word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trớt | phụ từ | (phương ngữ) quách: mần trớt đi cho xong | mần trớt đi cho xong |
trợn | động từ | (mắt) mở căng ra hết cỡ: mắt trợn tròn * trợn mắt lên quát | mắt trợn tròn * trợn mắt lên quát |
trơn tru | tính từ | (hiếm) có bề mặt bằng và nhẵn, không gồ ghề, không lồi lõm: bào cho thật trơn tru | bào cho thật trơn tru |
trơn tru | tính từ | trôi chảy, không ngập ngừng, không vấp váp: trả lời trơn tru * đọc một cách trơn tru | trả lời trơn tru * đọc một cách trơn tru |
trơn tru | tính từ | (khẩu ngữ) thuận lợi, không vướng mắc: mọi việc đều trơn tru * máy móc vận hành trơn tru | mọi việc đều trơn tru * máy móc vận hành trơn tru |
trợn trừng | động từ | (mắt) trợn lên nhìn thẳng không chớp, lộ rõ vẻ tức giận, hùng hổ hoặc khiếp sợ: đôi mắt trợn trừng lộ vẻ kinh hãi | đôi mắt trợn trừng lộ vẻ kinh hãi |
trơn nhẫy | tính từ | trơn và bóng láng như có dầu, mỡ bôi lên trên: lưng trơn nhẫy * mặt đường trơn nhẫy | lưng trơn nhẫy * mặt đường trơn nhẫy |
trợt lớt | động từ | (phương ngữ) trượt hết cả: đoán trợt lớt hết | đoán trợt lớt hết |
trơn tuột | tính từ | (khẩu ngữ) trơn tới mức không bám được, không giữ lại được: bậc đá trơn tuột | bậc đá trơn tuột |
trù | động từ | lợi dụng quyền lực đối xử thô bạo hoặc bất công với người dưới quyền mình để trả thù một cách nhỏ nhen: sợ bị cấp trên trù nên không dám tố cáo | sợ bị cấp trên trù nên không dám tố cáo |
trù | động từ | (khẩu ngữ) lo liệu, tính toán trước: trù sẵn mọi việc | trù sẵn mọi việc |
tru | danh từ | (phương ngữ) trâu: con tru | con tru |
tru | động từ | rú lên thành tiếng to và kéo dài: tiếng sói tru * con chó tru lên từng hồi thảm thiết | tiếng sói tru * con chó tru lên từng hồi thảm thiết |
tru | động từ | (khẩu ngữ) kêu, khóc rú lên: tru rầm nhà | tru rầm nhà |
trú ẩn | động từ | ẩn giấu mình ở nơi có vật che chắn để được an toàn: tìm nơi trú ẩn * xuống hầm trú ẩn | tìm nơi trú ẩn * xuống hầm trú ẩn |
trụ | danh từ | cột vững chắc để đỡ vật nặng: trụ cầu * trụ bê tông * cây trụ đá | trụ cầu * trụ bê tông * cây trụ đá |
trụ | động từ | bám, giữ chắc tại một vị trí, không để cho bị bật đi nơi khác: cột nhà đã bị mục, khó trụ được lâu * du kích trụ lại để đánh địch | cột nhà đã bị mục, khó trụ được lâu * du kích trụ lại để đánh địch |
trù bị | động từ | chuẩn bị, sắp xếp trước cho một công việc chung quan trọng (thường là hội nghị) nào đó: cuộc họp trù bị * hội nghị trù bị | cuộc họp trù bị * hội nghị trù bị |
trù bị | tính từ | (hiếm) như dự bị: quân trù bị * lực lượng trù bị | quân trù bị * lực lượng trù bị |
trú | động từ | ở tạm nơi không phải nhà mình: trú nhờ nhà bạn * tìm nơi trú tạm một đêm | trú nhờ nhà bạn * tìm nơi trú tạm một đêm |
trú | động từ | lánh tạm vào nơi được che chắn: trú mưa * xuống hầm trú đạn | trú mưa * xuống hầm trú đạn |
trù dập | động từ | trù và vùi dập (nói khái quát): trù dập nhân viên | trù dập nhân viên |
trú chân | động từ | (khẩu ngữ) dừng lại nghỉ tạm, ở tạm, để rồi lại đi tiếp: "Em về dọn quán bán hàng, Để anh là khách đi đàng trú chân." (ca dao) | "Em về dọn quán bán hàng, Để anh là khách đi đàng trú chân." (ca dao) |
trù ẻo | động từ | (phương ngữ) trù cho ai đó gặp phải điều không may, theo quan niệm dân gian (nói khái quát): nói trù ẻo * đừng có trù ẻo! | nói trù ẻo * đừng có trù ẻo! |
trụ cột | danh từ | người, lực lượng làm chỗ dựa chủ yếu và vững chắc: trụ cột của gia đình | trụ cột của gia đình |
trù mật | tính từ | (hiếm) đông đúc, người ở dày đặc và làm ăn có vẻ thịnh vượng: thành phố trù mật | thành phố trù mật |
trù phú | tính từ | đông người ở và giàu có: vùng dân cư trù phú | vùng dân cư trù phú |
trú ngụ | động từ | ở, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình: trú ngụ ở nhà người quen | trú ngụ ở nhà người quen |
trù liệu | động từ | tính toán, lo liệu trước: trù liệu mọi phương án cho kế hoạch tác chiến | trù liệu mọi phương án cho kế hoạch tác chiến |
trụ sinh | động từ | (phương ngữ) kháng sinh: thuốc trụ sinh | thuốc trụ sinh |
trú quán | danh từ | nơi thường ở và đang ở của một người nào đó: khai rõ nguyên quán và trú quán | khai rõ nguyên quán và trú quán |
trù tính | động từ | tính toán trước một cách cụ thể: trù tính sản lượng lúa thu hoạch * trù tính các khoản mua vật liệu | trù tính sản lượng lúa thu hoạch * trù tính các khoản mua vật liệu |
trú quân | động từ | tạm dừng lại đóng quân để nghỉ ngơi trước khi hành quân tiếp: bãi trú quân của đơn vị * thay đổi địa điểm trú quân | bãi trú quân của đơn vị * thay đổi địa điểm trú quân |
tru tréo | động từ | kêu la, làm ầm lên một cách quá đáng: khóc tru tréo * tru tréo ầm ĩ | khóc tru tréo * tru tréo ầm ĩ |
truất | động từ | tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ hay quyền lợi nào đó: truất ngôi hoàng hậu * bị truất quyền thi đấu | truất ngôi hoàng hậu * bị truất quyền thi đấu |
trụ trì | động từ | chủ trì, trông nom công việc ở chùa: sư cụ trụ trì ngôi chùa này | sư cụ trụ trì ngôi chùa này |
trù trừ | động từ | ở trạng thái còn e ngại, do dự, chưa đủ quyết tâm để quyết định ngay: cứ trù trừ mãi chưa chịu đi | cứ trù trừ mãi chưa chịu đi |
truân chuyên | tính từ | (văn chương) gian nan, vất vả: gặp bước truân chuyên * "Thuở trời đất nổi cơn gió bụi, Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên." (CPN) | gặp bước truân chuyên * "Thuở trời đất nổi cơn gió bụi, Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên." (CPN) |
trục | danh từ | thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay: trục bánh xe * trục máy | trục bánh xe * trục máy |
trục | danh từ | trục lăn (nói tắt): mặt sân được lăn bằng trục gỗ | mặt sân được lăn bằng trục gỗ |
trục | danh từ | đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay: trục Trái Đất | trục Trái Đất |
trục | danh từ | đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương: trục toạ độ * trục đối xứng | trục toạ độ * trục đối xứng |
trục | danh từ | tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, v.v.: trục đường bộ | trục đường bộ |
trục | động từ | (phương ngữ) làm cho nhỏ đất hoặc cho hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn: trục đất * dùng trâu kéo xe trục lúa | trục đất * dùng trâu kéo xe trục lúa |
trục | động từ | nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời: trục tàu đắm | trục tàu đắm |
trụ sở | danh từ | nơi làm việc hằng ngày của một cơ quan: trụ sở uỷ ban xã * cơ quan đã chuyển trụ sở | trụ sở uỷ ban xã * cơ quan đã chuyển trụ sở |
trù úm | động từ | (khẩu ngữ) trù người dưới quyền mình (nói khái quát): bị thủ trưởng trù úm | bị thủ trưởng trù úm |
trúc | danh từ | cây cùng họ với tre nhưng nhỏ hơn, gióng thẳng: mành trúc * chiếu trúc | mành trúc * chiếu trúc |
trúc | danh từ | (cũ, văn chương) ống sáo làm bằng trúc: tiếng tơ tiếng trúc | tiếng tơ tiếng trúc |
trúc bâu | danh từ | vải trắng mịn, khổ rộng: áo trúc bâu | áo trúc bâu |
trục lợi | động từ | kiếm lợi riêng một cách không chính đáng: đầu cơ trục lợi * lợi dụng quyền hạn để trục lợi | đầu cơ trục lợi * lợi dụng quyền hạn để trục lợi |
trục lăn | danh từ | khối hình trụ nặng dùng để lăn cho rụng hạt lúa hoặc làm nhỏ đất. | cuốn giấy qua trục lăn |
trúc tơ | danh từ | (cũ, văn chương) như tơ trúc: "Dựng cờ, nổi trống, lên đàng, Trúc tơ nổi trước, kiệu vàng theo sau." (TKiều) | "Dựng cờ, nổi trống, lên đàng, Trúc tơ nổi trước, kiệu vàng theo sau." (TKiều) |
trúc trắc | tính từ | (lời văn) có nhiều chỗ đọc nghe không xuôi, không trôi chảy: câu thơ trúc trắc, khó đọc | câu thơ trúc trắc, khó đọc |
trúc mai | danh từ | (cũ, văn chương) cây trúc và cây mai, hai cây thường trồng hoặc vẽ cạnh nhau; dùng để chỉ tình nghĩa gắn bó thuỷ chung, khăng khít giữa bạn bè, vợ chồng: "Một nhà sum họp trúc mai, Càng sâu nghĩa bể, càng dài tình sông." (TKiều) | "Một nhà sum họp trúc mai, Càng sâu nghĩa bể, càng dài tình sông." (TKiều) |
trục xuất | động từ | đuổi ra khỏi (thường là lãnh thổ một nước): phạm tội nên bị trục xuất về nước | phạm tội nên bị trục xuất về nước |
trục trặc | null | (máy móc) ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng: máy móc trục trặc * trục trặc kĩ thuật | máy móc trục trặc * trục trặc kĩ thuật |
trục trặc | null | (khẩu ngữ) ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy: công việc trục trặc * gặp trục trặc | công việc trục trặc * gặp trục trặc |
trui | động từ | (Phương ngữ) tôi (hợp kim): trui thép | trui thép |
trụi lủi | tính từ | (khẩu ngữ) trụi đến mức nhìn trơ ra không còn gì: bụi tre bị cháy trụi lủi * đầu cạo trụi lủi | bụi tre bị cháy trụi lủi * đầu cạo trụi lủi |
trục vớt | động từ | đưa vật nặng chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị: trục vớt tàu thuyền đắm | trục vớt tàu thuyền đắm |
trui rèn | động từ | (phương ngữ) tôi luyện: được trui rèn trong chiến đấu | được trui rèn trong chiến đấu |
trụi thui lủi | tính từ | trụi hoàn toàn, không còn một tí nào: cái đầu cạo trụi thui lủi | cái đầu cạo trụi thui lủi |
trụi | tính từ | ở trạng thái bị mất hết sạch lớp lá hoặc lông bao phủ, để trơ ra thân hoặc bộ phận của thân: cây trụi lá * con gà bị vặt trụi lông | cây trụi lá * con gà bị vặt trụi lông |
trụi | tính từ | hết mất sạch (cái có số lượng tương đối nhiều), chỉ còn trơ ra những gì không thể bị tác động đến: lửa thiêu trụi nhà cửa * làng mạc bị phá trụi * hái trụi quả | lửa thiêu trụi nhà cửa * làng mạc bị phá trụi * hái trụi quả |
trụm | tính từ | (phương ngữ) trọn, hết tất cả: chết trụm cả lũ * bắt trụm toán cướp | chết trụm cả lũ * bắt trụm toán cướp |
trùm | danh từ | người đứng đầu giáo dân trong một họ đạo: ông trùm họ đạo | ông trùm họ đạo |
trùm | danh từ | kẻ cầm đầu một nhóm, một tổ chức có mục đích xấu: trùm mật thám * trùm đế quốc * bắt được tên trùm buôn lậu | trùm mật thám * trùm đế quốc * bắt được tên trùm buôn lậu |
trùm | động từ | phủ lên trên và che kín các phía: đầu trùm khăn * trùm chăn kín mít * bóng tối trùm lên cảnh vật | đầu trùm khăn * trùm chăn kín mít * bóng tối trùm lên cảnh vật |
trụi thùi lụi | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như trụi thui lủi: nhà cửa cháy trụi thùi lụi hết trơn | nhà cửa cháy trụi thùi lụi hết trơn |
trùm sỏ | danh từ | (khẩu ngữ) như đầu sỏ: bắt được tên trùm sỏ | bắt được tên trùm sỏ |
trúng | tính từ | đúng vào một đối tượng, một chỗ nào đó (thường là mục tiêu): ném trúng đích * hòn đá rơi trúng chân * bách phát bách trúng | ném trúng đích * hòn đá rơi trúng chân * bách phát bách trúng |
trúng | tính từ | đúng với thực tế, với đòi hỏi cụ thể: đoán trúng ý bạn * nói trúng tim đen | đoán trúng ý bạn * nói trúng tim đen |
trúng | tính từ | (khẩu ngữ) đúng vào dịp, vào thời gian nào đó một cách ngẫu nhiên: ra đi trúng hôm trời mưa * sinh trúng ngày quốc khánh | ra đi trúng hôm trời mưa * sinh trúng ngày quốc khánh |
trúng | động từ | bị tổn thương, tổn thất, do tác động của cái nhằm trực tiếp vào mình: bị trúng đạn * trúng thương * trúng phải kế hiểm | bị trúng đạn * trúng thương * trúng phải kế hiểm |
trúng | động từ | (cơ thể) chịu tác động làm tổn thương của chất ăn uống độc hại hoặc của yếu tố thời tiết bất thường: trúng độc * trúng gió | trúng độc * trúng gió |
trúng | động từ | đạt được một danh hiệu, một giải thưởng, v.v. nào đó do kết quả một sự tuyển chọn trong số đông, hoặc do một sự may mắn: trúng số độc đắc * trúng vào ban chấp hành chi hội | trúng số độc đắc * trúng vào ban chấp hành chi hội |
trúng | động từ | (khẩu ngữ) (làm ăn, buôn bán, v.v.) gặp may mắn, thuận lợi lớn và thu được kết quả tốt: đi buôn trúng lớn * trúng một quả đậm | đi buôn trúng lớn * trúng một quả đậm |
trúm | danh từ | đồ đan bằng tre, hình ống, hai đầu có hom, dùng để bắt lươn: đặt trúm bắt lươn | đặt trúm bắt lươn |
trùm chăn | null | (khẩu ngữ) ví thái độ chính trị nằm yên không hoạt động, không hợp tác với các thế lực phản động đang cầm quyền nhưng cũng không dám chống lại: một trí thức trùm chăn | một trí thức trùm chăn |
trũng | tính từ | lõm sâu so với xung quanh: vùng đất trũng * chân ruộng trũng * thức nhiều, mắt trũng sâu | vùng đất trũng * chân ruộng trũng * thức nhiều, mắt trũng sâu |
trung | tính từ | ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp: hạng trung * thường thường bậc trung | hạng trung * thường thường bậc trung |
trung | tính từ | (viết hoa) (miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam): người miền Trung | người miền Trung |
trung | tính từ | (cũ) một lòng một dạ với vua, theo đạo đức nho giáo: tôi trung * "Ta đây một tấm lòng trung, Quyết đem giãi trước mặt rồng có phen." (NĐM) | tôi trung * "Ta đây một tấm lòng trung, Quyết đem giãi trước mặt rồng có phen." (NĐM) |
trung | tính từ | trung thành (ng1; nói tắt): trung với nước, hiếu với dân | trung với nước, hiếu với dân |
trùng | danh từ | tên gọi chung một số động vật bậc thấp: tiếng trùng kêu ra rả | tiếng trùng kêu ra rả |
trùng | danh từ | vi trùng (nói tắt): trùng uốn ván * bị nhiễm trùng * thuốc sát trùng | trùng uốn ván * bị nhiễm trùng * thuốc sát trùng |
trùng | danh từ | con quỷ làm cho gia đình có người mới chết lại xảy ra cái chết tiếp theo, theo mê tín: yểm bùa trừ trùng * bị trùng bắt | yểm bùa trừ trùng * bị trùng bắt |
trùng | động từ | ở vào, xảy ra vào cùng một thời gian: ngày mồng một Tết trùng ngày chủ nhật * hai trận đấu bóng trùng giờ | ngày mồng một Tết trùng ngày chủ nhật * hai trận đấu bóng trùng giờ |
trùng | động từ | giống như nhau, tựa như là cái này lặp lại cái kia: những ý kiến trùng nhau * hai người trùng tên nhưng khác họ | những ý kiến trùng nhau * hai người trùng tên nhưng khác họ |
trùng | danh từ | (Văn chương) tầng, lớp giống nhau chồng chất lên nhau: mấy trùng mây xanh * vượt qua muôn trùng sóng cả | mấy trùng mây xanh * vượt qua muôn trùng sóng cả |
trung bình cộng | danh từ | số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho số các số ấy: số trung bình cộng * trung bình cộng của 2, 6, 7 là 5 | số trung bình cộng * trung bình cộng của 2, 6, 7 là 5 |
trụng | động từ | (Phương ngữ) nhúng vào nước sôi: trụng bát đĩa trước khi dùng * gà trụng nước sôi | trụng bát đĩa trước khi dùng * gà trụng nước sôi |
trung bình | tính từ | ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp: vóc người trung bình * học lực trung bình * năng suất đạt mức trung bình | vóc người trung bình * học lực trung bình * năng suất đạt mức trung bình |
trung bình | tính từ | tính tổng cộng lại và chia đều ra, lấy con số chung: lượng mưa trung bình hằng năm * vận tốc trung bình | lượng mưa trung bình hằng năm * vận tốc trung bình |
trung bình nhân | danh từ | số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét (có bao nhiêu số thì lấy căn bậc bấy nhiêu): 6 là trung bình nhân của 4 và 9 | 6 là trung bình nhân của 4 và 9 |
trung cấp | tính từ | thuộc cấp giữa, trên sơ cấp, dưới cao cấp: trường trung cấp sư phạm * sinh viên hệ trung cấp | trường trung cấp sư phạm * sinh viên hệ trung cấp |
trung châu | danh từ | miền ở khoảng giữa, không giáp núi và cũng không giáp biển: miền trung châu * các tỉnh trung châu Bắc Bộ | miền trung châu * các tỉnh trung châu Bắc Bộ |
trung chuyển | động từ | làm khâu trung gian, nhận để chuyển đi tiếp trong quá trình vận chuyển: trạm trung chuyển hàng hoá * đóng vai trò trung chuyển | trạm trung chuyển hàng hoá * đóng vai trò trung chuyển |
trung cổ | danh từ | (thường viết hoa) thời trung đại trong lịch sử châu Âu: những tàn dư thời Trung Cổ * xã hội thời Trung Cổ | những tàn dư thời Trung Cổ * xã hội thời Trung Cổ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.