word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ngất | động từ | bị bất tỉnh đột ngột, tim ngừng đập, phổi ngừng thở trong thời gian ngắn, vì thiếu máu trong óc hoặc vì ức chế thần kinh quá mạnh: ngất đi vì sợ hãi | ngất đi vì sợ hãi |
ngất | tính từ | cao quá tầm mắt: cao ngất * "Ngày ngày em đứng em trông, Trông non, non ngất, trông sông, sông dài." (ca dao) | cao ngất * "Ngày ngày em đứng em trông, Trông non, non ngất, trông sông, sông dài." (ca dao) |
ngập ngừng | động từ | tỏ ra do dự, rụt rè, vừa muốn lại vừa e ngại, không quả quyết: bước chân ngập ngừng * ngập ngừng mãi mới dám hỏi | bước chân ngập ngừng * ngập ngừng mãi mới dám hỏi |
ngật | động từ | (đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía: chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau | chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau |
ngất ngây | tính từ | như ngây ngất (ng2): ngất ngây hạnh phúc | ngất ngây hạnh phúc |
ngất ngưởng | tính từ | ở thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã (thường do say quá): say rượu, bước đi ngất ngưởng | say rượu, bước đi ngất ngưởng |
ngất ngưởng | tính từ | quá cao và gây cảm giác không vững, dễ đổ: đứa trẻ ngồi ngất ngưởng trên mình trâu | đứa trẻ ngồi ngất ngưởng trên mình trâu |
ngất trời | tính từ | (khẩu ngữ) rất cao, tưởng như đụng tới trời: núi cao ngất trời * lửa cháy ngất trời * ăn diện ngất trời (diện lắm) | núi cao ngất trời * lửa cháy ngất trời * ăn diện ngất trời (diện lắm) |
ngất ngư | tính từ | ở thế lắc lư, nghiêng ngả như chực đổ: cười ngất ngư * say ngất ngư | cười ngất ngư * say ngất ngư |
ngất nghểu | tính từ | như ngất ngưởng: ngồi ngất nghểu trên nóc xe | ngồi ngất nghểu trên nóc xe |
ngật ngưỡng | tính từ | từ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ: say ngật ngưỡng * bước đi ngật ngưỡng | say ngật ngưỡng * bước đi ngật ngưỡng |
ngâu | danh từ | cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, màu vàng, có hương thơm, thường dùng để ướp chè: hoa ngâu | hoa ngâu |
ngâu | tính từ | (thời gian) có mưa ngâu: tháng ngâu (tháng 7 âm lịch) * tiết ngâu | tháng ngâu (tháng 7 âm lịch) * tiết ngâu |
ngầu | tính từ | (nước) có nhiều vẩn, nhiều tạp chất nổi lên: dòng nước phù sa ngầu đỏ | dòng nước phù sa ngầu đỏ |
ngấu | tính từ | (tương, mắm) đã ngấm kĩ muối và nhuyễn ra, đã có thể ăn được: tương chưa ngấu * mắm ngấu | tương chưa ngấu * mắm ngấu |
ngấu | tính từ | (phân, đất) đã thấm nước đều và nát nhuyễn: ải thâm hơn dầm ngấu (tng) | ải thâm hơn dầm ngấu (tng) |
ngấu | tính từ | (khẩu ngữ) ngấu nghiến (nói tắt): đọc ngấu một lúc hết cả quyển sách dày * đói quá, ăn ngấu cả đĩa xôi | đọc ngấu một lúc hết cả quyển sách dày * đói quá, ăn ngấu cả đĩa xôi |
ngẫu hứng | danh từ | cảm hứng ngẫu nhiên mà có: ngẫu hứng sáng tác * làm theo ngẫu hứng | ngẫu hứng sáng tác * làm theo ngẫu hứng |
ngẫu nhiên | tính từ | tình cờ sinh ra, xảy ra chứ không phải do những nguyên nhân bên trong quyết định: chọn ngẫu nhiên * sự trùng hợp ngẫu nhiên | chọn ngẫu nhiên * sự trùng hợp ngẫu nhiên |
ngây | tính từ | đờ người ra, không còn biết nói năng, cử động gì: người ngây như khúc gỗ * đứng ngây ra, không biết làm gì * "Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!" (TKiều) | người ngây như khúc gỗ * đứng ngây ra, không biết làm gì * "Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!" (TKiều) |
ngấu nghiến | tính từ | rất nhanh và mải miết, chỉ cốt cho được nhiều trong thời gian ngắn nhất: ăn ngấu nghiến * đọc ngấu nghiến (đọc một cách mải miết và say sưa) | ăn ngấu nghiến * đọc ngấu nghiến (đọc một cách mải miết và say sưa) |
ngậu | tính từ | (thông tục) to tiếng một cách ầm ĩ, gây cảm giác khó chịu: gắt ngậu cả lên | gắt ngậu cả lên |
ngậu xị | tính từ | (khẩu ngữ) như ngậu (nhưng ý nhấn mạnh hơn): hơi một tí là ngậu xị lên! | hơi một tí là ngậu xị lên! |
ngây dại | tính từ | ngây ngô, dại dột, không biết gì: nét mặt ngây dại * nghĩ ngợi nhiều mà đâm ra ngây dại | nét mặt ngây dại * nghĩ ngợi nhiều mà đâm ra ngây dại |
ngấy | động từ | có cảm giác sợ đối với một loại thức ăn nào đó (thường là chất béo hay chất ngọt): món xào có nhiều mỡ nên ngấy * ăn nhiều đến phát ngấy | món xào có nhiều mỡ nên ngấy * ăn nhiều đến phát ngấy |
ngấy | động từ | (khẩu ngữ) chán đến mức không chịu được (cái vốn không ưa): suốt ngày kêu ca, nghe đến phát ngấy | suốt ngày kêu ca, nghe đến phát ngấy |
ngậy | tính từ | (món ăn) béo và thơm, ngon: lạc ăn vừa ngậy vừa bùi * mùi cá nướng thơm ngậy | lạc ăn vừa ngậy vừa bùi * mùi cá nướng thơm ngậy |
ngây ngất | tính từ | cảm thấy hơi hoa mắt, chóng mặt, khó chịu: đi nắng, người thấy ngây ngất | đi nắng, người thấy ngây ngất |
ngây ngất | tính từ | có cảm giác như say, như mê đi vì được thoả mãn quá đầy đủ về tình cảm: hương thơm ngây ngất * tâm hồn ngây ngất | hương thơm ngây ngất * tâm hồn ngây ngất |
ngây đờ | tính từ | ngây ra, đờ ra như không còn phản ứng gì: mặt ngây đờ như vô cảm | mặt ngây đờ như vô cảm |
ngầy | tính từ | (phương ngữ) ngầy ngà (nói tắt): việc đó ngầy lắm! | việc đó ngầy lắm! |
ngây ngô | tính từ | kém tinh khôn hoặc kém hiểu biết đến mức như khờ dại: văn viết rất ngây ngô * vẻ mặt ngây ngô | văn viết rất ngây ngô * vẻ mặt ngây ngô |
ngầy ngậy | tính từ | hơi ngậy: món thịt bò xào ngầy ngậy | món thịt bò xào ngầy ngậy |
ngây thơ | tính từ | nhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời: đôi mắt ngây thơ * tâm hồn ngây thơ | đôi mắt ngây thơ * tâm hồn ngây thơ |
ngây thơ | tính từ | không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm: ngây thơ về chính trị * tin một cách ngây thơ * ngây thơ trong cuộc sống | ngây thơ về chính trị * tin một cách ngây thơ * ngây thơ trong cuộc sống |
ngấy sốt | tính từ | (hiếm) như gấy sốt: người hơi ngấy sốt | người hơi ngấy sốt |
ngây ngấy | tính từ | (khẩu ngữ) như gây gấy: người ngây ngấy như lên cơn sốt | người ngây ngấy như lên cơn sốt |
nghe | động từ | nhận biết âm thanh bằng tai: nghe có tiếng động lạ * ồn quá, không nghe thấy gì * nặng tai nên khó nghe | nghe có tiếng động lạ * ồn quá, không nghe thấy gì * nặng tai nên khó nghe |
nghe | động từ | chú ý để có thể nghe thấy: nghe giảng * nghe kể chuyện * nghe nhạc | nghe giảng * nghe kể chuyện * nghe nhạc |
nghe | động từ | cho là đúng và làm theo lời: nghe lời cha mẹ * ai bảo cũng không nghe | nghe lời cha mẹ * ai bảo cũng không nghe |
nghe | động từ | (Khẩu ngữ) xuôi tai, có thể đồng ý, chấp nhận được: bản nhạc này nghe được * nói như thế mà nghe được à? | bản nhạc này nghe được * nói như thế mà nghe được à? |
nghe | động từ | có cảm giác thấy: nghe khó chịu trong người * tình hình nghe có vẻ khả quan | nghe khó chịu trong người * tình hình nghe có vẻ khả quan |
nghe | trợ từ | (Phương ngữ) nhé: nhớ à nghe! * chờ chút nghe! * con đi nghe má! | nhớ à nghe! * chờ chút nghe! * con đi nghe má! |
nghe chừng | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì đã quan sát thấy hoặc đã cảm nhận được: tình hình nghe chừng rất căng * nghe chừng nó đã thuận | tình hình nghe chừng rất căng * nghe chừng nó đã thuận |
nghe hơi nồi chõ | null | (khẩu ngữ) chỉ nghe qua lời đồn đại, không có gì chắc chắn: lão cũng chỉ nghe hơi nồi chõ, chứ chưa thực mục sở thị | lão cũng chỉ nghe hơi nồi chõ, chứ chưa thực mục sở thị |
nghe lỏm | động từ | (khẩu ngữ) chú ý để nghe những điều người ta nói riêng với nhau: nghe lỏm chuyện của người khác | nghe lỏm chuyện của người khác |
nghé | danh từ | trâu con: cưa sừng làm nghé (tng) | cưa sừng làm nghé (tng) |
nghé | động từ | nghiêng mắt nhìn, không nhìn thẳng: nghé mắt nhòm qua khe cửa | nghé mắt nhòm qua khe cửa |
nghe đâu | null | (khẩu ngữ) có nghe nhưng không đảm bảo là chắc chắn: nghe đâu ông ấy sắp được thăng chức | nghe đâu ông ấy sắp được thăng chức |
nghe lóm | động từ | (phương ngữ) nghe lỏm: nghe lóm được mỗi một câu | nghe lóm được mỗi một câu |
nghe ra | động từ | (khẩu ngữ) hiểu được, nhận ra được (điều hay, lẽ phải): giảng giải cho nó nghe ra | giảng giải cho nó nghe ra |
nghe ra | danh từ | miếu thờ thần: ngói đỏ lợp nghè, lớp trên đè lớp dưới (câu đối) | ngói đỏ lợp nghè, lớp trên đè lớp dưới (câu đối) |
nghen | trợ từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) nhé: con đi nghen má! * coi chừng đó nghen! | con đi nghen má! * coi chừng đó nghen! |
nghe ngóng | động từ | lắng nghe (tin tức, dư luận) xem sao (để qua đó quyết định hành động của mình): lắng tai nghe ngóng * nghe ngóng tình hình * nghe ngóng xem có động tĩnh gì không | lắng tai nghe ngóng * nghe ngóng tình hình * nghe ngóng xem có động tĩnh gì không |
nghe nhìn | null | kĩ thuật sử dụng cả âm thanh và hình ảnh, vừa tác động đến thính giác, vừa tác động đến thị giác: thiết bị nghe nhìn * băng nghe nhìn | thiết bị nghe nhìn * băng nghe nhìn |
nghẹn | động từ | bị tắc trong cổ họng: mắc nghẹn * tiếng nói nghẹn lại trong cổ họng | mắc nghẹn * tiếng nói nghẹn lại trong cổ họng |
nghẹn | động từ | (cây) ngừng phát triển, không lớn lên được vì điều kiện không thuận lợi: lúa bị nghẹn, không lớn được | lúa bị nghẹn, không lớn được |
nghẽn | động từ | tắc lại, không thông (thường nói về đường sá, đường truyền): cây đổ làm nghẽn đường * nghẽn mạch * đường truyền bị nghẽn | cây đổ làm nghẽn đường * nghẽn mạch * đường truyền bị nghẽn |
nghẹn cứng | động từ | nghẹn ứ lại, không sao nói được, nuốt được: miếng cơm nghẹn cứng trong cổ họng | miếng cơm nghẹn cứng trong cổ họng |
nghẹn ngào | động từ | nghẹn lời, không nói được vì quá xúc động: giọng nghẹn ngào xúc động | giọng nghẹn ngào xúc động |
nghèn nghẹn | động từ | hơi bị nghẹn, bị tắc trong cổ họng (thường do xúc động mạnh): cổ thấy nghèn nghẹn * giọng nghèn nghẹn, sắp khóc | cổ thấy nghèn nghẹn * giọng nghèn nghẹn, sắp khóc |
nghẹn ứ | động từ | nghẹn ngào đến mức như ứ lại, không thể thoát ra được: cổ họng nghẹn ứ lại vì uất ức | cổ họng nghẹn ứ lại vì uất ức |
nghèn nghẹt | tính từ | hơi nghẹt vì chặt quá, sít quá: cảm thấy nghèn nghẹt trong lồng ngực | cảm thấy nghèn nghẹt trong lồng ngực |
nghèo | tính từ | có rất ít tiền của, không đủ để đáp ứng những yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất: người nghèo * cảnh nghèo * nghèo xơ nghèo xác | người nghèo * cảnh nghèo * nghèo xơ nghèo xác |
nghèo | tính từ | có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết: thức ăn nghèo dinh dưỡng * bài văn nghèo ý | thức ăn nghèo dinh dưỡng * bài văn nghèo ý |
nghèo hèn | tính từ | nghèo và ở địa vị xã hội thấp kém (nói khái quát): số kiếp nghèo hèn | số kiếp nghèo hèn |
nghèo đói | tính từ | nghèo đến mức không có cái ăn (nói khái quát): sống trong cảnh nghèo đói | sống trong cảnh nghèo đói |
nghèo nàn | tính từ | nghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát): gia cảnh nghèo nàn * nền kinh tế còn nghèo nàn lạc hậu | gia cảnh nghèo nàn * nền kinh tế còn nghèo nàn lạc hậu |
nghèo nàn | tính từ | nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa: bài văn nghèo nàn về ý | bài văn nghèo nàn về ý |
nghèo khổ | tính từ | nghèo đến mức khổ cực (nói khái quát): cuộc sống nghèo khổ * "Mấy ai hay nghĩ việc đời, Nhớ nơi nghèo khổ quên nơi sang giầu?" (LVT) | cuộc sống nghèo khổ * "Mấy ai hay nghĩ việc đời, Nhớ nơi nghèo khổ quên nơi sang giầu?" (LVT) |
nghèo khó | tính từ | nghèo và thiếu thốn đủ thứ (nói khái quát): cảnh nhà nghèo khó | cảnh nhà nghèo khó |
nghèo túng | tính từ | nghèo và luôn trong cảnh túng thiếu (nói khái quát): cảnh nhà nghèo túng | cảnh nhà nghèo túng |
nghèo rớt | tính từ | (khẩu ngữ) như nghèo rớt mùng tơi: nhà hắn nghèo rớt | nhà hắn nghèo rớt |
nghèo xác xơ | tính từ | nghèo đến mức chẳng có thứ gì là đáng kể, trông xơ xác, thảm hại: nhà nghèo xác xơ | nhà nghèo xác xơ |
nghệ | danh từ | cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, thường dùng để làm gia vị: đỏ như vang, vàng như nghệ (tng) | đỏ như vang, vàng như nghệ (tng) |
nghẹt thở | tính từ | (khẩu ngữ) ở trong tình trạng khó thở; thường dùng để ví tình cảnh sống bị o ép, gò bó đến mức mất hết tự do: người dân bị nghẹt thở dưới ách áp bức | người dân bị nghẹt thở dưới ách áp bức |
nghẹt | null | bị vướng, tắc, không thông, vì chặt quá, sít quá: mũi bị nghẹt, rất khó thở * cửa bị nghẹt, không đóng được | mũi bị nghẹt, rất khó thở * cửa bị nghẹt, không đóng được |
nghề đời | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) như thói đời: nghề đời trâu buộc ghét trâu ăn | nghề đời trâu buộc ghét trâu ăn |
nghề | danh từ | công việc chuyên làm theo sự phân công lao động của xã hội (thường phải do rèn luyện, học tập mới có): làm nghề thợ mộc * học nghề * một nghề thì sống, đống nghề thì chết (tng) | làm nghề thợ mộc * học nghề * một nghề thì sống, đống nghề thì chết (tng) |
nghề | tính từ | (khẩu ngữ) giỏi, thành thạo (trong một việc làm nào đó): bắn rất nghề * tay thợ ấy nghề lắm! | bắn rất nghề * tay thợ ấy nghề lắm! |
nghề nghiệp | danh từ | nghề (nói khái quát): có lòng say mê nghề nghiệp * đạo đức nghề nghiệp | có lòng say mê nghề nghiệp * đạo đức nghề nghiệp |
nghề ngỗng | danh từ | (khẩu ngữ) như nghề nghiệp (hàm ý chê bai): chẳng có nghề ngỗng gì | chẳng có nghề ngỗng gì |
nghề đời nó thế | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định điều sắp nêu ra chẳng qua cũng là việc thường thấy, thường gặp ở đời: nghề đời nó thế, thua rồi có lúc lại được | nghề đời nó thế, thua rồi có lúc lại được |
nghệ nhân | danh từ | người chuyên nghề biểu diễn một bộ môn nghệ thuật hoặc chuyên làm một nghề thủ công mĩ nghệ, có tài nghệ cao: nghệ nhân tuồng * nghệ nhân đúc đồng | nghệ nhân tuồng * nghệ nhân đúc đồng |
nghệ sĩ | danh từ | người chuyên hoạt động (sáng tác hoặc biểu diễn) trong một bộ môn nghệ thuật: nghệ sĩ nhiếp ảnh * tâm hồn nghệ sĩ * phong cách rất nghệ sĩ | nghệ sĩ nhiếp ảnh * tâm hồn nghệ sĩ * phong cách rất nghệ sĩ |
nghếch | động từ | đưa (thường là vật có điểm đầu) hơi chếch lên cao: đầu hơi nghếch lên * nghếch nòng súng lên cao | đầu hơi nghếch lên * nghếch nòng súng lên cao |
nghề tự do | danh từ | các nghề làm tư, không chịu sự quản lí của ai hay tổ chức, cơ quan nào, nói chung: làm nghề tự do | làm nghề tự do |
nghệ thuật | danh từ | hình thái ý thức xã hội đặc biệt, dùng hình tượng sinh động, cụ thể và gợi cảm để phản ánh hiện thực và truyền đạt tư tưởng, tình cảm: nghệ thuật điêu khắc * trượt băng nghệ thuật * hình tượng nghệ thuật trong tác phẩm văn học | nghệ thuật điêu khắc * trượt băng nghệ thuật * hình tượng nghệ thuật trong tác phẩm văn học |
nghệ thuật | danh từ | phương pháp, phương thức giàu tính sáng tạo, đem lại hiệu quả cao: nghệ thuật dùng binh * nghệ thuật kinh doanh | nghệ thuật dùng binh * nghệ thuật kinh doanh |
nghênh | động từ | đưa cao lên (đầu hay bộ phận của đầu) và hướng về phía cần chú ý: con trâu nghênh nghênh cặp sừng * nghênh mặt tỏ ý thách thức | con trâu nghênh nghênh cặp sừng * nghênh mặt tỏ ý thách thức |
nghệch | tính từ | (khẩu ngữ) (mặt) đờ ra, trông có vẻ khờ dại: mặt nghệch ra, không hiểu gì | mặt nghệch ra, không hiểu gì |
nghền nghệt | tính từ | (khẩu ngữ) hơi nghệt ra, do xúc động mạnh, hoặc do bị cuốn hút vào một điều gì đó: vẻ mặt nghền nghệt | vẻ mặt nghền nghệt |
nghểnh | động từ | (khẩu ngữ) như nghển: nghểnh cổ * nghểnh đầu | nghểnh cổ * nghểnh đầu |
nghển | động từ | vươn cao cổ lên: nghển đầu nhìn qua tường rào * nghển cổ nhìn | nghển đầu nhìn qua tường rào * nghển cổ nhìn |
nghễnh ngãng | tính từ | bị điếc nhẹ, tai nghe lúc rõ lúc không: tai nghễnh ngãng, nghe câu được câu chăng * già nên sinh ra nghễnh ngãng | tai nghễnh ngãng, nghe câu được câu chăng * già nên sinh ra nghễnh ngãng |
nghênh ngang | tính từ | (ở tư thế) choán nhiều chỗ, bất chấp trật tự, quy định chung, gây trở ngại cho việc đi lại: xe cộ để nghênh ngang * đi nghênh ngang ngoài đường | xe cộ để nghênh ngang * đi nghênh ngang ngoài đường |
nghênh ngang | tính từ | tỏ ra không kiêng sợ gì ai, ngang nhiên làm những việc biết rằng mọi người có thể phản đối: điệu bộ nghênh ngang * "Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!" (TKiều) | điệu bộ nghênh ngang * "Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!" (TKiều) |
nghênh chiến | động từ | đón đánh trực diện, mặt đối mặt: sẵn sàng nghênh chiến với địch | sẵn sàng nghênh chiến với địch |
nghềnh nghệch | tính từ | (vẻ mặt) hơi dại, hơi nghệch ra: mặt lúc nào cũng nghềnh nghệch | mặt lúc nào cũng nghềnh nghệch |
nghênh ngáo | tính từ | vênh váo, nghênh ngang: bộ dạng nghênh ngáo * mặt nghênh ngáo | bộ dạng nghênh ngáo * mặt nghênh ngáo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.