word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
truy lùng
động từ
đuổi theo và lùng bắt: truy lùng tội phạm * bị địch truy lùng ráo riết
truy lùng tội phạm * bị địch truy lùng ráo riết
truy tìm
động từ
dò xét tìm cho ra: truy tìm tung tích * truy tìm nguyên nhân vụ việc
truy tìm tung tích * truy tìm nguyên nhân vụ việc
truy quét
động từ
truy lùng nhằm tiêu diệt sạch trên một phạm vi rộng: truy quét các tụ điểm ma tuý
truy quét các tụ điểm ma tuý
truỵ thai
động từ
có hiện tượng đe doạ bị sẩy thai: ngã truỵ thai
ngã truỵ thai
truy thu
động từ
thu hoặc thu thêm khoản tiền lẽ ra đã phải nộp trước đó: truy thu nợ đọng * truy thu tiền thuế
truy thu nợ đọng * truy thu tiền thuế
truy xét
động từ
xét hỏi đến cùng để tìm cho ra: truy xét nghi can
truy xét nghi can
truyền
động từ
chuyển cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau: truyền nghề * truyền ngôi báu * truyền kiến thức cho học sinh
truyền nghề * truyền ngôi báu * truyền kiến thức cho học sinh
truyền
động từ
(hiện tượng vật lí) đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác: nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh * vật truyền điện
nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh * vật truyền điện
truyền
động từ
lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết: truyền tin * câu chuyện truyền ra khắp vùng
truyền tin * câu chuyện truyền ra khắp vùng
truyền
động từ
đưa vào trong cơ thể người khác: truyền nước * truyền máu * muỗi truyền vi trùng sốt rét
truyền nước * truyền máu * muỗi truyền vi trùng sốt rét
truyền
động từ
(cũ) ra lệnh: vua truyền mở hội * truyền cho vào hầu
vua truyền mở hội * truyền cho vào hầu
truy tố
động từ
đưa người coi là phạm tội ra toà để xét xử: bị truy tố về tội lừa đảo
bị truy tố về tội lừa đảo
truy vấn
động từ
(hiếm) truy hỏi: bị truy vấn gắt gao
bị truy vấn gắt gao
truy xuất
động từ
lấy thông tin cần thiết thông qua máy tính cá nhân: truy xuất dữ liệu * truy xuất thông tin từ Internet
truy xuất dữ liệu * truy xuất thông tin từ Internet
truyện
danh từ
tác phẩm văn học miêu tả tính cách nhân vật và diễn biến của sự kiện thông qua lời kể của nhà văn: sáng tác truyện * truyện trinh thám
sáng tác truyện * truyện trinh thám
truyện cổ
danh từ
sáng tác văn học thuộc loại tự sự, có từ thời cổ: truyện cổ Grim * truyện cổ Trung Hoa
truyện cổ Grim * truyện cổ Trung Hoa
truyền cảm
động từ
làm cho người nghe, người xem, người đọc thấy rung động trong lòng, có những cảm xúc mạnh mẽ: giọng đọc truyền cảm * bài thơ có sức truyền cảm mạnh mẽ
giọng đọc truyền cảm * bài thơ có sức truyền cảm mạnh mẽ
truyền bá
động từ
phổ biến rộng rãi cho nhiều người, nhiều nơi: truyền bá tư tưởng mới * truyền bá tri thức khoa học
truyền bá tư tưởng mới * truyền bá tri thức khoa học
truyền đạo
động từ
(khẩu ngữ) truyền giáo: nhà truyền đạo
nhà truyền đạo
truyền khẩu
động từ
truyền lại bằng lời, không có văn bản viết, từ người này sang người khác, từ đời này sang đời khác: văn học truyền khẩu * bài thơ được truyền khẩu trong giới sinh viên
văn học truyền khẩu * bài thơ được truyền khẩu trong giới sinh viên
truyền giáo
động từ
truyền bá tôn giáo (thường nói về đạo Kitô): nhà truyền giáo * đi truyền giáo khắp nơi
nhà truyền giáo * đi truyền giáo khắp nơi
truyền đạt
động từ
thông báo lại, truyền lại (ý kiến, chỉ thị, nghị quyết của cấp trên) cho người khác nắm được mà thực hiện: truyền đạt nghị quyết * truyền đạt mệnh lệnh của cấp trên
truyền đạt nghị quyết * truyền đạt mệnh lệnh của cấp trên
truyền đạt
động từ
truyền thụ lại, thường bằng lời nói trực tiếp: truyền đạt kiến thức cho học sinh
truyền đạt kiến thức cho học sinh
truyền đơn
danh từ
tờ giấy nhỏ có nội dung tuyên truyền đấu tranh chính trị, dùng để phân phát rộng rãi: tờ truyền đơn * rải truyền đơn
tờ truyền đơn * rải truyền đơn
truyền hình
động từ
truyền hình ảnh, thường đồng thời có cả âm thanh, đi xa bằng radio hoặc bằng đường dây: truyền hình trực tiếp trận bóng đá
truyền hình trực tiếp trận bóng đá
truyền hình
danh từ
(khẩu ngữ) vô truyến truyền hình (nói tắt): bộ phim đã được phát trên truyền hình
bộ phim đã được phát trên truyền hình
truyền kiếp
tính từ
rất lâu đời, tựa như truyền lại từ kiếp này sang kiếp khác, mãi mãi vẫn còn (chỉ nói về cái không hay): mối thù truyền kiếp * món nợ truyền kiếp
mối thù truyền kiếp * món nợ truyền kiếp
truyện nôm
danh từ
truyện dài viết bằng chữ Nôm, thường theo thể thơ lục bát: truyện nôm khuyết danh
truyện nôm khuyết danh
truyền tải
động từ
truyền đi qua phương tiện nào đó (nói khái quát): đường dây truyền tải điện * truyền tải thông tin
đường dây truyền tải điện * truyền tải thông tin
truyền miệng
động từ
truyền lại bằng lời, không có văn bản viết, từ người này sang người khác, từ đời này sang đời khác: văn học truyền khẩu * bài thơ được truyền khẩu trong giới sinh viên
văn học truyền khẩu * bài thơ được truyền khẩu trong giới sinh viên
truyền nhiễm
động từ
lây (nói khái quát): bệnh truyền nhiễm
bệnh truyền nhiễm
truyền thống
danh từ
thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác: truyền thống yêu nước * gia đình có truyền thống hiếu học
truyền thống yêu nước * gia đình có truyền thống hiếu học
truyền thống
tính từ
có tính chất truyền thống, được truyền lại từ các đời trước: trang phục truyền thống * đám cưới được cử hành theo nghi lễ truyền thống
trang phục truyền thống * đám cưới được cử hành theo nghi lễ truyền thống
truyền thanh
động từ
truyền âm thanh đi xa bằng radio hoặc bằng đường dây: đài truyền thanh * loa truyền thanh
đài truyền thanh * loa truyền thanh
truyền thụ
động từ
(cũ) truyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó: truyền thụ nghề thuốc cho con * truyền thụ tri thức cho học sinh
truyền thụ nghề thuốc cho con * truyền thụ tri thức cho học sinh
truyền thông
động từ
(kĩ thuật) truyền dữ liệu theo những quy tắc và cách thức nhất định: công nghệ truyền thông
công nghệ truyền thông
truyền thông
động từ
thông tin và tuyên truyền, nói chung: phương tiện truyền thông * mở rộng mạng lưới truyền thông đến từng cơ sở
phương tiện truyền thông * mở rộng mạng lưới truyền thông đến từng cơ sở
trữ
động từ
cất, chứa vào một chỗ để dành sẵn cho lúc cần: bể trữ nước * kho trữ thóc * mua trữ đồ ăn
bể trữ nước * kho trữ thóc * mua trữ đồ ăn
truyền tụng
động từ
truyền miệng cho nhau với lòng ngưỡng mộ: bài thơ được nhiều người truyền tụng
bài thơ được nhiều người truyền tụng
trừ bỏ
động từ
làm cho mất hẳn đi, cho không còn tồn tại để gây tác động xấu được nữa (nói khái quát): trừ bỏ một hủ tục
trừ bỏ một hủ tục
trừ
động từ
bớt đi một phần khỏi tổng số: 4 trừ 2 còn 2 * làm hỏng bị trừ tiền công
4 trừ 2 còn 2 * làm hỏng bị trừ tiền công
trừ
động từ
để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó: mọi người đều đã đi cả, trừ nó * làm việc cả tuần, trừ chủ nhật
mọi người đều đã đi cả, trừ nó * làm việc cả tuần, trừ chủ nhật
trừ
động từ
làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa: trừ giặc giã * trừ hậu hoạ * thuốc trừ sâu
trừ giặc giã * trừ hậu hoạ * thuốc trừ sâu
trừ
động từ
(khẩu ngữ) (lấy cái khác nào đó) thay cho: ăn sắn trừ cơm * bắt đồ đạc trừ nợ
ăn sắn trừ cơm * bắt đồ đạc trừ nợ
truyền thuyết
danh từ
truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì: truyền thuyết các vua Hùng * truyện truyền thuyết
truyền thuyết các vua Hùng * truyện truyền thuyết
truyền thần
động từ
(vẽ, chụp ảnh) miêu tả chân dung một người như thật, như lột tả được cả thần sắc: vẽ truyền thần * bức ảnh truyền thần
vẽ truyền thần * bức ảnh truyền thần
trừ bì
động từ
trừ bớt đi trọng lượng của bao bì: một bao là 50 cân chưa trừ bì
một bao là 50 cân chưa trừ bì
trự
danh từ
(phương ngữ) đồng tiền: hết sạch, không còn lấy một trự
hết sạch, không còn lấy một trự
trừ bị
tính từ
dành sẵn để khi cần là có ngay (thường nói về binh lính): quân trừ bị
quân trừ bị
trừ gian
động từ
diệt trừ kẻ gian: công tác trừ gian
công tác trừ gian
trừ bữa
động từ
(ăn thức gì đó) thay cho bữa cơm hằng ngày: ăn khoai trừ bữa
ăn khoai trừ bữa
trứ danh
tính từ
rất nổi tiếng, ai cũng biết: hoạ sĩ trứ danh * cuốn tiểu thuyết trứ danh
hoạ sĩ trứ danh * cuốn tiểu thuyết trứ danh
trừ hao
động từ
trừ trước đi phần có thể bị hao hụt, mất mát: cân dôi ra để trừ hao
cân dôi ra để trừ hao
trữ kim
danh từ
vàng dự trữ tại ngân hàng phát hành để bảo đảm cho tiền tệ được ổn định và làm quỹ dự trữ cho thanh toán quốc tế: quỹ trữ kim
quỹ trữ kim
trữ lượng
danh từ
lượng khoáng sản hoặc nói chung những gì có ích trong thiên nhiên mà còn chưa khai thác, dự tính có trong một vùng: trữ lượng dầu khí * trữ lượng vàng
trữ lượng dầu khí * trữ lượng vàng
trừ diệt
động từ
(hiếm) như diệt trừ: trừ diệt sâu bọ
trừ diệt sâu bọ
trừ khử
động từ
diệt trừ để loại bỏ hẳn đi: trừ khử tên gian tặc
trừ khử tên gian tặc
trực ban
động từ
trực theo phiên làm việc để bảo đảm công tác liên tục: sổ trực ban * làm nhiệm vụ trực ban
sổ trực ban * làm nhiệm vụ trực ban
trực ban
danh từ
người làm nhiệm vụ trực ban: gặp trực ban của công trường
gặp trực ban của công trường
trừ phi
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa: tôi sẽ đến, trừ phi trời mưa * bệnh nhân khó qua khỏi, trừ phi có thuốc tiên
tôi sẽ đến, trừ phi trời mưa * bệnh nhân khó qua khỏi, trừ phi có thuốc tiên
trực
động từ
có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra: thay phiên trực * bác sĩ trực đêm * trực bên giường bệnh
thay phiên trực * bác sĩ trực đêm * trực bên giường bệnh
trực
phụ từ
(phương ngữ) chợt: trực nhớ ra
trực nhớ ra
trữ tình
tính từ
có nội dung phản ánh hiện thực bằng cách biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm, tâm trạng riêng của con người trước cuộc sống: thơ trữ tình * những làn điệu quan họ mang đậm chất trữ tình
thơ trữ tình * những làn điệu quan họ mang đậm chất trữ tình
trưa trật
tính từ
(khẩu ngữ) trưa lắm, muộn lắm so với giờ giấc buổi sáng: trời đã trưa trật mà chưa dậy
trời đã trưa trật mà chưa dậy
trực chiến
động từ
thường trực ở vị trí chiến đấu để sẵn sàng chiến đấu: dân quân trực chiến * tổ trực chiến
dân quân trực chiến * tổ trực chiến
trưa
danh từ
khoảng thời gian giữa ban ngày, vào lúc mặt trời lên cao nhất: giữa trưa * giờ nghỉ trưa
giữa trưa * giờ nghỉ trưa
trưa
tính từ
muộn so với giờ giấc buổi sáng: ngủ dậy trưa * "Chàng buông vạt áo em ra, Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa." (ca dao)
ngủ dậy trưa * "Chàng buông vạt áo em ra, Để em đi chợ kẻo mà chợ trưa." (ca dao)
trừ tà
động từ
diệt trừ tà ma: thầy phù thuỷ trừ tà * làm phép trừ tà
thầy phù thuỷ trừ tà * làm phép trừ tà
trứ tác
động từ
(Từ cũ) viết thành tác phẩm: trước tác văn thơ * nghề trước tác
trước tác văn thơ * nghề trước tác
trứ tác
danh từ
(Trang trọng) tác phẩm viết: một trước tác của Lenin * những trước tác bất hủ
một trước tác của Lenin * những trước tác bất hủ
trực giác
null
nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí: dự đoán bằng trực giác * trực giác mách bảo
dự đoán bằng trực giác * trực giác mách bảo
trực nhật
động từ
làm nhiệm vụ theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh, v.v. của cơ quan, trường, lớp, v.v. trong một ngày: phân công trực nhật * đến phiên trực nhật
phân công trực nhật * đến phiên trực nhật
trực nhật
danh từ
người trực nhật: phê bình trực nhật
phê bình trực nhật
trực khuẩn
danh từ
vi trùng hình que thẳng: trực trùng kiết lị
trực trùng kiết lị
trực giao
động từ
vuông góc với nhau: hai đường thẳng trực giao
hai đường thẳng trực giao
trực diện
tính từ
có tính chất trực tiếp, mặt đối mặt: đánh trực diện * đấu tranh trực diện
đánh trực diện * đấu tranh trực diện
trực quan
động từ
(cũ) như trực giác: hiểu bằng trực quan
hiểu bằng trực quan
trực quan
động từ
(phương pháp giảng dạy) dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học: giáo cụ trực quan
giáo cụ trực quan
trực thăng
danh từ
(khẩu ngữ) máy bay trực thăng (nói tắt): chuyên chở bằng trực thăng
chuyên chở bằng trực thăng
trực thăng vận
động từ
di chuyển lực lượng quân sự bằng máy bay trực thăng: trực thăng vận binh lính đến địa điểm tập kích
trực thăng vận binh lính đến địa điểm tập kích
trực tính
tính từ
có tính hay nói thẳng, không để bụng: người trực tính * trực tính nên hay nói thẳng
người trực tính * trực tính nên hay nói thẳng
trực thuộc
động từ
chịu sự lãnh đạo trực tiếp của một cấp nào đó: trung tâm trực thuộc bộ * thành phố trực thuộc tỉnh
trung tâm trực thuộc bộ * thành phố trực thuộc tỉnh
trực tiếp
tính từ
có quan hệ thẳng với đối tượng tiếp xúc, không qua khâu trung gian: tiếp xúc trực tiếp * bộ phận trực tiếp sản xuất
tiếp xúc trực tiếp * bộ phận trực tiếp sản xuất
trưng
động từ
để ở vị trí dễ thấy nhất, sao cho càng nhiều người nhìn thấy rõ càng tốt: trưng đèn * trưng biển hiệu
trưng đèn * trưng biển hiệu
trưng
động từ
trưng thầu (nói tắt): trưng thuế chợ
trưng thuế chợ
trứng
danh từ
khối hình bầu dục hoặc hình cầu do một số động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con: gà đẻ trứng * trứng chim * cá đầy một bụng trứng
gà đẻ trứng * trứng chim * cá đầy một bụng trứng
trứng
danh từ
trứng gà hoặc trứng vịt (nói tắt): rán trứng * chưng trứng * mua một chục trứng
rán trứng * chưng trứng * mua một chục trứng
trứng
danh từ
tế bào sinh dục cái ở người hoặc một số động vật: kì rụng trứng
kì rụng trứng
trưng bày
động từ
bày ở nơi trang trọng cho công chúng xem để tuyên truyền, giới thiệu: trưng bày hàng hoá * phòng trưng bày tranh
trưng bày hàng hoá * phòng trưng bày tranh
trừng
động từ
mở to mắt và tập trung nhìn thẳng vào, thường để biểu lộ sự bực tức hoặc ý hăm doạ: trừng mắt đe doạ
trừng mắt đe doạ
trực tuyến
tính từ
(máy tính) ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính; phân biệt với ngoại tuyến: đường truyền trực tuyến * truy cập trực tuyến * tra từ điển trực tuyến
đường truyền trực tuyến * truy cập trực tuyến * tra từ điển trực tuyến
trực tuyến
tính từ
(tin tức, âm thanh, hình ảnh, v.v.) được cung cấp trực tiếp trên mạng Internet đồng thời hoặc ngay sau khi xảy ra một sự kiện nào đó: trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh
trả lời trực tuyến về công tác tuyển sinh
trực trùng
danh từ
vi trùng hình que thẳng: trực trùng kiết lị
trực trùng kiết lị
trứng cá
danh từ
nốt nhỏ trông tựa trứng cá, thường thấy trên da mặt người đang tuổi dậy thì: mặt nổi đầy trứng cá * nặn trứng cá
mặt nổi đầy trứng cá * nặn trứng cá
trưng cầu
động từ
hỏi ý kiến của số đông người một cách có tổ chức: trưng cầu ý kiến
trưng cầu ý kiến
trứng cuốc
null
(chuối tiêu) chín tới mức vỏ chuyển sang màu vàng sẫm và lốm đốm chấm nâu, trông tựa như màu vỏ trứng chim cuốc: chuối trứng cuốc
chuối trứng cuốc
trưng dụng
động từ
(cơ quan nhà nước) tạm lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt: trưng dụng thợ thuyền * trưng dụng người phục vụ hội nghị
trưng dụng thợ thuyền * trưng dụng người phục vụ hội nghị
trưng khẩn
động từ
(cũ) nhận đất hoang không có chủ để khai khẩn theo pháp luật, dưới thời phong kiến, thực dân: trưng khẩn đất hoang
trưng khẩn đất hoang
trưng mua
động từ
(cơ quan nhà nước) buộc tư nhân phải bán cho nhà nước theo giá quy định: trưng mua lương thực
trưng mua lương thực
trứng nước
null
(văn chương) (trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn: "Công cha đức mẹ cao dày, Cưu mang trứng nước những ngày ngây thơ." (ca dao)
"Công cha đức mẹ cao dày, Cưu mang trứng nước những ngày ngây thơ." (ca dao)