word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tụ bạ | động từ | (cũ) tụ tập nhau lại làm những việc xấu: tụ bạ nhau để rượu chè, cờ bạc | tụ bạ nhau để rượu chè, cờ bạc |
tủ | danh từ | đồ đựng, thường bằng gỗ, hình hộp để đứng, có ngăn và cánh cửa, dùng để cất, chứa đồ đạc: tủ sách * quần áo để trong tủ * nóc tủ | tủ sách * quần áo để trong tủ * nóc tủ |
tủ | danh từ | (khẩu ngữ) cái được cho là có giá trị nhất, có tác dụng lớn, chỉ riêng mình có và biết, khi cần mới đưa ra để giành ưu thế: bài hát tủ * giở ngón tủ | bài hát tủ * giở ngón tủ |
tủ | danh từ | vấn đề đoán là sẽ được hỏi đến khi thi cử, nên tập trung học hoặc dạy vào đó để chuẩn bị: dạy tủ * học tủ * đề thi bị lệch tủ | dạy tủ * học tủ * đề thi bị lệch tủ |
tủ | động từ | (phương ngữ) phủ: tủ vải bạt lên đống đồ đạc * tủ rơm rạ vào gốc cây | tủ vải bạt lên đống đồ đạc * tủ rơm rạ vào gốc cây |
tù | danh từ | người phạm tội bị giam giữ: tù kinh tế * tù chính trị * dẫn tù về trại | tù kinh tế * tù chính trị * dẫn tù về trại |
tù | danh từ | nhà tù: ngồi tù * vào tù * được ra tù | ngồi tù * vào tù * được ra tù |
tù | động từ | bị giam giữ ở trong tù vì phạm tội: phạt 20 năm tù * bị tù vì tội tham ô * mãn hạn tù | phạt 20 năm tù * bị tù vì tội tham ô * mãn hạn tù |
tù | tính từ | (nước) bị ứ đọng lại một chỗ, không chảy thoát đi đâu được: vũng nước tù | vũng nước tù |
tù | tính từ | không nhọn, mà hơi tròn đầu: dùng lâu ngày, mũi dùi bị tù | dùng lâu ngày, mũi dùi bị tù |
tụ | động từ | tập trung dần lại, đọng dần lại một nơi, làm cho đông thêm, nhiều thêm: bàn chân tụ máu * bọn trẻ tụ lại thành đám đông | bàn chân tụ máu * bọn trẻ tụ lại thành đám đông |
tù cẳng | tính từ | (khẩu ngữ) cảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động: ở nhà lâu cũng thấy tù cẳng | ở nhà lâu cũng thấy tù cẳng |
tu bổ | động từ | sửa chữa và làm thêm ít nhiều cho tốt, cho hoàn chỉnh hơn: tu bổ đê điều * tu bổ nhà cửa | tu bổ đê điều * tu bổ nhà cửa |
tủ chè | danh từ | tủ dài và thấp dùng để đựng ấm chén và bày các đồ vật đẹp, quý: tủ chè sập gụ | tủ chè sập gụ |
tù binh | danh từ | người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh: bị bắt làm tù binh * trao đổi tù binh | bị bắt làm tù binh * trao đổi tù binh |
tu chí | động từ | có ý thức tự sửa mình cho tốt hơn: tu chí học hành * tu chí làm ăn | tu chí học hành * tu chí làm ăn |
tu chỉnh | động từ | (cũ) sửa sang lại cho tốt hơn: tu chỉnh cầu cống, đê điều | tu chỉnh cầu cống, đê điều |
tù đày | động từ | bị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục: năm năm tù đày * thoát cảnh tù đày | năm năm tù đày * thoát cảnh tù đày |
tu dưỡng | động từ | rèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất: tu dưỡng tinh thần * tu dưỡng đạo đức | tu dưỡng tinh thần * tu dưỡng đạo đức |
tụ cư | động từ | tập trung sinh sống tại một khu vực: sống tụ cư ở đồng bằng * nơi tụ cư của nhiều loài động thực vật | sống tụ cư ở đồng bằng * nơi tụ cư của nhiều loài động thực vật |
tụ điểm | danh từ | điểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó: tụ điểm ca nhạc * tụ điểm vui chơi, giải trí * tụ điểm kinh tế | tụ điểm ca nhạc * tụ điểm vui chơi, giải trí * tụ điểm kinh tế |
tụ họp | động từ | cùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định: mọi người đã tụ họp đông đủ * tụ họp nhau để bàn luận | mọi người đã tụ họp đông đủ * tụ họp nhau để bàn luận |
tù đọng | null | ở tình trạng chất bẩn bị ứ đọng lại lâu ngày, không thoát đi được: ao hồ tù đọng | ao hồ tù đọng |
tù giam | động từ | (án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo: chịu hình phạt hai năm tù giam | chịu hình phạt hai năm tù giam |
tù hãm | tính từ | (hiếm) (nước ao hồ) bị đọng lại lâu ngày không thoát ra nơi khác được: ao nước tù hãm | ao nước tù hãm |
tù hãm | tính từ | ở hoàn cảnh sống tù túng không có lối thoát: sống trong cảnh tù hãm | sống trong cảnh tù hãm |
tu hành | động từ | rời bỏ cuộc sống đời thường để tu theo một tôn giáo nào đó (nói khái quát): tu hành theo đạo Phật * nhà tu hành | tu hành theo đạo Phật * nhà tu hành |
tụ hội | động từ | (văn chương) từ khắp nơi về họp lại với nhau một chỗ: du khách bốn phương tụ hội về lễ Phật | du khách bốn phương tụ hội về lễ Phật |
tú hụ | tính từ | như tú ụ: bát cơm đầy tú hụ | bát cơm đầy tú hụ |
tu huýt | danh từ | (phương ngữ) còi nhỏ, dùng làm đồ chơi: thổi tu huýt | thổi tu huýt |
tú khẩu cẩm tâm | null | (cũ, văn chương) như cẩm tâm tú khẩu: "Xem thơ nức nở khen thầm, Giá đành tú khẩu, cẩm tâm khác thường!" (TKiều) | "Xem thơ nức nở khen thầm, Giá đành tú khẩu, cẩm tâm khác thường!" (TKiều) |
tu luyện | động từ | tu hành và luyện tập công phu (thường chỉ nói về Đạo giáo): tu luyện thành tiên * khổ công tu luyện | tu luyện thành tiên * khổ công tu luyện |
tu luyện | động từ | (hiếm) tu dưỡng và rèn luyện: tu luyện thành tài * tu luyện nhân cách | tu luyện thành tài * tu luyện nhân cách |
tu kín | động từ | (người theo đạo Kitô) tu ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời: nhà tu kín | nhà tu kín |
tú lơ khơ | danh từ | bài lá gồm năm mươi tư quân, dùng cho nhiều lối chơi bài khác nhau: chơi tú lơ khơ | chơi tú lơ khơ |
tu mi | danh từ | (cũ, văn chương) mày râu: tu mi nam tử * "Tu mi tỏ mặt trượng phu, Đem trung hiếu để trả thù non sông." (SKTT) | tu mi nam tử * "Tu mi tỏ mặt trượng phu, Đem trung hiếu để trả thù non sông." (SKTT) |
tù mù | tính từ | như lù mù: ánh đèn dầu tù mù | ánh đèn dầu tù mù |
tù mù | tính từ | (khẩu ngữ) có cái gì đó không rõ ràng, không minh bạch: kiểu tính toán tù mù * làm ăn tù mù | kiểu tính toán tù mù * làm ăn tù mù |
tụ nghĩa | động từ | (cũ) từ các nơi tập hợp nhau lại để làm việc đại nghĩa: Lam Sơn từng là nơi tụ nghĩa của hào kiệt bốn phương | Lam Sơn từng là nơi tụ nghĩa của hào kiệt bốn phương |
tù ngồi | động từ | (cũ) như tù giam: bị kết án sáu năm tù ngồi | bị kết án sáu năm tù ngồi |
tu nghiệp sinh | danh từ | người đi tu nghiệp ở nước ngoài: gặp mặt các tu nghiệp sinh Việt Nam ở Nga | gặp mặt các tu nghiệp sinh Việt Nam ở Nga |
tu sĩ | danh từ | người tu hành (thường nói về đạo Kitô): nữ tu sĩ | nữ tu sĩ |
tu sửa | động từ | sửa lại cho hợp lí và tốt hơn: tu sửa lại nhà cửa | tu sửa lại nhà cửa |
tù nhân | danh từ | người bị cầm tù: tù nhân chính trị | tù nhân chính trị |
tu nghiệp | động từ | trau dồi nghiệp vụ: đi tu nghiệp ở nước ngoài | đi tu nghiệp ở nước ngoài |
tủ sách | danh từ | tập hợp sách, báo dùng cho cá nhân, gia đình hay một tập thể nhỏ: tủ sách gia đình | tủ sách gia đình |
tủ sách | danh từ | những sách cùng một loại của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu từng vấn đề khác nhau, nhưng có thể cùng theo một chủ đề nhằm phục vụ một đối tượng nhất định (nói tổng quát): tủ sách pháp luật * tủ sách thiếu nhi | tủ sách pháp luật * tủ sách thiếu nhi |
tủ sắt | danh từ | (cũ) két (đựng tiền bạc và những thứ quan trọng): tiền cất trong tủ sắt | tiền cất trong tủ sắt |
tu tạo | động từ | sửa chữa và xây dựng lại hoặc xây dựng thêm: tu tạo đình miếu | tu tạo đình miếu |
tù tì | phụ từ | (khẩu ngữ, hiếm) như liền tù tì: đánh một giấc tù tì tới sáng | đánh một giấc tù tì tới sáng |
tú tài | danh từ | (cũ) học vị của người đỗ khoa thi hương, dưới cử nhân: đỗ tú tài | đỗ tú tài |
tu thân | động từ | (cũ) tu dưỡng về đạo đức: "Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chớ vội, nợ nần chớ lo." (ca dao) | "Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chớ vội, nợ nần chớ lo." (ca dao) |
tụ tập | động từ | tụ họp nhau lại thành đám đông: bọn trẻ tụ tập ngoài bãi bóng * tụ tập nhau lại để nhậu nhẹt | bọn trẻ tụ tập ngoài bãi bóng * tụ tập nhau lại để nhậu nhẹt |
tù tội | động từ | ở tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát): lâm vào cảnh tù tội | lâm vào cảnh tù tội |
tu thư | động từ | (cũ) biên soạn sách giáo khoa: ban tu thư | ban tu thư |
tù túng | tính từ | ở trạng thái các hoạt động bị hạn chế trong một phạm vi chật hẹp, cảm thấy gò bó, không thoải mái: cuộc sống chật hẹp, tù túng | cuộc sống chật hẹp, tù túng |
tu tỉnh | động từ | nhận ra lỗi lầm của bản thân và tự sửa chữa: tu tỉnh mà làm ăn | tu tỉnh mà làm ăn |
tù treo | động từ | (khẩu ngữ) tù án treo; phân biệt với tù giam: cho hưởng 18 tháng tù treo | cho hưởng 18 tháng tù treo |
tu từ | tính từ | thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học: biện pháp tu từ * câu hỏi tu từ | biện pháp tu từ * câu hỏi tu từ |
tú ụ | tính từ | (khẩu ngữ) đầy, nhiều đến mức như chồng chất lên thành ụ, thành ngọn, không thể chứa thêm được nữa: bát cơm đầy tú ụ * gác xép xếp tú ụ đồ đạc | bát cơm đầy tú ụ * gác xép xếp tú ụ đồ đạc |
tua | danh từ | vật trang trí gồm nhiều sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, thường viền xung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp: tua cờ * áo có gắn tua | tua cờ * áo có gắn tua |
tua | danh từ | bộ phận nhỏ và mềm, có hình giống như cái tua: tua cá mực * tua hoa cau | tua cá mực * tua hoa cau |
tua | danh từ | (khẩu ngữ) vòng, lượt: tua biểu diễn * tua du lịch * đổi tua gác | tua biểu diễn * tua du lịch * đổi tua gác |
tua | động từ | làm cho băng (hình hoặc nhạc) quay đến đúng vị trí cần sử dụng: tua băng * tua lại đoạn đầu của bộ phim | tua băng * tua lại đoạn đầu của bộ phim |
tua rua | danh từ | cụm sao nhỏ kết thành một đám lờ mờ, thấy được vào lúc sáng sớm đầu tháng sáu dương lịch: chòm sao tua rua | chòm sao tua rua |
túa | động từ | chảy ra, tuôn tràn ra: nước túa thành dòng * ngón chân bị vấp, túa máu * túa mồ hôi | nước túa thành dòng * ngón chân bị vấp, túa máu * túa mồ hôi |
túa | động từ | (Khẩu ngữ) kéo nhau ra nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự: ong vỡ tổ bay túa ra * chạy túa ra | ong vỡ tổ bay túa ra * chạy túa ra |
tủa | động từ | (nhiều vật cứng, nhọn) đâm thẳng ra nhiều phía: rễ tủa ra xung quanh * xương rồng tủa gai | rễ tủa ra xung quanh * xương rồng tủa gai |
tủa | động từ | (khẩu ngữ) toả ra khắp các ngả cùng một lúc rất nhiều, không có trật tự: mọi người tủa ra các phía | mọi người tủa ra các phía |
tù và | danh từ | dụng cụ dùng để báo hiệu thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang trầm và xa: thổi tù và * ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng) | thổi tù và * ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng) |
tua tủa | tính từ | từ gợi tả dáng chĩa ra không đều của nhiều vật cứng, nhọn, gây cảm giác ghê sợ: râu mọc tua tủa * bờ tường cắm mảnh chai tua tủa | râu mọc tua tủa * bờ tường cắm mảnh chai tua tủa |
tuần | danh từ | tuần lễ (nói tắt): ở chơi một tuần * hai ngày nghỉ cuối tuần | ở chơi một tuần * hai ngày nghỉ cuối tuần |
tuần | danh từ | khoảng thời gian nhất định: tuần trăng sáng * "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều) | tuần trăng sáng * "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều) |
tuần | danh từ | đợt, lượt: thắp một tuần hương * uống mấy tuần trà * tuần chay | thắp một tuần hương * uống mấy tuần trà * tuần chay |
tuần | danh từ | lễ cúng người mới chết, sau bảy ngày hoặc một số lần bảy ngày (hai mươi mốt ngày, bốn mươi chín ngày), và khi tròn một trăm ngày, theo tục lệ cổ truyền: cúng tuần * làm tuần * đến tuần bốn chín ngày | cúng tuần * làm tuần * đến tuần bốn chín ngày |
tuần | động từ | đi để quan sát, xem xét trong một khu vực nhằm giữ gìn trật tự, an ninh: xe tuần đường | xe tuần đường |
tuần duyên | động từ | tuần phòng vùng ven biển hoặc gần bờ biển: tàu tuần duyên | tàu tuần duyên |
tuần báo | danh từ | báo ra mỗi tuần lễ một kì: tuần báo du lịch * đi mua tờ tuần báo | tuần báo du lịch * đi mua tờ tuần báo |
tuân | động từ | làm đúng theo một cách có ý thức điều đã định ra hoặc coi như đã được định ra: tuân lệnh * tuân theo pháp luật | tuân lệnh * tuân theo pháp luật |
tuần hoàn | động từ | lặp đi lặp lại đều đặn sau những khoảng thời gian bằng nhau (gọi là chu kì): chuyển động tuần hoàn của mặt trời * bốn mùa luân chuyển tuần hoàn | chuyển động tuần hoàn của mặt trời * bốn mùa luân chuyển tuần hoàn |
tuần hoàn | động từ | (máu) chuyển vận từ tim đi khắp cơ thể rồi lại trở về tim: bộ máy tuần hoàn * bị rối loạn tuần hoàn não | bộ máy tuần hoàn * bị rối loạn tuần hoàn não |
tuấn kiệt | danh từ | (cũ, văn chương) người có tài trí hơn hẳn người thường (thường nói về người đàn ông còn trẻ): "Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu." (BNĐC) | "Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu." (BNĐC) |
tuần hành | động từ | (cũ) đi điều tra, xem xét tình hình thực tế: vua đi tuần hành | vua đi tuần hành |
tuần hành | động từ | diễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng: tuần hành thị uy * tuần hành phản đối chiến tranh | tuần hành thị uy * tuần hành phản đối chiến tranh |
tuần lễ | danh từ | khoảng thời gian bảy ngày, từ thứ hai đến chủ nhật: tuần lễ cuối tháng | tuần lễ cuối tháng |
tuần lễ | danh từ | khoảng thời gian bảy ngày bất kì: được nghỉ phép một tuần lễ * tuần lễ liên hoan phim quốc tế | được nghỉ phép một tuần lễ * tuần lễ liên hoan phim quốc tế |
tuấn mã | danh từ | ngựa đẹp và khoẻ, phi nhanh: con tuấn mã | con tuấn mã |
tuần thú | động từ | (cũ) (vua) đi xem xét tình hình các nơi xa kinh đô: nhà vua đi tuần thú | nhà vua đi tuần thú |
tuần phòng | động từ | tuần tra và canh phòng: tuần phòng cẩn mật | tuần phòng cẩn mật |
tuân thủ | động từ | giữ và làm đúng theo điều đã quy định: tuân thủ nguyên tắc * tuân thủ luật pháp | tuân thủ nguyên tắc * tuân thủ luật pháp |
tuần ti | danh từ | (cũ) việc kiểm soát và đánh thuế hàng hoá vận chuyển từ nơi này đến nơi khác, thời phong kiến: sở tuần ti * thuế tuần ti | sở tuần ti * thuế tuần ti |
tuẫn tiết | động từ | (cũ, trang trọng) tự tử để bảo toàn khí tiết: tổng đốc Hoàng Diệu đã tuẫn tiết khi Hà thành thất thủ | tổng đốc Hoàng Diệu đã tuẫn tiết khi Hà thành thất thủ |
tuần tiễu | động từ | tuần tra để phát hiện và diệt trừ quân đối địch nếu có, nhằm giữ gìn an ninh: đi tuần tiễu * tàu tuần tiễu trên vịnh Bắc Bộ | đi tuần tiễu * tàu tuần tiễu trên vịnh Bắc Bộ |
tuấn tú | tính từ | (người con trai) có vẻ mặt đẹp, sáng sủa, thông minh: khuôn mặt khôi ngô tuấn tú | khuôn mặt khôi ngô tuấn tú |
tuần trăng mật | danh từ | những ngày đầu sau lễ cưới, được xem là thời gian đằm thắm, hạnh phúc nhất của cuộc sống vợ chồng: đi hưởng tuần trăng mật | đi hưởng tuần trăng mật |
tuần tự | phụ từ | theo một trình tự nhất định: làm tuần tự từng bước * công việc được tiến hành theo tuần tự | làm tuần tự từng bước * công việc được tiến hành theo tuần tự |
tuất | danh từ | (thường viết hoa) kí hiệu thứ mười một trong địa chi (lấy chó làm tượng trưng; sau dậu trước hợi), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ Tuất (từ 19 đến 21 giờ) * tuổi Tuất * năm Bính Tuất | giờ Tuất (từ 19 đến 21 giờ) * tuổi Tuất * năm Bính Tuất |
tuất | danh từ | tiền tuất (nói tắt): nhận tuất | nhận tuất |
tuần trăng | danh từ | (văn chương) chu kì mặt trăng xuất hiện trên bầu trời mà ta nhìn thấy từ đầu đến cuối tháng âm lịch; dùng để chỉ tháng âm lịch: ra đi đã tròn một tuần trăng | ra đi đã tròn một tuần trăng |
tuần tra | động từ | đi tuần: tuần tra biên giới * lực lượng tuần tra | tuần tra biên giới * lực lượng tuần tra |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.