp thất nghiệp * được hưởng trợ cấp hằng tháng | trợ cấp thất nghiệp * được hưởng trợ cấp hằng tháng |
trợ bút | danh từ | (cũ) cộng tác viên của một tờ báo: làm trợ bút cho một tờ báo tỉnh | làm trợ bút cho một tờ báo tỉnh |
trợ giá | động từ | (nhà nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp: sách được trợ giá để phục vụ học sinh miền núi | sách được trợ giá để phục vụ học sinh miền núi |
trơ khấc | tính từ | (khẩu ngữ) trơ lại một mình, không còn ai, không còn gì bên cạnh: mọi người đã đi hết chỉ còn trơ khấc mỗi một mình | mọi người đã đi hết chỉ còn trơ khấc mỗi một mình |
trơ lì | tính từ | trơ ra một cách bướng bỉnh, lì lợm: càng nói lại càng trơ lì ra, không biết ngượng | càng nói lại càng trơ lì ra, không biết ngượng |
trợ động từ | danh từ | động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác: , * là những trợ động từ trong tiếng Việt | , * là những trợ động từ trong tiếng Việt |
trở lại | động từ | quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát: trở lại quê nhà * quay ngược trở lại | trở lại quê nhà * quay ngược trở lại |
trở lại | động từ | chuyển về trạng thái, tính chất (thường là tốt đẹp) ban đầu: không gian yên tĩnh trở lại * sức khoẻ đã trở lại bình thường | không gian yên tĩnh trở lại * sức khoẻ đã trở lại bình thường |
trở lại | động từ | lấy đó làm mốc được coi là tối đa, không thể hơn: chỗ đó được mươi cân trở lại * chỉ mươi ngày trở lại là xong | chỗ đó được mươi cân trở lại * chỉ mươi ngày trở lại là xong |
trợ lực | động từ | giúp để tăng thêm sức mạnh, sức lực: bắn trợ lực * thuốc trợ lực | bắn trợ lực * thuốc trợ lực |
trợ lí | danh từ | người giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao hoặc trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó: trợ lí giám đốc * trợ lí giảng dạy | trợ lí giám đốc * trợ lí giảng dạy |
trơ mắt | tính từ | (khẩu ngữ) ngẩn người ra, chỉ biết giương mắt nhìn (trước điều không hay xảy đến) mà không có phản ứng gì lại, do quá bất ngờ, hoặc quá yếu thế: bị người ta lấy đồ mà cứ trơ mắt ra nhìn | bị người ta lấy đồ mà cứ trơ mắt ra nhìn |
trợ giúp | động từ | giúp đỡ (thường về vật chất) cho đỡ khó khăn, thiếu thốn: trợ giúp vốn * trợ giúp về kĩ thuật | trợ giúp vốn * trợ giúp về kĩ thuật |
trở mình | động từ | xoay người để đổi thế nằm: trở mình cho đỡ mỏi | trở mình cho đỡ mỏi |
trở mặt | động từ | (khẩu ngữ) đột nhiên đối xử ngược hẳn lại với sự tử tế trước đó: trở mặt nói xấu bạn * trở mặt như trở bàn tay | trở mặt nói xấu bạn * trở mặt như trở bàn tay |
trợ lý | danh từ | người giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao hoặc trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó: trợ lí giám đốc * trợ lí giảng dạy | trợ lí giám đốc * trợ lí giảng dạy |
trở lực | danh từ | cái gây ra sức cản trở lớn: gặp trở lực lớn | gặp trở lực lớn |
trợ tá | danh từ | (hiếm) như trợ lí: một trợ tá đắc lực | một trợ tá đắc lực |
trở nên | động từ | chuyển sang trạng thái khác: công việc trở nên thuận lợi * tay chân trở nên luống cuống | công việc trở nên thuận lợi * tay chân trở nên luống cuống |
trở nên | động từ | như trở thành: trở nên giàu có | trở nên giàu có |
trợ thời | tính từ | (hiếm) tạm trong một thời gian để cho qua bước khó khăn: tìm nơi trú chân trợ thời | tìm nơi trú chân trợ thời |
trở tay | động từ | đối phó ngay trước tình huống bất ngờ: quá bất ngờ nên trở tay không kịp | quá bất ngờ nên trở tay không kịp |
trở ngại | danh từ | cái gây khó khăn, làm cản trở: trở ngại về vốn * gặp trở ngại lớn * vượt qua mọi trở ngại | trở ngại về vốn * gặp trở ngại lớn * vượt qua mọi trở ngại |
trở ngại | động từ | cản trở, làm cho không tiến hành được dễ dàng, suôn sẻ: công việc suôn sẻ, không có gì trở ngại | công việc suôn sẻ, không có gì trở ngại |
trơ tráo | tính từ | trơ ra một cách lì lợm, ngang ngược, không hề biết hổ thẹn: thái độ trơ tráo * bộ mặt trơ tráo | thái độ trơ tráo * bộ mặt trơ tráo |
trơ thổ địa | tính từ | (thông tục) trơ có một mình, không có hoặc không còn cái gì khác: suốt đời cứ trơ thổ địa, chẳng vợ con gì | suốt đời cứ trơ thổ địa, chẳng vợ con gì |
trơ thổ địa | tính từ | trơ ra không nhúc nhích hoặc phản ứng gì: nói tới thế mà nó vẫn cứ ngồi trơ thổ địa ra đấy! | nói tới thế mà nó vẫn cứ ngồi trơ thổ địa ra đấy! |
trợ thính | động từ | giúp làm tăng khả năng nghe của tai: thiết bị trợ thính * máy trợ thính | thiết bị trợ thính * máy trợ thính |
trợ thủ | danh từ | người giúp sức trong công việc: một trợ thủ đắc lực | một trợ thủ đắc lực |
trở thành | động từ | thành ra là: ước mơ trở thành cô giáo * hai người trở thành đôi bạn thân | ước mơ trở thành cô giáo * hai người trở thành đôi bạn thân |
trợ tim | động từ | làm tăng sức hoạt động của tim: thuốc trợ tim * máy trợ tim | thuốc trợ tim * máy trợ tim |
trơ trẽn | tính từ | trơ đến mức lố bịch, đáng ghét: bộ mặt trơ trẽn * ăn mặc trơ trẽn | bộ mặt trơ trẽn * ăn mặc trơ trẽn |
trơ trơ | tính từ | rất trơ, không thay đổi gì trước mọi tác động: nói mãi mà nó vẫn trơ trơ * "Trăm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ." (ca dao) | nói mãi mà nó vẫn trơ trơ * "Trăm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ." (ca dao) |
trời | danh từ | khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất: ngửa mặt nhìn trời * sao trên trời | ngửa mặt nhìn trời * sao trên trời |
trời | danh từ | trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó: trời tối đen như mực * trời trở lạnh * được ngày đẹp trời | trời tối đen như mực * trời trở lạnh * được ngày đẹp trời |
trời | danh từ | (động hoặc thực vật) hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng: ngỗng trời * vịt trời * cải trời | ngỗng trời * vịt trời * cải trời |
trời | danh từ | lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loài trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian: ông trời * của trời cho * số trời đã định * cầu trời khấn Phật | ông trời * của trời cho * số trời đã định * cầu trời khấn Phật |
trời | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dài của khoảng thời gian đã qua: đi cả ngày trời mới tới * "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) | đi cả ngày trời mới tới * "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) |
trời | cảm từ | (Khẩu ngữ) tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở: trời, sao lại đến nông nỗi này? | trời, sao lại đến nông nỗi này? |
trợ từ | danh từ | từ chuyên dùng để thêm vào cho câu, biểu thị thái độ của người nói, như ngạc nhiên, nghi ngờ, mỉa mai, vui mừng, v.v.: , * , * , * là những trợ từ trong tiếng Việt | , * , * , * là những trợ từ trong tiếng Việt |
trơ trọi | tính từ | lẻ loi một mình, không có ai, không có gì bên cạnh: sống trơ trọi một mình * ngôi nhà trơ trọi giữa cánh đồng | sống trơ trọi một mình * ngôi nhà trơ trọi giữa cánh đồng |
trở trời | null | (khẩu ngữ) thay đổi thời tiết, thường là xấu đi, về mặt gây ảnh hưởng đến sức khoẻ hoặc đời sống sinh hoạt: trở trời, người đau ê ẩm | trở trời, người đau ê ẩm |
trở trời | null | (hiếm) mệt, ốm nhẹ do thời tiết thay đổi: bà cụ trở trời * thằng bé trở trời, không chịu ăn | bà cụ trở trời * thằng bé trở trời, không chịu ăn |
trời biển | danh từ | trời và biển (nói khái quát); thường dùng để ví cái rộng lớn, bao la (thường là cái trừu tượng): công ơn trời biển | công ơn trời biển |
trời có mắt | null | trời bao giờ cũng sáng suốt, công bằng (cho nên ở hiền thì gặp lành, ở ác thì gặp dữ), theo tín ngưỡng dân gian: ác giả ác báo, đúng là trời có mắt! | ác giả ác báo, đúng là trời có mắt! |
trơ trụi | tính từ | (khẩu ngữ) trơ ra, hoàn toàn không còn gì: cây bàng trơ trụi lá | cây bàng trơ trụi lá |
trớ trêu | tính từ | có vẻ như trêu cợt, làm phiền muộn, rắc rối một cách oái oăm: lâm vào cảnh trớ trêu * thật là trớ trêu! | lâm vào cảnh trớ trêu * thật là trớ trêu! |
trợ vốn | động từ | giúp đỡ thêm vốn để kinh doanh, sản xuất: trợ vốn cho nông dân làm kinh tế | trợ vốn cho nông dân làm kinh tế |
trời già | danh từ | (cũ, văn chương) ông trời, về mặt tạo ra những ngang trái, khổ đau (hàm ý trách móc): "Tức gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta, hỡi lòng?" (TKiều) | "Tức gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta, hỡi lòng?" (TKiều) |
trời đất ơi | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở: trời đất ơi, ai bảo mày làm thế? | trời đất ơi, ai bảo mày làm thế? |
trời đánh | null | (khẩu ngữ) sét đánh; dùng làm tiếng mắng kẻ ngang ngược, bướng bỉnh, không ai trị nổi: đồ trời đánh! * bọn trẻ trời đánh | đồ trời đánh! * bọn trẻ trời đánh |
trời giáng | null | (khẩu ngữ) trời đánh; dùng để ví tác động mạnh mẽ, bất ngờ, làm đau đớn dữ dội: đòn trời giáng * một cái tát trời giáng | đòn trời giáng * một cái tát trời giáng |
trời đất | danh từ | trời và đất (nói khái quát): có trời đất chứng giám * "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!" (TKiều) | có trời đất chứng giám * "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!" (TKiều) |
trời đất | cảm từ | (khẩu ngữ) như trời đất ơi: trời đất, làm gì mà kì vậy? | trời đất, làm gì mà kì vậy? |
trời trồng | null | (khẩu ngữ) ví trạng thái đứng ngây ra như bị chôn chân tại chỗ: đứng như trời trồng | đứng như trời trồng |
trời ơi đất hỡi | null | (khẩu ngữ) như trời ơi (ngI; nhưng ý nhấn mạnh hơn): của trời ơi đất hỡi | của trời ơi đất hỡi |
trơn | tính từ | có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi: bào gỗ cho trơn * dùng dầu xả cho trơn tóc * đường trơn | bào gỗ cho trơn * dùng dầu xả cho trơn tóc * đường trơn |
trơn | tính từ | (khẩu ngữ) lưu loát, trôi chảy, không vấp váp: trả lời rất trơn | trả lời rất trơn |
trơn | tính từ | có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí: vải trơn * gạch trơn, không có hoa văn | vải trơn * gạch trơn, không có hoa văn |
trơn | tính từ | (khẩu ngữ) chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì: anh lính trơn | anh lính trơn |
trơn | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) nhẵn, không có, không còn một chút gì: nhà cửa cháy trơn cả * nồi cơm sạch trơn * không thấy ai hết trơn | nhà cửa cháy trơn cả * nồi cơm sạch trơn * không thấy ai hết trơn |
trời ơi | tính từ | (khẩu ngữ) (của) tình cờ mà có được, không phải do bỏ sức làm ra: của trời ơi | của trời ơi |
trời ơi | tính từ | vu vơ, không có căn cứ: nói toàn chuyện trời ơi * hàng trôi nổi, bán với giá trời ơi | nói toàn chuyện trời ơi * hàng trôi nổi, bán với giá trời ơi |
trời ơi | cảm từ | (khẩu ngữ) như trời đất ơi: trời ơi, sao tôi lại khổ thế này? | trời ơi, sao tôi lại khổ thế này? |
trớn | danh từ | (Phương ngữ) đà: xe lấy trớn lên dốc | xe lấy trớn lên dốc |
trớn | động từ | (Ít dùng) như trợn: trớn mắt | trớn mắt |
trợn trạo | động từ | (mắt) trợn lên vẻ càn rỡ, dữ tợn: mắt láo liêng trợn trạo | mắt láo liêng trợn trạo |
trợn trạo | tính từ | (hiếm) xấc láo, tỏ vẻ không coi ai ra gì: thằng cha trợn trạo lắm! | thằng cha trợn trạo lắm! |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.