word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
túc cầu
danh từ
môn thể thao chia thành hai đội, cầu thủ dùng chân điều khiển bóng và tìm cách dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vào khung thành của đối phương: cầu thủ bóng đá * giải bóng đá thế giới
cầu thủ bóng đá * giải bóng đá thế giới
túc
động từ
(phương ngữ) thổi cho kêu: túc một hồi còi
túc một hồi còi
tục
danh từ
thói quen từ lâu đời trong đời sống nhân dân, được mọi người nói chung công nhận và làm theo: tục ăn trầu * tục thách cưới
tục ăn trầu * tục thách cưới
tục
danh từ
cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó: thoát tục * xa lánh cõi tục
thoát tục * xa lánh cõi tục
tục
danh từ
người đời (dùng trong dân gian, phân biệt với trong sách vở): làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng
làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng
tục
tính từ
thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hoá: nói tục * lỡ mồm văng tục * ăn tục nói phét
nói tục * lỡ mồm văng tục * ăn tục nói phét
tục lệ
danh từ
điều quy định có từ lâu đời, đã trở thành thói quen trong đời sống xã hội (nói khái quát): cưới xin theo tục lệ truyền thống * xoá bỏ những tục lệ lạc hậu
cưới xin theo tục lệ truyền thống * xoá bỏ những tục lệ lạc hậu
túc khiên
danh từ
tội lỗi từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật: "(...) Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi." (TKiều)
"(...) Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi." (TKiều)
tục luỵ
danh từ
(cũ, văn chương) mối ràng buộc ở cõi đời làm con người phải chịu nhiều khổ ải: thoát vòng tục luỵ * "Mùi tục luỵ dường kia cay đắng, Vui chi mà đeo đẳng trần duyên." (CO)
thoát vòng tục luỵ * "Mùi tục luỵ dường kia cay đắng, Vui chi mà đeo đẳng trần duyên." (CO)
túc nho
danh từ
(cũ) nhà nho có học vấn uyên thâm: bậc túc nho
bậc túc nho
tục ngữ
danh từ
câu ngắn gọn, thường có vần điệu, đúc kết tri thức, kinh nghiệm sống và đạo đức thực tiễn của nhân dân: tục ngữ có câu
tục ngữ có câu
tục huyền
động từ
(cũ, văn chương) lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết: vợ chết đã lâu nhưng vẫn chưa tục huyền
vợ chết đã lâu nhưng vẫn chưa tục huyền
túc tắc
phụ từ
(Khẩu ngữ) (làm việc gì) thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng đều đặn: buôn bán túc tắc cũng đủ sống * túc tắc làm dần cũng xong
buôn bán túc tắc cũng đủ sống * túc tắc làm dần cũng xong
túc trái
danh từ
nợ từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật: túc trái tiền oan
túc trái tiền oan
tục tĩu
tính từ
tục một cách quá đáng và lộ liễu, trắng trợn: những lời chửi rủa tục tĩu * hình vẽ tục tĩu
những lời chửi rủa tục tĩu * hình vẽ tục tĩu
tục tằn
tính từ
tục, thô lỗ (nói khái quát): nói năng tục tằn
nói năng tục tằn
tục truyền
động từ
truyền khẩu lại từ xưa trong dân gian (thường dùng ở đầu lời kể một truyền thuyết): tục truyền ông Gióng dẹp giặc xong thì cưỡi ngựa sắt về trời
tục truyền ông Gióng dẹp giặc xong thì cưỡi ngựa sắt về trời
túc túc
tính từ
từ mô phỏng tiếng gọi gà hoặc tiếng gà mái gọi con: gà mẹ túc túc gọi con
gà mẹ túc túc gọi con
túc trái tiền oan
null
nợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại, nay phải trả, theo quan niệm đạo Phật: "Đã đành túc trái tiền oan, Cũng liều ngọc nát, hoa tàn mà chi!" (TKiều)
"Đã đành túc trái tiền oan, Cũng liều ngọc nát, hoa tàn mà chi!" (TKiều)
túc trực
động từ
có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì: túc trực bên giường bệnh * túc trực điện thoại
túc trực bên giường bệnh * túc trực điện thoại
tuế nguyệt
danh từ
(cũ) năm và tháng; thường dùng trong văn chương để chỉ sự vận động của thời gian, nói chung: "Cũng đành tuế nguyệt phôi pha, Ngồi trông ngắm cảnh thế ra dường nào." (TS)
"Cũng đành tuế nguyệt phôi pha, Ngồi trông ngắm cảnh thế ra dường nào."
tục tử
danh từ
(cũ) kẻ tầm thường, thô tục: kẻ phàm phu tục tử * phường tục tử
kẻ phàm phu tục tử * phường tục tử
tuệch toạc
tính từ
(khẩu ngữ) bộc tuệch (nói khái quát): tính tuệch toạc, có gì nói ra hết
tính tuệch toạc, có gì nói ra hết
tuế toá
tính từ
(khẩu ngữ) (nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua: nói tuế toá cho xong chuyện
nói tuế toá cho xong chuyện
tuềnh toàng
tính từ
(khẩu ngữ) đơn sơ, trống trải, vẻ tạm bợ: nhà cửa tuềnh toàng, chẳng có gì đáng giá
nhà cửa tuềnh toàng, chẳng có gì đáng giá
tuềnh toàng
tính từ
(tính người) đơn giản và dễ dãi đến mức thiếu cẩn thận, thiếu chu đáo: tính nết tuềnh toàng * ăn mặc đơn giản đến mức tuềnh toàng
tính nết tuềnh toàng * ăn mặc đơn giản đến mức tuềnh toàng
tủi cực
tính từ
cảm thấy tủi vì nỗi cực khổ của mình: tủi cực vì thân phận tôi đòi * chịu bao cay đắng, tủi cực
tủi cực vì thân phận tôi đòi * chịu bao cay đắng, tủi cực
túi
danh từ
bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người: túi áo * túi ngực * hai tay thọc túi quần
túi áo * túi ngực * hai tay thọc túi quần
túi
danh từ
đồ đựng bằng vải, da, cước, v.v. thường có quai xách: xách túi đi làm * "Tay cầm túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm." (Cdao)
xách túi đi làm * "Tay cầm túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá người nghe rầm rầm." (Cdao)
tui
đại từ
(Nam, khẩu ngữ) tôi: Tui hông biết.
Tui hông biết.
tủi
động từ
tự cảm thấy thương xót và buồn cho mình: gặp nhau vừa mừng vừa tủi * "Nghĩ đời mà tủi cho đời, Nín đi cũng tức, nói thời luỵ sa." (Cdao)
gặp nhau vừa mừng vừa tủi * "Nghĩ đời mà tủi cho đời, Nín đi cũng tức, nói thời luỵ sa." (Cdao)
túi bụi
tính từ
dồn dập, chưa hết cái này đã tiếp đến cái khác, làm cho không kịp ứng phó: bận túi bụi * đấm đá túi bụi
bận túi bụi * đấm đá túi bụi
tụi
danh từ
(khẩu ngữ) như bọn (ng2; nhưng hàm ý coi thường hơn hoặc thân mật hơn): tụi con nít * tụi bạn trong lớp * tụi buôn lậu
tụi con nít * tụi bạn trong lớp * tụi buôn lậu
túi bóng
danh từ
túi bằng nylon mỏng, thường dùng để đựng các vật nhỏ, nhẹ: cho mớ rau vào túi bóng
cho mớ rau vào túi bóng
tủi hổ
tính từ
tự lấy làm hổ thẹn và buồn cho mình: nỗi xót xa tủi hổ * tủi hổ vì những lỗi lầm của mình
nỗi xót xa tủi hổ * tủi hổ vì những lỗi lầm của mình
túi tham
danh từ
lòng tham vô độ: "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều)
"Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều)
tủi nhục
tính từ
tự thấy nhục nhã và xót xa, đau khổ: cuộc sống tủi nhục * nỗi tủi nhục của người dân mất nước
cuộc sống tủi nhục * nỗi tủi nhục của người dân mất nước
túi mật
danh từ
bọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan: có sỏi trong túi mật
có sỏi trong túi mật
tủi hờn
null
cảm thấy buồn bã, xót xa cho thân phận mình và có ý như oán trách: giọt nước mắt tủi hờn * ánh mắt chất chứa tủi hờn
giọt nước mắt tủi hờn * ánh mắt chất chứa tủi hờn
túi tiền
danh từ
(khẩu ngữ) số tiền đại khái có trong tay để có thể chi tiêu: túi tiền eo hẹp * chọn sản phẩm phù hợp với túi tiền
túi tiền eo hẹp * chọn sản phẩm phù hợp với túi tiền
tủi thân
động từ
tủi cho bản thân mình: tủi thân vì bị mắng oan * tấm tức khóc vì tủi thân
tủi thân vì bị mắng oan * tấm tức khóc vì tủi thân
túm
động từ
nắm giữ chặt trong tay: túm tóc * túm lấy cổ áo * vừa gặp đã túm lấy hỏi
túm tóc * túm lấy cổ áo * vừa gặp đã túm lấy hỏi
túm
động từ
nắm hay buộc gộp các mép, các góc lại với nhau cho kín, cho gọn: buộc túm ống quần * túm bốn góc khăn lại
buộc túm ống quần * túm bốn góc khăn lại
túm
động từ
(khẩu ngữ) như tóm (ng2): túm được tên trộm
túm được tên trộm
túm
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) như xúm: mọi người túm lại xem rất đông
mọi người túm lại xem rất đông
túm
danh từ
lượng những vật cùng loại có thể túm lại và nắm gọn trong bàn tay: một túm tóc * túm nhãn * bứt một túm lá
một túm tóc * túm nhãn * bứt một túm lá
tụm
động từ
tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau: đứng tụm lại một chỗ
đứng tụm lại một chỗ
tũm
tính từ
như tõm: quả sung rơi tũm xuống nước
quả sung rơi tũm xuống nước
tùm hum
tính từ
như tùm hụp: khăn quấn tùm hum
khăn quấn tùm hum
tum húm
tính từ
(phương ngữ) nhỏ, hẹp và chật chội: túp lều tum húm
túp lều tum húm
tùm hụp
tính từ
thấp sụp xuống sát phía dưới và như che kín cả: mái tranh tùm hụp * mũ kéo tùm hụp xuống tận mắt
mái tranh tùm hụp * mũ kéo tùm hụp xuống tận mắt
tùm lum tà la
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như tùm lum (nhưng ý nhấn mạnh hơn): đồ đạc bỏ tùm lum tà la
đồ đạc bỏ tùm lum tà la
tùm
tính từ
từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước: nhảy tùm xuống ao
nhảy tùm xuống ao
túm năm tụm ba
null
(khẩu ngữ) xúm nhau lại thành những nhóm nhỏ: ngồi túm năm tụm ba lại bàn tán
ngồi túm năm tụm ba lại bàn tán
tum húp
tính từ
(khẩu ngữ) như húp (nhưng ý mức độ nhiều hơn): mắt sưng tum húp
mắt sưng tum húp
tun hủn
tính từ
(khẩu ngữ) quá ngắn, đến mức không bình thường (hàm ý chê): ngón tay mập và ngắn tun hủn * cái váy ngắn tun hủn
ngón tay mập và ngắn tun hủn * cái váy ngắn tun hủn
tùm tũm
tính từ
như tòm tõm: ếch nhái nhảy tùm tũm xuống ao
ếch nhái nhảy tùm tũm xuống ao
tùm lum
tính từ
(khẩu ngữ) ở trạng thái lan rộng ra một cách lộn xộn và tựa như không có giới hạn, chỗ nào cũng thấy có: cỏ mọc tùm lum * kiện cáo tùm lum
cỏ mọc tùm lum * kiện cáo tùm lum
túm tụm
động từ
(khẩu ngữ) từ gợi tả trạng thái xúm nhau lại, dồn thật sát vào nhau trên một khoảng hẹp: ngồi túm tụm lại một chỗ * túm tụm nhau lại để nói chuyện
ngồi túm tụm lại một chỗ * túm tụm nhau lại để nói chuyện
tun hút
tính từ
sâu tít mãi vào thành một đường hẹp và dài: đường hầm sâu tun hút * ngôi nhà tun hút tận cuối ngõ
đường hầm sâu tun hút * ngôi nhà tun hút tận cuối ngõ
tùng
danh từ
(văn chương) cây thông: "Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu." (ca dao)
"Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu." (ca dao)
tùng
tính từ
từ mô phỏng tiếng trống lớn: trống đánh tùng tùng
trống đánh tùng tùng
tủn mủn
tính từ
quá vụn vặt và nhỏ mọn đến mức gây cảm giác khó chịu: tính toán tủn mủn
tính toán tủn mủn
tủm tỉm
động từ
từ gợi tả kiểu cười không mở miệng, chỉ thấy cử động đôi môi một cách kín đáo: tủm tỉm cười một mình
tủm tỉm cười một mình
tung
động từ
làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao: tung bóng cho bạn * tung chân sút * gió thổi tung bụi lên
tung bóng cho bạn * tung chân sút * gió thổi tung bụi lên
tung
động từ
làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng: tung chăn vùng dậy * tung lưới đánh cá * mở tung cánh cửa * mái tóc xổ tung
tung chăn vùng dậy * tung lưới đánh cá * mở tung cánh cửa * mái tóc xổ tung
tung
động từ
đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng: tung hàng ra bán * tung tiền ra mua để tích trữ * tung tin đồn nhảm
tung hàng ra bán * tung tiền ra mua để tích trữ * tung tin đồn nhảm
tung
động từ
làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng: mìn nổ tung * nhà cửa bị phá tung
mìn nổ tung * nhà cửa bị phá tung
tung
động từ
làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả: lục tung va li * tháo tung cái máy * làm rối tung mọi việc
lục tung va li * tháo tung cái máy * làm rối tung mọi việc
tùng bách
danh từ
(cũ, văn chương) các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh: sống hiên ngang như tùng bách
sống hiên ngang như tùng bách
túng
tính từ
ở vào hoàn cảnh thiếu thốn tiền nong, gặp khó khăn trong sinh hoạt vật chất hằng ngày: túng tiền tiêu * đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
túng tiền tiêu * đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
túng
tính từ
ở vào thế gặp khó khăn mà chưa tìm được cách giải quyết: làm thơ túng vần * cờ túng nước
làm thơ túng vần * cờ túng nước
tụng
động từ
đọc kinh Phật với giọng to, đều đều: tụng kinh niệm Phật
tụng kinh niệm Phật
tung hê
động từ
(khẩu ngữ) vứt bỏ đi, một cách không tiếc: tức quá, tung hê cả mâm cơm
tức quá, tung hê cả mâm cơm
túng bấn
tính từ
túng quá đến mức không còn biết xoay xở, giải quyết ra sao (nói khái quát): cảnh nhà túng bấn * "Nợ ai vay chín trả mười, Phòng khi túng bấn có người cho vay." (ca dao)
cảnh nhà túng bấn * "Nợ ai vay chín trả mười, Phòng khi túng bấn có người cho vay." (ca dao)
tung hoành
động từ
hoạt động một cách mạnh mẽ và ngang dọc theo ý muốn, không gì ngăn cản nổi: mặc sức tung hoành * "Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!" (TKiều)
mặc sức tung hoành * "Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!" (TKiều)
tung hứng
động từ
tung lên rồi đón bắt một cách khéo léo: biểu diễn trò tung hứng * kẻ tung người hứng
biểu diễn trò tung hứng * kẻ tung người hứng
tụng ca
động từ
(cũ, hiếm) như ca tụng: những lời tụng ca đất nước
những lời tụng ca đất nước
tung hô
động từ
cùng hô to lên những tiếng chúc tụng vua chúa: tung hô vạn tuế
tung hô vạn tuế
tung hô
động từ
(hiếm) cùng hô to những lời chào mừng kèm theo những cử chỉ biểu thị sự hoan nghênh nhiệt liệt: được mọi người tung hô, tán thưởng
được mọi người tung hô, tán thưởng
tùng phèo
động từ
(khẩu ngữ) như lộn phèo (nhưng nghĩa mạnh hơn và hàm ý hài hước): ngã lộn tùng phèo * cãi nhau lộn tùng phèo
ngã lộn tùng phèo * cãi nhau lộn tùng phèo
tung lưới
null
(khẩu ngữ) làm cho lưới của khung thành đối phương bật rung lên khi đưa bóng lọt vào để tạo bàn thắng: sút tung lưới đối phương
sút tung lưới đối phương
tụng niệm
động từ
tụng kinh và niệm Phật (nói khái quát): chắp tay tụng niệm
chắp tay tụng niệm
tùng quân
danh từ
(cũ, văn chương) cây thông và cây trúc; thường dùng để tượng trưng cho người trượng phu, quân tử: "Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
"Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
tung tăng
động từ
di chuyển không ngừng từ chỗ nọ đến chỗ kia với những động tác biểu thị sự vui thích (thường nói về trẻ con hoặc con vật nhỏ): bướm tung tăng bay lượn * bé chạy tung tăng trong vườn
bướm tung tăng bay lượn * bé chạy tung tăng trong vườn
tùng lâm
danh từ
(cũ, văn chương) rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật: "Gập ghềnh nhỡ bước thuyền quyên, Đem thân bồ liễu nương miền tùng lâm." (PT)
"Gập ghềnh nhỡ bước thuyền quyên, Đem thân bồ liễu nương miền tùng lâm." (PT)
tung tẩy
động từ
chuyển động lên xuống, qua lại một cách tự nhiên, liên tiếp, trông vui mắt: vừa đi vừa tung tẩy đôi tay * đôi quang gánh tung tẩy trên vai
vừa đi vừa tung tẩy đôi tay * đôi quang gánh tung tẩy trên vai
tung tẩy
động từ
(khẩu ngữ) đi lại, hoạt động một cách tự do, thoải mái, tuỳ theo ý thích: được tự do, tha hồ tung tẩy
được tự do, tha hồ tung tẩy
túng quẫn
tính từ
ở vào tình thế nghèo túng tới mức không có lối thoát (nói khái quát): lâm vào cảnh túng quẫn
lâm vào cảnh túng quẫn
tung tích
danh từ
dấu vết giúp cho việc xác minh, tìm ra đối tượng: giấu kín tung tích * tìm cho ra tung tích kẻ gian
giấu kín tung tích * tìm cho ra tung tích kẻ gian
tung toé
động từ
văng ra lung tung khắp mọi phía: bùn bắn tung toé * nước phụt lên tung toé * gạo vãi tung toé ra nhà
bùn bắn tung toé * nước phụt lên tung toé * gạo vãi tung toé ra nhà
tung thâm
danh từ
chiều sâu của trận địa: đánh tung thâm * tiến vào tung thâm
đánh tung thâm * tiến vào tung thâm
túng thế
tính từ
ở vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác: túng thế làm liều
túng thế làm liều
túng thiếu
tính từ
ở vào hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn về đời sống vật chất (nói khái quát): hoàn cảnh túng thiếu * giúp đỡ nhau lúc túng thiếu
hoàn cảnh túng thiếu * giúp đỡ nhau lúc túng thiếu
tùng tiệm
động từ
dè sẻn và tạm cho là đủ trong việc chi dùng: chi tiêu tùng tiệm
chi tiêu tùng tiệm
tuổi hoa
danh từ
(văn chương) tuổi còn niên thiếu (ý nói lứa tuổi đẹp như hoa): lứa tuổi hoa * tạp chí tuổi hoa
lứa tuổi hoa * tạp chí tuổi hoa
tuổi đời
danh từ
tuổi, nói về mặt thời gian con người đã sống trên đời và trong sự so sánh với cái gì đó: tuổi đời còn rất trẻ
tuổi đời còn rất trẻ
tuồi
động từ
vận động tự di chuyển ở tư thế áp sát thân mình trên bề mặt, dọc theo vật gì: rắn tuồi ra khỏi hang * đứa bé tuồi xuống khỏi lưng mẹ
rắn tuồi ra khỏi hang * đứa bé tuồi xuống khỏi lưng mẹ
tuổi đầu
danh từ
(khẩu ngữ) tuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương): ngần này tuổi đầu rồi còn dại * "Vua chúa còn có khi lầm, Huống chi bà lão tám lăm tuổi đầu." (ca dao)
ngần này tuổi đầu rồi còn dại * "Vua chúa còn có khi lầm, Huống chi bà lão tám lăm tuổi đầu." (ca dao)
tuổi
danh từ
năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian sống của người: kém một tháng đầy hai tuổi * người cao tuổi * mỗi năm thêm một tuổi
kém một tháng đầy hai tuổi * người cao tuổi * mỗi năm thêm một tuổi