word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nên chi | kết từ | (cũ, hoặc ph) vì vậy cho nên: hư quá nên chi người ta ghét | hư quá nên chi người ta ghét |
nền móng | danh từ | cái làm cơ sở vững chắc để dựa trên đó xây dựng và phát triển những cái khác: đặt nền móng cho trào lưu văn học mới | đặt nền móng cho trào lưu văn học mới |
nền tảng | danh từ | bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển: nền tảng tư tưởng * nền tảng kinh tế | nền tảng tư tưởng * nền tảng kinh tế |
nền nếp | danh từ | toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt: giữ gìn nền nếp gia phong * công việc đã đi vào nền nếp | giữ gìn nền nếp gia phong * công việc đã đi vào nền nếp |
nền nếp | tính từ | có thói quen tốt, đáng để học tập: con nhà nền nếp | con nhà nền nếp |
nền nã | tính từ | nền (nói khái quát): bộ váy trông nền nã * bức tranh có gam màu nền nã | bộ váy trông nền nã * bức tranh có gam màu nền nã |
nền nã | tính từ | (hiếm) đứng đắn và thuỳ mị: tính nết nền nã | tính nết nền nã |
nếp | danh từ | lúa cho gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo, thường dùng thổi xôi, làm bánh: lúa nếp * gạo nếp | lúa nếp * gạo nếp |
nếp | tính từ | (một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm) dẻo, thơm và ngon hơn những loại khác; phân biệt với tẻ: ngô nếp * dưa chuột nếp * gan nếp | ngô nếp * dưa chuột nếp * gan nếp |
nếp | danh từ | vệt hằn trên bề mặt nơi bị gấp lại của vải, lụa, da, v.v.: quần áo là thẳng nếp * trán có nhiều nếp nhăn | quần áo là thẳng nếp * trán có nhiều nếp nhăn |
nếp | danh từ | lối, cách sống, hoạt động đã trở thành quen, khó thay đổi: thay đổi nếp suy nghĩ * nếp sống mới | thay đổi nếp suy nghĩ * nếp sống mới |
nên thân | tính từ | (khẩu ngữ) (làm) được việc, có kết quả: chả làm được việc gì nên thân * quét cái nhà cũng không nên thân | chả làm được việc gì nên thân * quét cái nhà cũng không nên thân |
nên thân | tính từ | tương xứng với những gì không tốt đã gây ra: bị một trận đòn nên thân | bị một trận đòn nên thân |
nên người | động từ | thành người tốt, có ích: nuôi dạy con cho nên người | nuôi dạy con cho nên người |
nên thơ | tính từ | có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng: phong cảnh nên thơ | phong cảnh nên thơ |
nếu | kết từ | từ dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra hoặc có thể xảy ra: nếu mưa thì tôi không đi * nếu chậm là hỏng việc | nếu mưa thì tôi không đi * nếu chậm là hỏng việc |
nếu | kết từ | từ thường dùng phối hợp với thì ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này thì mặt khác cũng có việc kia: nếu việc này bị đổ bể thì tất việc kia cũng không thành | nếu việc này bị đổ bể thì tất việc kia cũng không thành |
nếu | kết từ | từ dùng phối hợp với thì là, thì tức là ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ giải thích, một khi có việc này thì có nghĩa là có việc kia: nếu giờ vẫn chưa thấy nó về, thì là nó ở lại đó | nếu giờ vẫn chưa thấy nó về, thì là nó ở lại đó |
nết | danh từ | những đặc điểm tâm lí riêng ổn định của mỗi người (thường là người còn trẻ và trẻ con), biểu hiện ở thái độ, lời nói, hành vi thường ngày đã thành thói quen: một cô gái tốt nết * cái nết đánh chết cái đẹp (tng) | một cô gái tốt nết * cái nết đánh chết cái đẹp (tng) |
nếu mà | null | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết ít có khả năng, có gì đó không bình thường hoặc trái với hiện thực: nếu mà biết trước thì đâu đến nỗi | nếu mà biết trước thì đâu đến nỗi |
nếp tẻ | danh từ | (khẩu ngữ) (con cái sinh ra, có đủ) trai và gái: nhà đã có đủ nếp tẻ | nhà đã có đủ nếp tẻ |
nếp tẻ | danh từ | hoặc t (sự việc) thế này hay thế kia, phải hay trái, đúng hay sai, hay hay dở, v.v.: chưa biết nếp tẻ thế nào đã nổi đoá lên! | chưa biết nếp tẻ thế nào đã nổi đoá lên! |
nêu | danh từ | cây tre cao, trên thường có treo những thứ như trầu cau, bùa chú, v.v. để ếm ma quỷ, được trồng trước nhà trong những ngày Tết âm lịch, theo tục lệ cổ truyền: trồng cây nêu | trồng cây nêu |
nêu | động từ | đưa ra, làm nổi bật lên cho mọi người chú ý (thường nói về cái trừu tượng): nêu câu hỏi * nêu ý kiến * nêu bật vấn đề | nêu câu hỏi * nêu ý kiến * nêu bật vấn đề |
ngã | danh từ | chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau: ở ngã tư có đèn đỏ * ngã ba sông * đứng giữa ngã ba đường (b) | ở ngã tư có đèn đỏ * ngã ba sông * đứng giữa ngã ba đường (b) |
ngã | động từ | chuyển đột ngột xuống vị trí thân sát trên mặt nền do bị mất thăng bằng, ngoài ý muốn: trượt chân nên bị ngã * ngã vật xuống giường * trèo cao ngã đau (tng) | trượt chân nên bị ngã * ngã vật xuống giường * trèo cao ngã đau (tng) |
ngã | động từ | chết (lối nói trang trọng, hoặc kiêng kị): anh ấy đã ngã xuống trên mảnh đất này * trâu bò bị dịch, ngã nhiều | anh ấy đã ngã xuống trên mảnh đất này * trâu bò bị dịch, ngã nhiều |
ngã | động từ | không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài: bị ngã trước sức cám dỗ của đồng tiền * chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng) | bị ngã trước sức cám dỗ của đồng tiền * chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng) |
ngã | động từ | làm cho rõ ràng, dứt khoát, không còn phải bàn cãi nữa: bàn cho ngã lẽ * ngã giá | bàn cho ngã lẽ * ngã giá |
nết na | tính từ | có nết tốt, dễ mến (chỉ nói về phụ nữ còn trẻ): người con gái nết na | người con gái nết na |
nếu như | kết từ | như nếu (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết): nếu như anh đến giúp thì đâu đến nỗi * nếu như là tôi, tôi sẽ không làm thế | nếu như anh đến giúp thì đâu đến nỗi * nếu như là tôi, tôi sẽ không làm thế |
ngà | danh từ | răng nanh hàm trên của voi, mọc chìa dài ra ngoài hai bên miệng: đôi ngà voi * chiếc lược ngà (làm bằng ngà) | đôi ngà voi * chiếc lược ngà (làm bằng ngà) |
ngà | tính từ | có màu trắng hơi ngả màu vàng như màu ngà voi: ánh trăng ngà * hàm răng trắng ngà | ánh trăng ngà * hàm răng trắng ngà |
ngã bệnh | động từ | bị bệnh nặng: đau buồn quá mà ngã bệnh | đau buồn quá mà ngã bệnh |
ngả nghiêng | động từ | ngả sang bên này rồi lại nghiêng sang bên kia một cách liên tục: cây tre ngả nghiêng theo gió * thế nước ngả nghiêng | cây tre ngả nghiêng theo gió * thế nước ngả nghiêng |
ngả nghiêng | động từ | không giữ vững được ý chí, dễ thay đổi khi gặp khó khăn, trở lực: tư tưởng dễ ngả nghiêng, dao động | tư tưởng dễ ngả nghiêng, dao động |
ngã giá | động từ | thoả thuận xong về giá cả, không còn phải cò kè thêm bớt gì nữa: "Cò kè bớt một, thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều) | "Cò kè bớt một, thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều) |
ngả | danh từ chỉ phương hướng | đường đi theo một hướng nào đó, phân biệt với những đường đi theo hướng khác: mỗi người đi một ngả * âm dương đôi ngả | mỗi người đi một ngả * âm dương đôi ngả |
ngả | ngã: động từ | chuyển từ vị trí thẳng đứng sang vị trí nghiêng, chếch hay nằm ngang: ngả người xuống giường * ngả đầu vào vai bạn * cây ngả theo chiều gió | ngả người xuống giường * ngả đầu vào vai bạn * cây ngả theo chiều gió |
ngả | ngã: động từ | chuyển từ thái độ đứng giữa sang thái độ đứng về một bên nào đó: ngả theo trào lưu mới | ngả theo trào lưu mới |
ngả | ngã: động từ | chuyển sang màu khác, trạng thái, tính chất khác: mái tóc đã ngả bạc * trời ngả sang thu | mái tóc đã ngả bạc * trời ngả sang thu |
ngả | ngã: động từ | lấy ra hoặc lấy xuống rồi đặt ngửa ra: ngả bài * ngả mâm dọn cơm * ngả chõng ra ngồi | ngả bài * ngả mâm dọn cơm * ngả chõng ra ngồi |
ngả | ngã: động từ | làm cho đổ xuống để lấy cây, lấy gỗ, hay giết gia súc để lấy thịt: ngả cây làm nhà * ngả lợn ăn mừng * chết như ngả rạ (tng) | ngả cây làm nhà * ngả lợn ăn mừng * chết như ngả rạ (tng) |
ngả | ngã: động từ | cày ngả (nói tắt): ngả ruộng | ngả ruộng |
ngà ngà | tính từ | có cảm giác hơi say do uống rượu, bia: ngà ngà say | ngà ngà say |
ngả lưng | động từ | ngả người xuống nằm tạm một lúc: ngả lưng xuống giường * ngả lưng một chút cho đỡ mỏi | ngả lưng xuống giường * ngả lưng một chút cho đỡ mỏi |
ngả ngốn | tính từ | (nằm) không ngay ngắn, không nghiêm chỉnh, mỗi người một kiểu không theo một trật tự nào: mấy người say rượu nằm ngả ngốn giữa nhà | mấy người say rượu nằm ngả ngốn giữa nhà |
ngã lòng | động từ | không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách: thất bại nên đã ngã lòng | thất bại nên đã ngã lòng |
ngả ngớn | tính từ | có dáng điệu, cử chỉ không nghiêm chỉnh, không đứng đắn: cười đùa ngả ngớn | cười đùa ngả ngớn |
ngã ngửa | động từ | hết sức ngạc nhiên, sửng sốt trước sự việc bất ngờ đã xảy ra, không thể lường trước: đến lúc nó trở mặt thì mới ngã ngửa ra | đến lúc nó trở mặt thì mới ngã ngửa ra |
ngã ngũ | động từ | đi đến một kết luận dứt khoát, để không còn có gì phải bàn nữa: cuộc tranh luận vẫn chưa ngã ngũ | cuộc tranh luận vẫn chưa ngã ngũ |
ngả vạ | động từ | như bắt vạ: chửa hoang nên bị làng ngả vạ | chửa hoang nên bị làng ngả vạ |
ngạc nhiên | động từ | lấy làm lạ, cảm thấy hoàn toàn bất ngờ đối với mình: ngạc nhiên với kết quả thi * tỏ vẻ ngạc nhiên * không lấy gì làm ngạc nhiên | ngạc nhiên với kết quả thi * tỏ vẻ ngạc nhiên * không lấy gì làm ngạc nhiên |
ngách | danh từ | nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối: hang sâu và nhiều ngách | hang sâu và nhiều ngách |
ngách | danh từ | lối đi nhỏ hẹp trong làng xóm, phố phường, được rẽ ra từ ngõ: nhà ở trong ngách | nhà ở trong ngách |
ngạch bậc | danh từ | thứ bậc trong một ngạch: trả lương theo ngạch bậc | trả lương theo ngạch bậc |
ngai | danh từ | ghế lớn có lưng tựa và tay vịn, thường được sơn son thếp vàng và đặt ở chính điện, là ghế đặc biệt dành riêng cho vua ngồi trong các buổi chầu. | ngai thờ |
ngạch | danh từ | phần bên dưới ngưỡng cửa, có chèn gạch hay đất: ngạch cửa | ngạch cửa |
ngạch | danh từ | hệ thống sắp xếp có thứ tự theo từng loại, do nhà nước quy định: ngạch chuyên viên * ngạch thuế | ngạch chuyên viên * ngạch thuế |
ngã nước | null | bệnh sốt rét (theo cách gọi trong dân gian): da xanh bủng như người ngã nước | da xanh bủng như người ngã nước |
ngã nước | null | từ gọi chung những hiện tượng ghẻ lở, ỉa chảy, gầy còm ở trâu bò chuyển từ miền núi về đồng bằng: trâu bị ngã nước | trâu bị ngã nước |
ngái | tính từ | có mùi vị là lạ, không dịu, gây cảm giác khó ngửi: quả còn xanh nên ăn hơi ngái | quả còn xanh nên ăn hơi ngái |
ngái | tính từ | (phương ngữ) xa: "Gặp nhau giữa quãng đường này, Xóm làng thì ngái, mẹ thầy thì xa." (ca dao) | "Gặp nhau giữa quãng đường này, Xóm làng thì ngái, mẹ thầy thì xa." (ca dao) |
ngãi | danh từ | (Phương ngữ, Từ cũ) nghĩa, tình nghĩa: tham vàng bỏ ngãi | tham vàng bỏ ngãi |
ngài | đại từ | (trang trọng) từ dùng để chỉ hoặc gọi với ý tôn kính người đàn ông có địa vị cao trong xã hội: ngài bá tước * ngài tổng thống và phu nhân * kính thưa ngài | ngài bá tước * ngài tổng thống và phu nhân * kính thưa ngài |
ngài | danh từ | bướm do tằm biến thành: con ngài | con ngài |
ngài ngại | động từ | hơi ngại: muốn hỏi vay tiền bạn nhưng lại thấy ngài ngại | muốn hỏi vay tiền bạn nhưng lại thấy ngài ngại |
ngai ngái | tính từ | có mùi hơi ngái: mùi cỏ ngai ngái | mùi cỏ ngai ngái |
ngại | động từ | cảm thấy có phần muốn tránh vì nghĩ đến những gì không hay mà có thể mình sẽ phải chịu: có ý ngại khó * trời tối nên ngại đi * ngại phiền người khác | có ý ngại khó * trời tối nên ngại đi * ngại phiền người khác |
ngại | động từ | cảm thấy không yên lòng vì sợ rằng có thể xảy ra điều gì đó không hay: ngại rằng trời sẽ mưa * bệnh này không đáng ngại | ngại rằng trời sẽ mưa * bệnh này không đáng ngại |
ngái ngủ | null | chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy: giọng ngái ngủ | giọng ngái ngủ |
ngại ngùng | động từ | tỏ ra có điều e ngại, không dám làm việc gì (nói khái quát): chưa quen nên còn ngại ngùng * "Ngại ngùng rợn gió e sương, Nhìn hoa bóng thẹn, trông gương mặt dày." (TKiều) | chưa quen nên còn ngại ngùng * "Ngại ngùng rợn gió e sương, Nhìn hoa bóng thẹn, trông gương mặt dày." (TKiều) |
ngàn | danh từ | (văn chương) rừng: vượt suối băng ngàn | vượt suối băng ngàn |
ngàn | danh từ | (Nam) nghìn: một trăm ngàn đồng | một trăm ngàn đồng |
ngai vàng | danh từ | (cũ) ngai của vua ngồi, thường được thếp vàng; dùng để chỉ ngôi vua: lật đổ ngai vàng | lật đổ ngai vàng |
ngàn cân treo sợi tóc | null | ví tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổi: vận mệnh đất nước đang ngàn cân treo sợi tóc | vận mệnh đất nước đang ngàn cân treo sợi tóc |
ngán | động từ | ở trạng thái không thể tiếp nhận, không thể chịu đựng thêm được nữa: ăn nhiều phát ngán * "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!" (TKiều) | ăn nhiều phát ngán * "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!" (TKiều) |
ngán | động từ | (khẩu ngữ) ngại đến mức sợ: ngán đòn * chẳng ngán gì hết! | ngán đòn * chẳng ngán gì hết! |
ngàn ngạt | tính từ | (tiếng nói) hơi bị tắc, nghe như người bị ngạt mũi: giọng nói hơi ngàn ngạt | giọng nói hơi ngàn ngạt |
ngan ngát | tính từ | như ngát (ng1; nhưng ý mức độ ít hơn): hương hoa ngan ngát | hương hoa ngan ngát |
ngán ngẩm | động từ | chán đến mức không còn thiết gì nữa, vì đã thất vọng nhiều: thở dài ngán ngẩm | thở dài ngán ngẩm |
ngàn trùng | danh từ | (Văn chương) nơi xa lắm, cao lắm, như cách trở núi sông trùng trùng điệp điệp: đường xa nghìn trùng * "Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng." (TKiều) | đường xa nghìn trùng * "Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng." (TKiều) |
ngãng | tính từ | có khoảng cách rộng dần ra về cả hai bên: càng xe bò bị ngãng ra | càng xe bò bị ngãng ra |
ngãng | tính từ | tỏ ra có ý không tán thành, muốn từ chối không tham dự, hoặc muốn từ bỏ điều đã hứa hẹn trước: thấy khó khăn nhiều người ngãng ra | thấy khó khăn nhiều người ngãng ra |
ngàn xưa | danh từ | (văn chương) thời gian rất lâu trong quá khứ, cách đây hàng nghìn năm: cổ vật từ nghìn xưa để lại | cổ vật từ nghìn xưa để lại |
ngáng | động từ | chắn ngang, làm cản trở sự hoạt động: lấy gậy ngáng ngang cửa * cây đổ ngáng giữa đường | lấy gậy ngáng ngang cửa * cây đổ ngáng giữa đường |
ngang bướng | tính từ | bướng, nhất định không chịu nghe theo ai cả mà cứ theo ý mình, dù có biết là sai trái đi nữa: đứa trẻ ngang bướng, không chịu nghe lời * sai rành rành mà vẫn còn ngang bướng | đứa trẻ ngang bướng, không chịu nghe lời * sai rành rành mà vẫn còn ngang bướng |
ngàn thu | danh từ | (văn chương) nghìn năm; mãi mãi: tiếng thơm để mãi đến nghìn thu * "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều) | tiếng thơm để mãi đến nghìn thu * "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều) |
ngang cành bứa | null | (khẩu ngữ) rất ngang bướng, không chịu nghe theo lẽ phải: nói ngang cành bứa | nói ngang cành bứa |
ngang dạ | tính từ | (Khẩu ngữ) có cảm giác hơi no, không muốn ăn, ăn không thấy ngon (do trước đó đã ăn một ít cái gì khác): ăn quà đã ngang dạ | ăn quà đã ngang dạ |
ngang | tính từ | có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng: chiều ngang * dàn hàng ngang * băng ngang qua đường | chiều ngang * dàn hàng ngang * băng ngang qua đường |
ngang | tính từ | không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó: tóc chấm ngang vai * cao ngang nhau * hai người ngang sức ngang tài | tóc chấm ngang vai * cao ngang nhau * hai người ngang sức ngang tài |
ngang | tính từ | ở giữa chừng và làm gián đoạn: chặt ngang thân cây * cắt ngang câu chuyện * nói chen ngang | chặt ngang thân cây * cắt ngang câu chuyện * nói chen ngang |
ngang | tính từ | không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu: cãi ngang * nói ngang * tính ngang như cua! | cãi ngang * nói ngang * tính ngang như cua! |
ngang | tính từ | (khẩu ngữ) (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe: món canh ăn rất ngang * có mùi ngang ngang * câu thơ đọc ngang phè | món canh ăn rất ngang * có mùi ngang ngang * câu thơ đọc ngang phè |
ngang | động từ | (khẩu ngữ) đi ngang qua: ngang qua mặt nhau mà không biết | ngang qua mặt nhau mà không biết |
ngang ngạnh | tính từ | rất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi: tính ương bướng, ngang ngạnh | tính ương bướng, ngang ngạnh |
ngang ngửa | tính từ | nhiều và lộn xộn, cái nằm ngang, cái để ngửa, không theo một hàng lối, trật tự nào cả: bàn ghế đổ ngang ngửa | bàn ghế đổ ngang ngửa |
ngang ngửa | tính từ | (nhìn, quay) hết bên này, lại sang bên kia, không theo một hướng nhất định nào cả: quay ngang quay ngửa * nhìn ngang nhìn ngửa | quay ngang quay ngửa * nhìn ngang nhìn ngửa |
ngang ngửa | tính từ | ngang sức, không hơn nhưng cũng không kém, không thắng được ngay nhưng cũng không thua trong cuộc đọ sức quyết liệt: cuộc so tài ngang ngửa * cạnh tranh ngang ngửa * hàng nội đắt ngang ngửa với hàng ngoại | cuộc so tài ngang ngửa * cạnh tranh ngang ngửa * hàng nội đắt ngang ngửa với hàng ngoại |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.