word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tư sản
tính từ
thuộc giai cấp tư sản, có tính chất của giai cấp tư sản: cuộc cách mạng tư sản * lối sống tư sản * giọng nói sặc mùi tư sản (kng)
cuộc cách mạng tư sản * lối sống tư sản * giọng nói sặc mùi tư sản (kng)
tứ sắc
danh từ
trò chơi bằng bài lá có một trăm mười hai quân, bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho bốn người chơi: đánh tứ sắc
đánh tứ sắc
tự quyết
động từ
(Khẩu ngữ) tự mình quyết định lấy: tự quyết lấy mọi việc * việc lớn nên không dám tự quyết
tự quyết lấy mọi việc * việc lớn nên không dám tự quyết
tự quyết
động từ
(dân tộc) tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng): quyền dân tộc tự quyết
quyền dân tộc tự quyết
tử sĩ
danh từ
(cũ) người chết trận.
thu nhặt hài cốt tử sĩ
tự sát
động từ
tự giết mình một cách cố ý (thường bằng khí giới): rút súng tự sát * tự sát để khỏi rơi vào tay giặc
rút súng tự sát * tự sát để khỏi rơi vào tay giặc
tử sinh
động từ
(hiếm) như sinh tử: "Tử sinh liều giữa trận tiền, Dạn dày cho biết gan liền tướng quân!" (TKiều)
"Tử sinh liều giữa trận tiền, Dạn dày cho biết gan liền tướng quân!" (TKiều)
tự sự
danh từ
thể loại văn học trong đó nhà văn phản ánh thế giới bên ngoài bằng cách kể lại sự việc, miêu tả tính cách, thông qua một cốt truyện tương đối hoàn chỉnh: văn tự sự * thể loại tự sự
văn tự sự * thể loại tự sự
tử số
danh từ
số viết trên vạch ngang của phân số, chỉ rõ phân số chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị; phân biệt với mẫu số: trong phân số N thì 2 là tử số, 3 là mẫu số
trong phân số N thì 2 là tử số, 3 là mẫu số
từ tạ
động từ
(cũ, trang trọng) tỏ lời cảm ơn và xin ra về: "Anh em từ tạ lên đường, Non cao cách trở đường trường hiểm nguy." (PCCH)
"Anh em từ tạ lên đường, Non cao cách trở đường trường hiểm nguy." (PCCH)
tự tại
tính từ
thư thái, không có điều gì phải lo nghĩ, phiền muộn: an nhiên tự tại * ung dung tự tại
an nhiên tự tại * ung dung tự tại
tử tế
tính từ
có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn: ăn mặc tử tế * được học hành tử tế * con nhà tử tế
ăn mặc tử tế * được học hành tử tế * con nhà tử tế
tử tế
tính từ
tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau: anh ấy là người tử tế * đối xử với nhau rất tử tế
anh ấy là người tử tế * đối xử với nhau rất tử tế
từ tâm
null
(Từ cũ, Ít dùng) lòng tốt, lòng thương người: có từ tâm * "Bao bà cụ từ tâm như mẹ, Yêu quý con như đẻ con ra." (THữu; 7)
có từ tâm * "Bao bà cụ từ tâm như mẹ, Yêu quý con như đẻ con ra." (THữu; 7)
tứ tán
động từ
tản ra khắp mọi phía: thấy động, đàn chim bay tứ tán * gia đình tứ tán mỗi người một nơi
thấy động, đàn chim bay tứ tán * gia đình tứ tán mỗi người một nơi
tự tận
động từ
(cũ) tự tử: uống thuốc độc tự tận
uống thuốc độc tự tận
tự tạo
tính từ
(hiếm) (thiết bị, thường là vũ khí) tự chế tạo lấy để tự trang bị, vì không có điều kiện mua sắm: súng tự tạo * thiết bị tự tạo * cây đàn tự tạo
súng tự tạo * thiết bị tự tạo * cây đàn tự tạo
tử thần
danh từ
thần chết: lưỡi hái tử thần
lưỡi hái tử thần
tư thất
danh từ
(cũ) nhà riêng của quan lại, thường làm ngay bên cạnh công đường: tư thất của quan huyện
tư thất của quan huyện
tự thị
null
tự đánh giá mình quá cao và coi thường người khác: thái độ tự thị
thái độ tự thị
tự thân
danh từ
tự bản thân: tự thân lập nghiệp * tự thân vận động
tự thân lập nghiệp * tự thân vận động
tư thế
danh từ
cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định: tư thế hiên ngang * tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng
tư thế hiên ngang * tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng
tư thế
danh từ
cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát): tư thế quân nhân * ăn mặc chỉnh tề, rất có tư thế
tư thế quân nhân * ăn mặc chỉnh tề, rất có tư thế
tử thi
danh từ
thân thể người đã chết: khám nghiệm tử thi
khám nghiệm tử thi
tự thiêu
động từ
tự châm lửa đốt cháy mình: nhà sư tự thiêu để phản đối chiến tranh
nhà sư tự thiêu để phản đối chiến tranh
từ thiện
tính từ
có lòng thương người, sẵn sàng giúp đỡ người nghèo khó để làm phúc: quỹ từ thiện * hội từ thiện * làm từ thiện
quỹ từ thiện * hội từ thiện * làm từ thiện
tư thông
động từ
(hiếm) có quan hệ tình dục bất chính, lén lút với nhau: tư thông với trai * hai người tư thông với nhau
tư thông với trai * hai người tư thông với nhau
tư thông
động từ
liên hệ, tiếp xúc ngấm ngầm với đối phương để mưu làm phản: tư thông với giặc
tư thông với giặc
tư thù
danh từ
mối thù riêng: mối tư thù * vì tư thù mà trù úm nhân viên
mối tư thù * vì tư thù mà trù úm nhân viên
tự thú
động từ
tự mình nhận tội và khai ra các hành động phạm pháp của mình trước khi bị phát hiện hoặc bị cưỡng chế: lời tự thú * kẻ sát nhân đã ra tự thú
lời tự thú * kẻ sát nhân đã ra tự thú
tử thù
danh từ
thù sâu sắc, một mất một còn: mối tử thù * giữa hai nhà có tử thù
mối tử thù * giữa hai nhà có tử thù
tử thù
danh từ
(hiếm) kẻ thù sâu sắc, không đội trời chung: coi nhau như tử thù
coi nhau như tử thù
tự thuật
động từ
tự kể về mình: bài thơ tự thuật
bài thơ tự thuật
cả thể
phụ từ
(khẩu ngữ) luôn một thể, cùng một lúc: đợi tôi rồi mai ta đi cả thể
đợi tôi rồi mai ta đi cả thể
cá thể
danh từ
từng sinh vật riêng lẻ, phân biệt với loài hoặc chủng loại: khu bảo tồn hiện có khoảng hai trăm cá thể các loài thú quý hiếm
khu bảo tồn hiện có khoảng hai trăm cá thể các loài thú quý hiếm
cá thể
tính từ
riêng lẻ từng người, không phải tập thể: làm ăn cá thể * thành phần kinh tế cá thể
làm ăn cá thể * thành phần kinh tế cá thể
cà thọt
tính từ
(phương ngữ) khập khiễng: chân đi cà thọt
chân đi cà thọt
cá tính
danh từ
những đặc trưng tâm lí của cá nhân, bao gồm tính cách, sở thích, v.v.: một con người có cá tính * cá tính mạnh mẽ
một con người có cá tính * cá tính mạnh mẽ
cả tin
tính từ
tin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét: nhẹ dạ cả tin * cả tin nên hay bị lừa
nhẹ dạ cả tin * cả tin nên hay bị lừa
cà tong
tính từ
(phương ngữ) cao và gầy, mảnh khảnh: thân hình cà tong
thân hình cà tong
cà tong cà teo
tính từ
(phương ngữ) như cà tong (nhưng ý nhấn mạnh hơn): người cà tong cà teo
người cà tong cà teo
cá trôi
danh từ
cá nước ngọt thân tròn, dài, lưng màu tro xám, ruột rất dài: lôi thôi như cá trôi sổ ruột (tng)
lôi thôi như cá trôi sổ ruột (tng)
ca tụng
động từ
nêu lên để ca ngợi, để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục: ca tụng công đức * một văn sĩ được người đời ca tụng
ca tụng công đức * một văn sĩ được người đời ca tụng
cà trớn
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) quá đà, không nghiêm túc: tính hay cà trớn * ăn nói cà trớn
tính hay cà trớn * ăn nói cà trớn
ca từ
danh từ
lời của bài hát: ca khúc có ca từ trong sáng
ca khúc có ca từ trong sáng
ca trù
danh từ
ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước: nghệ nhân ca trù * hát ca trù
nghệ nhân ca trù * hát ca trù
cá vàng
danh từ
cá cảnh, vây to, đuôi lớn và xoè rộng, thân thường hoá màu vàng đỏ: bể nuôi cá vàng
bể nuôi cá vàng
ca ve
danh từ
(khẩu ngữ) gái nhảy: làm ca ve ở vũ trường
làm ca ve ở vũ trường
ca vát
danh từ
băng vải hoặc lụa quàng quanh cổ áo sơ mi, được thắt nút và buông xuống trước ngực, khi mặc âu phục: thắt ca vát * cổ đeo ca vát
thắt ca vát * cổ đeo ca vát
ca-ki
danh từ
vải dày dệt bằng sợi xe, thường có màu vàng sẫm, hay dùng để may âu phục: vải kaki * quần kaki
vải kaki * quần kaki
cá vượt vũ môn
null
(cũ) ví người học trò đi thi được đỗ đạt vinh hiển; cũng dùng để ví người thành đạt hoặc được thoả chí, toại nguyện: "Phận gái lấy được chồng khôn, Xem bằng cá vượt Vũ môn hoá rồng." (ca dao)
"Phận gái lấy được chồng khôn, Xem bằng cá vượt Vũ môn hoá rồng." (ca dao)
cà xốc
null
(phương ngữ) như xấc láo: ăn nói cà xốc
ăn nói cà xốc
ca-ra
danh từ
đơn vị đo khối lượng đá quý và ngọc trai, bằng 200 milligram: viên kim cương nặng 300 carat
viên kim cương nặng 300 carat
ca-ra
danh từ
đơn vị biểu thị tỉ lệ vàng trong hợp kim vàng, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim: vàng 24 carat (vàng nguyên chất)
vàng 24 carat (vàng nguyên chất)
ca xướng
động từ
(cũ) như xướng ca: ham mê ca xướng
ham mê ca xướng
ca-me-ra
danh từ
máy quay phim thu hình: đứng trước ống kính camera
đứng trước ống kính camera
các bin
danh từ
súng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động: súng các bin
súng các bin
ca-ta-lô
danh từ
(khẩu ngữ) danh mục giới thiệu mẫu hàng, dịch vụ, v.v., thường có tranh ảnh minh hoạ: catalogue thời trang
catalogue thời trang
các-bon
danh từ
nguyên tố hoá học, thành phần chính của than và chất hữu cơ: khí carbon
khí carbon
các
danh từ
thẻ ghi nhận một giá trị hoặc một tư cách nào đó: các điện thoại * đeo các vào dự hội nghị
các điện thoại * đeo các vào dự hội nghị
các
danh từ
từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến: các ngày trong tuần * các nước trên thế giới
các ngày trong tuần * các nước trên thế giới
các
động từ
bù thêm vào trong việc đổi chác: muốn đổi phải các thêm tiền * có các vàng cũng chẳng thèm
muốn đổi phải các thêm tiền * có các vàng cũng chẳng thèm
các tông
danh từ
giấy dày, xốp, thường làm bằng nguyên liệu xấu, dùng để đóng bìa sách, làm hộp, v.v.: thùng các tông
thùng các tông
cách
danh từ
toàn thể nói chung những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động cụ thể, nhằm một mục đích nào đó: cách đi đứng khoan thai * việc ấy đã có cách giải quyết * tìm cách gây chia rẽ nội bộ
cách đi đứng khoan thai * việc ấy đã có cách giải quyết * tìm cách gây chia rẽ nội bộ
cách
danh từ
phạm trù ngữ pháp gắn với danh ngữ trong một số ngôn ngữ, biểu thị chức năng cú pháp của danh ngữ đó trong câu: tiếng Nga có sáu cách
tiếng Nga có sáu cách
cách
động từ
không tiếp nối nhau, vì ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thời gian nào đó: hai nhà cách nhau một bức tường * cách đây mấy năm
hai nhà cách nhau một bức tường * cách đây mấy năm
cách
động từ
không để âm, nhiệt, điện, truyền qua: cao su có khả năng cách điện * phòng cách âm
cao su có khả năng cách điện * phòng cách âm
cách
động từ
(khẩu ngữ) cách chức (nói tắt): viên tri huyện đã bị cách
viên tri huyện đã bị cách
cạch
động từ
(khẩu ngữ) chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét: cạch mặt nó ra! * cạch không dám bén mảng đến * cạch đến già
cạch mặt nó ra! * cạch không dám bén mảng đến * cạch đến già
cạch
tính từ
(khẩu ngữ) từ mô phỏng tiếng gọn, đanh và khô do hai vật cứng va chạm vào nhau: có tiếng cạch cửa
có tiếng cạch cửa
cách âm
động từ
ngăn không để cho âm bên trong lan truyền ra bên ngoài, và ngược lại: hệ thống cách âm của phòng thu
hệ thống cách âm của phòng thu
cách điện
động từ
ngăn không cho dòng điện chạy qua: sứ cách điện * dùng cao su làm chất cách điện
sứ cách điện * dùng cao su làm chất cách điện
cách điện
động từ
cách điệu hoá (nói tắt): áo dài cách điệu
áo dài cách điệu
cách chức
động từ
(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa: cách chức một cán bộ hủ hoá * bị cách chức vì tội tham ô
cách chức một cán bộ hủ hoá * bị cách chức vì tội tham ô
cách biệt
động từ
cách xa nhau hoàn toàn, không liên lạc gì được với nhau: sống cách biệt với mọi người * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (ca dao)
sống cách biệt với mọi người * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (ca dao)
cách biệt
động từ
có sự phân biệt, sự ngăn cách do khác nhau quá xa: nền kinh tế giữa hai nước vẫn còn cách biệt
nền kinh tế giữa hai nước vẫn còn cách biệt
cách li
động từ
không để cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác, nhằm ngừa trước điều gì (thường là nhằm tránh lây bệnh): cách li bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm * phòng cách li
cách li bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm * phòng cách li
cách ly
động từ
không để cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác, nhằm ngừa trước điều gì (thường là nhằm tránh lây bệnh): cách li bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm * phòng cách li
cách li bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm * phòng cách li
cách điệu hoá
động từ
thể hiện thành hình tượng nghệ thuật bằng cách chọn và làm nổi bật những nét tiêu biểu nhất: trên bìa sách, hoa sen đã được cách điệu hoá
trên bìa sách, hoa sen đã được cách điệu hoá
cách mạng
danh từ
cuộc biến đổi xã hội - chính trị lớn và căn bản, thực hiện bằng việc lật đổ một chế độ xã hội lỗi thời, lập nên một chế độ xã hội mới, tiến bộ: cách mạng tháng Tám năm 1945
cách mạng tháng Tám năm 1945
cách mạng
danh từ
cuộc đấu tranh nhằm thực hiện một cuộc cách mạng xã hội: làm cách mạng * tham gia cách mạng
làm cách mạng * tham gia cách mạng
cách mạng
danh từ
quá trình thay đổi lớn và căn bản theo hướng tiến bộ trong một lĩnh vực nào đó: cách mạng tư tưởng và văn hoá * cuộc cách mạng kĩ thuật
cách mạng tư tưởng và văn hoá * cuộc cách mạng kĩ thuật
cách mạng
danh từ
(viết hoa) cách mạng tháng Tám (nói tắt): thời trước Cách mạng
thời trước Cách mạng
cách mạng
tính từ
thuộc về cách mạng, có tính chất cách mạng: chính quyền cách mạng * nền văn học cách mạng
chính quyền cách mạng * nền văn học cách mạng
cách mạng hoá
động từ
làm cho trở thành có tính chất cách mạng: cách mạng hoá tư tưởng
cách mạng hoá tư tưởng
cách mặt khuất lời
null
(văn chương) (người sống với người chết) xa cách nhau, hoàn toàn không có sợi dây liên lạc nào: "Dạ đài cách mặt khuất lời, Tưới xin giọt lệ cho người thác oan." (TKiều)
"Dạ đài cách mặt khuất lời, Tưới xin giọt lệ cho người thác oan." (TKiều)
cách nhiệt
động từ
ngăn không để cho nhiệt truyền qua: trần nhà được chống nóng bằng một lớp cách nhiệt
trần nhà được chống nóng bằng một lớp cách nhiệt
cách quãng
tính từ
không liền nhau, không liên tục do cách nhau từng đoạn, từng quãng: hầm đào cách quãng * thời gian học bị cách quãng
hầm đào cách quãng * thời gian học bị cách quãng
cách rách
tính từ
(khẩu ngữ) phiền phức, rầy rà: bày vẽ làm gì cho cách rách
bày vẽ làm gì cho cách rách
cách nhật
tính từ
cách một ngày lại diễn ra một lần: sốt rét cách nhật
sốt rét cách nhật
cách mệnh
danh từ
cuộc biến đổi xã hội - chính trị lớn và căn bản, thực hiện bằng việc lật đổ một chế độ xã hội lỗi thời, lập nên một chế độ xã hội mới, tiến bộ: cách mạng tháng Tám năm 1945
cách mạng tháng Tám năm 1945
cách mệnh
danh từ
cuộc đấu tranh nhằm thực hiện một cuộc cách mạng xã hội: làm cách mạng * tham gia cách mạng
làm cách mạng * tham gia cách mạng
cách mệnh
danh từ
quá trình thay đổi lớn và căn bản theo hướng tiến bộ trong một lĩnh vực nào đó: cách mạng tư tưởng và văn hoá * cuộc cách mạng kĩ thuật
cách mạng tư tưởng và văn hoá * cuộc cách mạng kĩ thuật
cách mệnh
danh từ
(viết hoa) cách mạng tháng Tám (nói tắt): thời trước Cách mạng
thời trước Cách mạng
cách mệnh
tính từ
thuộc về cách mạng, có tính chất cách mạng: chính quyền cách mạng * nền văn học cách mạng
chính quyền cách mạng * nền văn học cách mạng
cách ra cách rách
tính từ
(khẩu ngữ) như cách rách (nhưng ý mức độ nhiều hơn): suốt ngày cứ bám theo cách ra cách rách
suốt ngày cứ bám theo cách ra cách rách
cách thuỷ
tính từ
(cách nấu) không để cho nước tiếp xúc trực tiếp với vật nấu (làm chín bằng hơi nước): hấp cách thuỷ
hấp cách thuỷ
cách tân
động từ
đổi mới (thường nói về văn hoá, nghệ thuật): cách tân nghệ thuật
cách tân nghệ thuật
cách thức
danh từ
hình thức diễn ra của một hành động: cách thức băng bó vết thương * trao đổi cách thức tiến hành
cách thức băng bó vết thương * trao đổi cách thức tiến hành
cái
danh từ
(cũ) mẹ: con dại cái mang (tng)
con dại cái mang (tng)