word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tư trang
danh từ
đồ trang sức quý và của cải của người phụ nữ mang theo khi về nhà chồng (nói tổng quát): món tư trang * tư trang của cô dâu
món tư trang * tư trang của cô dâu
tư trang
danh từ
các thứ đồ đạc cần thiết mang theo người của một cá nhân (nói tổng quát): tư trang gọn gàng * hành khách tự quản lí tư trang
tư trang gọn gàng * hành khách tự quản lí tư trang
tự trào
động từ
tự châm biếm, chế giễu (một hình thức văn trào phúng): bài thơ tự trào
bài thơ tự trào
từ trái nghĩa
danh từ
từ có nghĩa trái ngược nhau: , * , * là những cặp từ trái nghĩa
, * , * là những cặp từ trái nghĩa
tự trầm
động từ
tự tử bằng cách trầm mình xuống vùng nước sâu: nhảy xuống sông tự trầm
nhảy xuống sông tự trầm
từ tốn
tính từ
tỏ ra khiêm nhường, hoà nhã: nói năng từ tốn * cử chỉ từ tốn
nói năng từ tốn * cử chỉ từ tốn
tự trị
động từ
tự quản lí lấy công việc nội bộ của mình (thường nói về một bộ phận trong một quốc gia): khu tự trị * thành lập chính quyền tự trị
khu tự trị * thành lập chính quyền tự trị
tự trọng
động từ
coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình: lòng tự trọng * người biết tự trọng
lòng tự trọng * người biết tự trọng
tứ tuần
danh từ
(cũ, trang trọng) bốn mươi tuổi: bước sang tuổi tứ tuần
bước sang tuổi tứ tuần
từ trong trứng
null
ngay từ khi đang còn là phôi thai, là mầm mống hoặc ngay từ trước khi nảy sinh, trước khi xuất hiện: đập tan âm mưu nổi loạn từ trong trứng
đập tan âm mưu nổi loạn từ trong trứng
tứ trụ
danh từ
(cũ) bốn chức quan đại học sĩ to nhất trong triều đình phong kiến (nói tổng quát): tứ trụ triều đình
tứ trụ triều đình
tự truyện
danh từ
truyện tác giả viết về chính bản thân mình: tác phẩm tự truyện
tác phẩm tự truyện
tư túi
động từ
(khẩu ngữ) lấy của công làm của riêng một cách lén lút: tư túi tiền công quỹ
tư túi tiền công quỹ
tứ tung
tính từ
(khẩu ngữ) ở bất cứ chỗ nào, khắp mọi nơi: xác pháo bay tứ tung * nhà dột tứ tung * bọn trẻ bỏ chạy tứ tung
xác pháo bay tứ tung * nhà dột tứ tung * bọn trẻ bỏ chạy tứ tung
tứ tung
tính từ
lộn xộn, bừa bãi, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về đồ đạc): sách vở để tứ tung * va li bị lục tứ tung cả lên
sách vở để tứ tung * va li bị lục tứ tung cả lên
tự túc
động từ
tự đảm bảo cho mình những nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài: tự túc lương thực * du học tự túc
tự túc lương thực * du học tự túc
tự tử
động từ
tự giết chết mình một cách cố ý: tự tử bằng thuốc độc * nhảy xuống sông tự tử
tự tử bằng thuốc độc * nhảy xuống sông tự tử
tự tư tự lợi
null
chỉ tính toán lợi ích vật chất cho riêng mình, không nghĩ đến lợi ích chung: thái độ tự tư tự lợi
thái độ tự tư tự lợi
tứ tuyệt
danh từ
thể thơ mỗi bài gồm bốn câu, mỗi câu có năm hoặc bảy âm tiết: thơ tứ tuyệt
thơ tứ tuyệt
tư văn
danh từ
(cũ) chức sắc, chức dịch và nói chung quan viên trong làng thời trước (nói khái quát): hội tư văn trong làng
hội tư văn trong làng
tư tưởng
danh từ
sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ: tập trung tư tưởng * chuẩn bị tư tưởng lên đường
tập trung tư tưởng * chuẩn bị tư tưởng lên đường
tư tưởng
danh từ
quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát): đổi mới tư tưởng * tư tưởng tiến bộ * hệ tư tưởng nho giáo
đổi mới tư tưởng * tư tưởng tiến bộ * hệ tư tưởng nho giáo
tự vấn
động từ
tự hỏi mình để xem xét lại mình: tự vấn lương tâm
tự vấn lương tâm
tự vẫn
động từ
(cũ) tự tử bằng cách tự cắt cổ: rút gươm tự vẫn
rút gươm tự vẫn
tự vẫn
động từ
như tự tử: treo cổ tự vẫn
treo cổ tự vẫn
tự vị
danh từ
sách tra cứu tập hợp các đơn vị ngôn ngữ (thường là đơn vị từ vựng) và sắp xếp theo một thứ tự nhất định, cung cấp một số kiến thức cần thiết đối với từng đơn vị: từ điển tiếng Việt * từ điển trực tuyến * tra từ điển
từ điển tiếng Việt * từ điển trực tuyến * tra từ điển
tư vấn
động từ
góp ý kiến về những vấn đề được hỏi đến, nhưng không có quyền quyết định: chuyên gia tư vấn * dịch vụ tư vấn pháp luật
chuyên gia tư vấn * dịch vụ tư vấn pháp luật
tư vị
động từ
(cũ, hiếm) như thiên vị: sống công bằng, không tư vị ai
sống công bằng, không tư vị ai
tự vệ
động từ
tự bảo vệ mình chống lại mọi sự xâm phạm từ bên ngoài: bản năng tự vệ * học mấy miếng võ để tự vệ
bản năng tự vệ * học mấy miếng võ để tự vệ
tự vệ
danh từ
lực lượng vũ trang địa phương không thoát li sản xuất, được tổ chức ở cơ quan, xí nghiệp, đường phố, v.v. để chiến đấu tại chỗ, bảo vệ cơ sở: đội tự vệ * lực lượng tự vệ của nông trường
đội tự vệ * lực lượng tự vệ của nông trường
tử vong
động từ
chết (thường nói về bệnh nhân): ca tử vong * tử vong vì bệnh AIDS
ca tử vong * tử vong vì bệnh AIDS
tử vì đạo
null
(người sùng đạo) chịu chết vì đạo: tinh thần tử vì đạo
tinh thần tử vì đạo
từ vựng học
danh từ
bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về từ vựng: lí thuyết từ vựng học
lí thuyết từ vựng học
tử vi
danh từ
thuật đoán số, dựa vào ngày giờ, năm sinh và vào các ngôi sao: xem tử vi * lá số tử vi
xem tử vi * lá số tử vi
từ vựng
danh từ
toàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ: đơn vị từ vựng * làm giàu vốn từ vựng
đơn vị từ vựng * làm giàu vốn từ vựng
tứ xứ
danh từ
(khẩu ngữ) khắp mọi nơi: dân tứ xứ * bạn bè tứ xứ * đi khắp tứ xứ
dân tứ xứ * bạn bè tứ xứ * đi khắp tứ xứ
tự ý
tính từ
(làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì đến những điều ràng buộc đối với mình: tự ý bỏ việc * tư thương tự ý nâng giá hàng hoá
tự ý bỏ việc * tư thương tự ý nâng giá hàng hoá
tự xưng
động từ
tự giới thiệu tên họ, nghề nghiệp, chức vị của mình khi tiếp xúc với người khác: tự xưng tên mình
tự xưng tên mình
tự xưng
động từ
tự gán cho mình một danh nghĩa, một tư cách nào đó: một tổ chức tự xưng là dân chủ
một tổ chức tự xưng là dân chủ
tự xưng
động từ
tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố cho mọi người biết: Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương
Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương
tưa
danh từ
bệnh ở trẻ nhỏ đang còn bú, có những vết loét nhỏ ở màng nhầy miệng, ở lưỡi, do một loại nấm sinh ra: trẻ bị tưa lưỡi
trẻ bị tưa lưỡi
tức cảnh
động từ
(cũ) ngắm cảnh mà có cảm xúc, nảy ra tứ thơ, lời thơ: bài thơ tức cảnh
bài thơ tức cảnh
tứa
động từ
chảy ra thành giọt trên một diện tương đối rộng: tay bị gai cào tứa máu * mồ hôi tứa xuống lưng
tay bị gai cào tứa máu * mồ hôi tứa xuống lưng
tựa hồ
tính từ
giống như là, có vẻ như là: mắt nhìn xa xăm, tựa hồ đang suy nghĩ
mắt nhìn xa xăm, tựa hồ đang suy nghĩ
tựa
danh từ
bài viết ở đầu sách trình bày một số điểm cần thiết về cuốn sách đó: viết lời tựa
viết lời tựa
tựa
động từ
áp sát vào vật gì để nhờ vào đó mà giữ ở nguyên một tư thế nhất định: đứng tựa lưng vào tường * tựa đầu vào vai bạn
đứng tựa lưng vào tường * tựa đầu vào vai bạn
tựa
danh từ
bộ phận của ghế dùng để tựa lưng vào khi ngồi: ghế có tựa
ghế có tựa
tựa
tính từ
giống như cái rất điển hình nào đó (so sánh để nêu bật mức độ của một tính chất): sáng tựa trăng rằm * coi cái chết nhẹ tựa lông hồng
sáng tựa trăng rằm * coi cái chết nhẹ tựa lông hồng
tức
danh từ
(cũ) lãi (cho vay): đấu tranh đòi giảm tô, giảm tức
đấu tranh đòi giảm tô, giảm tức
tức
danh từ
ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra: áo may chật, mặc hơi tức * tức nước vỡ bờ (tng)
áo may chật, mặc hơi tức * tức nước vỡ bờ (tng)
tức
danh từ
ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu: tức ngực * ăn no tức bụng * bụng đầy hơi, tức anh ách
tức ngực * ăn no tức bụng * bụng đầy hơi, tức anh ách
tức
danh từ
có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được: chọc cho tức * nói cho bõ tức * tức như bò đá (tng)
chọc cho tức * nói cho bõ tức * tức như bò đá (tng)
tức
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó: ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường
ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường
tức cười
động từ
(phương ngữ) buồn cười, nực cười: chuyện tức cười * ngó mà tức cười
chuyện tức cười * ngó mà tức cười
từa tựa
tính từ
hơi giống, gần giống: ăn mặc từa tựa như nhau
ăn mặc từa tựa như nhau
tức khắc
phụ từ
(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó: nhận được tin, tức khắc đi ngay
nhận được tin, tức khắc đi ngay
tức mình
động từ
tức trong lòng, khó chịu trong lòng: chờ lâu không được, tức mình bỏ về
chờ lâu không được, tức mình bỏ về
tức khí
động từ
tức vì bị chạm tự ái: tức khí choảng nhau
tức khí choảng nhau
tức thị
động từ
(cũ, khẩu ngữ) tức là: nói thế tức thị không đồng ý
nói thế tức thị không đồng ý
tức là
null
tổ hợp biểu thị ý có nghĩa là, cũng chính là: im lặng tức là đồng ý * nó nói thế, tức là nó đã hiểu
im lặng tức là đồng ý * nó nói thế, tức là nó đã hiểu
tức giận
động từ
tức và rất giận (nói khái quát): mặt hầm hầm tức giận
mặt hầm hầm tức giận
tức thì
phụ từ
liền ngay lúc đó: phản ứng tức thì * có hiệu quả tức thì
phản ứng tức thì * có hiệu quả tức thì
tức thì
phụ từ
(hiếm) liền ngay trước đó: vừa về tức thì
vừa về tức thì
tức thời
null
như tức thì: giải pháp tức thời
giải pháp tức thời
tức tốc
phụ từ
(Khẩu ngữ) (làm việc gì) ngay lập tức, vì rất gấp: tức tốc lên đường * nhận được tin, tức tốc bổ đi tìm
tức tốc lên đường * nhận được tin, tức tốc bổ đi tìm
tức tưởi
tính từ
từ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng: khóc tức tưởi * giọng nghẹn ngào tức tưởi
khóc tức tưởi * giọng nghẹn ngào tức tưởi
tức như bò đá
null
(khẩu ngữ) rất tức, rất bực mình mà không thể làm gì được: nghe nó nói tức như bò đá
nghe nó nói tức như bò đá
từng
danh từ
một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: xa nhau từng ấy năm trời * từng này tuổi đầu còn dại
xa nhau từng ấy năm trời * từng này tuổi đầu còn dại
từng
đại từ
từ dùng để chỉ đối tượng là mỗi một đơn vị riêng lẻ của những sự vật được nói đến, hết đơn vị này đến đơn vị khác: dặn từng lời cặn kẽ * mong đợi từng phút giây * đứt từng khúc ruột
dặn từng lời cặn kẽ * mong đợi từng phút giây * đứt từng khúc ruột
từng
phụ từ
từ biểu thị hành động, hoạt động nói đến đã diễn ra trong quá khứ, hoặc điều nói đến đã trải qua trong một thời gian nào đó: hai người đã từng gặp nhau * một sự kiện lớn chưa từng thấy
hai người đã từng gặp nhau * một sự kiện lớn chưa từng thấy
tức tối
null
tức trong lòng (nói khái quát): vẻ mặt tức tối
vẻ mặt tức tối
tưng hửng
động từ
ngẩn ra vì bị mất hứng thú đột ngột do sự việc lại xảy ra trái với điều mình đang mong muốn và tin chắc: chưng hửng vì bị từ chối bất ngờ * mặt chưng hửng
chưng hửng vì bị từ chối bất ngờ * mặt chưng hửng
từng trải
null
đã trải qua nhiều nên hiểu biết và có nhiều kinh nghiệm: từng trải trong thương trường * một con người từng trải
từng trải trong thương trường * một con người từng trải
tưng tức
null
cảm thấy hơi tức: ăn no, bụng hơi tưng tức
ăn no, bụng hơi tưng tức
tưng bừng
tính từ
(quang cảnh, không khí) nhộn nhịp, vui vẻ: phố xá tưng bừng cờ hoa * không khí tưng bừng của ngày hội
phố xá tưng bừng cờ hoa * không khí tưng bừng của ngày hội
tưng bừng
tính từ
(ánh sáng, màu sắc) có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên: mặt đỏ tưng bừng * đuốc cháy tưng bừng
mặt đỏ tưng bừng * đuốc cháy tưng bừng
từng li từng tí
null
từng chi tiết nhỏ nhặt nhất: để ý từng li từng tí * được cha mẹ săn sóc từng li từng tí
để ý từng li từng tí * được cha mẹ săn sóc từng li từng tí
tưng tửng
tính từ
ra vẻ như không có gì, nửa như đùa nửa như thật: giọng nói tưng tửng * bộ mặt tưng tửng
giọng nói tưng tửng * bộ mặt tưng tửng
tưng tưng
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng gảy dây đàn: tiếng đàn tưng tưng
tiếng đàn tưng tưng
tưới
động từ
làm cho thấm ướt đều bằng cách đổ nước, phun nước trên bề mặt: gánh nước tưới rau
gánh nước tưới rau
tước
danh từ
(Từ cũ) danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn: phong tước bá * được thăng tước
phong tước bá * được thăng tước
tước
động từ
tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật: tước lạt * tước lá chuối làm bánh * tước sợi dây làm hai
tước lạt * tước lá chuối làm bánh * tước sợi dây làm hai
tước
động từ
dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng: tước vũ khí * bị tước quyền công dân
tước vũ khí * bị tước quyền công dân
tược
danh từ
(phương ngữ) chồi, lộc: cây đâm tược
cây đâm tược
tước vị
danh từ
(cũ) chức tước và danh vị của quan lại: có tước vị cao * phong tước vị
có tước vị cao * phong tước vị
tước hiệu
danh từ
(cũ) tên gọi chức vị được vua ban cho: sắc phong tước hiệu
sắc phong tước hiệu
tước đoạt
động từ
tước và chiếm lấy: tước đoạt vũ khí * nông dân bị cường hào tước đoạt ruộng đất
tước đoạt vũ khí * nông dân bị cường hào tước đoạt ruộng đất
tước lộc
danh từ
(cũ) phẩm tước và bổng lộc của quan lại: vua ban tước lộc
vua ban tước lộc
tươi
tính từ
(hoa lá, cây cối đã cắt, hái) đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô: rau tươi * củi còn tươi * "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều)
rau tươi * củi còn tươi * "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều)
tươi
tính từ
(thực phẩm) còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất: tôm tươi * mớ cá tươi * miếng thịt còn tươi nguyên
tôm tươi * mớ cá tươi * miếng thịt còn tươi nguyên
tươi
tính từ
còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô: ngã bật máu tươi * nét chữ còn tươi vết mực
ngã bật máu tươi * nét chữ còn tươi vết mực
tươi
tính từ
(màu sắc) đẹp, sáng, ưa nhìn: mái ngói đỏ tươi * tà áo tươi màu
mái ngói đỏ tươi * tà áo tươi màu
tươi
tính từ
(nét mặt) có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi: cười rất tươi * mặt tươi như hoa
cười rất tươi * mặt tươi như hoa
tươi
tính từ
(khẩu ngữ) khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn: cả nhà được một bữa ăn tươi
cả nhà được một bữa ăn tươi
tươi
tính từ
dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân: cân tươi lên để trừ bì * miếng thịt năm lạng tươi
cân tươi lên để trừ bì * miếng thịt năm lạng tươi
tươi mát
tính từ
tươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích: màu sắc tươi mát * không khí tươi mát, trong lành
màu sắc tươi mát * không khí tươi mát, trong lành
tươi cười
tính từ
(vẻ mặt) vui vẻ, hồ hởi: vẻ mặt tươi cười * tươi cười niềm nở
vẻ mặt tươi cười * tươi cười niềm nở
tươi mưởi
tính từ
(cũ, hiếm) như tươi bưởi: mặt mày tươi mưởi, hớn hở
mặt mày tươi mưởi, hớn hở
tươi rói
tính từ
rất tươi với vẻ sinh động, hấp dẫn: mẻ cá tươi rói * gương mặt tươi rói * cười tươi rói
mẻ cá tươi rói * gương mặt tươi rói * cười tươi rói
tươi hơn hớn
tính từ
(khẩu ngữ) tươi một cách rạng rỡ, hớn hở: mặt tươi hơn hớn
mặt tươi hơn hớn