word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
trưng tập | động từ | (cũ) (cơ quan nhà nước) buộc một người nào đó phải làm việc cho nhà nước trong một thời gian: trưng tập trai tráng đi phu | trưng tập trai tráng đi phu |
trứng sáo | danh từ | màu xanh nhạt, trông tựa như màu vỏ trứng chim sáo (thường nói về vải, lụa): áo xanh trứng sáo | áo xanh trứng sáo |
trừng trộ | động từ | trừng mắt để tỏ thái độ (nói khái quát): chưa nghe hết câu đã trừng trộ, quát tháo | chưa nghe hết câu đã trừng trộ, quát tháo |
trưng thầu | động từ | nhận thầu với cơ quan nhà nước để kinh doanh: trưng thầu bến bãi | trưng thầu bến bãi |
trừng phạt | động từ | trị kẻ có tội bằng hình phạt: trừng phạt kẻ phản bội * đòn trừng phạt | trừng phạt kẻ phản bội * đòn trừng phạt |
trưng thu | động từ | (cơ quan nhà nước) buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước: trưng thu lương thực * trưng thu ruộng đất của địa chủ | trưng thu lương thực * trưng thu ruộng đất của địa chủ |
trừng trị | động từ | trị kẻ có tội lớn bằng hình phạt đích đáng: trừng trị tên phản quốc * thẳng tay trừng trị | trừng trị tên phản quốc * thẳng tay trừng trị |
trừng trừng | tính từ | từ gợi tả lối nhìn thẳng và lâu không chớp mắt, thường biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc căm giận: mắt mở trừng trừng * trừng trừng nhìn nhau | mắt mở trừng trừng * trừng trừng nhìn nhau |
trước bạ | động từ | đăng kí quyền sở hữu đối với một số loại tài sản theo quy định của pháp luật: sổ trước bạ * đăng kí trước bạ | sổ trước bạ * đăng kí trước bạ |
trước hết | danh từ | trước tất cả những cái khác, vì quan trọng hơn cả: trước hết phải lo vấn đề nhân lực | trước hết phải lo vấn đề nhân lực |
trước | danh từ | phía những vị trí mà mắt nhìn thẳng có thể thấy được: tiến lên trước * phía trước là rừng già * nhìn trước ngó sau | tiến lên trước * phía trước là rừng già * nhìn trước ngó sau |
trước | danh từ | phía không bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc ở mặt chính của sự vật, thường bày ra cho người ta thấy: đứng trước một cây to * mặt trước tấm vải * hai chân trước | đứng trước một cây to * mặt trước tấm vải * hai chân trước |
trước | danh từ | phía tương đối gần vị trí lấy làm mốc hơn, tính từ vị trí mốc đó trở lại: ngồi ở hàng ghế trước * cửa trước của ô tô | ngồi ở hàng ghế trước * cửa trước của ô tô |
trước | danh từ | khoảng của những thời điểm chưa đến một thời điểm nào đó được lấy làm mốc: báo trước cho biết * nghĩ kĩ trước khi nói * trước khác, bây giờ khác | báo trước cho biết * nghĩ kĩ trước khi nói * trước khác, bây giờ khác |
trước | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thực tế, tình hình tác động trực tiếp, làm cho có thái độ, hoạt động, sự phản ứng được nói đến: bình tĩnh trước hiểm nguy * mọi người đều bình đẳng trước pháp luật | bình tĩnh trước hiểm nguy * mọi người đều bình đẳng trước pháp luật |
trưng vay | động từ | buộc tư nhân phải cho nhà nước vay tiền hoặc hiện vật nào đó: trưng vay thóc gạo | trưng vay thóc gạo |
trước kia | danh từ | khoảng thời gian trong quá khứ; đối lập với bây giờ, sau này: cuộc sống trước kia * trước kia đây là bãi đất hoang | cuộc sống trước kia * trước kia đây là bãi đất hoang |
trước sau | danh từ | cả phía trước lẫn phía sau; khắp các phía: nhìn ngó trước sau * "Trước sau nào thấy bóng người, Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông." (TKiều) | nhìn ngó trước sau * "Trước sau nào thấy bóng người, Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông." (TKiều) |
trước sau | danh từ | (cũ, văn chương) đầu đuôi, cả về trước lẫn về sau một cách cặn kẽ: dặn dò trước sau * cân nhắc trước sau * nói có trước sau | dặn dò trước sau * cân nhắc trước sau * nói có trước sau |
trước sau | danh từ | trước cũng như sau, lúc nào cũng thế: trước sau một lòng * ăn ở có trước có sau | trước sau một lòng * ăn ở có trước có sau |
trước sau | danh từ | không trước thì sau, thế nào cũng sẽ xảy ra: trước sau cũng phải làm * trước sau gì chuyện này cũng bị lộ | trước sau cũng phải làm * trước sau gì chuyện này cũng bị lộ |
trườn | động từ | nằm sấp áp sát mặt đất, dùng sức đẩy thân mình về phía trước: rắn trườn vào hang * trườn mình qua hàng rào dây thép | rắn trườn vào hang * trườn mình qua hàng rào dây thép |
trước nay | danh từ | từ trước kia cho đến bây giờ: trước nay mọi người vẫn làm như vậy | trước nay mọi người vẫn làm như vậy |
trước nhất | danh từ | (hiếm) như trước tiên: việc trước nhất phải làm * trước nhất tôi phải xem kĩ lại đã | việc trước nhất phải làm * trước nhất tôi phải xem kĩ lại đã |
trước tiên | danh từ | trước tất cả những người khác, việc khác: trông thấy trước tiên * nói trước tiên * việc trước tiên phải làm | trông thấy trước tiên * nói trước tiên * việc trước tiên phải làm |
trước mắt | danh từ | hiện nay và trong thời gian ngắn sắp tới: mục tiêu trước mắt * trước mắt, hãy cứ đợi xem đã | mục tiêu trước mắt * trước mắt, hãy cứ đợi xem đã |
trượng | danh từ | gậy dài bằng gỗ, thời trước dùng để đánh người bị xử phạt: đánh hai mươi trượng | đánh hai mươi trượng |
trượng | danh từ | đơn vị đo độ dài, bằng mười thước Trung Quốc cổ (tức 3,33 mét): trời cao muôn trượng | trời cao muôn trượng |
trước tác | động từ | (Từ cũ) viết thành tác phẩm: trước tác văn thơ * nghề trước tác | trước tác văn thơ * nghề trước tác |
trước tác | danh từ | (Trang trọng) tác phẩm viết: một trước tác của Lenin * những trước tác bất hủ | một trước tác của Lenin * những trước tác bất hủ |
trưởng | danh từ | người đứng đầu một đơn vị, tổ chức: trưởng họ * trưởng bản * trưởng ban văn nghệ | trưởng họ * trưởng bản * trưởng ban văn nghệ |
trưởng | tính từ | được coi là đứng đầu trong gia đình, trong họ: người con trưởng * anh trưởng | người con trưởng * anh trưởng |
trường | danh từ | khoảng đất rộng và bằng phẳng, chuyên dùng làm nơi tiến hành một loại hoạt động nhất định có đông người tham gia, thường là thi đấu hay luyện tập: luyện tập ở trường bắn * trường đấu bò tót | luyện tập ở trường bắn * trường đấu bò tót |
trường | danh từ | nơi diễn ra các hoạt động chính trị, xã hội, v.v. sôi nổi: đấu tranh trên trường ngoại giao * có uy tín trên trường quốc tế | đấu tranh trên trường ngoại giao * có uy tín trên trường quốc tế |
trường | danh từ | khoảng không gian trong đó một đại lượng nào đó có một trị số xác định tại mọi điểm: trường vận tốc * trường nhiệt độ | trường vận tốc * trường nhiệt độ |
trường | danh từ | dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng chịu tác dụng của một lực: trường hấp dẫn * trường điện từ | trường hấp dẫn * trường điện từ |
trường | danh từ | trường học (nhưng thường dùng với nghĩa cụ thể): trường viết văn * trường đại học * học sinh đến trường | trường viết văn * trường đại học * học sinh đến trường |
trường | tính từ | (hiếm) có bề dài đo được bao nhiêu đó (thường nói về gỗ): cái bàn trường ba thước | cái bàn trường ba thước |
trường | tính từ | như dài (ng2): khúc gỗ trường * giống lợn mình trường * giọng hát rất trường | khúc gỗ trường * giống lợn mình trường * giọng hát rất trường |
trường | tính từ | (khoảng không gian, thời gian) có cảm giác rất dài, rất lâu: đường trường * thân gái dặm trường | đường trường * thân gái dặm trường |
trường ca | danh từ | tác phẩm dài bằng thơ, có nội dung ý nghĩa xã hội rộng lớn: trường ca Đam San * bản trường ca | trường ca Đam San * bản trường ca |
trướng | danh từ | bức lụa, vải, trên có thêu chữ hoặc hình, dùng làm lễ vật, tặng phẩm: trướng mừng thọ * đi phúng một bức trướng | trướng mừng thọ * đi phúng một bức trướng |
trướng | danh từ | bức màn che có hình thêu, thời xưa thường dùng: trướng hoa | trướng hoa |
trướng | tính từ | (bụng) đầy ứ và căng phình lên, gây cảm giác khó chịu: bụng trướng to * căng trướng | bụng trướng to * căng trướng |
trường bắn | danh từ | khu vực địa hình có thiết bị cần thiết chuyên dùng để bắn đạn thật. | giải phạm nhân ra trường bắn |
trương | động từ | căng phình lên vì hút nhiều nước: cơm trương * bụng trương to * trương phềnh phềnh | cơm trương * bụng trương to * trương phềnh phềnh |
trương | động từ | (cũ) | trương cờ * trương khẩu hiệu |
trường đấu | danh từ | (hiếm) như đấu trường: võ sĩ bước lên trường đấu | võ sĩ bước lên trường đấu |
trường bay | danh từ | (cũ) sân bay: trường bay Gia Lâm | trường bay Gia Lâm |
trường chinh | động từ | (văn chương) (đoàn đông người) làm cuộc hành trình dài lâu vì mục đích lớn: vạn dặm trường chinh * cuộc trường chinh | vạn dặm trường chinh * cuộc trường chinh |
trường cửu | tính từ | (văn chương) lâu dài và vững bền: sự nghiệp trường cửu * một tác phẩm có sức sống trường cửu | sự nghiệp trường cửu * một tác phẩm có sức sống trường cửu |
trường đời | danh từ | xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế: kinh nghiệm trường đời * những vấp váp trên trường đời | kinh nghiệm trường đời * những vấp váp trên trường đời |
trường học | danh từ | nơi tiến hành giảng dạy, đào tạo toàn diện hay về một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho học sinh, học viên: mở trường học tư * xây dựng trường học | mở trường học tư * xây dựng trường học |
trường học | danh từ | nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó: môi trường quân đội là trường học lớn của thanh niên | môi trường quân đội là trường học lớn của thanh niên |
trường đoạn | danh từ | phần của tác phẩm điện ảnh có kết cấu tương đối hoàn chỉnh và độc lập, thể hiện một vấn đề của nội dung tác phẩm: trích một trường đoạn của bộ phim | trích một trường đoạn của bộ phim |
trưởng giả | danh từ | (cũ) người xuất thân bình dân nhờ buôn bán, kinh doanh mà giàu có, trong xã hội cũ: hạng trưởng giả * trưởng giả học làm sang | hạng trưởng giả * trưởng giả học làm sang |
trưởng giả | tính từ | (hiếm) giàu có và chỉ thiên về hưởng thụ: xã hội trưởng giả * cuộc sống trưởng giả | xã hội trưởng giả * cuộc sống trưởng giả |
trường đua | danh từ | nơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, mô tô, v.v.: đưa ngựa đến trường đua | đưa ngựa đến trường đua |
trưởng đoàn | danh từ | người đứng đầu, lãnh đạo một đoàn công tác: trưởng đoàn đàm phán * trưởng đoàn thanh tra | trưởng đoàn đàm phán * trưởng đoàn thanh tra |
trường hợp | danh từ | việc xảy ra hoặc giả định xảy ra, nói về mặt tính chất cụ thể của nó, lần này khác những lần khác: trường hợp khó khăn * một trường hợp điển hình | trường hợp khó khăn * một trường hợp điển hình |
trường hợp | danh từ | tình hình cụ thể trong đó sự việc nói đến xảy ra hoặc giả định xảy ra, trong quan hệ với các tình hình khác có thể có: dự kiến mọi trường hợp * trong trường hợp xảy ra hoả hoạn phải gọi ngay số điện thoại 114 | dự kiến mọi trường hợp * trong trường hợp xảy ra hoả hoạn phải gọi ngay số điện thoại 114 |
trường kì | tính từ | lâu dài: cuộc kháng chiến trường kì | cuộc kháng chiến trường kì |
trường kỉ | danh từ | ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu: bộ tràng kỉ bằng gỗ lim | bộ tràng kỉ bằng gỗ lim |
trương lực | danh từ | sức căng của cơ, theo cách gọi của y học: trương lực của cơ bắp | trương lực của cơ bắp |
trường kỳ | tính từ | lâu dài: cuộc kháng chiến trường kì | cuộc kháng chiến trường kì |
trưởng lão | danh từ | (cũ) (hiếm) người đàn ông cao tuổi có uy tín trong làng: các trưởng lão trong làng | các trưởng lão trong làng |
trưởng lão | danh từ | người đàn ông đã có một quá trình tu hành lâu năm theo đạo Phật: các bậc cao tăng trưởng lão | các bậc cao tăng trưởng lão |
trường kỷ | danh từ | ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu: bộ tràng kỉ bằng gỗ lim | bộ tràng kỉ bằng gỗ lim |
trường ốc | danh từ | (cũ) trường thi: lận đận trường ốc | lận đận trường ốc |
trường ốc | danh từ | (khẩu ngữ) như trường sở: xây dựng trường ốc * trường ốc khang trang sạch đẹp | xây dựng trường ốc * trường ốc khang trang sạch đẹp |
trường phái | danh từ | nhóm nhà khoa học hoặc văn nghệ sĩ có chung một khuynh hướng tư tưởng, một phương pháp luận hoặc phương pháp sáng tác (thường có một người tiêu biểu đứng đầu): các trường phái triết học * trường phái siêu thực | các trường phái triết học * trường phái siêu thực |
trường phái | danh từ | môn phái võ, về mặt có những đặc trưng riêng: trường phái Thiếu Lâm | trường phái Thiếu Lâm |
trưởng phòng | danh từ | người đứng đầu điều khiển công việc của một phòng: trưởng phòng hành chính | trưởng phòng hành chính |
trường sinh | động từ | (cũ) sống lâu, sống mãi: thuốc trường sinh * thuật trường sinh | thuốc trường sinh * thuật trường sinh |
trướng rủ màn che | null | (cũ, văn chương) tả cảnh sống cấm cung của người con gái quyền quý, tách mình ra khỏi mọi quan hệ với xã hội: "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) | "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) |
trượng phu | danh từ | (cũ) người đàn ông có khí phách, theo quan niệm của xã hội phong kiến: đấng trượng phu * "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) | đấng trượng phu * "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) |
trượng phu | danh từ | (văn chương, hiếm) từ người phụ nữ dùng để gọi chồng; lang quân: "Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi." (CPN) | "Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi." (CPN) |
trường quy | danh từ | (cũ) nội quy trường thi: bài thi bị đánh hỏng vì phạm trường quy | bài thi bị đánh hỏng vì phạm trường quy |
trường sinh học | danh từ | trường năng lượng tồn tại trong mỗi cơ thể sống, toả ra thành lớp sóng điện bao trùm quanh cơ thể, có khả năng ảnh hưởng đến các thực thể sống khác khi tiếp xúc: trường sinh học của lá cây | trường sinh học của lá cây |
trường quay | danh từ | nơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim: thiết kế trường quay * khách mời của trường quay | thiết kế trường quay * khách mời của trường quay |
trường thành | danh từ | bức thành dài và vững chắc: xây đắp trường thành * bức trường thành | xây đắp trường thành * bức trường thành |
trường sở | danh từ | trụ sở của một trường học: xây dựng trường sở * trường sở khang trang | xây dựng trường sở * trường sở khang trang |
trường thọ | động từ | (trang trọng) thọ lâu, sống lâu: xin chúc cụ trường thọ! | xin chúc cụ trường thọ! |
trường tồn | động từ | (văn chương, trang trọng) tồn tại lâu dài, mãi mãi: vũ trụ trường tồn * tác phẩm trường tồn cùng thời gian | vũ trụ trường tồn * tác phẩm trường tồn cùng thời gian |
trưởng thành | động từ | (người, sinh vật) phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi mặt: tuổi trưởng thành * con cái đã trưởng thành * cây đang độ trưởng thành | tuổi trưởng thành * con cái đã trưởng thành * cây đang độ trưởng thành |
trưởng thành | động từ | trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện: trưởng thành về mặt chính trị | trưởng thành về mặt chính trị |
trừu | danh từ | hàng dệt bằng tơ, mịn hơn nhiễu: "Chớ tham vóc lĩnh trừu hoa, Lấy chồng làm lẽ người ta giày vò." (ca dao) | "Chớ tham vóc lĩnh trừu hoa, Lấy chồng làm lẽ người ta giày vò." (ca dao) |
trượt giá | danh từ | hoặc đg hiện tượng đồng tiền bị mất giá do lạm phát: đồng dollar đang bị trượt giá | đồng dollar đang bị trượt giá |
trường thi | danh từ | (cũ) nơi thi cử thời phong kiến: sĩ tử lều chõng vào trường thi | sĩ tử lều chõng vào trường thi |
trượt | động từ | di chuyển liên tục trên một mặt phẳng trơn hoặc dọc theo vật gì theo đà được tạo ra bởi một chuyển động mạnh đột ngột ban đầu: trượt chân suýt ngã * xe bị trượt dốc * trượt từ trên cao xuống | trượt chân suýt ngã * xe bị trượt dốc * trượt từ trên cao xuống |
trượt | động từ | không trúng vào chỗ nhằm tới: bắn trượt * sút trượt khung thành | bắn trượt * sút trượt khung thành |
trượt | động từ | (khẩu ngữ) (thi cử) hỏng, không đỗ: thi trượt đại học * bị đánh trượt | thi trượt đại học * bị đánh trượt |
trượt băng | động từ | trượt trên băng bằng một loại giày riêng (một môn thể thao): trượt băng nghệ thuật | trượt băng nghệ thuật |
trừu tượng | tính từ | có được sự khái quát hoá trong tư duy, trên cơ sở dựa vào các thuộc tính, các quan hệ của sự vật; phân biệt với cụ thể: , * là những khái niệm trừu tượng | , * là những khái niệm trừu tượng |
trừu tượng | tính từ | khó hiểu, khó hình dung vì không có gì cụ thể cả: tranh trừu tượng | tranh trừu tượng |
trường vốn | tính từ | có nhiều vốn để làm ăn lâu dài: muốn làm ăn lớn phải trường vốn | muốn làm ăn lớn phải trường vốn |
tú | danh từ | tú lơ khơ (nói tắt): mua một bộ tú * chơi tú | mua một bộ tú * chơi tú |
tu | động từ | sống theo những quy định chặt chẽ nhằm sửa mình theo đúng giáo lí của một tôn giáo nào đó: tu tại gia * cắt tóc đi tu | tu tại gia * cắt tóc đi tu |
tu | động từ | (Khẩu ngữ) uống nhiều liền một mạch bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng vật đựng: tu nước ừng ực * tu một hơi hết nửa chai | tu nước ừng ực * tu một hơi hết nửa chai |
tu | động từ | từ mô phỏng tiếng bật ra to và kéo dài từng hồi như tiếng kèn, còi rúc, v.v.: tiếng kèn tu lên một hồi * khóc tu tu | tiếng kèn tu lên một hồi * khóc tu tu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.