word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trung dung | tính từ | không thiên về một bên nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc (một chủ trương của nho giáo): tư tưởng trung dung | tư tưởng trung dung |
trùng dương | danh từ | (văn chương) biển cả liên tiếp nhau: tàu vượt trùng dương | tàu vượt trùng dương |
trúng cử | động từ | được bầu trong một cuộc bầu cử: trúng cử tổng thống | trúng cử tổng thống |
trung đại | danh từ | thời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến: lịch sử trung đại * văn học trung đại Việt Nam | lịch sử trung đại * văn học trung đại Việt Nam |
trung điểm | danh từ | điểm giữa một đoạn thẳng: xác định trung điểm của đoạn AB | xác định trung điểm của đoạn AB |
trung du | danh từ | miền đất ở khoảng trung lưu của sông, giữa thượng du và hạ du: vùng trung du | vùng trung du |
trung dũng | tính từ | trung thành và dũng cảm: một chiến sĩ trung dũng, kiên cường | một chiến sĩ trung dũng, kiên cường |
trùng điệp | tính từ | liên tiếp nhau, hết lớp này đến lớp khác như không bao giờ hết: núi non trùng điệp * quân đi trùng điệp | núi non trùng điệp * quân đi trùng điệp |
trung gian | tính từ | ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì: vị trí trung gian * cấp trung gian | vị trí trung gian * cấp trung gian |
trung gian | tính từ | hoặc d ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên: công ti trung gian * làm trung gian hoà giải | công ti trung gian * làm trung gian hoà giải |
trúng giá | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) bán được với giá cao hơn hẳn mức bình thường: cà phê năm nay trúng giá | cà phê năm nay trúng giá |
trung hậu | tính từ | có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người: người phụ nữ trung hậu | người phụ nữ trung hậu |
trúng độc | động từ | ở trong tình trạng các hoạt động của cơ thể bị rối loạn do bị nhiễm độc: cơ thể bị trúng độc | cơ thể bị trúng độc |
trung hoà | động từ | làm mất hoặc giảm bớt tính acid hoặc base: phản ứng trung hoà | phản ứng trung hoà |
trung hạn | tính từ | có thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn, dài hạn: vốn vay trung hạn * lãi suất trung hạn | vốn vay trung hạn * lãi suất trung hạn |
trúng gió | động từ | bị luồng gió đột ngột tác động đến cơ thể, làm sinh bệnh: bị trúng gió, phải nằm liệt giường | bị trúng gió, phải nằm liệt giường |
trung hưng | null | (triều đại) hưng thịnh trở lại sau một thời kì suy yếu: dấy nghiệp trung hưng * nhà Lê trung hưng | dấy nghiệp trung hưng * nhà Lê trung hưng |
trùng hợp | động từ | xảy ra vào cùng một thời gian với nhau: một sự trùng hợp ngẫu nhiên | một sự trùng hợp ngẫu nhiên |
trùng hợp | động từ | (hiếm) giống nhau, phù hợp với nhau: ý kiến hai người khá trùng hợp | ý kiến hai người khá trùng hợp |
trung học | danh từ | bậc học trong giáo dục phổ thông, gồm hai cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông: học sinh trung học | học sinh trung học |
trung học | danh từ | trung học chuyên nghiệp (nói tắt): trường trung học kĩ thuật * tốt nghiệp trung học sư phạm | trường trung học kĩ thuật * tốt nghiệp trung học sư phạm |
trùng khơi | danh từ | (văn chương) biển xa mênh mông: hòn đảo nằm giữa trùng khơi | hòn đảo nằm giữa trùng khơi |
trung kiên | tính từ | trung thành và kiên định đến cùng, không có gì lay chuyển được: tấm lòng trung kiên * một chiến sĩ trung kiên | tấm lòng trung kiên * một chiến sĩ trung kiên |
trùng lặp | động từ | lặp lại một cách thừa, vô ích: bài viết có nhiều đoạn trùng lặp * bố trí công việc bị trùng lặp | bài viết có nhiều đoạn trùng lặp * bố trí công việc bị trùng lặp |
trung lưu | danh từ | đoạn sông giữa thượng lưu và hạ lưu, thường kể cả vùng phụ cận: vùng trung lưu sông Hồng | vùng trung lưu sông Hồng |
trung lưu | danh từ | tầng lớp giữa trong xã hội, dưới thượng lưu và trên hạ lưu: tầng lớp trung lưu | tầng lớp trung lưu |
trúng mánh | động từ | (khẩu ngữ) (làm ăn) gặp may, thu khoản lợi lớn: làm ăn trúng mánh * trúng mánh liên tiếp nên giàu to | làm ăn trúng mánh * trúng mánh liên tiếp nên giàu to |
trung lộ | danh từ | khu vực ở ngay phía trước khung thành trên sân bóng đá: để mất bóng ở khu trung lộ * tấn công vào trung lộ | để mất bóng ở khu trung lộ * tấn công vào trung lộ |
trung lập | tính từ | đứng ở giữa hai bên đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào: nước trung lập * chính sách ngoại giao trung lập | nước trung lập * chính sách ngoại giao trung lập |
trung liệt | tính từ | có tinh thần giữ trọn lòng trung nghĩa, dám khảng khái hi sinh: "Sống trung liệt, thác anh linh, Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn." (NĐM) | "Sống trung liệt, thác anh linh, Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn." (NĐM) |
trung nghĩa | tính từ | hết mực trung thành, một lòng vì việc nghĩa: tấm lòng trung nghĩa * con người trung nghĩa | tấm lòng trung nghĩa * con người trung nghĩa |
trung nông | danh từ | (cũ) nông dân có đủ ruộng đất, trâu bò, công cụ để tự mình lao động sinh sống, dưới chế độ cũ; phân biệt với phú nông, bần nông: xuất thân từ gia đình trung nông * thành phần trung nông | xuất thân từ gia đình trung nông * thành phần trung nông |
trung nguyên | danh từ | (hiếm) miền đồng bằng ở giữa một nước: vùng trung nguyên Tây Tạng | vùng trung nguyên Tây Tạng |
trung nguyên | danh từ | (thường viết hoa) rằm tháng bảy, một trong những ngày tết trong năm theo phong tục cổ truyền: tết Trung Nguyên | tết Trung Nguyên |
trung niên | tính từ | đã quá tuổi thanh niên, nhưng chưa đến tuổi già: tuổi trung niên | tuổi trung niên |
trúng phóc | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) (nói, đoán) trúng ngay, đúng hoàn toàn: nói trúng phóc * đoán trúng phóc | nói trúng phóc * đoán trúng phóc |
trúng phong | động từ | từ dùng trong y học cổ truyền để chỉ trường hợp bị các bệnh như: xuất huyết não do cao huyết áp, co thắt mạch máu não, liệt dây thần kinh số 7 ngoại biên, v.v.: mặt tái như người trúng phong | mặt tái như người trúng phong |
trung phong | danh từ | cầu thủ thuộc hàng tiền đạo, thường hoạt động ở khu vực giữa bên sân đối phương: đội hình chơi với một trung phong | đội hình chơi với một trung phong |
trùng phùng | động từ | (văn chương) gặp lại nhau sau thời gian dài xa cách: buổi trùng phùng | buổi trùng phùng |
trung sĩ | danh từ | bậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ: trung sĩ pháo binh | trung sĩ pháo binh |
trung tâm | danh từ | nơi ở giữa của một vùng nào đó; thường là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất: trung tâm thị xã * nhà hát nằm giữa trung tâm thành phố | trung tâm thị xã * nhà hát nằm giữa trung tâm thành phố |
trung tâm | danh từ | nơi tập trung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó, có ảnh hưởng lớn đối với những nơi khác: thủ đô là trung tâm chính trị, văn hoá của cả nước * trung tâm công nghiệp | thủ đô là trung tâm chính trị, văn hoá của cả nước * trung tâm công nghiệp |
trung tâm | danh từ | cơ quan phối hợp những hoạt động nghiên cứu hoặc dịch vụ trong một lĩnh vực nào đó: trung tâm ngoại ngữ * trung tâm xúc tiến việc làm | trung tâm ngoại ngữ * trung tâm xúc tiến việc làm |
trung tâm | tính từ | quan trọng nhất, có tác dụng quyết định, chi phối đối với những cái khác: nhân vật trung tâm của câu chuyện | nhân vật trung tâm của câu chuyện |
trúng quả | tính từ | (khẩu ngữ) may mắn có được món lợi lớn một cách dễ dàng (thường trong buôn bán, làm ăn): đi buôn trúng quả * trúng quả đậm | đi buôn trúng quả * trúng quả đậm |
trung thần | danh từ | (cũ) bề tôi trung thành với vua: bậc trung thần | bậc trung thần |
trung thành | tính từ | trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì: trung thành với tổ quốc * bề tôi trung thành | trung thành với tổ quốc * bề tôi trung thành |
trung thành | tính từ | (khẩu ngữ) đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt, thay đổi: dịch trung thành với nguyên bản | dịch trung thành với nguyên bản |
trúng thầu | động từ | được lựa chọn để kí kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu: trúng thầu dự án xây dựng khu đô thị mới | trúng thầu dự án xây dựng khu đô thị mới |
trung thực | tính từ | ngay thẳng, thật thà: con người trung thực | con người trung thực |
trung thực | tính từ | (phản ánh lại) đúng với sự thật, không làm sai lạc đi: báo cáo thiếu trung thực * âm thanh trung thực | báo cáo thiếu trung thực * âm thanh trung thực |
trung thu | danh từ | (thường viết hoa) rằm tháng tám; ngày tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền: tết Trung Thu * phá cỗ Trung Thu | tết Trung Thu * phá cỗ Trung Thu |
trúng thực | động từ | ở trong tình trạng các hoạt động tiêu hoá của cơ thể bị rối loạn do ăn uống phải thức ăn có chất độc hoặc kém phẩm chất: trúng thực vì ăn phải nấm độc | trúng thực vì ăn phải nấm độc |
trùng trục | tính từ | (khẩu ngữ) từ gợi tả dáng vẻ to tròn quá cỡ, trông hơi thô: béo tròn trùng trục | béo tròn trùng trục |
trùng trục | tính từ | ở trần hoàn toàn, để lộ ra thân hình béo, khoẻ: mình trần trùng trục | mình trần trùng trục |
trung tín | tính từ | (cũ) trung thành với lời hứa, đáng tin cậy: một lòng trung tín | một lòng trung tín |
trùng trùng | tính từ | liên tiếp nhau, chồng tiếp lên nhau, hết lớp này đến lớp khác, tựa như không bao giờ hết: sóng biển trùng trùng | sóng biển trùng trùng |
trung tu | động từ | sửa chữa vừa: trung tu xe máy | trung tu xe máy |
trung trực | tính từ | vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng ấy: đường trung trực * mặt phẳng trung trực | đường trung trực * mặt phẳng trung trực |
trùng tu | động từ | tu sửa lại công trình kiến trúc: trùng tu ngôi chùa cổ * cung điện được trùng tu nhiều lần | trùng tu ngôi chùa cổ * cung điện được trùng tu nhiều lần |
trúng tủ | tính từ | (khẩu ngữ) trúng vào những gì mình đã đoán trước và đã đặc biệt học kĩ, nắm vững để đi thi: đề thi ra trúng tủ | đề thi ra trúng tủ |
trúng tủ | tính từ | (hiếm) trúng vào những điều mình giữ riêng cho mình, tưởng không ai biết và cũng không muốn cho ai biết: nói trúng tủ làm nó giật mình | nói trúng tủ làm nó giật mình |
trung tuyến | danh từ | khu vực nối liền giữa hậu phương và tiền tuyến: chuyển thương binh về trung tuyến | chuyển thương binh về trung tuyến |
trung tuyến | danh từ | khu vực giữa của sân bóng đá: làm chủ khu trung tuyến | làm chủ khu trung tuyến |
trung tuần | danh từ | khoảng thời gian mười ngày giữa tháng; phân biệt với thượng tuần, hạ tuần: hội nghị tổ chức vào trung tuần tháng tám | hội nghị tổ chức vào trung tuần tháng tám |
trung ương | tính từ | thuộc bộ phận chính, quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận xung quanh có liên quan: thần kinh trung ương * bộ xử lí trung ương | thần kinh trung ương * bộ xử lí trung ương |
trung ương | tính từ | thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước: ban chấp hành trung ương * cơ quan trung ương | ban chấp hành trung ương * cơ quan trung ương |
trung ương | tính từ | thuộc quyền quản lí của các cơ quan trung ương: nhà hát kịch trung ương * ngân hàng trung ương | nhà hát kịch trung ương * ngân hàng trung ương |
trung ương | danh từ | (thường viết hoa) ban chấp hành trung ương, uỷ ban trung ương, hoặc cơ quan trung ương (nói tắt); cấp lãnh đạo cao nhất của cả nước: thành phố trực thuộc Trung ương | thành phố trực thuộc Trung ương |
trúng tuyển | động từ | thi đỗ: trúng tuyển đại học | trúng tuyển đại học |
trúng tuyển | động từ | được tuyển: trúng tuyển nghĩa vụ quân sự | trúng tuyển nghĩa vụ quân sự |
truông | danh từ | vùng đất hoang, rộng, có nhiều cây cỏ: "Thương anh em cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang." (ca dao) | "Thương anh em cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang." (ca dao) |
truồng | tính từ | ở trạng thái không mặc quần, mặc váy, để lộ cả phần nửa dưới của cơ thể: để truồng * cởi truồng | để truồng * cởi truồng |
truy | động từ | đuổi theo, không để cho thoát: truy địch * truy bắt tội phạm | truy địch * truy bắt tội phạm |
truy | động từ | tìm, hỏi, xét cho kì ra sự thật về một sự việc nào đó: truy nguyên nhân * truy cho ra thủ phạm | truy nguyên nhân * truy cho ra thủ phạm |
truy | động từ | hỏi bài nhau để xem đã thuộc chưa (một hình thức học sinh giúp nhau học tập): giờ truy bài | giờ truy bài |
truy | động từ | từ biểu thị hành động nói đến là việc lẽ ra trước đây đã phải làm: truy nộp sản lượng * truy tặng danh hiệu anh hùng | truy nộp sản lượng * truy tặng danh hiệu anh hùng |
trút | danh từ | (Phương ngữ) tê tê: vảy trút | vảy trút |
trút | động từ | làm cho thoát ra ngoài vật chứa và chảy xuống, rơi xuống nhiều bằng cách nghiêng vật chứa: trút bạc vào túi * mưa như trút nước | trút bạc vào túi * mưa như trút nước |
trút | động từ | làm cho thoát ra, rời ra khỏi người, không mang trong mình hoặc trên người nữa (thường nói về cái trừu tượng): trút bầu tâm sự * trút hơi thở cuối cùng | trút bầu tâm sự * trút hơi thở cuối cùng |
truy cập | động từ | tác động tới dữ liệu hoặc các lệnh chương trình của một ổ đĩa, một máy tính khác nằm trong mạng để thu được thông tin cần thiết: truy cập Internet * truy cập ổ đĩa cứng * tăng tốc độ truy cập | truy cập Internet * truy cập ổ đĩa cứng * tăng tốc độ truy cập |
truy bức | động từ | dồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, buộc phải nhận: truy bức con nợ * bị truy bức, bắt phải khai | truy bức con nợ * bị truy bức, bắt phải khai |
truy cứu | động từ | tìm hiểu đầy đủ các cứ liệu, các tình tiết về một vụ phạm pháp: bị truy cứu trách nhiệm hình sự | bị truy cứu trách nhiệm hình sự |
truy đuổi | động từ | đuổi bắt ráo riết: truy đuổi quân giặc * bị truy đuổi ráo riết | truy đuổi quân giặc * bị truy đuổi ráo riết |
truy điệu | động từ | (làm lễ) tỏ lòng thương tiếc, tưởng nhớ công lao người đã chết: lễ truy điệu được tổ chức trang trọng | lễ truy điệu được tổ chức trang trọng |
truy hoan | động từ | (cũ) theo đuổi thú ăn chơi, hưởng lạc: cảnh truy hoan * "Miệt mài trong cuộc truy hoan, Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình." (TKiều) | cảnh truy hoan * "Miệt mài trong cuộc truy hoan, Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình." (TKiều) |
truy hỏi | động từ | hỏi vặn, hỏi ráo riết, buộc phải nói ra sự thật: bị truy hỏi gắt gao | bị truy hỏi gắt gao |
truy ép | động từ | như truy bức: truy ép, bắt phải khai | truy ép, bắt phải khai |
truy hoàn | động từ | (cũ, hiếm) như bồi hoàn: truy hoàn công quỹ | truy hoàn công quỹ |
truỵ lạc | null | sa ngã vào lối sống ăn chơi thấp hèn, xấu xa: lối sống truỵ lạc * bị lôi kéo vào vòng truỵ lạc | lối sống truỵ lạc * bị lôi kéo vào vòng truỵ lạc |
truy hô | động từ | vừa rượt đuổi vừa hô hoán: thoáng thấy kẻ trộm, vội truy hô lên | thoáng thấy kẻ trộm, vội truy hô lên |
truy nhận | động từ | công nhận một danh hiệu nào đó cho người đã chết: truy nhận danh hiệu anh hùng * được truy nhận là liệt sĩ | truy nhận danh hiệu anh hùng * được truy nhận là liệt sĩ |
truy nguyên | động từ | (cũ) tìm đến tận căn nguyên, gốc rễ của sự việc: truy nguyên vụ tham ô | truy nguyên vụ tham ô |
truy kích | động từ | đuổi đánh quân địch đang rút chạy: thừa thắng, truy kích đến cùng * cuộc truy kích | thừa thắng, truy kích đến cùng * cuộc truy kích |
truy nã | động từ | lùng bắt ráo riết kẻ phạm tội đang lẩn trốn: phát lệnh truy nã * đối tượng truy nã nguy hiểm | phát lệnh truy nã * đối tượng truy nã nguy hiểm |
truy nhập | động từ | như truy cập (nhưng ít dùng hơn): truy nhập mạng | truy nhập mạng |
truy lĩnh | động từ | lĩnh hoặc lĩnh thêm khoản tiền lẽ ra phải được lĩnh từ trước: truy lĩnh tiền lương của tháng trước * truy lĩnh tiền phụ cấp | truy lĩnh tiền lương của tháng trước * truy lĩnh tiền phụ cấp |
truy sát | động từ | (cũ) truy đuổi ráo riết để giết hại: "Quan quân truy sát đuổi dài, Hằm hằm sát khí, ngất trời ai đang!" (TKiều) | "Quan quân truy sát đuổi dài, Hằm hằm sát khí, ngất trời ai đang!" (TKiều) |
truỵ tim mạch | động từ | (tình trạng) suy sụp hệ tuần hoàn, tim đập nhanh, khả năng đưa máu đến các bộ phận cơ thể kém, mạch nhanh, yếu, rời rạc: hội chứng truỵ tim mạch | hội chứng truỵ tim mạch |
truy tặng | động từ | (trang trọng) tặng thưởng cho người đã chết: truy tặng danh hiệu anh hùng * truy tặng huân chương | truy tặng danh hiệu anh hùng * truy tặng huân chương |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.