word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ngang hàng
tính từ
cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội: tuổi tác tuy chênh lệch nhưng ngang hàng nhau
tuổi tác tuy chênh lệch nhưng ngang hàng nhau
ngang tai
tính từ
(khẩu ngữ) khó nghe vì trái với lẽ thường: câu nói nghe rất ngang tai
câu nói nghe rất ngang tai
ngang nhiên
tính từ
tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ: tên tội phạm sống ngang nhiên ngoài vòng pháp luật
tên tội phạm sống ngang nhiên ngoài vòng pháp luật
ngang dọc
null
ngang và dọc, đủ các hướng: đèn điện giăng mắc ngang dọc
đèn điện giăng mắc ngang dọc
ngang ngược
tính từ
ngang ngạnh, bất chấp lẽ phải, tỏ ra không kể gì đến bất cứ ai: ăn nói ngang ngược
ăn nói ngang ngược
ngang trái
tính từ
trái với đạo lí, với lẽ thường: hành vi ngang trái
hành vi ngang trái
ngang trái
tính từ
ở tình trạng gặp phải tình cảnh trái với lẽ thường ở đời, chịu nhiều đau khổ: tình duyên ngang trái * cảnh ngộ ngang trái
tình duyên ngang trái * cảnh ngộ ngang trái
ngang tàng
tính từ
tỏ ra bất chấp, không sợ gì, không chịu khuất phục ai: khí phách ngang tàng * "Năm năm trời bể ngang tàng, Đem mình đi bỏ chiến trường như không." (TKiều)
khí phách ngang tàng * "Năm năm trời bể ngang tàng, Đem mình đi bỏ chiến trường như không." (TKiều)
ngáng trở
null
gây cản trở sự hoạt động: ngáng trở công việc của người khác
ngáng trở công việc của người khác
ngành
danh từ
bộ phận lớn trong một dòng họ: ngành trên * ngành trưởng
ngành trên * ngành trưởng
ngành
danh từ
đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp: ngành thực vật hạt kín * lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
ngành thực vật hạt kín * lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
ngành
danh từ
hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương: ngành bưu chính viễn thông * cơ quan liên ngành
ngành bưu chính viễn thông * cơ quan liên ngành
ngành
danh từ
lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế: ngành công nghiệp * ngành kinh tế * ngành dệt may
ngành công nghiệp * ngành kinh tế * ngành dệt may
ngạnh
danh từ
mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó tuột, khó giãy ra: ngạnh lưỡi câu
ngạnh lưỡi câu
ngạnh
danh từ
gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá: ngạnh cá trê
ngạnh cá trê
ngành nghề
danh từ
nghề nghiệp chuyên môn (nói khái quát): lựa chọn ngành nghề * chuyển ngành nghề
lựa chọn ngành nghề * chuyển ngành nghề
ngành dọc
danh từ
ngành chuyên môn có quan hệ từ trên xuống dưới trong một hệ thống tổ chức: chịu sự quản lí theo ngành dọc
chịu sự quản lí theo ngành dọc
ngảnh
động từ
quay mặt về một phía nào đó: ngoảnh mặt đi, không nhìn * ngoảnh đầu nhìn lại
ngoảnh mặt đi, không nhìn * ngoảnh đầu nhìn lại
ngao
danh từ
động vật cùng loài với hến nhưng lớn hơn, sống ở bãi cát ven biển: đi cào ngao
đi cào ngao
ngành ngọn
danh từ
như ngọn ngành (nhưng ít dùng hơn): kể rõ ngành ngọn * "Nghe tường ngành ngọn tiêu hao, Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ." (TKiều)
kể rõ ngành ngọn * "Nghe tường ngành ngọn tiêu hao, Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ." (TKiều)
ngào
động từ
cho vào trong nước đường đun nhỏ lửa và đảo đều cho thấm đường: cốm ngào đường * khoai lang ngào
cốm ngào đường * khoai lang ngào
ngào
động từ
(hiếm) như nhào: ngào bột làm bánh * ngào đất cho nhuyễn
ngào bột làm bánh * ngào đất cho nhuyễn
ngành hàng
danh từ
chủng loại hàng hoá được sản xuất, kinh doanh với quy mô lớn (nói khái quát): ngành hàng điện tử * ngành hàng may mặc
ngành hàng điện tử * ngành hàng may mặc
ngạo
động từ
khinh thường, bất chấp: khinh đời ngạo của * ngạo đời
khinh đời ngạo của * ngạo đời
ngao du
động từ
dạo chơi khắp đó đây: ngao du đây đó
ngao du đây đó
ngào ngạt
tính từ
(mùi thơm) bốc lên lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác: hoa thơm ngào ngạt * mùi trầm hương ngào ngạt
hoa thơm ngào ngạt * mùi trầm hương ngào ngạt
ngạo mạn
tính từ
kiêu ngạo đến mức hỗn xược: cười ngạo mạn * thái độ ngạo mạn
cười ngạo mạn * thái độ ngạo mạn
ngao ngán
null
buồn rầu, chán nản, không còn thấy thích thú gì nữa: thở dài ngao ngán * "Tuần trăng khuyết, đĩa dầu hao, Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng." (TKiều)
thở dài ngao ngán * "Tuần trăng khuyết, đĩa dầu hao, Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng." (TKiều)
ngáp
động từ
há rộng miệng thở ra thật dài (thường do cơ thể mệt mỏi hoặc do buồn ngủ): ngáp ngủ * ngáp sái quai hàm * chết không kịp ngáp
ngáp ngủ * ngáp sái quai hàm * chết không kịp ngáp
ngát
tính từ
(mùi) dễ chịu và toả lan ra xa: không gian ngát mùi hoa sữa
không gian ngát mùi hoa sữa
ngát
tính từ
(màu sắc, thường là xanh, tím) tươi và dịu mát, trải ra rộng khắp: bầu trời xanh ngát * hoa bằng lăng tím ngát
bầu trời xanh ngát * hoa bằng lăng tím ngát
ngạo nghễ
tính từ
tỏ ra không chút e sợ, mà coi thường, bất chấp tất cả: cười ngạo nghễ * ngôi biệt thự ngạo nghễ đứng giữa làng
cười ngạo nghễ * ngôi biệt thự ngạo nghễ đứng giữa làng
ngạt
tính từ
(Nam thường nghẹt) có cảm giác khó thở hoặc không thở được do bí hơi, thiếu không khí: mũi bị ngạt * ngạt thở
mũi bị ngạt * ngạt thở
ngạo ngược
tính từ
láo xược và ngang ngược, bất chấp tất cả: ăn nói ngạo ngược
ăn nói ngạo ngược
ngạt mũi
động từ
cảm thấy khó thở đằng mũi (do mũi bị viêm nhiễm): bị ngạt mũi
bị ngạt mũi
ngàu
tính từ
(nước) có nhiều vẩn, nhiều tạp chất nổi lên: dòng nước phù sa ngầu đỏ
dòng nước phù sa ngầu đỏ
ngày
danh từ
khoảng thời gian Trái Đất tự xoay xung quanh nó đúng một vòng, bằng 24 giờ: một năm dương lịch có 365 ngày
một năm dương lịch có 365 ngày
ngày
danh từ
khoảng thời gian 24 giờ, hoặc ước khoảng 24 giờ: làm hai ngày mới xong * ở lại chơi thêm mấy ngày
làm hai ngày mới xong * ở lại chơi thêm mấy ngày
ngày
danh từ
khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn: ngủ ngày * học ngày học đêm * ngày đi đêm nghỉ
ngủ ngày * học ngày học đêm * ngày đi đêm nghỉ
ngày
danh từ
ngày cụ thể được xác định để ghi nhớ, kỉ niệm về một sự kiện nào đó: ngày Tết * ngày cưới * ngày sinh nhật
ngày Tết * ngày cưới * ngày sinh nhật
ngày
danh từ
khoảng thời gian không xác định, nhưng là thời gian dài, nhiều ngày: ngày còn nhỏ * ngày trẻ
ngày còn nhỏ * ngày trẻ
ngay
tính từ
(phương ngữ) thẳng, không chệch: ngay hàng thẳng lối * "Con sông khúc vạy, khúc ngay, Đò này chở khách chuyến đầy chuyến vơi." (ca dao)
ngay hàng thẳng lối * "Con sông khúc vạy, khúc ngay, Đò này chở khách chuyến đầy chuyến vơi." (ca dao)
ngay
tính từ
ở tư thế thẳng đờ, không cử động hoặc không cử động được: người ngay đơ như tượng * nằm ngay như khúc gỗ
người ngay đơ như tượng * nằm ngay như khúc gỗ
ngay
tính từ
thật thà, không gian dối: người ngay * tình ngay lí gian (tng) * ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
người ngay * tình ngay lí gian (tng) * ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
ngay
phụ từ
(làm việc gì) liền sau đó, không chậm trễ: nhận được tin là đi ngay * ăn ngay cho nóng * im ngay! * biết ngay mà!
nhận được tin là đi ngay * ăn ngay cho nóng * im ngay! * biết ngay mà!
ngay
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính xác định của một địa điểm, thời điểm, đúng ở nơi hoặc vào lúc nói đến: sống ngay trong thành phố * trời Phật ở ngay trong tâm mỗi người
sống ngay trong thành phố * trời Phật ở ngay trong tâm mỗi người
ngay
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một sự việc đã không loại trừ cả trường hợp được nói đến: nó đối xử tệ ngay với cả mẹ nó
nó đối xử tệ ngay với cả mẹ nó
ngay cán tàn
null
(khẩu ngữ) (mặt, tư thế) đờ ra, thuỗn ra: mặt ngay cán tàn
mặt ngay cán tàn
ngày càng
null
tổ hợp biểu thị mức độ, số lượng tăng theo thời gian: sự việc ngày càng rắc rối * dân số ngày càng tăng
sự việc ngày càng rắc rối * dân số ngày càng tăng
ngày đường
danh từ
(khẩu ngữ) quãng đường đi trung bình trong một ngày, dùng làm đơn vị đo độ dài trong dân gian: đi mấy ngày đường mới tới
đi mấy ngày đường mới tới
ngày đêm
danh từ
như đêm ngày: ngày đêm miệt mài đèn sách * luyện tập ngày đêm
ngày đêm miệt mài đèn sách * luyện tập ngày đêm
ngày công
danh từ
ngày làm việc được tính làm đơn vị trả công: tháng này làm 23 ngày công
tháng này làm 23 ngày công
ngày giờ
danh từ
thời gian, về mặt dành cho một công việc cụ thể nào đó: có đủ ngày giờ để chuẩn bị
có đủ ngày giờ để chuẩn bị
ngày giờ
danh từ
thời điểm được xác định để tiến hành một công việc cụ thể nào đó: đúng ngày giờ quy định * phải đi gấp cho kịp ngày giờ
đúng ngày giờ quy định * phải đi gấp cho kịp ngày giờ
ngày lành tháng tốt
null
ngày, tháng được coi là tốt lành để tiến hành công việc hệ trọng nào đó, theo tín ngưỡng dân gian: chọn ngày lành tháng tốt để tổ chức lễ cưới
chọn ngày lành tháng tốt để tổ chức lễ cưới
ngay lưng
tính từ
(khẩu ngữ) lười biếng, không chịu lao động: ngay lưng, sống bám vào bố mẹ * đồ ngay lưng!
ngay lưng, sống bám vào bố mẹ * đồ ngay lưng!
ngay lập tức
phụ từ
(khẩu ngữ) như lập tức (nhưng nghĩa mạnh hơn): đi ngay lập tức
đi ngay lập tức
ngày mai
danh từ
ngày liền ngay sau ngày hôm nay: hôm nay là thứ hai, ngày mai là thứ ba
hôm nay là thứ hai, ngày mai là thứ ba
ngày mai
danh từ
những ngày sắp tới: hi vọng ở ngày mai * chuyện hôm nay chớ để ngày mai
hi vọng ở ngày mai * chuyện hôm nay chớ để ngày mai
ngày kia
danh từ
ngày liền ngay sau ngày mai: ngày mai đi, ngày kia sẽ tới
ngày mai đi, ngày kia sẽ tới
ngày kia
danh từ
một ngày nào đó trong quá khứ hoặc tương lai: một ngày kia, chúng ta sẽ gặp lại nhau
một ngày kia, chúng ta sẽ gặp lại nhau
ngày một ngày hai
null
(khẩu ngữ) khoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày: việc đó không phải ngày một ngày hai mà xong
việc đó không phải ngày một ngày hai mà xong
ngay ngáy
tính từ
không lúc nào được yên lòng, luôn luôn sợ sẽ xảy ra điều không hay nào đó: lo ngay ngáy
lo ngay ngáy
ngày nay
danh từ
thời bây giờ: thời đại ngày nay * ngày nay, đời sống người nông dân đã được cải thiện
thời đại ngày nay * ngày nay, đời sống người nông dân đã được cải thiện
ngày một
null
(khẩu ngữ) như ngày càng: "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve." (TKiều)
"Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve." (TKiều)
ngày mùa
danh từ
thời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng (nói khái quát): ngày mùa bận rộn * công việc ngày mùa
ngày mùa bận rộn * công việc ngày mùa
ngày ngày
phụ từ
(khẩu ngữ) ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian): ngày ngày cắp sách đến trường * "Song hồ nửa khép cánh mây, Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông." (TKiều)
ngày ngày cắp sách đến trường * "Song hồ nửa khép cánh mây, Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông." (TKiều)
ngay ngắn
tính từ
được để ở vị trí hoặc được sắp xếp cho thẳng hàng, thẳng góc, không có chỗ nào bị lệch về bên nào: sách vở xếp ngay ngắn trên bàn * chữ viết ngay ngắn
sách vở xếp ngay ngắn trên bàn * chữ viết ngay ngắn
ngày qua tháng lại
null
thời gian trôi qua, tính bằng ngày, bằng tháng: "Tiểu đồng trước giữ mộ phần, Ngày qua tháng lại đã gần ba năm." (LVT)
"Tiểu đồng trước giữ mộ phần, Ngày qua tháng lại đã gần ba năm." (LVT)
ngày rày
danh từ
(văn chương) ngày cùng ngày với ngày hôm nay nhưng thuộc một tháng khác hoặc một năm khác: ngày rày tháng trước * hẹn gặp lại nhau vào ngày rày năm sau
ngày rày tháng trước * hẹn gặp lại nhau vào ngày rày năm sau
ngày rày
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) những ngày đã qua, cho đến lúc nói: ốm mấy ngày rày * "Kể mà cái đạo trò thầy, Ngày xưa có nghĩa ngày rày đền ơn." (MPXH)
ốm mấy ngày rày * "Kể mà cái đạo trò thầy, Ngày xưa có nghĩa ngày rày đền ơn." (MPXH)
ngày sau
danh từ
ngày sẽ tới trong tương lai xa; sau này: "Công lênh chẳng quản bao lâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng." (ca dao)
"Công lênh chẳng quản bao lâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng." (ca dao)
ngay tắp lự
phụ từ
(khẩu ngữ) như tắp lự (nhưng nghĩa mạnh hơn): làm ngay tắp lự
làm ngay tắp lự
ngày tiết
danh từ
(ng1): những ngày tiết trong năm
những ngày tiết trong năm
ngày tháng
danh từ
ngày và tháng; dùng để chỉ thời gian: ngày tháng thoi đưa * đọc sách cho qua ngày tháng
ngày tháng thoi đưa * đọc sách cho qua ngày tháng
ngày tháng
danh từ
khoảng thời gian trong quá khứ không xác định, nhưng là nhiều ngày, nhiều tháng: trải qua những ngày tháng chiến tranh
trải qua những ngày tháng chiến tranh
ngày trước
danh từ
thời gian đã qua, cách thời nay tương đối lâu: ngày trước, cảnh nhà rất túng bấn
ngày trước, cảnh nhà rất túng bấn
ngay râu
tính từ
(thông tục) ngây mặt ra, không nói lại được (nói về người đàn ông): đứng ngay râu ra, không nói được câu gì
đứng ngay râu ra, không nói được câu gì
ngày sinh
danh từ
ngày ra đời của một người: kỉ niệm 100 năm ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
kỉ niệm 100 năm ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
ngay thẳng
tính từ
chân thật và thẳng thắn, không gian dối, không thiên vị: giữ được lòng ngay thẳng
giữ được lòng ngay thẳng
ngày rộng tháng dài
null
thời gian còn rộng rãi (nên được thong thả, không phải vội vàng): để ra giêng ngày rộng tháng dài thì đi
để ra giêng ngày rộng tháng dài thì đi
ngay thật
tính từ
(khẩu ngữ) ngay thẳng, thật thà, không dối trá: ăn ở ngay thật * trả lời ngay thật
ăn ở ngay thật * trả lời ngay thật
ngay tức thì
phụ từ
(khẩu ngữ, hiếm) như tức thì (nhưng nghĩa mạnh hơn): đi ngay tức thì
đi ngay tức thì
ngay tức khắc
phụ từ
(khẩu ngữ) như tức khắc (nhưng nghĩa mạnh hơn): làm ngay tức khắc
làm ngay tức khắc
ngày xưa
danh từ
thời gian đã qua, cách thời nay rất lâu: chuyện ngày xưa
chuyện ngày xưa
ngăm
động từ
(phương ngữ) đe, doạ: mẹ đánh một trăm, không bằng cha ngăm một tiếng (tng)
mẹ đánh một trăm, không bằng cha ngăm một tiếng (tng)
ngăm
tính từ
(nước da) hơi đen: nước da ngăm đen
nước da ngăm đen
ngắc nga ngắc ngứ
động từ
ngắc ngứ nhiều và liên tiếp: đọc ngắc nga ngắc ngứ
đọc ngắc nga ngắc ngứ
ngắc ngoải
động từ
ở tình trạng sống thoi thóp, chỉ còn chờ chết: sống ngắc ngoải
sống ngắc ngoải
ngắc ngứ
động từ
dừng lại nhiều lần ở nhiều chỗ trong khi nói, đọc: trả lời ngắc ngứ
trả lời ngắc ngứ
ngắm
động từ
nhìn lâu, nhìn kĩ cho thoả lòng yêu thích: ngắm phong cảnh * ngắm trăng * “Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!” (TKiều)
ngắm phong cảnh * ngắm trăng * “Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!” (TKiều)
ngắm
động từ
nhìn kĩ theo một hướng nhất định để nhắm trúng mục tiêu (thường nheo một bên mắt): mục tiêu đã lọt vào tầm ngắm * ngắm kĩ rồi mới bắn
mục tiêu đã lọt vào tầm ngắm * ngắm kĩ rồi mới bắn
ngắc
động từ
dừng lại đột ngột giữa chừng vì bị vướng, bị cản lại: đang nói thì bị ngắc giữa chừng
đang nói thì bị ngắc giữa chừng
ngăm ngăm
tính từ
hơi ngăm đen: "Mình đen ta cũng ngăm ngăm, Mẹ ta thách cưới một trăm quan tiền." (ca dao)
"Mình đen ta cũng ngăm ngăm, Mẹ ta thách cưới một trăm quan tiền." (ca dao)
ngăm ngăm
tính từ
ở mức độ hơi hơi, không rõ lắm: ngăm ngăm đau bụng * ngăm ngăm đắng
ngăm ngăm đau bụng * ngăm ngăm đắng
ngắm vuốt
động từ
ngắm mình trong gương để chải chuốt, trang điểm (nói khái quát): con gái ưa ngắm vuốt
con gái ưa ngắm vuốt
ngăn cấm
động từ
cấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát): ngăn cấm trẻ em hút thuốc
ngăn cấm trẻ em hút thuốc
ngăn cản
động từ
gây trở ngại không cho tiếp tục hoạt động, phát triển nữa (nói khái quát): ngăn cản không cho làm bậy
ngăn cản không cho làm bậy
ngăn cách
động từ
ngăn ra, cho không còn thông liền nhau nữa: giữa hai nhà có bức tường rào ngăn cách
giữa hai nhà có bức tường rào ngăn cách
ngắn
tính từ
có chiều dài dưới mức bình thường, hoặc không bằng so với những vật khác: khẩu súng ngắn * quần may hơi ngắn * ngắn tay với chẳng tới trời (tng)
khẩu súng ngắn * quần may hơi ngắn * ngắn tay với chẳng tới trời (tng)