word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
cái | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật: cái Lan có nhà không hả bác? | cái Lan có nhà không hả bác? |
cái | danh từ | giống để gây ra một số chất chua: cái mẻ * cái giấm | cái mẻ * cái giấm |
cái | danh từ | vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ: nhà cái * làm cái | nhà cái * làm cái |
cái | danh từ | phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước: khôn ăn cái, dại ăn nước (tng) | khôn ăn cái, dại ăn nước (tng) |
cái | tính từ | (động vật) thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng: chó cái * sư tử cái | chó cái * sư tử cái |
cái | tính từ | (hoa) không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế: hoa mướp cái * đu đủ cái | hoa mướp cái * đu đủ cái |
cái | tính từ | thuộc loại to, thường là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn: cột cái * rễ cái * ngón tay cái * sông cái * đường cái | cột cái * rễ cái * ngón tay cái * sông cái * đường cái |
cái | danh từ | từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa rất khái quát: đủ cả, không thiếu cái gì * lo cái ăn cái mặc * phân biệt cái hay cái dở * trong cái rủi có cái may | đủ cả, không thiếu cái gì * lo cái ăn cái mặc * phân biệt cái hay cái dở * trong cái rủi có cái may |
cái | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh: cái bàn này cao * cái áo hoa * hai cái nhà mới | cái bàn này cao * cái áo hoa * hai cái nhà mới |
cái | danh từ | (cũ) từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá: con ong, cái kiến | con ong, cái kiến |
cái | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn: ngã một cái rất đau * nghỉ tay cái đã * loáng một cái đã biến mất | ngã một cái rất đau * nghỉ tay cái đã * loáng một cái đã biến mất |
cái | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó: cái cây bưởi ấy rất sai quả * cái ngày đáng ghi nhớ ấy | cái cây bưởi ấy rất sai quả * cái ngày đáng ghi nhớ ấy |
cài | động từ | làm cho một vật nhỏ mắc chặt vào một bộ phận nào đó: cửa đóng then cài * tóc cài hoa * cài lại khuy áo * xe cài số lùi | cửa đóng then cài * tóc cài hoa * cài lại khuy áo * xe cài số lùi |
cài | động từ | bí mật sắp đặt, bố trí xen vào: thợ săn cài bẫy * cài người vào hàng ngũ đối phương | thợ săn cài bẫy * cài người vào hàng ngũ đối phương |
cài | động từ | (Khẩu ngữ) cài đặt (nói tắt): cài phần mềm nhận dạng chữ Việt | cài phần mềm nhận dạng chữ Việt |
cách trở | động từ | ngăn cách, gây trở ngại: "Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều) | "Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều) |
cách trở quan san | null | (cũ, văn chương) như cách núi ngăn sông: "Rồi ra cách trở quan san, Chẳng may tiếng hạc khơi ngàn non hoa." (PT) | "Rồi ra cách trở quan san, Chẳng may tiếng hạc khơi ngàn non hoa." (PT) |
cãi | động từ | dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình: đã làm sai lại còn cãi * gà mái cãi nước sôi (tng) | đã làm sai lại còn cãi * gà mái cãi nước sôi (tng) |
cãi | động từ | (Khẩu ngữ) bào chữa (cho một bên đương sự ở trước toà): luật sư cãi cho trắng án | luật sư cãi cho trắng án |
cải | danh từ | cây có hoa gồm bốn cánh xếp thành hình chữ thập, có nhiều loài, thường được trồng làm rau ăn: bát canh cải | bát canh cải |
cải | động từ | đổi khác đi: cải tên * cải dạng | cải tên * cải dạng |
cải | động từ | làm cho thành hình trang trí nổi trên mặt hàng đan, dệt, bằng cách đặt các sợi theo một lối nhất định khi dệt, đan: lụa cải hoa | lụa cải hoa |
cai | danh từ | (Từ cũ) chức thấp nhất trong tổ chức quân đội thời phong kiến, thực dân: cai khố đỏ | cai khố đỏ |
cai | danh từ | người trông coi một số người lao động làm thuê ở nhà máy, công trường thời phong kiến, thực dân: cai phu mỏ | cai phu mỏ |
cai | động từ | thôi hẳn, không ăn, uống hoặc hút những thức dùng đã thành thói quen: cai rượu * cai thuốc | cai rượu * cai thuốc |
cái bang | danh từ | (cũ, hiếm) người chuyên đi ăn xin, tổ chức thành nhóm: nhóm cái bang * bang chủ cái bang | nhóm cái bang * bang chủ cái bang |
cải biến | động từ | làm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt: cải biến nền công nghiệp lạc hậu | cải biến nền công nghiệp lạc hậu |
cải bẹ | danh từ | cải lá có bẹ to: cải bẹ muối dưa | cải bẹ muối dưa |
cải biên | động từ | sửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về tác phẩm nghệ thuật) cho phù hợp với yêu cầu mới: cải biên tuồng cổ * chèo cải biên | cải biên tuồng cổ * chèo cải biên |
cải cách | null | sửa đổi cái cũ đã trở thành lạc hậu để cho phù hợp, đáp ứng yêu cầu của tình hình: thực hiện cải cách giáo dục * những cải cách cơ bản của nền kinh tế | thực hiện cải cách giáo dục * những cải cách cơ bản của nền kinh tế |
cải chính | động từ | chữa cho chính xác, cho đúng sự thật: cải chính những lời vu cáo * cải chính cách xưng hô | cải chính những lời vu cáo * cải chính cách xưng hô |
cãi cọ | động từ | cãi nhau lôi thôi giữa hai bên: bọn trẻ cãi cọ nhau * cuộc cãi cọ | bọn trẻ cãi cọ nhau * cuộc cãi cọ |
cài đặt | động từ | đưa một (hoặc một bộ) phần mềm vào máy tính theo những trình tự và cách thức nhất định để sử dụng: cài đặt phần mềm * máy tính được cài đặt hệ thống bảo mật | cài đặt phần mềm * máy tính được cài đặt hệ thống bảo mật |
cải dạng | động từ | thay đổi bộ dạng, cách ăn mặc v.v. giả làm một người khác: cải dạng thành người ăn xin | cải dạng thành người ăn xin |
cai đầu dài | danh từ | (khẩu ngữ) kẻ chuyên đứng ra nhận thầu công việc rồi giao lại cho người khác làm với tiền công rẻ mạt để kiếm lời: cai đầu dài trong ngành xây dựng | cai đầu dài trong ngành xây dựng |
cải củ | danh từ | cải hoa màu trắng, rễ phồng thành củ màu trắng, dùng làm thức ăn: dưa cải củ muối xổi | dưa cải củ muối xổi |
cải hối | động từ | (hiếm) như hối cải: biết cải hối để làm người lương thiện | biết cải hối để làm người lương thiện |
cãi lộn | động từ | (phương ngữ) cãi cọ nhau có tính chất hơn thua: cuộc cãi lộn * xảy ra chuyện đôi co, cãi lộn | cuộc cãi lộn * xảy ra chuyện đôi co, cãi lộn |
cải lương | danh từ | kịch hát ra đời vào đầu thế kỉ XX, bắt nguồn từ nhạc tài tử, dân ca Nam bộ: nghệ sĩ cải lương * vở cải lương * ca cải lương | nghệ sĩ cải lương * vở cải lương * ca cải lương |
cải lương | tính từ | (cũ) thuộc về chủ nghĩa cải lương, theo chủ nghĩa cải lương: tư tưởng cải lương | tư tưởng cải lương |
cải mả | tính từ | (Thông tục) (răng) có màu rất bẩn: răng cải mả | răng cải mả |
cải lão hoàn đồng | null | làm cho người già trẻ lại: thuốc cải lão hoàn đồng | thuốc cải lão hoàn đồng |
cai nghiện | động từ | thôi hẳn, bỏ hẳn, không dùng ma tuý nữa để cắt đứt cơn nghiện: trung tâm cai nghiện | trung tâm cai nghiện |
cái rụp | null | (phương ngữ, khẩu ngữ) ngay lập tức, rất nhanh, rất gọn: điện mất cái rụp * đưa tay chào cái rụp * đồng ý cái rụp | điện mất cái rụp * đưa tay chào cái rụp * đồng ý cái rụp |
cai quản | động từ | phụ trách việc trông coi: cai quản một toán thợ * mọi việc trong nhà đều giao cho chị cai quản | cai quản một toán thợ * mọi việc trong nhà đều giao cho chị cai quản |
cải tạo | động từ | làm cho chất lượng thay đổi về căn bản, theo hướng tốt: cải tạo đất bạc màu * cải tạo tư tưởng * cải tạo bộ máy hành chính | cải tạo đất bạc màu * cải tạo tư tưởng * cải tạo bộ máy hành chính |
cải tạo | động từ | giáo dục (những người mắc lỗi lầm) làm cho thay đổi trở thành người tốt, người lương thiện: trại cải tạo tập trung * đi lao động cải tạo | trại cải tạo tập trung * đi lao động cải tạo |
cải sửa | động từ | sửa chữa, thay đổi cho khác trước để phù hợp với yêu cầu mới: cải sửa một số nội dung trong điều lệ | cải sửa một số nội dung trong điều lệ |
cai thầu | danh từ | người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê: cai thầu xây dựng | cai thầu xây dựng |
cai sữa | động từ | thôi hẳn không cho bú nữa, mà nuôi bằng những thức ăn khác thay cho sữa: lợn con đã cai sữa * cai sữa cho con | lợn con đã cai sữa * cai sữa cho con |
cải thiện | động từ | làm cho tình hình có sự chuyển biến, phần nào có tốt hơn: phát triển sản xuất để cải thiện đời sống * cải thiện môi trường đầu tư | phát triển sản xuất để cải thiện đời sống * cải thiện môi trường đầu tư |
cải tiến | động từ | sửa đổi cho tiến bộ hơn: cải tiến công cụ lao động * cào cải tiến | cải tiến công cụ lao động * cào cải tiến |
cải tổ | động từ | tổ chức lại cho khác hẳn trước: cải tổ nội các | cải tổ nội các |
cải tổ | động từ | thay đổi căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội, nhằm khắc phục hậu quả sai lầm trong quá khứ, đưa xã hội tiến lên: chính sách cải tổ | chính sách cải tổ |
cai trị | động từ | sử dụng bộ máy hành chính thực hiện quyền thống trị, áp bức: cai trị đất nước * bộ máy cai trị | cai trị đất nước * bộ máy cai trị |
cải trang | động từ | thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra: cải trang thành lái buôn | cải trang thành lái buôn |
cải tử hoàn sinh | null | làm cho thoát khỏi cáI chết đã cận kề: ơn cải tử hoàn sinh | ơn cải tử hoàn sinh |
cái trò | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc thường thấy ở đời, không có gì đáng phải ngạc nhiên: cái trò nó thế, đã đâm lao thì phải theo lao | cái trò nó thế, đã đâm lao thì phải theo lao |
cãi vã | động từ | cãi nhau dằng dai về việc không đáng cãi (nói khái quát): cãi vã nhau vì những chuyện không đâu | cãi vã nhau vì những chuyện không đâu |
cam | danh từ | cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn, có múi, nhiều nước, bé hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ, vị ngọt hoặc chua: màu da cam * cốc nước cam | màu da cam * cốc nước cam |
cam | danh từ | tên gọi chung một số bệnh dai dẳng ở trẻ em, thường do suy dinh dưỡng sinh ra: cam răng * thuốc cam | cam răng * thuốc cam |
cam | danh từ | chi tiết máy có thể làm chi tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó: trục cam | trục cam |
cam | động từ | cảm thấy có thể bằng lòng làm hoặc chấp nhận việc gì đó: có nhiều nhặn gì cho cam * "Dù cho chờ đợi mấy đông, Đắng cay cũng chịu mặn nồng cũng cam." (Cdao) | có nhiều nhặn gì cho cam * "Dù cho chờ đợi mấy đông, Đắng cay cũng chịu mặn nồng cũng cam." (Cdao) |
cám | động từ | động lòng thương, cảm thương trước một cảnh ngộ nào đó: "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (Cdao) | "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (Cdao) |
cạm | danh từ | dụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật: đặt cạm bẫy hươu * "Phong lưu là cạm ở đời, Hồng nhan là bả những người tài hoa." (ca dao) | đặt cạm bẫy hươu * "Phong lưu là cạm ở đời, Hồng nhan là bả những người tài hoa." (ca dao) |
cảm biết | động từ | cảm nhận và biết được thông qua cảm giác: đứa trẻ đã cảm biết được tình thương yêu | đứa trẻ đã cảm biết được tình thương yêu |
cảm | động từ | nhận biết bằng giác quan, bằng cảm tính: cảm thấy lạnh * cảm thấy thoải mái như ở nhà * cảm thấy đau ở tay | cảm thấy lạnh * cảm thấy thoải mái như ở nhà * cảm thấy đau ở tay |
cảm | động từ | làm cho rung động trong lòng: bài thơ cảm được người đọc | bài thơ cảm được người đọc |
cảm | động từ | nhận biết và mến phục: cảm lòng tốt của bạn | cảm lòng tốt của bạn |
cảm | động từ | (Khẩu ngữ) có cảm tình và như chớm yêu (nói về quan hệ nam nữ): xem chừng nó đã cảm cô ta * "(…) nàng yêu Lương không phải vì cảm cái vẻ khôi ngô tuấn tú của chàng." (KhHưng; 4) | xem chừng nó đã cảm cô ta * "(…) nàng yêu Lương không phải vì cảm cái vẻ khôi ngô tuấn tú của chàng." (KhHưng; 4) |
cảm | động từ | bị ốm nhẹ do cơ thể chịu tác động đột ngột của thời tiết: bị cảm * ăn bát cháo hành để giải cảm | bị cảm * ăn bát cháo hành để giải cảm |
cạm bẫy | danh từ | bẫy để lừa bắt loài vật (nói khái quát): đặt cạm bẫy để đánh bắt thú rừng | đặt cạm bẫy để đánh bắt thú rừng |
cạm bẫy | danh từ | cái bố trí sẵn để lừa cho người ta sa vào vòng nguy hiểm (nói khái quát): sa vào cạm bẫy của kẻ thù * cạm bẫy tình | sa vào cạm bẫy của kẻ thù * cạm bẫy tình |
cam chịu | động từ | bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được: cam chịu cuộc sống nghèo khổ * biết nhẫn nhịn và cam chịu | cam chịu cuộc sống nghèo khổ * biết nhẫn nhịn và cam chịu |
cám cảnh | động từ | động lòng thương cảm trước một cảnh ngộ: "Vịt nằm bờ mía rỉa lông, Cám cảnh thương chồng đi học đường xa." (ca dao) | "Vịt nằm bờ mía rỉa lông, Cám cảnh thương chồng đi học đường xa." (ca dao) |
cám dỗ | động từ | khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã: không cưỡng được sức cám dỗ của đồng tiền | không cưỡng được sức cám dỗ của đồng tiền |
cảm động | động từ | có sự rung động trong lòng do tác động của một sự việc khách quan mà mình đồng tình hoặc khâm phục: cảm động đến rơi nước mắt * bộ phim làm cảm động lòng người | cảm động đến rơi nước mắt * bộ phim làm cảm động lòng người |
cảm động | tính từ | có tác dụng làm cảm động: câu chuyện rất cảm động | câu chuyện rất cảm động |
cam đoan | động từ | khẳng định điều mình trình bày là đúng và hứa chịu trách nhiệm để cho người khác tin: làm giấy cam đoan * cam đoan không tái phạm | làm giấy cam đoan * cam đoan không tái phạm |
cam go | tính từ | (phương ngữ) gay go, gian khổ: chịu đựng nhiều cam go, thử thách * cuộc chiến đầy cam go | chịu đựng nhiều cam go, thử thách * cuộc chiến đầy cam go |
cảm hàn | động từ | cảm do bị nhiễm lạnh đột ngột: mắc chứng cảm hàn | mắc chứng cảm hàn |
cảm giác | null | hình thức thấp nhất của nhận thức, cho ta biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật đang tác động vào giác quan ta: cảm giác mệt mỏi * có cảm giác sợ hãi * cảm giác có điều không lành sắp xảy ra | cảm giác mệt mỏi * có cảm giác sợ hãi * cảm giác có điều không lành sắp xảy ra |
cám hấp | tính từ | (thông tục) dở hơi: đồ cám hấp! (tiếng rủa) | đồ cám hấp! (tiếng rủa) |
cảm hứng | danh từ | trạng thái tâm lí có cảm xúc và hết sức hứng thú, tạo điều kiện để óc tưởng tượng, sáng tạo hoạt động có hiệu quả: khơi nguồn cảm hứng | khơi nguồn cảm hứng |
cảm hoá | động từ | (bằng lời nói, việc làm) làm cho xúc động mà nghe theo, chuyển biến theo hướng tốt: cảm hoá kẻ lầm đường | cảm hoá kẻ lầm đường |
cam kết | động từ | chính thức cam đoan làm đúng những điều đã hứa: giữ đúng lời cam kết * cam kết không tái phạm | giữ đúng lời cam kết * cam kết không tái phạm |
cam kết | danh từ | bản cam kết: viết cam kết * hoàn trả nợ vay theo cam kết | viết cam kết * hoàn trả nợ vay theo cam kết |
tư thương | danh từ | người buôn bán cá thể: sản phẩm do tư thương bao tiêu * bị tư thương ép giá | sản phẩm do tư thương bao tiêu * bị tư thương ép giá |
tự tin | động từ | tin vào bản thân mình: tự tin ở sức mình * giọng nói dứt khoát, đầy vẻ tự tin | tự tin ở sức mình * giọng nói dứt khoát, đầy vẻ tự tin |
tư thục | tính từ | (trường học) do tư nhân mở: nhà trẻ tư thục * trường tư thục | nhà trẻ tư thục * trường tư thục |
tự tiện | tính từ | (làm việc gì) theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ý kiến ai cả: tự tiện dùng đồ của người khác * muốn gì phải hỏi, không được tự tiện | tự tiện dùng đồ của người khác * muốn gì phải hỏi, không được tự tiện |
tự ti | tính từ | tự đánh giá mình thấp nên tỏ ra thiếu tự tin: tự ti về khả năng của mình * tính hay tự ti | tự ti về khả năng của mình * tính hay tự ti |
tự tình | động từ | như tình tự: "Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, Băng mình lẻn trước đài trang tự tình." (TKiều) | "Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, Băng mình lẻn trước đài trang tự tình." (TKiều) |
tự tình | tính từ | (phương ngữ) rách bươm, rách mướp: quần áo tưa như xơ mướp * hai ống quần bị gai cào, tưa ra | quần áo tưa như xơ mướp * hai ống quần bị gai cào, tưa ra |
tự tôn | danh từ | (Từ cũ) cháu trai thừa tự, nối nghiệp ông bà: tự tôn của nhà Lê | tự tôn của nhà Lê |
tự tôn | danh từ | tự tôn trọng mình, không để cho ai coi thường, coi khinh mình: lòng tự tôn dân tộc | lòng tự tôn dân tộc |
tư tình | danh từ | (cũ, hiếm) tình cảm riêng (nên thường có sự thiên vị): "Tạ ân vào trước tâu quì, Việc công đâu dám bận chi tư tình." (NĐM) | "Tạ ân vào trước tâu quì, Việc công đâu dám bận chi tư tình." (NĐM) |
tư tình | danh từ | tình yêu vụng trộm: hai người có tư tình với nhau | hai người có tư tình với nhau |
tư tình | động từ | có quan hệ yêu đương vụng trộm, không chính đáng: tư tình với trai | tư tình với trai |
tử tội | danh từ | kẻ phạm vào tội chết: đưa tử tội ra pháp trường | đưa tử tội ra pháp trường |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.