word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ngắn
tính từ
(hiện tượng, sự việc) chiếm ít thời gian hơn so với mức bình thường, hoặc ít hơn những hiện tượng, sự việc khác: mẩu chuyện ngắn * cho vay ngắn hạn * cây công nghiệp ngắn ngày
mẩu chuyện ngắn * cho vay ngắn hạn * cây công nghiệp ngắn ngày
ngăn
danh từ
khoảng, ô được chia tách ra trong lòng một vật nào đó: tủ có ba ngăn * ngăn bàn * ngăn cặp
tủ có ba ngăn * ngăn bàn * ngăn cặp
ngăn
động từ
chia thành ngăn bằng vật che chắn: căn phòng được ngăn làm hai * ngăn vườn thành từng ô
căn phòng được ngăn làm hai * ngăn vườn thành từng ô
ngăn
động từ
chặn lại, giữ lại không cho vượt qua, không cho tiếp tục hoạt động: đắp bờ ngăn nước * dựng rào ngăn lối đi * đã quyết thì không ai ngăn nổi
đắp bờ ngăn nước * dựng rào ngăn lối đi * đã quyết thì không ai ngăn nổi
ngắn gọn
tính từ
không nhiều lời mà vẫn đủ ý: nói ngắn gọn * trả lời một cách ngắn gọn * lời bình ngắn gọn, súc tích
nói ngắn gọn * trả lời một cách ngắn gọn * lời bình ngắn gọn, súc tích
ngắm nghía
động từ
ngắm đi ngắm lại một cách chăm chú, kĩ càng (thường là thích thú): ngắm nghía mình trước gương
ngắm nghía mình trước gương
ngắn hạn
tính từ
có thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn: vay ngắn hạn * khoá huấn luyện ngắn hạn
vay ngắn hạn * khoá huấn luyện ngắn hạn
ngăn chặn
động từ
chặn lại ngay từ đầu, không để cho gây tác hại (nói khái quát): tìm biện pháp ngăn chặn dịch bệnh * ngăn chặn nạn đua xe trái phép
tìm biện pháp ngăn chặn dịch bệnh * ngăn chặn nạn đua xe trái phép
ngăn kéo
danh từ
bộ phận hình hộp có thể kéo ra đẩy vào bên trong bàn, tủ, v.v.: tủ có nhiều ngăn kéo
tủ có nhiều ngăn kéo
ngăn ngừa
động từ
ngừa trước, không để cho xảy ra cái xấu, cái không hay (nói khát quát): tích cực tiêm phòng để ngăn ngừa dịch bệnh
tích cực tiêm phòng để ngăn ngừa dịch bệnh
ngăn ngắt
phụ từ
như ngắt (nhưng ý mức độ nhiều hơn): lạnh ngăn ngắt * lúa chiêm xanh ngăn ngắt
lạnh ngăn ngắt * lúa chiêm xanh ngăn ngắt
ngăn ngắn
tính từ
hơi ngắn: mái tóc ngăn ngắn
mái tóc ngăn ngắn
ngắn ngủi
tính từ
quá ngắn, quá ít so với mong muốn, yêu cầu: buông một câu ngắn ngủi * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
buông một câu ngắn ngủi * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
ngăn trở
động từ
gây trở ngại, làm cho gặp khó khăn: ngăn trở công việc của người khác
ngăn trở công việc của người khác
ngằn ngặt
tính từ
(khóc) không thành tiếng và kéo dài từng cơn rồi lặng đi, nghe như bị nghẹt hơi (thường của trẻ con): đứa bé khóc ngằn ngặt
đứa bé khóc ngằn ngặt
ngắn ngủn
tính từ
(khẩu ngữ) quá ngắn, trông giống như bị hụt, bị cụt đi: chiếc áo ngắn ngủn * tóc cắt ngắn ngủn
chiếc áo ngắn ngủn * tóc cắt ngắn ngủn
ngắn tun hủn
tính từ
(khẩu ngữ) quá ngắn, đến mức không bình thường (hàm ý chê): ngón tay mập và ngắn tun hủn * cái váy ngắn tun hủn
ngón tay mập và ngắn tun hủn * cái váy ngắn tun hủn
ngăn nắp
tính từ
(xếp đặt) có thứ tự, gọn gàng, đâu ra đấy: nhà cửa ngăn nắp
nhà cửa ngăn nắp
ngẳng
tính từ
gầy đến mức trông như dài hẳn ra, mất cân đối: người cao ngẳng
người cao ngẳng
ngặt một nỗi
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nói là nỗi khó khăn, gây cản trở cho việc thực hiện điều vừa nói đến trước đó: muốn mua nhưng ngặt một nỗi không đủ tiền
muốn mua nhưng ngặt một nỗi không đủ tiền
ngặt
tính từ
chặt chẽ, không một chút sơ hở, lỏng lẻo: kiểm soát rất ngặt * cấm ngặt không cho đến
kiểm soát rất ngặt * cấm ngặt không cho đến
ngặt
tính từ
khó khăn đến mức như không có lối thoát: tình thế rất ngặt * muốn đi nhưng ngặt đường sá xa xôi
tình thế rất ngặt * muốn đi nhưng ngặt đường sá xa xôi
ngắt
động từ
bấm cành, hoa, lá cho đứt lìa ra bằng móng tay hoặc đầu ngón tay: ngắt một bông hoa
ngắt một bông hoa
ngắt
động từ
làm cho bị đứt quãng, không còn liên tục: ngắt lời bạn * ngắt ngang câu chuyện * ngắt mạch điện
ngắt lời bạn * ngắt ngang câu chuyện * ngắt mạch điện
ngắt
phụ từ
đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích: bầu trời xanh ngắt * mồm miệng đắng ngắt * câu chuyện tẻ ngắt
bầu trời xanh ngắt * mồm miệng đắng ngắt * câu chuyện tẻ ngắt
ngặt nghèo
tính từ
quá ngặt, đến mức gây khó khăn, khó chịu: quy định ngặt nghèo * bị vây lùng ngặt nghèo
quy định ngặt nghèo * bị vây lùng ngặt nghèo
ngặt nghèo
tính từ
khó khăn hay nguy hiểm đến mức khó mà vượt qua: tình thế ngặt nghèo * bệnh đã đến lúc ngặt nghèo
tình thế ngặt nghèo * bệnh đã đến lúc ngặt nghèo
ngẳng nghiu
tính từ
(hiếm) như khẳng khiu: cành cây ngẳng nghiu * người ngẳng nghiu
cành cây ngẳng nghiu * người ngẳng nghiu
ngẵng
tính từ
hẹp lại ở khoảng giữa: thắt ngẵng cổ bồng
thắt ngẵng cổ bồng
ngặt nghẽo
tính từ
từ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được: cười ngặt nghẽo * khóc ngặt nghẽo
cười ngặt nghẽo * khóc ngặt nghẽo
ngắt quãng
động từ
(khẩu ngữ) ở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục: giọng nói yếu ớt và ngắt quãng * tiếng súng bắn ngắt quãng
giọng nói yếu ớt và ngắt quãng * tiếng súng bắn ngắt quãng
ngâm
động từ
đọc thơ với giọng ngân nga, diễn cảm không theo một khuôn nhịp cố định: ngâm một bài thơ
ngâm một bài thơ
ngâm
động từ
dìm lâu trong chất lỏng để cho thấm, cho tác động vào: ngâm gạo thổi xôi * rượu ngâm thuốc bắc * ngâm mình trong nước
ngâm gạo thổi xôi * rượu ngâm thuốc bắc * ngâm mình trong nước
ngâm
động từ
(khẩu ngữ) để rất lâu không xem xét, giải quyết: vụ việc bị ngâm mãi chưa được giải quyết
vụ việc bị ngâm mãi chưa được giải quyết
ngầm
tính từ
ở sâu bên trong, bên dưới, không trông thấy: hầm ngầm * đường ngầm xuyên qua núi * nước chảy ngầm trong lòng đất
hầm ngầm * đường ngầm xuyên qua núi * nước chảy ngầm trong lòng đất
ngầm
tính từ
kín đáo, không cho người ngoài biết: ngầm giúp đỡ bạn * ngầm hiểu với nhau * ngầm theo dõi
ngầm giúp đỡ bạn * ngầm hiểu với nhau * ngầm theo dõi
ngầm
danh từ
đoạn đường làm ngầm dưới nước để cho xe vượt qua suối (thường là trong chiến tranh): xe qua ngầm
xe qua ngầm
ngậm
động từ
giữ cho miệng ở trạng thái khép kín: miệng há ra, ngậm lại
miệng há ra, ngậm lại
ngậm
động từ
giữ (vật gì) ở miệng hoặc trong miệng: miệng ngậm tăm * chim ngậm mồi * ngậm máu phun người (tng)
miệng ngậm tăm * chim ngậm mồi * ngậm máu phun người (tng)
ngậm
động từ
nén chịu ở trong lòng, không nói ra được: ngậm hờn nơi chín suối * "Ông tơ lật lọng lừa nhau, Cực thân nên phải ngậm sầu bước ra." (HT)
ngậm hờn nơi chín suối * "Ông tơ lật lọng lừa nhau, Cực thân nên phải ngậm sầu bước ra." (HT)
ngẫm
động từ
nghĩ đi nghĩ lại kĩ càng để đưa ra sự đánh giá, kết luận: ngẫm sự đời * càng ngẫm càng thấy hay
ngẫm sự đời * càng ngẫm càng thấy hay
ngấm
động từ
thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác động của nó: chè pha chưa ngấm * bị ngấm nước mưa
chè pha chưa ngấm * bị ngấm nước mưa
ngấm
động từ
đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ: ngấm men say * chất độc ngấm vào cơ thể * thói quen đó đã ngấm vào máu thịt
ngấm men say * chất độc ngấm vào cơ thể * thói quen đó đã ngấm vào máu thịt
ngầm ẩn
tính từ
ẩn chứa bên trong, không lộ rõ ra: dịch bệnh vẫn ngầm ẩn nguy cơ bùng phát * câu nói ngầm ẩn sự đe doạ
dịch bệnh vẫn ngầm ẩn nguy cơ bùng phát * câu nói ngầm ẩn sự đe doạ
ngấc
động từ
(phương ngữ) ngước, ngẩng: ngấc mặt lên
ngấc mặt lên
ngậm đắng nuốt cay
null
phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng mà không nói ra được: "Rằng: Hay thì thật là hay, Nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào!" (TKiều)
"Rằng: Hay thì thật là hay, Nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào!" (TKiều)
ngậm hột thị
null
ấp úng, nói không thành tiếng, không nên lời, thường vì lúng túng hay sợ hãi: lúng búng như ngậm hột thị
lúng búng như ngậm hột thị
ngâm ngẩm
tính từ
như lâm râm: ngâm ngẩm đau bụng
ngâm ngẩm đau bụng
ngấm ngầm
tính từ
(làm việc gì) kín đáo, không để có những biểu hiện cho người ngoài có thể thấy được: ghen tức ngấm ngầm * ngấm ngầm chia rẽ nội bộ
ghen tức ngấm ngầm * ngấm ngầm chia rẽ nội bộ
ngậm miệng
động từ
(khẩu ngữ) im lặng, không nói năng gì: đuối lí nên đành ngậm miệng
đuối lí nên đành ngậm miệng
ngẫm nghĩ
động từ
nghĩ rất kĩ và sâu: ngẫm nghĩ sự đời * ngẫm nghĩ một lúc mới trả lời
ngẫm nghĩ sự đời * ngẫm nghĩ một lúc mới trả lời
ngấm nguẩy
động từ
(hiếm) như ngúng nguẩy: con bé còn ngấm nguẩy chưa chịu
con bé còn ngấm nguẩy chưa chịu
ngâm ngợi
động từ
(hiếm) như ngâm vịnh: "Khi khoé hạnh, khi nét ngài, Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa." (TKiều)
"Khi khoé hạnh, khi nét ngài, Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa." (TKiều)
ngâm nga
động từ
vừa ngâm vừa tỏ vẻ khề khà như để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát): ngâm nga mấy câu Kiều * giọng đọc ngâm nga
ngâm nga mấy câu Kiều * giọng đọc ngâm nga
ngấm nguýt
động từ
(khẩu ngữ) lườm nguýt tỏ vẻ khó chịu hoặc ghen tức, hậm hực: ra vào ngấm nguýt
ra vào ngấm nguýt
ngẫm ngợi
động từ
suy nghĩ kĩ và sâu sắc để đánh giá, kết luận: ngẫm ngợi mới hiểu ra được
ngẫm ngợi mới hiểu ra được
ngậm sữa
tính từ
(lúa) mới trổ thành bông, hạt bắt đầu có chất đặc màu trắng đục: lúa đã ngậm sữa
lúa đã ngậm sữa
ngậm ngùi
động từ
buồn và thương xót một cách âm thầm, lặng lẽ: "Động phòng dìu dặt chén mồi, Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa." (TKiều)
"Động phòng dìu dặt chén mồi, Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa." (TKiều)
ngậm tăm
động từ
(khẩu ngữ) im lặng tuyệt đối, không há miệng nói một lời: biết mà đành phải ngậm tăm
biết mà đành phải ngậm tăm
ngâm vịnh
động từ
làm thơ và ngâm thơ để thưởng thức hoặc để biểu lộ tâm trạng (nói khái quát): thú tiêu dao ngâm vịnh
thú tiêu dao ngâm vịnh
ngâm tôm
động từ
trói cong người lại như con tôm rồi đem dìm xuống nước (một nhục hình thời phong kiến).
vụ việc để ngâm tôm mấy năm trời
ngần
danh từ
số lượng, mức độ đại khái đã được xác định rõ ràng và được coi là nhiều hay ít tuỳ theo cách nhìn chủ quan: ngần này tiền thì hơi ít * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
ngần này tiền thì hơi ít * "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
ngẩn
tính từ
ngây người ra do tinh thần bị tác động mạnh và đột ngột: sướng quá, ngẩn cả người * ngồi ngẩn ra không trả lời được
sướng quá, ngẩn cả người * ngồi ngẩn ra không trả lời được
ngân hà
danh từ
thiên hà hình xoắn ốc, trong đó có Hệ Mặt Trời, mà ta nhìn thấy như một dải sáng màu trắng nhờ vắt ngang bầu trời ban đêm: dải ngân hà
dải ngân hà
ngân
danh từ
tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra: quầy thu ngân * giấy chuyển ngân * các hình thức giải ngân
quầy thu ngân * giấy chuyển ngân * các hình thức giải ngân
ngân
động từ
(âm thanh) kéo dài và vang xa: chuông nhà thờ ngân vang * tiếng hát ngân lên
chuông nhà thờ ngân vang * tiếng hát ngân lên
ngấn
danh từ
dấu vết còn để lại thành đường nét của chất lỏng đã rút, đã cạn: ngấn nước chè trong chén * nước rút còn lại ngấn trên tường
ngấn nước chè trong chén * nước rút còn lại ngấn trên tường
ngấn
danh từ
nếp gấp trên da người không phải người già: cổ cao ba ngấn
cổ cao ba ngấn
ngấn
động từ
in, đọng lại thành ngấn: mắt ngấn lệ * những vết nhăn ngấn sâu trên trán
mắt ngấn lệ * những vết nhăn ngấn sâu trên trán
ngân khố
danh từ
kho tiền của nhà nước: ngân khố quốc gia
ngân khố quốc gia
ngân khố
danh từ
(cũ) kho bạc: đến ngân khố nộp tiền
đến ngân khố nộp tiền
ngân hàng
danh từ
tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và quản lí các nghiệp vụ về tiền tệ, tín dụng: chuyển tiền qua ngân hàng * vay vốn của ngân hàng để làm ăn
chuyển tiền qua ngân hàng * vay vốn của ngân hàng để làm ăn
ngân hàng
danh từ
kho lưu trữ những thành phần, bộ phận của cơ thể để sử dụng khi cần: ngân hàng máu
ngân hàng máu
ngân hàng dữ liệu
danh từ
tập hợp dữ liệu liên quan tới một hay nhiều lĩnh vực, được tổ chức theo những cách thức nhất định để có thể khai thác và sử dụng dễ dàng khi cần: xây dựng ngân hàng dữ liệu tiếng Việt
xây dựng ngân hàng dữ liệu tiếng Việt
ngân nga
động từ
(âm thanh) ngân như kéo dài mãi: tiếng chuông ngân nga * giọng nói ngân nga như hát
tiếng chuông ngân nga * giọng nói ngân nga như hát
ngần ngại
động từ
tỏ ra có điều e ngại, nên còn đắn đo chưa dám: còn ngần ngại nên chưa dám nói
còn ngần ngại nên chưa dám nói
ngần ngừ
động từ
còn suy tính, lưỡng lự, chưa dứt khoát trong hành động: ngần ngừ một lúc mới dám vào * còn ngần ngừ chưa dám nói
ngần ngừ một lúc mới dám vào * còn ngần ngừ chưa dám nói
ngân ngấn
tính từ
(nước mắt) ứa ra và đọng nhiều quanh khoé mắt: ngân ngấn nước mắt
ngân ngấn nước mắt
ngân ngất
tính từ
như ngất (nhưng ý mức độ ít hơn): non cao ngân ngất
non cao ngân ngất
ngẩn ngơ
tính từ
thẫn thờ như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu: đứng ngẩn ngơ nhìn theo * "Từ phen đá biết tuổi vàng, Tình càng thấm thía, dạ càng ngẩn ngơ." (TKiều)
đứng ngẩn ngơ nhìn theo * "Từ phen đá biết tuổi vàng, Tình càng thấm thía, dạ càng ngẩn ngơ." (TKiều)
ngẩn ngơ
tính từ
(khẩu ngữ) ngu ngơ, khờ khạo: đồ ngẩn ngơ!
đồ ngẩn ngơ!
ngân phiếu
danh từ
(cũ) phiếu có ghi số tiền, dùng làm căn cứ nhận tiền tại ngân hàng hoặc nhận tiền gửi qua bưu điện.
tờ ngân phiếu có mệnh giá 5 triệu đồng * thanh toán bằng ngân phiếu
ngập
động từ
(chất lỏng) tràn lên và phủ kín hoàn toàn: nước dâng ngập đường * đê vỡ làm ngập nhà cửa * đổ cho nước ngập gạo
nước dâng ngập đường * đê vỡ làm ngập nhà cửa * đổ cho nước ngập gạo
ngập
động từ
ở sâu dưới bề mặt một khối gì đó, bị phủ lấp hết hoặc gần hết: lưỡi dao ngập sâu vào thân cây * chân ngập dưới bùn
lưỡi dao ngập sâu vào thân cây * chân ngập dưới bùn
ngập
động từ
có nhiều và khắp cả trên một diện tích, đến mức như bao phủ, che lấp tất cả: cánh đồng ngập cỏ * công việc ngập đầu
cánh đồng ngập cỏ * công việc ngập đầu
ngẩn tò te
động từ
(thông tục) ngẩn người ra, ngơ ngác: nghe xong, mặt ngẩn tò te * đứng ngẩn tò te
nghe xong, mặt ngẩn tò te * đứng ngẩn tò te
ngân sách
danh từ
tổng số tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân: ngân sách nhà nước * bội chi ngân sách
ngân sách nhà nước * bội chi ngân sách
ngân quỹ
danh từ
(hiếm) quỹ tiền của nhà nước hay của một tổ chức, đoàn thể: ngân quỹ nhà nước * đầu tư cho ngân quỹ giáo dục
ngân quỹ nhà nước * đầu tư cho ngân quỹ giáo dục
ngân vang
động từ
(âm thanh) ngân xa mãi và âm vang như kéo dài không dứt: giọng hò ngân vang
giọng hò ngân vang
ngẩng
động từ
hướng đầu, hướng mặt lên phía trên: ngẩng mặt lên nhìn * ngẩng cao đầu
ngẩng mặt lên nhìn * ngẩng cao đầu
ngập đầu
tính từ
(khẩu ngữ) quá nhiều việc phải lo liệu, gánh vác: nợ ngập đầu * công việc ngập đầu
nợ ngập đầu * công việc ngập đầu
ngập chìm
động từ
như chìm ngập: bản làng ngập chìm trong sương trắng
bản làng ngập chìm trong sương trắng
ngập mặn
tính từ
(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn: rừng ngập mặn * nuôi tôm sú ở vùng ngập mặn
rừng ngập mặn * nuôi tôm sú ở vùng ngập mặn
ngập lụt
động từ
ngập do lũ lụt (nói khái quát): vùng ngập lụt
vùng ngập lụt
ngấp nghé
động từ
(hiếm) như mấp mé: nước ngấp nghé mặt đê * tuổi ngấp nghé 80
nước ngấp nghé mặt đê * tuổi ngấp nghé 80
ngấp nghé
động từ
đến gần nhìn vào một cách kín đáo, rồi lại lùi ra, muốn vào mà chưa dám: đứng ngấp nghé ngoài cổng
đứng ngấp nghé ngoài cổng
ngấp nghé
động từ
để ý tới người con gái nào đó với ý muốn làm quen để đặt quan hệ yêu đương, nhưng còn ngại ngùng: được nhiều chàng trai ngấp nghé
được nhiều chàng trai ngấp nghé
ngập úng
động từ
ngập lâu nên bị úng: ruộng trũng nên thường xuyên bị ngập úng
ruộng trũng nên thường xuyên bị ngập úng
ngập tràn
động từ
như tràn ngập: lòng ngập tràn hạnh phúc * không gian ngập tràn hương hoa sữa
lòng ngập tràn hạnh phúc * không gian ngập tràn hương hoa sữa
ngập ngụa
tính từ
đầy rẫy, tràn ngập (thường là những thứ bẩn thỉu): đường sá ngập ngụa bùn đất
đường sá ngập ngụa bùn đất