word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nghiêm trị | động từ | trừng trị nghiêm khắc theo pháp luật: nghiêm trị kẻ bán nước buôn dân * ai làm sai sẽ bị nghiêm trị | nghiêm trị kẻ bán nước buôn dân * ai làm sai sẽ bị nghiêm trị |
nghiêm phụ | danh từ | (cũ, trang trọng) cha: "Nàng từ dời gót tới nơi, Lạy mừng nghiêm phụ giãi bày khúc nhôi." (LNT) | "Nàng từ dời gót tới nơi, Lạy mừng nghiêm phụ giãi bày khúc nhôi." (LNT) |
nghiệm thu | động từ | kiểm tra chất lượng, số lượng hàng hoá hoặc công trình để tiếp nhận: nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng * nghiệm thu đề tài nghiên cứu | nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng * nghiệm thu đề tài nghiên cứu |
nghiến | động từ | (vật cứng) cọ xát rất mạnh vào nhau (thường phát ra tiếng kêu): nghiến răng * tiếng cửa sắt nghiến rin rít | nghiến răng * tiếng cửa sắt nghiến rin rít |
nghiến | động từ | (vật sắc và nặng) siết mạnh hoặc lăn đè mạnh lên, làm cho đứt hoặc giập nát: xích xe đạp nghiến nát gấu quần | xích xe đạp nghiến nát gấu quần |
nghiến | phụ từ | (khẩu ngữ) ngay lập tức và rất nhanh: trói nghiến lại * bỏ nghiến xấp tiền vào túi | trói nghiến lại * bỏ nghiến xấp tiền vào túi |
nghiêm trọng | tính từ | ở trong tình trạng xấu đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại: hậu quả nghiêm trọng * tình hình rất nghiêm trọng | hậu quả nghiêm trọng * tình hình rất nghiêm trọng |
nghiên | danh từ | đồ dùng để mài mực hoặc son (khi viết chữ Hán): nghiên mực | nghiên mực |
nghiền | động từ | ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra: nghiền ngô * nghiền thức ăn cho gia súc | nghiền ngô * nghiền thức ăn cho gia súc |
nghiền | động từ | (khẩu ngữ) đọc, học rất kĩ: "Tôi lại đọc những tờ Tiểu Thuyết Thứ Bảy bán cân, đọc hết lại nghiền lại." (THoài; 9) | "Tôi lại đọc những tờ Tiểu Thuyết Thứ Bảy bán cân, đọc hết lại nghiền lại." (THoài; 9) |
nghiện | động từ | ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ: nghiện thuốc lá * nghiện rượu | nghiện thuốc lá * nghiện rượu |
nghiện | động từ | (khẩu ngữ) nghiện ma tuý (nói tắt): con nghiện * đưa đi cai nghiện | con nghiện * đưa đi cai nghiện |
nghiêm trang | tính từ | (ăn mặc, cử chỉ, nói năng) hết sức đứng đắn, biểu thị thái độ tôn kính: nét mặt nghiêm trang * đi đứng nghiêm trang | nét mặt nghiêm trang * đi đứng nghiêm trang |
nghiêm túc | tính từ | có ý thức coi trọng đúng mức những yêu cầu đối với mình, biểu hiện ở thái độ, hành động: làm việc rất nghiêm túc * thái độ thiếu nghiêm túc trong thi cử | làm việc rất nghiêm túc * thái độ thiếu nghiêm túc trong thi cử |
nghiên cứu | động từ | xem xét, tìm hiểu kĩ để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để rút ra những hiểu biết mới: nghiên cứu thị trường * đề tài nghiên cứu khoa học | nghiên cứu thị trường * đề tài nghiên cứu khoa học |
nghiên cứu khả thi | null | nghiên cứu tính chất hay khả năng có thể thực hiện được: dự án đang trong giai đoạn nghiên cứu khả thi | dự án đang trong giai đoạn nghiên cứu khả thi |
nghiện hút | động từ | nghiện ma tuý (nói khái quát): đối tượng nghiện hút * tệ nạn nghiện hút ma tuý | đối tượng nghiện hút * tệ nạn nghiện hút ma tuý |
nghiền ngẫm | động từ | suy nghĩ kĩ và lâu để tìm tòi, hiểu biết cho thấu đáo: nghiền ngẫm bộ Kinh Dịch * nghiền ngẫm từng câu từng chữ | nghiền ngẫm bộ Kinh Dịch * nghiền ngẫm từng câu từng chữ |
nghiện ngập | động từ | nghiện (nói khái quát): nghiện ngập rượu chè | nghiện ngập rượu chè |
nghiêng ngả | động từ | như ngả nghiêng: cây tre nghiêng ngả trước gió * khủng hoảng tài chính làm nghiêng ngả nền kinh tế (b) | cây tre nghiêng ngả trước gió * khủng hoảng tài chính làm nghiêng ngả nền kinh tế (b) |
nghiến ngấu | tính từ | như ngấu nghiến: nhai nghiến ngấu * đọc nghiến ngấu quyển truyện | nhai nghiến ngấu * đọc nghiến ngấu quyển truyện |
nghiêng | tính từ | có vị trí lệch so với chiều thẳng đứng hoặc so với mặt phẳng nằm ngang: chữ viết hơi nghiêng * bức tường bị nghiêng * mái ngói xô nghiêng | chữ viết hơi nghiêng * bức tường bị nghiêng * mái ngói xô nghiêng |
nghiêng | tính từ | lệch về một bên so với hướng thẳng đứng, hướng chính diện: nằm nghiêng * đứng nghiêng người * nhìn nghiêng | nằm nghiêng * đứng nghiêng người * nhìn nghiêng |
nghiêng | động từ | làm cho nghiêng về một bên: nghiêng đầu * nghiêng người tránh * nghiêng thùng chắt nước | nghiêng đầu * nghiêng người tránh * nghiêng thùng chắt nước |
nghiêng | động từ | hơi ngả về một phía: ưu thế nghiêng về đội chủ nhà | ưu thế nghiêng về đội chủ nhà |
nghiêng mình | động từ | (trang trọng) cúi đầu để tưởng nhớ hoặc để tỏ lòng kính phục: nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ * nghiêng mình thi lễ | nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ * nghiêng mình thi lễ |
nghiêng ngửa | tính từ | bị nghiêng qua ngả lại; thường dùng để ví cảnh điêu đứng: cây cối nghiêng ngửa vì gió bão * bị nhiều phen nghiêng ngửa | cây cối nghiêng ngửa vì gió bão * bị nhiều phen nghiêng ngửa |
nghiêng ngó | động từ | (khẩu ngữ) nghiêng đầu bên nọ bên kia để ngó vào, nhìn vào: nghiêng ngó mọi xó xỉnh | nghiêng ngó mọi xó xỉnh |
nghiêng thành | động từ | (cũ, văn chương) như nghiêng nước nghiêng thành: sắc đẹp nghiêng thành | sắc đẹp nghiêng thành |
nghiêng nước nghiêng thành | null | (cũ, văn chương) ví sắc đẹp lộng lẫy của người phụ nữ có sức làm cho người ta say đắm mà để mất thành, mất nước: "Một hai nghiêng nước nghiêng thành, Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai." (TKiều) | "Một hai nghiêng nước nghiêng thành, Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai." (TKiều) |
nghiệp | danh từ | (khẩu ngữ, hiếm) nghề làm ăn, sinh sống: nghiệp nhà nông * dùng văn chương làm nghiệp sống | nghiệp nhà nông * dùng văn chương làm nghiệp sống |
nghiệp | danh từ | (khẩu ngữ, hiếm) cơ nghiệp (nói tắt): sạt nghiệp * bán cả nghiệp vì cờ bạc | sạt nghiệp * bán cả nghiệp vì cờ bạc |
nghiệp | danh từ | (cũ, văn chương) sự nghiệp (nói tắt): làm nên nghiệp lớn * dựng nghiệp * dấy nghiệp trung hưng | làm nên nghiệp lớn * dựng nghiệp * dấy nghiệp trung hưng |
nghiệp | danh từ | tổng thể nói chung những điều một người làm ở kiếp này, tạo thành cái nhân mà kiếp sau người đó phải chịu cái quả, theo quan niệm của đạo Phật: "Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần, trời xa." (TKiều) | "Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần, trời xa." (TKiều) |
nghiệp chướng | danh từ | hậu quả phải gánh chịu ở kiếp này do tội ác ở kiếp trước gây ra, theo quan niệm của đạo Phật: vướng vào vòng nghiệp chướng | vướng vào vòng nghiệp chướng |
nghiệp đoàn | danh từ | tổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung: nghiệp đoàn nhiếp ảnh | nghiệp đoàn nhiếp ảnh |
nghiệp dư | tính từ | không chuyên nghiệp, không phải nghề nghiệp chính thức: ca sĩ nghiệp dư * thám tử nghiệp dư * lối diễn còn rất nghiệp dư | ca sĩ nghiệp dư * thám tử nghiệp dư * lối diễn còn rất nghiệp dư |
nghỉm | phụ từ | (khẩu ngữ) đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa: chìm nghỉm * tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm | chìm nghỉm * tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm |
nghiệp vụ | danh từ | kĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghề: nghiệp vụ điều tra * bồi dưỡng nghiệp vụ | nghiệp vụ điều tra * bồi dưỡng nghiệp vụ |
nghiệt ngã | tính từ | khắt khe đến mức gắt gao, khó chịu đựng nổi: khí hậu thật nghiệt ngã * số phận nghiệt ngã | khí hậu thật nghiệt ngã * số phận nghiệt ngã |
nghìn nghịt | tính từ | đông đến mức như đặc kín hết cả, không còn chen vào đâu được nữa: người đông nghìn nghịt | người đông nghìn nghịt |
nghìn | danh từ | (Nam ngàn) số 1.000: in một nghìn bản * mấy nghìn đồng | in một nghìn bản * mấy nghìn đồng |
nghìn | danh từ | số lượng rất lớn, không xác định: đông đến nghìn người * đường xa nghìn dặm * lời nói đáng giá nghìn vàng | đông đến nghìn người * đường xa nghìn dặm * lời nói đáng giá nghìn vàng |
nghìn xưa | danh từ | (văn chương) thời gian rất lâu trong quá khứ, cách đây hàng nghìn năm: cổ vật từ nghìn xưa để lại | cổ vật từ nghìn xưa để lại |
nghìn thu | danh từ | (văn chương) nghìn năm; mãi mãi: tiếng thơm để mãi đến nghìn thu * "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều) | tiếng thơm để mãi đến nghìn thu * "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều) |
nghịt | tính từ | nhiều đến mức như đặc kín hết, không còn chen vào đâu được nữa: đông nghịt * sương mù dày nghịt | đông nghịt * sương mù dày nghịt |
nghìn trùng | danh từ | (Văn chương) nơi xa lắm, cao lắm, như cách trở núi sông trùng trùng điệp điệp: đường xa nghìn trùng * "Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng." (TKiều) | đường xa nghìn trùng * "Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng." (TKiều) |
ngó | danh từ | mầm non của một số loài cây, mọc từ dưới bùn, dưới nước lên: ngó cần * gỏi ngó sen | ngó cần * gỏi ngó sen |
ngò | danh từ | (Phương ngữ) (rau) mùi: rau ngò | rau ngò |
ngõ | danh từ | đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường: nhà ở ngay đầu ngõ * đường ngang ngõ tắt | nhà ở ngay đầu ngõ * đường ngang ngõ tắt |
ngỏ | động từ | để mở, không đóng, không đậy kín: vấn đề còn để ngỏ * "Đêm qua ngỏ cửa chờ ai, Đêm nay cửa đóng then cài khăng khăng." (ca dao) | vấn đề còn để ngỏ * "Đêm qua ngỏ cửa chờ ai, Đêm nay cửa đóng then cài khăng khăng." (ca dao) |
ngỏ | động từ | (trang trọng) bày tỏ tình cảm, ý nghĩ: ngỏ lời cầu hôn * ngỏ ý giúp đỡ * "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) | ngỏ lời cầu hôn * ngỏ ý giúp đỡ * "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) |
ngõ hầu | kết từ | (cũ, trang trọng) từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích mà việc làm vừa nói đến mong sao đạt cho được: cố gắng học, ngõ hầu có ngày thành đạt | cố gắng học, ngõ hầu có ngày thành đạt |
ngõ hẻm | danh từ | ngõ rất nhỏ và hẹp giữa các đường phố: nhà trong ngõ hẻm * hang cùng ngõ hẻm | nhà trong ngõ hẻm * hang cùng ngõ hẻm |
ngó ngàng | động từ | quan tâm, để ý đến: không ngó ngàng đến nhà cửa * chẳng ma nào ngó ngàng tới | không ngó ngàng đến nhà cửa * chẳng ma nào ngó ngàng tới |
ngõ ngách | danh từ | đường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo với nhiều lối rẽ ngang (ở trong làng xóm, phố phường; nói khái quát): thuộc mọi ngõ ngách trong làng | thuộc mọi ngõ ngách trong làng |
ngọ | danh từ | (thường viết hoa) kí hiệu thứ bảy trong địa chi (lấy ngựa làm tượng trưng; sau tị trước mùi), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) * vừa đúng ngọ | giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) * vừa đúng ngọ |
ngõ cụt | danh từ | ngõ chỉ có một lối vào (đến cuối ngõ là cùng đường); thường dùng để ví sự bế tắc, cùng đường: bị đẩy vào ngõ cụt | bị đẩy vào ngõ cụt |
ngo ngoe | động từ | cử động một cách nhẹ nhàng, yếu ớt: con đỉa ngo ngoe dưới nước | con đỉa ngo ngoe dưới nước |
ngo ngoe | động từ | (khẩu ngữ) (phần tử xấu) có biểu hiện hoạt động hoặc chống đối: bị doạ một trận nên hết dám ngo ngoe | bị doạ một trận nên hết dám ngo ngoe |
ngoa dụ | danh từ | cách nói so sánh phóng đại nhằm diễn đạt ý một cách mạnh mẽ: là cách nói ngoa dụ | là cách nói ngoa dụ |
ngoạc | động từ | (khẩu ngữ) như ngoác (nhưng thường hàm ý chê): ngoạc mồm ra khóc | ngoạc mồm ra khóc |
ngó ngoáy | động từ | động đậy, cựa quậy liên tiếp (thường nói về bộ phận cơ thể): con chó ngó ngoáy cái đuôi | con chó ngó ngoáy cái đuôi |
ngoa ngoắt | tính từ | ngoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào: người đàn bà ngoa ngoắt * nói ngoa ngoắt | người đàn bà ngoa ngoắt * nói ngoa ngoắt |
ngoa | tính từ | (nói) sai, không đúng sự thật, làm cho vấn đề, sự việc trầm trọng thêm: nói ngoa * có nói như thế cũng không ngoa | nói ngoa * có nói như thế cũng không ngoa |
ngoác | động từ | (Khẩu ngữ) (mồm) há to hết cỡ: ngoác mồm cãi * cười ngoác miệng đến tận mang tai | ngoác mồm cãi * cười ngoác miệng đến tận mang tai |
ngoái | động từ | quay (đầu) lại phía sau lưng: ngoái đầu nhìn lại * ngoái trông | ngoái đầu nhìn lại * ngoái trông |
ngoài | danh từ | phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với trong: đứng ngoài không được vào * dư luận trong và ngoài nước * ngoài tầm kiểm soát | đứng ngoài không được vào * dư luận trong và ngoài nước * ngoài tầm kiểm soát |
ngoài | danh từ | tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở bề mặt hoặc ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh: mặt ngoài của ngôi nhà * mắc bệnh ngoài da * nhìn dáng vẻ bên ngoài | mặt ngoài của ngôi nhà * mắc bệnh ngoài da * nhìn dáng vẻ bên ngoài |
ngoài | danh từ | phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm: nhà ngoài * đứng vòng trong vòng ngoài * đội bóng bị loại từ vòng ngoài | nhà ngoài * đứng vòng trong vòng ngoài * đội bóng bị loại từ vòng ngoài |
ngoài | danh từ | vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam: đàng ngoài * trong Nam ngoài Bắc * sống ngoài Hà Nội | đàng ngoài * trong Nam ngoài Bắc * sống ngoài Hà Nội |
ngoài | danh từ | khoảng thời gian không lâu sau thời điểm xác định làm mốc: ngoài rằm hẵng đi * tuổi ngoài sáu mươi * chuyện xảy ra ngoài một năm rồi | ngoài rằm hẵng đi * tuổi ngoài sáu mươi * chuyện xảy ra ngoài một năm rồi |
ngoài | danh từ | phạm vi không nằm trong phạm vi được xác định: việc xảy ra ngoài dự tính * làm thêm ngoài giờ * thu nhập ngoài lương | việc xảy ra ngoài dự tính * làm thêm ngoài giờ * thu nhập ngoài lương |
ngoài | danh từ | phạm vi những gì khác, không kể những cái được xác định: ngoài anh ta, không ai làm được * mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà | ngoài anh ta, không ai làm được * mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà |
ngoài | kết từ | từ biểu thị vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc: ngoài trời mây đen vần vũ * nhận xét ở ngoài lề * trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường (tng) | ngoài trời mây đen vần vũ * nhận xét ở ngoài lề * trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường (tng) |
ngọ nguậy | động từ | cựa quậy liên tiếp, không chịu nằm yên, không chịu để yên: chân tay ngọ nguậy * con sâu còn ngọ nguậy, chưa chết | chân tay ngọ nguậy * con sâu còn ngọ nguậy, chưa chết |
ngoải | đại từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) ngoài ấy: ở ngoải * con ở đây, dì ra ngoải một chút! | ở ngoải * con ở đây, dì ra ngoải một chút! |
ngoại | tính từ | thuộc về nước ngoài, do nước ngoài sản xuất; phân biệt với nội: hàng ngoại * rượu ngoại * sính của ngoại | hàng ngoại * rượu ngoại * sính của ngoại |
ngoại | tính từ | thuộc gia đình, họ hàng của mẹ hoặc của vợ; phân biệt với nội: ông bà ngoại * về quê ngoại * anh em đằng ngoại * họ ngoại | ông bà ngoại * về quê ngoại * anh em đằng ngoại * họ ngoại |
ngoại | tính từ | đã quá, đã vượt qua (thường dùng chỉ tuổi tác, từ tuổi bốn mươi trở đi, theo số chẵn hàng chục): tuổi ngoại bảy mươi * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) | tuổi ngoại bảy mươi * "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều) |
ngoại | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) ông ngoại hay bà ngoại (gọi tắt một cách thân mật): con chào ngoại | con chào ngoại |
ngoại | danh từ | (khẩu ngữ) khoa ngoại (nói tắt): bác sĩ ngoại * phòng khám ngoại | bác sĩ ngoại * phòng khám ngoại |
ngoại cảm | danh từ | (hiếm) bệnh do thời tiết tác động đột ngột đến cơ thể (nói khái quát; theo cách gọi của đông y); phân biệt với nội thương: bệnh ngoại cảm | bệnh ngoại cảm |
ngoại cảm | danh từ | khả năng cảm nhận những điều mà người thường không cảm nhận được, nhờ vào một giác quan đặc biệt, gọi là giác quan thứ sáu (ngoài năm giác quan: thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác): nhà ngoại cảm | nhà ngoại cảm |
ngoại cảnh | danh từ | những điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát): nhiều sinh vật phải biến đổi để thích nghi với ngoại cảnh | nhiều sinh vật phải biến đổi để thích nghi với ngoại cảnh |
ngoại cảnh | danh từ | hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm: bị ngoại cảnh chi phối | bị ngoại cảnh chi phối |
ngoại đạo | danh từ | tôn giáo khác, trong quan hệ với tôn giáo được nói đến. | về hội hoạ, tôi vốn là kẻ ngoại đạo |
ngoại giao | danh từ | hoạt động của một nước về mặt quan hệ quốc tế: đặt quan hệ ngoại giao với nước ngoài * chính sách ngoại giao * nhà ngoại giao | đặt quan hệ ngoại giao với nước ngoài * chính sách ngoại giao * nhà ngoại giao |
ngoại giao | động từ | (Khẩu ngữ) giao thiệp với người ngoài: có tài ngoại giao | có tài ngoại giao |
ngoại cỡ | danh từ | cỡ lớn hơn tất cả những cỡ thường có: một đôi giày ngoại cỡ | một đôi giày ngoại cỡ |
ngoại động | tính từ | (động từ) đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đầy đủ; phân biệt với nội động: , * là những động từ ngoại động | , * là những động từ ngoại động |
ngoại hối | danh từ | chứng từ tín dụng và thanh toán thể hiện bằng ngoại tệ, dùng trong thanh toán quốc tế (nói khái quát): kinh doanh ngoại hối * dự trữ ngoại hối | kinh doanh ngoại hối * dự trữ ngoại hối |
ngoại hạng | danh từ | hạng đặc biệt, trên tất cả các hạng xếp theo bình thường: giải bóng đá ngoại hạng * sản phẩm ngoại hạng | giải bóng đá ngoại hạng * sản phẩm ngoại hạng |
ngoại hình | danh từ | hình dáng bên ngoài của con người: ngoại hình cân đối * có ngoại hình đẹp | ngoại hình cân đối * có ngoại hình đẹp |
ngoại lai | tính từ | có sự ảnh hưởng hoặc lai tạp từ những yếu tố của nước ngoài: yếu tố ngoại lai * văn hoá ngoại lai * từ ngoại lai (từ mượn của tiếng nước ngoài) | yếu tố ngoại lai * văn hoá ngoại lai * từ ngoại lai (từ mượn của tiếng nước ngoài) |
ngoại lệ | danh từ | cái nằm ngoài cái chung, ngoài những cái thông thường: trường hợp ngoại lệ * quy tắc nào cũng có những ngoại lệ | trường hợp ngoại lệ * quy tắc nào cũng có những ngoại lệ |
ngoại lực | danh từ | lực tác động từ bên ngoài; phân biệt với nội lực: bị ngoại lực tác động vào * thu hút nguồn ngoại lực | bị ngoại lực tác động vào * thu hút nguồn ngoại lực |
ngoại khoá | danh từ | môn học hoặc hoạt động giáo dục ngoài giờ, ngoài chương trình chính thức; phân biệt với nội khoá: giờ học ngoại khoá * sinh hoạt ngoại khoá * các hoạt động ngoại khoá | giờ học ngoại khoá * sinh hoạt ngoại khoá * các hoạt động ngoại khoá |
ngoài mặt | null | (thái độ, tình cảm) được biểu hiện ra bên ngoài, bằng nét mặt, cử chỉ, v.v., đối lập với những suy nghĩ, tình cảm thật sự có trong lòng: ngoài mặt thì tử tế nhưng trong lòng thì độc ác, nham hiểm | ngoài mặt thì tử tế nhưng trong lòng thì độc ác, nham hiểm |
ngoài luồng | tính từ | (khẩu ngữ) không thuộc luồng quản lí, không được thừa nhận là chính thức: phim ngoài luồng * băng, đĩa nhạc ngoài luồng | phim ngoài luồng * băng, đĩa nhạc ngoài luồng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.