word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tự chủ
động từ
tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối: giận quá nên mất tự chủ
giận quá nên mất tự chủ
từ chối
động từ
không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu: từ chối lời mời * nói thế nào cũng nhất định từ chối
từ chối lời mời * nói thế nào cũng nhất định từ chối
từ chức
động từ
xin thôi không giữ chức vụ hiện đang giữ: đệ đơn xin từ chức
đệ đơn xin từ chức
tử cung
danh từ
bộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kì thai nghén: chửa ngoài dạ con
chửa ngoài dạ con
từ chương
danh từ
(cũ) như văn chương (ng1): "Có người xưa vốn bậc văn nhân, Cùng với từ chương trót nợ nần." (TrHLiệu; 1)
"Có người xưa vốn bậc văn nhân, Cùng với từ chương trót nợ nần." (TrHLiệu; 1)
từ chương
danh từ
lối văn chương phổ biến thời trước, chỉ coi trọng hình thức, kĩ xảo, không chú trọng nội dung, không thiết thực: lối học từ chương
lối học từ chương
tự cường
động từ
tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người: ý thức tự cường dân tộc
ý thức tự cường dân tộc
tự do
danh từ
phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội: tự do là cái tất yếu được nhận thức
tự do là cái tất yếu được nhận thức
tự do
danh từ
trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị: đấu tranh cho tự do của đất nước * một dân tộc đã giành được tự do
đấu tranh cho tự do của đất nước * một dân tộc đã giành được tự do
tự do
danh từ
trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ: trả tự do cho tù binh
trả tự do cho tù binh
tự do
danh từ
trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó: bị gò bó, mất hết tự do
bị gò bó, mất hết tự do
tự do
tính từ
có các quyền tự do về xã hội - chính trị: một dân tộc tự do
một dân tộc tự do
tự do
tính từ
không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng: rút quân ra vùng tự do
rút quân ra vùng tự do
tự do
tính từ
không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó: tự do bay nhảy * cho trẻ tự do, thích chơi gì thì chơi
tự do bay nhảy * cho trẻ tự do, thích chơi gì thì chơi
tự do
tính từ
không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác: thí sinh tự do * lao động tự do * triển lãm mở cửa cho người xem vào tự do
thí sinh tự do * lao động tự do * triển lãm mở cửa cho người xem vào tự do
tư dinh
danh từ
(trang trọng) dinh thự riêng: xây cất tư dinh * tư dinh của viên đại sứ
xây cất tư dinh * tư dinh của viên đại sứ
tư doanh
tính từ
do tư nhân kinh doanh; phân biệt với quốc doanh: công ti tư doanh * xí nghiệp tư doanh
công ti tư doanh * xí nghiệp tư doanh
tự dạng
danh từ
dáng chữ viết riêng của mỗi người: so tự dạng để tìm thủ phạm
so tự dạng để tìm thủ phạm
tự do chủ nghĩa
tính từ
tuỳ tiện theo ý riêng, không chịu sự ràng buộc của nguyên tắc tổ chức: lối sống tự do chủ nghĩa
lối sống tự do chủ nghĩa
tự dưng
phụ từ
(khẩu ngữ) tự nhiên, không rõ vì sao: tự dưng nước mắt cứ trào ra * mọi thứ không phải tự dưng mà có
tự dưng nước mắt cứ trào ra * mọi thứ không phải tự dưng mà có
tự dưỡng
động từ
(sinh vật) có khả năng tự chế tạo được chất dinh dưỡng hữu cơ từ chất vô cơ lấy trong môi trường ngoài để nuôi cơ thể: cây xanh là sinh vật tự dưỡng
cây xanh là sinh vật tự dưỡng
tư duy
null
giai đoạn cao của quá trình nhận thức, đi sâu vào bản chất và phát hiện ra tính quy luật của sự vật bằng những hình thức như biểu tượng, khái niệm, phán đoán và suy lí: đổi mới tư duy * tư duy khoa học * khả năng tư duy kém
đổi mới tư duy * tư duy khoa học * khả năng tư duy kém
tự đắc
tính từ
tỏ ra thích thú về một thành công nào đó của mình và tự cho mình là hay, là giỏi: mặt vênh vênh tự đắc * lên mặt tự đắc
mặt vênh vênh tự đắc * lên mặt tự đắc
tự điển
danh từ
(cũ) từ điển: Hán ngữ tự điển
Hán ngữ tự điển
tử địa
danh từ
nơi rất nguy hiểm đến tính mạng; chỗ chết: lừa giặc vào tử địa * thoát vòng tử địa
lừa giặc vào tử địa * thoát vòng tử địa
từ điển song ngữ
danh từ
từ điển hai thứ tiếng: từ điển song ngữ Anh - Việt
từ điển song ngữ Anh - Việt
từ điển giải thích
danh từ
từ điển giải thích các nghĩa của từ và ngữ trong một ngôn ngữ: từ điển giải thích tiếng Việt
từ điển giải thích tiếng Việt
tư đồ
danh từ
(cũ) chức quan to thời xưa, tuỳ theo từng triều đại mà có thể có những nhiệm vụ khác nhau: quan tư đồ
quan tư đồ
tự động
tính từ
(làm việc gì) tự mình làm, không chờ có người bảo: tự động bỏ về * mọi người, không ai bảo ai đều tự động đến giúp
tự động bỏ về * mọi người, không ai bảo ai đều tự động đến giúp
tự động
tính từ
(máy móc) có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp: máy ảnh tự động * phần mềm biên dịch tự động
máy ảnh tự động * phần mềm biên dịch tự động
từ đường
danh từ
nhà thờ tổ tiên của một họ: từ đường họ Nguyễn * ngôi từ đường cổ kính
từ đường họ Nguyễn * ngôi từ đường cổ kính
từ điển tường giải
danh từ
từ điển giải thích các nghĩa của từ và ngữ trong một ngôn ngữ: từ điển giải thích tiếng Việt
từ điển giải thích tiếng Việt
từ điển
danh từ
sách tra cứu tập hợp các đơn vị ngôn ngữ (thường là đơn vị từ vựng) và sắp xếp theo một thứ tự nhất định, cung cấp một số kiến thức cần thiết đối với từng đơn vị: từ điển tiếng Việt * từ điển trực tuyến * tra từ điển
từ điển tiếng Việt * từ điển trực tuyến * tra từ điển
từ đồng nghĩa
danh từ
từ có nghĩa giống nhau, nhưng có vỏ ngữ âm khác nhau: * , * là những từ đồng nghĩa
* , * là những từ đồng nghĩa
từ đồng âm
danh từ
từ có vỏ ngữ âm giống nhau, nhưng khác nhau về nghĩa: đá' (hòn đá) và 'đá' (đá bóng) là hai từ đồng âm
đá' (hòn đá) và 'đá' (đá bóng) là hai từ đồng âm
tư gia
danh từ
(cũ) nhà riêng: mời đến thăm tư gia
mời đến thăm tư gia
tự động hoá
động từ
sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện: công nghệ tự động hoá * tự động hoá sản xuất
công nghệ tự động hoá * tự động hoá sản xuất
tự giác
tính từ
(làm việc gì) tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc: tự giác học tập * tự giác làm việc, không để ai nhắc nhở * có tinh thần tự giác cao
tự giác học tập * tự giác làm việc, không để ai nhắc nhở * có tinh thần tự giác cao
tự giác
tính từ
(giai cấp, tầng lớp xã hội) có ý thức về quyền lợi của mình và về vai trò, vị trí của mình trong xã hội, đấu tranh có tổ chức, có lãnh đạo; phân biệt với tự phát: đấu tranh tự giác
đấu tranh tự giác
tử hình
danh từ
hình phạt phải chịu tội chết: chịu án tử hình
chịu án tử hình
tự hào
null
lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có: lòng tự hào dân tộc * tự hào về thành tích đã đạt được
lòng tự hào dân tộc * tự hào về thành tích đã đạt được
tự hành
tính từ
(thiết bị, máy móc) có thể tự di chuyển để vận hành: máy trộn bê tông tự hành
máy trộn bê tông tự hành
từ giã
động từ
chào (cái có quan hệ thân thiết, gắn bó) để rời đi xa, với ý nghĩ rằng có thể không còn có dịp quay trở về gặp lại nữa: từ giã tuổi thơ * từ giã cõi đời (b; chết)
từ giã tuổi thơ * từ giã cõi đời (b; chết)
tự hoại
động từ
(chất hữu cơ) bị hoại đi dần dần qua một quá trình tự nhiên: bể tự hoại * hố xí tự hoại
bể tự hoại * hố xí tự hoại
tứ giác
danh từ
đa giác có bốn cạnh: hình tứ giác
hình tứ giác
từ hoá
động từ
làm cho trở thành có từ tính: lõi thép đã được từ hoá
lõi thép đã được từ hoá
tư hữu
tính từ
thuộc quyền sở hữu của cá nhân; phân biệt với công hữu: ruộng đất tư hữu * chế độ tư hữu * quyền tư hữu tài sản
ruộng đất tư hữu * chế độ tư hữu * quyền tư hữu tài sản
tự khắc
phụ từ
tự nó sẽ đến, sẽ xảy ra (thường là hay, là lành), như là kết quả tự nhiên của điều nào đó vừa được nói đến, không cần phải có sự can thiệp từ bên ngoài vào: làm nhiều tự khắc sẽ quen * cứ nói như thế, tự khắc anh ấy sẽ hiểu
làm nhiều tự khắc sẽ quen * cứ nói như thế, tự khắc anh ấy sẽ hiểu
tử huyệt
danh từ
huyệt nguy hiểm, có thể làm chết người khi bị tác động; cũng dùng để chỉ nơi bị coi là điểm yếu: đánh vào tử huyệt
đánh vào tử huyệt
tứ kết
danh từ
vòng đấu để chọn bốn đội hoặc bốn vận động viên vào bán kết: trận tứ kết * đội bóng được lọt vào tứ kết
trận tứ kết * đội bóng được lọt vào tứ kết
từ hư
danh từ
từ không có chức năng định danh, không có khả năng độc lập làm thành phần câu, được dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thực từ; phân biệt với thực từ: đã, đang, sẽ... là những hư từ
đã, đang, sẽ... là những hư từ
tư hữu hoá
động từ
làm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân: ruộng đất bị tư hữu hoá
ruộng đất bị tư hữu hoá
tự kiêu
tính từ
như tự cao: thói tự kiêu
thói tự kiêu
tự kỉ ám thị
null
tự làm nảy sinh trong ý thức những ý nghĩ nào đó về chính bản thân mình và luôn cho rằng điều đó là có thật: chữa bệnh bằng phương pháp tự kỉ ám thị
chữa bệnh bằng phương pháp tự kỉ ám thị
tự kỷ ám thị
null
tự làm nảy sinh trong ý thức những ý nghĩ nào đó về chính bản thân mình và luôn cho rằng điều đó là có thật: chữa bệnh bằng phương pháp tự kỉ ám thị
chữa bệnh bằng phương pháp tự kỉ ám thị
từ láy
danh từ
từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia: , * , * , v.v. là những từ láy
, * , * , v.v. là những từ láy
tự lập
động từ
tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác: có tính tự lập * sống tự lập
có tính tự lập * sống tự lập
tư lợi
danh từ
lợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung: mưu cầu tư lợi * làm việc vì tư lợi
mưu cầu tư lợi * làm việc vì tư lợi
tư lợi
động từ
(khẩu ngữ) lấy của chung làm thành của riêng: hành vi tư lợi * không tư lợi của công
hành vi tư lợi * không tư lợi của công
từ loại
danh từ
phạm trù ngữ pháp bao gồm các từ có chung đặc điểm ngữ pháp và ý nghĩa khái quát, như danh từ, động từ, tính từ, v.v.: đưa ra các tiêu chí xác định từ loại * từ loại danh từ
đưa ra các tiêu chí xác định từ loại * từ loại danh từ
tư liệu
danh từ
những thứ vật chất con người sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nhất định nào đó (nói khái quát): tư liệu sinh hoạt * tư liệu sản xuất
tư liệu sinh hoạt * tư liệu sản xuất
tư liệu
danh từ
tài liệu sử dụng cho việc nghiên cứu (nói khái quát): thu thập tư liệu * tư liệu tham khảo * phim tư liệu
thu thập tư liệu * tư liệu tham khảo * phim tư liệu
tứ linh
danh từ
bốn con vật: long (rồng), lân (kì lân), quy (rùa) và phượng, được coi là linh thiêng theo quan niệm cũ (nói tổng quát): bức chạm tứ linh
bức chạm tứ linh
tư lương
động từ
(cũ, văn chương) tưởng nhớ da diết: nặng lòng tư lương * "(...) Thâu đêm mong mỏi, ngày ngày tư lương." (HTr)
nặng lòng tư lương * "(...) Thâu đêm mong mỏi, ngày ngày tư lương." (HTr)
tư lự
động từ
có vẻ đang phải nghĩ ngợi, bận tâm về điều gì: đôi mắt tư lự * vẻ mặt tư lự
đôi mắt tư lự * vẻ mặt tư lự
tự lực
tính từ
(làm việc gì) tự sức mình, với sức lực của bản thân, không nhờ cậy ai: có ý chí tự lực * tinh thần tự lực
có ý chí tự lực * tinh thần tự lực
từ mẫu
danh từ
(cũ) mẹ hiền: lương y như từ mẫu
lương y như từ mẫu
tự mãn
tính từ
tự lấy làm thoả mãn về những gì mình đã đạt được, mà không cần phải cố gắng hơn nữa: vẻ mặt tự mãn * tự mãn với thành tích đã đạt được
vẻ mặt tự mãn * tự mãn với thành tích đã đạt được
tự nguyện
động từ
tự mình muốn làm, không phải bị thúc ép, bắt buộc: tự nguyện ra đi * làm việc trên tinh thần tự nguyện
tự nguyện ra đi * làm việc trên tinh thần tự nguyện
từ nguyên
danh từ
nguồn gốc của từ ngữ: giải thích từ nguyên * từ điển từ nguyên
giải thích từ nguyên * từ điển từ nguyên
từ ngữ
danh từ
từ và ngữ (nói khái quát): từ ngữ khoa học * dùng từ ngữ chính xác
từ ngữ khoa học * dùng từ ngữ chính xác
tử ngoại
tính từ
thuộc về quang phổ tiếp cận với miền phổ mắt thường nhìn thấy được, về phía màu tím: tia tử ngoại
tia tử ngoại
tứ ngôn
danh từ
thể thơ mỗi câu có bốn âm tiết: thơ tứ ngôn
thơ tứ ngôn
từ nan
động từ
(hiếm) từ chối, thoái thác việc khó khăn: dẫu nguy hiểm cũng không từ nan
dẫu nguy hiểm cũng không từ nan
tử nạn
động từ
chết do chiến tranh hay do tai nạn: nhiều dân thường tử nạn trong cuộc chiến * 12 học sinh đã tử nạn trong vụ đắm đò
nhiều dân thường tử nạn trong cuộc chiến * 12 học sinh đã tử nạn trong vụ đắm đò
tử ngữ
danh từ
ngôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ: tiếng Latin, tiếng Hi Lạp cổ là những tử ngữ
tiếng Latin, tiếng Hi Lạp cổ là những tử ngữ
từ nhiệm
động từ
(trang trọng) như từ chức: đơn từ nhiệm của thủ tướng * diễn văn từ nhiệm
đơn từ nhiệm của thủ tướng * diễn văn từ nhiệm
tư nhân
danh từ
một cá nhân nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể): doanh nghiệp tư nhân * xí nghiệp giao cho tư nhân quản lí
doanh nghiệp tư nhân * xí nghiệp giao cho tư nhân quản lí
từ phản nghĩa
danh từ
từ có nghĩa không những trái ngược nhau (như tốt và xấu), mà còn đối lập với nhau, nghĩa từ này là sự phủ định của nghĩa từ kia, và ngược lại: và * là cặp từ phản nghĩa
và * là cặp từ phản nghĩa
tự nhiên
danh từ
toàn bộ nói chung những gì tồn tại sẵn có trong vũ trụ mà không phải do con người tạo ra: quy luật tự nhiên * cải tạo tự nhiên * các loài sinh vật trong tự nhiên
quy luật tự nhiên * cải tạo tự nhiên * các loài sinh vật trong tự nhiên
tự nhiên
tính từ
thuộc về tự nhiên hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do con người tạo ra hoặc tác động hay can thiệp vào: rừng tự nhiên * điều kiện tự nhiên * quy luật đào thải tự nhiên
rừng tự nhiên * điều kiện tự nhiên * quy luật đào thải tự nhiên
tự nhiên
tính từ
(cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo: ăn uống tự nhiên, không làm khách * cử chỉ lúng túng, mất tự nhiên
ăn uống tự nhiên, không làm khách * cử chỉ lúng túng, mất tự nhiên
tự nhiên
tính từ
(sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy: tự nhiên trở nên giàu có * hai má tự nhiên đỏ bừng
tự nhiên trở nên giàu có * hai má tự nhiên đỏ bừng
tự nhiên
tính từ
theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên: thuận theo lẽ tự nhiên * cố gắng chăm chỉ, chịu khó rồi tự nhiên sẽ học giỏi
thuận theo lẽ tự nhiên * cố gắng chăm chỉ, chịu khó rồi tự nhiên sẽ học giỏi
tự phát
tính từ
phát sinh ra một cách tự nhiên, không có ý thức tự giác hoặc không có lãnh đạo: hành động tự phát * đầu tư tự phát, thiếu bài bản
hành động tự phát * đầu tư tự phát, thiếu bài bản
tự nhủ
động từ
tự bảo mình: tự nhủ phải cố gắng hơn nữa
tự nhủ phải cố gắng hơn nữa
tứ phía
danh từ
(khẩu ngữ) bốn phía, xung quanh: đạn bay tứ phía * tứ phía không một bóng người
đạn bay tứ phía * tứ phía không một bóng người
tư pháp
danh từ
việc xét xử các hành vi phạm pháp và các vụ kiện tụng trong nhân dân (nói khái quát): cơ quan tư pháp * cán bộ tư pháp
cơ quan tư pháp * cán bộ tư pháp
tự phục vụ
động từ
tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ: tập dần cho trẻ thói quen tự phục vụ
tập dần cho trẻ thói quen tự phục vụ
tự phục vụ
động từ
(khách hàng) tự mình phục vụ cho mình (lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ): cửa hàng ăn tự phục vụ
cửa hàng ăn tự phục vụ
tứ phương
danh từ
bốn phương: đông, tây, nam, bắc; khắp mọi nơi: đi tứ phương * có bệnh thì vái tứ phương
đi tứ phương * có bệnh thì vái tứ phương
tự phụ
null
tự đánh giá quá cao tài năng, thành tích của mình, do đó coi thường mọi người, kể cả người trên mình: có tính tự phụ * biết mình thông minh nên rất tự phụ
có tính tự phụ * biết mình thông minh nên rất tự phụ
tứ quý
danh từ
(cũ) bốn mùa trong năm: xuân, hạ, thu, đông: bộ tranh tứ quý
bộ tranh tứ quý
tứ quý
danh từ
bốn loại cây, tiêu biểu cho bốn mùa trong năm: mai, tùng (hoặc lan), cúc, trúc (nói tổng quát): tủ có chạm tứ quý
tủ có chạm tứ quý
tự quản
động từ
tự mình trông coi, quản lí với nhau công việc của mình, không cần có ai điều khiển: kí túc xá do sinh viên tự quản * hợp tác xã tự quản
kí túc xá do sinh viên tự quản * hợp tác xã tự quản
tử quy
danh từ
(cũ, văn chương) (chim) cuốc: "Nghĩ nông nỗi ngẩn ngơ đòi lúc, Tiếng tử quy thêm giục lòng thương." (ATV)
"Nghĩ nông nỗi ngẩn ngơ đòi lúc, Tiếng tử quy thêm giục lòng thương." (ATV)
tự quyền
động từ
(khẩu ngữ) tự cho mình có quyền làm điều gì đó: tự quyền định đoạt mọi việc
tự quyền định đoạt mọi việc
tứ quí
danh từ
(cũ) bốn mùa trong năm: xuân, hạ, thu, đông: bộ tranh tứ quý
bộ tranh tứ quý
tứ quí
danh từ
bốn loại cây, tiêu biểu cho bốn mùa trong năm: mai, tùng (hoặc lan), cúc, trúc (nói tổng quát): tủ có chạm tứ quý
tủ có chạm tứ quý
tư sản
danh từ
người thuộc giai cấp chiếm hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê: giai cấp tư sản * nhà tư sản
giai cấp tư sản * nhà tư sản