word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tuyên phạt | động từ | công bố hình phạt tại phiên toà: bị toà tuyên phạt một năm tù treo | bị toà tuyên phạt một năm tù treo |
tuyên thệ | động từ | (trang trọng) trịnh trọng đọc lời thề (thường trong buổi lễ): giơ tay tuyên thệ * lễ tuyên thệ nhậm chức tổng thống | giơ tay tuyên thệ * lễ tuyên thệ nhậm chức tổng thống |
tuyển sinh | động từ | tuyển học sinh, sinh viên vào trường học: tuyển sinh đại học * kì thi tuyển sinh | tuyển sinh đại học * kì thi tuyển sinh |
tuyển thủ | danh từ | người được tuyển chọn để tham gia thi đấu thể thao: tuyển thủ bóng đá * các tuyển thủ quốc gia | tuyển thủ bóng đá * các tuyển thủ quốc gia |
tuyến tính | danh từ | tính chất nối tiếp nhau theo đường thẳng: vận tốc tuyến tính * trật tự tuyến tính | vận tốc tuyến tính * trật tự tuyến tính |
tuyến tính | danh từ | bậc nhất: phương trình tuyến tính * hàm số tuyến tính | phương trình tuyến tính * hàm số tuyến tính |
tuyên uý | danh từ | sĩ quan là người tu hành, chuyên làm công việc tôn giáo trong tổ chức quân đội một số nước: cha tuyên uý * sĩ quan tuyên uý | cha tuyên uý * sĩ quan tuyên uý |
tuyên xử | động từ | (toà án) công bố kết quả xét xử: toà tuyên xử 4 năm tù giam | toà tuyên xử 4 năm tù giam |
tuyên truyền | động từ | phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ, làm theo: tuyên truyền đường lối, chính sách * tuyên truyền kế hoạch hoá gia đình | tuyên truyền đường lối, chính sách * tuyên truyền kế hoạch hoá gia đình |
tuyết | danh từ | tinh thể băng nhỏ và trắng kết thành khối xốp, nhẹ, rơi ở vùng có khí hậu lạnh: tuyết rơi * trắng như tuyết | tuyết rơi * trắng như tuyết |
tuyết | danh từ | lớp xơ ngắn đều, mịn và mượt trên mặt một số hàng dệt: tuyết nhung * quần đã sờn tuyết | tuyết nhung * quần đã sờn tuyết |
tuyết | danh từ | lớp mịn màu trắng ngà phủ trên búp, lá non, cánh hoa một số cây: chè tuyết * hoa mất tuyết | chè tuyết * hoa mất tuyết |
tuyệt | động từ | bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống): loài thú này đã bị tuyệt giống * tuyệt đường tiếp tế | loài thú này đã bị tuyệt giống * tuyệt đường tiếp tế |
tuyệt | phụ từ | (khẩu ngữ) như tuyệt nhiên: tuyệt không màng danh lợi * tuyệt chẳng một ai biết | tuyệt không màng danh lợi * tuyệt chẳng một ai biết |
tuyệt | tính từ | (khẩu ngữ) đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn: chiếc áo rất tuyệt * giọng ca thật tuyệt * được như thế thì tuyệt quá! | chiếc áo rất tuyệt * giọng ca thật tuyệt * được như thế thì tuyệt quá! |
tuyệt | phụ từ | (đẹp, hay, tốt) đến mức như không còn có thể hơn: vế đối hay tuyệt * một cô gái tuyệt đẹp * món ăn ngon tuyệt | vế đối hay tuyệt * một cô gái tuyệt đẹp * món ăn ngon tuyệt |
tuyệt bút | danh từ | (hiếm) bài văn, bài thơ viết lần cuối cùng trong đời, để lại trước khi chết: "Dưới đèn sẵn bức tiên hoa, Một thiên tuyệt bút, gọi là để sau." (TKiều) | "Dưới đèn sẵn bức tiên hoa, Một thiên tuyệt bút, gọi là để sau." (TKiều) |
tuyệt bút | danh từ | (cũ, hoặc kng) tác phẩm văn học, hội hoạ hay, đẹp tột bậc: bức tranh tuyệt bút * Truyện Kiều' là một tuyệt bút | bức tranh tuyệt bút * Truyện Kiều' là một tuyệt bút |
tuyệt chiêu | null | chiêu võ riêng rất hiểm, có tính chất quyết định để giành phần thắng; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hình thức, cách thức hoạt động riêng, hoặc bất cứ cái gì ở người khác không có, mà khi đem sử dụng đặc biệt có hiệu quả: ra đòn tuyệt chiêu * tung tuyệt chiêu để câu khách | ra đòn tuyệt chiêu * tung tuyệt chiêu để câu khách |
tuyệt chủng | động từ | bị mất hẳn nòi giống: một loài thú đang có nguy cơ bị tuyệt chủng | một loài thú đang có nguy cơ bị tuyệt chủng |
tuyệt diệt | động từ | (nòi giống) bị mất hẳn, không còn tồn tại nữa: loài khủng long đã bị tuyệt diệt | loài khủng long đã bị tuyệt diệt |
tuyệt diệu | tính từ | hay, tốt đến mức kì lạ, khiến người ta phải khâm phục: áng văn tuyệt diệu * khoảnh khắc tuyệt diệu * một người có trí nhớ tuyệt diệu | áng văn tuyệt diệu * khoảnh khắc tuyệt diệu * một người có trí nhớ tuyệt diệu |
tuyệt đỉnh | null | như tột đỉnh: tuyệt đỉnh vinh quang * sung sướng tuyệt đỉnh | tuyệt đỉnh vinh quang * sung sướng tuyệt đỉnh |
tuyệt giao | động từ | cắt đứt mọi quan hệ, không còn đi lại, giao thiệp với nhau nữa: vì hiểu lầm nên hai nhà đã tuyệt giao với nhau | vì hiểu lầm nên hai nhà đã tuyệt giao với nhau |
tuyệt đối | tính từ | hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả: tuyệt đối an toàn * bí mật tuyệt đối * tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh | tuyệt đối an toàn * bí mật tuyệt đối * tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh |
tuyệt đối | tính từ | không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả: giá trị tuyệt đối * chân lí tuyệt đối | giá trị tuyệt đối * chân lí tuyệt đối |
tuyệt kỹ | danh từ | kĩ thuật đặc biệt khéo léo, tinh vi: biểu diễn những tuyệt kĩ võ nghệ | biểu diễn những tuyệt kĩ võ nghệ |
tuyệt đích | null | (hiếm) mức cao tột cùng, không thể hơn được nữa: tuyệt đích của hạnh phúc * ước vọng tuyệt đích | tuyệt đích của hạnh phúc * ước vọng tuyệt đích |
tuyệt kĩ | danh từ | kĩ thuật đặc biệt khéo léo, tinh vi: biểu diễn những tuyệt kĩ võ nghệ | biểu diễn những tuyệt kĩ võ nghệ |
tuyệt hảo | tính từ | có chất lượng, phẩm chất cao hết mức, khó có thể hơn: chất lượng tuyệt hảo * nước mắm tuyệt hảo | chất lượng tuyệt hảo * nước mắm tuyệt hảo |
tuyệt mệnh | động từ | (những lời) để lại trước khi tự tử: lời tuyệt mệnh * bức thư tuyệt mệnh | lời tuyệt mệnh * bức thư tuyệt mệnh |
tuyệt mĩ | tính từ | đẹp đến mức không còn có thể hơn: cảnh quan tuyệt mĩ * vẻ đẹp tuyệt mĩ | cảnh quan tuyệt mĩ * vẻ đẹp tuyệt mĩ |
tuyệt mỹ | tính từ | đẹp đến mức không còn có thể hơn: cảnh quan tuyệt mĩ * vẻ đẹp tuyệt mĩ | cảnh quan tuyệt mĩ * vẻ đẹp tuyệt mĩ |
tuyệt mật | tính từ | rất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín: thông tin tuyệt mật * tài liệu tuyệt mật | thông tin tuyệt mật * tài liệu tuyệt mật |
tuyệt nhiên | phụ từ | hoàn toàn, tuyệt đối (không): tuyệt nhiên không một bóng người * tuyệt nhiên không đả động tới chuyện cũ | tuyệt nhiên không một bóng người * tuyệt nhiên không đả động tới chuyện cũ |
tuyệt thực | động từ | nhịn đói không chịu ăn (một hình thức đấu tranh chính trị, nêu một yêu sách hoặc biểu thị một sự phản kháng): tuyệt thực để phản đối chiến tranh | tuyệt thực để phản đối chiến tranh |
tuyệt nọc | động từ | bị diệt trừ hoàn toàn, không còn có khả năng phát sinh để gây hại nữa: chữa bệnh phải chữa cho tuyệt nọc | chữa bệnh phải chữa cho tuyệt nọc |
tuyệt tác | danh từ | tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn: bức tranh tuyệt tác * một tuyệt tác văn học | bức tranh tuyệt tác * một tuyệt tác văn học |
tuyết sương | danh từ | tuyết và sương; dùng để chỉ nỗi gian nan, vất vả phải chịu đựng: "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều) | "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều) |
tuyết sương | danh từ | tả màu trắng trên tóc, râu; chỉ tuổi già: "Xương mai một nắm hao gầy, Tóc mây một mái đã đầy tuyết sương." (TĐà; 7) | "Xương mai một nắm hao gầy, Tóc mây một mái đã đầy tuyết sương." (TĐà; 7) |
tuyệt sắc | null | (hiếm) có nhan sắc tuyệt đẹp, không ai có thể sánh được: người con gái tuyệt sắc | người con gái tuyệt sắc |
tuyệt tình | động từ | cắt đứt mọi quan hệ tình cảm, không còn tình nghĩa gì: tuyệt tình với bạn bè | tuyệt tình với bạn bè |
tuyệt vọng | động từ | mất hết mọi hi vọng: một mối tình tuyệt vọng * càng chờ càng tuyệt vọng | một mối tình tuyệt vọng * càng chờ càng tuyệt vọng |
tuyệt thế | tính từ | (cũ) nhất trên đời, không ai sánh bằng (thường nói về sắc đẹp): tài hoa tuyệt thế * tuyệt thế giai nhân | tài hoa tuyệt thế * tuyệt thế giai nhân |
tuyệt trần | tính từ | (tốt, đẹp) nhất trên đời, không có gì sánh bằng: đẹp tuyệt trần * nhan sắc tuyệt trần | đẹp tuyệt trần * nhan sắc tuyệt trần |
tuýp | danh từ | (khẩu ngữ) ống nhỏ, dài, thường bằng kim loại: tuýp thuốc mỡ * tuýp kem đánh răng * đèn tuýp | tuýp thuốc mỡ * tuýp kem đánh răng * đèn tuýp |
tuynen | danh từ | công trình ngầm dưới đất hoặc dưới nước, có dạng ống hay hình vòm để đặt máy móc thiết bị hoặc làm đường giao thông: hệ thống tuynen của công trình thuỷ điện | hệ thống tuynen của công trình thuỷ điện |
tuynen | danh từ | lò nung có dạng hình ống: gạch tuynen (gạch nung bằng lò tuynen) | gạch tuynen (gạch nung bằng lò tuynen) |
tuyệt vời | tính từ | đạt đến mức được coi là lí tưởng, không gì có thể sánh được: đẹp tuyệt vời * thông minh tuyệt vời * thật là tuyệt vời! | đẹp tuyệt vời * thông minh tuyệt vời * thật là tuyệt vời! |
tuyn | danh từ | hàng dệt mỏng thành một mạng những mắt lưới rất nhỏ, tròn hoặc hình đa giác đều: màn tuyn * vải tuyn | màn tuyn * vải tuyn |
tuyệt xảo | tính từ | (hiếm) hết sức tinh xảo: một tác phẩm tuyệt xảo * bộ bàn ghế được chạm trổ tuyệt xảo | một tác phẩm tuyệt xảo * bộ bàn ghế được chạm trổ tuyệt xảo |
tử | động từ | chết: vượt qua cửa tử * tham sinh uý tử | vượt qua cửa tử * tham sinh uý tử |
tư | danh từ | bốn (không dùng để đếm): ngày thứ tư * bốn tư (bốn mươi bốn) * gấp tờ giấy làm tư | ngày thứ tư * bốn tư (bốn mươi bốn) * gấp tờ giấy làm tư |
tư | tính từ | thuộc về cá nhân, của riêng từng cá nhân; phân biệt với công: chuyện đời tư * mở trường tư * việc công, việc tư | chuyện đời tư * mở trường tư * việc công, việc tư |
từ | danh từ | (khẩu ngữ) ông từ (nói tắt): từ giữ đền | từ giữ đền |
từ | danh từ | đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa hoàn chỉnh và cấu tạo ổn định, dùng để đặt câu: từ đơn * cách dùng từ * kết hợp từ thành câu | từ đơn * cách dùng từ * kết hợp từ thành câu |
từ | danh từ | từ tính (nói tắt): thanh kim loại bị nhiễm từ | thanh kim loại bị nhiễm từ |
từ | động từ | bỏ không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ, không có trách nhiệm gì nữa đối với người nào đó: từ đứa con hư * từ mặt nhau | từ đứa con hư * từ mặt nhau |
từ | động từ | thôi không nhận làm một chức vụ nào đó nữa: từ quan về ở ẩn * từ chức giám đốc | từ quan về ở ẩn * từ chức giám đốc |
từ | động từ | thoái thác, không chịu nhận lấy về mình: dầu gian nan cũng không từ | dầu gian nan cũng không từ |
từ | động từ | chừa ra, tránh không đụng đến hoặc không dùng đến: không từ một thủ đoạn nào * vơ vét không từ một cái gì | không từ một thủ đoạn nào * vơ vét không từ một cái gì |
từ | kết từ | từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát, điểm khởi đầu hay là nguồn gốc của việc được nói đến: từ Nam ra Bắc * dậy từ sáng sớm * đọc từ chương hai | từ Nam ra Bắc * dậy từ sáng sớm * đọc từ chương hai |
từ | kết từ | từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát rất thấp, để hàm ý rằng mức độ được nói đến là rất cao, ít nhiều triệt để: giống từ cái mắt, cái miệng * để ý từ lời ăn tiếng nói | giống từ cái mắt, cái miệng * để ý từ lời ăn tiếng nói |
tuýt | tính từ | từ mô phỏng âm thanh cao và dài thành hồi của tiếng còi: tiếng còi tuýt tuýt | tiếng còi tuýt tuýt |
tuýt | động từ | (khẩu ngữ) như huýt (ng2): cảnh sát tuýt còi | cảnh sát tuýt còi |
từ a đến z | null | (khẩu ngữ) từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó: nhận làm từ A đến Z * dịch vụ trọn gói, từ A đến Z | nhận làm từ A đến Z * dịch vụ trọn gói, từ A đến Z |
tứ | danh từ | ý của bài thơ nảy ra trong quá trình nhận thức, cảm thụ và phản ánh hiện thực: nảy ra tứ thơ mới * tứ thơ nghèo nàn | nảy ra tứ thơ mới * tứ thơ nghèo nàn |
tứ | danh từ | bốn (chỉ dùng để đếm): tứ mùa * tứ phương | tứ mùa * tứ phương |
tự ái | động từ | do quá nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu, khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường: lòng tự ái bị tổn thương * tính hay tự ái * tự ái vặt | lòng tự ái bị tổn thương * tính hay tự ái * tự ái vặt |
tư bản | danh từ | giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư, có được bằng cách bóc lột lao động làm thuê: sở hữu tư bản * lưu thông tư bản * đầu tư tư bản vào sản xuất | sở hữu tư bản * lưu thông tư bản * đầu tư tư bản vào sản xuất |
tư bản | danh từ | người chiếm hữu tư bản, bóc lột lao động làm thuê, trong quan hệ với lao động làm thuê (nói khái quát): nhà tư bản * các tập đoàn kinh tế tư bản | nhà tư bản * các tập đoàn kinh tế tư bản |
tư bản | tính từ | tư bản chủ nghĩa (nói tắt): các nước tư bản | các nước tư bản |
tự | danh từ | người giữ chùa: ông tự | ông tự |
tự | đại từ | từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị việc nói đến là do chính chủ thể làm hoặc gây ra, chỉ bằng sức lực, khả năng của riêng mình: tự lượng sức mình * bé đã biết tự mặc lấy quần áo * việc của họ, để cho họ tự giải quyết | tự lượng sức mình * bé đã biết tự mặc lấy quần áo * việc của họ, để cho họ tự giải quyết |
tự | đại từ | từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị chủ thể đồng thời cũng chính là khách thể chịu sự chi phối của hành động, hoạt động do mình làm hoặc gây ra: tự hứa với mình * tự mình làm khổ mình | tự hứa với mình * tự mình làm khổ mình |
tự | kết từ | (văn chương) như từ (ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn): lời nói xuất phát tự đáy lòng | lời nói xuất phát tự đáy lòng |
tự | kết từ | (khẩu ngữ) tại, tại vì: việc ấy tự nó mà ra * tự tôi nên hỏng việc | việc ấy tự nó mà ra * tự tôi nên hỏng việc |
từ bi | tính từ | có lòng yêu và thương người, theo quan niệm của đạo Phật: đức Phật từ bi * có lòng từ bi, hỉ xả | đức Phật từ bi * có lòng từ bi, hỉ xả |
tứ bề | danh từ | (văn chương) bốn bề, xung quanh: nơi đảo vắng, tứ bề sóng vỗ * tứ bề lặng ngắt | nơi đảo vắng, tứ bề sóng vỗ * tứ bề lặng ngắt |
tự biên | động từ | (người không chuyên nghiệp) tự mình biên soạn lấy tiết mục văn nghệ để biểu diễn: tiết mục múa tự biên | tiết mục múa tự biên |
tự biên tự diễn | null | tự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp: vở chèo do đội văn nghệ xã tự biên tự diễn | vở chèo do đội văn nghệ xã tự biên tự diễn |
từ biệt | động từ | (trang trọng) chào để đi xa: từ biệt bạn để đi xa * từ biệt cõi đời (b; chết) * chia tay không một lời từ biệt | từ biệt bạn để đi xa * từ biệt cõi đời (b; chết) * chia tay không một lời từ biệt |
tư biện | động từ | chỉ suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn: triết học tư biện | triết học tư biện |
tử biệt | động từ | (cũ, trang trọng) chia tay vĩnh viễn với người vừa chết: nỗi đau tử biệt | nỗi đau tử biệt |
tử biệt sinh li | null | như sinh li tử biệt: "Đau lòng tử biệt sinh li, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) | "Đau lòng tử biệt sinh li, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) |
từ bỏ | động từ | bỏ đi không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ gì nữa: từ bỏ quê hương * từ bỏ đứa con hư | từ bỏ quê hương * từ bỏ đứa con hư |
từ bỏ | động từ | thôi không tiếp tục theo đuổi nữa: từ bỏ ước mơ * từ bỏ sự nghiệp * từ bỏ một thói quen xấu | từ bỏ ước mơ * từ bỏ sự nghiệp * từ bỏ một thói quen xấu |
tử biệt sinh ly | null | như sinh li tử biệt: "Đau lòng tử biệt sinh li, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) | "Đau lòng tử biệt sinh li, Thân còn chẳng tiếc, tiếc gì đến duyên!" (TKiều) |
tứ bình | danh từ | tranh tứ bình (nói tắt): bộ tứ bình | bộ tứ bình |
tự cấp | động từ | tự đảm bảo việc cung cấp nhu cầu tiêu dùng nào đó cho mình: chăn nuôi để tự cấp một phần thực phẩm | chăn nuôi để tự cấp một phần thực phẩm |
tự cao | tính từ | tự cho mình là hơn người và tỏ ra coi thường người khác: tưởng mình giỏi nên sinh tự cao | tưởng mình giỏi nên sinh tự cao |
tứ chi | danh từ | hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát): liệt tứ chi | liệt tứ chi |
tự cấp tự túc | null | sản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường: nền kinh tế tự cấp tự túc | nền kinh tế tự cấp tự túc |
tư chất | danh từ | tính chất có sẵn của một người, thường nói về mặt trí tuệ: người có tư chất tốt * tư chất thông minh | người có tư chất tốt * tư chất thông minh |
tử chiến | động từ | chiến đấu rất quyết liệt, không kể gì sống chết: quyết một trận tử chiến | quyết một trận tử chiến |
tứ chiếng | null | (khẩu ngữ) (người) đến từ khắp bốn phương, từ khắp mọi nơi, không thuần nhất (hàm ý coi khinh), phân biệt với cư dân nơi sở tại: dân tứ chiếng * "Trai tứ chiếng gái giang hồ, Gặp nhau làm nổi cơ đồ cũng nên." (ca dao) | dân tứ chiếng * "Trai tứ chiếng gái giang hồ, Gặp nhau làm nổi cơ đồ cũng nên." (ca dao) |
tư cách | danh từ | cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người: tư cách mẫu mực * thiếu tư cách * một con người có tư cách | tư cách mẫu mực * thiếu tư cách * một con người có tư cách |
tư cách | danh từ | toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó: tư cách pháp nhân * kiểm tra tư cách đại biểu | tư cách pháp nhân * kiểm tra tư cách đại biểu |
tư cách | danh từ | một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật: tham gia với tư cách nhà tài trợ * phát biểu với tư cách cá nhân | tham gia với tư cách nhà tài trợ * phát biểu với tư cách cá nhân |
tự chủ | động từ | hay t tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối: ý thức độc lập tự chủ * quyền tự chủ của một dân tộc | ý thức độc lập tự chủ * quyền tự chủ của một dân tộc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.