word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nghêu ngao | động từ | hát hoặc đọc to một mình cốt cho vui chứ không chú ý gì đến nội dung: hát nghêu ngao | hát nghêu ngao |
nghênh tiếp | động từ | (cũ, trang trọng) đón tiếp một cách trọng thể: sửa soạn nghênh tiếp sứ thần | sửa soạn nghênh tiếp sứ thần |
nghệt | tính từ | (khẩu ngữ) (mặt) đờ ra, ngây ra như không còn cảm giác gì: mặt nghệt ra, chẳng hiểu gì | mặt nghệt ra, chẳng hiểu gì |
nghêu | danh từ | động vật cùng loài với hến nhưng lớn hơn, sống ở bãi cát ven biển: đi cào ngao | đi cào ngao |
nghĩ | động từ | vận dụng trí tuệ vào những gì đã nhận biết được, rút ra nhận thức mới để có ý kiến, sự phán đoán, thái độ: nghĩ cách đối phó * ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) | nghĩ cách đối phó * ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) |
nghĩ | động từ | nhớ đến, tưởng đến: nghĩ tới tương lai * nghĩ về cha mẹ | nghĩ tới tương lai * nghĩ về cha mẹ |
nghĩ | động từ | cho là, cho rằng (sau khi đã nghĩ): mình vẫn nghĩ là anh ấy sẽ đến * nghĩ là thuận lợi, ai ngờ | mình vẫn nghĩ là anh ấy sẽ đến * nghĩ là thuận lợi, ai ngờ |
nghễu nghện | tính từ | có dáng vẻ hoặc ở vị trí cao, trông như vượt lên trên những gì ở xung quanh: ngồi nghễu nghện trên lưng trâu | ngồi nghễu nghện trên lưng trâu |
nghi án | danh từ | (hiếm) vụ án chưa có kết luận do chưa biết thủ phạm, chưa rõ manh mối: nghi án về vụ giết người | nghi án về vụ giết người |
nghỉ | động từ | tạm ngừng một hoạt động nào đó: nghỉ giải lao * ngày đi đêm nghỉ * cho máy nghỉ một lúc rồi chạy tiếp | nghỉ giải lao * ngày đi đêm nghỉ * cho máy nghỉ một lúc rồi chạy tiếp |
nghỉ | động từ | thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm: nhà nghèo nên phải nghỉ học sớm * nghỉ kinh doanh * xin nghỉ mất sức | nhà nghèo nên phải nghỉ học sớm * nghỉ kinh doanh * xin nghỉ mất sức |
nghỉ | động từ | (Kiểu cách) ngủ: đêm đã khuya, mời cụ đi nghỉ | đêm đã khuya, mời cụ đi nghỉ |
nghi | động từ | nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định: trông bộ dạng hắn có vẻ đáng nghi * "Nghe lời, nàng đã sinh nghi, Song đà quá đỗi, quản gì được thân." (TKiều) | trông bộ dạng hắn có vẻ đáng nghi * "Nghe lời, nàng đã sinh nghi, Song đà quá đỗi, quản gì được thân." (TKiều) |
nghi binh | động từ | hành động nhằm đánh lừa đối phương trong chiến đấu: cắm cờ hiệu để nghi binh * đốt lửa sau thành làm kế nghi binh | cắm cờ hiệu để nghi binh * đốt lửa sau thành làm kế nghi binh |
nghị án | động từ | (toà án) thảo luận riêng để quyết định hình thức xử lí về một vụ án: nói lời sau cùng trước khi toà nghị án | nói lời sau cùng trước khi toà nghị án |
nghị định | danh từ | văn bản do cơ quan nhà nước cấp cao ban hành, quy định chi tiết thi hành luật hoặc những vấn đề hết sức cần thiết nhưng chưa được xây dựng thành luật: nghị định của chính phủ * ra nghị định | nghị định của chính phủ * ra nghị định |
nghỉ hè | động từ | (học sinh) nghỉ vào mùa hè, trong một thời gian nhất định, sau khi kết thúc một năm học: kì nghỉ hè | kì nghỉ hè |
nghi hoặc | động từ | có điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao: trong việc này còn nhiều điều nghi hoặc | trong việc này còn nhiều điều nghi hoặc |
nghĩ bụng | động từ | (khẩu ngữ) suy nghĩ và có nhận định, đánh giá thầm trong lòng, không nói ra: nghĩ bụng là mình sẽ thắng * chỉ nghĩ bụng thế chứ không nói ra | nghĩ bụng là mình sẽ thắng * chỉ nghĩ bụng thế chứ không nói ra |
nghi kỵ | động từ | nghi ngờ mà sinh ra ghét: sinh lòng nghi kị | sinh lòng nghi kị |
nghi kị | động từ | nghi ngờ mà sinh ra ghét: sinh lòng nghi kị | sinh lòng nghi kị |
nghỉ dưỡng | động từ | nghỉ ngơi để dưỡng sức: nhu cầu nghỉ dưỡng * khu du lịch nghỉ dưỡng | nhu cầu nghỉ dưỡng * khu du lịch nghỉ dưỡng |
nghĩ lại | động từ | (khẩu ngữ) suy xét lại điều đã nghĩ, đã làm, để có sự thay đổi ý kiến, thái độ: việc này cũng khó, mong ông nghĩ lại cho | việc này cũng khó, mong ông nghĩ lại cho |
nghỉ chân | động từ | (trên đường đi) tạm dừng chân để nghỉ cho đỡ mỏi, đỡ mệt: vào quán ngồi nghỉ chân | vào quán ngồi nghỉ chân |
nghị luận | động từ | bàn và đánh giá cho thật rõ về một vấn đề nào đó: nghị luận về chính trị * văn nghị luận | nghị luận về chính trị * văn nghị luận |
nghị lực | danh từ | sức mạnh tinh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước khó khăn, thử thách: nghị lực phi thường * không đủ nghị lực để vượt qua thử thách | nghị lực phi thường * không đủ nghị lực để vượt qua thử thách |
nghi ngại | động từ | còn chưa rõ thực hư ra sao nên chưa dám có thái độ, hành động rõ ràng: không có gì phải nghi ngại * nhìn bằng ánh mắt nghi ngại | không có gì phải nghi ngại * nhìn bằng ánh mắt nghi ngại |
nghỉ mát | động từ | nghỉ để dưỡng sức ở nơi có không gian và khí hậu thoáng mát: đi nghỉ mát * lên Đà Lạt nghỉ mát | đi nghỉ mát * lên Đà Lạt nghỉ mát |
nghi lễ | danh từ | như lễ nghi: nghi lễ thờ cúng * đám tang được cử hành theo nghi lễ | nghi lễ thờ cúng * đám tang được cử hành theo nghi lễ |
nghi ngờ | động từ | nghi, không tin (nói khái quát): thấy lạ nên nghi ngờ * nghi ngờ lòng tốt của bạn | thấy lạ nên nghi ngờ * nghi ngờ lòng tốt của bạn |
nghĩ ngợi | động từ | (khẩu ngữ) bận tâm đến, nghĩ kĩ và lâu (nói khái quát): đăm chiêu nghĩ ngợi * không có gì phải nghĩ ngợi | đăm chiêu nghĩ ngợi * không có gì phải nghĩ ngợi |
nghí ngoáy | động từ | (hiếm) như hí hoáy: nghí ngoáy viết * nghí ngoáy nặn đất | nghí ngoáy viết * nghí ngoáy nặn đất |
nghỉ ngơi | động từ | nghỉ để hồi phục sức khoẻ (nói khái quát): nghỉ ngơi cho lại sức * ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí | nghỉ ngơi cho lại sức * ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí |
nghi ngút | tính từ | (khói, hơi) bốc lên nhiều và toả ra không ngớt: khói hương nghi ngút | khói hương nghi ngút |
nghỉ tay | động từ | (khẩu ngữ) tạm ngừng công việc chân tay để nghỉ cho khỏi mệt: nghỉ tay uống chén nước | nghỉ tay uống chén nước |
nghị quyết | danh từ | quyết định đã được chính thức thông qua ở hội nghị, sau khi vấn đề đã được tập thể thảo luận: dự thảo nghị quyết * nghị quyết của Đại hội | dự thảo nghị quyết * nghị quyết của Đại hội |
nghĩ suy | động từ | (văn chương) như suy nghĩ: nghĩ suy về công việc | nghĩ suy về công việc |
nghị sĩ | danh từ | người được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ): nghị sĩ quốc hội * nghị sĩ của đảng cộng hoà | nghị sĩ quốc hội * nghị sĩ của đảng cộng hoà |
nghỉ phép | động từ | nghỉ hằng năm trong một thời gian nhất định, theo quy định chung của nhà nước đối với người lao động: xin nghỉ phép * kì nghỉ phép | xin nghỉ phép * kì nghỉ phép |
nghi thức | danh từ | toàn bộ nói chung những điều quy định có tính chất nghiêm túc, theo quy ước của xã hội hoặc theo thói quen, cần phải làm đúng trong giao tiếp, ứng xử, v.v.: nghi thức giao tiếp * đám cưới được tổ chức theo nghi thức cổ truyền | nghi thức giao tiếp * đám cưới được tổ chức theo nghi thức cổ truyền |
nghi trang | động từ | (phương ngữ) nguỵ trang: nghi trang cửa hầm | nghi trang cửa hầm |
nghị sự | động từ | bàn bạc, thảo luận ở hội nghị những vấn đề có tính chất thời sự: chương trình nghị sự | chương trình nghị sự |
nghi tiết | danh từ | (cũ) như nghi thức: nghi tiết lễ tế thần | nghi tiết lễ tế thần |
nghị trường | danh từ | nơi hội họp của nghị viện: cuộc đấu trí trong nghị trường | cuộc đấu trí trong nghị trường |
nghi vấn | tính từ | nghi ngờ và thấy cần được xem xét, giải đáp: đối tượng nghi vấn * có nhiều dấu hiệu đáng nghi vấn * làm rõ điều nghi vấn | đối tượng nghi vấn * có nhiều dấu hiệu đáng nghi vấn * làm rõ điều nghi vấn |
nghi vấn | tính từ | (hình thức câu) đặt ra để hỏi và yêu cầu trả lời: câu nghi vấn | câu nghi vấn |
nghĩa bóng | danh từ | nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen: nghĩa của từ * trong * là nghĩa bóng | nghĩa của từ * trong * là nghĩa bóng |
nghĩa | danh từ | điều được coi là hợp lẽ phải, làm khuôn phép cho cách xử thế của con người trong xã hội: việc nghĩa * hi sinh vì nghĩa lớn | việc nghĩa * hi sinh vì nghĩa lớn |
nghĩa | danh từ | quan hệ tình cảm thuỷ chung, phù hợp với những quan niệm đạo đức nhất định: nghĩa vợ chồng keo sơn gắn bó | nghĩa vợ chồng keo sơn gắn bó |
nghĩa | danh từ | nội dung diễn đạt của một kí hiệu(đặc biệt là của kí hiệu ngôn ngữ),từ,câu: giải nghĩa từ * tìm hiểu nghĩa của câu ca dao | giải nghĩa từ * tìm hiểu nghĩa của câu ca dao |
nghĩa | danh từ | cái nội dung làm thành giá trị: điều đó chẳng có nghĩa gì hết * một việc làm có nghĩa | điều đó chẳng có nghĩa gì hết * một việc làm có nghĩa |
nghi trượng | danh từ | vật trang hoàng nơi cung thất, dinh thự hay dùng khi vua quan đi đường, như tàn, cờ, quạt, binh khí, v.v. (nói khái quát): bày biện nghi trượng | bày biện nghi trượng |
nghỉ việc | động từ | nghỉ hẳn hoặc nghỉ một thời gian dài, không tiếp tục công việc hoặc nghề nghiệp đang làm: xin nghỉ việc * cho công nhân nghỉ việc * phải nghỉ việc vì lí do sức khoẻ | xin nghỉ việc * cho công nhân nghỉ việc * phải nghỉ việc vì lí do sức khoẻ |
nghĩa đen | danh từ | nghĩa của từ ngữ được coi là có trước những nghĩa khác về mặt logic hay về mặt lịch sử; phân biệt với nghĩa bóng: từ * trong * được dùng với nghĩa đen | từ * trong * được dùng với nghĩa đen |
nghị viện | danh từ | cơ quan lập pháp ở nước dân chủ, toàn bộ hay một bộ phận được thành lập trên nguyên tắc bầu cử: đại biểu nghị viện * họp nghị viện | đại biểu nghị viện * họp nghị viện |
nghĩa cử | danh từ | việc làm, hành động vì nghĩa: một nghĩa cử cao đẹp | một nghĩa cử cao đẹp |
nghĩa binh | danh từ | (cũ) nghĩa quân: chiêu tập nghĩa binh | chiêu tập nghĩa binh |
nghĩa khí | danh từ | chí khí của người nghĩa hiệp: trọng nghĩa khí | trọng nghĩa khí |
nghĩa hiệp | tính từ | có tinh thần quên mình vì việc nghĩa, cứu giúp người gặp khó khăn hoạn nạn: một hành động nghĩa hiệp * người có nghĩa hiệp | một hành động nghĩa hiệp * người có nghĩa hiệp |
nghĩa lí | danh từ | ý nghĩa quan trọng: việc đó giờ chẳng còn nghĩa lí gì! | việc đó giờ chẳng còn nghĩa lí gì! |
nghĩa tình | danh từ | như tình nghĩa: "Mình đi, mình lại nhớ mình, Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu." (THữu; 39) | "Mình đi, mình lại nhớ mình, Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu." (THữu; 39) |
nghĩa quân | danh từ | quân đội được tổ chức nên trong cuộc khởi nghĩa: nghĩa quân Tây Sơn | nghĩa quân Tây Sơn |
nghĩa lý | danh từ | ý nghĩa quan trọng: việc đó giờ chẳng còn nghĩa lí gì! | việc đó giờ chẳng còn nghĩa lí gì! |
nghĩa sĩ | danh từ | (cũ) người có nghĩa khí, dám hi sinh vì nghĩa lớn: trung thần nghĩa sĩ * chiêu tập nghĩa sĩ bốn phương | trung thần nghĩa sĩ * chiêu tập nghĩa sĩ bốn phương |
nghĩa là | null | tổ hợp dùng để mở đầu phần giải thích nội dung của điều vừa nói đến, nêu ra cái ý cơ bản cần suy ra để hiểu: như thế, nghĩa là anh đã đồng ý? | như thế, nghĩa là anh đã đồng ý? |
nghĩa trang | danh từ | (trang trọng) nghĩa địa | nghĩa trang liệt sĩ |
nghĩa vụ quân sự | danh từ | nghĩa vụ của công dân tham gia lực lượng vũ trang: đi nghĩa vụ quân sự * trúng tuyển nghĩa vụ quân sự | đi nghĩa vụ quân sự * trúng tuyển nghĩa vụ quân sự |
nghĩa vụ | danh từ | việc bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác mà pháp luật hay đạo đức quy định: thực hiện nghĩa vụ công dân | thực hiện nghĩa vụ công dân |
nghĩa vụ | danh từ | (khẩu ngữ) nghĩa vụ quân sự (nói tắt): đi nghĩa vụ * hết thời hạn nghĩa vụ * khám nghĩa vụ | đi nghĩa vụ * hết thời hạn nghĩa vụ * khám nghĩa vụ |
nghịch cảnh | danh từ | cảnh ngộ trắc trở, trái với lẽ thường: nghịch cảnh trớ trêu * trải qua nhiều nghịch cảnh | nghịch cảnh trớ trêu * trải qua nhiều nghịch cảnh |
nghịch lí | danh từ | điều có vẻ ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó bác bỏ: một nghịch lí khó tin | một nghịch lí khó tin |
nghịch đảo | tính từ | (hai số hoặc hai biểu thức) nhân với nhau thì bằng 1: M và N là hai số nghịch đảo nhau | M và N là hai số nghịch đảo nhau |
nghịch đảo | danh từ | số hoặc biểu thức mà nhân với số hoặc biểu thức đã cho thì bằng 1: M là nghịch đảo của N | M là nghịch đảo của N |
nghịch ngợm | tính từ | hay nghịch, thích nghịch (nói khái quát): tính hay nghịch ngợm | tính hay nghịch ngợm |
nghịch | động từ | (trẻ con) chơi đùa những trò không nên hoặc không được phép vì có thể gây hại: nghịch đất * nghịch dao * thằng bé nghịch quá! | nghịch đất * nghịch dao * thằng bé nghịch quá! |
nghịch | tính từ | không thuận, ngược lại với thuận: phản ứng nghịch * trông nghịch mắt | phản ứng nghịch * trông nghịch mắt |
nghịch lý | danh từ | điều có vẻ ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó bác bỏ: một nghịch lí khó tin | một nghịch lí khó tin |
nghịch tặc | danh từ | (cũ) kẻ phản nghịch: quân nghịch tặc * đám nghịch tặc | quân nghịch tặc * đám nghịch tặc |
nghịch tử | danh từ | (cũ) đứa con ngỗ nghịch, bất hiếu: đồ nghịch tử! (tiếng mắng) | đồ nghịch tử! (tiếng mắng) |
nghịch nhĩ | tính từ | (khẩu ngữ) chướng tai, khó nghe: ăn nói lếu láo, nghe nghịch nhĩ lắm! | ăn nói lếu láo, nghe nghịch nhĩ lắm! |
nghiêm | tính từ | chặt chẽ, không cho phép có một sự vi phạm, dù là nhỏ và bất cứ với ai, đối với những điều quy định: xử lí nghiêm các trường hợp vi phạm * giữ nghiêm kỉ luật | xử lí nghiêm các trường hợp vi phạm * giữ nghiêm kỉ luật |
nghiêm | tính từ | có dáng vẻ, thái độ tỏ ra cứng rắn, chặt chẽ, gây cảm giác nể sợ: nghiêm nét mặt * nghiêm giọng phê bình | nghiêm nét mặt * nghiêm giọng phê bình |
nghiêm | tính từ | (tư thế đứng) thẳng, ngay ngắn, chỉnh tề: đứng nghiêm chào cờ | đứng nghiêm chào cờ |
nghiệm đúng | động từ | kiểm tra tính đúng đắn của vấn đề qua thực nghiệm: phương pháp kiểm tra đã không còn nghiệm đúng | phương pháp kiểm tra đã không còn nghiệm đúng |
nghiêm chỉnh | tính từ | (ăn mặc, đi đứng) theo đúng phép tắc, quy định: ăn mặc nghiêm chỉnh * hàng ngũ nghiêm chỉnh | ăn mặc nghiêm chỉnh * hàng ngũ nghiêm chỉnh |
nghiêm chỉnh | tính từ | tỏ ra tuân theo các nguyên tắc và các quy định, không tự cho phép mình làm gì vượt ra ngoài: nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ giao thông | nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ giao thông |
nghiêm cấm | động từ | cấm ngặt, hoàn toàn không cho phép: nghiêm cấm sử dụng tài liệu trong phòng thi | nghiêm cấm sử dụng tài liệu trong phòng thi |
nghiêm lệnh | danh từ | lệnh bắt buộc phải theo: ra nghiêm lệnh * giữ nghiêm lệnh | ra nghiêm lệnh * giữ nghiêm lệnh |
nghiêm khắc | tính từ | rất nghiêm, không dễ dàng tha thứ hoặc bỏ qua một sai sót nào: nghiêm khắc phê bình * tính rất nghiêm khắc | nghiêm khắc phê bình * tính rất nghiêm khắc |
nghiêm minh | tính từ | nghiêm ngặt và rõ ràng, áp dụng cho mọi người, ai cũng như ai và trong mọi trường hợp: kỉ luật nghiêm minh * bảo đảm tính nghiêm minh của pháp luật | kỉ luật nghiêm minh * bảo đảm tính nghiêm minh của pháp luật |
nghiêm huấn | danh từ | (cũ, trang trọng) lời dạy bảo của cha: làm theo lời nghiêm huấn | làm theo lời nghiêm huấn |
nghiêm mật | tính từ | hết sức nghiêm ngặt và chặt chẽ, không để có sơ hở nào: canh phòng nghiêm mật | canh phòng nghiêm mật |
nghiêm ngắn | tính từ | (hiếm) nghiêm chỉnh, đứng đắn (nói khái quát): ngồi nghiêm ngắn * một con người nghiêm ngắn, đàng hoàng | ngồi nghiêm ngắn * một con người nghiêm ngắn, đàng hoàng |
nghiêm nghị | tính từ | tỏ ra nghiêm với vẻ quả quyết, dứt khoát: đôi mắt nghiêm nghị | đôi mắt nghiêm nghị |
nghiệm | động từ | ngẫm thấy, suy xét ra điều nào đó là đúng qua kinh nghiệm thực tế: điều đó càng nghiệm càng thấy đúng * nghiệm ra rằng | điều đó càng nghiệm càng thấy đúng * nghiệm ra rằng |
nghiệm | danh từ | giá trị hoặc hệ thống giá trị mà khi thay vào ẩn hoặc các ẩn thì làm cho một phương trình, bất phương trình, hoặc hệ phương trình, hệ bất phương trình trở thành những đẳng thức hoặc bất đẳng thức: tìm nghiệm của phương trình * phương trình có hai nghiệm | tìm nghiệm của phương trình * phương trình có hai nghiệm |
nghiệm | tính từ | (khẩu ngữ) hiệu nghiệm hoặc linh nghiệm (nói tắt): phép màu rất nghiệm | phép màu rất nghiệm |
nghiêm ngặt | tính từ | có yêu cầu chặt chẽ, gắt gao đối với những quy định đã đề ra: canh phòng nghiêm ngặt * giám sát nghiêm ngặt | canh phòng nghiêm ngặt * giám sát nghiêm ngặt |
nghiễm nhiên | tính từ | (hiếm) thản nhiên như không trước sự việc nghiêm trọng: nghiễm nhiên như không * thái độ nghiễm nhiên trước cái chết | nghiễm nhiên như không * thái độ nghiễm nhiên trước cái chết |
nghiễm nhiên | phụ từ | (trở thành hoặc đạt được) một cách tự nhiên, như từ đâu đưa đến, không hề mất công sức: thành công không phải nghiễm nhiên mà được * trúng xổ số, anh ta nghiễm nhiên trở thành triệu phú | thành công không phải nghiễm nhiên mà được * trúng xổ số, anh ta nghiễm nhiên trở thành triệu phú |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.